Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 014

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10: 20 câu, làm trong 90 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào hàm số, đồ thị và ứng dụng (4 câu), phương pháp tọa độ trong mặt phẳng (3 câu), vectơ (3 câu) và 6 chương khác. Phân bố độ khó: 4 câu nhận biết, 8 câu thông hiểu, 6 câu vận dụng và 2 câu vận dụng cao. Làm bài trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
20
Thời gian
90′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 4 (20%)
  • Thông hiểu 8 (40%)
  • Vận dụng 6 (30%)
  • Vận dụng cao 2 (10%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Hàm số, đồ thị và ứng dụng 1 1 2 · 4 20%
Bất phương trình bậc hai một ẩn · · 1 · 1 5%
Hàm số bậc hai và đồ thị parabol 1 · · · 1 5%
Hàm số đồng biến, nghịch biến và đọc thông tin từ đồ thị · 1 · · 1 5%
Phương trình chứa căn thức quy về phương trình bậc hai · · 1 · 1 5%
Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng 1 1 1 · 3 15%
Elip và phương trình chính tắc của elip 1 · · · 1 5%
Góc giữa hai đường thẳng và khoảng cách từ điểm đến đường thẳng · 1 · · 1 5%
Ứng dụng đường thẳng, đường tròn và ba đường conic trong thực tiễn · · 1 · 1 5%
Vectơ · 1 1 1 3 15%
Tích vô hướng của hai vectơ; độ dài và góc giữa hai vectơ · 1 · · 1 5%
Điều kiện thẳng hàng; biểu diễn trung điểm và trọng tâm bằng vectơ · · 1 · 1 5%
Ứng dụng vectơ trong hình học, vật lí và bài toán thực tiễn · · · 1 1 5%
Đại số tổ hợp · 2 · 1 3 15%
Hoán vị · 1 · · 1 5%
Nhị thức Newton với số mũ không quá 5 · 1 · · 1 5%
Ứng dụng các quy tắc đếm trong bài toán thực tiễn · · · 1 1 5%
Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm · 1 1 · 2 10%
Giải thích, so sánh và rút ra kết luận từ các số đặc trưng thống kê · 1 · · 1 5%
Mô tả, biểu diễn và kiểm tra tính hợp lí của dữ liệu trên bảng, biểu đồ · · 1 · 1 5%
Mệnh đề và tập hợp · 1 1 · 2 10%
Mệnh đề phủ định, mệnh đề đảo và mệnh đề tương đương · · 1 · 1 5%
Tập hợp, phần tử, tập con, hai tập hợp bằng nhau và tập rỗng · 1 · · 1 5%
Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn · 1 · · 1 5%
Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn trên mặt phẳng tọa độ · 1 · · 1 5%
Hệ thức lượng trong tam giác 1 · · · 1 5%
Giá trị lượng giác của góc từ 0 độ đến 180 độ 1 · · · 1 5%
Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển 1 · · · 1 5%
Tính xác suất của thí nghiệm lặp bằng sơ đồ hình cây 1 · · · 1 5%

PHẦN I. Trắc nghiệm

Lớp 10 Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Mô tả, biểu diễn và kiểm tra tính hợp lí của dữ liệu trên bảng, biểu đồ Vận dụng 0,5 điểm

Câu 1. Thống kê xếp loại học lực của một lớp, kết quả ghi theo xếp loại như sau — Tốt: 33; Khá: 66; Đạt: 88; Chưa đạt: 33. Tần số tương đối của Tốt bằng

Lớp 10 Đại số tổ hợp Hoán vị Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 2. Xếp 7 chiếc ghế khác nhau quanh một dãy bàn. Số cách xếp sao cho một chiếc ghế đã chỉ định luôn đứng đầu hàng là

Lớp 10 Vectơ Tích vô hướng của hai vectơ; độ dài và góc giữa hai vectơ Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 3. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(7;−24)\vec u = (7; -24) và w⃗=(m;3)\vec w = (m; 3). Tìm mm để u⃗⊥w⃗\vec u \perp \vec w.

Lớp 10 Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Tính xác suất của thí nghiệm lặp bằng sơ đồ hình cây Nhận biết 0,5 điểm

Câu 4. Gieo một đồng xu cân đối 77 lần và vẽ sơ đồ hình cây cho dãy kết quả. Sơ đồ có bao nhiêu nhánh đi từ gốc tới ngọn?

Lớp 10 Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Elip và phương trình chính tắc của elip Nhận biết 0,5 điểm

Câu 5. Trong mặt phẳng OxyOxy, elip (E):x225+y216=1(E): \dfrac{x^2}{25} + \dfrac{y^2}{16} = 1 có độ dài trục lớn bằng

Lớp 10 Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Góc giữa hai đường thẳng và khoảng cách từ điểm đến đường thẳng Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 6. Trong mặt phẳng OxyOxy, khoảng cách từ M(−7;−6)M(-7; -6) đến đường thẳng Δ:20x+21y+353=0\Delta: 20x + 21y + 353 = 0 bằng

Lớp 10 Hàm số, đồ thị và ứng dụng Phương trình chứa căn thức quy về phương trình bậc hai Vận dụng 0,5 điểm

Câu 7. Bình phương hai vế của x+15=x−5\sqrt{x + 15} = x - 5 ta được phương trình

Lớp 10 Hàm số, đồ thị và ứng dụng Hàm số bậc hai và đồ thị parabol Nhận biết 0,5 điểm

Câu 8. Hàm số bậc hai f(x)=ax2+bx+cf(x) = ax^2 + bx + c có hệ số bậc hai a=−1a = -1 và bảng giá trị f(0)=3f(0) = 3, f(1)=4f(1) = 4, f(2)=3f(2) = 3. Tính biệt thức Δ\Delta.

Lớp 10 Mệnh đề và tập hợp Tập hợp, phần tử, tập con, hai tập hợp bằng nhau và tập rỗng Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 9. Cho A={2;3;5;6;7;10;12}A = \left\{2; 3; 5; 6; 7; 10; 12\right\}. Số tập con của AA bằng

Lớp 10 Hệ thức lượng trong tam giác Giá trị lượng giác của góc từ 0 độ đến 180 độ Nhận biết 0,5 điểm

Câu 10. Giá trị cos⁡45∘\cos 45^\circ bằng

PHẦN II. Trả lời ngắn

Lớp 10 Vectơ Điều kiện thẳng hàng; biểu diễn trung điểm và trọng tâm bằng vectơ Vận dụng 0,5 điểm

Câu 11. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho P(6;5)P(6; 5), Q(7;9)Q(7; 9) và R(10;y)R\left(10; y\right). Tìm yy để ba điểm thẳng hàng.

Lớp 10 Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Giải thích, so sánh và rút ra kết luận từ các số đặc trưng thống kê Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 12. Thời gian hoàn thành một bài tập trong năm lần của nhóm A và nhóm B được ghi lại như sau (đơn vị: phút) — nhóm A: 28;17;23;26;2128; 17; 23; 26; 21; nhóm B: 28;28;22;25;2228; 28; 22; 25; 22. Tính hiệu giữa số trung bình của nhóm A và của nhóm B (trả lời kèm dấu).

Lớp 10 Mệnh đề và tập hợp Mệnh đề phủ định, mệnh đề đảo và mệnh đề tương đương Vận dụng 0,5 điểm

Câu 13. Đếm các số nguyên dương không vượt quá 5050 chia hết cho 66 nhưng không chia hết cho 1212 — tức các phản ví dụ cho mệnh đề đảo của “Nếu số nguyên nn chia hết cho 1212 thì nn chia hết cho 66”.

Lớp 10 Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Ứng dụng đường thẳng, đường tròn và ba đường conic trong thực tiễn Vận dụng 0,5 điểm

Câu 14. Một chảo thu sóng có mặt cắt là parabol, đường kính miệng 2020 cm và sâu 55 cm. Tính khoảng cách từ đỉnh chảo đến đầu thu đặt ở tiêu điểm.

Lớp 10 Vectơ Ứng dụng vectơ trong hình học, vật lí và bài toán thực tiễn Vận dụng cao 0,5 điểm

Câu 15. Một bàn máy đang lệch khỏi gốc toạ độ một đoạn w⃗=(3;8)\vec w = (3; 8), tính theo μm\mu\text{m}. Bàn chỉ dịch chuyển được bằng hai loại xung u⃗=(5;0)\vec u = (5; 0) và v⃗=(9;5)\vec v = (9; 5); loại thứ nhất phát mm lần với 0≤m≤40 \le m \le 4, loại thứ hai phát nn lần với 0≤n≤70 \le n \le 7, cả mm và nn đều nguyên.
Sau khi phát xung, bàn ở vị trí w⃗+mu⃗+nv⃗\vec w + m\vec u + n\vec v. Vị trí đích là d⃗=(26;15)\vec d = (26; 15), và sai số của một cấu hình được đo bằng e(m;n)=∣d⃗−(w⃗+mu⃗+nv⃗)∣2e(m; n) = \left|\vec d - \left(\vec w + m\vec u + n\vec v\right)\right|^2.
Máy đang chạy cấu hình m=4m = 4, n=7n = 7.
Gọi emin⁡e_{\min} là giá trị nhỏ nhất của e(m;n)e(m; n) trên miền đã cho. Tính e(4;7)−emin⁡e(4; 7) - e_{\min}.

Lớp 10 Hàm số, đồ thị và ứng dụng Hàm số đồng biến, nghịch biến và đọc thông tin từ đồ thị Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 16. Tìm tung độ đỉnh của parabol y=−5x2−70x−249y = -5x^{2} - 70x - 249 (trả lời kèm dấu).

Lớp 10 Đại số tổ hợp Nhị thức Newton với số mũ không quá 5 Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 17. Tính hệ số của x1y3x^{1} y^{3} trong khai triển (x+y)4(x + y)^{4}.

Lớp 10 Hàm số, đồ thị và ứng dụng Bất phương trình bậc hai một ẩn Vận dụng 0,5 điểm

Câu 18. Đếm các giá trị nguyên cc thuộc đoạn [1;181]\left[1; 181\right] để x2−10x+c>0x^2 - 10x + c > 0 với mọi x∈Rx \in \mathbb{R}.

Lớp 10 Đại số tổ hợp Ứng dụng các quy tắc đếm trong bài toán thực tiễn Vận dụng cao 0,5 điểm

Câu 19. Một lò nung liên tục chạy theo chu kì với 88 khung giờ được đánh số từ 11 đến 88; khung giờ thứ 88 kề khung giờ thứ 11. Có đúng 88 việc bảo trì phân biệt, mỗi khung giờ nhận đúng một việc. Năm việc đáng chú ý được kí hiệu như sau:
Kí hiệuViệc bảo trì
AAcân chỉnh cảm biến
BBsiết bu lông
CCthay gioăng
DDtra dầu trục
EEvệ sinh khuôn

Gọi khoảng cách vòng giữa hai khung giờ số ii và jj là min⁡(∣i−j∣;8−∣i−j∣)\min\left(\left|i - j\right|; 8 - \left|i - j\right|\right). Lịch bảo trì phải thoả đồng thời bốn điều kiện sau:
(1) đúng một trong hai việc BB, CC có khoảng cách vòng tới AA bằng 11;
(2) khoảng cách vòng từ AA tới DD bằng 22;
(3) khoảng cách vòng từ EE tới BB khác 11, và khoảng cách vòng từ EE tới DD khác 22;
(4) khoảng cách vòng giữa BB và CC khác 22.
Vì các khung giờ đã đánh số nên hai lịch quay vòng của nhau vẫn được tính là hai lịch khác nhau.
Hỏi có bao nhiêu lịch bảo trì hợp lệ?

Lớp 10 Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn trên mặt phẳng tọa độ Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 20. Cho bất phương trình x+5y>17x + 5y > 17. Tính giá trị vế trái tại điểm M(−4;6)M\left(-4; 6\right).

Cấu trúc Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 014

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
10 câu 0,5 đ/câu
II
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
10 câu 0,5 đ/câu

Phạm vi kiến thức

  • 01 Mệnh đề và tập hợp
  • 02 Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
  • 03 Hệ thức lượng trong tam giác
  • 04 Vectơ
  • 05 Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm
  • 06 Hàm số, đồ thị và ứng dụng
  • 07 Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
  • 08 Đại số tổ hợp
  • 09 Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển

Đề khác cùng khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10

Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 018
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 018

20 câu · 90′ T10.KSCN.018

03/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006

22 câu · 90′ T10.KSCN.006

02/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 017
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 017

20 câu · 90′ T10.KSCN.017

01/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 012
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 012

20 câu · 90′ T10.KSCN.012

01/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 005
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 005

22 câu · 90′ T10.KSCN.005

31/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 016
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 016

20 câu · 90′ T10.KSCN.016

30/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 011
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 011

20 câu · 90′ T10.KSCN.011

30/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 004
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 004

22 câu · 90′ T10.KSCN.004

29/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 010
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 010

20 câu · 90′ T10.KSCN.010

28/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 015
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 015

20 câu · 90′ T10.KSCN.015

28/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003

22 câu · 90′ T10.KSCN.003

26/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 009
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 009

20 câu · 90′ T10.KSCN.009

26/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 008
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 008

20 câu · 90′ T10.KSCN.008

24/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 013
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 013

20 câu · 90′ T10.KSCN.013

24/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 002
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 002

22 câu · 90′ T10.KSCN.002

24/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001

22 câu · 90′ T10.KSCN.001

22/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 007
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 007

20 câu · 90′ T10.KSCN.007

22/08/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Thi thử khảo sát cuối năm Toán 10: Ôn trọn năm học →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 014

Đề số 014 có mất phí không?

Không. Đề số 014 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 014 trong bao lâu?

90 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 014 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo khảo sát cuối năm. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.