Ma trận đề & độ khó
- Nhận biết 16 (40%)
- Thông hiểu 14 (35%)
- Vận dụng 9 (22.5%)
- Vận dụng cao 1 (2.5%)
| Chương & chủ đề | NB | TH | VD | VDC | Câu | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hợp chất chứa nitrogen | 2 | 1 | 1 | · | 4 | 10% |
| Dạng ion lưỡng cực và tính lưỡng tính của amino acid | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Khái niệm, cấu tạo và phân loại peptide | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Phản ứng thủy phân, đông tụ và biến tính protein | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Ứng dụng của amine, amino acid, peptide, protein và enzyme | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Mở đầu | 1 | 2 | 1 | · | 4 | 10% |
| Phương pháp học tập và nghiên cứu Hóa học | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Quy tắc an toàn và một số thao tác cơ bản trong phòng thực hành Hóa học | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Vai trò của Hóa học đối với đời sống, sản xuất và phát triển bền vững | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Đối tượng nghiên cứu của Hóa học | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Đại cương về hóa học hữu cơ | 4 | · | · | · | 4 | 10% |
| Công thức cấu tạo đầy đủ và công thức cấu tạo thu gọn | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Công thức phân tử của hợp chất hữu cơ | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Nhóm chức và nhận diện một số nhóm chức cơ bản | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Xác định phân tử khối bằng phổ khối lượng | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Cấu tạo nguyên tử | 1 | 2 | · | · | 3 | 7.5% |
| Nguyên lí vững bền, nguyên lí Pauli và quy tắc Hund ở mức phù hợp | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Thành phần của nguyên tử: proton, neutron và electron | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Đồng vị, nguyên tử khối và nguyên tử khối trung bình | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol | · | 2 | 1 | · | 3 | 7.5% |
| Alcohol đa chức và phản ứng của glycerol với copper(II) hydroxide | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Phản ứng thế nguyên tử halogen và phản ứng tách hydrogen halide | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Tính chất vật lí của dẫn xuất halogen | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Hydrocarbon | · | 2 | 1 | · | 3 | 7.5% |
| Khái niệm, cấu tạo, đồng phân và danh pháp alkene, alkyne | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Quy tắc Markovnikov ở mức phù hợp | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Đồng phân hình học của alkene | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid | 1 | 1 | · | · | 2 | 5% |
| Phản ứng khử hợp chất carbonyl | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Điều chế và ứng dụng của carboxylic acid | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Liên kết hóa học | 1 | · | · | 1 | 2 | 5% |
| Liên kết cộng hóa trị không phân cực, phân cực và độ phân cực của phân tử | · | · | · | 1 | 1 | 2.5% |
| Phân biệt liên kết ion và liên kết cộng hóa trị theo độ âm điện | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Nitrogen - Sulfur | · | 1 | 1 | · | 2 | 5% |
| Sản xuất sulfuric acid theo phương pháp tiếp xúc | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Trạng thái tự nhiên, cấu tạo và tính chất của nitrogen | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Phản ứng oxi hóa - khử | 2 | · | · | · | 2 | 5% |
| Cân bằng phản ứng oxi hóa - khử bằng phương pháp thăng bằng electron | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Sự oxi hóa, sự khử, chất oxi hóa và chất khử | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Pin điện và điện phân | · | 1 | 1 | · | 2 | 5% |
| Nguồn điện hóa học: pin sơ cấp, pin thứ cấp và pin nhiên liệu | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Thế điện cực chuẩn và sức điện động chuẩn của pin | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Polymer | 1 | 1 | · | · | 2 | 5% |
| Keo dán và vật liệu polymer khác | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Kí hiệu nhựa và nguyên tắc 3R: giảm thiểu, tái sử dụng, tái chế | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Tốc độ phản ứng | · | · | 2 | · | 2 | 5% |
| Khái niệm tốc độ phản ứng và tốc độ trung bình | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Vận dụng kiến thức tốc độ phản ứng trong bảo quản, sản xuất và đời sống | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Cân bằng hóa học | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Sự điện li, chất điện li và chất không điện li | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Ester - Lipid | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Phản ứng hydrogen hóa và oxi hóa chất béo | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Tính chất, ứng dụng của sodium hydrogencarbonate và sodium carbonate | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Năng lượng hóa học | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Enthalpy tạo thành chuẩn | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Đại cương về kim loại | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Tính khử và tính chất hóa học của kim loại | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
0/10
| Tổng | 0/0 câu | 0/10 |
|---|
Trắc nghiệm
| Mô hình I | Moment (D) | Góc phương |
|---|---|---|
| liên kết 1 | ||
| liên kết thứ 1 | ||
| liên kết thứ 2 | ||
| liên kết thứ 3 |
| Mô hình II | Moment (D) | Góc phương |
|---|---|---|
| liên kết 1 | ||
| liên kết 2 | ||
| liên kết thứ 1 | ||
| liên kết thứ 2 |
| Mô hình III | Moment (D) | Góc phương |
|---|---|---|
| liên kết 1 | ||
| liên kết 2 | ||
| liên kết thứ 1 | ||
| liên kết thứ 2 | ||
| liên kết thứ 3 |
| Mô hình IV | Moment (D) | Góc phương |
|---|---|---|
| liên kết 1 | ||
| liên kết thứ 1 |
Thẻ hiệu chuẩn: phân tử chuẩn chỉ gồm hai liên kết đối xứng nhau, góc giữa hai moment là , nên moment tổng của nó là ; đo được từ đến .
Moment lưỡng cực đo được của chất thử nằm trong khoảng từ đến (hai khoảng đo đã gồm sai số).
Cho biết: nếu thì , đạt cực tiểu tại ; trên một khoảng của , giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của chỉ cần xét hai đầu khoảng và nếu thuộc khoảng.
Mô hình nào phù hợp đồng thời với thẻ hiệu chuẩn và moment đo được của mẫu?
Mở khoá đề
Đang mở…
Đang chấm phần tự luận
Phần trắc nghiệm đã chấm xong. Điểm hiện ngay tại đây khi chấm xong.
Đã nộp bài
Bài của em đã chấm xong. Điểm và lời giải công bố khi ca thi kết thúc, cùng lúc cho tất cả.
—
tới giờ công bố kết quả
Điểm của em
0/10
Đúng 0/0 câu
Nộp bài
Cấu trúc [Đề 010] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, full trắc nghiệm
Phạm vi kiến thức
- 01 Ester - Lipid
- 02 Hợp chất chứa nitrogen
- 03 Polymer
- 04 Pin điện và điện phân
- 05 Đại cương về kim loại
- 06 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA
- 07 Cân bằng hóa học
- 08 Nitrogen - Sulfur
- 09 Đại cương về hóa học hữu cơ
- 10 Hydrocarbon
- 11 Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol
- 12 Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid
- 13 Mở đầu
- 14 Cấu tạo nguyên tử
- 15 Liên kết hóa học
- 16 Phản ứng oxi hóa - khử
- 17 Năng lượng hóa học
- 18 Tốc độ phản ứng
Đề khác cùng khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12
Xem cả bài thi Đề khảo sát cuối năm Hóa học 12 luyện trước tốt nghiệp →
Câu hỏi thường gặp về [Đề 010] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, full trắc nghiệm
[Đề 010] có mất phí không?
Không. [Đề 010] miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.
Làm [đề 010] trong bao lâu?
50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.
Nộp bài xong có xem được lời giải không?
Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.
Làm lại [đề 010] được không?
Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.
Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?
Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo khảo sát cuối năm. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.