Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 018

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10: 20 câu, làm trong 90 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm (4 câu), hệ thức lượng trong tam giác (4 câu), vectơ (3 câu) và 6 chương khác. Phân bố độ khó: 4 câu nhận biết, 8 câu thông hiểu, 6 câu vận dụng và 2 câu vận dụng cao. Làm bài trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
20
Thời gian
90′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 4 (20%)
  • Thông hiểu 8 (40%)
  • Vận dụng 6 (30%)
  • Vận dụng cao 2 (10%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm 2 · 2 · 4 20%
Giải thích, so sánh và rút ra kết luận từ các số đặc trưng thống kê · · 1 · 1 5%
Khoảng biến thiên và khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu không ghép nhóm 1 · · · 1 5%
Mô tả, biểu diễn và kiểm tra tính hợp lí của dữ liệu trên bảng, biểu đồ · · 1 · 1 5%
Sai số tương đối và quy tròn số gần đúng 1 · · · 1 5%
Hệ thức lượng trong tam giác · 2 2 · 4 20%
Các công thức tính diện tích tam giác · 1 · · 1 5%
Giải tam giác · 1 · · 1 5%
Quan hệ giữa giá trị lượng giác của các góc phụ nhau và bù nhau · · 1 · 1 5%
Ứng dụng hệ thức lượng để đo khoảng cách, chiều cao và giải bài toán thực tiễn · · 1 · 1 5%
Vectơ 1 2 · · 3 15%
Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ 1 · · · 1 5%
Tích của một số với một vectơ · 1 · · 1 5%
Tích vô hướng của hai vectơ; độ dài và góc giữa hai vectơ · 1 · · 1 5%
Mệnh đề và tập hợp · 1 1 · 2 10%
Các tập hợp số và biểu diễn khoảng, đoạn, nửa khoảng trên trục số · · 1 · 1 5%
Phép hợp, phép giao, phép hiệu và phần bù của tập hợp · 1 · · 1 5%
Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng · 2 · · 2 10%
Parabol và phương trình chính tắc của parabol · 1 · · 1 5%
Phương trình đường tròn; xác định tâm và bán kính · 1 · · 1 5%
Đại số tổ hợp 1 · 1 · 2 10%
Chỉnh hợp 1 · · · 1 5%
Quy tắc nhân · · 1 · 1 5%
Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn · · · 1 1 5%
Mô hình hóa và giải bài toán thực tiễn bằng hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn · · · 1 1 5%
Hàm số, đồ thị và ứng dụng · · · 1 1 5%
Dấu của tam thức bậc hai · · · 1 1 5%
Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển · 1 · · 1 5%
Định nghĩa cổ điển của xác suất và nguyên lí xác suất bé · 1 · · 1 5%

PHẦN I. Trắc nghiệm

Lớp 10 Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Mô tả, biểu diễn và kiểm tra tính hợp lí của dữ liệu trên bảng, biểu đồ Vận dụng 0,5 điểm

Câu 1. Một biểu đồ quạt ghi tần số tương đối của bốn loại lần lượt là 7%7\%, 20%20\%, 44%44\%, 24%24\%. Nhận xét đúng là

Lớp 10 Mệnh đề và tập hợp Các tập hợp số và biểu diễn khoảng, đoạn, nửa khoảng trên trục số Vận dụng 0,5 điểm

Câu 2. Cho hai tập hợp A=[1;8]A = \left[1; 8\right] và B=(3;14)B = \left(3; 14\right). Phần bù của AA trong R\mathbb{R} bằng

Lớp 10 Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Khoảng biến thiên và khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu không ghép nhóm Nhận biết 0,5 điểm

Câu 3. Điểm kiểm tra môn Toán của chín học sinh được ghi lại như sau (đơn vị: điểm): 30;30;30;31;34;34;36;37;6130; 30; 30; 31; 34; 34; 36; 37; 61. Khoảng biến thiên của mẫu bằng

Lớp 10 Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Phương trình đường tròn; xác định tâm và bán kính Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 4. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường tròn (C)(C) có tâm I(−1;4)I(-1; 4) và đi qua điểm M(−1;9)M(-1; 9) (như hình vẽ). Bán kính của (C)(C) bằng:
-6-4-224x2468yORI(-1; 4)M(-1; 9)

Lớp 10 Đại số tổ hợp Chỉnh hợp Nhận biết 0,5 điểm

Câu 5. Từ 10 kí tự khác nhau, lập một mã gồm 3 kí tự đôi một khác nhau. Số cách là

Lớp 10 Vectơ Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ Nhận biết 0,5 điểm

Câu 6. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(−5;2)\vec u = \left(-5; 2\right) và v⃗=(2;−4)\vec v = \left(2; -4\right). Toạ độ của u⃗+v⃗\vec u + \vec v là

Lớp 10 Hệ thức lượng trong tam giác Các công thức tính diện tích tam giác Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 7. Trong tam giác ABCABC, đường cao AH=7AH = 7, BH=9BH = 9 và α=ABH^\alpha = \widehat{ABH}, biết AH⊥BCAH \perp BC. Giá trị tan⁡α\tan\alpha bằng

Lớp 10 Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Sai số tương đối và quy tròn số gần đúng Nhận biết 0,5 điểm

Câu 8. Đo khối lượng một lô hàng được số gần đúng 48004800 kg với sai số tuyệt đối không vượt quá 960960 kg. Sai số tương đối của phép đo không vượt quá

Lớp 10 Vectơ Tích vô hướng của hai vectơ; độ dài và góc giữa hai vectơ Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 9. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(−4;3)\vec u = (-4; 3) và w⃗=(m;−6)\vec w = (m; -6). Tìm mm để u⃗⊥w⃗\vec u \perp \vec w.

Lớp 10 Mệnh đề và tập hợp Phép hợp, phép giao, phép hiệu và phần bù của tập hợp Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 10. Một lớp có 3636 học sinh. Có 1616 học sinh tham gia câu lạc bộ A, 1515 học sinh tham gia câu lạc bộ B và 22 học sinh tham gia cả hai.
Số học sinh tham gia ít nhất một câu lạc bộ là

PHẦN II. Trả lời ngắn

Lớp 10 Vectơ Tích của một số với một vectơ Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 11. Cho ∣a⃗∣=10\left|\vec{a}\right| = 10. Tính ∣−6a⃗∣\left|-6 \vec{a}\right|.

Lớp 10 Hệ thức lượng trong tam giác Quan hệ giữa giá trị lượng giác của các góc phụ nhau và bù nhau Vận dụng 0,5 điểm

Câu 12. Biết sin⁡α=35\sin\alpha = \dfrac{3}{5} với α\alpha nhọn. Tính cos⁡(90∘−α)\cos\left(90^\circ - \alpha\right).

Lớp 10 Hệ thức lượng trong tam giác Giải tam giác Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 13. Tam giác ABCABC có AB=c=8AB = c = 8, AC=b=15AC = b = 15 và A^=60∘\widehat{A} = 60^\circ. Tính chu vi tam giác ABCABC.

Lớp 10 Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Mô hình hóa và giải bài toán thực tiễn bằng hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Vận dụng cao 0,5 điểm

Câu 14. Một đợt hỗ trợ bán trú chuẩn bị hai loại suất hoàn chỉnh; suất không được chia nhỏ và không pha trộn nguyên liệu giữa hai loại.
Loại suấtChi phí (nghìn đồng)Khối lượng (kg)Protein (g)Muối (g)
phần cơm A303033353533
phần cơm B383844474744

Đợt phát phải đạt đồng thời bốn yêu cầu: phát được ít nhất 1515 suất; tổng khối lượng không quá 7777 kg; tổng protein ít nhất 709709 g; tổng muối không quá 6969 g.
Kế hoạch đang dự kiến là 1313 phần cơm A và 66 phần cơm B.
Tính số nghìn đồng tiết kiệm được nếu chuyển sang kế hoạch rẻ nhất mà vẫn đạt đủ bốn yêu cầu.

Lớp 10 Hàm số, đồ thị và ứng dụng Dấu của tam thức bậc hai Vận dụng cao 0,5 điểm

Câu 15. Chỉ số an toàn của một bộ điều khiển là một tam thức bậc hai của mức điều khiển xx, nhưng sau hiệu chuẩn vẫn còn 55 mô hình ứng viên. Bảng dưới đây cho từng mô hình ấy:
Mô hìnhqj(x)q_j(x)
q1q_{1}2x2−28x+962x^{2} - 28x + 96
q2q_{2}−x2+8x−7-x^{2} + 8x - 7
q3q_{3}2x2−4x2x^{2} - 4x
q4q_{4}x2−9x+20x^{2} - 9x + 20
q5q_{5}2x2+2x−42x^{2} + 2x - 4

Hai phép thử chỉ đo được khoảng: chỉ số thật tại x=7x = 7 nằm trong đoạn [−5;1]\left[-5; 1\right], còn tại x=5x = 5 nằm trong đoạn [−19;31]\left[-19; 31\right]. Mô hình nào có giá trị nằm ngoài một trong hai đoạn ấy thì bị bác bỏ.
Mức điều khiển chỉ nhận giá trị nguyên từ −6-6 đến 1010, và được gọi là an toàn khi chỉ số không âm.
Đếm số mức điều khiển nguyên an toàn với mọi mô hình còn phù hợp.

Lớp 10 Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Định nghĩa cổ điển của xác suất và nguyên lí xác suất bé Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 16. Một hộp có 3535 tấm thẻ được đánh số từ 11 đến 3535. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Gọi AA là biến cố “số ghi trên thẻ là số lẻ”. Tính P(A)P(A) (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 10 Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Giải thích, so sánh và rút ra kết luận từ các số đặc trưng thống kê Vận dụng 0,5 điểm

Câu 17. Điểm kiểm tra môn Toán qua năm bài của An và Bình được ghi lại như sau (đơn vị: điểm) — An: 15;20;18;16;1615; 20; 18; 16; 16; Bình: 26;24;29;19;2226; 24; 29; 19; 22. Tính độ lệch chuẩn của Bình (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 10 Hệ thức lượng trong tam giác Ứng dụng hệ thức lượng để đo khoảng cách, chiều cao và giải bài toán thực tiễn Vận dụng 0,5 điểm

Câu 18. Để đo khoảng cách giữa hai điểm AA và BB nằm ở hai bên một khu rừng rậm, người ta chọn một điểm CC đứng được cả hai phía rồi đo được CA=6CA = 6 m, CB=8CB = 8 m và ACB^=90∘\widehat{ACB} = 90^\circ. Tính diện tích mảnh đất tam giác ABCABC.

Lớp 10 Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Parabol và phương trình chính tắc của parabol Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 19. Trong mặt phẳng OxyOxy, tính hoành độ tiêu điểm của parabol (P):y2=20x(P): y^2 = 20x.

Lớp 10 Đại số tổ hợp Quy tắc nhân Vận dụng 0,5 điểm

Câu 20. Từ các chữ số 0;1;2;3;40; 1; 2; 3; 4, người ta lập các số tự nhiên có 33 chữ số đôi một khác nhau. Trong đó có bao nhiêu số lớn hơn 200200?

Cấu trúc Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 018

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
10 câu 0,5 đ/câu
II
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
10 câu 0,5 đ/câu

Phạm vi kiến thức

  • 01 Mệnh đề và tập hợp
  • 02 Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
  • 03 Hệ thức lượng trong tam giác
  • 04 Vectơ
  • 05 Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm
  • 06 Hàm số, đồ thị và ứng dụng
  • 07 Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
  • 08 Đại số tổ hợp
  • 09 Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển

Đề khác cùng khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10

Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006

22 câu · 90′ T10.KSCN.006

02/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 017
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 017

20 câu · 90′ T10.KSCN.017

01/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 012
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 012

20 câu · 90′ T10.KSCN.012

01/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 005
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 005

22 câu · 90′ T10.KSCN.005

31/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 016
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 016

20 câu · 90′ T10.KSCN.016

30/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 011
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 011

20 câu · 90′ T10.KSCN.011

30/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 004
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 004

22 câu · 90′ T10.KSCN.004

29/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 010
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 010

20 câu · 90′ T10.KSCN.010

28/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 015
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 015

20 câu · 90′ T10.KSCN.015

28/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003

22 câu · 90′ T10.KSCN.003

26/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 009
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 009

20 câu · 90′ T10.KSCN.009

26/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 014
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 014

20 câu · 90′ T10.KSCN.014

26/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 008
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 008

20 câu · 90′ T10.KSCN.008

24/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 013
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 013

20 câu · 90′ T10.KSCN.013

24/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 002
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 002

22 câu · 90′ T10.KSCN.002

24/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001

22 câu · 90′ T10.KSCN.001

22/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 007
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 007

20 câu · 90′ T10.KSCN.007

22/08/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Thi thử khảo sát cuối năm Toán 10: Ôn trọn năm học →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 018

Đề số 018 có mất phí không?

Không. Đề số 018 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 018 trong bao lâu?

90 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 018 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo khảo sát cuối năm. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.