Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 011

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10: 40 câu, làm trong 50 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào cấu tạo nguyên tử (8 câu), liên kết hóa học (8 câu), năng lượng hóa học (6 câu) và 5 chương khác. Phân bố độ khó: 16 câu nhận biết, 14 câu thông hiểu, 8 câu vận dụng và 2 câu vận dụng cao. Làm bài trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
40
Thời gian
50′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 16 (40%)
  • Thông hiểu 14 (35%)
  • Vận dụng 8 (20%)
  • Vận dụng cao 2 (5%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Cấu tạo nguyên tử 3 4 1 · 8 20%
Cấu hình electron nguyên tử và biểu diễn ô orbital của 20 nguyên tố đầu · 1 · · 1 2.5%
Hạt nhân và lớp vỏ electron của nguyên tử · 1 · · 1 2.5%
Lớp electron, phân lớp electron và số orbital · 1 · · 1 2.5%
Nguyên lí vững bền, nguyên lí Pauli và quy tắc Hund ở mức phù hợp 1 · · · 1 2.5%
Nguyên tố hóa học, số hiệu nguyên tử và kí hiệu nguyên tử · · 1 · 1 2.5%
Thành phần của nguyên tử: proton, neutron và electron 1 · · · 1 2.5%
Xác định nguyên tử khối trung bình từ dữ liệu phổ khối lượng 1 · · · 1 2.5%
Điện tích, khối lượng và kích thước tương đối của các hạt cấu tạo nguyên tử · 1 · · 1 2.5%
Liên kết hóa học 2 3 1 2 8 20%
Công thức Lewis của phân tử và ion đơn giản · · · 1 1 2.5%
Liên kết cộng hóa trị không phân cực, phân cực và độ phân cực của phân tử · · · 1 1 2.5%
Liên kết hydrogen và ảnh hưởng đến tính chất vật lí · 1 · · 1 2.5%
Lắp ráp và sử dụng mô hình phân tử, tinh thể · 1 · · 1 2.5%
Năng lượng liên kết và độ bền liên kết · 1 · · 1 2.5%
Sự hình thành ion dương, ion âm và liên kết ion 1 · · · 1 2.5%
Sự xen phủ orbital; liên kết sigma và liên kết pi 1 · · · 1 2.5%
Tương tác van der Waals và ảnh hưởng đến nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi · · 1 · 1 2.5%
Năng lượng hóa học 3 3 · · 6 15%
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng 1 · · · 1 2.5%
Phản ứng tỏa nhiệt và phản ứng thu nhiệt 1 · · · 1 2.5%
Tính biến thiên enthalpy từ enthalpy tạo thành chuẩn · 1 · · 1 2.5%
Vận dụng năng lượng hóa học trong nhiên liệu, sản xuất và đời sống · 1 · · 1 2.5%
Ý nghĩa dấu và độ lớn của biến thiên enthalpy 1 · · · 1 2.5%
Điều kiện chuẩn và phương trình nhiệt hóa học · 1 · · 1 2.5%
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn · 2 3 · 5 12.5%
Mối liên hệ giữa cấu hình electron và vị trí nguyên tố trong bảng tuần hoàn · · 1 · 1 2.5%
Phân loại nguyên tố s, p, d, f; kim loại, phi kim và khí hiếm · 1 · · 1 2.5%
Sơ lược lịch sử phát minh bảng tuần hoàn và định luật tuần hoàn · 1 · · 1 2.5%
Ô nguyên tố, chu kì và nhóm nguyên tố · · 1 · 1 2.5%
Định luật tuần hoàn · · 1 · 1 2.5%
Nguyên tố nhóm halogen 3 1 1 · 5 12.5%
Cấu tạo, tính chất vật lí của hydrogen halide 1 · · · 1 2.5%
Tác động môi trường của hợp chất halogen và sử dụng hóa chất an toàn · · 1 · 1 2.5%
Tính khử của ion halide 1 · · · 1 2.5%
Vị trí, cấu hình electron và trạng thái tự nhiên của các halogen · 1 · · 1 2.5%
Xu hướng biến đổi tính oxi hóa của các đơn chất halogen 1 · · · 1 2.5%
Tốc độ phản ứng 3 1 1 · 5 12.5%
Hằng số tốc độ phản ứng 1 · · · 1 2.5%
Vai trò của chất xúc tác 1 · · · 1 2.5%
Ảnh hưởng của diện tích bề mặt tiếp xúc · · 1 · 1 2.5%
Ảnh hưởng của nhiệt độ và hệ số nhiệt độ Van't Hoff · 1 · · 1 2.5%
Ảnh hưởng của nồng độ và áp suất đến tốc độ phản ứng 1 · · · 1 2.5%
Phản ứng oxi hóa - khử 2 · · · 2 5%
Cân bằng phản ứng oxi hóa - khử bằng phương pháp thăng bằng electron 1 · · · 1 2.5%
Nhận diện phản ứng oxi hóa - khử dựa trên sự thay đổi số oxi hóa 1 · · · 1 2.5%
Mở đầu · · 1 · 1 2.5%
Phương pháp học tập và nghiên cứu Hóa học · · 1 · 1 2.5%

Trắc nghiệm

Lớp 10 Năng lượng hóa học Ý nghĩa dấu và độ lớn của biến thiên enthalpy Nhận biết 0,25 điểm

Câu 1. Phản ứng đốt cháy một mol methane có ΔrH2980=−890\Delta_r H^0_{298} = -890 kJ. Giá trị ấy cho biết phản ứng

Lớp 10 Phản ứng oxi hóa - khử Cân bằng phản ứng oxi hóa - khử bằng phương pháp thăng bằng electron Nhận biết 0,25 điểm

Câu 2. Cân bằng phản ứng KMnO4+HCl→KCl+MnCl2+Cl2+H2O\text{KMnO}_4 + \text{HCl} \rightarrow \text{KCl} + \text{MnCl}_2 + \text{Cl}_2 + \text{H}_2\text{O} bằng phương pháp thăng bằng electron. Nguyên tắc của phương pháp này là

Lớp 10 Năng lượng hóa học Tính biến thiên enthalpy từ enthalpy tạo thành chuẩn Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 3. Cho phản ứng CH4(g)+2O2(g)→CO2(g)+2H2O(l)\text{CH}_4\left(g\right) + 2\text{O}_2\left(g\right) \rightarrow \text{CO}_2\left(g\right) + 2\text{H}_2\text{O}\left(l\right) và enthalpy tạo thành chuẩn (kJ/mol): CH4(g)\text{CH}_4\left(g\right): −75-75, O2(g)\text{O}_2\left(g\right): 00, CO2(g)\text{CO}_2\left(g\right): −394-394, H2O(l)\text{H}_2\text{O}\left(l\right): −286-286. Tổng enthalpy tạo thành của các sản phẩm bằng

Lớp 10 Năng lượng hóa học Vận dụng năng lượng hóa học trong nhiên liệu, sản xuất và đời sống Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 4. Đốt cháy một mol than chì (C)\left(\text{C}\right) toả ra 394394 kJ; khối lượng mol của nó là 1212 g/mol. Nhiệt lượng toả ra khi đốt một gam nhiên liệu ấy xấp xỉ

Lớp 10 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Sơ lược lịch sử phát minh bảng tuần hoàn và định luật tuần hoàn Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 5. Người phát hiện các khí hiếm và thêm một nhóm mới vào bảng tuần hoàn là

Lớp 10 Tốc độ phản ứng Ảnh hưởng của nồng độ và áp suất đến tốc độ phản ứng Nhận biết 0,25 điểm

Câu 6. Khi tăng nồng độ CH3COOC2H5\text{CH}_3\text{COOC}_2\text{H}_5 trong phản ứng CH3COOC2H5(aq)+NaOH(aq)→CH3COONa(aq)+C2H5OH(aq)\text{CH}_3\text{COOC}_2\text{H}_5\left(aq\right) + \text{NaOH}\left(aq\right) \rightarrow \text{CH}_3\text{COONa}\left(aq\right) + \text{C}_2\text{H}_5\text{OH}\left(aq\right) thì tốc độ phản ứng tăng. Nguyên nhân là

Lớp 10 Nguyên tố nhóm halogen Tính khử của ion halide Nhận biết 0,25 điểm

Câu 7. So sánh tính khử của F−\text{F}^- và Br−\text{Br}^-, dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo chiều tăng dần tính khử của ion halide?

Lớp 10 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Ô nguyên tố, chu kì và nhóm nguyên tố Vận dụng 0,25 điểm

Câu 8. Nitrogen nằm ở chu kì 22, nhóm VA. Từ vị trí ấy suy ra được điều nào sau đây?

Lớp 10 Tốc độ phản ứng Ảnh hưởng của diện tích bề mặt tiếp xúc Vận dụng 0,25 điểm

Câu 9. Một khối Mg\text{Mg} hình lập phương cạnh 55 cm được chia thành các khối lập phương nhỏ bằng nhau, mỗi cạnh chia làm 33 phần. Tổng diện tích bề mặt của các khối nhỏ bằng

Lớp 10 Liên kết hóa học Lắp ráp và sử dụng mô hình phân tử, tinh thể Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 10. Mô hình rỗng của phân tử ethane (C2H6)\left(\text{C}_2\text{H}_6\right) gồm bao nhiêu quả cầu?

Lớp 10 Tốc độ phản ứng Vai trò của chất xúc tác Nhận biết 0,25 điểm

Câu 11. Trong phản ứng oxi hoá sulfur dioxide trong sản xuất sulfuric acid (2SO2+O2→2SO3)\left(2\text{SO}_2 + \text{O}_2 \rightarrow 2\text{SO}_3\right), V2O5\text{V}_2\text{O}_5 đóng vai trò chất xúc tác. Chất xúc tác là chất

Lớp 10 Cấu tạo nguyên tử Điện tích, khối lượng và kích thước tương đối của các hạt cấu tạo nguyên tử Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 12. Khối lượng của một proton so với khối lượng của một electron thì lớn hơn khoảng

Lớp 10 Liên kết hóa học Tương tác van der Waals và ảnh hưởng đến nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi Vận dụng 0,25 điểm

Câu 13. Sắp xếp nào sau đây đúng theo chiều tăng dần độ mạnh?

Lớp 10 Liên kết hóa học Sự xen phủ orbital; liên kết sigma và liên kết pi Nhận biết 0,25 điểm

Câu 14. Liên kết σ\sigma trong phân tử hydrogen chloride (HCl)\left(\text{HCl}\right) hình thành do sự xen phủ trục giữa hai orbital thuộc kiểu

Lớp 10 Cấu tạo nguyên tử Lớp electron, phân lớp electron và số orbital Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 15. Nguyên tử chlorine (Cl,Z=17)\left(\text{Cl}, Z = 17\right) có electron phân bố theo lớp là 2,8,72, 8, 7. Xét lớp electron thứ 22 (lớp LL) của nguyên tử ấy. Lớp ấy chứa được tối đa bao nhiêu electron?

Lớp 10 Liên kết hóa học Liên kết hydrogen và ảnh hưởng đến tính chất vật lí Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 16. Giữa các phân tử chất nào sau đây có liên kết hydrogen?

Lớp 10 Liên kết hóa học Liên kết cộng hóa trị không phân cực, phân cực và độ phân cực của phân tử Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 17. Một câu lạc bộ khoa học có bốn nhóm dựng bốn mô hình phẳng khác nhau cho cùng một hợp chất YY. Quy ước: moment lưỡng cực phân tử là tổng vectơ các moment liên kết; mỗi moment liên kết cho bằng độ lớn (đơn vị D) và góc phương đo từ trục OxOx, ngược chiều kim đồng hồ, theo chiều mũi tên của moment. Một loại liên kết kí hiệu UU có mặt trong các mô hình với moment uu chưa biết độ lớn nhưng cùng một giá trị ở mọi chỗ.
Mô hình IMoment (D)Góc phương
liên kết 10,60{,}6210∘210^\circ
liên kết UU thứ 1uu270∘270^\circ

Mô hình IIMoment (D)Góc phương
liên kết 10,50{,}545∘45^\circ
liên kết UU thứ 1uu180∘180^\circ

Mô hình IIIMoment (D)Góc phương
liên kết 11,41{,}4150∘150^\circ
liên kết UU thứ 1uu0∘0^\circ

Mô hình IVMoment (D)Góc phương
liên kết 11,51{,}560∘60^\circ
liên kết UU thứ 1uu315∘315^\circ
liên kết UU thứ 2uu330∘330^\circ
liên kết UU thứ 3uu315∘315^\circ

Thẻ hiệu chuẩn: phân tử chuẩn chỉ gồm hai liên kết UU đối xứng nhau, góc giữa hai moment là φ=90∘\varphi = 90^\circ, nên moment tổng của nó là μref=2u∣cos⁡φ2∣\mu_{ref} = 2u\left|\cos\dfrac{\varphi}{2}\right|; đo được μref\mu_{ref} từ 1,631{,}63 đến 1,77 D1{,}77\ \text{D}.
Moment lưỡng cực đo được của hợp chất YY nằm trong khoảng từ 0,810{,}81 đến 1,03 D1{,}03\ \text{D} (hai khoảng đo đã gồm sai số).
Cho biết: nếu v⃗(u)=v⃗0+u w⃗\vec v\left(u\right) = \vec v_0 + u\,\vec w thì ∣v⃗∣2=∣w⃗∣2u2+2(v⃗0⋅w⃗)u+∣v⃗0∣2\left|\vec v\right|^2 = \left|\vec w\right|^2 u^2 + 2\left(\vec v_0 \cdot \vec w\right)u + \left|\vec v_0\right|^2, đạt cực tiểu tại u∗=−v⃗0⋅w⃗∣w⃗∣2u^* = -\dfrac{\vec v_0 \cdot \vec w}{\left|\vec w\right|^2}; trên một khoảng của uu, giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của ∣v⃗∣\left|\vec v\right| chỉ cần xét hai đầu khoảng và u∗u^* nếu u∗u^* thuộc khoảng.
Mô hình nào phù hợp đồng thời với thẻ hiệu chuẩn và moment đo được của mẫu?

Lớp 10 Cấu tạo nguyên tử Xác định nguyên tử khối trung bình từ dữ liệu phổ khối lượng Nhận biết 0,25 điểm

Câu 18. Trên phổ khối lượng của một nguyên tố, hoành độ mỗi tín hiệu cho biết

Lớp 10 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Định luật tuần hoàn Vận dụng 0,25 điểm

Câu 19. Nguyên tố calcium (Ca,Z=20)\left(\text{Ca}, Z = 20\right) thuộc chu kì 44, nhóm IIA. Nguyên tố cùng nhóm IIA nhưng ở chu kì 55 có số hiệu nguyên tử bằng

Lớp 10 Nguyên tố nhóm halogen Cấu tạo, tính chất vật lí của hydrogen halide Nhận biết 0,25 điểm

Câu 20. Liên kết giữa hai nguyên tử trong phân tử hydrogen fluoride (HF)\left(\text{HF}\right) là liên kết

Lớp 10 Cấu tạo nguyên tử Thành phần của nguyên tử: proton, neutron và electron Nhận biết 0,25 điểm

Câu 21. Hạt electron nằm ở đâu trong nguyên tử và mang điện tích thế nào?

Lớp 10 Nguyên tố nhóm halogen Xu hướng biến đổi tính oxi hóa của các đơn chất halogen Nhận biết 0,25 điểm

Câu 22. So sánh tính oxi hoá của Cl2\text{Cl}_2 và I2\text{I}_2, dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo chiều giảm dần tính oxi hoá của các đơn chất halogen?

Lớp 10 Cấu tạo nguyên tử Nguyên tố hóa học, số hiệu nguyên tử và kí hiệu nguyên tử Vận dụng 0,25 điểm

Câu 23. Một nguyên tử có 55 proton và 88 neutron. Nguyên tử ấy thuộc nguyên tố nào?

Lớp 10 Nguyên tố nhóm halogen Tác động môi trường của hợp chất halogen và sử dụng hóa chất an toàn Vận dụng 0,25 điểm

Câu 24. Việc làm nào sau đây không đúng khi sử dụng hoá chất?

Lớp 10 Cấu tạo nguyên tử Nguyên lí vững bền, nguyên lí Pauli và quy tắc Hund ở mức phù hợp Nhận biết 0,25 điểm

Câu 25. Theo nguyên lí Pauli, mỗi orbital của phân lớp 2p\text{2p} chứa được tối đa bao nhiêu electron?

Lớp 10 Cấu tạo nguyên tử Hạt nhân và lớp vỏ electron của nguyên tử Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 26. Nguyên tử chlorine có hạt nhân gồm 1717 proton và 1818 neutron. Điện tích hạt nhân của nguyên tử ấy bằng

Lớp 10 Phản ứng oxi hóa - khử Nhận diện phản ứng oxi hóa - khử dựa trên sự thay đổi số oxi hóa Nhận biết 0,25 điểm

Câu 27. Phản ứng 4Al+3O2→2Al2O34\text{Al} + 3\text{O}_2 \rightarrow 2\text{Al}_2\text{O}_3 là phản ứng oxi hoá - khử. Dấu hiệu để nhận ra một phản ứng oxi hoá - khử là

Lớp 10 Liên kết hóa học Công thức Lewis của phân tử và ion đơn giản Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 28. Một thẻ nhận dạng của một tiểu phân đơn giản dạng XYy\text{XY}_y (một nguyên tử trung tâm X\text{X}, yy nguyên tử ngoài cùng loại Y\text{Y}, có thể mang điện) bị mất nét: một nét liên kết và một cặp electron không còn đọc được, kí hiệu nguyên tố mờ — chỉ còn thấy các nguyên tử ngoài nối quanh nguyên tử trung tâm. Ba máy đo độc lập còn lưu số liệu của đúng tiểu phân ấy:
Kênh đoSố đọcQuy tắc đọc
Tỉ lệ số nguyên tử ngoài : trung tâm2,5±0,62{,}5 \pm 0{,}6mọi giá trị nguyên yy trong khoảng ấy đều có thể
Độ lớn điện tích của tiểu phân∣q∣=1\left|q\right| = 1chưa biết dấu
Tổng số electron hoá trịNđọc=27N_{\text{đọc}} = 27máy có nền +6+6: mọi số đọc lớn hơn giá trị thật 66 electron; sau khi hiệu chỉnh nền, sai số ±1\pm 1

Bảng ứng viên (chỉ xét các khung và điện tích dưới đây; số electron hoá trị của nguyên tử tự do: Si\text{Si}: 44, N\text{N}: 55, O\text{O}: 66, Cl\text{Cl}: 77, F\text{F}: 77):
KhungĐiện tích qq được phép xét
ClO2\text{Cl}\text{O}_{2}+1+1, 00, −1-1
ClO3\text{Cl}\text{O}_{3}00, −1-1, −2-2
SiF4\text{Si}\text{F}_{4}00, −1-1, −2-2
NF3\text{N}\text{F}_{3}+1+1, 00, −1-1
OCl2\text{O}\text{Cl}_{2}+1+1, 00, −1-1

Quy tắc dùng trong đề: NN bằng tổng electron hoá trị của các nguyên tử, cộng thêm ∣q∣\left|q\right| nếu q<0q < 0 và trừ đi nếu q>0q > 0; mỗi liên kết đơn, đôi, ba dùng 22, 44, 66 electron; mọi nguyên tử (kể cả nguyên tử trung tâm) đều đủ octet, không xét gốc tự do hay octet mở rộng. Điện tích hình thức FC=V−L−BFC = V - L - B với VV là số electron hoá trị của nguyên tử tự do, LL là số electron không liên kết, BB là tổng bậc liên kết quanh nguyên tử (liên kết đơn/đôi/ba góp 1/2/31/2/3); tổng FCFC của mọi nguyên tử bằng qq. Trong các cách phân bố liên kết thoả octet và đúng NN, thẻ đúng là cách có tổng ∣FC∣\left|FC\right| nhỏ nhất; các cách chỉ khác nhau ở vị trí liên kết đôi là một họ cộng hưởng, mô tả như một thẻ.
Bốn thẻ phục hồi được đề xuất, mỗi thẻ ghi công thức kèm dấu điện tích dự báo và cấu trúc Lewis (bậc liên kết của từng nguyên tử ngoài với nguyên tử trung tâm, số cặp electron riêng của từng nguyên tử):
Thẻ PP: ClO2+\text{Cl}\text{O}_{2}^{+} — Cl\text{Cl} ở giữa, 22 cặp riêng; O(1)\text{O}_{(1)}: liên kết đơn với Cl\text{Cl}, 33 cặp riêng; O(2)\text{O}_{(2)}: liên kết đơn với Cl\text{Cl}, 33 cặp riêng.
Thẻ QQ: ClO2−\text{Cl}\text{O}_{2}^{-} — Cl\text{Cl} ở giữa, 22 cặp riêng; O(1)\text{O}_{(1)}: liên kết đơn với Cl\text{Cl}, 22 cặp riêng; O(2)\text{O}_{(2)}: liên kết đơn với Cl\text{Cl}, 33 cặp riêng.
Thẻ RR: ClO3−\text{Cl}\text{O}_{3}^{-} — Cl\text{Cl} ở giữa, 11 cặp riêng; O(1)\text{O}_{(1)}: liên kết đơn với Cl\text{Cl}, 33 cặp riêng; O(2)\text{O}_{(2)}: liên kết đơn với Cl\text{Cl}, 33 cặp riêng; O(3)\text{O}_{(3)}: liên kết đơn với Cl\text{Cl}, 33 cặp riêng.
Thẻ SS: ClO2−\text{Cl}\text{O}_{2}^{-} — Cl\text{Cl} ở giữa, 22 cặp riêng; O(1)\text{O}_{(1)}: liên kết đơn với Cl\text{Cl}, 33 cặp riêng; O(2)\text{O}_{(2)}: liên kết đơn với Cl\text{Cl}, 33 cặp riêng.
Thẻ nào vừa khôi phục đúng cấu trúc Lewis vừa dự báo đúng dấu điện tích?

Lớp 10 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Phân loại nguyên tố s, p, d, f; kim loại, phi kim và khí hiếm Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 29. Khối ss của bảng tuần hoàn gồm

Lớp 10 Nguyên tố nhóm halogen Vị trí, cấu hình electron và trạng thái tự nhiên của các halogen Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 30. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử bromine (Br)\left(\text{Br}\right) (Z=35)\left(Z = 35\right) là

Lớp 10 Liên kết hóa học Sự hình thành ion dương, ion âm và liên kết ion Nhận biết 0,25 điểm

Câu 31. Nguyên tử potassium nhường 11 electron. Ion tạo thành là

Lớp 10 Mở đầu Phương pháp học tập và nghiên cứu Hóa học Vận dụng 0,25 điểm

Câu 32. Phát biểu nào sau đây đúng về phương pháp nghiên cứu hóa học?

Lớp 10 Tốc độ phản ứng Ảnh hưởng của nhiệt độ và hệ số nhiệt độ Van't Hoff Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 33. Theo quy tắc Van't Hoff, khi nhiệt độ tăng từ T1T_1 lên T2T_2 thì tốc độ phản ứng tăng theo công thức

Lớp 10 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Mối liên hệ giữa cấu hình electron và vị trí nguyên tố trong bảng tuần hoàn Vận dụng 0,25 điểm

Câu 34. Nguyên tố X\text{X} nằm ở ô số 1010, chu kì 22, nhóm VIIIA. Cấu hình electron của nguyên tử X\text{X} là

Lớp 10 Năng lượng hóa học Phản ứng tỏa nhiệt và phản ứng thu nhiệt Nhận biết 0,25 điểm

Câu 35. Quá trình đốt cháy than cốc thành carbon monoxide là phản ứng toả nhiệt. Phản ứng toả nhiệt có biến thiên enthalpy

Lớp 10 Liên kết hóa học Năng lượng liên kết và độ bền liên kết Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 36. Cho Eb(O=O)=498E_b\left(\text{O} = \text{O}\right) = 498 kJ/mol và Eb(C−C)=347E_b\left(\text{C} - \text{C}\right) = 347 kJ/mol. Liên kết bền hơn là

Lớp 10 Năng lượng hóa học Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng Nhận biết 0,25 điểm

Câu 37. Phản ứng đốt cháy một mol hydrogen (H2)\left(\text{H}_2\right) có ΔrH2980=−286\Delta_r H^0_{298} = -286 kJ. Giá trị ấy cho biết

Lớp 10 Cấu tạo nguyên tử Cấu hình electron nguyên tử và biểu diễn ô orbital của 20 nguyên tố đầu Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 38. Nguyên tử carbon có kí hiệu C\text{C} và số hiệu nguyên tử Z=6Z = 6. Cấu hình electron của nguyên tử ấy là 1s2 2s2 2p2\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{2}. Nguyên tử ấy có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng?

Lớp 10 Tốc độ phản ứng Hằng số tốc độ phản ứng Nhận biết 0,25 điểm

Câu 39. Phản ứng đơn giản H2+I2→2HI\text{H}_2 + \text{I}_2 \rightarrow 2\text{HI} có biểu thức tốc độ v=k⋅CH2⋅CI2v = k \cdot C_{\text{H}_2} \cdot C_{\text{I}_2}. Hằng số tốc độ kk có giá trị bằng tốc độ phản ứng khi

Lớp 10 Năng lượng hóa học Điều kiện chuẩn và phương trình nhiệt hóa học Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 40. Trong phương trình nhiệt hoá học, kí hiệu (g)\left(g\right) đặt sau công thức một chất cho biết chất ấy ở trạng thái

Cấu trúc Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 011

•
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
40 câu 0,25 đ/câu

Phạm vi kiến thức

  • 01 Mở đầu
  • 02 Cấu tạo nguyên tử
  • 03 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn
  • 04 Liên kết hóa học
  • 05 Phản ứng oxi hóa - khử
  • 06 Năng lượng hóa học
  • 07 Tốc độ phản ứng
  • 08 Nguyên tố nhóm halogen

Đề khác cùng khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10

Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 018
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 018

40 câu · 50′ H10.KSCN.018

04/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006

28 câu · 50′ H10.KSCN.006

02/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 017
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 017

40 câu · 50′ H10.KSCN.017

01/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 012
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 012

40 câu · 50′ H10.KSCN.012

31/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 005
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 005

28 câu · 50′ H10.KSCN.005

31/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 016
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 016

40 câu · 50′ H10.KSCN.016

30/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 004
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 004

28 câu · 50′ H10.KSCN.004

29/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 015
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 015

40 câu · 50′ H10.KSCN.015

28/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 010
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 010

40 câu · 50′ H10.KSCN.010

27/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003

28 câu · 50′ H10.KSCN.003

27/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 014
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 014

40 câu · 50′ H10.KSCN.014

26/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 002
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 002

28 câu · 50′ H10.KSCN.002

25/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 009
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 009

40 câu · 50′ H10.KSCN.009

25/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 013
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 013

40 câu · 50′ H10.KSCN.013

24/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001

28 câu · 50′ H10.KSCN.001

23/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 008
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 008

40 câu · 50′ H10.KSCN.008

23/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 007
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 007

40 câu · 50′ H10.KSCN.007

21/08/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Đề khảo sát cuối năm Hóa học 10: Ôn trọn chương trình →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 011

Đề số 011 có mất phí không?

Không. Đề số 011 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 011 trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 011 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo khảo sát cuối năm. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.