Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 013

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10: 20 câu, làm trong 90 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm (4 câu), đại số tổ hợp (4 câu), mệnh đề và tập hợp (3 câu) và 5 chương khác. Phân bố độ khó: 4 câu nhận biết, 8 câu thông hiểu, 6 câu vận dụng và 2 câu vận dụng cao. Làm bài trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
20
Thời gian
90′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 4 (20%)
  • Thông hiểu 8 (40%)
  • Vận dụng 6 (30%)
  • Vận dụng cao 2 (10%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm · 2 1 1 4 20%
Khoảng biến thiên và khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu không ghép nhóm · 1 · · 1 5%
Phương sai và độ lệch chuẩn của mẫu số liệu không ghép nhóm · · 1 · 1 5%
Sai số tương đối và quy tròn số gần đúng · 1 · · 1 5%
Số trung bình cộng, trung vị, tứ phân vị và mốt của mẫu số liệu không ghép nhóm · · · 1 1 5%
Đại số tổ hợp 1 · 2 1 4 20%
Hoán vị 1 · · · 1 5%
Quy tắc cộng · · 1 · 1 5%
Quy tắc nhân · · 1 · 1 5%
Tổ hợp · · · 1 1 5%
Mệnh đề và tập hợp · 3 · · 3 15%
Mệnh đề chứa kí hiệu với mọi và tồn tại · 1 · · 1 5%
Mệnh đề phủ định, mệnh đề đảo và mệnh đề tương đương · 1 · · 1 5%
Phép hợp, phép giao, phép hiệu và phần bù của tập hợp · 1 · · 1 5%
Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng · 2 1 · 3 15%
Hypebol và phương trình chính tắc của hypebol · · 1 · 1 5%
Vị trí tương đối của hai đường thẳng · 1 · · 1 5%
Ứng dụng đường thẳng, đường tròn và ba đường conic trong thực tiễn · 1 · · 1 5%
Vectơ 2 1 · · 3 15%
Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ · 1 · · 1 5%
Khái niệm vectơ, vectơ cùng phương, cùng hướng, bằng nhau và vectơ-không 1 · · · 1 5%
Tích vô hướng của hai vectơ; độ dài và góc giữa hai vectơ 1 · · · 1 5%
Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn · · 1 · 1 5%
Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức tuyến tính trên miền đa giác · · 1 · 1 5%
Hàm số, đồ thị và ứng dụng 1 · · · 1 5%
Đỉnh, trục đối xứng và các tính chất của parabol 1 · · · 1 5%
Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển · · 1 · 1 5%
Các tính chất cơ bản của xác suất và xác suất của biến cố đối · · 1 · 1 5%

PHẦN I. Trắc nghiệm

Lớp 10 Hàm số, đồ thị và ứng dụng Đỉnh, trục đối xứng và các tính chất của parabol Nhận biết 0,5 điểm

Câu 1. Cho hàm số f(x)=−(x+3)2+4f(x) = -\left(x + 3\right)^2 + 4. Tính tung độ đỉnh của parabol.

Lớp 10 Vectơ Khái niệm vectơ, vectơ cùng phương, cùng hướng, bằng nhau và vectơ-không Nhận biết 0,5 điểm

Câu 2. Cho 88 điểm phân biệt trong mặt phẳng. Số vectơ khác 0⃗\vec{0} có điểm đầu và điểm cuối thuộc 88 điểm ấy bằng

Lớp 10 Vectơ Tích vô hướng của hai vectơ; độ dài và góc giữa hai vectơ Nhận biết 0,5 điểm

Câu 3. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(−6;−8)\vec u = (-6; -8) và v⃗=(4;−1)\vec v = (4; -1). Tích vô hướng u⃗⋅v⃗\vec u \cdot \vec v bằng

Lớp 10 Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Các tính chất cơ bản của xác suất và xác suất của biến cố đối Vận dụng 0,5 điểm

Câu 4. Ba biến cố AA, BB, CC đôi một xung khắc có xác suất lần lượt là 0,40{,}4, 0,050{,}05, 0,30{,}3. Xác suất không biến cố nào trong ba biến cố xảy ra bằng

Lớp 10 Đại số tổ hợp Quy tắc nhân Vận dụng 0,5 điểm

Câu 5. Từ các chữ số 0;1;2;3;40; 1; 2; 3; 4, người ta lập các số tự nhiên có 33 chữ số đôi một khác nhau. Trong đó có bao nhiêu số lớn hơn 200200?

Lớp 10 Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Vị trí tương đối của hai đường thẳng Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 6. Trong mặt phẳng OxyOxy, hai đường thẳng d1:−4x−6y+16=0d_1: -4x - 6y + 16 = 0 và d2:−5x−3y+11=0d_2: -5x - 3y + 11 = 0

Lớp 10 Mệnh đề và tập hợp Phép hợp, phép giao, phép hiệu và phần bù của tập hợp Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 7. Một lớp có 4444 học sinh. Có 2424 học sinh tham gia câu lạc bộ A, 2424 học sinh tham gia câu lạc bộ B và 1010 học sinh tham gia cả hai.
Số học sinh tham gia ít nhất một câu lạc bộ là

Lớp 10 Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Sai số tương đối và quy tròn số gần đúng Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 8. Phép đo thứ nhất cho quãng đường một chuyến xe là 65006500 km với sai số tuyệt đối 650650 km. Phép đo thứ hai cho thể tích một bể nước là 23002300 l với sai số tuyệt đối 2323 l. Phép đo nào chính xác hơn?

Lớp 10 Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Ứng dụng đường thẳng, đường tròn và ba đường conic trong thực tiễn Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 9. Một chiếc cổng hình parabol rộng 1818 m và cao 99 m. Chiều cao của cổng tại điểm cách trục đối xứng 33 m bằng

Lớp 10 Đại số tổ hợp Hoán vị Nhận biết 0,5 điểm

Câu 10. Xếp 6 cuốn sách khác nhau thành một hàng ngang. Số cách xếp là

PHẦN II. Trả lời ngắn

Lớp 10 Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức tuyến tính trên miền đa giác Vận dụng 0,5 điểm

Câu 11. Trong mặt phẳng OxyOxy, miền DD là miền tam giác có ba đỉnh O(0;0)O(0; 0), A(3;0)A(3; 0), B(0;5)B(0; 5) như hình vẽ. Có bao nhiêu điểm thuộc miền DD mà cả hai tọa độ đều là số nguyên không âm?
xyOA(3; 0)B(0; 5)

Lớp 10 Mệnh đề và tập hợp Mệnh đề chứa kí hiệu với mọi và tồn tại Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 12. Tìm giá trị nguyên nhỏ nhất của mm để mệnh đề ∀x∈R,  x2−16x+m>0\forall x \in \mathbb{R},\; x^2 - 16x + m > 0 đúng.

Lớp 10 Mệnh đề và tập hợp Mệnh đề phủ định, mệnh đề đảo và mệnh đề tương đương Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 13. Đếm các số nguyên dương không vượt quá 140140 và chia hết cho 1010.

Lớp 10 Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Khoảng biến thiên và khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu không ghép nhóm Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 14. Số giờ tự học trong tuần của chín học sinh được ghi lại như sau (đơn vị: giờ): 39;39;40;42;43;45;45;45;6939; 39; 40; 42; 43; 45; 45; 45; 69. Tính Q1Q_1.

Lớp 10 Vectơ Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 15. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(−3;−2)\vec u = \left(-3; -2\right) và v⃗=(−1;−1)\vec v = \left(-1; -1\right). Tính tích vô hướng u⃗⋅v⃗\vec u \cdot \vec v.

Lớp 10 Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Số trung bình cộng, trung vị, tứ phân vị và mốt của mẫu số liệu không ghép nhóm Vận dụng cao 0,5 điểm

Câu 16. Một đợt khảo sát ghi số lỗi in trên mỗi trang bản thảo ở 1313 trang, mỗi số đo là một số nguyên từ 11 đến 1212 tính theo lỗi. Bảng đang lưu:
Mã trangGiá trị đang lưu
1188
221010
3311
441212
551010
6688
7766
8844
991111
101033
111188
12121010
131322

Hệ thống còn giữ ba chứng thư của mẫu trước khi xảy ra lỗi nhập liệu: số trung bình bằng 7,77{,}7 (đã làm tròn đến hàng phần mười), số trung vị bằng 88 và mốt duy nhất bằng 88.
Biên bản xác nhận đúng một ô bị nhập sai; giá trị đúng của ô ấy cũng là một số nguyên trong cùng miền.
Tìm giá trị đúng của bản ghi bị nhập sai.

Lớp 10 Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Hypebol và phương trình chính tắc của hypebol Vận dụng 0,5 điểm

Câu 17. Trong mặt phẳng OxyOxy, hypebol (H):x2225−y264=1(H): \dfrac{x^2}{225} - \dfrac{y^2}{64} = 1. Tính tiêu cự.

Lớp 10 Đại số tổ hợp Quy tắc cộng Vận dụng 0,5 điểm

Câu 18. Một tổ có 14 bạn nam, 3 bạn nữ và 8 bạn dự bị. Tính số cách chọn một bạn nam và một bạn nữ.

Lớp 10 Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Phương sai và độ lệch chuẩn của mẫu số liệu không ghép nhóm Vận dụng 0,5 điểm

Câu 19. Điểm kiểm tra môn Toán của năm học sinh được ghi lại như sau (đơn vị: điểm): 24;26;17;22;2124; 26; 17; 22; 21. Tính độ lệch chuẩn của mẫu (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 10 Đại số tổ hợp Tổ hợp Vận dụng cao 0,5 điểm

Câu 20. Một hội đồng luôn gồm đúng hai giáo viên và hai học sinh, chọn từ aa giáo viên và bb học sinh đôi một khác nhau, với aa và bb là hai số nguyên khác nhau thuộc đoạn [4;30]\left[4; 30\right].
Hệ thống chỉ còn ba dòng báo cáo sau, trong đó thầy Nam là một giáo viên và bạn An là một học sinh:
DòngNội dungSố đã ghi
11Tổng số hội đồng lập được3701337013
22Số hội đồng có thầy Nam48074807
33Số hội đồng có bạn An41804180

Biên bản kiểm tra xác nhận đúng một dòng bị lỗi truyền, hai dòng còn lại chính xác.
Tính a+ba + b.

Cấu trúc Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 013

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
10 câu 0,5 đ/câu
II
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
10 câu 0,5 đ/câu

Phạm vi kiến thức

  • 01 Mệnh đề và tập hợp
  • 02 Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
  • 03 Vectơ
  • 04 Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm
  • 05 Hàm số, đồ thị và ứng dụng
  • 06 Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
  • 07 Đại số tổ hợp
  • 08 Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển

Đề khác cùng khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10

Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 018
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 018

20 câu · 90′ T10.KSCN.018

03/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006

22 câu · 90′ T10.KSCN.006

02/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 017
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 017

20 câu · 90′ T10.KSCN.017

01/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 012
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 012

20 câu · 90′ T10.KSCN.012

01/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 005
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 005

22 câu · 90′ T10.KSCN.005

31/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 016
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 016

20 câu · 90′ T10.KSCN.016

30/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 011
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 011

20 câu · 90′ T10.KSCN.011

30/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 004
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 004

22 câu · 90′ T10.KSCN.004

29/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 010
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 010

20 câu · 90′ T10.KSCN.010

28/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 015
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 015

20 câu · 90′ T10.KSCN.015

28/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003

22 câu · 90′ T10.KSCN.003

26/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 009
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 009

20 câu · 90′ T10.KSCN.009

26/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 014
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 014

20 câu · 90′ T10.KSCN.014

26/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 008
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 008

20 câu · 90′ T10.KSCN.008

24/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 002
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 002

22 câu · 90′ T10.KSCN.002

24/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001

22 câu · 90′ T10.KSCN.001

22/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 007
Toán 10 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 007

20 câu · 90′ T10.KSCN.007

22/08/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Thi thử khảo sát cuối năm Toán 10: Ôn trọn năm học →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 013

Đề số 013 có mất phí không?

Không. Đề số 013 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 013 trong bao lâu?

90 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 013 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo khảo sát cuối năm. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.