Ma trận đề & độ khó
- Nhận biết 3 (30%)
- Vận dụng 4 (40%)
- Vận dụng cao 3 (30%)
| Chương & chủ đề | NB | TH | VD | VDC | Câu | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mở đầu | 3 | · | · | 1 | 4 | 40% |
| Ghi kết quả đo, chữ số có nghĩa và xử lí số liệu thực nghiệm | 1 | · | · | · | 1 | 10% |
| Nhận diện nguy cơ và sử dụng thiết bị thí nghiệm an toàn | 1 | · | · | · | 1 | 10% |
| Sai số hệ thống, sai số ngẫu nhiên, sai số tuyệt đối và sai số tỉ đối | · | · | · | 1 | 1 | 10% |
| Vai trò của Vật lí đối với khoa học, công nghệ và đời sống | 1 | · | · | · | 1 | 10% |
| Động lực học | · | · | 2 | 2 | 4 | 40% |
| Lực căng của dây | · | · | 1 | · | 1 | 10% |
| Lực cản và lực nâng của chất lưu | · | · | · | 1 | 1 | 10% |
| Lực ma sát nghỉ, ma sát trượt và ma sát lăn | · | · | · | 1 | 1 | 10% |
| Thực hành tổng hợp hai lực đồng quy | · | · | 1 | · | 1 | 10% |
| Động học | · | · | 2 | · | 2 | 20% |
| Chuyển động biến đổi và gia tốc | · | · | 1 | · | 1 | 10% |
| Chuyển động thẳng biến đổi đều: vận tốc, độ dịch chuyển và quãng đường | · | · | 1 | · | 1 | 10% |
0/10
| Tổng | 0/0 câu | 0/10 |
|---|
PHẦN I. Trắc nghiệm
| Phép thử | Khối lượng (kg) | Diện tích (m²) | Tốc độ giới hạn đo được (m/s) |
|---|---|---|---|
| từ đến | |||
| từ đến |
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một quả nặng thử có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
| Bộ dù | Diện tích (m²) | Khối lượng toàn hệ (kg) | Lực nâng ngang lớn nhất (N) | Giới hạn kết cấu (kg) |
|---|---|---|---|---|
| tới | ||||
| tới | ||||
| tới | ||||
| tới |
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá ; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang ; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy .
Phải chọn bộ dù nào?
| Dãy đo | Số chỉ thị (mm) |
|---|---|
| Chuẩn (không tải): | ; ; |
| Chuẩn chiều dài : | ; ; |
| Chi tiết cần kiểm: | ; ; |
Chuẩn chiều dài có mm (sai số của chuẩn nhỏ hơn mức hiển thị, bỏ qua). Độ chia nhỏ nhất của cảm biến là mm.
Quy ước lập khoảng chỉ thị. Với mỗi dãy, lấy là giá trị trung bình, bằng độ lệch tuyệt đối trung bình cộng nửa độ chia; khoảng chỉ thị là . Ba khoảng của ba dãy coi là độc lập.
Quy ước báo cáo và nghiệm thu. Hai cận của khoảng được làm tròn hướng ra ngoài đến mm (cận dưới làm tròn xuống, cận trên làm tròn lên). Chi tiết chỉ được công nhận đạt khi toàn bộ khoảng ấy nằm trong dung sai mm.
Báo cáo nào đúng?
| Dữ kiện | Giá trị |
|---|---|
| Khối lượng một kiện hàng | |
| Góc nghiêng lắp đặt | từ đến |
| Hệ số ma sát nghỉ | từ đến |
| Hệ số ma sát trượt | (chỉ xuất hiện sau khi kiện đã trượt) |
| Lực kéo lớn nhất bộ truyền động cấp cho băng | |
| Quãng hãm tối đa còn lại trước trạm quét | |
| Thời gian tối đa của cả hai pha |
Bốn thẻ chương trình được đề xuất:
| Thẻ | (m/s²) | (s) | (m/s²) | Số kiện trên băng |
|---|---|---|---|---|
Chương trình đạt khi, với mọi góc và hệ số ma sát nghỉ trong khoảng đã cho: kiện bám băng ở cả hai pha; lực băng phải truyền cho kiện (bằng lần lực ma sát cần thiết lớn nhất ở hai pha) không vượt ; quãng hãm không vượt và không vượt , với . Lấy .
Phải chọn thẻ chương trình nào?
PHẦN II. Trả lời ngắn
(1) đo kích thước nhỏ với độ chia nhỏ nhất tới phần mười milimét.
(2) đo nhiệt độ, phải nhúng ngập bầu vào vật cần đo.
(3) đo cường độ dòng điện, mắc nối tiếp với đoạn mạch cần đo.
(4) thay đổi điện trở trong mạch để điều chỉnh dòng điện.
(5) chùm laser của bộ quang học chiếu ngang tầm mắt.
Có bao nhiêu điều là dấu hiệu của một nguy cơ mất an toàn?
(1) cáp quang.
(2) máy phát điện.
(3) lò phản ứng hạt nhân.
(4) nam châm điện trong cần cẩu.
(5) pin mặt trời.
Có bao nhiêu ứng dụng phục vụ trực tiếp cho công nghiệp năng lượng?
Mở khoá đề
Đang mở…
Đang chấm phần tự luận
Phần trắc nghiệm đã chấm xong. Điểm hiện ngay tại đây khi chấm xong.
Đã nộp bài
Bài của em đã chấm xong. Điểm và lời giải công bố khi ca thi kết thúc, cùng lúc cho tất cả.
—
tới giờ công bố kết quả
Điểm của em
0/10
Đúng 0/0 câu
Nộp bài
Cấu trúc [Đề 065] Đề thi thử cuối kỳ 1 Vật lý 10, trắc nghiệm + trả lời ngắn
Phạm vi kiến thức
- 01 Mở đầu
- 02 Động học
- 03 Động lực học
Đề khác cùng cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10
Xem cả bài thi Đề thi cuối kỳ 1 Vật lý 10 online, có đáp án →
Câu hỏi thường gặp về [Đề 065] Đề thi thử cuối kỳ 1 Vật lý 10, trắc nghiệm + trả lời ngắn
[Đề 065] có mất phí không?
Không. [Đề 065] miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.
Làm [đề 065] trong bao lâu?
50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.
Nộp bài xong có xem được lời giải không?
Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.
Làm lại [đề 065] được không?
Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.
Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?
Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo cuối kỳ 1. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.