Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 013

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10: 40 câu, làm trong 50 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn (7 câu), liên kết hóa học (7 câu), cấu tạo nguyên tử (6 câu) và 5 chương khác. Phân bố độ khó: 9 câu nhận biết, 15 câu thông hiểu, 13 câu vận dụng và 3 câu vận dụng cao. Làm bài trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
40
Thời gian
50′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 9 (22.5%)
  • Thông hiểu 15 (37.5%)
  • Vận dụng 13 (32.5%)
  • Vận dụng cao 3 (7.5%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn 2 4 1 · 7 17.5%
Dự đoán tính chất nguyên tố và hợp chất từ vị trí trong bảng tuần hoàn 1 · · · 1 2.5%
Mối liên hệ giữa cấu hình electron và vị trí nguyên tố trong bảng tuần hoàn · 1 · · 1 2.5%
Phân loại nguyên tố s, p, d, f; kim loại, phi kim và khí hiếm 1 · · · 1 2.5%
Sơ lược lịch sử phát minh bảng tuần hoàn và định luật tuần hoàn · · 1 · 1 2.5%
Xu hướng biến đổi thành phần oxide, hydroxide trong một chu kì · 1 · · 1 2.5%
Xu hướng biến đổi độ âm điện, tính kim loại và tính phi kim · 1 · · 1 2.5%
Ô nguyên tố, chu kì và nhóm nguyên tố · 1 · · 1 2.5%
Liên kết hóa học 3 1 2 1 7 17.5%
Công thức Lewis của phân tử và ion đơn giản 1 · · · 1 2.5%
Liên kết cộng hóa trị không phân cực, phân cực và độ phân cực của phân tử · · 1 · 1 2.5%
Liên kết hydrogen và ảnh hưởng đến tính chất vật lí 1 · · · 1 2.5%
Năng lượng liên kết và độ bền liên kết · · · 1 1 2.5%
Tinh thể ion và cấu tạo tinh thể sodium chloride · 1 · · 1 2.5%
Tính chất chung của hợp chất ion · · 1 · 1 2.5%
Tương tác van der Waals và ảnh hưởng đến nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi 1 · · · 1 2.5%
Cấu tạo nguyên tử · 3 3 · 6 15%
Cấu hình electron nguyên tử và biểu diễn ô orbital của 20 nguyên tố đầu · · 1 · 1 2.5%
Dự đoán tính kim loại, phi kim hoặc khí hiếm từ cấu hình electron lớp ngoài cùng · · 1 · 1 2.5%
Hạt nhân và lớp vỏ electron của nguyên tử · 1 · · 1 2.5%
Nguyên lí vững bền, nguyên lí Pauli và quy tắc Hund ở mức phù hợp · · 1 · 1 2.5%
Orbital nguyên tử; hình dạng orbital s và p · 1 · · 1 2.5%
Thành phần của nguyên tử: proton, neutron và electron · 1 · · 1 2.5%
Nguyên tố nhóm halogen 1 2 2 · 5 12.5%
Phản ứng của halogen với kim loại, hydrogen và nước · · 1 · 1 2.5%
Tính chất vật lí và xu hướng biến đổi nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi · 1 · · 1 2.5%
Tính khử của ion halide 1 · · · 1 2.5%
Xu hướng biến đổi tính acid của hydrohalic acid · 1 · · 1 2.5%
Xu hướng biến đổi tính oxi hóa của các đơn chất halogen · · 1 · 1 2.5%
Năng lượng hóa học 2 · 1 2 5 12.5%
Tính biến thiên enthalpy từ enthalpy tạo thành chuẩn · · · 1 1 2.5%
Tính biến thiên enthalpy từ năng lượng liên kết 1 · · · 1 2.5%
Vận dụng năng lượng hóa học trong nhiên liệu, sản xuất và đời sống · · · 1 1 2.5%
Ý nghĩa dấu và độ lớn của biến thiên enthalpy · · 1 · 1 2.5%
Điều kiện chuẩn và phương trình nhiệt hóa học 1 · · · 1 2.5%
Tốc độ phản ứng 1 2 2 · 5 12.5%
Biểu thức tốc độ của phản ứng đơn giản · 1 · · 1 2.5%
Khái niệm tốc độ phản ứng và tốc độ trung bình · · 1 · 1 2.5%
Vận dụng kiến thức tốc độ phản ứng trong bảo quản, sản xuất và đời sống 1 · · · 1 2.5%
Ảnh hưởng của nhiệt độ và hệ số nhiệt độ Van't Hoff · 1 · · 1 2.5%
Ảnh hưởng của nồng độ và áp suất đến tốc độ phản ứng · · 1 · 1 2.5%
Phản ứng oxi hóa - khử · 2 1 · 3 7.5%
Nhận diện phản ứng oxi hóa - khử dựa trên sự thay đổi số oxi hóa · 1 · · 1 2.5%
Số oxi hóa và quy tắc xác định số oxi hóa · · 1 · 1 2.5%
Ý nghĩa và ứng dụng của phản ứng oxi hóa - khử trong tự nhiên, đời sống và sản xuất · 1 · · 1 2.5%
Mở đầu · 1 1 · 2 5%
Phương pháp học tập và nghiên cứu Hóa học · · 1 · 1 2.5%
Quy tắc an toàn và một số thao tác cơ bản trong phòng thực hành Hóa học · 1 · · 1 2.5%

PHẦN I. Trắc nghiệm

Lớp 10 Nguyên tố nhóm halogen Tính khử của ion halide Nhận biết 0,25 điểm

Câu 1. So sánh tính khử của Br−\text{Br}^- và I−\text{I}^-, dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo chiều tăng dần tính khử của ion halide?

Lớp 10 Liên kết hóa học Tương tác van der Waals và ảnh hưởng đến nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi Nhận biết 0,25 điểm

Câu 2. Giữa các phân tử He\text{He} có tương tác van der Waals. Tương tác ấy sinh ra do

Lớp 10 Tốc độ phản ứng Ảnh hưởng của nồng độ và áp suất đến tốc độ phản ứng Vận dụng 0,25 điểm

Câu 3. Với phản ứng nào sau đây, việc tăng áp suất không làm thay đổi đáng kể tốc độ phản ứng?

Lớp 10 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Dự đoán tính chất nguyên tố và hợp chất từ vị trí trong bảng tuần hoàn Nhận biết 0,25 điểm

Câu 4. Nguyên tố X\text{X} nằm ở ô số 3434, chu kì 44, nhóm VIA của bảng tuần hoàn. Nguyên tử X\text{X} có

Lớp 10 Tốc độ phản ứng Biểu thức tốc độ của phản ứng đơn giản Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 5. Cho phản ứng đơn giản 2NO+Cl2→2NOCl2\text{NO} + \text{Cl}_2 \rightarrow 2\text{NOCl} với hằng số tốc độ k=20⋅10−3k = 20 \cdot 10^{-3} và nồng độ CNO=2C_{\text{NO}} = 2 mol/L, CCl2=3C_{\text{Cl}_2} = 3 mol/L. Tốc độ phản ứng, theo đơn vị 10−310^{-3} mol/(L·s), bằng

Lớp 10 Cấu tạo nguyên tử Nguyên lí vững bền, nguyên lí Pauli và quy tắc Hund ở mức phù hợp Vận dụng 0,25 điểm

Câu 6. Theo nguyên lí vững bền, trong bốn phân lớp sau, phân lớp nào được electron điền vào sau cùng?

Lớp 10 Phản ứng oxi hóa - khử Nhận diện phản ứng oxi hóa - khử dựa trên sự thay đổi số oxi hóa Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 7. Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hoá - khử?

Lớp 10 Năng lượng hóa học Ý nghĩa dấu và độ lớn của biến thiên enthalpy Vận dụng 0,25 điểm

Câu 8. Phản ứng đốt cháy một mol carbon có ΔrH=−394\Delta_r H = -394 kJ, còn phản ứng nung một mol đá vôi có ΔrH=178\Delta_r H = 178 kJ. Nhận xét nào sau đây đúng?

Lớp 10 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Ô nguyên tố, chu kì và nhóm nguyên tố Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 9. Chu kì 22 của bảng tuần hoàn gồm bao nhiêu nguyên tố?

Lớp 10 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Phân loại nguyên tố s, p, d, f; kim loại, phi kim và khí hiếm Nhận biết 0,25 điểm

Câu 10. Iron (Fe)\left(\text{Fe}\right) nằm ở ô số 2626, chu kì 44, nhóm VIIIB. Nguyên tố ấy thuộc khối nào?

Lớp 10 Liên kết hóa học Công thức Lewis của phân tử và ion đơn giản Nhận biết 0,25 điểm

Câu 11. Khi viết công thức Lewis của methyl chloride (CH3Cl)\left(\text{CH}_3\text{Cl}\right), tổng số electron hoá trị phải dùng là

Lớp 10 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Xu hướng biến đổi độ âm điện, tính kim loại và tính phi kim Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 12. Trong nhóm IIIA, đi từ boron (B,Z=5)\left(\text{B}, Z = 5\right) xuống aluminium (Al,Z=13)\left(\text{Al}, Z = 13\right), tính kim loại của các nguyên tố

Lớp 10 Liên kết hóa học Liên kết hydrogen và ảnh hưởng đến tính chất vật lí Nhận biết 0,25 điểm

Câu 13. Giữa các phân tử acetic acid (CH3COOH)\left(\text{CH}_3\text{COOH}\right) có liên kết hydrogen. Liên kết hydrogen hình thành giữa

Lớp 10 Năng lượng hóa học Điều kiện chuẩn và phương trình nhiệt hóa học Nhận biết 0,25 điểm

Câu 14. Phương trình nhiệt hoá học C2H5OH(l)+3O2(g)→2CO2(g)+3H2O(l)\text{C}_2\text{H}_5\text{OH}\left(l\right) + 3\text{O}_2\left(g\right) \rightarrow 2\text{CO}_2\left(g\right) + 3\text{H}_2\text{O}\left(l\right) có ΔrH2980=−1367\Delta_r H^0_{298} = -1367 kJ. Kí hiệu ΔrH2980\Delta_r H^0_{298} cho biết giá trị ấy đo ở

Lớp 10 Tốc độ phản ứng Ảnh hưởng của nhiệt độ và hệ số nhiệt độ Van't Hoff Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 15. Theo quy tắc Van't Hoff, khi nhiệt độ tăng từ T1T_1 lên T2T_2 thì tốc độ phản ứng tăng theo công thức

Lớp 10 Liên kết hóa học Tinh thể ion và cấu tạo tinh thể sodium chloride Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 16. Tinh thể LiF\text{LiF} (lithium fluoride) gồm các ion Li+\text{Li}^+ và F−\text{F}^- sắp xếp trật tự theo mạng lập phương tâm diện. Công thức LiF\text{LiF} cho biết

Lớp 10 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Xu hướng biến đổi thành phần oxide, hydroxide trong một chu kì Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 17. Lithium (Li,Z=3)\left(\text{Li}, Z = 3\right) thuộc chu kì 22, nhóm IA. Công thức oxide cao nhất của nguyên tố ấy là

Lớp 10 Nguyên tố nhóm halogen Xu hướng biến đổi tính oxi hóa của các đơn chất halogen Vận dụng 0,25 điểm

Câu 18. Đơn chất Br2\text{Br}_2 phản ứng với khí hydrogen trong điều kiện nào?

Lớp 10 Tốc độ phản ứng Vận dụng kiến thức tốc độ phản ứng trong bảo quản, sản xuất và đời sống Nhận biết 0,25 điểm

Câu 19. Việc dùng dung dịch hydrochloric acid đặc hơn để tẩy gỉ dựa trên yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

Lớp 10 Mở đầu Quy tắc an toàn và một số thao tác cơ bản trong phòng thực hành Hóa học Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 20. Khi pha loãng sulfuric acid đặc, cách làm đúng là

Lớp 10 Phản ứng oxi hóa - khử Số oxi hóa và quy tắc xác định số oxi hóa Vận dụng 0,25 điểm

Câu 21. Số oxi hoá của Cl\text{Cl} trong ion ClO3−\text{ClO}_3^- bằng

Lớp 10 Phản ứng oxi hóa - khử Ý nghĩa và ứng dụng của phản ứng oxi hóa - khử trong tự nhiên, đời sống và sản xuất Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 22. Phương trình nào sau đây mô tả quá trình đốt than trong lò?

Lớp 10 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Sơ lược lịch sử phát minh bảng tuần hoàn và định luật tuần hoàn Vận dụng 0,25 điểm

Câu 23. Lothar Meyer vẽ đồ thị thể tích nguyên tử theo khối lượng nguyên tử, làm lộ ra tính tuần hoàn vào năm nào?

Lớp 10 Năng lượng hóa học Tính biến thiên enthalpy từ năng lượng liên kết Nhận biết 0,25 điểm

Câu 24. Cho phản ứng C2H4(g)+H2(g)→C2H6(g)\text{C}_2\text{H}_4\left(g\right) + \text{H}_2\left(g\right) \rightarrow \text{C}_2\text{H}_6\left(g\right) với mọi chất đều ở thể khí. Biến thiên enthalpy của phản ứng được tính theo công thức

PHẦN II. Trả lời ngắn

Lớp 10 Cấu tạo nguyên tử Hạt nhân và lớp vỏ electron của nguyên tử Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 25. Nguyên tử sulfur có hạt nhân gồm 1616 proton và 1616 neutron. Tính số khối của nguyên tử ấy.

Lớp 10 Liên kết hóa học Tính chất chung của hợp chất ion Vận dụng 0,25 điểm

Câu 26. Cho biết KBr\text{KBr} nóng chảy ở 734 ∘C734\ ^\circ\text{C}, Na2O\text{Na}_2\text{O} nóng chảy ở 1132 ∘C1132\ ^\circ\text{C}, C2H5OH\text{C}_2\text{H}_5\text{OH} nóng chảy ở −114 ∘C-114\ ^\circ\text{C}, P4\text{P}_4 nóng chảy ở 44 ∘C44\ ^\circ\text{C}. Nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong số đó bằng bao nhiêu?

Lớp 10 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Mối liên hệ giữa cấu hình electron và vị trí nguyên tố trong bảng tuần hoàn Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 27. Nguyên tử của nguyên tố X\text{X} có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{6}\,\text{3s}^{2}\,\text{3p}^{3}. Nguyên tố X\text{X} thuộc chu kì nào?

Lớp 10 Nguyên tố nhóm halogen Xu hướng biến đổi tính acid của hydrohalic acid Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 28. Trong phản ứng ăn mòn thuỷ tinh SiO2+4HF→SiF4+2H2O\text{SiO}_2 + 4\text{HF} \rightarrow \text{SiF}_4 + 2\text{H}_2\text{O}, hệ số của HF\text{HF} bằng bao nhiêu?

Lớp 10 Liên kết hóa học Liên kết cộng hóa trị không phân cực, phân cực và độ phân cực của phân tử Vận dụng 0,25 điểm

Câu 29. Cho các phân tử CH4,CCl4,SO2,NH3\text{CH}_4, \text{CCl}_4, \text{SO}_2, \text{NH}_3. Trong số đó có bao nhiêu phân tử phân cực?

Lớp 10 Năng lượng hóa học Tính biến thiên enthalpy từ enthalpy tạo thành chuẩn Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 30. Một mẻ phản ứng nạp n0=460n_0 = 460 mol carbon monoxide (CO(g)\text{CO(g)}) cùng lượng dư H2(g)\text{H}_2\text{(g)}. Trong thiết bị, chất đầu đi theo hai phương trình song song, đều đã cân bằng:
(1) CO(g)+2H2(g)→CH3OH(g)\text{CO(g)} + 2 \text{H}_2\text{(g)} \rightarrow \text{CH}_3\text{OH(g)} (sản phẩm mong muốn: methanol);
(2) CO(g)+3H2(g)→CH4(g)+H2O(g)\text{CO(g)} + 3 \text{H}_2\text{(g)} \rightarrow \text{CH}_4\text{(g)} + \text{H}_2\text{O(g)} (phụ phẩm: methane).
Phân tích cuối mẻ (hai phép đo độc lập): lượng CO(g)\text{CO(g)} còn lại là 233233 mol; tổng lượng H2(g)\text{H}_2\text{(g)} đã tiêu thụ là 584,5584{,}5 mol.
ChấtΔfH∘\Delta_f H^\circ (kJ/mol)
CO(g)\text{CO(g)}−110,5-110{,}5
H2(g)\text{H}_2\text{(g)}00
CH3OH(g)\text{CH}_3\text{OH(g)}−201-201
CH4(g)\text{CH}_4\text{(g)}−74,8-74{,}8
H2O(g)\text{H}_2\text{O(g)}−241,8-241{,}8

Quy ước ΔrH∘=∑νΔfH∘(sản phẩm)−∑νΔfH∘(chaˆˊt phản ứng)\Delta_r H^\circ = \sum \nu \Delta_f H^\circ(\text{sản phẩm}) - \sum \nu \Delta_f H^\circ(\text{chất phản ứng}) theo hệ số của phương trình đã cân bằng. Toàn bộ nhiệt phản ứng phải được hệ làm mát rút ra trong cửa sổ Δt=30\Delta t = 30 phút. Ngoài ra còn tải nhiệt tự thoát qua vỏ thiết bị, tính là Qaux=−5600 kJQ_{aux} = -5600\ \text{kJ} (làm giảm lượng phải rút). Hệ làm mát ghép từ các module giống nhau, công suất hữu dụng thực của mỗi module chỉ biết nằm trong khoảng [Pmin⁡;Pmax⁡]=[6;10] kW[P_{\min}; P_{\max}] = [6; 10]\ \text{kW}. Thiết kế phải rút được Qdesign=s(Qrxn+Qaux)Q_{design} = s\left(Q_{rxn} + Q_{aux}\right) với hệ số an toàn s=1,25s = 1{,}25, trong đó QrxnQ_{rxn} là tổng nhiệt toả ra của hai nhánh, kể cả ở trường hợp bất lợi nhất về công suất module.
Hỏi cần ít nhất bao nhiêu module làm mát?

Lớp 10 Liên kết hóa học Năng lượng liên kết và độ bền liên kết Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 31. Một nhóm học sinh dùng bảng năng lượng liên kết trung bình để dự báo biến thiên enthalpy của ba phản ứng ở thể khí (mọi chất đều ở thể khí, phương trình đã cân bằng):
(1)(1) C2H2+2HCl→CH3CHCl2\text{C}_2\text{H}_2 + 2\text{HCl} \rightarrow \text{CH}_3\text{CHCl}_2, đo được ΔrH1=−158 kJ\Delta_r H_1 = -158\ \text{kJ};
(2)(2) C2H2+H2O→CH3CHO\text{C}_2\text{H}_2 + \text{H}_2\text{O} \rightarrow \text{CH}_3\text{CHO}, đo được ΔrH2=−151 kJ\Delta_r H_2 = -151\ \text{kJ};
(3)(3) C2H2+H2→C2H4\text{C}_2\text{H}_2 + \text{H}_2 \rightarrow \text{C}_2\text{H}_4, chưa đo.
Công thức cấu tạo của các chất (mỗi nguyên tử H trong các nhóm viết gọn như CH3\text{CH}_3, CH2\text{CH}_2, NH2\text{NH}_2, OH\text{OH} tạo một liên kết đơn với nguyên tử trung tâm của nhóm):
ChấtCông thức cấu tạo
C2H2\text{C}_2\text{H}_2CH≡CH\text{CH} \equiv \text{CH}
HCl\text{HCl}H−Cl\text{H} - \text{Cl}
CH3CHCl2\text{CH}_3\text{CHCl}_2CH3−CHCl2\text{CH}_3 - \text{CHCl}_2
H2O\text{H}_2\text{O}H−O−H\text{H} - \text{O} - \text{H}
CH3CHO\text{CH}_3\text{CHO}CH3−CH=O\text{CH}_3 - \text{CH} = \text{O}
H2\text{H}_2H−H\text{H} - \text{H}
C2H4\text{C}_2\text{H}_4CH2=CH2\text{CH}_2 = \text{CH}_2

Bảng năng lượng liên kết trung bình đã nhập (kJ/mol):
Liên kếtNăng lượng liên kết
H−H\text{H} - \text{H}432432
H−Cl\text{H} - \text{Cl}427427
O−H\text{O} - \text{H}464464
C−H\text{C} - \text{H}413413
C−C\text{C} - \text{C}347347
C=C\text{C} = \text{C}614614
C≡C\text{C} \equiv \text{C}825825
C=O\text{C} = \text{O}745745
C−Cl\text{C} - \text{Cl}339339

Khi đối chiếu, bảng này không tái tạo được cả hai giá trị đo ở (1)(1) và (2)(2). Người nhập liệu xác nhận các ô H−H\text{H} - \text{H}, C−H\text{C} - \text{H}, C−C\text{C} - \text{C}, C=C\text{C} = \text{C}, C=O\text{C} = \text{O} đã được kiểm chắc chắn đúng; trong bốn ô còn lại H−Cl\text{H} - \text{Cl}, O−H\text{O} - \text{H}, C≡C\text{C} \equiv \text{C}, C−Cl\text{C} - \text{Cl} có đúng một ô bị nhập sai đi một số nguyên kJ/mol (sai lệch nhỏ hơn 100100 kJ/mol), các ô kia đúng. Quy ước ΔrH≈∑Eb(lieˆn keˆˊt bị phaˊ)−∑Eb(lieˆn keˆˊt hıˋnh thaˋnh)\Delta_r H \approx \sum E_b(\text{liên kết bị phá}) - \sum E_b(\text{liên kết hình thành}); hai giá trị đo ở (1)(1), (2)(2) được coi là chuẩn.
Hãy tìm ô bị nhập sai, sửa lại, rồi tính ΔrH\Delta_r H của phản ứng (3)(3) theo kJ (trả lời kèm dấu).

Lớp 10 Nguyên tố nhóm halogen Tính chất vật lí và xu hướng biến đổi nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 32. Cho F2\text{F}_2 có M=38M = 38, tnc=−220 ∘Ct_{nc} = -220\ ^\circ\text{C}, ts=−188 ∘Ct_s = -188\ ^\circ\text{C}, I2\text{I}_2 có M=254M = 254, tnc=114 ∘Ct_{nc} = 114\ ^\circ\text{C}, ts=184 ∘Ct_s = 184\ ^\circ\text{C}. Nhiệt độ sôi của hai chất chênh nhau bao nhiêu độ?

Lớp 10 Nguyên tố nhóm halogen Phản ứng của halogen với kim loại, hydrogen và nước Vận dụng 0,25 điểm

Câu 33. Cho 11 mol Mg\text{Mg} phản ứng hết theo phương trình Mg+Cl2→MgCl2\text{Mg} + \text{Cl}_2 \rightarrow \text{MgCl}_2. Tính số mol MgCl2\text{MgCl}_2 thu được.

Lớp 10 Tốc độ phản ứng Khái niệm tốc độ phản ứng và tốc độ trung bình Vận dụng 0,25 điểm

Câu 34. Cho phản ứng 2N2O5→4NO2+O22\text{N}_2\text{O}_5 \rightarrow 4\text{NO}_2 + \text{O}_2. Trong 1010 giây, nồng độ N2O5\text{N}_2\text{O}_5 đổi từ 11 mol/L thành 0,20{,}2 mol/L. Tính tốc độ trung bình của phản ứng theo đơn vị 10−310^{-3} mol/(L·s).

Lớp 10 Năng lượng hóa học Vận dụng năng lượng hóa học trong nhiên liệu, sản xuất và đời sống Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 35. Một xưởng cần cung cấp nhiệt hữu ích Q=1870 MJQ = 1870\ \text{MJ} cho một mẻ sấy và được chọn một trong bốn phương án nhiên liệu – thiết bị dưới đây. Mỗi phương án dùng một thiết bị đốt riêng với hiệu suất η\eta (phần nhiệt cháy biến thành nhiệt hữu ích); nhiên liệu cháy hoàn toàn trong oxygen dư, sản phẩm chứa carbon đều là CO2\text{CO}_2. Thành phần hỗn hợp cho theo phần mol và đã cố định.
Nhiên liệuCông thứcMM (g/mol)ΔcH\Delta_c H (kJ/mol)Giá (nghìn đồng/kg)
methaneCH4\text{CH}_41616−890-8902525
ethaneC2H6\text{C}_2\text{H}_63030−1560-15602222
propaneC3H8\text{C}_3\text{H}_84444−2220-22203232
methanolCH3OH\text{CH}_3\text{OH}3232−726-7261515
dimethyl etherCH3OCH3\text{CH}_3\text{OCH}_34646−1460-14602323

Phương ánNhiên liệuHiệu suất thiết bị η\eta
PPhỗn hợp methane và ethane với phần mol 0,30{,}3 : 0,70{,}70,750{,}75
QQmethanol tinh khiết0,950{,}95
RRpropane tinh khiết0,950{,}95
SSdimethyl ether tinh khiết0,750{,}75

Quy định môi trường: mỗi mẻ không được thải quá 131,4 kg131{,}4\ \text{kg} CO2\text{CO}_2. Lấy MCO2=44 g/molM_{\text{CO}_2} = 44\ \text{g/mol}.
Xưởng chọn phương án rẻ nhất trong các phương án đạt quy định. Hỏi chi phí nhiên liệu của phương án ấy đắt hơn phương án rẻ nhất khi không có quy định bao nhiêu nghìn đồng? (làm tròn đến hàng đơn vị).

Lớp 10 Mở đầu Phương pháp học tập và nghiên cứu Hóa học Vận dụng 0,25 điểm

Câu 36. Cho năm phát biểu về phương pháp nghiên cứu hóa học:
(1) Phải đo lặp nhiều lần rồi lấy giá trị trung bình để giảm sai số ngẫu nhiên.
(2) Khi số liệu mâu thuẫn với mô hình thì phải loại bỏ số liệu ấy.
(3) Kết luận khoa học không cần dữ liệu nếu phù hợp trực giác người làm thí nghiệm.
(4) Một lần đo luôn đủ để loại bỏ hoàn toàn sai số ngẫu nhiên.
(5) Giả thuyết càng khó kiểm tra thì càng có giá trị khoa học.
Có bao nhiêu phát biểu không đúng?

Lớp 10 Cấu tạo nguyên tử Cấu hình electron nguyên tử và biểu diễn ô orbital của 20 nguyên tố đầu Vận dụng 0,25 điểm

Câu 37. Nguyên tử boron có kí hiệu B\text{B} và số hiệu nguyên tử Z=5Z = 5. Cấu hình electron của nguyên tử ấy là 1s2 2s2 2p1\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{1}. Tính số electron độc thân của nguyên tử ấy.

Lớp 10 Cấu tạo nguyên tử Orbital nguyên tử; hình dạng orbital s và p Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 38. Phân lớp 1s1s chứa được tối đa bao nhiêu electron?

Lớp 10 Cấu tạo nguyên tử Dự đoán tính kim loại, phi kim hoặc khí hiếm từ cấu hình electron lớp ngoài cùng Vận dụng 0,25 điểm

Câu 39. Nguyên tử aluminium (Al,Z=13)\left(\text{Al}, Z = 13\right) có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{6}\,\text{3s}^{2}\,\text{3p}^{1}. Nguyên tử ấy nhường hoặc nhận bao nhiêu electron để đạt cấu hình bền của khí hiếm gần nhất?

Lớp 10 Cấu tạo nguyên tử Thành phần của nguyên tử: proton, neutron và electron Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 40. Nguyên tử sodium 1123Na^{23}_{11}\text{Na} trung hòa về điện, có số khối 2323. Tính số proton trong nguyên tử ấy.

Cấu trúc Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 013

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
24 câu 0,25 đ/câu
II
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
16 câu 0,25 đ/câu

Phạm vi kiến thức

  • 01 Mở đầu
  • 02 Cấu tạo nguyên tử
  • 03 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn
  • 04 Liên kết hóa học
  • 05 Phản ứng oxi hóa - khử
  • 06 Năng lượng hóa học
  • 07 Tốc độ phản ứng
  • 08 Nguyên tố nhóm halogen

Đề khác cùng khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10

Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 018
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 018

40 câu · 50′ H10.KSCN.018

04/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006

28 câu · 50′ H10.KSCN.006

02/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 017
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 017

40 câu · 50′ H10.KSCN.017

01/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 012
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 012

40 câu · 50′ H10.KSCN.012

31/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 005
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 005

28 câu · 50′ H10.KSCN.005

31/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 016
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 016

40 câu · 50′ H10.KSCN.016

30/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 011
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 011

40 câu · 50′ H10.KSCN.011

29/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 004
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 004

28 câu · 50′ H10.KSCN.004

29/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 015
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 015

40 câu · 50′ H10.KSCN.015

28/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 010
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 010

40 câu · 50′ H10.KSCN.010

27/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003

28 câu · 50′ H10.KSCN.003

27/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 014
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 014

40 câu · 50′ H10.KSCN.014

26/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 002
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 002

28 câu · 50′ H10.KSCN.002

25/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 009
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 009

40 câu · 50′ H10.KSCN.009

25/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001

28 câu · 50′ H10.KSCN.001

23/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 008
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 008

40 câu · 50′ H10.KSCN.008

23/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 007
Hóa học 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 007

40 câu · 50′ H10.KSCN.007

21/08/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Đề khảo sát cuối năm Hóa học 10: Ôn trọn chương trình →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 013

Đề số 013 có mất phí không?

Không. Đề số 013 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 013 trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 013 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo khảo sát cuối năm. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.