Ma trận đề & độ khó
- Nhận biết 1 (12.5%)
- Thông hiểu 3 (37.5%)
- Vận dụng 1 (12.5%)
- Vận dụng cao 3 (37.5%)
| Chương & chủ đề | NB | TH | VD | VDC | Câu | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mở đầu | 1 | 1 | · | 2 | 4 | 50% |
| Phương pháp thực nghiệm và phương pháp mô hình trong nghiên cứu Vật lí | · | 1 | · | · | 1 | 12.5% |
| Quy tắc an toàn trong học tập và thực hành Vật lí | · | · | · | 1 | 1 | 12.5% |
| Sai số hệ thống, sai số ngẫu nhiên, sai số tuyệt đối và sai số tỉ đối | · | · | · | 1 | 1 | 12.5% |
| Đại lượng vật lí, đơn vị đo và hệ đơn vị SI | 1 | · | · | · | 1 | 12.5% |
| Động học | · | 1 | · | 1 | 2 | 25% |
| Tốc độ trung bình, tốc độ tức thời và đo tốc độ | · | 1 | · | · | 1 | 12.5% |
| Tổng hợp vận tốc trong chuyển động tương đối | · | · | · | 1 | 1 | 12.5% |
| Động lực học | · | 1 | 1 | · | 2 | 25% |
| Trọng lực, trọng lượng và gia tốc trọng trường | · | 1 | · | · | 1 | 12.5% |
| Định luật II Newton; mối liên hệ giữa lực, khối lượng và gia tốc | · | · | 1 | · | 1 | 12.5% |
0/10
| Tổng | 0/0 câu | 0/10 |
|---|
PHẦN I. Trắc nghiệm
| Dãy đo | Số chỉ thị (mm) |
|---|---|
| Chuẩn (không tải): | ; ; |
| Chuẩn chiều dài : | ; ; |
| Chi tiết cần kiểm: | ; ; |
Chuẩn chiều dài có mm (sai số của chuẩn nhỏ hơn mức hiển thị, bỏ qua). Độ chia nhỏ nhất của cảm biến là mm.
Quy ước lập khoảng chỉ thị. Với mỗi dãy, lấy là giá trị trung bình, bằng độ lệch tuyệt đối trung bình cộng nửa độ chia; khoảng chỉ thị là . Ba khoảng của ba dãy coi là độc lập.
Quy ước báo cáo và nghiệm thu. Hai cận của khoảng được làm tròn hướng ra ngoài đến mm (cận dưới làm tròn xuống, cận trên làm tròn lên). Chi tiết chỉ được công nhận đạt khi toàn bộ khoảng ấy nằm trong dung sai mm.
Báo cáo nào đúng?
PHẦN II. Trả lời ngắn
Chặng hiệu chuẩn gió. Trước nhiệm vụ, drone bay một chặng giữ nguyên một lệnh vận tốc đối với không khí; GPS đo độ dời đối với mặt đất:
| Đại lượng | Giá trị |
|---|---|
| Thời gian chặng hiệu chuẩn | s |
| Lệnh vận tốc đối với không khí | m/s |
| Độ dời GPS | m |
Gió xem như không đổi trong suốt bài toán.
Nhiệm vụ. Tàu chạy thẳng đều và giữ nguyên vận tốc:
| Đại lượng | Giá trị |
|---|---|
| Vị trí tàu lúc , | m |
| Vận tốc tàu đối với mặt đất | m/s |
| Tốc độ drone đối với không khí | m/s |
| Thời lượng bay tối đa của pin | s |
| Hạn chót kể từ | s |
Drone được chọn mọi hướng bay và giữ nguyên hướng ấy từ lúc cất cánh đến khi gặp tàu, nhưng tốc độ đối với không khí luôn bằng . Drone chỉ được cất cánh tại một phút nguyên không âm kể từ , tức tại các thời điểm giây với nguyên, .
Cuộc hẹn được coi là thực hiện được khi drone gặp tàu trước hạn chót và thời gian bay không vượt thời lượng pin.
Tìm số phút nguyên muộn nhất kể từ mà drone còn cất cánh được và vẫn gặp được tàu.
PHẦN III. Tự luận
Thẻ quy tắc an toàn (in sẵn trong phiếu thực hành). Ngắt nguồn trước khi thay đổi bất kì mối nối nào; giữ tay, đầu nối và dây dẫn khô ráo, đặt xa nguồn nước; dùng kẹp hoặc lót cách nhiệt khi tiếp xúc vật nóng; không vượt bất kì giới hạn nào của thiết bị.
Bản quy trình nhóm đề xuất:
| Bước | Nội dung |
|---|---|
| đấu lại mạch khi vẫn đang cấp điện | |
| để đầu nối và dây điện sát chậu nước | |
| kiểm tra vỏ dây và phích cắm khi chưa cắm điện | |
| kẹp chắc cảm biến nhiệt độ vào giá, nhúng đúng vạch quy định | |
| cầm trực tiếp cốc nước nóng bằng tay | |
| ghi số chỉ ban đầu của cảm biến khi chưa bật nguồn | |
| bật nguồn, chờ ổn định rồi đọc số đo |
Giới hạn thiết bị và giá trị bản quy trình đặt:
| Đại lượng | Bản quy trình đặt | Giới hạn thiết bị |
|---|---|---|
| điện áp nguồn | V | không quá V |
| dòng qua bộ gia nhiệt | A | không quá A |
| nhiệt độ nước tối đa | °C | không quá °C |
Nhật kí thử. Khi chưa bật nguồn, cảm biến đã chỉ (độ lệch zero, giữ nguyên suốt buổi). Ba số đọc thô của nhiệt độ nước sau khi đun: ; ; .
Quy ước xử lí số liệu (dùng đúng quy ước này, không đổi mô hình sai số). Hiệu chỉnh ; giá trị trung bình ; độ không đảm bảo loại A ; độ không đảm bảo tương đối . Phép đo đạt khi , số đọc lớn nhất sau hiệu chỉnh không vượt giới hạn nhiệt độ của thiết bị, và mọi điều kiện của thẻ quy tắc đều được thoả.
Ba đề xuất cải tiến của nhóm:
| Đề xuất | Nội dung |
|---|---|
| Dặn cả nhóm thao tác cẩn thận hơn trong suốt buổi thí nghiệm. | |
| Thay cảm biến bằng loại có độ phân giải cao hơn; ba số đo thử với cảm biến mới (số đọc thô, cùng độ lệch zero) là: ; ; . | |
| Đo thêm hai lần nữa rồi lấy trung bình của cả năm số đo (không có số liệu mới kèm theo). |
Bước “tiến hành đo và ghi số liệu” là bước thứ mấy?
Mở khoá đề
Đang mở…
Đang chấm phần tự luận
Phần trắc nghiệm đã chấm xong. Điểm hiện ngay tại đây khi chấm xong.
Đã nộp bài
Bài của em đã chấm xong. Điểm và lời giải công bố khi ca thi kết thúc, cùng lúc cho tất cả.
—
tới giờ công bố kết quả
Điểm của em
0/10
Đúng 0/0 câu
Nộp bài
Cấu trúc [Đề 080] Đề thi thử cuối kỳ 1 Vật lý 10, trắc nghiệm + trả lời ngắn + tự luận
Phạm vi kiến thức
- 01 Mở đầu
- 02 Động học
- 03 Động lực học
Đề khác cùng cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10
Xem cả bài thi Đề thi cuối kỳ 1 Vật lý 10 online, có đáp án →
Câu hỏi thường gặp về [Đề 080] Đề thi thử cuối kỳ 1 Vật lý 10, trắc nghiệm + trả lời ngắn + tự luận
[Đề 080] có mất phí không?
Không. [Đề 080] miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.
Làm [đề 080] trong bao lâu?
50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.
Nộp bài xong có xem được lời giải không?
Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.
Làm lại [đề 080] được không?
Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.
Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?
Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo cuối kỳ 1. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.