Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Hóa học 12 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 007

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12: 40 câu, làm trong 50 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào liên kết hóa học (5 câu), cân bằng hóa học (4 câu), nguyên tố nhóm ia và nhóm iia (4 câu) và 14 chương khác. Phân bố độ khó: 16 câu nhận biết, 14 câu thông hiểu, 8 câu vận dụng và 2 câu vận dụng cao. Làm bài trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
40
Thời gian
50′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 16 (40%)
  • Thông hiểu 14 (35%)
  • Vận dụng 8 (20%)
  • Vận dụng cao 2 (5%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Liên kết hóa học 2 2 · 1 5 12.5%
Công thức Lewis của phân tử và ion đơn giản · · · 1 1 2.5%
Liên kết cho - nhận · 1 · · 1 2.5%
Lắp ráp và sử dụng mô hình phân tử, tinh thể 1 · · · 1 2.5%
Quy tắc octet và sự hình thành cấu hình electron bền · 1 · · 1 2.5%
Tính chất chung của hợp chất ion 1 · · · 1 2.5%
Cân bằng hóa học · 2 2 · 4 10%
Sự điện li, chất điện li và chất không điện li · · 1 · 1 2.5%
Thực hành chuẩn độ dung dịch acid mạnh - base mạnh · · 1 · 1 2.5%
Tính pH của dung dịch acid, base mạnh đơn giản · 1 · · 1 2.5%
Ảnh hưởng của nồng độ, nhiệt độ và áp suất đến cân bằng · 1 · · 1 2.5%
Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA 2 1 1 · 4 10%
Tính chất và ứng dụng của hợp chất magnesium, calcium 1 · · · 1 2.5%
Tính chất, ứng dụng của sodium chloride, sodium hydroxide · · 1 · 1 2.5%
Tính chất, ứng dụng của sodium hydrogencarbonate và sodium carbonate 1 · · · 1 2.5%
Điều chế và ứng dụng kim loại kiềm · 1 · · 1 2.5%
Cấu tạo nguyên tử 2 1 · · 3 7.5%
Dự đoán tính kim loại, phi kim hoặc khí hiếm từ cấu hình electron lớp ngoài cùng · 1 · · 1 2.5%
Lớp electron, phân lớp electron và số orbital 1 · · · 1 2.5%
Orbital nguyên tử; hình dạng orbital s và p 1 · · · 1 2.5%
Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol 1 2 · · 3 7.5%
Phản ứng thế nguyên tử halogen và phản ứng tách hydrogen halide 1 · · · 1 2.5%
Phản ứng thế nhóm hydroxy, tách nước, oxi hóa và cháy của alcohol · 1 · · 1 2.5%
Ứng dụng, tác hại và sử dụng dẫn xuất halogen an toàn · 1 · · 1 2.5%
Pin điện và điện phân 2 · 1 · 3 7.5%
Cấu tạo và nguyên tắc hoạt động của pin Galvani · · 1 · 1 2.5%
Nguyên tắc điện phân chất điện li nóng chảy 1 · · · 1 2.5%
Điện cực, cầu muối, anode và cathode trong pin điện 1 · · · 1 2.5%
Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất 1 1 1 · 3 7.5%
Một số hợp chất quan trọng của chromium, manganese, iron, cobalt, nickel, copper · 1 · · 1 2.5%
Số phối trí, công thức và cách gọi tên phức chất đơn giản 1 · · · 1 2.5%
Ứng dụng phức chất trong phân tích, sinh học, y học và công nghiệp · · 1 · 1 2.5%
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn 1 · 1 · 2 5%
Phân loại nguyên tố s, p, d, f; kim loại, phi kim và khí hiếm · · 1 · 1 2.5%
Xu hướng biến đổi bán kính nguyên tử trong chu kì và nhóm A 1 · · · 1 2.5%
Carbohydrate 1 · · 1 2 5%
Phản ứng thủy phân disaccharide · · · 1 1 2.5%
Phản ứng thủy phân và phản ứng màu iodine của tinh bột 1 · · · 1 2.5%
Hợp chất chứa nitrogen 1 1 · · 2 5%
Cấu trúc và tính chất của protein · 1 · · 1 2.5%
Phản ứng ester hóa và trùng ngưng amino acid 1 · · · 1 2.5%
Năng lượng hóa học 1 1 · · 2 5%
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng · 1 · · 1 2.5%
Sơ đồ năng lượng của phản ứng 1 · · · 1 2.5%
Đại cương về kim loại · 1 1 · 2 5%
Dãy hoạt động và phản ứng của kim loại với phi kim, nước, acid, dung dịch muối · · 1 · 1 2.5%
Tái chế kim loại, sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường · 1 · · 1 2.5%
Ester - Lipid · 1 · · 1 2.5%
Khái niệm, đặc điểm cấu tạo và danh pháp ester đơn giản · 1 · · 1 2.5%
Nguyên tố nhóm halogen · · 1 · 1 2.5%
Cấu tạo, tính chất vật lí của hydrogen halide · · 1 · 1 2.5%
Nitrogen - Sulfur 1 · · · 1 2.5%
An toàn khi sử dụng và xử lí sự cố sulfuric acid 1 · · · 1 2.5%
Phản ứng oxi hóa - khử 1 · · · 1 2.5%
Số oxi hóa và quy tắc xác định số oxi hóa 1 · · · 1 2.5%
Polymer · 1 · · 1 2.5%
Cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp · 1 · · 1 2.5%

Trắc nghiệm

Lớp 12 Carbohydrate Phản ứng thủy phân và phản ứng màu iodine của tinh bột Nhận biết 0,25 điểm

Câu 1. Khi nhỏ dung dịch iodine lên lát chuối xanh, hiện tượng quan sát được là

Lớp 11 Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol Ứng dụng, tác hại và sử dụng dẫn xuất halogen an toàn Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 2. Vì sao DDT bị cấm ở nhiều nước dù diệt sâu bọ rất hiệu quả?

Lớp 10 Cấu tạo nguyên tử Orbital nguyên tử; hình dạng orbital s và p Nhận biết 0,25 điểm

Câu 3. Orbital nguyên tử là

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Tính chất, ứng dụng của sodium hydrogencarbonate và sodium carbonate Nhận biết 0,25 điểm

Câu 4. Nung nóng NaHCO3\text{NaHCO}_3 đến khối lượng không đổi thu được chất rắn là

Lớp 12 Carbohydrate Phản ứng thủy phân disaccharide Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 5. Thuỷ phân 68,468{,}4 g maltose với hiệu suất 100%100\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

Lớp 10 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Phân loại nguyên tố s, p, d, f; kim loại, phi kim và khí hiếm Vận dụng 0,25 điểm

Câu 6. Boron (B)\left(\text{B}\right) nằm ở ô số 55, chu kì 22, nhóm IIIA. Lớp ngoài cùng của nguyên tử ấy có 33 electron. Nguyên tố ấy là

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Số phối trí, công thức và cách gọi tên phức chất đơn giản Nhận biết 0,25 điểm

Câu 7. Số phối trí của nguyên tử trung tâm là

Lớp 10 Cấu tạo nguyên tử Lớp electron, phân lớp electron và số orbital Nhận biết 0,25 điểm

Câu 8. Nguyên tử carbon (C,Z=6)\left(\text{C}, Z = 6\right) có electron phân bố theo lớp là 2,42, 4. Nguyên tử ấy có bao nhiêu lớp electron?

Lớp 10 Liên kết hóa học Liên kết cho - nhận Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 9. Theo công thức Lewis thoả mãn quy tắc octet của sulfur trioxide (SO3)\left(\text{SO}_3\right), liên kết cho - nhận hình thành do

Lớp 10 Liên kết hóa học Công thức Lewis của phân tử và ion đơn giản Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 10. Một thẻ nhận dạng của một tiểu phân đơn giản dạng XYy\text{XY}_y (một nguyên tử trung tâm X\text{X}, yy nguyên tử ngoài cùng loại Y\text{Y}, có thể mang điện) bị mất nét: một nét liên kết và một cặp electron không còn đọc được, kí hiệu nguyên tố mờ — chỉ còn thấy các nguyên tử ngoài nối quanh nguyên tử trung tâm. Ba máy đo độc lập còn lưu số liệu của đúng tiểu phân ấy:
Kênh đoSố đọcQuy tắc đọc
Tỉ lệ số nguyên tử ngoài : trung tâm2,4±0,72{,}4 \pm 0{,}7mọi giá trị nguyên yy trong khoảng ấy đều có thể
Độ lớn điện tích của tiểu phân∣q∣=1\left|q\right| = 1chưa biết dấu
Tổng số electron hoá trịNđọc=15N_{\text{đọc}} = 15máy có nền −4-4: mọi số đọc nhỏ hơn giá trị thật 44 electron; sau khi hiệu chỉnh nền, sai số ±1\pm 1

Bảng ứng viên (chỉ xét các khung và điện tích dưới đây; số electron hoá trị của nguyên tử tự do: Al\text{Al}: 33, B\text{B}: 33, N\text{N}: 55, O\text{O}: 66, Cl\text{Cl}: 77, F\text{F}: 77):
KhungĐiện tích qq được phép xét
NF3\text{N}\text{F}_{3}+1+1, 00, −1-1
OF2\text{O}\text{F}_{2}+1+1, 00, −1-1
BO2\text{B}\text{O}_{2}00, −1-1, −2-2
ClF2\text{Cl}\text{F}_{2}+1+1, 00, −1-1
AlCl4\text{Al}\text{Cl}_{4}00, −1-1, −2-2

Quy tắc dùng trong đề: NN bằng tổng electron hoá trị của các nguyên tử, cộng thêm ∣q∣\left|q\right| nếu q<0q < 0 và trừ đi nếu q>0q > 0; mỗi liên kết đơn, đôi, ba dùng 22, 44, 66 electron; mọi nguyên tử (kể cả nguyên tử trung tâm) đều đủ octet, không xét gốc tự do hay octet mở rộng. Điện tích hình thức FC=V−L−BFC = V - L - B với VV là số electron hoá trị của nguyên tử tự do, LL là số electron không liên kết, BB là tổng bậc liên kết quanh nguyên tử (liên kết đơn/đôi/ba góp 1/2/31/2/3); tổng FCFC của mọi nguyên tử bằng qq. Trong các cách phân bố liên kết thoả octet và đúng NN, thẻ đúng là cách có tổng ∣FC∣\left|FC\right| nhỏ nhất; các cách chỉ khác nhau ở vị trí liên kết đôi là một họ cộng hưởng, mô tả như một thẻ.
Bốn thẻ phục hồi được đề xuất, mỗi thẻ ghi công thức kèm dấu điện tích dự báo và cấu trúc Lewis (bậc liên kết của từng nguyên tử ngoài với nguyên tử trung tâm, số cặp electron riêng của từng nguyên tử):
Thẻ PP: ClF2+\text{Cl}\text{F}_{2}^{+} — Cl\text{Cl} ở giữa, 33 cặp riêng; F(1)\text{F}_{(1)}: liên kết đơn với Cl\text{Cl}, 33 cặp riêng; F(2)\text{F}_{(2)}: liên kết đơn với Cl\text{Cl}, 33 cặp riêng.
Thẻ QQ: ClF2+\text{Cl}\text{F}_{2}^{+} — Cl\text{Cl} ở giữa, 22 cặp riêng; F(1)\text{F}_{(1)}: liên kết đơn với Cl\text{Cl}, 33 cặp riêng; F(2)\text{F}_{(2)}: liên kết đơn với Cl\text{Cl}, 33 cặp riêng.
Thẻ RR: BO2−\text{B}\text{O}_{2}^{-} — B\text{B} ở giữa, 00 cặp riêng; O(1)\text{O}_{(1)}: liên kết đôi với B\text{B}, 22 cặp riêng; O(2)\text{O}_{(2)}: liên kết đôi với B\text{B}, 22 cặp riêng.
Thẻ SS: ClF2−\text{Cl}\text{F}_{2}^{-} — Cl\text{Cl} ở giữa, 22 cặp riêng; F(1)\text{F}_{(1)}: liên kết đơn với Cl\text{Cl}, 33 cặp riêng; F(2)\text{F}_{(2)}: liên kết đơn với Cl\text{Cl}, 33 cặp riêng.
Thẻ nào vừa khôi phục đúng cấu trúc Lewis vừa dự báo đúng dấu điện tích?

Lớp 10 Năng lượng hóa học Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 11. Đơn vị của biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng ΔrH2980\Delta_r H^0_{298} là

Lớp 10 Phản ứng oxi hóa - khử Số oxi hóa và quy tắc xác định số oxi hóa Nhận biết 0,25 điểm

Câu 12. Số oxi hoá của nguyên tố O\text{O} trong đơn chất O3\text{O}_3 bằng

Lớp 10 Liên kết hóa học Tính chất chung của hợp chất ion Nhận biết 0,25 điểm

Câu 13. Ở điều kiện thường, hợp chất ion magnesium oxide (MgO)\left(\text{MgO}\right) tồn tại ở thể

Lớp 12 Pin điện và điện phân Nguyên tắc điện phân chất điện li nóng chảy Nhận biết 0,25 điểm

Câu 14. Trong điện phân nóng chảy, ở cathode xảy ra

Lớp 10 Năng lượng hóa học Sơ đồ năng lượng của phản ứng Nhận biết 0,25 điểm

Câu 15. Trên sơ đồ năng lượng của một phản ứng toả nhiệt như tôi vôi, mức năng lượng của sản phẩm so với chất đầu thì

Lớp 11 Cân bằng hóa học Tính pH của dung dịch acid, base mạnh đơn giản Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 16. Dung dịch HCl\text{HCl} nồng độ 0,010{,}01 M có pH bằng

Lớp 11 Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol Phản ứng thế nguyên tử halogen và phản ứng tách hydrogen halide Nhận biết 0,25 điểm

Câu 17. Đun nóng dẫn xuất halogen với dung dịch kiềm trong nước thì xảy ra

Lớp 12 Pin điện và điện phân Điện cực, cầu muối, anode và cathode trong pin điện Nhận biết 0,25 điểm

Câu 18. Điểm giống nhau giữa pin điện hoá và bình điện phân là

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Một số hợp chất quan trọng của chromium, manganese, iron, cobalt, nickel, copper Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 19. Hợp chất nào sau đây được dùng để làm chất oxi hoá trong phòng thí nghiệm?

Lớp 10 Liên kết hóa học Quy tắc octet và sự hình thành cấu hình electron bền Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 20. Nguyên tử lithium (Li,Z=3)\left(\text{Li}, Z = 3\right) có 11 electron ở lớp ngoài cùng. Ion Li+\text{Li}^{+} có cấu hình electron giống nguyên tử khí hiếm nào?

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Điều chế và ứng dụng kim loại kiềm Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 21. Điện phân nóng chảy RbCl\text{Rb}\text{Cl} thì sản phẩm thu được ở cathode và anode lần lượt là

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Tính chất và ứng dụng của hợp chất magnesium, calcium Nhận biết 0,25 điểm

Câu 22. Độ tan của các hydroxide nhóm IIA biến đổi thế nào từ Mg(OH)2\text{Mg(OH)}_2 đến Ba(OH)2\text{Ba(OH)}_2?

Lớp 11 Cân bằng hóa học Sự điện li, chất điện li và chất không điện li Vận dụng 0,25 điểm

Câu 23. So sánh CaCl2\text{CaCl}_2 và H2S\text{H}_2\text{S} trong dung dịch nước, phát biểu nào sau đây đúng?

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Ứng dụng phức chất trong phân tích, sinh học, y học và công nghiệp Vận dụng 0,25 điểm

Câu 24. Chuẩn độ 5050 mL mẫu nước cứng hết 4040 mL dung dịch EDTA 0,010{,}01 M. Tổng nồng độ ion Ca2+\text{Ca}^{2+} và Mg2+\text{Mg}^{2+} trong mẫu là

Lớp 10 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Xu hướng biến đổi bán kính nguyên tử trong chu kì và nhóm A Nhận biết 0,25 điểm

Câu 25. Trong chu kì 44, đi từ calcium (Ca,Z=20)\left(\text{Ca}, Z = 20\right) đến bromine (Br,Z=35)\left(\text{Br}, Z = 35\right) theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, bán kính nguyên tử

Lớp 12 Pin điện và điện phân Cấu tạo và nguyên tắc hoạt động của pin Galvani Vận dụng 0,25 điểm

Câu 26. Pin (−) Fe ∣ Fe2+ ∣∣ Cu2+ ∣ Cu (+)(-)\ \text{Fe}\ |\ \text{Fe}^{2+}\ ||\ \text{Cu}^{2+}\ |\ \text{Cu}\ (+) hoạt động và trao đổi 0,10{,}1 mol electron. Khối lượng điện cực Fe\text{Fe} (M=56M = 56) giảm đi

Lớp 10 Nguyên tố nhóm halogen Cấu tạo, tính chất vật lí của hydrogen halide Vận dụng 0,25 điểm

Câu 27. Nhiệt độ sôi của bốn hydrogen halide lần lượt là HF\text{HF}: 20 ∘C20\ ^\circ\text{C}, HCl\text{HCl}: −85 ∘C-85\ ^\circ\text{C}, HBr\text{HBr}: −67 ∘C-67\ ^\circ\text{C}, HI\text{HI}: −35 ∘C-35\ ^\circ\text{C}. Ở −20 ∘C-20\ ^\circ\text{C}, số chất trong số đó ở thể khí là

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Cấu trúc và tính chất của protein Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 28. Protein collagen có trong da, gân và xương thuộc loại nào và có hình dạng gì?

Lớp 10 Liên kết hóa học Lắp ráp và sử dụng mô hình phân tử, tinh thể Nhận biết 0,25 điểm

Câu 29. Lắp mô hình rỗng của phân tử phosphorus trichloride (PCl3)\left(\text{PCl}_3\right) bằng bộ que - quả cầu. Mỗi quả cầu trong mô hình tượng trưng cho

Lớp 11 Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol Phản ứng thế nhóm hydroxy, tách nước, oxi hóa và cháy của alcohol Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 30. Đun nóng butan-2-ol (CH3−CH(OH)−CH2−CH3\text{CH}_3-\text{CH}(\text{OH})-\text{CH}_2-\text{CH}_3) với CuO\text{CuO}. Sản phẩm hữu cơ thu được là

Lớp 11 Nitrogen - Sulfur An toàn khi sử dụng và xử lí sự cố sulfuric acid Nhận biết 0,25 điểm

Câu 31. Trong phòng thí nghiệm, điều tuyệt đối không được làm với acid là

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Tính chất, ứng dụng của sodium chloride, sodium hydroxide Vận dụng 0,25 điểm

Câu 32. Điện phân dung dịch chứa 99,599{,}5 gam NaCl\text{NaCl} (có màng ngăn) đến khi muối phản ứng hết. Khối lượng NaOH\text{NaOH} tạo thành là

Lớp 12 Đại cương về kim loại Tái chế kim loại, sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 33. Vì sao tái chế kim loại giúp giảm lượng rác thải rắn?

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Phản ứng ester hóa và trùng ngưng amino acid Nhận biết 0,25 điểm

Câu 34. So với amino acid ban đầu, mỗi mắt xích của polyamide có phân tử khối

Lớp 12 Polymer Cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 35. Loại cao su cao su chloroprene được tạo nên từ

Lớp 11 Cân bằng hóa học Ảnh hưởng của nồng độ, nhiệt độ và áp suất đến cân bằng Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 36. Cho cân bằng N2(g)+3H2(g)⇌2NH3(g)\text{N}_2\left(g\right) + 3\text{H}_2\left(g\right) \rightleftharpoons 2\text{NH}_3\left(g\right) có ΔrH=−92\Delta_r H = -92 kJ; vế trái có 44 mol khí, vế phải có 22 mol khí. Tăng nhiệt độ thì cân bằng chuyển dịch theo chiều

Lớp 12 Đại cương về kim loại Dãy hoạt động và phản ứng của kim loại với phi kim, nước, acid, dung dịch muối Vận dụng 0,25 điểm

Câu 37. Nhúng thanh kẽm vào dung dịch Cu(NO3)2\text{Cu}\text{(NO}_3)_2 dư đến khi có 1,11{,}1 mol kẽm phản ứng. Khối lượng đồng bám vào thanh là

Lớp 10 Cấu tạo nguyên tử Dự đoán tính kim loại, phi kim hoặc khí hiếm từ cấu hình electron lớp ngoài cùng Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 38. Nguyên tử chlorine (Cl,Z=17)\left(\text{Cl}, Z = 17\right) có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{6}\,\text{3s}^{2}\,\text{3p}^{5}. Nguyên tử ấy có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng?

Lớp 12 Ester - Lipid Khái niệm, đặc điểm cấu tạo và danh pháp ester đơn giản Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 39. Ester benzyl acetate được tạo nên từ cặp chất nào?

Lớp 11 Cân bằng hóa học Thực hành chuẩn độ dung dịch acid mạnh - base mạnh Vận dụng 0,25 điểm

Câu 40. Chuẩn độ 1010 mL dung dịch HCl\text{HCl} chưa biết nồng độ bằng dung dịch NaOH\text{NaOH} 0,10{,}1 M với chất chỉ thị phenolphthalein. Thể tích dung dịch NaOH\text{NaOH} đọc được ở ba lần: lần 1: 15,115{,}1 mL, lần 2: 15,115{,}1 mL, lần 3: 14,814{,}8 mL. Thể tích trung bình của ba lần bằng

Cấu trúc Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 007

•
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
40 câu 0,25 đ/câu

Phạm vi kiến thức

  • 01 Ester - Lipid
  • 02 Carbohydrate
  • 03 Hợp chất chứa nitrogen
  • 04 Polymer
  • 05 Pin điện và điện phân
  • 06 Đại cương về kim loại
  • 07 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA
  • 08 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất
  • 09 Cân bằng hóa học
  • 10 Nitrogen - Sulfur
  • 11 Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol
  • 12 Cấu tạo nguyên tử
  • 13 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn
  • 14 Liên kết hóa học
  • 15 Phản ứng oxi hóa - khử
  • 16 Năng lượng hóa học
  • 17 Nguyên tố nhóm halogen

Đề khác cùng khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12

Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 018
Hóa học 12 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 018

40 câu · 50′ H12.KSCN.018

02/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 017
Hóa học 12 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 017

40 câu · 50′ H12.KSCN.017

31/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006
Hóa học 12 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006

28 câu · 50′ H12.KSCN.006

31/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 012
Hóa học 12 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 012

40 câu · 50′ H12.KSCN.012

30/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 016
Hóa học 12 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 016

40 câu · 50′ H12.KSCN.016

29/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 005
Hóa học 12 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 005

28 câu · 50′ H12.KSCN.005

29/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 011
Hóa học 12 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 011

40 câu · 50′ H12.KSCN.011

28/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 004
Hóa học 12 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 004

28 câu · 50′ H12.KSCN.004

27/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 015
Hóa học 12 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 015

40 câu · 50′ H12.KSCN.015

27/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 010
Hóa học 12 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 010

40 câu · 50′ H12.KSCN.010

26/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003
Hóa học 12 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003

28 câu · 50′ H12.KSCN.003

25/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 014
Hóa học 12 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 014

40 câu · 50′ H12.KSCN.014

25/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 009
Hóa học 12 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 009

40 câu · 50′ H12.KSCN.009

24/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 002
Hóa học 12 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 002

28 câu · 50′ H12.KSCN.002

23/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 013
Hóa học 12 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 013

40 câu · 50′ H12.KSCN.013

23/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 008
Hóa học 12 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 008

40 câu · 50′ H12.KSCN.008

22/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001
Hóa học 12 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001

28 câu · 50′ H12.KSCN.001

20/08/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Đề khảo sát cuối năm Hóa học 12: Luyện trước tốt nghiệp →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 007

Đề số 007 có mất phí không?

Không. Đề số 007 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 007 trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 007 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo khảo sát cuối năm. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.