Ma trận đề & độ khó
- Nhận biết 4 (20%)
- Thông hiểu 8 (40%)
- Vận dụng 6 (30%)
- Vận dụng cao 2 (10%)
| Chương & chủ đề | NB | TH | VD | VDC | Câu | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm | 2 | · | 2 | · | 4 | 20% |
| Giải thích, so sánh và rút ra kết luận từ các số đặc trưng thống kê | · | · | 1 | · | 1 | 5% |
| Khoảng biến thiên và khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu không ghép nhóm | 1 | · | · | · | 1 | 5% |
| Mô tả, biểu diễn và kiểm tra tính hợp lí của dữ liệu trên bảng, biểu đồ | · | · | 1 | · | 1 | 5% |
| Sai số tương đối và quy tròn số gần đúng | 1 | · | · | · | 1 | 5% |
| Hệ thức lượng trong tam giác | · | 2 | 2 | · | 4 | 20% |
| Các công thức tính diện tích tam giác | · | 1 | · | · | 1 | 5% |
| Giải tam giác | · | 1 | · | · | 1 | 5% |
| Quan hệ giữa giá trị lượng giác của các góc phụ nhau và bù nhau | · | · | 1 | · | 1 | 5% |
| Ứng dụng hệ thức lượng để đo khoảng cách, chiều cao và giải bài toán thực tiễn | · | · | 1 | · | 1 | 5% |
| Vectơ | 1 | 2 | · | · | 3 | 15% |
| Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ | 1 | · | · | · | 1 | 5% |
| Tích của một số với một vectơ | · | 1 | · | · | 1 | 5% |
| Tích vô hướng của hai vectơ; độ dài và góc giữa hai vectơ | · | 1 | · | · | 1 | 5% |
| Mệnh đề và tập hợp | · | 1 | 1 | · | 2 | 10% |
| Các tập hợp số và biểu diễn khoảng, đoạn, nửa khoảng trên trục số | · | · | 1 | · | 1 | 5% |
| Phép hợp, phép giao, phép hiệu và phần bù của tập hợp | · | 1 | · | · | 1 | 5% |
| Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng | · | 2 | · | · | 2 | 10% |
| Parabol và phương trình chính tắc của parabol | · | 1 | · | · | 1 | 5% |
| Phương trình đường tròn; xác định tâm và bán kính | · | 1 | · | · | 1 | 5% |
| Đại số tổ hợp | 1 | · | 1 | · | 2 | 10% |
| Chỉnh hợp | 1 | · | · | · | 1 | 5% |
| Quy tắc nhân | · | · | 1 | · | 1 | 5% |
| Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn | · | · | · | 1 | 1 | 5% |
| Mô hình hóa và giải bài toán thực tiễn bằng hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn | · | · | · | 1 | 1 | 5% |
| Hàm số, đồ thị và ứng dụng | · | · | · | 1 | 1 | 5% |
| Dấu của tam thức bậc hai | · | · | · | 1 | 1 | 5% |
| Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển | · | 1 | · | · | 1 | 5% |
| Định nghĩa cổ điển của xác suất và nguyên lí xác suất bé | · | 1 | · | · | 1 | 5% |
0/10
| Tổng | 0/0 câu | 0/10 |
|---|
PHẦN I. Trắc nghiệm
Số học sinh tham gia ít nhất một câu lạc bộ là
PHẦN II. Trả lời ngắn
| Loại suất | Chi phí (nghìn đồng) | Khối lượng (kg) | Protein (g) | Muối (g) |
|---|---|---|---|---|
| phần cơm A | ||||
| phần cơm B |
Đợt phát phải đạt đồng thời bốn yêu cầu: phát được ít nhất suất; tổng khối lượng không quá kg; tổng protein ít nhất g; tổng muối không quá g.
Kế hoạch đang dự kiến là phần cơm A và phần cơm B.
Tính số nghìn đồng tiết kiệm được nếu chuyển sang kế hoạch rẻ nhất mà vẫn đạt đủ bốn yêu cầu.
| Mô hình | |
|---|---|
Hai phép thử chỉ đo được khoảng: chỉ số thật tại nằm trong đoạn , còn tại nằm trong đoạn . Mô hình nào có giá trị nằm ngoài một trong hai đoạn ấy thì bị bác bỏ.
Mức điều khiển chỉ nhận giá trị nguyên từ đến , và được gọi là an toàn khi chỉ số không âm.
Đếm số mức điều khiển nguyên an toàn với mọi mô hình còn phù hợp.
Mở khoá đề
Đang mở…
Đang chấm phần tự luận
Phần trắc nghiệm đã chấm xong. Điểm hiện ngay tại đây khi chấm xong.
Đã nộp bài
Bài của em đã chấm xong. Điểm và lời giải công bố khi ca thi kết thúc, cùng lúc cho tất cả.
—
tới giờ công bố kết quả
Điểm của em
0/10
Đúng 0/0 câu
Nộp bài
Cấu trúc Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 018
Phạm vi kiến thức
- 01 Mệnh đề và tập hợp
- 02 Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
- 03 Hệ thức lượng trong tam giác
- 04 Vectơ
- 05 Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm
- 06 Hàm số, đồ thị và ứng dụng
- 07 Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
- 08 Đại số tổ hợp
- 09 Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển
Đề khác cùng khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006
22 câu · 90′ T10.KSCN.006
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 017
20 câu · 90′ T10.KSCN.017
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 012
20 câu · 90′ T10.KSCN.012
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 005
22 câu · 90′ T10.KSCN.005
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 016
20 câu · 90′ T10.KSCN.016
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 011
20 câu · 90′ T10.KSCN.011
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 004
22 câu · 90′ T10.KSCN.004
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 010
20 câu · 90′ T10.KSCN.010
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 015
20 câu · 90′ T10.KSCN.015
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003
22 câu · 90′ T10.KSCN.003
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 009
20 câu · 90′ T10.KSCN.009
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 014
20 câu · 90′ T10.KSCN.014
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 008
20 câu · 90′ T10.KSCN.008
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 013
20 câu · 90′ T10.KSCN.013
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 002
22 câu · 90′ T10.KSCN.002
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001
22 câu · 90′ T10.KSCN.001
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 007
20 câu · 90′ T10.KSCN.007
Xem cả bài thi Thi thử khảo sát cuối năm Toán 10: Ôn trọn năm học →
Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 018
Đề số 018 có mất phí không?
Không. Đề số 018 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.
Làm đề số 018 trong bao lâu?
90 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.
Nộp bài xong có xem được lời giải không?
Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.
Làm lại đề số 018 được không?
Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.
Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?
Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo khảo sát cuối năm. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.
Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.