Ma trận đề & độ khó
- Nhận biết 7 (25%)
- Thông hiểu 11 (39.3%)
- Vận dụng 9 (32.1%)
- Vận dụng cao 1 (3.6%)
| Chương & chủ đề | NB | TH | VD | VDC | Câu | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cấu tạo nguyên tử | 2 | 1 | 2 | 1 | 6 | 21.4% |
| Cấu hình electron nguyên tử và biểu diễn ô orbital của 20 nguyên tố đầu | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Dự đoán tính kim loại, phi kim hoặc khí hiếm từ cấu hình electron lớp ngoài cùng | 1 | · | · | · | 1 | 3.6% |
| Nguyên tố hóa học, số hiệu nguyên tử và kí hiệu nguyên tử | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Orbital nguyên tử; hình dạng orbital s và p | 1 | · | · | · | 1 | 3.6% |
| Điện tích, khối lượng và kích thước tương đối của các hạt cấu tạo nguyên tử | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Đồng vị, nguyên tử khối và nguyên tử khối trung bình | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn | 1 | 3 | 1 | · | 5 | 17.9% |
| Dự đoán tính chất nguyên tố và hợp chất từ vị trí trong bảng tuần hoàn | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Phân loại nguyên tố s, p, d, f; kim loại, phi kim và khí hiếm | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Sơ lược lịch sử phát minh bảng tuần hoàn và định luật tuần hoàn | 1 | · | · | · | 1 | 3.6% |
| Xu hướng biến đổi thành phần oxide, hydroxide trong một chu kì | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Ô nguyên tố, chu kì và nhóm nguyên tố | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Phản ứng oxi hóa - khử | · | 2 | 2 | · | 4 | 14.3% |
| Nhận diện phản ứng oxi hóa - khử dựa trên sự thay đổi số oxi hóa | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Số oxi hóa và quy tắc xác định số oxi hóa | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Sự oxi hóa, sự khử, chất oxi hóa và chất khử | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Ý nghĩa và ứng dụng của phản ứng oxi hóa - khử trong tự nhiên, đời sống và sản xuất | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Liên kết hóa học | 2 | 1 | · | · | 3 | 10.7% |
| Liên kết cộng hóa trị không phân cực, phân cực và độ phân cực của phân tử | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Phân biệt liên kết ion và liên kết cộng hóa trị theo độ âm điện | 1 | · | · | · | 1 | 3.6% |
| Sự xen phủ orbital; liên kết sigma và liên kết pi | 1 | · | · | · | 1 | 3.6% |
| Nguyên tố nhóm halogen | 2 | 1 | · | · | 3 | 10.7% |
| Phản ứng của halogen với kim loại, hydrogen và nước | 1 | · | · | · | 1 | 3.6% |
| Tính chất vật lí và xu hướng biến đổi nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Điều chế, ứng dụng và an toàn khi sử dụng halogen | 1 | · | · | · | 1 | 3.6% |
| Tốc độ phản ứng | · | 1 | 2 | · | 3 | 10.7% |
| Hằng số tốc độ phản ứng | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Khái niệm tốc độ phản ứng và tốc độ trung bình | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Ảnh hưởng của diện tích bề mặt tiếp xúc | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Mở đầu | · | 2 | · | · | 2 | 7.1% |
| Phương pháp học tập và nghiên cứu Hóa học | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Đối tượng nghiên cứu của Hóa học | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Năng lượng hóa học | · | · | 2 | · | 2 | 7.1% |
| Ý nghĩa dấu và độ lớn của biến thiên enthalpy | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Điều kiện chuẩn và phương trình nhiệt hóa học | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
0/10
| Tổng | 0/0 câu | 0/10 |
|---|
PHẦN I. Trắc nghiệm
PHẦN II. Đúng/Sai
PHẦN III. Trả lời ngắn
| Lô | Tỉ lệ số nguyên tử đồng vị nặng | Giá một can (nghìn đồng) | Tồn kho (can) |
|---|---|---|---|
Một mẻ phối trộn phải: chỉ trộn nguyên can, dùng ít nhất một can mỗi lô, không vượt tồn kho; gồm ít nhất can; và có nguyên tử khối trung bình thoả .
Hỏi chi phí nhỏ nhất của một mẻ thoả mọi yêu cầu là bao nhiêu nghìn đồng?
(1) cơm nếp lên men thành rượu.
(2) sữa để lâu ngoài không khí bị chua.
(3) nước đá trong cốc tan thành nước lỏng.
(4) kéo sợi dây đồng thành dây mảnh hơn.
(5) hòa tan muối ăn vào nước được dung dịch trong suốt.
Có bao nhiêu hiện tượng là biến đổi hóa học?
Mở khoá đề
Đang mở…
Đang chấm phần tự luận
Phần trắc nghiệm đã chấm xong. Điểm hiện ngay tại đây khi chấm xong.
Đã nộp bài
Bài của em đã chấm xong. Điểm và lời giải công bố khi ca thi kết thúc, cùng lúc cho tất cả.
—
tới giờ công bố kết quả
Điểm của em
0/10
Đúng 0/0 câu
Nộp bài
Cấu trúc Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003
Phạm vi kiến thức
- 01 Mở đầu
- 02 Cấu tạo nguyên tử
- 03 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn
- 04 Liên kết hóa học
- 05 Phản ứng oxi hóa - khử
- 06 Năng lượng hóa học
- 07 Tốc độ phản ứng
- 08 Nguyên tố nhóm halogen
Đề khác cùng khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 018
40 câu · 50′ H10.KSCN.018
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006
28 câu · 50′ H10.KSCN.006
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 017
40 câu · 50′ H10.KSCN.017
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 012
40 câu · 50′ H10.KSCN.012
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 005
28 câu · 50′ H10.KSCN.005
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 016
40 câu · 50′ H10.KSCN.016
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 011
40 câu · 50′ H10.KSCN.011
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 004
28 câu · 50′ H10.KSCN.004
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 015
40 câu · 50′ H10.KSCN.015
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 010
40 câu · 50′ H10.KSCN.010
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 014
40 câu · 50′ H10.KSCN.014
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 002
28 câu · 50′ H10.KSCN.002
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 009
40 câu · 50′ H10.KSCN.009
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 013
40 câu · 50′ H10.KSCN.013
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001
28 câu · 50′ H10.KSCN.001
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 008
40 câu · 50′ H10.KSCN.008
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 007
40 câu · 50′ H10.KSCN.007
Xem cả bài thi Đề khảo sát cuối năm Hóa học 10: Ôn trọn chương trình →
Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003
Đề số 003 có mất phí không?
Không. Đề số 003 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.
Làm đề số 003 trong bao lâu?
50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.
Nộp bài xong có xem được lời giải không?
Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.
Làm lại đề số 003 được không?
Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.
Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?
Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo khảo sát cuối năm. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.
Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.