Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 007

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10: 40 câu, làm trong 50 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào liên kết hóa học (10 câu), bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn (7 câu), nguyên tố nhóm halogen (7 câu) và 5 chương khác. Phân bố độ khó: 16 câu nhận biết, 14 câu thông hiểu, 8 câu vận dụng và 2 câu vận dụng cao. Làm bài trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
40
Thời gian
50′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 16 (40%)
  • Thông hiểu 14 (35%)
  • Vận dụng 8 (20%)
  • Vận dụng cao 2 (5%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Liên kết hóa học 2 5 1 2 10 25%
Công thức Lewis của phân tử và ion đơn giản · · · 1 1 2.5%
Liên kết cộng hóa trị không phân cực, phân cực và độ phân cực của phân tử · · · 1 1 2.5%
Liên kết cộng hóa trị đơn, đôi và ba · 1 · · 1 2.5%
Liên kết hydrogen và ảnh hưởng đến tính chất vật lí · 1 · · 1 2.5%
Lắp ráp và sử dụng mô hình phân tử, tinh thể · 1 · · 1 2.5%
Năng lượng liên kết và độ bền liên kết · 1 · · 1 2.5%
Quy tắc octet và sự hình thành cấu hình electron bền 1 · · · 1 2.5%
Sự hình thành ion dương, ion âm và liên kết ion · 1 · · 1 2.5%
Sự xen phủ orbital; liên kết sigma và liên kết pi · · 1 · 1 2.5%
Tính chất chung của hợp chất ion 1 · · · 1 2.5%
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn 5 2 · · 7 17.5%
Mối liên hệ giữa cấu hình electron và vị trí nguyên tố trong bảng tuần hoàn · 1 · · 1 2.5%
Phân loại nguyên tố s, p, d, f; kim loại, phi kim và khí hiếm 1 · · · 1 2.5%
Sơ lược lịch sử phát minh bảng tuần hoàn và định luật tuần hoàn 1 · · · 1 2.5%
Xu hướng biến đổi thành phần oxide, hydroxide trong một chu kì · 1 · · 1 2.5%
Xu hướng biến đổi tính acid - base của oxide và hydroxide 1 · · · 1 2.5%
Xu hướng biến đổi độ âm điện, tính kim loại và tính phi kim 1 · · · 1 2.5%
Xác định vị trí nguyên tố từ cấu hình electron và tính chất hóa học 1 · · · 1 2.5%
Nguyên tố nhóm halogen 3 2 2 · 7 17.5%
Muối halide và phản ứng nhận biết ion halide · · 1 · 1 2.5%
Phản ứng của halogen với kim loại, hydrogen và nước · · 1 · 1 2.5%
Tác động môi trường của hợp chất halogen và sử dụng hóa chất an toàn · 1 · · 1 2.5%
Tính chất vật lí và xu hướng biến đổi nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi · 1 · · 1 2.5%
Tính khử của ion halide 1 · · · 1 2.5%
Vị trí, cấu hình electron và trạng thái tự nhiên của các halogen 1 · · · 1 2.5%
Xu hướng biến đổi tính oxi hóa của các đơn chất halogen 1 · · · 1 2.5%
Cấu tạo nguyên tử 3 2 1 · 6 15%
Cấu hình electron nguyên tử và biểu diễn ô orbital của 20 nguyên tố đầu · · 1 · 1 2.5%
Lớp electron, phân lớp electron và số orbital 1 · · · 1 2.5%
Mô hình nguyên tử Rutherford - Bohr và mô hình nguyên tử hiện đại · 1 · · 1 2.5%
Orbital nguyên tử; hình dạng orbital s và p 1 · · · 1 2.5%
Thành phần của nguyên tử: proton, neutron và electron · 1 · · 1 2.5%
Xác định nguyên tử khối trung bình từ dữ liệu phổ khối lượng 1 · · · 1 2.5%
Năng lượng hóa học 2 · 2 · 4 10%
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng · · 1 · 1 2.5%
Tính biến thiên enthalpy từ enthalpy tạo thành chuẩn 1 · · · 1 2.5%
Vận dụng năng lượng hóa học trong nhiên liệu, sản xuất và đời sống 1 · · · 1 2.5%
Ý nghĩa dấu và độ lớn của biến thiên enthalpy · · 1 · 1 2.5%
Tốc độ phản ứng · 3 1 · 4 10%
Biểu thức tốc độ của phản ứng đơn giản · 1 · · 1 2.5%
Khái niệm tốc độ phản ứng và tốc độ trung bình · 1 · · 1 2.5%
Vận dụng kiến thức tốc độ phản ứng trong bảo quản, sản xuất và đời sống · 1 · · 1 2.5%
Ảnh hưởng của nhiệt độ và hệ số nhiệt độ Van't Hoff · · 1 · 1 2.5%
Mở đầu · · 1 · 1 2.5%
Đối tượng nghiên cứu của Hóa học · · 1 · 1 2.5%
Phản ứng oxi hóa - khử 1 · · · 1 2.5%
Ý nghĩa và ứng dụng của phản ứng oxi hóa - khử trong tự nhiên, đời sống và sản xuất 1 · · · 1 2.5%

Trắc nghiệm

Lớp 10 Liên kết hóa học Sự hình thành ion dương, ion âm và liên kết ion Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 1. Liên kết trong hợp chất LiBr\text{Li}\text{Br} được hình thành nhờ

Lớp 10 Mở đầu Đối tượng nghiên cứu của Hóa học Vận dụng 0,25 điểm

Câu 2. Phát biểu nào sau đây đúng về đối tượng nghiên cứu của Hóa học?

Lớp 10 Nguyên tố nhóm halogen Phản ứng của halogen với kim loại, hydrogen và nước Vận dụng 0,25 điểm

Câu 3. Cho Br2\text{Br}_2 tác dụng với nước. Nhận định nào sau đây đúng?

Lớp 10 Nguyên tố nhóm halogen Xu hướng biến đổi tính oxi hóa của các đơn chất halogen Nhận biết 0,25 điểm

Câu 4. So sánh tính oxi hoá của Cl2\text{Cl}_2 và I2\text{I}_2, dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo chiều giảm dần tính oxi hoá của các đơn chất halogen?

Lớp 10 Liên kết hóa học Năng lượng liên kết và độ bền liên kết Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 5. Cho Eb(I−I)=151E_b\left(\text{I} - \text{I}\right) = 151 kJ/mol và Eb(O=O)=498E_b\left(\text{O} = \text{O}\right) = 498 kJ/mol. Liên kết bền hơn là

Lớp 10 Nguyên tố nhóm halogen Tính chất vật lí và xu hướng biến đổi nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 6. Cho F2\text{F}_2 có M=38M = 38, tnc=−220 ∘Ct_{nc} = -220\ ^\circ\text{C}, ts=−188 ∘Ct_s = -188\ ^\circ\text{C}, Cl2\text{Cl}_2 có M=71M = 71, tnc=−101 ∘Ct_{nc} = -101\ ^\circ\text{C}, ts=−34 ∘Ct_s = -34\ ^\circ\text{C}. Đi từ F2\text{F}_2 đến I2\text{I}_2, nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các đơn chất halogen biến đổi thế nào?

Lớp 10 Cấu tạo nguyên tử Mô hình nguyên tử Rutherford - Bohr và mô hình nguyên tử hiện đại Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 7. Phát biểu nào sau đây đúng về các mô hình nguyên tử?

Lớp 10 Tốc độ phản ứng Vận dụng kiến thức tốc độ phản ứng trong bảo quản, sản xuất và đời sống Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 8. Việc dùng vanadium(V) oxide trong sản xuất sulfuric acid nhằm làm cho phản ứng xảy ra

Lớp 10 Nguyên tố nhóm halogen Tác động môi trường của hợp chất halogen và sử dụng hóa chất an toàn Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 9. Hậu quả của bỏng do hydrofluoric acid là

Lớp 10 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Xu hướng biến đổi tính acid - base của oxide và hydroxide Nhận biết 0,25 điểm

Câu 10. Selenium (Se,Z=34)\left(\text{Se}, Z = 34\right) thuộc chu kì 44, nhóm VIA. Hydroxide tương ứng với oxide cao nhất của nguyên tố ấy là H2SeO4\text{H}_2\text{SeO}_4. Chất này có tính

Lớp 10 Cấu tạo nguyên tử Xác định nguyên tử khối trung bình từ dữ liệu phổ khối lượng Nhận biết 0,25 điểm

Câu 11. Trên phổ khối lượng của một nguyên tố, hoành độ mỗi tín hiệu cho biết

Lớp 10 Liên kết hóa học Lắp ráp và sử dụng mô hình phân tử, tinh thể Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 12. Mô hình rỗng của phân tử hydrogen chloride (HCl)\left(\text{HCl}\right) gồm bao nhiêu quả cầu?

Lớp 10 Liên kết hóa học Công thức Lewis của phân tử và ion đơn giản Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 13. Một thẻ nhận dạng của một tiểu phân đơn giản dạng XYy\text{XY}_y (một nguyên tử trung tâm X\text{X}, yy nguyên tử ngoài cùng loại Y\text{Y}, có thể mang điện) bị mất nét: một nét liên kết và một cặp electron không còn đọc được, kí hiệu nguyên tố mờ — chỉ còn thấy các nguyên tử ngoài nối quanh nguyên tử trung tâm. Ba máy đo độc lập còn lưu số liệu của đúng tiểu phân ấy:
Kênh đoSố đọcQuy tắc đọc
Tỉ lệ số nguyên tử ngoài : trung tâm2±0,52 \pm 0{,}5mọi giá trị nguyên yy trong khoảng ấy đều có thể
Độ lớn điện tích của tiểu phân∣q∣=1\left|q\right| = 1chưa biết dấu
Tổng số electron hoá trịNđọc=21N_{\text{đọc}} = 21máy có nền +4+4: mọi số đọc lớn hơn giá trị thật 44 electron; sau khi hiệu chỉnh nền, sai số ±1\pm 1

Bảng ứng viên (chỉ xét các khung và điện tích dưới đây; số electron hoá trị của nguyên tử tự do: Al\text{Al}: 33, B\text{B}: 33, O\text{O}: 66, S\text{S}: 66, Br\text{Br}: 77, Cl\text{Cl}: 77, F\text{F}: 77):
KhungĐiện tích qq được phép xét
SO2\text{S}\text{O}_{2}+1+1, 00, −1-1
BO2\text{B}\text{O}_{2}00, −1-1, −2-2
AlCl4\text{Al}\text{Cl}_{4}00, −1-1, −2-2
BrF2\text{Br}\text{F}_{2}+1+1, 00, −1-1
BCl3\text{B}\text{Cl}_{3}00, −1-1, −2-2

Quy tắc dùng trong đề: NN bằng tổng electron hoá trị của các nguyên tử, cộng thêm ∣q∣\left|q\right| nếu q<0q < 0 và trừ đi nếu q>0q > 0; mỗi liên kết đơn, đôi, ba dùng 22, 44, 66 electron; mọi nguyên tử (kể cả nguyên tử trung tâm) đều đủ octet, không xét gốc tự do hay octet mở rộng. Điện tích hình thức FC=V−L−BFC = V - L - B với VV là số electron hoá trị của nguyên tử tự do, LL là số electron không liên kết, BB là tổng bậc liên kết quanh nguyên tử (liên kết đơn/đôi/ba góp 1/2/31/2/3); tổng FCFC của mọi nguyên tử bằng qq. Trong các cách phân bố liên kết thoả octet và đúng NN, thẻ đúng là cách có tổng ∣FC∣\left|FC\right| nhỏ nhất; các cách chỉ khác nhau ở vị trí liên kết đôi là một họ cộng hưởng, mô tả như một thẻ.
Bốn thẻ phục hồi được đề xuất, mỗi thẻ ghi công thức kèm dấu điện tích dự báo và cấu trúc Lewis (bậc liên kết của từng nguyên tử ngoài với nguyên tử trung tâm, số cặp electron riêng của từng nguyên tử):
Thẻ PP: BO2+\text{B}\text{O}_{2}^{+} — B\text{B} ở giữa, 00 cặp riêng; O(1)\text{O}_{(1)}: liên kết đôi với B\text{B}, 22 cặp riêng; O(2)\text{O}_{(2)}: liên kết đôi với B\text{B}, 22 cặp riêng.
Thẻ QQ: BO2−\text{B}\text{O}_{2}^{-} — B\text{B} ở giữa, 00 cặp riêng; O(1)\text{O}_{(1)}: liên kết đôi với B\text{B}, 22 cặp riêng; O(2)\text{O}_{(2)}: liên kết đôi với B\text{B}, 22 cặp riêng.
Thẻ RR: BrF2+\text{Br}\text{F}_{2}^{+} — Br\text{Br} ở giữa, 22 cặp riêng; F(1)\text{F}_{(1)}: liên kết đơn với Br\text{Br}, 33 cặp riêng; F(2)\text{F}_{(2)}: liên kết đơn với Br\text{Br}, 33 cặp riêng.
Thẻ SS: BO2−\text{B}\text{O}_{2}^{-} — B\text{B} ở giữa, 00 cặp riêng; O(1)\text{O}_{(1)}: liên kết đôi với B\text{B}, 11 cặp riêng; O(2)\text{O}_{(2)}: liên kết đôi với B\text{B}, 22 cặp riêng.
Thẻ nào vừa khôi phục đúng cấu trúc Lewis vừa dự báo đúng dấu điện tích?

Lớp 10 Cấu tạo nguyên tử Lớp electron, phân lớp electron và số orbital Nhận biết 0,25 điểm

Câu 14. Nguyên tử silicon (Si,Z=14)\left(\text{Si}, Z = 14\right) có electron phân bố theo lớp là 2,8,42, 8, 4. Nguyên tử ấy có bao nhiêu lớp electron?

Lớp 10 Liên kết hóa học Sự xen phủ orbital; liên kết sigma và liên kết pi Vận dụng 0,25 điểm

Câu 15. So sánh liên kết σ\sigma và liên kết π\pi, phát biểu nào sau đây đúng?

Lớp 10 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Xác định vị trí nguyên tố từ cấu hình electron và tính chất hóa học Nhận biết 0,25 điểm

Câu 16. Nguyên tử nguyên tố X\text{X} có 33 lớp electron và lớp ngoài cùng có 55 electron. Vị trí của X\text{X} trong bảng tuần hoàn là

Lớp 10 Năng lượng hóa học Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng Vận dụng 0,25 điểm

Câu 17. Đốt cháy hoàn toàn 99 mol methanol (CH3OH)\left(\text{CH}_3\text{OH}\right) trong nhiệt lượng kế thu được 65346534 kJ. Lượng nhiệt toả ra khi đốt một mol nhiên liệu ấy là

Lớp 10 Tốc độ phản ứng Khái niệm tốc độ phản ứng và tốc độ trung bình Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 18. Cho phản ứng 2H2O2→2H2O+O22\text{H}_2\text{O}_2 \rightarrow 2\text{H}_2\text{O} + \text{O}_2. Trong 1010 giây, nồng độ H2O2\text{H}_2\text{O}_2 đổi từ 1,21{,}2 mol/L thành 0,80{,}8 mol/L. Độ lớn biến thiên nồng độ ∣ΔC∣\left|\Delta C\right| bằng

Lớp 10 Năng lượng hóa học Tính biến thiên enthalpy từ enthalpy tạo thành chuẩn Nhận biết 0,25 điểm

Câu 19. Cho phản ứng 2NO(g)+O2(g)→2NO2(g)2\text{NO}\left(g\right) + \text{O}_2\left(g\right) \rightarrow 2\text{NO}_2\left(g\right). Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng được tính theo công thức

Lớp 10 Liên kết hóa học Liên kết hydrogen và ảnh hưởng đến tính chất vật lí Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 20. Giữa các phân tử chất nào sau đây có liên kết hydrogen?

Lớp 10 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Xu hướng biến đổi thành phần oxide, hydroxide trong một chu kì Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 21. Aluminium (Al,Z=13)\left(\text{Al}, Z = 13\right) thuộc chu kì 33, nhóm IIIA. Công thức oxide cao nhất của nguyên tố ấy là

Lớp 10 Cấu tạo nguyên tử Thành phần của nguyên tử: proton, neutron và electron Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 22. Nguyên tử copper 2963Cu^{63}_{29}\text{Cu} trung hòa về điện, có số khối 6363. Số proton trong nguyên tử ấy bằng

Lớp 10 Liên kết hóa học Quy tắc octet và sự hình thành cấu hình electron bền Nhận biết 0,25 điểm

Câu 23. Nguyên tử bromine (Br,Z=35)\left(\text{Br}, Z = 35\right) có 77 electron ở lớp ngoài cùng. Theo quy tắc octet, khi tham gia liên kết nguyên tử ấy có xu hướng

Lớp 10 Liên kết hóa học Liên kết cộng hóa trị không phân cực, phân cực và độ phân cực của phân tử Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 24. Một câu lạc bộ khoa học có bốn nhóm dựng bốn mô hình phẳng khác nhau cho cùng một hợp chất YY. Quy ước: moment lưỡng cực phân tử là tổng vectơ các moment liên kết; mỗi moment liên kết cho bằng độ lớn (đơn vị D) và góc phương đo từ trục OxOx, ngược chiều kim đồng hồ, theo chiều mũi tên của moment. Một loại liên kết kí hiệu UU có mặt trong các mô hình với moment uu chưa biết độ lớn nhưng cùng một giá trị ở mọi chỗ.
Mô hình IMoment (D)Góc phương
liên kết 11,51{,}5270∘270^\circ
liên kết UU thứ 1uu210∘210^\circ

Mô hình IIMoment (D)Góc phương
liên kết 10,50{,}590∘90^\circ
liên kết 20,70{,}7120∘120^\circ
liên kết UU thứ 1uu90∘90^\circ
liên kết UU thứ 2uu225∘225^\circ

Mô hình IIIMoment (D)Góc phương
liên kết 11,41{,}460∘60^\circ
liên kết 21,31{,}3330∘330^\circ
liên kết UU thứ 1uu270∘270^\circ
liên kết UU thứ 2uu330∘330^\circ
liên kết UU thứ 3uu45∘45^\circ

Mô hình IVMoment (D)Góc phương
liên kết 11,81{,}8180∘180^\circ
liên kết 21,51{,}5315∘315^\circ
liên kết UU thứ 1uu45∘45^\circ
liên kết UU thứ 2uu150∘150^\circ
liên kết UU thứ 3uu330∘330^\circ

Thẻ hiệu chuẩn: phân tử chuẩn chỉ gồm hai liên kết UU đối xứng nhau, góc giữa hai moment là φ=60∘\varphi = 60^\circ, nên moment tổng của nó là μref=2u∣cos⁡φ2∣\mu_{ref} = 2u\left|\cos\dfrac{\varphi}{2}\right|; đo được μref\mu_{ref} từ 2,182{,}18 đến 2,32 D2{,}32\ \text{D}.
Moment lưỡng cực đo được của hợp chất YY nằm trong khoảng từ 2,342{,}34 đến 2,52 D2{,}52\ \text{D} (hai khoảng đo đã gồm sai số).
Cho biết: nếu v⃗(u)=v⃗0+u w⃗\vec v\left(u\right) = \vec v_0 + u\,\vec w thì ∣v⃗∣2=∣w⃗∣2u2+2(v⃗0⋅w⃗)u+∣v⃗0∣2\left|\vec v\right|^2 = \left|\vec w\right|^2 u^2 + 2\left(\vec v_0 \cdot \vec w\right)u + \left|\vec v_0\right|^2, đạt cực tiểu tại u∗=−v⃗0⋅w⃗∣w⃗∣2u^* = -\dfrac{\vec v_0 \cdot \vec w}{\left|\vec w\right|^2}; trên một khoảng của uu, giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của ∣v⃗∣\left|\vec v\right| chỉ cần xét hai đầu khoảng và u∗u^* nếu u∗u^* thuộc khoảng.
Mô hình nào phù hợp đồng thời với thẻ hiệu chuẩn và moment đo được của mẫu?

Lớp 10 Phản ứng oxi hóa - khử Ý nghĩa và ứng dụng của phản ứng oxi hóa - khử trong tự nhiên, đời sống và sản xuất Nhận biết 0,25 điểm

Câu 25. Quá trình sự gỉ của sắt ngoài không khí xảy ra theo phương trình 4Fe+3O2→2Fe2O34\text{Fe} + 3\text{O}_2 \rightarrow 2\text{Fe}_2\text{O}_3. Quá trình ấy thuộc lĩnh vực

Lớp 10 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Sơ lược lịch sử phát minh bảng tuần hoàn và định luật tuần hoàn Nhận biết 0,25 điểm

Câu 26. Đóng góp của John Newlands cho bảng tuần hoàn là

Lớp 10 Liên kết hóa học Tính chất chung của hợp chất ion Nhận biết 0,25 điểm

Câu 27. Ở điều kiện thường, hợp chất ion caesium chloride (CsCl)\left(\text{CsCl}\right) tồn tại ở thể

Lớp 10 Tốc độ phản ứng Ảnh hưởng của nhiệt độ và hệ số nhiệt độ Van't Hoff Vận dụng 0,25 điểm

Câu 28. Phản ứng thuỷ phân ester trong môi trường kiềm (CH3COOC2H5+NaOH→CH3COONa+C2H5OH)\left(\text{CH}_3\text{COOC}_2\text{H}_5 + \text{NaOH} \rightarrow \text{CH}_3\text{COONa} + \text{C}_2\text{H}_5\text{OH}\right) có hệ số nhiệt độ Van't Hoff γ=4\gamma = 4. Ở 30 ∘C30\ ^\circ\text{C} phản ứng kết thúc sau 1212 phút. Ở 40 ∘C40\ ^\circ\text{C} phản ứng kết thúc sau bao lâu?

Lớp 10 Cấu tạo nguyên tử Cấu hình electron nguyên tử và biểu diễn ô orbital của 20 nguyên tố đầu Vận dụng 0,25 điểm

Câu 29. Nguyên tử neon có kí hiệu Ne\text{Ne} và số hiệu nguyên tử Z=10Z = 10. Cấu hình electron của nguyên tử ấy là 1s2 2s2 2p6\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{6}. Nguyên tử ấy có bao nhiêu lớp electron?

Lớp 10 Liên kết hóa học Liên kết cộng hóa trị đơn, đôi và ba Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 30. Phân tử ammonia (NH3)\left(\text{NH}_3\right) có bao nhiêu cặp electron dùng chung?

Lớp 10 Nguyên tố nhóm halogen Tính khử của ion halide Nhận biết 0,25 điểm

Câu 31. So sánh tính khử của F−\text{F}^- và Br−\text{Br}^-, dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo chiều tăng dần tính khử của ion halide?

Lớp 10 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Mối liên hệ giữa cấu hình electron và vị trí nguyên tố trong bảng tuần hoàn Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 32. Nguyên tử của nguyên tố X\text{X} có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s1\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{6}\,\text{3s}^{1}. Nguyên tố X\text{X} thuộc chu kì

Lớp 10 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Phân loại nguyên tố s, p, d, f; kim loại, phi kim và khí hiếm Nhận biết 0,25 điểm

Câu 33. Calcium (Ca)\left(\text{Ca}\right) nằm ở ô số 2020, chu kì 44, nhóm IIA. Nguyên tố ấy thuộc khối nào?

Lớp 10 Tốc độ phản ứng Biểu thức tốc độ của phản ứng đơn giản Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 34. Cho phản ứng đơn giản 2NO+2H2→N2+2H2O2\text{NO} + 2\text{H}_2 \rightarrow \text{N}_2 + 2\text{H}_2\text{O} với hằng số tốc độ k=4⋅10−3k = 4 \cdot 10^{-3} và nồng độ CNO=2C_{\text{NO}} = 2 mol/L, CH2=2C_{\text{H}_2} = 2 mol/L. Tốc độ phản ứng, theo đơn vị 10−310^{-3} mol/(L·s), bằng

Lớp 10 Năng lượng hóa học Ý nghĩa dấu và độ lớn của biến thiên enthalpy Vận dụng 0,25 điểm

Câu 35. Cho tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen có ΔrH=−92\Delta_r H = -92 kJ; đốt cháy một mol carbon monoxide có ΔrH=−283\Delta_r H = -283 kJ; tôi vôi có ΔrH=−65\Delta_r H = -65 kJ. Dãy nào sắp xếp đúng theo chiều giảm dần lượng nhiệt toả ra?

Lớp 10 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Xu hướng biến đổi độ âm điện, tính kim loại và tính phi kim Nhận biết 0,25 điểm

Câu 36. Trong chu kì 44, đi từ calcium (Ca,Z=20)\left(\text{Ca}, Z = 20\right) đến bromine (Br,Z=35)\left(\text{Br}, Z = 35\right) theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, độ âm điện của các nguyên tố

Lớp 10 Năng lượng hóa học Vận dụng năng lượng hóa học trong nhiên liệu, sản xuất và đời sống Nhận biết 0,25 điểm

Câu 37. Thiết bị pin và ắc quy hoạt động dựa trên

Lớp 10 Nguyên tố nhóm halogen Muối halide và phản ứng nhận biết ion halide Vận dụng 0,25 điểm

Câu 38. Vì sao không nhận biết được ion F−\text{F}^- bằng dung dịch AgNO3\text{AgNO}_3?

Lớp 10 Cấu tạo nguyên tử Orbital nguyên tử; hình dạng orbital s và p Nhận biết 0,25 điểm

Câu 39. Orbital nguyên tử là

Lớp 10 Nguyên tố nhóm halogen Vị trí, cấu hình electron và trạng thái tự nhiên của các halogen Nhận biết 0,25 điểm

Câu 40. Nguyên tố bromine (Br)\left(\text{Br}\right) (Z=35)\left(Z = 35\right) thuộc nhóm nào của bảng tuần hoàn?

Cấu trúc Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 007

•
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
40 câu 0,25 đ/câu

Phạm vi kiến thức

  • 01 Mở đầu
  • 02 Cấu tạo nguyên tử
  • 03 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn
  • 04 Liên kết hóa học
  • 05 Phản ứng oxi hóa - khử
  • 06 Năng lượng hóa học
  • 07 Tốc độ phản ứng
  • 08 Nguyên tố nhóm halogen

Đề khác cùng khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10

Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 018
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 018

40 câu · 50′ H10.KSCN.018

04/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006

28 câu · 50′ H10.KSCN.006

02/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 017
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 017

40 câu · 50′ H10.KSCN.017

01/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 012
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 012

40 câu · 50′ H10.KSCN.012

31/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 005
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 005

28 câu · 50′ H10.KSCN.005

31/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 016
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 016

40 câu · 50′ H10.KSCN.016

30/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 011
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 011

40 câu · 50′ H10.KSCN.011

29/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 004
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 004

28 câu · 50′ H10.KSCN.004

29/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 015
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 015

40 câu · 50′ H10.KSCN.015

28/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 010
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 010

40 câu · 50′ H10.KSCN.010

27/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003

28 câu · 50′ H10.KSCN.003

27/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 014
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 014

40 câu · 50′ H10.KSCN.014

26/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 002
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 002

28 câu · 50′ H10.KSCN.002

25/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 009
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 009

40 câu · 50′ H10.KSCN.009

25/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 013
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 013

40 câu · 50′ H10.KSCN.013

24/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001

28 câu · 50′ H10.KSCN.001

23/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 008
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 008

40 câu · 50′ H10.KSCN.008

23/08/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Đề khảo sát cuối năm Hóa học 10: Ôn trọn chương trình →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 007

Đề số 007 có mất phí không?

Không. Đề số 007 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 007 trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 007 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo khảo sát cuối năm. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.