Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Hóa học 12 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12: 28 câu, làm trong 50 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào dẫn xuất halogen - alcohol - phenol (3 câu), hợp chất carbonyl - carboxylic acid (3 câu), bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn (2 câu) và 14 chương khác. Phân bố độ khó: 7 câu nhận biết, 11 câu thông hiểu, 9 câu vận dụng và 1 câu vận dụng cao. Làm bài trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
28
Thời gian
50′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 7 (25%)
  • Thông hiểu 11 (39.3%)
  • Vận dụng 9 (32.1%)
  • Vận dụng cao 1 (3.6%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol 2 1 · · 3 10.7%
Phản ứng của alcohol với kim loại kiềm 1 · · · 1 3.6%
Phản ứng của phenol với sodium hydroxide và nước bromine 1 · · · 1 3.6%
Ứng dụng và an toàn khi sử dụng phenol · 1 · · 1 3.6%
Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid 1 · 2 · 3 10.7%
Phản ứng khử hợp chất carbonyl 1 · · · 1 3.6%
Phản ứng oxi hóa aldehyde bằng thuốc thử Tollens và copper(II) hydroxide · · 1 · 1 3.6%
Tính acid và phản ứng với kim loại, base, oxide base, muối carbonate · · 1 · 1 3.6%
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn · 1 1 · 2 7.1%
Sơ lược lịch sử phát minh bảng tuần hoàn và định luật tuần hoàn · 1 · · 1 3.6%
Xu hướng biến đổi tính acid - base của oxide và hydroxide · · 1 · 1 3.6%
Cân bằng hóa học · 1 1 · 2 7.1%
Thuyết acid - base Brønsted - Lowry · · 1 · 1 3.6%
Ảnh hưởng của nồng độ, nhiệt độ và áp suất đến cân bằng · 1 · · 1 3.6%
Cấu tạo nguyên tử · 1 1 · 2 7.1%
Hạt nhân và lớp vỏ electron của nguyên tử · · 1 · 1 3.6%
Lớp electron, phân lớp electron và số orbital · 1 · · 1 3.6%
Hợp chất chứa nitrogen 1 1 · · 2 7.1%
Cấu tạo, tính chất vật lí và tính base của amine 1 · · · 1 3.6%
Tính chất điện di của amino acid · 1 · · 1 3.6%
Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA · 2 · · 2 7.1%
Nhận biết ion kim loại bằng màu ngọn lửa ở mức phù hợp · 1 · · 1 3.6%
Sản xuất sodium carbonate theo phương pháp Solvay · 1 · · 1 3.6%
Polymer 1 1 · · 2 7.1%
Keo dán và vật liệu polymer khác · 1 · · 1 3.6%
Khái niệm monomer, mắt xích và polymer 1 · · · 1 3.6%
Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất · · 2 · 2 7.1%
Một số hợp chất quan trọng của chromium, manganese, iron, cobalt, nickel, copper · · 1 · 1 3.6%
Đặc điểm cấu tạo nguyên tử và ion kim loại chuyển tiếp · · 1 · 1 3.6%
Ester - Lipid 1 · · · 1 3.6%
Tính chất vật lí và ứng dụng của ester 1 · · · 1 3.6%
Liên kết hóa học 1 · · · 1 3.6%
Liên kết hydrogen và ảnh hưởng đến tính chất vật lí 1 · · · 1 3.6%
Nguyên tố nhóm halogen · 1 · · 1 3.6%
Tác động môi trường của hợp chất halogen và sử dụng hóa chất an toàn · 1 · · 1 3.6%
Nitrogen - Sulfur · · 1 · 1 3.6%
An toàn khi sử dụng và xử lí sự cố sulfuric acid · · 1 · 1 3.6%
Năng lượng hóa học · · · 1 1 3.6%
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng · · · 1 1 3.6%
Pin điện và điện phân · 1 · · 1 3.6%
Nguyên tắc điện phân chất điện li nóng chảy · 1 · · 1 3.6%
Đại cương về hóa học hữu cơ · · 1 · 1 3.6%
Thuyết cấu tạo hóa học · · 1 · 1 3.6%
Đại cương về kim loại · 1 · · 1 3.6%
Cấu tạo tinh thể kim loại · 1 · · 1 3.6%

PHẦN I. Trắc nghiệm

Lớp 11 Cân bằng hóa học Ảnh hưởng của nồng độ, nhiệt độ và áp suất đến cân bằng Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 1. Cho cân bằng CO(g)+2H2(g)⇌CH3OH(g)\text{CO}\left(g\right) + 2\text{H}_2\left(g\right) \rightleftharpoons \text{CH}_3\text{OH}\left(g\right) có ΔrH=−90\Delta_r H = -90 kJ; vế trái có 33 mol khí, vế phải có 11 mol khí. Tăng nhiệt độ thì cân bằng chuyển dịch theo chiều

Lớp 10 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Xu hướng biến đổi tính acid - base của oxide và hydroxide Vận dụng 0,25 điểm

Câu 2. Chất nào sau đây là hydroxide lưỡng tính?

Lớp 11 Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol Phản ứng của phenol với sodium hydroxide và nước bromine Nhận biết 0,25 điểm

Câu 3. Cho phenol tác dụng với HNO3\text{HNO}_3 đặc (có H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc làm xúc tác). Sản phẩm hữu cơ thu được là

Lớp 10 Liên kết hóa học Liên kết hydrogen và ảnh hưởng đến tính chất vật lí Nhận biết 0,25 điểm

Câu 4. Giữa các phân tử hydrogen fluoride (HF)\left(\text{HF}\right) có liên kết hydrogen. Liên kết hydrogen hình thành giữa

Lớp 11 Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol Phản ứng của alcohol với kim loại kiềm Nhận biết 0,25 điểm

Câu 5. Trong phản ứng với kim loại kiềm, nguyên tử hydrogen bị thay là hydrogen

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Cấu tạo, tính chất vật lí và tính base của amine Nhận biết 0,25 điểm

Câu 6. Bốn amine đầu dãy đồng đẳng của methylamine ở nhiệt độ thường là

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Một số hợp chất quan trọng của chromium, manganese, iron, cobalt, nickel, copper Vận dụng 0,25 điểm

Câu 7. Nung 26,326{,}3 gam NiSO4⋅6H2O\text{NiSO}_4 \cdot 6\text{H}_2\text{O} đến khối lượng không đổi. Khối lượng muối khan thu được là

Lớp 11 Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Phản ứng oxi hóa aldehyde bằng thuốc thử Tollens và copper(II) hydroxide Vận dụng 0,25 điểm

Câu 8. Cho 1212 mol propanal (C2H5CHO\text{C}_2\text{H}_5\text{CHO}) tham gia phản ứng tráng bạc hoàn toàn. Số mol Ag\text{Ag} thu được là

Lớp 10 Cấu tạo nguyên tử Lớp electron, phân lớp electron và số orbital Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 9. Nguyên tử neon (Ne,Z=10)\left(\text{Ne}, Z = 10\right) có electron phân bố theo lớp là 2,82, 8. Xét lớp electron thứ 22 (lớp LL) của nguyên tử ấy. Lớp ấy chứa được tối đa bao nhiêu electron?

Lớp 11 Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Phản ứng khử hợp chất carbonyl Nhận biết 0,25 điểm

Câu 10. Khử aldehyde bằng NaBH4\text{NaBH}_4 thu được

Lớp 11 Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol Ứng dụng và an toàn khi sử dụng phenol Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 11. Phenol nguy hiểm với da vì

Lớp 10 Cấu tạo nguyên tử Hạt nhân và lớp vỏ electron của nguyên tử Vận dụng 0,25 điểm

Câu 12. Nguyên tử của một nguyên tố có tổng số hạt proton, neutron và electron bằng 5858, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 1818. Nguyên tố đó là

Lớp 12 Pin điện và điện phân Nguyên tắc điện phân chất điện li nóng chảy Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 13. Điện phân nóng chảy một mol Al2O3\text{Al}_2\text{O}_3 thu được bao nhiêu mol kim loại và bao nhiêu mol khí?

Lớp 12 Ester - Lipid Tính chất vật lí và ứng dụng của ester Nhận biết 0,25 điểm

Câu 14. Ester có mùi táo là

Lớp 10 Nguyên tố nhóm halogen Tác động môi trường của hợp chất halogen và sử dụng hóa chất an toàn Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 15. Hậu quả của ô nhiễm dioxin là

Lớp 12 Đại cương về kim loại Cấu tạo tinh thể kim loại Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 16. Một ô mạng lập phương tâm khối chứa bao nhiêu nguyên tử?

Lớp 12 Polymer Khái niệm monomer, mắt xích và polymer Nhận biết 0,25 điểm

Câu 17. Monomer dùng để tổng hợp polystyrene là

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Nhận biết ion kim loại bằng màu ngọn lửa ở mức phù hợp Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 18. Đưa hợp chất chứa ion Ca2+\text{Ca}^{2+} vào ngọn lửa không màu thì ngọn lửa có màu gì?

PHẦN II. Đúng/Sai

Lớp 10 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Sơ lược lịch sử phát minh bảng tuần hoàn và định luật tuần hoàn Thông hiểu 1 điểm

Câu 19. Xét mốc lịch sử: Johann Döbereiner gộp các nguyên tố có tính chất giống nhau thành từng bộ ba.
Mệnh đềĐúngSai
a) Người thực hiện là Glenn Seaborg.
b) Mốc ấy diễn ra trước mốc Glenn Seaborg tách họ actini xuống thành hàng riêng ở cuối bảng tuần hoàn.
c) Bảng tuần hoàn Mendeleev công bố năm 18691869 sắp xếp các nguyên tố theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.
d) Các khí hiếm được thêm vào bảng tuần hoàn sau khi bảng ra đời.

Lớp 11 Nitrogen - Sulfur An toàn khi sử dụng và xử lí sự cố sulfuric acid Vận dụng 1 điểm

Câu 20. Trong một buổi thực hành, có 294294 g H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 bị đổ ra sàn và cần được xử lí bằng vôi sống CaO\text{CaO}.
Mệnh đềĐúngSai
a) Lấy acid từ bình lớn sang bình nhỏ thì dùng miệng hút bằng ống hút thuỷ tinh.
b) Bình đựng sulfuric acid đặc phải có nhãn ghi rõ tên hoá chất và cảnh báo nguy hiểm.
c) Số mol CaO\text{CaO} cần dùng bằng 99 mol.
d) Khối lượng CaO\text{CaO} cần dùng bằng 5656 g.

Lớp 11 Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Tính acid và phản ứng với kim loại, base, oxide base, muối carbonate Vận dụng 1 điểm

Câu 21. Cho 1818 mol acetic acid tác dụng với kẽm Zn\text{Zn} theo phương trình 2CH3COOH+Zn→(CH3COO)2Zn+H2↑2\text{CH}_3\text{COOH} + \text{Zn} \rightarrow (\text{CH}_3\text{COO})_2\text{Zn} + \text{H}_2 \uparrow (hiệu suất 50%50\%), và.
Mệnh đềĐúngSai
a) Nhỏ dung dịch acetic acid lên giấy quỳ tím thì quỳ tím hoá đỏ.
b) Số mol H2\text{H}_2 tính theo lí thuyết bằng 3636 mol.
c) Khối lượng H2\text{H}_2 thu được bằng 99 g.
d) Có thể dùng dung dịch NaHCO3\text{NaHCO}_3 để phân biệt aldehyde với ketone.

Lớp 12 Polymer Keo dán và vật liệu polymer khác Thông hiểu 1 điểm

Câu 22. Keo epoxy pha theo tỉ lệ khối lượng nhựa : chất đóng rắn là 5:15 : 1, dùng 250250 g nhựa; một loại keo khác dán được 88 m2\text{m}^2 mỗi kilôgam và đem dùng 22 kg. Xét thêm keo 502.
Mệnh đềĐúngSai
a) Keo 502 thuộc loại keo vô cơ.
b) Khối lượng chất đóng rắn cần dùng bằng 5050 g.
c) Keo dán làm dính hai mảnh vật liệu mà không làm biến đổi bản chất của chúng.
d) Chỉ khâu tự tiêu được làm từ polyester bị thuỷ phân dần trong cơ thể.

PHẦN III. Trả lời ngắn

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Sản xuất sodium carbonate theo phương pháp Solvay Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 23. Dùng 11,711{,}7 gam NaCl\text{NaCl} cho dây chuyền Solvay. Tính số mol NaHCO3\text{NaHCO}_3 kết tủa ở bước thứ ba.

Lớp 11 Cân bằng hóa học Thuyết acid - base Brønsted - Lowry Vận dụng 0,25 điểm

Câu 24. Cho các chất HNO3\text{HNO}_3, CH3COOH\text{CH}_3\text{COOH}, NH4+\text{NH}_4^+, CO32−\text{CO}_3^{2-}. Có bao nhiêu chất đóng vai trò acid theo Brønsted - Lowry?

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Đặc điểm cấu tạo nguyên tử và ion kim loại chuyển tiếp Vận dụng 0,25 điểm

Câu 25. Ion Fe3+\text{Fe}^{3+} có tất cả bao nhiêu electron?

Lớp 10 Năng lượng hóa học Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 26. Hai mẻ mẫu magnesium lấy từ hai lô khác nhau đều có một lớp MgO\text{MgO} phủ ngoài (dày mỏng khác nhau, không biết trước). Mỗi mẻ được cho phản ứng với dung dịch HCl\text{HCl} dư trong một nhiệt lượng kế áp suất không đổi; trong điều kiện thí nghiệm chỉ hai phản ứng sau xảy ra và xảy ra hoàn toàn:
(1) Mg(s)+2HCl(aq)→MgCl2(aq)+H2(g)(1)\ \text{Mg(s)} + 2\text{HCl(aq)} \rightarrow \text{MgCl}_2\text{(aq)} + \text{H}_2\text{(g)};
(2) MgO(s)+2HCl(aq)→MgCl2(aq)+H2O(l)(2)\ \text{MgO(s)} + 2\text{HCl(aq)} \rightarrow \text{MgCl}_2\text{(aq)} + \text{H}_2\text{O(l)}.
Mỗi mẻ dùng n0=0,062n_0 = 0{,}062 mol HCl\text{HCl}. Sau phản ứng, dung dịch được định mức thành Vtổng=200V_{\text{tổng}} = 200 mL; lấy Va=20V_a = 20 mL dung dịch ấy đem chuẩn độ lượng HCl\text{HCl} còn dư bằng dung dịch NaOH\text{NaOH} 0,20{,}2 M (phản ứng 1:11 : 1; điểm dừng chọn lọc cho H+\text{H}^+ dư, mẫu chứng MgCl2\text{MgCl}_2 cùng nền tiêu thụ NaOH\text{NaOH} đúng bằng thể tích nền nên Mg2+\text{Mg}^{2+} không bị tính là HCl\text{HCl} dư). Thể tích nền của phép chuẩn độ là 0,280{,}28 mL.
Khí H2\text{H}_2 được thu và đo ở 25 ∘C25\ ^\circ\text{C}, 11 bar (Vm=24,79V_m = 24{,}79 L/mol); thể tích nền của hệ thu khí là 55 mL và hiệu suất thu khí là ρG=0,98\rho_G = 0{,}98 (phần khí sinh ra thực sự đo được).
Đại lượngMẻ 11Mẻ 22
Thể tích khí H2\text{H}_2 đọc được VđọcV_{\text{đọc}} (mL)394394565565
Thể tích chuẩn độ tới điểm tương đương VtđV_{\text{tđ}} (mL)14,1514{,}152,012{,}01
Nhiệt dung nhiệt lượng kế CC (kJ/K)3,943{,}942,532{,}53
Độ tăng nhiệt độ ΔT\Delta T (K)2,12{,}14,484{,}48
Nhiệt nền (khuấy, thất thoát) QneˆˋnQ_{\text{nền}} (kJ)1,151{,}150,290{,}29

Nhiệt lượng truyền cho nhiệt lượng kế trong mỗi mẻ là Q=C ΔT−QneˆˋnQ = C\,\Delta T - Q_{\text{nền}} (dương khi phản ứng toả nhiệt), đã quy về 298298 K và trạng thái chuẩn. Khối lượng mẫu không được ghi lại.
Tính ΔrH∘\Delta_r H^\circ của phản ứng (1)(1) theo kJ/mol (trả lời kèm dấu).

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Tính chất điện di của amino acid Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 27. Giá trị pH đẳng điện của glutamic acid bằng bao nhiêu?

Lớp 11 Đại cương về hóa học hữu cơ Thuyết cấu tạo hóa học Vận dụng 0,25 điểm

Câu 28. Một hydrocarbon mạch hở có đúng một liên kết ba có 77 nguyên tử carbon. Tính số nguyên tử hydrogen trong phân tử.

Cấu trúc Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
18 câu 0,25 đ/câu
II
Đúng/Sai 4 mệnh đề mỗi câu, tính theo số ý đúng
4 câu 1 đ/câu
III
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
6 câu 0,25 đ/câu

Phạm vi kiến thức

  • 01 Ester - Lipid
  • 02 Hợp chất chứa nitrogen
  • 03 Polymer
  • 04 Pin điện và điện phân
  • 05 Đại cương về kim loại
  • 06 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA
  • 07 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất
  • 08 Cân bằng hóa học
  • 09 Nitrogen - Sulfur
  • 10 Đại cương về hóa học hữu cơ
  • 11 Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol
  • 12 Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid
  • 13 Cấu tạo nguyên tử
  • 14 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn
  • 15 Liên kết hóa học
  • 16 Năng lượng hóa học
  • 17 Nguyên tố nhóm halogen

Đề khác cùng khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12

Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 018
Hóa học 12 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 018

40 câu · 50′ H12.KSCN.018

02/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 017
Hóa học 12 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 017

40 câu · 50′ H12.KSCN.017

31/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006
Hóa học 12 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006

28 câu · 50′ H12.KSCN.006

31/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 012
Hóa học 12 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 012

40 câu · 50′ H12.KSCN.012

30/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 016
Hóa học 12 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 016

40 câu · 50′ H12.KSCN.016

29/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 005
Hóa học 12 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 005

28 câu · 50′ H12.KSCN.005

29/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 011
Hóa học 12 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 011

40 câu · 50′ H12.KSCN.011

28/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 004
Hóa học 12 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 004

28 câu · 50′ H12.KSCN.004

27/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 015
Hóa học 12 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 015

40 câu · 50′ H12.KSCN.015

27/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 010
Hóa học 12 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 010

40 câu · 50′ H12.KSCN.010

26/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 014
Hóa học 12 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 014

40 câu · 50′ H12.KSCN.014

25/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 009
Hóa học 12 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 009

40 câu · 50′ H12.KSCN.009

24/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 002
Hóa học 12 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 002

28 câu · 50′ H12.KSCN.002

23/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 013
Hóa học 12 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 013

40 câu · 50′ H12.KSCN.013

23/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 008
Hóa học 12 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 008

40 câu · 50′ H12.KSCN.008

22/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 007
Hóa học 12 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 007

40 câu · 50′ H12.KSCN.007

20/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001
Hóa học 12 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001

28 câu · 50′ H12.KSCN.001

20/08/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Đề khảo sát cuối năm Hóa học 12: Luyện trước tốt nghiệp →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003

Đề số 003 có mất phí không?

Không. Đề số 003 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 003 trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 003 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo khảo sát cuối năm. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.