Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10: 22 câu, làm trong 90 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm (4 câu), tính xác suất theo định nghĩa cổ điển (4 câu), bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn (3 câu) và 6 chương khác. Phân bố độ khó: 5 câu nhận biết, 8 câu thông hiểu, 8 câu vận dụng và 1 câu vận dụng cao. Làm bài trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
22
Thời gian
90′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 5 (22.7%)
  • Thông hiểu 8 (36.4%)
  • Vận dụng 8 (36.4%)
  • Vận dụng cao 1 (4.5%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm 1 2 1 · 4 18.2%
Mô tả, biểu diễn và kiểm tra tính hợp lí của dữ liệu trên bảng, biểu đồ · 1 · · 1 4.5%
Phương sai và độ lệch chuẩn của mẫu số liệu không ghép nhóm · · 1 · 1 4.5%
Số gần đúng, sai số tuyệt đối và độ chính xác 1 · · · 1 4.5%
Số trung bình cộng, trung vị, tứ phân vị và mốt của mẫu số liệu không ghép nhóm · 1 · · 1 4.5%
Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển 2 2 · · 4 18.2%
Biến cố và biến cố đối · 1 · · 1 4.5%
Các tính chất cơ bản của xác suất và xác suất của biến cố đối 1 · · · 1 4.5%
Tính xác suất bằng phương pháp tổ hợp trong trường hợp đồng khả năng 1 · · · 1 4.5%
Tính xác suất của thí nghiệm lặp bằng sơ đồ hình cây · 1 · · 1 4.5%
Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn 1 · 2 · 3 13.6%
Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn trên mặt phẳng tọa độ · · 1 · 1 4.5%
Mô hình hóa và giải bài toán thực tiễn bằng hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn · · 1 · 1 4.5%
Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức tuyến tính trên miền đa giác 1 · · · 1 4.5%
Hàm số, đồ thị và ứng dụng 1 1 1 · 3 13.6%
Hàm số bậc hai và đồ thị parabol 1 · · · 1 4.5%
Khái niệm hàm số, tập xác định, tập giá trị và đồ thị · 1 · · 1 4.5%
Phương trình chứa căn thức quy về phương trình bậc hai · · 1 · 1 4.5%
Hệ thức lượng trong tam giác · 2 · 1 3 13.6%
Giải tam giác · 1 · · 1 4.5%
Định lí côsin · 1 · · 1 4.5%
Ứng dụng hệ thức lượng để đo khoảng cách, chiều cao và giải bài toán thực tiễn · · · 1 1 4.5%
Đại số tổ hợp · · 2 · 2 9.1%
Quy tắc cộng · · 1 · 1 4.5%
Quy tắc nhân · · 1 · 1 4.5%
Mệnh đề và tập hợp · · 1 · 1 4.5%
Mệnh đề chứa kí hiệu với mọi và tồn tại · · 1 · 1 4.5%
Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng · · 1 · 1 4.5%
Góc giữa hai đường thẳng và khoảng cách từ điểm đến đường thẳng · · 1 · 1 4.5%
Vectơ · 1 · · 1 4.5%
Tích vô hướng của hai vectơ; độ dài và góc giữa hai vectơ · 1 · · 1 4.5%

PHẦN I. Trắc nghiệm

Lớp 10 Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Các tính chất cơ bản của xác suất và xác suất của biến cố đối Nhận biết 0,25 điểm

Câu 1. Xác suất của biến cố chắc chắn và của biến cố không thể lần lượt bằng

Lớp 10 Hàm số, đồ thị và ứng dụng Hàm số bậc hai và đồ thị parabol Nhận biết 0,25 điểm

Câu 2. Cho hàm số f(x)=−2x2−8x−10f(x) = -2x^{2} - 8x - 10. Tính hệ số của xx.

Lớp 10 Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Số gần đúng, sai số tuyệt đối và độ chính xác Nhận biết 0,25 điểm

Câu 3. Một đại lượng có giá trị đúng a=21457a = 21457, phép đo cho số gần đúng a‾=21448\overline{a} = 21448. Sai số tuyệt đối của phép đo bằng

Lớp 10 Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Tính xác suất bằng phương pháp tổ hợp trong trường hợp đồng khả năng Nhận biết 0,25 điểm

Câu 4. Cho một túi có 3 quả bóng vàng và 4 quả bóng trắng. Rút ngẫu nhiên một quả bóng. Xác suất rút được quả bóng vàng bằng

Lớp 10 Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Mô tả, biểu diễn và kiểm tra tính hợp lí của dữ liệu trên bảng, biểu đồ Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 5. Khảo sát môn thể thao yêu thích của một nhóm học sinh, kết quả ghi theo môn thể thao như sau — Bóng đá: 66; Cầu lông: 33; Bóng rổ: 11; Bơi lội: 1010. Loại chiếm tỉ lệ cao nhất là

Lớp 10 Hàm số, đồ thị và ứng dụng Khái niệm hàm số, tập xác định, tập giá trị và đồ thị Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 6. Tập xác định của hàm số y=x+7y = \sqrt{x + 7} là

Lớp 10 Vectơ Tích vô hướng của hai vectơ; độ dài và góc giữa hai vectơ Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 7. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(4;3)\vec u = (4; 3) và w⃗=(m;−4)\vec w = (m; -4). Tìm mm để u⃗⊥w⃗\vec u \perp \vec w.

Lớp 10 Hệ thức lượng trong tam giác Định lí côsin Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 8. Tam giác ABCABC có AB=10AB = 10, AC=7AC = 7 và A^=60∘\widehat{A} = 60^\circ. Giá trị BC2BC^2 bằng

Lớp 10 Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Góc giữa hai đường thẳng và khoảng cách từ điểm đến đường thẳng Vận dụng 0,25 điểm

Câu 9. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho hai đường thẳng Δ1:6x−8y−10=0\Delta_1: 6x - 8y - 10 = 0 và Δ2:−3y=0\Delta_2: -3y = 0. Cosin góc giữa Δ1\Delta_1 và Δ2\Delta_2 bằng

Lớp 10 Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức tuyến tính trên miền đa giác Nhận biết 0,25 điểm

Câu 10. Trong mặt phẳng OxyOxy, gọi DD là miền nghiệm của hệ bất phương trình x≥0x \ge 0, y≥0y \ge 0, 4x+3y≤244x + 3y \le 24. Tính hoành độ giao điểm của cạnh biên xiên của miền DD với trục OxOx.

Lớp 10 Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn trên mặt phẳng tọa độ Vận dụng 0,25 điểm

Câu 11. Miền nghiệm của bất phương trình x+y>5x + y > 5 là

Lớp 10 Mệnh đề và tập hợp Mệnh đề chứa kí hiệu với mọi và tồn tại Vận dụng 0,25 điểm

Câu 12. Có bao nhiêu giá trị nguyên mm thuộc đoạn [1;137]\left[1; 137\right] để mệnh đề ∀x∈R,  x2−18x+m>0\forall x \in \mathbb{R},\; x^2 - 18x + m > 0 đúng?

PHẦN II. Đúng/Sai

Lớp 10 Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Số trung bình cộng, trung vị, tứ phân vị và mốt của mẫu số liệu không ghép nhóm Thông hiểu 1 điểm

Câu 13. Số bàn thắng ghi được trong 66 trận đấu được ghi lại như sau: 4;9;3;3;2;34; 9; 3; 3; 2; 3.
Mệnh đềĐúngSai
a) Cỡ mẫu bằng 66.
b) Khoảng tứ phân vị của mẫu bằng 11.
c) Nhân mỗi quan sát với 33 thì số trung bình của mẫu mới bằng 1212.
d) Nhân mỗi quan sát với 33 thì trung vị của mẫu mới vẫn bằng 33.

Lớp 10 Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Biến cố và biến cố đối Thông hiểu 1 điểm

Câu 14. Gieo một con xúc xắc cân đối. Gọi AA là biến cố “số chấm lớn hơn 44”.
Mệnh đềĐúngSai
a) Không gian mẫu có 66 phần tử.
b) AA và A‾\overline{A} không thể cùng xảy ra.
c) P(A)=23P(A) = \dfrac{2}{3}.
d) P(A‾)=23P\left(\overline{A}\right) = \dfrac{2}{3}.

Lớp 10 Hàm số, đồ thị và ứng dụng Phương trình chứa căn thức quy về phương trình bậc hai Vận dụng 1 điểm

Câu 15. Xét phương trình x+5=x−7\sqrt{x + 5} = x - 7.
Mệnh đềĐúngSai
a) Vế trái của phương trình có thể âm.
b) Bình phương hai vế được x2−15x+44=0x^{2} - 15x + 44 = 0.
c) Phương trình bậc hai ấy có hai nghiệm 44 và 1111.
d) Phương trình đã cho có tập nghiệm {4}\left\{4\right\}.

Lớp 10 Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Mô hình hóa và giải bài toán thực tiễn bằng hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Vận dụng 1 điểm

Câu 16. Một cơ sở may hai loại áo AA và BB. Mỗi áo loại AA cần 33 đơn vị vải và 33 giờ máy; mỗi áo loại BB cần 22 đơn vị vải và 33 giờ máy. Xưởng có 4949 đơn vị vải và 3030 giờ máy. Gọi xx, yy lần lượt là số áo loại AA và loại BB làm được. Xét phương án làm 1010 áo loại AA và 77 áo loại BB.
Mệnh đềĐúngSai
a) Hệ mô tả bài toán gồm 44 bất phương trình.
b) Lượng giờ máy cần dùng bằng 4444.
c) Phương án này không thực hiện được.
d) Nếu tăng lượng vải sẵn có thì miền nghiệm hẹp lại.

PHẦN III. Trả lời ngắn

Lớp 10 Đại số tổ hợp Quy tắc cộng Vận dụng 0,5 điểm

Câu 17. Một hộp có 5 bút xanh, 7 bút đỏ và 10 bút đen. Tính số cách chọn một bút xanh và một bút đỏ.

Lớp 10 Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Phương sai và độ lệch chuẩn của mẫu số liệu không ghép nhóm Vận dụng 0,5 điểm

Câu 18. Nhiệt độ lúc mười hai giờ trưa trong năm ngày được ghi lại như sau (đơn vị: độ C): 24;24;25;26;2624; 24; 25; 26; 26. Tính phương sai của mẫu.

Lớp 10 Hệ thức lượng trong tam giác Giải tam giác Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 19. Tam giác ABCABC có AB=c=24AB = c = 24, AC=b=7AC = b = 7 và A^=90∘\widehat{A} = 90^\circ. Tính chu vi tam giác ABCABC.

Lớp 10 Đại số tổ hợp Quy tắc nhân Vận dụng 0,5 điểm

Câu 20. Từ các chữ số 0;1;2;3;40; 1; 2; 3; 4, người ta lập các số tự nhiên có 33 chữ số đôi một khác nhau. Trong đó có bao nhiêu số lớn hơn 200200?

Lớp 10 Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Tính xác suất của thí nghiệm lặp bằng sơ đồ hình cây Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 21. Gieo một đồng xu cân đối 66 lần và vẽ sơ đồ hình cây cho dãy kết quả. Tính số nhánh có đúng 55 lần mặt ngửa.

Lớp 10 Hệ thức lượng trong tam giác Ứng dụng hệ thức lượng để đo khoảng cách, chiều cao và giải bài toán thực tiễn Vận dụng cao 0,5 điểm

Câu 22. Nhóm khảo sát đặt hai mốc AA, BB trên cùng một bờ hẻm núi, cách nhau AB=102AB = 102 m, rồi ngắm một cột mốc CC ở bờ đối diện. Hai góc trong đo được là A^=73∘\widehat{A} = 73^\circ và B^=34∘\widehat{B} = 34^\circ; dụng cụ có dung sai ±0,3∘\pm 0{,}3^\circ cho mỗi góc, còn ABAB coi như chính xác.
Bề rộng hẻm núi là khoảng cách từ CC tới đường thẳng ABAB.
Tính cận sai số bảo thủ của bề rộng, làm tròn lên đến hàng phần mười mét.

Cấu trúc Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
12 câu 0,25 đ/câu
II
Đúng/Sai 4 mệnh đề mỗi câu, tính theo số ý đúng
4 câu 1 đ/câu
III
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
6 câu 0,5 đ/câu

Phạm vi kiến thức

  • 01 Mệnh đề và tập hợp
  • 02 Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
  • 03 Hệ thức lượng trong tam giác
  • 04 Vectơ
  • 05 Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm
  • 06 Hàm số, đồ thị và ứng dụng
  • 07 Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
  • 08 Đại số tổ hợp
  • 09 Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển

Đề khác cùng khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10

Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 018
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 018

20 câu · 90′ T10.KSCN.018

03/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006

22 câu · 90′ T10.KSCN.006

02/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 017
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 017

20 câu · 90′ T10.KSCN.017

01/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 012
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 012

20 câu · 90′ T10.KSCN.012

01/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 005
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 005

22 câu · 90′ T10.KSCN.005

31/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 016
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 016

20 câu · 90′ T10.KSCN.016

30/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 011
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 011

20 câu · 90′ T10.KSCN.011

30/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 004
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 004

22 câu · 90′ T10.KSCN.004

29/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 010
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 010

20 câu · 90′ T10.KSCN.010

28/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 015
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 015

20 câu · 90′ T10.KSCN.015

28/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 009
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 009

20 câu · 90′ T10.KSCN.009

26/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 014
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 014

20 câu · 90′ T10.KSCN.014

26/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 008
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 008

20 câu · 90′ T10.KSCN.008

24/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 013
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 013

20 câu · 90′ T10.KSCN.013

24/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 002
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 002

22 câu · 90′ T10.KSCN.002

24/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001

22 câu · 90′ T10.KSCN.001

22/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 007
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 007

20 câu · 90′ T10.KSCN.007

22/08/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Thi thử khảo sát cuối năm Toán 10: Ôn trọn năm học →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003

Đề số 003 có mất phí không?

Không. Đề số 003 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 003 trong bao lâu?

90 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 003 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo khảo sát cuối năm. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.