Ma trận đề & độ khó
- Nhận biết 16 (40%)
- Thông hiểu 14 (35%)
- Vận dụng 8 (20%)
- Vận dụng cao 2 (5%)
| Chương & chủ đề | NB | TH | VD | VDC | Câu | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cấu tạo nguyên tử | 3 | 4 | 1 | · | 8 | 20% |
| Cấu hình electron nguyên tử và biểu diễn ô orbital của 20 nguyên tố đầu | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Hạt nhân và lớp vỏ electron của nguyên tử | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Lớp electron, phân lớp electron và số orbital | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Nguyên lí vững bền, nguyên lí Pauli và quy tắc Hund ở mức phù hợp | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Nguyên tố hóa học, số hiệu nguyên tử và kí hiệu nguyên tử | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Thành phần của nguyên tử: proton, neutron và electron | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Xác định nguyên tử khối trung bình từ dữ liệu phổ khối lượng | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Điện tích, khối lượng và kích thước tương đối của các hạt cấu tạo nguyên tử | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Liên kết hóa học | 2 | 3 | 1 | 2 | 8 | 20% |
| Công thức Lewis của phân tử và ion đơn giản | · | · | · | 1 | 1 | 2.5% |
| Liên kết cộng hóa trị không phân cực, phân cực và độ phân cực của phân tử | · | · | · | 1 | 1 | 2.5% |
| Liên kết hydrogen và ảnh hưởng đến tính chất vật lí | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Lắp ráp và sử dụng mô hình phân tử, tinh thể | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Năng lượng liên kết và độ bền liên kết | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Sự hình thành ion dương, ion âm và liên kết ion | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Sự xen phủ orbital; liên kết sigma và liên kết pi | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Tương tác van der Waals và ảnh hưởng đến nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Năng lượng hóa học | 3 | 3 | · | · | 6 | 15% |
| Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Phản ứng tỏa nhiệt và phản ứng thu nhiệt | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Tính biến thiên enthalpy từ enthalpy tạo thành chuẩn | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Vận dụng năng lượng hóa học trong nhiên liệu, sản xuất và đời sống | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Ý nghĩa dấu và độ lớn của biến thiên enthalpy | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Điều kiện chuẩn và phương trình nhiệt hóa học | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn | · | 2 | 3 | · | 5 | 12.5% |
| Mối liên hệ giữa cấu hình electron và vị trí nguyên tố trong bảng tuần hoàn | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Phân loại nguyên tố s, p, d, f; kim loại, phi kim và khí hiếm | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Sơ lược lịch sử phát minh bảng tuần hoàn và định luật tuần hoàn | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Ô nguyên tố, chu kì và nhóm nguyên tố | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Định luật tuần hoàn | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Nguyên tố nhóm halogen | 3 | 1 | 1 | · | 5 | 12.5% |
| Cấu tạo, tính chất vật lí của hydrogen halide | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Tác động môi trường của hợp chất halogen và sử dụng hóa chất an toàn | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Tính khử của ion halide | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Vị trí, cấu hình electron và trạng thái tự nhiên của các halogen | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Xu hướng biến đổi tính oxi hóa của các đơn chất halogen | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Tốc độ phản ứng | 3 | 1 | 1 | · | 5 | 12.5% |
| Hằng số tốc độ phản ứng | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Vai trò của chất xúc tác | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Ảnh hưởng của diện tích bề mặt tiếp xúc | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Ảnh hưởng của nhiệt độ và hệ số nhiệt độ Van't Hoff | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Ảnh hưởng của nồng độ và áp suất đến tốc độ phản ứng | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Phản ứng oxi hóa - khử | 2 | · | · | · | 2 | 5% |
| Cân bằng phản ứng oxi hóa - khử bằng phương pháp thăng bằng electron | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Nhận diện phản ứng oxi hóa - khử dựa trên sự thay đổi số oxi hóa | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Mở đầu | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Phương pháp học tập và nghiên cứu Hóa học | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
0/10
| Tổng | 0/0 câu | 0/10 |
|---|
Trắc nghiệm
| Mô hình I | Moment (D) | Góc phương |
|---|---|---|
| liên kết 1 | ||
| liên kết thứ 1 |
| Mô hình II | Moment (D) | Góc phương |
|---|---|---|
| liên kết 1 | ||
| liên kết thứ 1 |
| Mô hình III | Moment (D) | Góc phương |
|---|---|---|
| liên kết 1 | ||
| liên kết thứ 1 |
| Mô hình IV | Moment (D) | Góc phương |
|---|---|---|
| liên kết 1 | ||
| liên kết thứ 1 | ||
| liên kết thứ 2 | ||
| liên kết thứ 3 |
Thẻ hiệu chuẩn: phân tử chuẩn chỉ gồm hai liên kết đối xứng nhau, góc giữa hai moment là , nên moment tổng của nó là ; đo được từ đến .
Moment lưỡng cực đo được của hợp chất nằm trong khoảng từ đến (hai khoảng đo đã gồm sai số).
Cho biết: nếu thì , đạt cực tiểu tại ; trên một khoảng của , giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của chỉ cần xét hai đầu khoảng và nếu thuộc khoảng.
Mô hình nào phù hợp đồng thời với thẻ hiệu chuẩn và moment đo được của mẫu?
| Kênh đo | Số đọc | Quy tắc đọc |
|---|---|---|
| Tỉ lệ số nguyên tử ngoài : trung tâm | mọi giá trị nguyên trong khoảng ấy đều có thể | |
| Độ lớn điện tích của tiểu phân | chưa biết dấu | |
| Tổng số electron hoá trị | máy có nền : mọi số đọc lớn hơn giá trị thật electron; sau khi hiệu chỉnh nền, sai số |
Bảng ứng viên (chỉ xét các khung và điện tích dưới đây; số electron hoá trị của nguyên tử tự do: : , : , : , : , : ):
| Khung | Điện tích được phép xét |
|---|---|
| , , | |
| , , | |
| , , | |
| , , | |
| , , |
Quy tắc dùng trong đề: bằng tổng electron hoá trị của các nguyên tử, cộng thêm nếu và trừ đi nếu ; mỗi liên kết đơn, đôi, ba dùng , , electron; mọi nguyên tử (kể cả nguyên tử trung tâm) đều đủ octet, không xét gốc tự do hay octet mở rộng. Điện tích hình thức với là số electron hoá trị của nguyên tử tự do, là số electron không liên kết, là tổng bậc liên kết quanh nguyên tử (liên kết đơn/đôi/ba góp ); tổng của mọi nguyên tử bằng . Trong các cách phân bố liên kết thoả octet và đúng , thẻ đúng là cách có tổng nhỏ nhất; các cách chỉ khác nhau ở vị trí liên kết đôi là một họ cộng hưởng, mô tả như một thẻ.
Bốn thẻ phục hồi được đề xuất, mỗi thẻ ghi công thức kèm dấu điện tích dự báo và cấu trúc Lewis (bậc liên kết của từng nguyên tử ngoài với nguyên tử trung tâm, số cặp electron riêng của từng nguyên tử):
Thẻ : — ở giữa, cặp riêng; : liên kết đơn với , cặp riêng; : liên kết đơn với , cặp riêng.
Thẻ : — ở giữa, cặp riêng; : liên kết đơn với , cặp riêng; : liên kết đơn với , cặp riêng.
Thẻ : — ở giữa, cặp riêng; : liên kết đơn với , cặp riêng; : liên kết đơn với , cặp riêng; : liên kết đơn với , cặp riêng.
Thẻ : — ở giữa, cặp riêng; : liên kết đơn với , cặp riêng; : liên kết đơn với , cặp riêng.
Thẻ nào vừa khôi phục đúng cấu trúc Lewis vừa dự báo đúng dấu điện tích?
Mở khoá đề
Đang mở…
Đang chấm phần tự luận
Phần trắc nghiệm đã chấm xong. Điểm hiện ngay tại đây khi chấm xong.
Đã nộp bài
Bài của em đã chấm xong. Điểm và lời giải công bố khi ca thi kết thúc, cùng lúc cho tất cả.
—
tới giờ công bố kết quả
Điểm của em
0/10
Đúng 0/0 câu
Nộp bài
Cấu trúc Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 011
Phạm vi kiến thức
- 01 Mở đầu
- 02 Cấu tạo nguyên tử
- 03 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn
- 04 Liên kết hóa học
- 05 Phản ứng oxi hóa - khử
- 06 Năng lượng hóa học
- 07 Tốc độ phản ứng
- 08 Nguyên tố nhóm halogen
Đề khác cùng khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 018
40 câu · 50′ H10.KSCN.018
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006
28 câu · 50′ H10.KSCN.006
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 017
40 câu · 50′ H10.KSCN.017
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 012
40 câu · 50′ H10.KSCN.012
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 005
28 câu · 50′ H10.KSCN.005
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 016
40 câu · 50′ H10.KSCN.016
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 004
28 câu · 50′ H10.KSCN.004
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 015
40 câu · 50′ H10.KSCN.015
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 010
40 câu · 50′ H10.KSCN.010
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003
28 câu · 50′ H10.KSCN.003
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 014
40 câu · 50′ H10.KSCN.014
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 002
28 câu · 50′ H10.KSCN.002
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 009
40 câu · 50′ H10.KSCN.009
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 013
40 câu · 50′ H10.KSCN.013
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001
28 câu · 50′ H10.KSCN.001
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 008
40 câu · 50′ H10.KSCN.008
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 007
40 câu · 50′ H10.KSCN.007
Xem cả bài thi Đề khảo sát cuối năm Hóa học 10: Ôn trọn chương trình →
Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 011
Đề số 011 có mất phí không?
Không. Đề số 011 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.
Làm đề số 011 trong bao lâu?
50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.
Nộp bài xong có xem được lời giải không?
Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.
Làm lại đề số 011 được không?
Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.
Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?
Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo khảo sát cuối năm. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.
Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.