Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 014

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10: 40 câu, làm trong 50 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn (8 câu), cấu tạo nguyên tử (8 câu), liên kết hóa học (6 câu) và 5 chương khác. Phân bố độ khó: 9 câu nhận biết, 15 câu thông hiểu, 13 câu vận dụng và 3 câu vận dụng cao. Làm bài trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
40
Thời gian
50′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 9 (22.5%)
  • Thông hiểu 15 (37.5%)
  • Vận dụng 13 (32.5%)
  • Vận dụng cao 3 (7.5%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn 3 4 1 · 8 20%
Dự đoán tính chất nguyên tố và hợp chất từ vị trí trong bảng tuần hoàn · 1 · · 1 2.5%
Mối liên hệ giữa cấu hình electron và vị trí nguyên tố trong bảng tuần hoàn 1 · · · 1 2.5%
Phân loại nguyên tố s, p, d, f; kim loại, phi kim và khí hiếm · 1 · · 1 2.5%
Sơ lược lịch sử phát minh bảng tuần hoàn và định luật tuần hoàn 1 · · · 1 2.5%
Xu hướng biến đổi độ âm điện, tính kim loại và tính phi kim 1 · · · 1 2.5%
Xác định vị trí nguyên tố từ cấu hình electron và tính chất hóa học · 1 · · 1 2.5%
Ô nguyên tố, chu kì và nhóm nguyên tố · 1 · · 1 2.5%
Định luật tuần hoàn · · 1 · 1 2.5%
Cấu tạo nguyên tử 1 3 2 2 8 20%
Cấu hình electron nguyên tử và biểu diễn ô orbital của 20 nguyên tố đầu 1 · · · 1 2.5%
Hạt nhân và lớp vỏ electron của nguyên tử · 1 · · 1 2.5%
Lớp electron, phân lớp electron và số orbital · 1 · · 1 2.5%
Nguyên tố hóa học, số hiệu nguyên tử và kí hiệu nguyên tử · · 1 · 1 2.5%
Orbital nguyên tử; hình dạng orbital s và p · · 1 · 1 2.5%
Thành phần của nguyên tử: proton, neutron và electron · 1 · · 1 2.5%
Xác định nguyên tử khối trung bình từ dữ liệu phổ khối lượng · · · 1 1 2.5%
Đồng vị, nguyên tử khối và nguyên tử khối trung bình · · · 1 1 2.5%
Liên kết hóa học · 2 4 · 6 15%
Công thức Lewis của phân tử và ion đơn giản · · 1 · 1 2.5%
Liên kết cho - nhận · 1 · · 1 2.5%
Liên kết cộng hóa trị đơn, đôi và ba · · 1 · 1 2.5%
Lắp ráp và sử dụng mô hình phân tử, tinh thể · · 1 · 1 2.5%
Năng lượng liên kết và độ bền liên kết · 1 · · 1 2.5%
Tinh thể ion và cấu tạo tinh thể sodium chloride · · 1 · 1 2.5%
Nguyên tố nhóm halogen 2 2 2 · 6 15%
Cấu tạo, tính chất vật lí của hydrogen halide · 1 · · 1 2.5%
Tác động môi trường của hợp chất halogen và sử dụng hóa chất an toàn 1 · · · 1 2.5%
Tính chất vật lí và xu hướng biến đổi nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi · · 1 · 1 2.5%
Tính khử của ion halide · 1 · · 1 2.5%
Vị trí, cấu hình electron và trạng thái tự nhiên của các halogen · · 1 · 1 2.5%
Điều chế, ứng dụng và an toàn khi sử dụng halogen 1 · · · 1 2.5%
Tốc độ phản ứng 1 1 3 · 5 12.5%
Hằng số tốc độ phản ứng · · 1 · 1 2.5%
Thực hành khảo sát các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng · · 1 · 1 2.5%
Vai trò của chất xúc tác · · 1 · 1 2.5%
Ảnh hưởng của diện tích bề mặt tiếp xúc · 1 · · 1 2.5%
Ảnh hưởng của nhiệt độ và hệ số nhiệt độ Van't Hoff 1 · · · 1 2.5%
Năng lượng hóa học · 1 1 1 3 7.5%
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng · · · 1 1 2.5%
Tính biến thiên enthalpy từ năng lượng liên kết · 1 · · 1 2.5%
Điều kiện chuẩn và phương trình nhiệt hóa học · · 1 · 1 2.5%
Mở đầu · 2 · · 2 5%
Phương pháp học tập và nghiên cứu Hóa học · 1 · · 1 2.5%
Quy tắc an toàn và một số thao tác cơ bản trong phòng thực hành Hóa học · 1 · · 1 2.5%
Phản ứng oxi hóa - khử 2 · · · 2 5%
Nhận diện phản ứng oxi hóa - khử dựa trên sự thay đổi số oxi hóa 1 · · · 1 2.5%
Sự oxi hóa, sự khử, chất oxi hóa và chất khử 1 · · · 1 2.5%

PHẦN I. Trắc nghiệm

Lớp 10 Cấu tạo nguyên tử Nguyên tố hóa học, số hiệu nguyên tử và kí hiệu nguyên tử Vận dụng 0,25 điểm

Câu 1. Một nguyên tử có 1414 proton và 1616 neutron. Nguyên tử ấy thuộc nguyên tố nào?

Lớp 10 Cấu tạo nguyên tử Lớp electron, phân lớp electron và số orbital Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 2. Nguyên tử sulfur (S,Z=16)\left(\text{S}, Z = 16\right) có electron phân bố theo lớp là 2,8,62, 8, 6. Xét lớp electron thứ 11 (lớp KK) của nguyên tử ấy. Lớp ấy chứa được tối đa bao nhiêu electron?

Lớp 10 Tốc độ phản ứng Vai trò của chất xúc tác Vận dụng 0,25 điểm

Câu 3. Phản ứng tổng hợp ammonia (N2+3H2→2NH3)\left(\text{N}_2 + 3\text{H}_2 \rightarrow 2\text{NH}_3\right) có năng lượng hoạt hoá 220220 kJ/mol và biến thiên enthalpy −210-210 kJ. Khi thêm chất xúc tác Fe\text{Fe}, năng lượng hoạt hoá còn 190190 kJ/mol. Năng lượng hoạt hoá đã giảm bao nhiêu kJ/mol?

Lớp 10 Cấu tạo nguyên tử Hạt nhân và lớp vỏ electron của nguyên tử Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 4. Nguyên tử sodium có hạt nhân gồm 1111 proton và 1212 neutron. Điện tích hạt nhân của nguyên tử ấy bằng

Lớp 10 Năng lượng hóa học Điều kiện chuẩn và phương trình nhiệt hóa học Vận dụng 0,25 điểm

Câu 5. Cho NH4NO3(s)→NH4NO3(aq)\text{NH}_4\text{NO}_3\left(s\right) \rightarrow \text{NH}_4\text{NO}_3\left(aq\right) có ΔrH2980=26\Delta_r H^0_{298} = 26 kJ. Nếu viết phương trình ấy với mọi hệ số nhân lên 22 lần thì ΔrH2980\Delta_r H^0_{298} bằng

Lớp 10 Nguyên tố nhóm halogen Tính chất vật lí và xu hướng biến đổi nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi Vận dụng 0,25 điểm

Câu 6. Khi đun nóng bromine (Br2)\left(\text{Br}_2\right) tới nhiệt độ sôi (59 ∘C)\left(59\ ^\circ\text{C}\right), lực bị thắng là

Lớp 10 Phản ứng oxi hóa - khử Sự oxi hóa, sự khử, chất oxi hóa và chất khử Nhận biết 0,25 điểm

Câu 7. Trong phản ứng Zn+2HCl→ZnCl2+H2\text{Zn} + 2\text{HCl} \rightarrow \text{ZnCl}_2 + \text{H}_2, chất khử là chất

Lớp 10 Cấu tạo nguyên tử Cấu hình electron nguyên tử và biểu diễn ô orbital của 20 nguyên tố đầu Nhận biết 0,25 điểm

Câu 8. Nguyên tử helium có kí hiệu He\text{He} và số hiệu nguyên tử Z=2Z = 2. Cấu hình electron của nguyên tử ấy là

Lớp 10 Liên kết hóa học Liên kết cộng hóa trị đơn, đôi và ba Vận dụng 0,25 điểm

Câu 9. Phân tử nước (H2O)\left(\text{H}_2\text{O}\right) gồm những liên kết nào?

Lớp 10 Năng lượng hóa học Tính biến thiên enthalpy từ năng lượng liên kết Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 10. Cho phản ứng H2(g)+Cl2(g)→2HCl(g)\text{H}_2\left(g\right) + \text{Cl}_2\left(g\right) \rightarrow 2\text{HCl}\left(g\right) và các năng lượng liên kết (kJ/mol): Eb(H−H)=432E_b\left(\text{H} - \text{H}\right) = 432, Eb(Cl−Cl)=243E_b\left(\text{Cl} - \text{Cl}\right) = 243, Eb(H−Cl)=427E_b\left(\text{H} - \text{Cl}\right) = 427. Tổng năng lượng cần để phá các liên kết ở chất đầu bằng

Lớp 10 Nguyên tố nhóm halogen Tác động môi trường của hợp chất halogen và sử dụng hóa chất an toàn Nhận biết 0,25 điểm

Câu 11. Vấn đề bỏng do hydrofluoric acid bắt nguồn từ

Lớp 10 Liên kết hóa học Liên kết cho - nhận Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 12. Theo công thức Lewis thoả mãn quy tắc octet của nitric acid (HNO3)\left(\text{HNO}_3\right), liên kết cho - nhận hình thành do

Lớp 10 Cấu tạo nguyên tử Thành phần của nguyên tử: proton, neutron và electron Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 13. Nguyên tử chromium 2452Cr^{52}_{24}\text{Cr} trung hòa về điện, có số khối 5252. Số proton trong nguyên tử ấy bằng

Lớp 10 Liên kết hóa học Năng lượng liên kết và độ bền liên kết Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 14. Cho Eb(H−H)=432E_b\left(\text{H} - \text{H}\right) = 432 kJ/mol và Eb(C−H)=413E_b\left(\text{C} - \text{H}\right) = 413 kJ/mol. Liên kết bền hơn là

Lớp 10 Tốc độ phản ứng Ảnh hưởng của diện tích bề mặt tiếp xúc Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 15. Lấy cùng khối lượng Zn\text{Zn} cho phản ứng kẽm tác dụng với dung dịch hydrochloric acid. Trường hợp nào phản ứng xảy ra nhanh hơn?

Lớp 10 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Xu hướng biến đổi độ âm điện, tính kim loại và tính phi kim Nhận biết 0,25 điểm

Câu 16. Trong chu kì 22, đi từ carbon (C,Z=6)\left(\text{C}, Z = 6\right) đến oxygen (O,Z=8)\left(\text{O}, Z = 8\right) theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, độ âm điện của các nguyên tố

Lớp 10 Nguyên tố nhóm halogen Điều chế, ứng dụng và an toàn khi sử dụng halogen Nhận biết 0,25 điểm

Câu 17. Trong phòng thí nghiệm, khí chlorine được điều chế bằng cách cho hydrochloric acid đặc tác dụng với K2Cr2O7\text{K}_2\text{Cr}_2\text{O}_7. Vai trò của K2Cr2O7\text{K}_2\text{Cr}_2\text{O}_7 trong phản ứng ấy là

Lớp 10 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Phân loại nguyên tố s, p, d, f; kim loại, phi kim và khí hiếm Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 18. Khối ss của bảng tuần hoàn gồm

Lớp 10 Tốc độ phản ứng Hằng số tốc độ phản ứng Vận dụng 0,25 điểm

Câu 19. Phản ứng đơn giản 2HI→H2+I22\text{HI} \rightarrow \text{H}_2 + \text{I}_2 có tốc độ 17⋅10−317 \cdot 10^{-3} mol/(L·s) khi CHI=1C_{\text{HI}} = 1 mol/L. Hằng số tốc độ kk bằng

Lớp 10 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Mối liên hệ giữa cấu hình electron và vị trí nguyên tố trong bảng tuần hoàn Nhận biết 0,25 điểm

Câu 20. Nguyên tử của nguyên tố X\text{X} có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s2\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{6}\,\text{3s}^{2}\,\text{3p}^{6}\,\text{3d}^{5}\,\text{4s}^{2}. Nguyên tố X\text{X} đứng ở ô số

Lớp 10 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Sơ lược lịch sử phát minh bảng tuần hoàn và định luật tuần hoàn Nhận biết 0,25 điểm

Câu 21. Đóng góp của Antoine Lavoisier cho bảng tuần hoàn là

Lớp 10 Phản ứng oxi hóa - khử Nhận diện phản ứng oxi hóa - khử dựa trên sự thay đổi số oxi hóa Nhận biết 0,25 điểm

Câu 22. Phản ứng Cl2+2NaOH→NaCl+NaClO+H2O\text{Cl}_2 + 2\text{NaOH} \rightarrow \text{NaCl} + \text{NaClO} + \text{H}_2\text{O} là phản ứng oxi hoá - khử. Dấu hiệu để nhận ra một phản ứng oxi hoá - khử là

Lớp 10 Tốc độ phản ứng Ảnh hưởng của nhiệt độ và hệ số nhiệt độ Van't Hoff Nhận biết 0,25 điểm

Câu 23. Đun nóng hỗn hợp phản ứng magnesium tan trong dung dịch sulfuric acid loãng thì phản ứng xảy ra nhanh hơn. Nguyên nhân chính là

Lớp 10 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Dự đoán tính chất nguyên tố và hợp chất từ vị trí trong bảng tuần hoàn Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 24. Nguyên tố X\text{X} nằm ở ô số 3232, chu kì 44, nhóm IVA của bảng tuần hoàn. Đơn chất X\text{X} là

PHẦN II. Trả lời ngắn

Lớp 10 Liên kết hóa học Công thức Lewis của phân tử và ion đơn giản Vận dụng 0,25 điểm

Câu 25. Công thức Lewis của acetylene (C2H2)\left(\text{C}_2\text{H}_2\right) có bao nhiêu cặp electron dùng chung?

Lớp 10 Mở đầu Phương pháp học tập và nghiên cứu Hóa học Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 26. Tiến trình nghiên cứu hóa học gồm các bước: xác định vấn đề nghiên cứu, nêu giả thuyết, thiết kế và tiến hành thí nghiệm, xử lí số liệu, rút ra kết luận, viết báo cáo. Bước “xác định vấn đề nghiên cứu” đứng thứ mấy trong tiến trình ấy?

Lớp 10 Cấu tạo nguyên tử Orbital nguyên tử; hình dạng orbital s và p Vận dụng 0,25 điểm

Câu 27. Phân lớp 3s3s đã có 11 electron. Tính số electron mà phân lớp ấy còn nhận thêm được.

Lớp 10 Nguyên tố nhóm halogen Vị trí, cấu hình electron và trạng thái tự nhiên của các halogen Vận dụng 0,25 điểm

Câu 28. Hai nguyên tố fluorine (F)\left(\text{F}\right) (Z=9)\left(Z = 9\right) và bromine (Br)\left(\text{Br}\right) (Z=35)\left(Z = 35\right) cùng thuộc nhóm VIIA. Số hiệu nguyên tử của chúng hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?

Lớp 10 Nguyên tố nhóm halogen Tính khử của ion halide Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 29. Cho 33 mol NaBr\text{NaBr} tác dụng hết với H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc theo phương trình 2NaBr+2H2SO4→Na2SO4+Br2+SO2+2H2O2\text{NaBr} + 2\text{H}_2\text{SO}_4 \rightarrow \text{Na}_2\text{SO}_4 + \text{Br}_2 + \text{SO}_2 + 2\text{H}_2\text{O}. Số mol Br2\text{Br}_2 thu được bằng bao nhiêu?

Lớp 10 Cấu tạo nguyên tử Xác định nguyên tử khối trung bình từ dữ liệu phổ khối lượng Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 30. Một mẫu zinc đã làm giàu đồng vị chỉ chứa ba đồng vị 64Zn^{64}\text{Zn}, 66Zn^{66}\text{Zn} và 70Zn^{70}\text{Zn}. Phổ khối lượng của mẫu cho ba đỉnh; mọi ion đều mang một đơn vị điện tích dương nên hoành độ mỗi đỉnh chính là số khối của một đồng vị.
Đỉnh m/zm/zCường độ hiển thịTrạng thái đầu ghi
6464100100đã bão hoà, vượt thang đo
66666565đọc được
70707878đọc được

Đầu ghi chỉ đo tới 100100 đơn vị cường độ tương đối: đỉnh nào vượt thang đo thì vẫn hiển thị đúng 100100 và bị đánh dấu bão hoà, nên với đỉnh ấy con số hiển thị chỉ là cận dưới của cường độ thật. Ba đỉnh dùng cùng một hệ số đáp ứng, vì thế tỉ số cường độ của hai đỉnh đọc được đúng bằng tỉ số số nguyên tử của hai đồng vị ấy.
Một phép đo độc lập (không dùng phổ khối) cho khối lượng nguyên tử trung bình của chính mẫu ấy bằng 65,3865{,}38. Quy ước lấy khối lượng nguyên tử của mỗi đồng vị bằng số khối của nó, và độ phổ biến của ba đồng vị là phần trăm số nguyên tử, cộng lại bằng 100%100\%.
Bản báo cáo của phòng thí nghiệm ghi độ phổ biến của 64Zn^{64}\text{Zn} trong mẫu bằng 65,3%65{,}3\%.
Hỏi độ phổ biến đúng của 64Zn^{64}\text{Zn} lệch bao nhiêu điểm phần trăm so với con số trong báo cáo?

Lớp 10 Liên kết hóa học Tinh thể ion và cấu tạo tinh thể sodium chloride Vận dụng 0,25 điểm

Câu 31. Tinh thể KBr\text{KBr} (potassium bromide) gồm các ion K+\text{K}^+ và Br−\text{Br}^- sắp xếp trật tự theo mạng lập phương tâm diện. Một mẩu tinh thể chứa 2424 ion K+\text{K}^+. Mẩu ấy chứa bao nhiêu ion Br−\text{Br}^-?

Lớp 10 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Định luật tuần hoàn Vận dụng 0,25 điểm

Câu 32. Bromine (Br,Z=35)\left(\text{Br}, Z = 35\right) và iodine (I,Z=53)\left(\text{I}, Z = 53\right) cùng thuộc nhóm VIIA, ở hai chu kì liên tiếp. Số hiệu nguyên tử của chúng hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?

Lớp 10 Năng lượng hóa học Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 33. Hai mẻ mẫu magnesium lấy từ hai lô khác nhau đều có một lớp MgO\text{MgO} phủ ngoài (dày mỏng khác nhau, không biết trước). Mỗi mẻ được cho phản ứng với dung dịch HCl\text{HCl} dư trong một nhiệt lượng kế áp suất không đổi; trong điều kiện thí nghiệm chỉ hai phản ứng sau xảy ra và xảy ra hoàn toàn:
(1) Mg(s)+2HCl(aq)→MgCl2(aq)+H2(g)(1)\ \text{Mg(s)} + 2\text{HCl(aq)} \rightarrow \text{MgCl}_2\text{(aq)} + \text{H}_2\text{(g)};
(2) MgO(s)+2HCl(aq)→MgCl2(aq)+H2O(l)(2)\ \text{MgO(s)} + 2\text{HCl(aq)} \rightarrow \text{MgCl}_2\text{(aq)} + \text{H}_2\text{O(l)}.
Mỗi mẻ dùng n0=0,081n_0 = 0{,}081 mol HCl\text{HCl}. Sau phản ứng, dung dịch được định mức thành Vtổng=200V_{\text{tổng}} = 200 mL; lấy Va=20V_a = 20 mL dung dịch ấy đem chuẩn độ lượng HCl\text{HCl} còn dư bằng dung dịch NaOH\text{NaOH} 0,20{,}2 M (phản ứng 1:11 : 1; điểm dừng chọn lọc cho H+\text{H}^+ dư, mẫu chứng MgCl2\text{MgCl}_2 cùng nền tiêu thụ NaOH\text{NaOH} đúng bằng thể tích nền nên Mg2+\text{Mg}^{2+} không bị tính là HCl\text{HCl} dư). Thể tích nền của phép chuẩn độ là 0,380{,}38 mL.
Khí H2\text{H}_2 được thu và đo ở 25 ∘C25\ ^\circ\text{C}, 11 bar (Vm=24,79V_m = 24{,}79 L/mol); thể tích nền của hệ thu khí là 1717 mL và hiệu suất thu khí là ρG=0,95\rho_G = 0{,}95 (phần khí sinh ra thực sự đo được).
Đại lượngMẻ 11Mẻ 22
Thể tích khí H2\text{H}_2 đọc được VđọcV_{\text{đọc}} (mL)588588506506
Thể tích chuẩn độ tới điểm tương đương VtđV_{\text{tđ}} (mL)7,917{,}9118,6618{,}66
Nhiệt dung nhiệt lượng kế CC (kJ/K)2,522{,}523,113{,}11
Độ tăng nhiệt độ ΔT\Delta T (K)5,225{,}223,263{,}26
Nhiệt nền (khuấy, thất thoát) QneˆˋnQ_{\text{nền}} (kJ)0,870{,}870,660{,}66

Nhiệt lượng truyền cho nhiệt lượng kế trong mỗi mẻ là Q=C ΔT−QneˆˋnQ = C\,\Delta T - Q_{\text{nền}} (dương khi phản ứng toả nhiệt), đã quy về 298298 K và trạng thái chuẩn. Khối lượng mẫu không được ghi lại.
Tính ΔrH∘\Delta_r H^\circ của phản ứng (1)(1) theo kJ/mol (trả lời kèm dấu).

Lớp 10 Nguyên tố nhóm halogen Cấu tạo, tính chất vật lí của hydrogen halide Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 34. Xếp bốn hydrogen halide theo thứ tự tính acid tăng dần thì hydrogen bromide (HBr)\left(\text{HBr}\right) đứng thứ mấy?

Lớp 10 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Xác định vị trí nguyên tố từ cấu hình electron và tính chất hóa học Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 35. Nguyên tử nguyên tố X\text{X} có tổng số hạt proton, neutron và electron bằng 3030; số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 1010. Tính số neutron trong hạt nhân nguyên tử X\text{X}.

Lớp 10 Liên kết hóa học Lắp ráp và sử dụng mô hình phân tử, tinh thể Vận dụng 0,25 điểm

Câu 36. Phân tử formaldehyde (CH2O)\left(\text{CH}_2\text{O}\right) có bao nhiêu liên kết giữa các nguyên tử? (liên kết đôi tính là một liên kết)

Lớp 10 Tốc độ phản ứng Thực hành khảo sát các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng Vận dụng 0,25 điểm

Câu 37. Khảo sát ảnh hưởng của nồng độ đến tốc độ phản ứng kẽm tác dụng với dung dịch hydrochloric acid: ống thứ nhất dùng dung dịch HCl\text{HCl} 11 M, ống thứ hai dùng 22 M, các điều kiện khác giữ như nhau. Ống thứ nhất đạt dấu hiệu (tốc độ thoát khí hydrogen) sau 5252 giây, ống thứ hai sau 1313 giây. Phản ứng ở ống thứ hai nhanh gấp bao nhiêu lần ống thứ nhất?

Lớp 10 Cấu tạo nguyên tử Đồng vị, nguyên tử khối và nguyên tử khối trung bình Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 38. Nguyên tố Ag\text{Ag} có hai đồng vị bền 107Ag^{107}\text{Ag} và 109Ag^{109}\text{Ag}. Một cơ sở nhận nguyên liệu từ hai lô đóng can: lô AA có 86%86\% số nguyên tử là 109Ag^{109}\text{Ag}, lô BB có 14%14\%. Mỗi can của cả hai lô chứa cùng một số nguyên tử Ag\text{Ag}. Quy ước lấy nguyên tử khối mỗi đồng vị bằng số khối (bỏ qua độ hụt khối).
LôTỉ lệ số nguyên tử đồng vị nặngGiá một can (nghìn đồng)Tồn kho (can)
AA86%86\%551010
BB14%14\%111166

Một mẻ phối trộn phải: chỉ trộn nguyên can, dùng ít nhất một can mỗi lô, không vượt tồn kho; gồm ít nhất 88 can; và có nguyên tử khối trung bình A‾\overline{A} thoả 108,092≤A‾≤108,172108{,}092 \le \overline{A} \le 108{,}172.
Hỏi chi phí nhỏ nhất của một mẻ thoả mọi yêu cầu là bao nhiêu nghìn đồng?

Lớp 10 Mở đầu Quy tắc an toàn và một số thao tác cơ bản trong phòng thực hành Hóa học Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 39. Cho bốn cặp “tình huống — cách xử lí”:
(1) pha loãng sulfuric acid đặc — rót từ từ acid đặc vào nước rồi khuấy đều.
(2) gặp một lọ hóa chất đã mất nhãn — rửa ngay dưới vòi nước chảy nhiều phút rồi báo giáo viên.
(3) acid loãng bắn vào tay — dùng tay phẩy nhẹ hơi về phía mũi.
(4) nhận biết mùi của khí trong ống nghiệm — xử lí như chất thải, không dùng.
Có bao nhiêu cặp ghép đúng?

Lớp 10 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Ô nguyên tố, chu kì và nhóm nguyên tố Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 40. Lead nằm ở chu kì 66, nhóm IVA. Chu kì 66 gồm bao nhiêu nguyên tố?

Cấu trúc Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 014

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
24 câu 0,25 đ/câu
II
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
16 câu 0,25 đ/câu

Phạm vi kiến thức

  • 01 Mở đầu
  • 02 Cấu tạo nguyên tử
  • 03 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn
  • 04 Liên kết hóa học
  • 05 Phản ứng oxi hóa - khử
  • 06 Năng lượng hóa học
  • 07 Tốc độ phản ứng
  • 08 Nguyên tố nhóm halogen

Đề khác cùng khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10

Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 018
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 018

40 câu · 50′ H10.KSCN.018

04/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006

28 câu · 50′ H10.KSCN.006

02/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 017
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 017

40 câu · 50′ H10.KSCN.017

01/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 012
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 012

40 câu · 50′ H10.KSCN.012

31/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 005
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 005

28 câu · 50′ H10.KSCN.005

31/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 016
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 016

40 câu · 50′ H10.KSCN.016

30/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 011
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 011

40 câu · 50′ H10.KSCN.011

29/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 004
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 004

28 câu · 50′ H10.KSCN.004

29/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 015
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 015

40 câu · 50′ H10.KSCN.015

28/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 010
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 010

40 câu · 50′ H10.KSCN.010

27/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003

28 câu · 50′ H10.KSCN.003

27/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 002
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 002

28 câu · 50′ H10.KSCN.002

25/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 009
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 009

40 câu · 50′ H10.KSCN.009

25/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 013
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 013

40 câu · 50′ H10.KSCN.013

24/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001

28 câu · 50′ H10.KSCN.001

23/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 008
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 008

40 câu · 50′ H10.KSCN.008

23/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 007
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 007

40 câu · 50′ H10.KSCN.007

21/08/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Đề khảo sát cuối năm Hóa học 10: Ôn trọn chương trình →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 014

Đề số 014 có mất phí không?

Không. Đề số 014 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 014 trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 014 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo khảo sát cuối năm. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.