Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10: 22 câu, làm trong 90 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào tính xác suất theo định nghĩa cổ điển (5 câu), mệnh đề và tập hợp (4 câu), hàm số, đồ thị và ứng dụng (3 câu) và 6 chương khác. Phân bố độ khó: 5 câu nhận biết, 8 câu thông hiểu, 8 câu vận dụng và 1 câu vận dụng cao. Làm bài trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
22
Thời gian
90′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 5 (22.7%)
  • Thông hiểu 8 (36.4%)
  • Vận dụng 8 (36.4%)
  • Vận dụng cao 1 (4.5%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển 2 1 2 · 5 22.7%
Biến cố và biến cố đối · · 1 · 1 4.5%
Các tính chất cơ bản của xác suất và xác suất của biến cố đối 1 · · · 1 4.5%
Phép thử ngẫu nhiên và không gian mẫu 1 · · · 1 4.5%
Tính xác suất bằng phương pháp tổ hợp trong trường hợp đồng khả năng · · 1 · 1 4.5%
Tính xác suất của thí nghiệm lặp bằng sơ đồ hình cây · 1 · · 1 4.5%
Mệnh đề và tập hợp 1 2 1 · 4 18.2%
Mệnh đề phủ định, mệnh đề đảo và mệnh đề tương đương · 1 · · 1 4.5%
Mệnh đề toán học; xác định tính đúng, sai của mệnh đề · 1 · · 1 4.5%
Tập hợp, phần tử, tập con, hai tập hợp bằng nhau và tập rỗng 1 · · · 1 4.5%
Điều kiện cần, điều kiện đủ và điều kiện cần và đủ · · 1 · 1 4.5%
Hàm số, đồ thị và ứng dụng 1 · 2 · 3 13.6%
Khái niệm hàm số, tập xác định, tập giá trị và đồ thị 1 · · · 1 4.5%
Mô hình hóa và giải bài toán thực tiễn bằng hàm số bậc nhất, hàm số bậc hai · · 1 · 1 4.5%
Phương trình chứa căn thức quy về phương trình bậc hai · · 1 · 1 4.5%
Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm · 1 · 1 2 9.1%
Sai số tương đối và quy tròn số gần đúng · 1 · · 1 4.5%
Số trung bình cộng, trung vị, tứ phân vị và mốt của mẫu số liệu không ghép nhóm · · · 1 1 4.5%
Hệ thức lượng trong tam giác · 2 · · 2 9.1%
Quan hệ giữa giá trị lượng giác của các góc phụ nhau và bù nhau · 1 · · 1 4.5%
Định lí côsin · 1 · · 1 4.5%
Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng · · 2 · 2 9.1%
Góc giữa hai đường thẳng và khoảng cách từ điểm đến đường thẳng · · 1 · 1 4.5%
Phương trình tiếp tuyến của đường tròn · · 1 · 1 4.5%
Vectơ · 2 · · 2 9.1%
Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ · 1 · · 1 4.5%
Tích vô hướng của hai vectơ; độ dài và góc giữa hai vectơ · 1 · · 1 4.5%
Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn · · 1 · 1 4.5%
Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn và miền nghiệm · · 1 · 1 4.5%
Đại số tổ hợp 1 · · · 1 4.5%
Hoán vị 1 · · · 1 4.5%

PHẦN I. Trắc nghiệm

Lớp 10 Hệ thức lượng trong tam giác Định lí côsin Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 1. Tam giác ABCABC có AB=6AB = 6, AC=10AC = 10 và A^=60∘\widehat{A} = 60^\circ. Giá trị BC2BC^2 bằng

Lớp 10 Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Tính xác suất bằng phương pháp tổ hợp trong trường hợp đồng khả năng Vận dụng 0,25 điểm

Câu 2. Cho một túi có 5 quả bóng vàng và 6 quả bóng trắng. Rút hai lần, mỗi lần một quả bóng và có hoàn lại. Xác suất đúng một lần được quả bóng vàng bằng

Lớp 10 Mệnh đề và tập hợp Mệnh đề phủ định, mệnh đề đảo và mệnh đề tương đương Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 3. Cho mệnh đề “Nếu hai góc AA và BB là hai góc đối đỉnh thì hai góc AA và BB bằng nhau”. Mệnh đề đảo của nó là

Lớp 10 Đại số tổ hợp Hoán vị Nhận biết 0,25 điểm

Câu 4. Xếp 5 cuốn sách khác nhau thành một hàng ngang. Số cách xếp là

Lớp 10 Mệnh đề và tập hợp Tập hợp, phần tử, tập con, hai tập hợp bằng nhau và tập rỗng Nhận biết 0,25 điểm

Câu 5. Số phần tử của tập rỗng ∅\varnothing bằng

Lớp 10 Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Phép thử ngẫu nhiên và không gian mẫu Nhận biết 0,25 điểm

Câu 6. Gieo một con xúc xắc 22 lần. Số kết quả đồng khả năng là

Lớp 10 Vectơ Tích vô hướng của hai vectơ; độ dài và góc giữa hai vectơ Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 7. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(12;−5)\vec u = (12; -5) và w⃗=(m;2)\vec w = (m; 2). Tìm mm để u⃗⊥w⃗\vec u \perp \vec w.

Lớp 10 Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Các tính chất cơ bản của xác suất và xác suất của biến cố đối Nhận biết 0,25 điểm

Câu 8. Với mọi biến cố AA của một phép thử, khẳng định nào sau đây đúng?

Lớp 10 Hàm số, đồ thị và ứng dụng Khái niệm hàm số, tập xác định, tập giá trị và đồ thị Nhận biết 0,25 điểm

Câu 9. Tập xác định của hàm số y=x+5x−2y = \dfrac{x + 5}{x - 2} là

Lớp 10 Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Sai số tương đối và quy tròn số gần đúng Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 10. Phép đo thứ nhất cho khối lượng một lô hàng là 24002400 kg với sai số tuyệt đối 2424 kg. Phép đo thứ hai cho chiều dài một mảnh đất là 88008800 m với sai số tuyệt đối 176176 m. Phép đo nào chính xác hơn?

Lớp 10 Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn và miền nghiệm Vận dụng 0,25 điểm

Câu 11. Miền nghiệm của một hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn

Lớp 10 Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Biến cố và biến cố đối Vận dụng 0,25 điểm

Câu 12. Biến cố BB có P(B‾)=0,25P\left(\overline{B}\right) = 0{,}25. Giá trị P(B)P(B) bằng

PHẦN II. Đúng/Sai

Lớp 10 Hàm số, đồ thị và ứng dụng Phương trình chứa căn thức quy về phương trình bậc hai Vận dụng 1 điểm

Câu 13. Xét phương trình x+87=x−3\sqrt{x + 87} = x - 3.
Mệnh đềĐúngSai
a) Vế trái của phương trình luôn không âm.
b) Bình phương hai vế được x2−7x−78=0x^{2} - 7x - 78 = 0.
c) Phương trình đã cho có tập nghiệm {−6}\left\{-6\right\}.
d) Phương trình đã cho có 22 nghiệm.

Lớp 10 Hàm số, đồ thị và ứng dụng Mô hình hóa và giải bài toán thực tiễn bằng hàm số bậc nhất, hàm số bậc hai Vận dụng 1 điểm

Câu 14. Một quả pháo hoa được phóng lên từ một giàn phóng. Độ cao của vật so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=−t2+2t+120h(t) = -t^{2} + 2t + 120, trong đó tt là thời gian tính bằng giây kể từ lúc ném.
Mệnh đềĐúngSai
a) Hệ số của t2t^2 âm nên đồ thị có bề lõm quay xuống.
b) Vật đạt độ cao lớn nhất tại t=12t = 12 s.
c) Vật chạm đất tại t=12t = 12 s.
d) Trong khoảng thời gian từ lúc ném đến t=1t = 1 s, độ cao giảm dần.

Lớp 10 Mệnh đề và tập hợp Mệnh đề toán học; xác định tính đúng, sai của mệnh đề Thông hiểu 1 điểm

Câu 15. Xét bảng chân trị của 2929 mệnh đề sơ cấp và các phép nối lôgic trên hai mệnh đề pp, qq.
Mệnh đềĐúngSai
a) Bảng có 5858 dòng.
b) Mệnh đề phủ định của pp có cùng giá trị chân lí với pp.
c) Mệnh đề p∨qp \vee q sai ở đúng ba dòng.
d) Số dòng mà có đúng 33 mệnh đề nhận giá trị đúng bằng 36543654.

Lớp 10 Hệ thức lượng trong tam giác Quan hệ giữa giá trị lượng giác của các góc phụ nhau và bù nhau Thông hiểu 1 điểm

Câu 16. Cho góc nhọn α\alpha có sin⁡α=2029\sin\alpha = \dfrac{20}{29} và cos⁡α=2129\cos\alpha = \dfrac{21}{29}, cùng góc 15∘15^\circ.
Mệnh đềĐúngSai
a) sin⁡(180∘−α)=2029\sin\left(180^\circ - \alpha\right) = \dfrac{20}{29}.
b) cos⁡(180∘−α)=2129\cos\left(180^\circ - \alpha\right) = \dfrac{21}{29}.
c) tan⁡α=2120\tan\alpha = \dfrac{21}{20}.
d) sin⁡(180∘−α)+cos⁡(180∘−α)=−129\sin\left(180^\circ - \alpha\right) + \cos\left(180^\circ - \alpha\right) = -\dfrac{1}{29}.

PHẦN III. Trả lời ngắn

Lớp 10 Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Số trung bình cộng, trung vị, tứ phân vị và mốt của mẫu số liệu không ghép nhóm Vận dụng cao 0,5 điểm

Câu 17. Một đợt khảo sát ghi thời gian phản ứng của một cảm biến ở 1111 lần đo, mỗi số đo là một số nguyên từ 11 đến 1212 tính theo mili giây. Bảng đang lưu:
Mã lần đoGiá trị đang lưu
1177
221010
331010
4411
5566
6677
771010
881111
9922
101077
11111010

Hệ thống còn giữ ba chứng thư của mẫu trước khi xảy ra lỗi nhập liệu: số trung bình bằng 88 (đã làm tròn đến hàng phần mười), số trung vị bằng 99 và mốt duy nhất bằng 1010.
Biên bản xác nhận đúng một ô bị nhập sai; giá trị đúng của ô ấy cũng là một số nguyên trong cùng miền.
Tìm giá trị đúng của bản ghi bị nhập sai.

Lớp 10 Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Tính xác suất của thí nghiệm lặp bằng sơ đồ hình cây Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 18. Gieo một đồng xu cân đối 77 lần và vẽ sơ đồ hình cây cho dãy kết quả. Tính số nhánh có đúng 66 lần mặt ngửa.

Lớp 10 Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Phương trình tiếp tuyến của đường tròn Vận dụng 0,5 điểm

Câu 19. Trong mặt phẳng OxyOxy, tính khoảng cách từ tâm đường tròn (C):(x+2)2+(y+5)2=100(C): \left(x + 2\right)^2 + \left(y + 5\right)^2 = 100 đến tiếp tuyến của nó tại A(−8;−13)A(-8; -13).

Lớp 10 Vectơ Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 20. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(0;2)\vec u = \left(0; 2\right) và v⃗=(0;3)\vec v = \left(0; 3\right). Tính tích vô hướng u⃗⋅v⃗\vec u \cdot \vec v.

Lớp 10 Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Góc giữa hai đường thẳng và khoảng cách từ điểm đến đường thẳng Vận dụng 0,5 điểm

Câu 21. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho hai đường thẳng Δ1:−8x−6y−40=0\Delta_1: -8x - 6y - 40 = 0 và Δ2:−5x=0\Delta_2: -5x = 0. Tính cosin góc giữa hai đường thẳng ấy.

Lớp 10 Mệnh đề và tập hợp Điều kiện cần, điều kiện đủ và điều kiện cần và đủ Vận dụng 0,5 điểm

Câu 22. Đếm các số nguyên dương không vượt quá 100100 thoả điều kiện cần “chia hết cho 55” nhưng không thoả điều kiện đủ “chia hết cho 1515”.

Cấu trúc Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
12 câu 0,25 đ/câu
II
Đúng/Sai 4 mệnh đề mỗi câu, tính theo số ý đúng
4 câu 1 đ/câu
III
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
6 câu 0,5 đ/câu

Phạm vi kiến thức

  • 01 Mệnh đề và tập hợp
  • 02 Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
  • 03 Hệ thức lượng trong tam giác
  • 04 Vectơ
  • 05 Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm
  • 06 Hàm số, đồ thị và ứng dụng
  • 07 Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
  • 08 Đại số tổ hợp
  • 09 Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển

Đề khác cùng khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10

Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 018
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 018

20 câu · 90′ T10.KSCN.018

03/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006

22 câu · 90′ T10.KSCN.006

02/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 017
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 017

20 câu · 90′ T10.KSCN.017

01/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 012
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 012

20 câu · 90′ T10.KSCN.012

01/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 005
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 005

22 câu · 90′ T10.KSCN.005

31/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 016
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 016

20 câu · 90′ T10.KSCN.016

30/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 011
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 011

20 câu · 90′ T10.KSCN.011

30/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 004
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 004

22 câu · 90′ T10.KSCN.004

29/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 010
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 010

20 câu · 90′ T10.KSCN.010

28/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 015
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 015

20 câu · 90′ T10.KSCN.015

28/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003

22 câu · 90′ T10.KSCN.003

26/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 009
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 009

20 câu · 90′ T10.KSCN.009

26/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 014
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 014

20 câu · 90′ T10.KSCN.014

26/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 008
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 008

20 câu · 90′ T10.KSCN.008

24/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 013
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 013

20 câu · 90′ T10.KSCN.013

24/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 002
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 002

22 câu · 90′ T10.KSCN.002

24/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 007
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 007

20 câu · 90′ T10.KSCN.007

22/08/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Thi thử khảo sát cuối năm Toán 10: Ôn trọn năm học →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001

Đề số 001 có mất phí không?

Không. Đề số 001 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 001 trong bao lâu?

90 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 001 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo khảo sát cuối năm. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.