Ma trận đề & độ khó
- Nhận biết 4 (40%)
- Thông hiểu 3 (30%)
- Vận dụng 2 (20%)
- Vận dụng cao 1 (10%)
| Chương & chủ đề | NB | TH | VD | VDC | Câu | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sóng | 4 | 2 | 1 | 1 | 8 | 80% |
| Hệ thức giữa tốc độ truyền sóng, bước sóng và tần số | 1 | · | · | · | 1 | 10% |
| Sóng dừng, nút sóng và bụng sóng | · | · | 1 | · | 1 | 10% |
| Sóng ngang và sóng dọc | 1 | · | · | · | 1 | 10% |
| Sóng âm; độ cao, độ to và âm sắc | · | 1 | · | · | 1 | 10% |
| Sóng điện từ và thang sóng điện từ | · | · | · | 1 | 1 | 10% |
| Sự truyền năng lượng của sóng | 1 | · | · | · | 1 | 10% |
| Thực hành đo tốc độ truyền âm | · | 1 | · | · | 1 | 10% |
| Điều kiện có sóng dừng trên dây | 1 | · | · | · | 1 | 10% |
| Dao động | · | 1 | 1 | · | 2 | 20% |
| Dao động tắt dần | · | · | 1 | · | 1 | 10% |
| Sự chuyển hóa năng lượng trong dao động điều hòa | · | 1 | · | · | 1 | 10% |
0/10
| Tổng | 0/0 câu | 0/10 |
|---|
Trắc nghiệm
Máy thu đứng yên; nguồn đi thẳng về phía máy thu.
Dùng ; phía sau nguồn có . Với người nghe có vận tốc v cùng chiều sóng, . Tính tần số máy thu đứng yên nghe được, làm tròn đến số nguyên Hz.
| Nguồn | Tần số | Vai trò |
|---|---|---|
| GHz | kênh cần thu | |
| THz | nhiễu phải chặn | |
| PHz | nhiễu phải chặn |
Lấy m/s. Ranh giới các vùng phổ dùng trong bài:
| Vùng phổ | Khoảng bước sóng |
|---|---|
| vi ba | mm – m |
| hồng ngoại | nm – mm |
| khả kiến | nm – nm |
| tử ngoại | nm – nm |
Hệ số suy hao (đơn vị mm) của bốn vật liệu phụ thuộc vùng phổ, mỗi ô chỉ biết nằm trong khoảng ghi kèm và các ô biến thiên độc lập với nhau:
| Vật liệu | vi ba | hồng ngoại | khả kiến | tử ngoại |
|---|---|---|---|---|
| (màng polyme pha tạp) | – | – | – | – |
| (kính lọc pha ceri) | – | – | – | – |
| (gốm nền nhôm) | – | – | – | – |
| (nền thạch anh) | – | – | – | – |
Một lớp dày cho hệ số truyền qua ; nhiều lớp xếp chồng thì với (bỏ qua phản xạ, nên thứ tự lớp không đổi kết quả). Bốn thẻ lọc được chào hàng:
| Thẻ | Các lớp (theo thứ tự đặt) | Khối lượng (g) | Chi phí (triệu đồng) |
|---|---|---|---|
| : mm; : mm; : mm | |||
| : mm; : mm | |||
| : mm; : mm | |||
| : mm; : mm; : mm |
Thẻ được chấp nhận khi đồng thời bảo đảm ở mọi giá trị cho phép của và : ; ; ; và tải chiếu tới cảm biến mW, với công suất tới mW, mW, mW.
Trong các thẻ được chấp nhận, chọn thẻ nhẹ nhất; nếu khối lượng bằng nhau thì chọn thẻ rẻ hơn.
Thẻ nào được chọn?
Mở khoá đề
Đang mở…
Đang chấm phần tự luận
Phần trắc nghiệm đã chấm xong. Điểm hiện ngay tại đây khi chấm xong.
Đã nộp bài
Bài của em đã chấm xong. Điểm và lời giải công bố khi ca thi kết thúc, cùng lúc cho tất cả.
—
tới giờ công bố kết quả
Điểm của em
0/10
Đúng 0/0 câu
Nộp bài
Cấu trúc [Đề 010] Đề thi thử cuối kỳ 1 Vật lý 11, full trắc nghiệm
Phạm vi kiến thức
- 01 Dao động
- 02 Sóng
Đề khác cùng cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 11
Xem cả bài thi Đề thi cuối kỳ 1 Vật lý 11 dao động và sóng, có đáp án →
Câu hỏi thường gặp về [Đề 010] Đề thi thử cuối kỳ 1 Vật lý 11, full trắc nghiệm
[Đề 010] có mất phí không?
Không. [Đề 010] miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.
Làm [đề 010] trong bao lâu?
50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.
Nộp bài xong có xem được lời giải không?
Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.
Làm lại [đề 010] được không?
Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.
Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?
Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo cuối kỳ 1. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.