Ma trận đề & độ khó
- Nhận biết 9 (22.5%)
- Thông hiểu 15 (37.5%)
- Vận dụng 13 (32.5%)
- Vận dụng cao 3 (7.5%)
| Chương & chủ đề | NB | TH | VD | VDC | Câu | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn | 2 | 4 | 1 | · | 7 | 17.5% |
| Dự đoán tính chất nguyên tố và hợp chất từ vị trí trong bảng tuần hoàn | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Mối liên hệ giữa cấu hình electron và vị trí nguyên tố trong bảng tuần hoàn | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Phân loại nguyên tố s, p, d, f; kim loại, phi kim và khí hiếm | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Sơ lược lịch sử phát minh bảng tuần hoàn và định luật tuần hoàn | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Xu hướng biến đổi thành phần oxide, hydroxide trong một chu kì | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Xu hướng biến đổi độ âm điện, tính kim loại và tính phi kim | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Ô nguyên tố, chu kì và nhóm nguyên tố | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Liên kết hóa học | 3 | 1 | 2 | 1 | 7 | 17.5% |
| Công thức Lewis của phân tử và ion đơn giản | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Liên kết cộng hóa trị không phân cực, phân cực và độ phân cực của phân tử | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Liên kết hydrogen và ảnh hưởng đến tính chất vật lí | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Năng lượng liên kết và độ bền liên kết | · | · | · | 1 | 1 | 2.5% |
| Tinh thể ion và cấu tạo tinh thể sodium chloride | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Tính chất chung của hợp chất ion | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Tương tác van der Waals và ảnh hưởng đến nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Cấu tạo nguyên tử | · | 3 | 3 | · | 6 | 15% |
| Cấu hình electron nguyên tử và biểu diễn ô orbital của 20 nguyên tố đầu | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Dự đoán tính kim loại, phi kim hoặc khí hiếm từ cấu hình electron lớp ngoài cùng | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Hạt nhân và lớp vỏ electron của nguyên tử | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Nguyên lí vững bền, nguyên lí Pauli và quy tắc Hund ở mức phù hợp | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Orbital nguyên tử; hình dạng orbital s và p | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Thành phần của nguyên tử: proton, neutron và electron | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Nguyên tố nhóm halogen | 1 | 2 | 2 | · | 5 | 12.5% |
| Phản ứng của halogen với kim loại, hydrogen và nước | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Tính chất vật lí và xu hướng biến đổi nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Tính khử của ion halide | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Xu hướng biến đổi tính acid của hydrohalic acid | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Xu hướng biến đổi tính oxi hóa của các đơn chất halogen | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Năng lượng hóa học | 2 | · | 1 | 2 | 5 | 12.5% |
| Tính biến thiên enthalpy từ enthalpy tạo thành chuẩn | · | · | · | 1 | 1 | 2.5% |
| Tính biến thiên enthalpy từ năng lượng liên kết | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Vận dụng năng lượng hóa học trong nhiên liệu, sản xuất và đời sống | · | · | · | 1 | 1 | 2.5% |
| Ý nghĩa dấu và độ lớn của biến thiên enthalpy | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Điều kiện chuẩn và phương trình nhiệt hóa học | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Tốc độ phản ứng | 1 | 2 | 2 | · | 5 | 12.5% |
| Biểu thức tốc độ của phản ứng đơn giản | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Khái niệm tốc độ phản ứng và tốc độ trung bình | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Vận dụng kiến thức tốc độ phản ứng trong bảo quản, sản xuất và đời sống | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Ảnh hưởng của nhiệt độ và hệ số nhiệt độ Van't Hoff | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Ảnh hưởng của nồng độ và áp suất đến tốc độ phản ứng | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Phản ứng oxi hóa - khử | · | 2 | 1 | · | 3 | 7.5% |
| Nhận diện phản ứng oxi hóa - khử dựa trên sự thay đổi số oxi hóa | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Số oxi hóa và quy tắc xác định số oxi hóa | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Ý nghĩa và ứng dụng của phản ứng oxi hóa - khử trong tự nhiên, đời sống và sản xuất | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Mở đầu | · | 1 | 1 | · | 2 | 5% |
| Phương pháp học tập và nghiên cứu Hóa học | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Quy tắc an toàn và một số thao tác cơ bản trong phòng thực hành Hóa học | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
0/10
| Tổng | 0/0 câu | 0/10 |
|---|
PHẦN I. Trắc nghiệm
PHẦN II. Trả lời ngắn
(1) (sản phẩm mong muốn: methanol);
(2) (phụ phẩm: methane).
Phân tích cuối mẻ (hai phép đo độc lập): lượng còn lại là mol; tổng lượng đã tiêu thụ là mol.
| Chất | (kJ/mol) |
|---|---|
Quy ước theo hệ số của phương trình đã cân bằng. Toàn bộ nhiệt phản ứng phải được hệ làm mát rút ra trong cửa sổ phút. Ngoài ra còn tải nhiệt tự thoát qua vỏ thiết bị, tính là (làm giảm lượng phải rút). Hệ làm mát ghép từ các module giống nhau, công suất hữu dụng thực của mỗi module chỉ biết nằm trong khoảng . Thiết kế phải rút được với hệ số an toàn , trong đó là tổng nhiệt toả ra của hai nhánh, kể cả ở trường hợp bất lợi nhất về công suất module.
Hỏi cần ít nhất bao nhiêu module làm mát?
, đo được ;
, đo được ;
, chưa đo.
Công thức cấu tạo của các chất (mỗi nguyên tử H trong các nhóm viết gọn như , , , tạo một liên kết đơn với nguyên tử trung tâm của nhóm):
| Chất | Công thức cấu tạo |
|---|---|
Bảng năng lượng liên kết trung bình đã nhập (kJ/mol):
| Liên kết | Năng lượng liên kết |
|---|---|
Khi đối chiếu, bảng này không tái tạo được cả hai giá trị đo ở và . Người nhập liệu xác nhận các ô , , , , đã được kiểm chắc chắn đúng; trong bốn ô còn lại , , , có đúng một ô bị nhập sai đi một số nguyên kJ/mol (sai lệch nhỏ hơn kJ/mol), các ô kia đúng. Quy ước ; hai giá trị đo ở , được coi là chuẩn.
Hãy tìm ô bị nhập sai, sửa lại, rồi tính của phản ứng theo kJ (trả lời kèm dấu).
| Nhiên liệu | Công thức | (g/mol) | (kJ/mol) | Giá (nghìn đồng/kg) |
|---|---|---|---|---|
| methane | ||||
| ethane | ||||
| propane | ||||
| methanol | ||||
| dimethyl ether |
| Phương án | Nhiên liệu | Hiệu suất thiết bị |
|---|---|---|
| hỗn hợp methane và ethane với phần mol : | ||
| methanol tinh khiết | ||
| propane tinh khiết | ||
| dimethyl ether tinh khiết |
Quy định môi trường: mỗi mẻ không được thải quá . Lấy .
Xưởng chọn phương án rẻ nhất trong các phương án đạt quy định. Hỏi chi phí nhiên liệu của phương án ấy đắt hơn phương án rẻ nhất khi không có quy định bao nhiêu nghìn đồng? (làm tròn đến hàng đơn vị).
(1) Phải đo lặp nhiều lần rồi lấy giá trị trung bình để giảm sai số ngẫu nhiên.
(2) Khi số liệu mâu thuẫn với mô hình thì phải loại bỏ số liệu ấy.
(3) Kết luận khoa học không cần dữ liệu nếu phù hợp trực giác người làm thí nghiệm.
(4) Một lần đo luôn đủ để loại bỏ hoàn toàn sai số ngẫu nhiên.
(5) Giả thuyết càng khó kiểm tra thì càng có giá trị khoa học.
Có bao nhiêu phát biểu không đúng?
Mở khoá đề
Đang mở…
Đang chấm phần tự luận
Phần trắc nghiệm đã chấm xong. Điểm hiện ngay tại đây khi chấm xong.
Đã nộp bài
Bài của em đã chấm xong. Điểm và lời giải công bố khi ca thi kết thúc, cùng lúc cho tất cả.
—
tới giờ công bố kết quả
Điểm của em
0/10
Đúng 0/0 câu
Nộp bài
Cấu trúc Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 013
Phạm vi kiến thức
- 01 Mở đầu
- 02 Cấu tạo nguyên tử
- 03 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn
- 04 Liên kết hóa học
- 05 Phản ứng oxi hóa - khử
- 06 Năng lượng hóa học
- 07 Tốc độ phản ứng
- 08 Nguyên tố nhóm halogen
Đề khác cùng khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 018
40 câu · 50′ H10.KSCN.018
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006
28 câu · 50′ H10.KSCN.006
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 017
40 câu · 50′ H10.KSCN.017
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 012
40 câu · 50′ H10.KSCN.012
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 005
28 câu · 50′ H10.KSCN.005
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 016
40 câu · 50′ H10.KSCN.016
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 011
40 câu · 50′ H10.KSCN.011
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 004
28 câu · 50′ H10.KSCN.004
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 015
40 câu · 50′ H10.KSCN.015
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 010
40 câu · 50′ H10.KSCN.010
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003
28 câu · 50′ H10.KSCN.003
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 014
40 câu · 50′ H10.KSCN.014
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 002
28 câu · 50′ H10.KSCN.002
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 009
40 câu · 50′ H10.KSCN.009
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001
28 câu · 50′ H10.KSCN.001
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 008
40 câu · 50′ H10.KSCN.008
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 007
40 câu · 50′ H10.KSCN.007
Xem cả bài thi Đề khảo sát cuối năm Hóa học 10: Ôn trọn chương trình →
Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 013
Đề số 013 có mất phí không?
Không. Đề số 013 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.
Làm đề số 013 trong bao lâu?
50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.
Nộp bài xong có xem được lời giải không?
Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.
Làm lại đề số 013 được không?
Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.
Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?
Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo khảo sát cuối năm. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.
Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.