Ma trận đề & độ khó
- Nhận biết 7 (25%)
- Thông hiểu 11 (39.3%)
- Vận dụng 9 (32.1%)
- Vận dụng cao 1 (3.6%)
| Chương & chủ đề | NB | TH | VD | VDC | Câu | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đại cương về kim loại | · | 2 | 2 | · | 4 | 14.3% |
| Các yếu tố ảnh hưởng và biện pháp chống ăn mòn kim loại | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Dãy hoạt động và phản ứng của kim loại với phi kim, nước, acid, dung dịch muối | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Tái chế kim loại, sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Tính chất vật lí chung và riêng của kim loại | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Cân bằng hóa học | 2 | 1 | · | · | 3 | 10.7% |
| Cân bằng của nước và khái niệm pH | 1 | · | · | · | 1 | 3.6% |
| Hằng số cân bằng Kc và ý nghĩa | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Sự điện li, chất điện li và chất không điện li | 1 | · | · | · | 1 | 3.6% |
| Hydrocarbon | · | 2 | 1 | · | 3 | 10.7% |
| Cấu tạo, đồng đẳng và danh pháp arene | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Phản ứng thế ở vòng benzene, phản ứng cộng và oxi hóa mạch nhánh | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Điều chế, ứng dụng và tác động môi trường của alkane | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Nguyên tố nhóm halogen | 1 | 1 | 1 | · | 3 | 10.7% |
| Tác động môi trường của hợp chất halogen và sử dụng hóa chất an toàn | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Tính chất vật lí và xu hướng biến đổi nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi | 1 | · | · | · | 1 | 3.6% |
| Ứng dụng của hydrogen halide và muối halide | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Carbohydrate | · | 2 | · | · | 2 | 7.1% |
| Phản ứng thủy phân và phản ứng màu iodine của tinh bột | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Tính chất của glucose, fructose với copper(II) hydroxide, nước bromine và thuốc thử Tollens | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Liên kết hóa học | 1 | · | · | 1 | 2 | 7.1% |
| Liên kết cho - nhận | 1 | · | · | · | 1 | 3.6% |
| Năng lượng liên kết và độ bền liên kết | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA | 1 | · | 1 | · | 2 | 7.1% |
| Tính chất vật lí, tính khử và phản ứng đặc trưng của kim loại kiềm thổ | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Đá vôi, vôi sống, vôi tôi và gypsum | 1 | · | · | · | 1 | 3.6% |
| Đại cương về hóa học hữu cơ | · | 2 | · | · | 2 | 7.1% |
| Công thức cấu tạo đầy đủ và công thức cấu tạo thu gọn | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Đặc điểm chung và phân loại hợp chất hữu cơ | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Khái niệm, phân loại, đồng phân và danh pháp dẫn xuất halogen | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Ester - Lipid | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Acid béo omega-3, omega-6 và vai trò dinh dưỡng | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid | 1 | · | · | · | 1 | 3.6% |
| Thực hành nhận biết, khảo sát tính chất hợp chất carbonyl và carboxylic acid | 1 | · | · | · | 1 | 3.6% |
| Hợp chất chứa nitrogen | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Khái niệm, phân loại, đồng phân và danh pháp amine | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Mở đầu | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Quy tắc an toàn và một số thao tác cơ bản trong phòng thực hành Hóa học | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Nitrogen - Sulfur | 1 | · | · | · | 1 | 3.6% |
| Trạng thái tự nhiên, dạng thù hình và tính chất của sulfur | 1 | · | · | · | 1 | 3.6% |
0/10
| Tổng | 0/0 câu | 0/10 |
|---|
PHẦN I. Trắc nghiệm
PHẦN II. Đúng/Sai
PHẦN III. Trả lời ngắn
, đo được ;
, đo được ;
, chưa đo.
Công thức cấu tạo của các chất (mỗi nguyên tử H trong các nhóm viết gọn như , , , tạo một liên kết đơn với nguyên tử trung tâm của nhóm):
| Chất | Công thức cấu tạo |
|---|---|
Bảng năng lượng liên kết trung bình đã nhập (kJ/mol):
| Liên kết | Năng lượng liên kết |
|---|---|
Khi đối chiếu, bảng này không tái tạo được cả hai giá trị đo ở và . Người nhập liệu xác nhận các ô , đã được kiểm chắc chắn đúng; trong bốn ô còn lại , , , có đúng một ô bị nhập sai đi một số nguyên kJ/mol (sai lệch nhỏ hơn kJ/mol), các ô kia đúng. Quy ước ; hai giá trị đo ở , được coi là chuẩn.
Hãy tìm ô bị nhập sai, sửa lại, rồi tính của phản ứng theo kJ (trả lời kèm dấu).
Mở khoá đề
Đang mở…
Đang chấm phần tự luận
Phần trắc nghiệm đã chấm xong. Điểm hiện ngay tại đây khi chấm xong.
Đã nộp bài
Bài của em đã chấm xong. Điểm và lời giải công bố khi ca thi kết thúc, cùng lúc cho tất cả.
—
tới giờ công bố kết quả
Điểm của em
0/10
Đúng 0/0 câu
Nộp bài
Cấu trúc [Đề 001] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp
Phạm vi kiến thức
- 01 Ester - Lipid
- 02 Carbohydrate
- 03 Hợp chất chứa nitrogen
- 04 Đại cương về kim loại
- 05 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA
- 06 Cân bằng hóa học
- 07 Nitrogen - Sulfur
- 08 Đại cương về hóa học hữu cơ
- 09 Hydrocarbon
- 10 Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol
- 11 Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid
- 12 Mở đầu
- 13 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn
- 14 Liên kết hóa học
- 15 Nguyên tố nhóm halogen
Đề khác cùng khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12
Xem cả bài thi Đề khảo sát cuối năm Hóa học 12 luyện trước tốt nghiệp →
Câu hỏi thường gặp về [Đề 001] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp
[Đề 001] có mất phí không?
Không. [Đề 001] miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.
Làm [đề 001] trong bao lâu?
50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.
Nộp bài xong có xem được lời giải không?
Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.
Làm lại [đề 001] được không?
Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.
Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?
Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo khảo sát cuối năm. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.