Ma trận đề & độ khó
- Nhận biết 2 (20%)
- Thông hiểu 4 (40%)
- Vận dụng 3 (30%)
- Vận dụng cao 1 (10%)
| Chương & chủ đề | NB | TH | VD | VDC | Câu | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động lực học | 2 | 2 | 1 | · | 5 | 50% |
| Giải bài toán động lực học một vật và hệ vật | · | 1 | · | · | 1 | 10% |
| Lực cản và lực nâng của chất lưu | · | 1 | · | · | 1 | 10% |
| Lực ma sát nghỉ, ma sát trượt và ma sát lăn | 1 | · | · | · | 1 | 10% |
| Tổng hợp và phân tích lực | · | · | 1 | · | 1 | 10% |
| Định luật I Newton và quán tính | 1 | · | · | · | 1 | 10% |
| Động học | · | 1 | 1 | 1 | 3 | 30% |
| Chuyển động thẳng biến đổi đều: vận tốc, độ dịch chuyển và quãng đường | · | · | 1 | · | 1 | 10% |
| Mô hình hóa và giải bài toán động học trong thực tiễn | · | 1 | · | · | 1 | 10% |
| Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian và ý nghĩa của độ dốc | · | · | · | 1 | 1 | 10% |
| Mở đầu | · | 1 | 1 | · | 2 | 20% |
| Ghi kết quả đo, chữ số có nghĩa và xử lí số liệu thực nghiệm | · | · | 1 | · | 1 | 10% |
| Vai trò của Vật lí đối với khoa học, công nghệ và đời sống | · | 1 | · | · | 1 | 10% |
0/10
| Tổng | 0/0 câu | 0/10 |
|---|
PHẦN I. Trắc nghiệm
PHẦN II. Trả lời ngắn
(1) Hợp lực bằng không thì vật giữ nguyên vận tốc.
(2) Quán tính được đo bằng khối lượng của vật.
(3) Muốn duy trì chuyển động thẳng đều phải luôn có lực đẩy.
(4) Quán tính là một lực tác dụng lên vật.
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
Bảng A (trước khi thay pin) — các đỉnh của đường gấp khúc ; giữa hai đỉnh liên tiếp robot chuyển động đều:
| Thời điểm (s) | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| Số đọc (m) |
Bảng B (sau khi thay pin), cùng quy ước:
| Thời điểm (s) | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| Số đọc (m) |
Từ s đến s (lúc thay pin) máy không ghi được số liệu, nhưng nhật kí điều khiển xác nhận trong suốt khoảng ấy robot chuyển động đơn điệu, không đổi chiều.
Hai bằng chứng độc lập về gốc toạ độ:
(1) Beacon gắn cố định trên vách hầm, có toạ độ m trong hệ của bảng A. Bộ đếm của beacon chỉ cho biết robot có đi ngang qua trong khoảng từ s đến s, không ghi được thời điểm chính xác.
(2) Tại s, một trạm quan trắc ngoài (vẫn dùng hệ của bảng A) đo được vị trí robot là m.
Máy ghi chỉ đặt lại gốc theo bội của m, trong khoảng từ m đến m.
Quãng đường là tổng độ dài các đoạn đã đi trên quỹ đạo đã ghép, , khác với độ dịch chuyển .
Tính tổng quãng đường robot đã đi trong toàn buổi (theo m).
Mở khoá đề
Đang mở…
Đang chấm phần tự luận
Phần trắc nghiệm đã chấm xong. Điểm hiện ngay tại đây khi chấm xong.
Đã nộp bài
Bài của em đã chấm xong. Điểm và lời giải công bố khi ca thi kết thúc, cùng lúc cho tất cả.
—
tới giờ công bố kết quả
Điểm của em
0/10
Đúng 0/0 câu
Nộp bài
Cấu trúc [Đề 051] Đề thi thử cuối kỳ 1 Vật lý 10, trắc nghiệm + trả lời ngắn
Phạm vi kiến thức
- 01 Mở đầu
- 02 Động học
- 03 Động lực học
Đề khác cùng cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10
Xem cả bài thi Đề thi cuối kỳ 1 Vật lý 10 online, có đáp án →
Câu hỏi thường gặp về [Đề 051] Đề thi thử cuối kỳ 1 Vật lý 10, trắc nghiệm + trả lời ngắn
[Đề 051] có mất phí không?
Không. [Đề 051] miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.
Làm [đề 051] trong bao lâu?
50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.
Nộp bài xong có xem được lời giải không?
Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.
Làm lại [đề 051] được không?
Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.
Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?
Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo cuối kỳ 1. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.