Ma trận đề & độ khó
- Nhận biết 1 (10%)
- Thông hiểu 3 (30%)
- Vận dụng 5 (50%)
- Vận dụng cao 1 (10%)
| Chương & chủ đề | NB | TH | VD | VDC | Câu | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động lực học | 1 | 2 | 2 | · | 5 | 50% |
| Lực cản và lực nâng của chất lưu | · | 1 | · | · | 1 | 10% |
| Lực ma sát nghỉ, ma sát trượt và ma sát lăn | · | 1 | · | · | 1 | 10% |
| Lực, biểu diễn vectơ lực và các loại lực thường gặp | · | · | 1 | · | 1 | 10% |
| Trọng lực, trọng lượng và gia tốc trọng trường | · | · | 1 | · | 1 | 10% |
| Định luật II Newton; mối liên hệ giữa lực, khối lượng và gia tốc | 1 | · | · | · | 1 | 10% |
| Động học | · | 1 | 1 | 1 | 3 | 30% |
| Chuyển động thẳng biến đổi đều: vận tốc, độ dịch chuyển và quãng đường | · | · | 1 | · | 1 | 10% |
| Sự rơi tự do và gia tốc rơi tự do | · | · | · | 1 | 1 | 10% |
| Vận tốc trung bình, vận tốc tức thời và tính tương đối của chuyển động | · | 1 | · | · | 1 | 10% |
| Mở đầu | · | · | 2 | · | 2 | 20% |
| Vai trò của Vật lí đối với khoa học, công nghệ và đời sống | · | · | 1 | · | 1 | 10% |
| Đại lượng vật lí, đơn vị đo và hệ đơn vị SI | · | · | 1 | · | 1 | 10% |
0/10
| Tổng | 0/0 câu | 0/10 |
|---|
PHẦN I. Trắc nghiệm
Cùng nơi đó treo riêng vật . Gia tốc trọng trường không đổi giữa hai phép đo; các vật treo đứng yên. Tính trọng lượng của vật thứ hai.
PHẦN II. Trả lời ngắn
| Đại lượng | Giá trị |
|---|---|
| Cổng quang trên, độ cao | m |
| Cổng quang dưới, độ cao | m |
| Micro, độ cao | m |
| Tốc độ truyền âm | m/s |
| Gia tốc rơi tự do | m/s |
Bộ ghi khởi động muộn một khoảng chưa biết (trong khoảng từ ms đến ms), và cùng một ấy cộng vào cả ba mốc thời gian dưới đây:
| Mốc | Sự kiện | Số đọc |
|---|---|---|
| bi qua cổng quang trên | ms | |
| bi qua cổng quang dưới | ms | |
| micro nhận tiếng va chạm | ms |
Mỗi số đọc trên đã được làm tròn tới mili giây, nên lệch giá trị thật không quá ms; do đó hiệu hai số đọc lệch không quá ms.
Một cảm biến tốc độ độc lập đặt ngay tại cổng quang dưới cho tốc độ của bi tại đó nằm trong khoảng từ m/s đến m/s.
Gọi là độ cao thả, tính từ sàn. Bỏ qua sức cản không khí; bi chạm sàn ngay bên dưới micro.
Tính độ cao thả (theo m, làm tròn đến m).
Mở khoá đề
Đang mở…
Đang chấm phần tự luận
Phần trắc nghiệm đã chấm xong. Điểm hiện ngay tại đây khi chấm xong.
Đã nộp bài
Bài của em đã chấm xong. Điểm và lời giải công bố khi ca thi kết thúc, cùng lúc cho tất cả.
—
tới giờ công bố kết quả
Điểm của em
0/10
Đúng 0/0 câu
Nộp bài
Cấu trúc [Đề 058] Đề thi thử cuối kỳ 1 Vật lý 10, trắc nghiệm + trả lời ngắn
Phạm vi kiến thức
- 01 Mở đầu
- 02 Động học
- 03 Động lực học
Đề khác cùng cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10
Xem cả bài thi Đề thi cuối kỳ 1 Vật lý 10 online, có đáp án →
Câu hỏi thường gặp về [Đề 058] Đề thi thử cuối kỳ 1 Vật lý 10, trắc nghiệm + trả lời ngắn
[Đề 058] có mất phí không?
Không. [Đề 058] miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.
Làm [đề 058] trong bao lâu?
50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.
Nộp bài xong có xem được lời giải không?
Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.
Làm lại [đề 058] được không?
Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.
Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?
Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo cuối kỳ 1. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.