Ma trận đề & độ khó
- Nhận biết 9 (22.5%)
- Thông hiểu 15 (37.5%)
- Vận dụng 13 (32.5%)
- Vận dụng cao 3 (7.5%)
| Chương & chủ đề | NB | TH | VD | VDC | Câu | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn | 3 | 4 | 1 | · | 8 | 20% |
| Dự đoán tính chất nguyên tố và hợp chất từ vị trí trong bảng tuần hoàn | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Mối liên hệ giữa cấu hình electron và vị trí nguyên tố trong bảng tuần hoàn | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Phân loại nguyên tố s, p, d, f; kim loại, phi kim và khí hiếm | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Sơ lược lịch sử phát minh bảng tuần hoàn và định luật tuần hoàn | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Xu hướng biến đổi độ âm điện, tính kim loại và tính phi kim | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Xác định vị trí nguyên tố từ cấu hình electron và tính chất hóa học | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Ô nguyên tố, chu kì và nhóm nguyên tố | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Định luật tuần hoàn | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Cấu tạo nguyên tử | 1 | 3 | 2 | 2 | 8 | 20% |
| Cấu hình electron nguyên tử và biểu diễn ô orbital của 20 nguyên tố đầu | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Hạt nhân và lớp vỏ electron của nguyên tử | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Lớp electron, phân lớp electron và số orbital | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Nguyên tố hóa học, số hiệu nguyên tử và kí hiệu nguyên tử | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Orbital nguyên tử; hình dạng orbital s và p | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Thành phần của nguyên tử: proton, neutron và electron | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Xác định nguyên tử khối trung bình từ dữ liệu phổ khối lượng | · | · | · | 1 | 1 | 2.5% |
| Đồng vị, nguyên tử khối và nguyên tử khối trung bình | · | · | · | 1 | 1 | 2.5% |
| Liên kết hóa học | · | 2 | 4 | · | 6 | 15% |
| Công thức Lewis của phân tử và ion đơn giản | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Liên kết cho - nhận | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Liên kết cộng hóa trị đơn, đôi và ba | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Lắp ráp và sử dụng mô hình phân tử, tinh thể | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Năng lượng liên kết và độ bền liên kết | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Tinh thể ion và cấu tạo tinh thể sodium chloride | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Nguyên tố nhóm halogen | 2 | 2 | 2 | · | 6 | 15% |
| Cấu tạo, tính chất vật lí của hydrogen halide | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Tác động môi trường của hợp chất halogen và sử dụng hóa chất an toàn | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Tính chất vật lí và xu hướng biến đổi nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Tính khử của ion halide | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Vị trí, cấu hình electron và trạng thái tự nhiên của các halogen | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Điều chế, ứng dụng và an toàn khi sử dụng halogen | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Tốc độ phản ứng | 1 | 1 | 3 | · | 5 | 12.5% |
| Hằng số tốc độ phản ứng | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Thực hành khảo sát các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Vai trò của chất xúc tác | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Ảnh hưởng của diện tích bề mặt tiếp xúc | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Ảnh hưởng của nhiệt độ và hệ số nhiệt độ Van't Hoff | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Năng lượng hóa học | · | 1 | 1 | 1 | 3 | 7.5% |
| Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng | · | · | · | 1 | 1 | 2.5% |
| Tính biến thiên enthalpy từ năng lượng liên kết | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Điều kiện chuẩn và phương trình nhiệt hóa học | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Mở đầu | · | 2 | · | · | 2 | 5% |
| Phương pháp học tập và nghiên cứu Hóa học | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Quy tắc an toàn và một số thao tác cơ bản trong phòng thực hành Hóa học | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Phản ứng oxi hóa - khử | 2 | · | · | · | 2 | 5% |
| Nhận diện phản ứng oxi hóa - khử dựa trên sự thay đổi số oxi hóa | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Sự oxi hóa, sự khử, chất oxi hóa và chất khử | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
0/10
| Tổng | 0/0 câu | 0/10 |
|---|
PHẦN I. Trắc nghiệm
PHẦN II. Trả lời ngắn
| Đỉnh | Cường độ hiển thị | Trạng thái đầu ghi |
|---|---|---|
| đã bão hoà, vượt thang đo | ||
| đọc được | ||
| đọc được |
Đầu ghi chỉ đo tới đơn vị cường độ tương đối: đỉnh nào vượt thang đo thì vẫn hiển thị đúng và bị đánh dấu bão hoà, nên với đỉnh ấy con số hiển thị chỉ là cận dưới của cường độ thật. Ba đỉnh dùng cùng một hệ số đáp ứng, vì thế tỉ số cường độ của hai đỉnh đọc được đúng bằng tỉ số số nguyên tử của hai đồng vị ấy.
Một phép đo độc lập (không dùng phổ khối) cho khối lượng nguyên tử trung bình của chính mẫu ấy bằng . Quy ước lấy khối lượng nguyên tử của mỗi đồng vị bằng số khối của nó, và độ phổ biến của ba đồng vị là phần trăm số nguyên tử, cộng lại bằng .
Bản báo cáo của phòng thí nghiệm ghi độ phổ biến của trong mẫu bằng .
Hỏi độ phổ biến đúng của lệch bao nhiêu điểm phần trăm so với con số trong báo cáo?
;
.
Mỗi mẻ dùng mol . Sau phản ứng, dung dịch được định mức thành mL; lấy mL dung dịch ấy đem chuẩn độ lượng còn dư bằng dung dịch M (phản ứng ; điểm dừng chọn lọc cho dư, mẫu chứng cùng nền tiêu thụ đúng bằng thể tích nền nên không bị tính là dư). Thể tích nền của phép chuẩn độ là mL.
Khí được thu và đo ở , bar ( L/mol); thể tích nền của hệ thu khí là mL và hiệu suất thu khí là (phần khí sinh ra thực sự đo được).
| Đại lượng | Mẻ | Mẻ |
|---|---|---|
| Thể tích khí đọc được (mL) | ||
| Thể tích chuẩn độ tới điểm tương đương (mL) | ||
| Nhiệt dung nhiệt lượng kế (kJ/K) | ||
| Độ tăng nhiệt độ (K) | ||
| Nhiệt nền (khuấy, thất thoát) (kJ) |
Nhiệt lượng truyền cho nhiệt lượng kế trong mỗi mẻ là (dương khi phản ứng toả nhiệt), đã quy về K và trạng thái chuẩn. Khối lượng mẫu không được ghi lại.
Tính của phản ứng theo kJ/mol (trả lời kèm dấu).
| Lô | Tỉ lệ số nguyên tử đồng vị nặng | Giá một can (nghìn đồng) | Tồn kho (can) |
|---|---|---|---|
Một mẻ phối trộn phải: chỉ trộn nguyên can, dùng ít nhất một can mỗi lô, không vượt tồn kho; gồm ít nhất can; và có nguyên tử khối trung bình thoả .
Hỏi chi phí nhỏ nhất của một mẻ thoả mọi yêu cầu là bao nhiêu nghìn đồng?
(1) pha loãng sulfuric acid đặc — rót từ từ acid đặc vào nước rồi khuấy đều.
(2) gặp một lọ hóa chất đã mất nhãn — rửa ngay dưới vòi nước chảy nhiều phút rồi báo giáo viên.
(3) acid loãng bắn vào tay — dùng tay phẩy nhẹ hơi về phía mũi.
(4) nhận biết mùi của khí trong ống nghiệm — xử lí như chất thải, không dùng.
Có bao nhiêu cặp ghép đúng?
Mở khoá đề
Đang mở…
Đang chấm phần tự luận
Phần trắc nghiệm đã chấm xong. Điểm hiện ngay tại đây khi chấm xong.
Đã nộp bài
Bài của em đã chấm xong. Điểm và lời giải công bố khi ca thi kết thúc, cùng lúc cho tất cả.
—
tới giờ công bố kết quả
Điểm của em
0/10
Đúng 0/0 câu
Nộp bài
Cấu trúc Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 014
Phạm vi kiến thức
- 01 Mở đầu
- 02 Cấu tạo nguyên tử
- 03 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn
- 04 Liên kết hóa học
- 05 Phản ứng oxi hóa - khử
- 06 Năng lượng hóa học
- 07 Tốc độ phản ứng
- 08 Nguyên tố nhóm halogen
Đề khác cùng khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 018
40 câu · 50′ H10.KSCN.018
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006
28 câu · 50′ H10.KSCN.006
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 017
40 câu · 50′ H10.KSCN.017
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 012
40 câu · 50′ H10.KSCN.012
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 005
28 câu · 50′ H10.KSCN.005
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 016
40 câu · 50′ H10.KSCN.016
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 011
40 câu · 50′ H10.KSCN.011
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 004
28 câu · 50′ H10.KSCN.004
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 015
40 câu · 50′ H10.KSCN.015
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 010
40 câu · 50′ H10.KSCN.010
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003
28 câu · 50′ H10.KSCN.003
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 002
28 câu · 50′ H10.KSCN.002
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 009
40 câu · 50′ H10.KSCN.009
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 013
40 câu · 50′ H10.KSCN.013
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001
28 câu · 50′ H10.KSCN.001
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 008
40 câu · 50′ H10.KSCN.008
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 007
40 câu · 50′ H10.KSCN.007
Xem cả bài thi Đề khảo sát cuối năm Hóa học 10: Ôn trọn chương trình →
Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 014
Đề số 014 có mất phí không?
Không. Đề số 014 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.
Làm đề số 014 trong bao lâu?
50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.
Nộp bài xong có xem được lời giải không?
Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.
Làm lại đề số 014 được không?
Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.
Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?
Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo khảo sát cuối năm. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.
Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.