Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 018

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10: 40 câu, làm trong 50 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào liên kết hóa học (9 câu), cấu tạo nguyên tử (7 câu), nguyên tố nhóm halogen (7 câu) và 4 chương khác. Phân bố độ khó: 9 câu nhận biết, 15 câu thông hiểu, 13 câu vận dụng và 3 câu vận dụng cao. Làm bài trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
40
Thời gian
50′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 9 (22.5%)
  • Thông hiểu 15 (37.5%)
  • Vận dụng 13 (32.5%)
  • Vận dụng cao 3 (7.5%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Liên kết hóa học 1 4 4 · 9 22.5%
Công thức Lewis của phân tử và ion đơn giản · · 1 · 1 2.5%
Liên kết cho - nhận · 1 · · 1 2.5%
Liên kết cộng hóa trị không phân cực, phân cực và độ phân cực của phân tử · 1 · · 1 2.5%
Liên kết hydrogen và ảnh hưởng đến tính chất vật lí · · 1 · 1 2.5%
Phân biệt liên kết ion và liên kết cộng hóa trị theo độ âm điện · · 1 · 1 2.5%
Sự hình thành ion dương, ion âm và liên kết ion · · 1 · 1 2.5%
Sự xen phủ orbital; liên kết sigma và liên kết pi · 1 · · 1 2.5%
Tinh thể ion và cấu tạo tinh thể sodium chloride · 1 · · 1 2.5%
Tính chất chung của hợp chất ion 1 · · · 1 2.5%
Cấu tạo nguyên tử 1 2 2 2 7 17.5%
Hạt nhân và lớp vỏ electron của nguyên tử · · 1 · 1 2.5%
Mô hình nguyên tử Rutherford - Bohr và mô hình nguyên tử hiện đại · 1 · · 1 2.5%
Nguyên lí vững bền, nguyên lí Pauli và quy tắc Hund ở mức phù hợp 1 · · · 1 2.5%
Thành phần của nguyên tử: proton, neutron và electron · 1 · · 1 2.5%
Xác định nguyên tử khối trung bình từ dữ liệu phổ khối lượng · · · 1 1 2.5%
Điện tích, khối lượng và kích thước tương đối của các hạt cấu tạo nguyên tử · · 1 · 1 2.5%
Đồng vị, nguyên tử khối và nguyên tử khối trung bình · · · 1 1 2.5%
Nguyên tố nhóm halogen 1 3 3 · 7 17.5%
Cấu tạo, tính chất vật lí của hydrogen halide · 1 · · 1 2.5%
Muối halide và phản ứng nhận biết ion halide · · 1 · 1 2.5%
Tính chất vật lí và xu hướng biến đổi nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi · 1 · · 1 2.5%
Tính khử của ion halide · · 1 · 1 2.5%
Xu hướng biến đổi tính acid của hydrohalic acid · 1 · · 1 2.5%
Xu hướng biến đổi tính oxi hóa của các đơn chất halogen · · 1 · 1 2.5%
Ứng dụng của hydrogen halide và muối halide 1 · · · 1 2.5%
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn 2 3 1 · 6 15%
Dự đoán tính chất nguyên tố và hợp chất từ vị trí trong bảng tuần hoàn · · 1 · 1 2.5%
Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn · 1 · · 1 2.5%
Xu hướng biến đổi bán kính nguyên tử trong chu kì và nhóm A · 1 · · 1 2.5%
Xu hướng biến đổi độ âm điện, tính kim loại và tính phi kim 1 · · · 1 2.5%
Ô nguyên tố, chu kì và nhóm nguyên tố · 1 · · 1 2.5%
Định luật tuần hoàn 1 · · · 1 2.5%
Tốc độ phản ứng 3 1 1 · 5 12.5%
Biểu thức tốc độ của phản ứng đơn giản 1 · · · 1 2.5%
Hằng số tốc độ phản ứng · 1 · · 1 2.5%
Thực hành khảo sát các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng 1 · · · 1 2.5%
Vận dụng kiến thức tốc độ phản ứng trong bảo quản, sản xuất và đời sống · · 1 · 1 2.5%
Ảnh hưởng của diện tích bề mặt tiếp xúc 1 · · · 1 2.5%
Năng lượng hóa học 1 1 1 1 4 10%
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng · · · 1 1 2.5%
Sơ đồ năng lượng của phản ứng · · 1 · 1 2.5%
Tính biến thiên enthalpy từ enthalpy tạo thành chuẩn 1 · · · 1 2.5%
Tính biến thiên enthalpy từ năng lượng liên kết · 1 · · 1 2.5%
Mở đầu · 1 1 · 2 5%
Quy tắc an toàn và một số thao tác cơ bản trong phòng thực hành Hóa học · · 1 · 1 2.5%
Đối tượng nghiên cứu của Hóa học · 1 · · 1 2.5%

PHẦN I. Trắc nghiệm

Lớp 10 Liên kết hóa học Tính chất chung của hợp chất ion Nhận biết 0,25 điểm

Câu 1. Ở điều kiện thường, hợp chất ion potassium bromide (KBr)\left(\text{KBr}\right) tồn tại ở thể

Lớp 10 Liên kết hóa học Công thức Lewis của phân tử và ion đơn giản Vận dụng 0,25 điểm

Câu 2. Công thức Lewis của hydrogen sulfide (H2S)\left(\text{H}_2\text{S}\right) có bao nhiêu cặp electron riêng (cặp chưa tham gia liên kết)?

Lớp 10 Liên kết hóa học Sự hình thành ion dương, ion âm và liên kết ion Vận dụng 0,25 điểm

Câu 3. Kim loại aluminium (Al)\left(\text{Al}\right) tác dụng với phi kim bromine (Br)\left(\text{Br}\right) tạo thành hợp chất ion. Trong hợp chất ấy, tỉ lệ số ion dương và số ion âm là

Lớp 10 Nguyên tố nhóm halogen Cấu tạo, tính chất vật lí của hydrogen halide Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 4. Cho HCl\text{HCl} có M=36.5M = 36.5 và sôi ở −85 ∘C-85\ ^\circ\text{C}, HI\text{HI} có M=128M = 128 và sôi ở −35 ∘C-35\ ^\circ\text{C}. Đi từ HCl\text{HCl} đến HI\text{HI}, nhiệt độ sôi của các hydrogen halide biến đổi thế nào?

Lớp 10 Liên kết hóa học Liên kết cho - nhận Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 5. Theo công thức Lewis thoả mãn quy tắc octet của nitric acid (HNO3)\left(\text{HNO}_3\right), liên kết cho - nhận hình thành do

Lớp 10 Tốc độ phản ứng Hằng số tốc độ phản ứng Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 6. Phản ứng đơn giản N2O4→2NO2\text{N}_2\text{O}_4 \rightarrow 2\text{NO}_2 có biểu thức tốc độ v=k⋅CN2O4v = k \cdot C_{\text{N}_2\text{O}_4}, tức phản ứng bậc 11. Đơn vị của hằng số tốc độ kk là

Lớp 10 Nguyên tố nhóm halogen Xu hướng biến đổi tính oxi hóa của các đơn chất halogen Vận dụng 0,25 điểm

Câu 7. Phản ứng nào sau đây xảy ra được?

Lớp 10 Liên kết hóa học Phân biệt liên kết ion và liên kết cộng hóa trị theo độ âm điện Vận dụng 0,25 điểm

Câu 8. Chất nào sau đây có liên kết ion?

Lớp 10 Liên kết hóa học Liên kết cộng hóa trị không phân cực, phân cực và độ phân cực của phân tử Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 9. Hiệu độ âm điện của liên kết P−H\text{P} - \text{H} bằng 0,010{,}01. Liên kết ấy là liên kết

Lớp 10 Liên kết hóa học Tinh thể ion và cấu tạo tinh thể sodium chloride Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 10. Tinh thể NaF\text{NaF} (sodium fluoride) gồm các ion Na+\text{Na}^+ và F−\text{F}^- sắp xếp trật tự theo mạng lập phương tâm diện. Công thức NaF\text{NaF} cho biết

Lớp 10 Năng lượng hóa học Tính biến thiên enthalpy từ năng lượng liên kết Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 11. Cho phản ứng H2(g)+I2(g)→2HI(g)\text{H}_2\left(g\right) + \text{I}_2\left(g\right) \rightarrow 2\text{HI}\left(g\right) và các năng lượng liên kết (kJ/mol): Eb(H−H)=432E_b\left(\text{H} - \text{H}\right) = 432, Eb(I−I)=151E_b\left(\text{I} - \text{I}\right) = 151, Eb(H−I)=298E_b\left(\text{H} - \text{I}\right) = 298. Tổng năng lượng cần để phá các liên kết ở chất đầu bằng

Lớp 10 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Định luật tuần hoàn Nhận biết 0,25 điểm

Câu 12. Theo định luật tuần hoàn, tính chất của các nguyên tố và đơn chất, cũng như thành phần và tính chất của các hợp chất tạo nên từ các nguyên tố đó

Lớp 10 Tốc độ phản ứng Biểu thức tốc độ của phản ứng đơn giản Nhận biết 0,25 điểm

Câu 13. Cho phản ứng đơn giản CO+Cl2→COCl2\text{CO} + \text{Cl}_2 \rightarrow \text{COCl}_2. Biểu thức tốc độ của phản ứng là

Lớp 10 Tốc độ phản ứng Thực hành khảo sát các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng Nhận biết 0,25 điểm

Câu 14. Khảo sát ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng đá vôi tác dụng với dung dịch hydrochloric acid: ống thứ nhất tiến hành ở nhiệt độ phòng, ống thứ hai ngâm trong nước ấm, các điều kiện khác giữ như nhau. Yếu tố được khảo sát trong thí nghiệm ấy là

Lớp 10 Liên kết hóa học Liên kết hydrogen và ảnh hưởng đến tính chất vật lí Vận dụng 0,25 điểm

Câu 15. Vì sao nước đá nổi được trên nước lỏng?

Lớp 10 Liên kết hóa học Sự xen phủ orbital; liên kết sigma và liên kết pi Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 16. Phân tử methanol (CH3OH)\left(\text{CH}_3\text{OH}\right) có bao nhiêu liên kết σ\sigma?

Lớp 10 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Xu hướng biến đổi bán kính nguyên tử trong chu kì và nhóm A Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 17. Trong nhóm VIIA, đi từ fluorine (F,Z=9)\left(\text{F}, Z = 9\right) xuống chlorine (Cl,Z=17)\left(\text{Cl}, Z = 17\right), bán kính nguyên tử

Lớp 10 Tốc độ phản ứng Ảnh hưởng của diện tích bề mặt tiếp xúc Nhận biết 0,25 điểm

Câu 18. Trong phản ứng nhôm tác dụng với dung dịch sodium hydroxide, dùng bột nhôm thay cho lá nhôm thì phản ứng xảy ra nhanh hơn. Nguyên nhân là

Lớp 10 Cấu tạo nguyên tử Nguyên lí vững bền, nguyên lí Pauli và quy tắc Hund ở mức phù hợp Nhận biết 0,25 điểm

Câu 19. Theo nguyên lí Pauli, mỗi orbital của phân lớp 3d\text{3d} chứa được tối đa bao nhiêu electron?

Lớp 10 Nguyên tố nhóm halogen Tính chất vật lí và xu hướng biến đổi nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 20. Cho Cl2\text{Cl}_2 có M=71M = 71, tnc=−101 ∘Ct_{nc} = -101\ ^\circ\text{C}, ts=−34 ∘Ct_s = -34\ ^\circ\text{C}, Br2\text{Br}_2 có M=160M = 160, tnc=−7 ∘Ct_{nc} = -7\ ^\circ\text{C}, ts=59 ∘Ct_s = 59\ ^\circ\text{C}. Đi từ F2\text{F}_2 đến I2\text{I}_2, nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các đơn chất halogen biến đổi thế nào?

Lớp 10 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Xu hướng biến đổi độ âm điện, tính kim loại và tính phi kim Nhận biết 0,25 điểm

Câu 21. Trong chu kì 33, đi từ phosphorus (P,Z=15)\left(\text{P}, Z = 15\right) đến sulfur (S,Z=16)\left(\text{S}, Z = 16\right) theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, độ âm điện của các nguyên tố

Lớp 10 Năng lượng hóa học Tính biến thiên enthalpy từ enthalpy tạo thành chuẩn Nhận biết 0,25 điểm

Câu 22. Cho phản ứng 2H2S(g)+3O2(g)→2SO2(g)+2H2O(l)2\text{H}_2\text{S}\left(g\right) + 3\text{O}_2\left(g\right) \rightarrow 2\text{SO}_2\left(g\right) + 2\text{H}_2\text{O}\left(l\right). Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng được tính theo công thức

Lớp 10 Tốc độ phản ứng Vận dụng kiến thức tốc độ phản ứng trong bảo quản, sản xuất và đời sống Vận dụng 0,25 điểm

Câu 23. Hai việc — dùng vanadium(V) oxide trong sản xuất sulfuric acid và để thức ăn nguội hẳn rồi mới cất vào tủ lạnh — khác nhau ở chỗ nào?

Lớp 10 Nguyên tố nhóm halogen Ứng dụng của hydrogen halide và muối halide Nhận biết 0,25 điểm

Câu 24. Chất sodium hypochlorite (NaClO)\left(\text{NaClO}\right) được dùng để

PHẦN II. Trả lời ngắn

Lớp 10 Nguyên tố nhóm halogen Xu hướng biến đổi tính acid của hydrohalic acid Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 25. Trong phản ứng ăn mòn thuỷ tinh SiO2+4HF→SiF4+2H2O\text{SiO}_2 + 4\text{HF} \rightarrow \text{SiF}_4 + 2\text{H}_2\text{O}, hệ số của HF\text{HF} bằng bao nhiêu?

Lớp 10 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 26. Nguyên tố lithium có kí hiệu Li\text{Li} và cấu hình electron 1s2 2s1\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{1}. Cho biết số thứ tự nhóm A của nguyên tố ấy.

Lớp 10 Mở đầu Đối tượng nghiên cứu của Hóa học Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 27. Cho năm hiện tượng sau:
(1) đốt dây magnesium thấy sáng chói và tạo chất bột trắng.
(2) sữa để lâu ngoài không khí bị chua.
(3) kéo sợi dây đồng thành dây mảnh hơn.
(4) hòa tan muối ăn vào nước được dung dịch trong suốt.
(5) cơm nếp lên men thành rượu.
Có bao nhiêu hiện tượng là biến đổi hóa học?

Lớp 10 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Ô nguyên tố, chu kì và nhóm nguyên tố Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 28. Silver nằm ở chu kì 55, nhóm IB. Chu kì 55 gồm bao nhiêu nguyên tố?

Lớp 10 Nguyên tố nhóm halogen Muối halide và phản ứng nhận biết ion halide Vận dụng 0,25 điểm

Câu 29. Thu được 212212 gam kết tủa AgI\text{AgI} (khối lượng mol 235235 g/mol) khi cho dung dịch chứa ion I−\text{I}^- tác dụng với AgNO3\text{AgNO}_3 dư. Tính số mol ion I−\text{I}^- trong dung dịch ban đầu.

Lớp 10 Cấu tạo nguyên tử Điện tích, khối lượng và kích thước tương đối của các hạt cấu tạo nguyên tử Vận dụng 0,25 điểm

Câu 30. Một nguyên tử có đường kính 1⋅10−10 m1 \cdot 10^{-10}\ \text{m}, còn hạt nhân của nó có đường kính 8⋅10−14 m8 \cdot 10^{-14}\ \text{m}. Tính số lần đường kính nguyên tử lớn hơn đường kính hạt nhân.

Lớp 10 Cấu tạo nguyên tử Mô hình nguyên tử Rutherford - Bohr và mô hình nguyên tử hiện đại Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 31. Các mô hình nguyên tử theo thứ tự ra đời: mô hình Thomson, mô hình Rutherford, mô hình Rutherford - Bohr, mô hình nguyên tử hiện đại. Hỏi “mô hình nguyên tử hiện đại” đứng thứ mấy trong thứ tự ấy?

Lớp 10 Nguyên tố nhóm halogen Tính khử của ion halide Vận dụng 0,25 điểm

Câu 32. Trong phản ứng MnO2+4HCl→t∘MnCl2+Cl2+2H2O\text{MnO}_2 + 4\text{HCl} \xrightarrow{t^\circ} \text{MnCl}_2 + \text{Cl}_2 + 2\text{H}_2\text{O}, có 88 mol MnO2\text{MnO}_2 phản ứng hết. Số mol HCl\text{HCl} đóng vai trò chất khử bằng bao nhiêu?

Lớp 10 Cấu tạo nguyên tử Thành phần của nguyên tử: proton, neutron và electron Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 33. Nguyên tử oxygen 816O^{16}_{8}\text{O} trung hòa về điện, có số khối 1616. Tính số proton trong nguyên tử ấy.

Lớp 10 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Dự đoán tính chất nguyên tố và hợp chất từ vị trí trong bảng tuần hoàn Vận dụng 0,25 điểm

Câu 34. Nguyên tố Ge\text{Ge} (nguyên tử khối 7373) nằm ở chu kì 44, nhóm IVA. Hợp chất với hydrogen của nó là GeH4\text{GeH}_4. Tính phần trăm khối lượng hydrogen trong hợp chất ấy (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 10 Cấu tạo nguyên tử Hạt nhân và lớp vỏ electron của nguyên tử Vận dụng 0,25 điểm

Câu 35. Nguyên tử của một nguyên tố có tổng số hạt proton, neutron và electron bằng 9595, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 2525. Tính số proton của nguyên tử ấy.

Lớp 10 Mở đầu Quy tắc an toàn và một số thao tác cơ bản trong phòng thực hành Hóa học Vận dụng 0,25 điểm

Câu 36. Cho năm phát biểu về an toàn phòng thực hành:
(1) Khi pha loãng sulfuric acid đặc, rót từ từ acid vào nước và khuấy đều.
(2) Không hút hóa chất bằng miệng; phải dùng quả bóp cao su hoặc micropipette.
(3) Có thể dùng hóa chất mất nhãn nếu màu sắc trông quen thuộc.
(4) Hóa chất mất nhãn phải được xử lí như chất thải, không đem dùng.
(5) Pha loãng sulfuric acid đặc an toàn nhất bằng cách rót nhanh nước vào acid.
Có bao nhiêu phát biểu đúng?

Lớp 10 Cấu tạo nguyên tử Đồng vị, nguyên tử khối và nguyên tử khối trung bình Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 37. Nguyên tố Cl\text{Cl} có hai đồng vị bền 35Cl^{35}\text{Cl} và 37Cl^{37}\text{Cl}. Một cơ sở nhận nguyên liệu từ hai lô đóng can: lô AA có 86%86\% số nguyên tử là 37Cl^{37}\text{Cl}, lô BB có 19%19\%. Mỗi can của cả hai lô chứa cùng một số nguyên tử Cl\text{Cl}. Quy ước lấy nguyên tử khối mỗi đồng vị bằng số khối (bỏ qua độ hụt khối).
LôTỉ lệ số nguyên tử đồng vị nặngGiá một can (nghìn đồng)Tồn kho (can)
AA86%86\%3377
BB19%19\%14141111

Một mẻ phối trộn phải: chỉ trộn nguyên can, dùng ít nhất một can mỗi lô, không vượt tồn kho; gồm ít nhất 77 can; và có nguyên tử khối trung bình A‾\overline{A} thoả 35,634≤A‾≤35,68235{,}634 \le \overline{A} \le 35{,}682.
Hỏi chi phí nhỏ nhất của một mẻ thoả mọi yêu cầu là bao nhiêu nghìn đồng?

Lớp 10 Năng lượng hóa học Sơ đồ năng lượng của phản ứng Vận dụng 0,25 điểm

Câu 38. Trên sơ đồ năng lượng của phản ứng tôi vôi (CaO(s)+H2O(l)→Ca(OH)2(s))\left(\text{CaO}\left(s\right) + \text{H}_2\text{O}\left(l\right) \rightarrow \text{Ca}\left(\text{OH}\right)_2\left(s\right)\right), mức năng lượng của các chất đầu là −280-280 kJ, biến thiên enthalpy của phản ứng là −65-65 kJ. Mức năng lượng của các sản phẩm bằng bao nhiêu kJ? (trả lời kèm dấu).

Lớp 10 Năng lượng hóa học Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 39. Hai mẻ mẫu magnesium lấy từ hai lô khác nhau đều có một lớp MgO\text{MgO} phủ ngoài (dày mỏng khác nhau, không biết trước). Mỗi mẻ được cho phản ứng với dung dịch HCl\text{HCl} dư trong một nhiệt lượng kế áp suất không đổi; trong điều kiện thí nghiệm chỉ hai phản ứng sau xảy ra và xảy ra hoàn toàn:
(1) Mg(s)+2HCl(aq)→MgCl2(aq)+H2(g)(1)\ \text{Mg(s)} + 2\text{HCl(aq)} \rightarrow \text{MgCl}_2\text{(aq)} + \text{H}_2\text{(g)};
(2) MgO(s)+2HCl(aq)→MgCl2(aq)+H2O(l)(2)\ \text{MgO(s)} + 2\text{HCl(aq)} \rightarrow \text{MgCl}_2\text{(aq)} + \text{H}_2\text{O(l)}.
Mỗi mẻ dùng n0=0,077n_0 = 0{,}077 mol HCl\text{HCl}. Sau phản ứng, dung dịch được định mức thành Vtổng=200V_{\text{tổng}} = 200 mL; lấy Va=20V_a = 20 mL dung dịch ấy đem chuẩn độ lượng HCl\text{HCl} còn dư bằng dung dịch NaOH\text{NaOH} 0,10{,}1 M (phản ứng 1:11 : 1; điểm dừng chọn lọc cho H+\text{H}^+ dư, mẫu chứng MgCl2\text{MgCl}_2 cùng nền tiêu thụ NaOH\text{NaOH} đúng bằng thể tích nền nên Mg2+\text{Mg}^{2+} không bị tính là HCl\text{HCl} dư). Thể tích nền của phép chuẩn độ là 0,30{,}3 mL.
Khí H2\text{H}_2 được thu và đo ở 25 ∘C25\ ^\circ\text{C}, 11 bar (Vm=24,79V_m = 24{,}79 L/mol); thể tích nền của hệ thu khí là 1212 mL và hiệu suất thu khí là ρG=0,91\rho_G = 0{,}91 (phần khí sinh ra thực sự đo được).
Đại lượngMẻ 11Mẻ 22
Thể tích khí H2\text{H}_2 đọc được VđọcV_{\text{đọc}} (mL)495495420420
Thể tích chuẩn độ tới điểm tương đương VtđV_{\text{tđ}} (mL)19,9219{,}9236,0636{,}06
Nhiệt dung nhiệt lượng kế CC (kJ/K)3,063{,}061,841{,}84
Độ tăng nhiệt độ ΔT\Delta T (K)3,423{,}424,474{,}47
Nhiệt nền (khuấy, thất thoát) QneˆˋnQ_{\text{nền}} (kJ)0,670{,}670,350{,}35

Nhiệt lượng truyền cho nhiệt lượng kế trong mỗi mẻ là Q=C ΔT−QneˆˋnQ = C\,\Delta T - Q_{\text{nền}} (dương khi phản ứng toả nhiệt), đã quy về 298298 K và trạng thái chuẩn. Khối lượng mẫu không được ghi lại.
Tính ΔrH∘\Delta_r H^\circ của phản ứng (1)(1) theo kJ/mol (trả lời kèm dấu).

Lớp 10 Cấu tạo nguyên tử Xác định nguyên tử khối trung bình từ dữ liệu phổ khối lượng Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 40. Một mẫu cadmium đã làm giàu đồng vị chỉ chứa ba đồng vị 106Cd^{106}\text{Cd}, 110Cd^{110}\text{Cd} và 114Cd^{114}\text{Cd}. Phổ khối lượng của mẫu cho ba đỉnh; mọi ion đều mang một đơn vị điện tích dương nên hoành độ mỗi đỉnh chính là số khối của một đồng vị.
Đỉnh m/zm/zCường độ hiển thịTrạng thái đầu ghi
106106100100đã bão hoà, vượt thang đo
1101108585đọc được
1141146868đọc được

Đầu ghi chỉ đo tới 100100 đơn vị cường độ tương đối: đỉnh nào vượt thang đo thì vẫn hiển thị đúng 100100 và bị đánh dấu bão hoà, nên với đỉnh ấy con số hiển thị chỉ là cận dưới của cường độ thật. Ba đỉnh dùng cùng một hệ số đáp ứng, vì thế tỉ số cường độ của hai đỉnh đọc được đúng bằng tỉ số số nguyên tử của hai đồng vị ấy.
Một phép đo độc lập (không dùng phổ khối) cho khối lượng nguyên tử trung bình của chính mẫu ấy bằng 108,86108{,}86. Quy ước lấy khối lượng nguyên tử của mỗi đồng vị bằng số khối của nó, và độ phổ biến của ba đồng vị là phần trăm số nguyên tử, cộng lại bằng 100%100\%.
Bản báo cáo của phòng thí nghiệm ghi độ phổ biến của 106Cd^{106}\text{Cd} trong mẫu bằng 52,6%52{,}6\%.
Hỏi độ phổ biến đúng của 106Cd^{106}\text{Cd} lệch bao nhiêu điểm phần trăm so với con số trong báo cáo?

Cấu trúc Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 018

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
24 câu 0,25 đ/câu
II
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
16 câu 0,25 đ/câu

Phạm vi kiến thức

  • 01 Mở đầu
  • 02 Cấu tạo nguyên tử
  • 03 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn
  • 04 Liên kết hóa học
  • 05 Năng lượng hóa học
  • 06 Tốc độ phản ứng
  • 07 Nguyên tố nhóm halogen

Đề khác cùng khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10

Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006

28 câu · 50′ H10.KSCN.006

02/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 017
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 017

40 câu · 50′ H10.KSCN.017

01/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 012
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 012

40 câu · 50′ H10.KSCN.012

31/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 005
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 005

28 câu · 50′ H10.KSCN.005

31/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 016
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 016

40 câu · 50′ H10.KSCN.016

30/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 011
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 011

40 câu · 50′ H10.KSCN.011

29/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 004
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 004

28 câu · 50′ H10.KSCN.004

29/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 015
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 015

40 câu · 50′ H10.KSCN.015

28/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 010
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 010

40 câu · 50′ H10.KSCN.010

27/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003

28 câu · 50′ H10.KSCN.003

27/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 014
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 014

40 câu · 50′ H10.KSCN.014

26/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 002
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 002

28 câu · 50′ H10.KSCN.002

25/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 009
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 009

40 câu · 50′ H10.KSCN.009

25/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 013
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 013

40 câu · 50′ H10.KSCN.013

24/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001

28 câu · 50′ H10.KSCN.001

23/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 008
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 008

40 câu · 50′ H10.KSCN.008

23/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 007
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 007

40 câu · 50′ H10.KSCN.007

21/08/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Đề khảo sát cuối năm Hóa học 10: Ôn trọn chương trình →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 018

Đề số 018 có mất phí không?

Không. Đề số 018 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 018 trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 018 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo khảo sát cuối năm. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.