Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 007

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10: 20 câu, làm trong 90 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm (4 câu), hàm số, đồ thị và ứng dụng (4 câu), tính xác suất theo định nghĩa cổ điển (3 câu) và 5 chương khác. Phân bố độ khó: 8 câu nhận biết, 7 câu thông hiểu, 4 câu vận dụng và 1 câu vận dụng cao. Làm bài trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
20
Thời gian
90′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 8 (40%)
  • Thông hiểu 7 (35%)
  • Vận dụng 4 (20%)
  • Vận dụng cao 1 (5%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm 4 · · · 4 20%
Giải thích, so sánh và rút ra kết luận từ các số đặc trưng thống kê 1 · · · 1 5%
Mô tả, biểu diễn và kiểm tra tính hợp lí của dữ liệu trên bảng, biểu đồ 1 · · · 1 5%
Phương sai và độ lệch chuẩn của mẫu số liệu không ghép nhóm 1 · · · 1 5%
Sai số tương đối và quy tròn số gần đúng 1 · · · 1 5%
Hàm số, đồ thị và ứng dụng 1 2 1 · 4 20%
Dấu của tam thức bậc hai · 1 · · 1 5%
Hàm số đồng biến, nghịch biến và đọc thông tin từ đồ thị 1 · · · 1 5%
Mô hình hóa và giải bài toán thực tiễn bằng hàm số bậc nhất, hàm số bậc hai · · 1 · 1 5%
Phương trình chứa căn thức quy về phương trình bậc hai · 1 · · 1 5%
Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển 1 2 · · 3 15%
Biến cố và biến cố đối · 1 · · 1 5%
Tính xác suất bằng phương pháp tổ hợp trong trường hợp đồng khả năng 1 · · · 1 5%
Định nghĩa cổ điển của xác suất và nguyên lí xác suất bé · 1 · · 1 5%
Đại số tổ hợp 1 1 1 · 3 15%
Chỉnh hợp 1 · · · 1 5%
Hoán vị · 1 · · 1 5%
Nhị thức Newton với số mũ không quá 5 · · 1 · 1 5%
Hệ thức lượng trong tam giác · 1 · 1 2 10%
Định lí côsin · · · 1 1 5%
Ứng dụng hệ thức lượng để đo khoảng cách, chiều cao và giải bài toán thực tiễn · 1 · · 1 5%
Mệnh đề và tập hợp 1 1 · · 2 10%
Các tập hợp số và biểu diễn khoảng, đoạn, nửa khoảng trên trục số · 1 · · 1 5%
Mệnh đề phủ định, mệnh đề đảo và mệnh đề tương đương 1 · · · 1 5%
Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng · · 1 · 1 5%
Ứng dụng đường thẳng, đường tròn và ba đường conic trong thực tiễn · · 1 · 1 5%
Vectơ · · 1 · 1 5%
Khái niệm vectơ, vectơ cùng phương, cùng hướng, bằng nhau và vectơ-không · · 1 · 1 5%

Trắc nghiệm

Lớp 10 Mệnh đề và tập hợp Các tập hợp số và biểu diễn khoảng, đoạn, nửa khoảng trên trục số Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 1. Cho hai tập hợp A=[−3;7]A = \left[-3; 7\right] và B=(3;9)B = \left(3; 9\right). Tập A∪BA \cup B bằng

Lớp 10 Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Sai số tương đối và quy tròn số gần đúng Nhận biết 0,5 điểm

Câu 2. Đo quãng đường một chuyến xe được số gần đúng 79007900 km với sai số tuyệt đối không vượt quá 790790 km. Sai số tương đối của phép đo không vượt quá

Lớp 10 Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Biến cố và biến cố đối Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 3. Gieo một con xúc xắc cân đối. Gọi AA là biến cố “số chấm chia hết cho 33”. Giá trị P(A‾)P\left(\overline{A}\right) bằng

Lớp 10 Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Định nghĩa cổ điển của xác suất và nguyên lí xác suất bé Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 4. Một hộp có 1515 tấm thẻ được đánh số từ 11 đến 1515. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Gọi AA là biến cố “số ghi trên thẻ là số lẻ”. Giá trị P(A)P(A) bằng

Lớp 10 Hệ thức lượng trong tam giác Định lí côsin Vận dụng cao 0,5 điểm

Câu 5. Một giàn gập gồm hai thanh dài aa và bb gặp nhau tại khớp OO; nhịp dd là khoảng cách giữa hai đầu tự do, tức cạnh đối diện góc OO. Màn hình chỉ hiển thị góc tại OO đã làm tròn, nên góc thật nằm trong khoảng rộng bằng bước làm tròn, tính từ nửa bước phía dưới tới nửa bước phía trên.
Cấu hìnhaa (m)bb (m)Góc hiển thịBước làm trònDải nhịp cho phép (m)Giá thành
111313101042∘42^\circ1∘1^\circ[8,53;8,88]\left[8{,}53; 8{,}88\right]3535 triệu đồng
2213132929139∘139^\circ2∘2^\circ[39,54;39,75]\left[39{,}54; 39{,}75\right]3232 triệu đồng
332222202044∘44^\circ2∘2^\circ[15,78;16,45]\left[15{,}78; 16{,}45\right]3434 triệu đồng
442424121296∘96^\circ2∘2^\circ[27,64;28,22]\left[27{,}64; 28{,}22\right]4848 triệu đồng

Một cấu hình được chứng nhận khi nhịp của nó nằm trong dải cho phép với mọi góc thật; trong các cấu hình được chứng nhận thì chọn cấu hình có giá thành nhỏ nhất.
Báo cáo nào sau đây đúng?

Lớp 10 Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Giải thích, so sánh và rút ra kết luận từ các số đặc trưng thống kê Nhận biết 0,5 điểm

Câu 6. Thời gian hoàn thành một bài tập trong năm lần của nhóm A và nhóm B được ghi lại như sau (đơn vị: phút) — nhóm A: 11;17;14;15;1311; 17; 14; 15; 13; nhóm B: 21;22;23;21;2321; 22; 23; 21; 23. Số trung bình của nhóm A bằng

Lớp 10 Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Mô tả, biểu diễn và kiểm tra tính hợp lí của dữ liệu trên bảng, biểu đồ Nhận biết 0,5 điểm

Câu 7. Khảo sát phương tiện tới trường của một nhóm học sinh, kết quả ghi theo phương tiện như sau — Đi bộ: 1515; Xe đạp: 2525; Xe buýt: 77; Xe máy: 33. Cỡ mẫu của khảo sát bằng

Lớp 10 Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Ứng dụng đường thẳng, đường tròn và ba đường conic trong thực tiễn Vận dụng 0,5 điểm

Câu 8. Một vòm cổng hình nửa elip rộng 3434 m và cao 1717 m. Chiều cao của vòm tại điểm cách tâm 88 m bằng

Lớp 10 Hàm số, đồ thị và ứng dụng Dấu của tam thức bậc hai Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 9. Cho tam thức bậc hai f(x)=−2(x+4)(x+3)f(x) = -2\left(x + 4\right)\left(x + 3\right). Tính hoành độ đỉnh của parabol y=f(x)y = f(x).

Lớp 10 Vectơ Khái niệm vectơ, vectơ cùng phương, cùng hướng, bằng nhau và vectơ-không Vận dụng 0,5 điểm

Câu 10. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho hình bình hành ABCDABCD với A(0;−2)A(0; -2), B(−12;−11)B(-12; -11), D(−15;−10)D(-15; -10). Toạ độ đỉnh CC là

Lớp 10 Hàm số, đồ thị và ứng dụng Phương trình chứa căn thức quy về phương trình bậc hai Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 11. Điều kiện cần để phương trình x+103=x−7\sqrt{x + 103} = x - 7 có nghiệm là

Lớp 10 Đại số tổ hợp Hoán vị Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 12. Xếp 7 học sinh thành một hàng dọc. Số cách xếp sao cho một học sinh đã chỉ định luôn đứng đầu hàng là

Lớp 10 Hệ thức lượng trong tam giác Ứng dụng hệ thức lượng để đo khoảng cách, chiều cao và giải bài toán thực tiễn Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 13. Để đo khoảng cách giữa hai điểm AA và BB nằm ở hai bên một khu rừng rậm, người ta chọn một điểm CC đứng được cả hai phía rồi đo được CA=3CA = 3 m, CB=8CB = 8 m và ACB^=60∘\widehat{ACB} = 60^\circ. Khoảng cách ABAB bằng

Lớp 10 Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Tính xác suất bằng phương pháp tổ hợp trong trường hợp đồng khả năng Nhận biết 0,5 điểm

Câu 14. Cho một túi có 4 quả bóng vàng và 2 quả bóng trắng. Rút ngẫu nhiên một quả bóng. Xác suất rút được quả bóng vàng bằng

Lớp 10 Hàm số, đồ thị và ứng dụng Hàm số đồng biến, nghịch biến và đọc thông tin từ đồ thị Nhận biết 0,5 điểm

Câu 15. Parabol y=−3x2−30x−71y = -3x^{2} - 30x - 71 có toạ độ đỉnh là

Lớp 10 Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Phương sai và độ lệch chuẩn của mẫu số liệu không ghép nhóm Nhận biết 0,5 điểm

Câu 16. Số sản phẩm làm được trong một giờ của năm công nhân được ghi lại như sau (đơn vị: sản phẩm): 8;9;3;5;58; 9; 3; 5; 5. Số trung bình của mẫu bằng

Lớp 10 Hàm số, đồ thị và ứng dụng Mô hình hóa và giải bài toán thực tiễn bằng hàm số bậc nhất, hàm số bậc hai Vận dụng 0,5 điểm

Câu 17. Một vật được bắn lên theo phương thẳng đứng từ một bệ đỡ. Độ cao của vật so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=−4t2+16t+180h(t) = -4t^{2} + 16t + 180, trong đó tt là thời gian tính bằng giây kể từ lúc ném. Vật chạm đất tại thời điểm

Lớp 10 Đại số tổ hợp Chỉnh hợp Nhận biết 0,5 điểm

Câu 18. Từ 10 học sinh, chọn ra 3 bạn để giữ 3 chức vụ khác nhau. Số cách là

Lớp 10 Đại số tổ hợp Nhị thức Newton với số mũ không quá 5 Vận dụng 0,5 điểm

Câu 19. Trong khai triển (x+13)4(x + 13)^{4}, số hạng chứa x1x^{1} là

Lớp 10 Mệnh đề và tập hợp Mệnh đề phủ định, mệnh đề đảo và mệnh đề tương đương Nhận biết 0,5 điểm

Câu 20. Cho mệnh đề PP: “Số nguyên nn chia hết cho 4848”. Mệnh đề phủ định P‾\overline{P} là

Cấu trúc Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 007

•
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
20 câu 0,5 đ/câu

Phạm vi kiến thức

  • 01 Mệnh đề và tập hợp
  • 02 Hệ thức lượng trong tam giác
  • 03 Vectơ
  • 04 Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm
  • 05 Hàm số, đồ thị và ứng dụng
  • 06 Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
  • 07 Đại số tổ hợp
  • 08 Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển

Đề khác cùng khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10

Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 018
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 018

20 câu · 90′ T10.KSCN.018

03/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006

22 câu · 90′ T10.KSCN.006

02/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 017
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 017

20 câu · 90′ T10.KSCN.017

01/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 012
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 012

20 câu · 90′ T10.KSCN.012

01/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 005
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 005

22 câu · 90′ T10.KSCN.005

31/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 016
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 016

20 câu · 90′ T10.KSCN.016

30/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 011
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 011

20 câu · 90′ T10.KSCN.011

30/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 004
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 004

22 câu · 90′ T10.KSCN.004

29/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 010
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 010

20 câu · 90′ T10.KSCN.010

28/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 015
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 015

20 câu · 90′ T10.KSCN.015

28/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003

22 câu · 90′ T10.KSCN.003

26/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 009
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 009

20 câu · 90′ T10.KSCN.009

26/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 014
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 014

20 câu · 90′ T10.KSCN.014

26/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 008
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 008

20 câu · 90′ T10.KSCN.008

24/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 013
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 013

20 câu · 90′ T10.KSCN.013

24/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 002
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 002

22 câu · 90′ T10.KSCN.002

24/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001

22 câu · 90′ T10.KSCN.001

22/08/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Thi thử khảo sát cuối năm Toán 10: Ôn trọn năm học →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 007

Đề số 007 có mất phí không?

Không. Đề số 007 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 007 trong bao lâu?

90 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 007 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo khảo sát cuối năm. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.