Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10: 22 câu, làm trong 90 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào phương pháp tọa độ trong mặt phẳng (5 câu), các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm (4 câu), hệ thức lượng trong tam giác (3 câu) và 5 chương khác. Phân bố độ khó: 5 câu nhận biết, 8 câu thông hiểu, 8 câu vận dụng và 1 câu vận dụng cao. Làm bài trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
22
Thời gian
90′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 5 (22.7%)
  • Thông hiểu 8 (36.4%)
  • Vận dụng 8 (36.4%)
  • Vận dụng cao 1 (4.5%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng · 2 3 · 5 22.7%
Elip và phương trình chính tắc của elip · · 1 · 1 4.5%
Góc giữa hai đường thẳng và khoảng cách từ điểm đến đường thẳng · 1 · · 1 4.5%
Parabol và phương trình chính tắc của parabol · · 1 · 1 4.5%
Phương trình tổng quát và phương trình tham số của đường thẳng · 1 · · 1 4.5%
Ứng dụng đường thẳng, đường tròn và ba đường conic trong thực tiễn · · 1 · 1 4.5%
Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm 1 1 2 · 4 18.2%
Khoảng biến thiên và khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu không ghép nhóm · · 1 · 1 4.5%
Phương sai và độ lệch chuẩn của mẫu số liệu không ghép nhóm · · 1 · 1 4.5%
Sai số tương đối và quy tròn số gần đúng · 1 · · 1 4.5%
Số trung bình cộng, trung vị, tứ phân vị và mốt của mẫu số liệu không ghép nhóm 1 · · · 1 4.5%
Hệ thức lượng trong tam giác 1 2 · · 3 13.6%
Các công thức tính diện tích tam giác 1 · · · 1 4.5%
Định lí sin · 1 · · 1 4.5%
Ứng dụng hệ thức lượng để đo khoảng cách, chiều cao và giải bài toán thực tiễn · 1 · · 1 4.5%
Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển 1 1 · 1 3 13.6%
Biến cố và biến cố đối · 1 · · 1 4.5%
Tính xác suất của thí nghiệm lặp bằng sơ đồ hình cây 1 · · · 1 4.5%
Ứng dụng xác suất trong bài toán thực tiễn · · · 1 1 4.5%
Hàm số, đồ thị và ứng dụng 1 1 · · 2 9.1%
Hàm số bậc hai và đồ thị parabol · 1 · · 1 4.5%
Đỉnh, trục đối xứng và các tính chất của parabol 1 · · · 1 4.5%
Mệnh đề và tập hợp 1 · 1 · 2 9.1%
Mệnh đề phủ định, mệnh đề đảo và mệnh đề tương đương · · 1 · 1 4.5%
Phép hợp, phép giao, phép hiệu và phần bù của tập hợp 1 · · · 1 4.5%
Vectơ · · 2 · 2 9.1%
Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ · · 1 · 1 4.5%
Ứng dụng vectơ trong hình học, vật lí và bài toán thực tiễn · · 1 · 1 4.5%
Đại số tổ hợp · 1 · · 1 4.5%
Tổ hợp · 1 · · 1 4.5%

PHẦN I. Trắc nghiệm

Lớp 10 Mệnh đề và tập hợp Mệnh đề phủ định, mệnh đề đảo và mệnh đề tương đương Vận dụng 0,25 điểm

Câu 1. Cho mệnh đề “Nếu số nguyên nn chia hết cho 3939 thì nn chia hết cho 1313”. Số nào sau đây là một phản ví dụ chứng tỏ mệnh đề đảo của nó sai?

Lớp 10 Hệ thức lượng trong tam giác Ứng dụng hệ thức lượng để đo khoảng cách, chiều cao và giải bài toán thực tiễn Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 2. Để đo khoảng cách giữa hai điểm AA và BB nằm ở hai bên một cái hồ, người ta chọn một điểm CC đứng được cả hai phía rồi đo được CA=12CA = 12 m, CB=5CB = 5 m và ACB^=90∘\widehat{ACB} = 90^\circ. Khoảng cách ABAB bằng

Lớp 10 Hệ thức lượng trong tam giác Các công thức tính diện tích tam giác Nhận biết 0,25 điểm

Câu 3. Một tam giác có ba cạnh 55, 55, 66. Nửa chu vi của tam giác bằng

Lớp 10 Mệnh đề và tập hợp Phép hợp, phép giao, phép hiệu và phần bù của tập hợp Nhận biết 0,25 điểm

Câu 4. Cho tập vũ trụ U={1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;11;12}U = \left\{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12\right\} và hai tập con A={1;7;8}A = \left\{1; 7; 8\right\}, B={3;6;7;9;11;12}B = \left\{3; 6; 7; 9; 11; 12\right\}. Tính ∣A∩B∣|A \cap B|.

Lớp 10 Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Phương trình tổng quát và phương trình tham số của đường thẳng Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 5. Cho điểm M(0;−3)M(0; -3) và đường thẳng d:6x+7y+2=0d: 6x + 7y + 2 = 0. Giá trị AxM+ByM+CAx_M + By_M + C bằng

Lớp 10 Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Số trung bình cộng, trung vị, tứ phân vị và mốt của mẫu số liệu không ghép nhóm Nhận biết 0,25 điểm

Câu 6. Một mẫu số liệu được cho bởi bảng giá trị – tần số: giá trị 33 có tần số 33; giá trị 44 có tần số 11; giá trị 55 có tần số 11; giá trị 88 có tần số 11; giá trị 99 có tần số 11. Tìm mốt của mẫu số liệu.

Lớp 10 Hàm số, đồ thị và ứng dụng Đỉnh, trục đối xứng và các tính chất của parabol Nhận biết 0,25 điểm

Câu 7. Cho hàm số f(x)=(x−3)2−4f(x) = \left(x - 3\right)^2 - 4. Tính hệ số của xx.

Lớp 10 Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Parabol và phương trình chính tắc của parabol Vận dụng 0,25 điểm

Câu 8. Trong mặt phẳng OxyOxy, đường chuẩn của parabol (P):y2=48x(P): y^2 = 48x là

Lớp 10 Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Biến cố và biến cố đối Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 9. Gieo một con xúc xắc cân đối. Gọi AA là biến cố “số chấm lớn hơn 44”. Giá trị P(A‾)P\left(\overline{A}\right) bằng

Lớp 10 Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Sai số tương đối và quy tròn số gần đúng Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 10. Phép đo thứ nhất cho chiều dài một mảnh đất là 36003600 m với sai số tuyệt đối 144144 m. Phép đo thứ hai cho khối lượng một lô hàng là 66006600 kg với sai số tuyệt đối 13201320 kg. Phép đo nào chính xác hơn?

Lớp 10 Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Tính xác suất của thí nghiệm lặp bằng sơ đồ hình cây Nhận biết 0,25 điểm

Câu 11. Gieo một đồng xu cân đối 33 lần và vẽ sơ đồ hình cây cho dãy kết quả. Sơ đồ có bao nhiêu nhánh đi từ gốc tới ngọn?

Lớp 10 Vectơ Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ Vận dụng 0,25 điểm

Câu 12. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(−5;5)\vec u = \left(-5; 5\right) và v⃗=(−2;4)\vec v = \left(-2; 4\right). Tích vô hướng u⃗⋅v⃗\vec u \cdot \vec v bằng

PHẦN II. Đúng/Sai

Lớp 10 Đại số tổ hợp Tổ hợp Thông hiểu 1 điểm

Câu 13. Một giá sách có 44 quyển sách môn Toán và 33 quyển sách môn Ngữ văn. Lấy ra đồng thời 33 quyển sách.
Mệnh đềĐúngSai
a) Có tất cả 210210 cách lấy.
b) C42=6C_{4}^{2} = 6.
c) Có 77 cách lấy được đúng 11 quyển sách môn Toán.
d) Có 44 cách lấy được 33 quyển sách cùng loại.

Lớp 10 Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Phương sai và độ lệch chuẩn của mẫu số liệu không ghép nhóm Vận dụng 1 điểm

Câu 14. Điểm kiểm tra môn Toán của năm học sinh được ghi lại như sau (đơn vị: điểm): 32;29;33;26;2532; 29; 33; 26; 25.
Mệnh đềĐúngSai
a) Số trung bình của mẫu bằng 2929.
b) Phương sai của một mẫu có thể âm.
c) Phương sai của mẫu bằng 1010.
d) Cộng thêm 55 vào mỗi giá trị thì phương sai tăng thêm 55.

Lớp 10 Hàm số, đồ thị và ứng dụng Hàm số bậc hai và đồ thị parabol Thông hiểu 1 điểm

Câu 15. Hàm số bậc hai f(x)=ax2+bx+cf(x) = ax^2 + bx + c có hệ số bậc hai a=−1a = -1 và bảng giá trị f(0)=−2f(0) = -2, f(1)=−7f(1) = -7, f(2)=−14f(2) = -14.
Mệnh đềĐúngSai
a) b=−4b = -4.
b) c=−1c = -1.
c) Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ −2-2.
d) f(3)=1f(3) = 1.

Lớp 10 Vectơ Ứng dụng vectơ trong hình học, vật lí và bài toán thực tiễn Vận dụng 1 điểm

Câu 16. Một chiếc ca nô sang ngang một con sông rộng 196196 m. Ca nô luôn hướng mũi vuông góc với bờ và chạy với vận tốc 22 m/s so với dòng nước, còn dòng nước chảy dọc bờ với vận tốc 33 m/s. Ngoài ra, xét hai lực vuông góc có độ lớn 7070 N và 240240 N cùng tác dụng vào một vật.
Mệnh đềĐúngSai
a) Hợp lực của hai lực vuông góc có độ lớn 310310 N.
b) Hai lực cùng hướng thì độ lớn hợp lực bằng hiệu hai độ lớn.
c) Thời gian ca nô sang sông bằng 9898 s.
d) Với hai lực vuông góc, độ lớn hợp lực nhỏ hơn tổng hai độ lớn.

PHẦN III. Trả lời ngắn

Lớp 10 Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Ứng dụng xác suất trong bài toán thực tiễn Vận dụng cao 0,5 điểm

Câu 17. Kho nhận một lô linh kiện điện tử gồm 4545 linh kiện, trong đó có đúng 44 linh kiện lỗi.
Bên mua lấy ngẫu nhiên không hoàn lại nn linh kiện để kiểm và nhận cả lô nếu số linh kiện lỗi trong mẫu không vượt quá cc. Hai kế hoạch đang cân nhắc:
Kế hoạchCỡ mẫu nnNgưỡng chấp nhận cc
A5500
B4400

Chi phí mỗi lần nghiệm thu gồm 4040 nghìn đồng phí cố định cho cả đợt, 33 nghìn đồng cho mỗi linh kiện được kiểm, và 175175 nghìn đồng tổn thất nếu lô có lỗi vẫn được nhận.
Gọi RAR_A, RBR_B là rủi ro tổng của hai kế hoạch. Tính ΔR=RA−RB\Delta R = R_A - R_B theo nghìn đồng (làm tròn đến hàng phần mười, trả lời kèm dấu).

Lớp 10 Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Ứng dụng đường thẳng, đường tròn và ba đường conic trong thực tiễn Vận dụng 0,5 điểm

Câu 18. Một vòm cổng hình nửa elip rộng 5252 m và cao 2626 m. Tính chiều cao của vòm tại điểm cách tâm 1010 m.

Lớp 10 Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Elip và phương trình chính tắc của elip Vận dụng 0,5 điểm

Câu 19. Trong mặt phẳng OxyOxy, elip (E):x2900+y2576=1(E): \dfrac{x^2}{900} + \dfrac{y^2}{576} = 1. Tính tiêu cự.

Lớp 10 Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Góc giữa hai đường thẳng và khoảng cách từ điểm đến đường thẳng Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 20. Trong mặt phẳng OxyOxy, tính khoảng cách từ M(−5;−5)M(-5; -5) đến đường thẳng Δ:3y+27=0\Delta: 3y + 27 = 0.

Lớp 10 Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Khoảng biến thiên và khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu không ghép nhóm Vận dụng 0,5 điểm

Câu 21. Điểm kiểm tra môn Toán của chín học sinh được ghi lại như sau (đơn vị: điểm): 37;37;38;39;40;41;42;44;7137; 37; 38; 39; 40; 41; 42; 44; 71. Tính khoảng tứ phân vị của mẫu.

Lớp 10 Hệ thức lượng trong tam giác Định lí sin Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 22. Tam giác ABCABC có BC=12BC = 12, CA=24CA = 24 và A^=30∘\widehat{A} = 30^\circ (như hình vẽ). Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC.
30°BC = 12CA = 24RABCO

Cấu trúc Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
12 câu 0,25 đ/câu
II
Đúng/Sai 4 mệnh đề mỗi câu, tính theo số ý đúng
4 câu 1 đ/câu
III
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
6 câu 0,5 đ/câu

Phạm vi kiến thức

  • 01 Mệnh đề và tập hợp
  • 02 Hệ thức lượng trong tam giác
  • 03 Vectơ
  • 04 Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm
  • 05 Hàm số, đồ thị và ứng dụng
  • 06 Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
  • 07 Đại số tổ hợp
  • 08 Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển

Đề khác cùng khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10

Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 018
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 018

20 câu · 90′ T10.KSCN.018

03/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 017
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 017

20 câu · 90′ T10.KSCN.017

01/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 012
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 012

20 câu · 90′ T10.KSCN.012

01/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 005
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 005

22 câu · 90′ T10.KSCN.005

31/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 016
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 016

20 câu · 90′ T10.KSCN.016

30/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 011
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 011

20 câu · 90′ T10.KSCN.011

30/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 004
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 004

22 câu · 90′ T10.KSCN.004

29/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 010
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 010

20 câu · 90′ T10.KSCN.010

28/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 015
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 015

20 câu · 90′ T10.KSCN.015

28/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003

22 câu · 90′ T10.KSCN.003

26/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 009
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 009

20 câu · 90′ T10.KSCN.009

26/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 014
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 014

20 câu · 90′ T10.KSCN.014

26/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 008
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 008

20 câu · 90′ T10.KSCN.008

24/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 013
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 013

20 câu · 90′ T10.KSCN.013

24/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 002
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 002

22 câu · 90′ T10.KSCN.002

24/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001

22 câu · 90′ T10.KSCN.001

22/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 007
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 007

20 câu · 90′ T10.KSCN.007

22/08/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Thi thử khảo sát cuối năm Toán 10: Ôn trọn năm học →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006

Đề số 006 có mất phí không?

Không. Đề số 006 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 006 trong bao lâu?

90 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 006 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo khảo sát cuối năm. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.