Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Hóa học 12 Khảo sát cuối năm

[Đề 012] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, full trắc nghiệm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12: 40 câu, làm trong 50 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào hợp chất chứa nitrogen (5 câu), liên kết hóa học (5 câu), bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn (3 câu) và 17 chương khác. Phân bố độ khó: 16 câu nhận biết, 14 câu thông hiểu, 9 câu vận dụng và 1 câu vận dụng cao. Làm đề trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
40
Thời gian
50′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 16 (40%)
  • Thông hiểu 14 (35%)
  • Vận dụng 9 (22.5%)
  • Vận dụng cao 1 (2.5%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Hợp chất chứa nitrogen · 4 1 · 5 12.5%
Dạng ion lưỡng cực và tính lưỡng tính của amino acid · 1 · · 1 2.5%
Enzyme và vai trò xúc tác sinh học · 1 · · 1 2.5%
Khái niệm, cấu tạo và phân loại peptide · 1 · · 1 2.5%
Phản ứng của aniline với nước bromine · · 1 · 1 2.5%
Phản ứng thủy phân và phản ứng màu biuret của peptide · 1 · · 1 2.5%
Liên kết hóa học 2 1 1 1 5 12.5%
Liên kết cộng hóa trị không phân cực, phân cực và độ phân cực của phân tử · · · 1 1 2.5%
Phân biệt liên kết ion và liên kết cộng hóa trị theo độ âm điện · 1 · · 1 2.5%
Quy tắc octet và sự hình thành cấu hình electron bền 1 · · · 1 2.5%
Tính chất chung của hợp chất ion 1 · · · 1 2.5%
Tương tác van der Waals và ảnh hưởng đến nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi · · 1 · 1 2.5%
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn 1 2 · · 3 7.5%
Dự đoán tính chất nguyên tố và hợp chất từ vị trí trong bảng tuần hoàn 1 · · · 1 2.5%
Xu hướng biến đổi tính acid - base của oxide và hydroxide · 1 · · 1 2.5%
Xu hướng biến đổi độ âm điện, tính kim loại và tính phi kim · 1 · · 1 2.5%
Cân bằng hóa học 1 1 1 · 3 7.5%
Nguyên lí chuyển dịch cân bằng Le Chatelier · · 1 · 1 2.5%
Nguyên tắc chuẩn độ acid - base 1 · · · 1 2.5%
Tính pH của dung dịch acid, base mạnh đơn giản · 1 · · 1 2.5%
Pin điện và điện phân 2 · 1 · 3 7.5%
Mạ điện, tinh chế kim loại và các ứng dụng điện phân 1 · · · 1 2.5%
Thế điện cực chuẩn và sức điện động chuẩn của pin 1 · · · 1 2.5%
Điện phân dung dịch và thứ tự phóng điện ở điện cực · · 1 · 1 2.5%
Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất 2 · 1 · 3 7.5%
Số oxi hóa biến đổi, màu sắc hợp chất và khả năng xúc tác 1 · · · 1 2.5%
Số phối trí, công thức và cách gọi tên phức chất đơn giản 1 · · · 1 2.5%
Ứng dụng phức chất trong phân tích, sinh học, y học và công nghiệp · · 1 · 1 2.5%
Ester - Lipid · 2 · · 2 5%
Sản xuất xà phòng và chất giặt rửa · 1 · · 1 2.5%
Sử dụng chất giặt rửa an toàn và bảo vệ môi trường · 1 · · 1 2.5%
Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid 1 1 · · 2 5%
Phản ứng oxi hóa aldehyde bằng thuốc thử Tollens và copper(II) hydroxide · 1 · · 1 2.5%
Thực hành nhận biết, khảo sát tính chất hợp chất carbonyl và carboxylic acid 1 · · · 1 2.5%
Nguyên tố nhóm halogen 1 · 1 · 2 5%
Phản ứng của halogen với kim loại, hydrogen và nước 1 · · · 1 2.5%
Tính khử của ion halide · · 1 · 1 2.5%
Năng lượng hóa học · 1 1 · 2 5%
Enthalpy tạo thành chuẩn · 1 · · 1 2.5%
Phản ứng tỏa nhiệt và phản ứng thu nhiệt · · 1 · 1 2.5%
Carbohydrate · · 1 · 1 2.5%
Phản ứng thủy phân disaccharide · · 1 · 1 2.5%
Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol 1 · · · 1 2.5%
Liên kết hydrogen và tính chất vật lí của alcohol 1 · · · 1 2.5%
Mở đầu · 1 · · 1 2.5%
Phương pháp học tập và nghiên cứu Hóa học · 1 · · 1 2.5%
Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA 1 · · · 1 2.5%
Điều chế và ứng dụng kim loại kiềm 1 · · · 1 2.5%
Nitrogen - Sulfur 1 · · · 1 2.5%
An toàn khi sử dụng và xử lí sự cố sulfuric acid 1 · · · 1 2.5%
Phản ứng oxi hóa - khử 1 · · · 1 2.5%
Nhận diện phản ứng oxi hóa - khử dựa trên sự thay đổi số oxi hóa 1 · · · 1 2.5%
Polymer 1 · · · 1 2.5%
Phản ứng trùng hợp và phản ứng trùng ngưng 1 · · · 1 2.5%
Tốc độ phản ứng · 1 · · 1 2.5%
Hằng số tốc độ phản ứng · 1 · · 1 2.5%
Đại cương về hóa học hữu cơ · · 1 · 1 2.5%
Khái niệm hợp chất hữu cơ và hóa học hữu cơ · · 1 · 1 2.5%
Đại cương về kim loại 1 · · · 1 2.5%
Ăn mòn hóa học và ăn mòn điện hóa 1 · · · 1 2.5%

Trắc nghiệm

Lớp 10 Liên kết hóa học Quy tắc octet và sự hình thành cấu hình electron bền Nhận biết 0,25 điểm

Câu 1. Nguyên tử lithium (Li,Z=3)\left(\text{Li}, Z = 3\right) có 11 electron ở lớp ngoài cùng. Theo quy tắc octet, khi tham gia liên kết nguyên tử ấy có xu hướng

Lớp 10 Liên kết hóa học Liên kết cộng hóa trị không phân cực, phân cực và độ phân cực của phân tử Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 2. Một lớp học chuyên đề hoá có bốn nhóm dựng bốn mô hình phẳng khác nhau cho cùng một chất thử XX. Quy ước: moment lưỡng cực phân tử là tổng vectơ các moment liên kết; mỗi moment liên kết cho bằng độ lớn (đơn vị D) và góc phương đo từ trục OxOx, ngược chiều kim đồng hồ, theo chiều mũi tên của moment. Một loại liên kết kí hiệu UU có mặt trong các mô hình với moment uu chưa biết độ lớn nhưng cùng một giá trị ở mọi chỗ.
Mô hình IMoment (D)Góc phương
liên kết 11,21{,}260∘60^\circ
liên kết UU thứ 1uu90∘90^\circ
liên kết UU thứ 2uu315∘315^\circ
liên kết UU thứ 3uu0∘0^\circ

Mô hình IIMoment (D)Góc phương
liên kết 11,81{,}8300∘300^\circ
liên kết 21,21{,}2330∘330^\circ
liên kết UU thứ 1uu270∘270^\circ
liên kết UU thứ 2uu135∘135^\circ
liên kết UU thứ 3uu150∘150^\circ

Mô hình IIIMoment (D)Góc phương
liên kết 10,80{,}8330∘330^\circ
liên kết 20,70{,}70∘0^\circ
liên kết UU thứ 1uu135∘135^\circ

Mô hình IVMoment (D)Góc phương
liên kết 11,61{,}630∘30^\circ
liên kết UU thứ 1uu180∘180^\circ
liên kết UU thứ 2uu210∘210^\circ
liên kết UU thứ 3uu135∘135^\circ

Thẻ hiệu chuẩn: phân tử chuẩn chỉ gồm hai liên kết UU đối xứng nhau, góc giữa hai moment là φ=130∘\varphi = 130^\circ, nên moment tổng của nó là μref=2u∣cos⁡φ2∣\mu_{ref} = 2u\left|\cos\dfrac{\varphi}{2}\right|; đo được μref\mu_{ref} từ 1,011{,}01 đến 1,19 D1{,}19\ \text{D}.
Moment lưỡng cực đo được của chất thử XX nằm trong khoảng từ 3,053{,}05 đến 3,27 D3{,}27\ \text{D} (hai khoảng đo đã gồm sai số).
Cho biết: nếu v⃗(u)=v⃗0+u w⃗\vec v\left(u\right) = \vec v_0 + u\,\vec w thì ∣v⃗∣2=∣w⃗∣2u2+2(v⃗0⋅w⃗)u+∣v⃗0∣2\left|\vec v\right|^2 = \left|\vec w\right|^2 u^2 + 2\left(\vec v_0 \cdot \vec w\right)u + \left|\vec v_0\right|^2, đạt cực tiểu tại u∗=−v⃗0⋅w⃗∣w⃗∣2u^* = -\dfrac{\vec v_0 \cdot \vec w}{\left|\vec w\right|^2}; trên một khoảng của uu, giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của ∣v⃗∣\left|\vec v\right| chỉ cần xét hai đầu khoảng và u∗u^* nếu u∗u^* thuộc khoảng.
Mô hình nào phù hợp đồng thời với thẻ hiệu chuẩn và moment đo được của mẫu?

Lớp 12 Pin điện và điện phân Thế điện cực chuẩn và sức điện động chuẩn của pin Nhận biết 0,25 điểm

Câu 3. Thế điện cực chuẩn được đo bằng cách so sánh với

Lớp 10 Phản ứng oxi hóa - khử Nhận diện phản ứng oxi hóa - khử dựa trên sự thay đổi số oxi hóa Nhận biết 0,25 điểm

Câu 4. Phản ứng Fe2O3+3CO→2Fe+3CO2\text{Fe}_2\text{O}_3 + 3\text{CO} \rightarrow 2\text{Fe} + 3\text{CO}_2 là phản ứng oxi hoá - khử. Dấu hiệu để nhận ra một phản ứng oxi hoá - khử là

Lớp 12 Polymer Phản ứng trùng hợp và phản ứng trùng ngưng Nhận biết 0,25 điểm

Câu 5. Monomer tham gia phản ứng trùng ngưng phải có

Lớp 12 Ester - Lipid Sử dụng chất giặt rửa an toàn và bảo vệ môi trường Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 6. Không được trộn nước tẩy javel với chất tẩy rửa có tính acid vì phản ứng giữa chúng sinh ra

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Điều chế và ứng dụng kim loại kiềm Nhận biết 0,25 điểm

Câu 7. Kim loại kiềm nào được dùng để chế tạo tế bào quang điện?

Lớp 11 Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Thực hành nhận biết, khảo sát tính chất hợp chất carbonyl và carboxylic acid Nhận biết 0,25 điểm

Câu 8. Trong thí nghiệm nhỏ acetic acid lên giấy quỳ tím, hiện tượng quan sát được là

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Enzyme và vai trò xúc tác sinh học Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 9. Enzyme trypsin xúc tác cho phản ứng chuyển hoá chất nào?

Lớp 10 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Dự đoán tính chất nguyên tố và hợp chất từ vị trí trong bảng tuần hoàn Nhận biết 0,25 điểm

Câu 10. Nguyên tố X\text{X} nằm ở ô số 3535, chu kì 44, nhóm VIIA của bảng tuần hoàn. Nguyên tử X\text{X} có

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Số phối trí, công thức và cách gọi tên phức chất đơn giản Nhận biết 0,25 điểm

Câu 11. Khi cầu nội mang điện tích âm, tên nguyên tử trung tâm phải

Lớp 11 Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol Liên kết hydrogen và tính chất vật lí của alcohol Nhận biết 0,25 điểm

Câu 12. Chất nào sau đây tạo được liên kết hydrogen giữa các phân tử của nó?

Lớp 12 Carbohydrate Phản ứng thủy phân disaccharide Vận dụng 0,25 điểm

Câu 13. Thuỷ phân 171171 g saccharose (M=342M = 342) với hiệu suất 50%50\%. Khối lượng monosaccharide (M=180M = 180) thu được là

Lớp 12 Đại cương về kim loại Ăn mòn hóa học và ăn mòn điện hóa Nhận biết 0,25 điểm

Câu 14. Điều kiện nào sau đây không cần cho ăn mòn điện hoá?

Lớp 11 Cân bằng hóa học Nguyên lí chuyển dịch cân bằng Le Chatelier Vận dụng 0,25 điểm

Câu 15. Cho cân bằng PCl5(g)⇌PCl3(g)+Cl2(g)\text{PCl}_5\left(g\right) \rightleftharpoons \text{PCl}_3\left(g\right) + \text{Cl}_2\left(g\right) với ΔrH=87\Delta_r H = 87 kJ; vế trái có 11 mol khí, vế phải có 22 mol khí. Muốn thu được nhiều sản phẩm hơn, nên

Lớp 12 Pin điện và điện phân Điện phân dung dịch và thứ tự phóng điện ở điện cực Vận dụng 0,25 điểm

Câu 16. Điện phân dung dịch CuSO4\text{CuSO}_4 (lượng ion kim loại còn dư trong suốt quá trình) với cường độ 11 A trong 57905790 giây (F=96 500F = 96\,500 C/mol). Khối lượng Cu\text{Cu} (M=64M = 64) bám vào cathode là

Lớp 11 Cân bằng hóa học Nguyên tắc chuẩn độ acid - base Nhận biết 0,25 điểm

Câu 17. Trong phép chuẩn độ acid - base, dung dịch đựng trong buret là

Lớp 12 Pin điện và điện phân Mạ điện, tinh chế kim loại và các ứng dụng điện phân Nhận biết 0,25 điểm

Câu 18. Trong mạ điện, anode được làm bằng

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Số oxi hóa biến đổi, màu sắc hợp chất và khả năng xúc tác Nhận biết 0,25 điểm

Câu 19. Vì sao kim loại chuyển tiếp có nhiều số oxi hoá?

Lớp 11 Cân bằng hóa học Tính pH của dung dịch acid, base mạnh đơn giản Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 20. Dung dịch HNO3\text{HNO}_3 nồng độ 0,010{,}01 M có pH bằng

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Phản ứng thủy phân và phản ứng màu biuret của peptide Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 21. Peptide Ala–Ser–Gly–Val có phản ứng màu biuret hay không, và vì sao?

Lớp 10 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Xu hướng biến đổi độ âm điện, tính kim loại và tính phi kim Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 22. Trong nhóm VIIA, đi từ chlorine (Cl,Z=17)\left(\text{Cl}, Z = 17\right) xuống iodine (I,Z=53)\left(\text{I}, Z = 53\right), tính kim loại của các nguyên tố

Lớp 12 Ester - Lipid Sản xuất xà phòng và chất giặt rửa Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 23. Phụ gia sodium carbonate trong bột giặt có vai trò

Lớp 11 Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Phản ứng oxi hóa aldehyde bằng thuốc thử Tollens và copper(II) hydroxide Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 24. Đun nóng pentan-3-one (C2H5COC2H5\text{C}_2\text{H}_5\text{COC}_2\text{H}_5) với thuốc thử Tollens. Hiện tượng quan sát được là

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Dạng ion lưỡng cực và tính lưỡng tính của amino acid Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 25. Dung dịch lysine (H2N−[CH2]4−CH(NH2)−COOH\text{H}_2\text{N}-[\text{CH}_2]_4-\text{CH}(\text{NH}_2)-\text{COOH}) có tác dụng thế nào với quỳ tím?

Lớp 10 Nguyên tố nhóm halogen Tính khử của ion halide Vận dụng 0,25 điểm

Câu 26. Cho 66 mol NaBr\text{NaBr} tác dụng với H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc, nóng thì không thu được HBr\text{HBr}. Vì sao không điều chế được HBr\text{HBr} và HI\text{HI} bằng cách cho muối bromide, iodide tác dụng với H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc?

Lớp 11 Nitrogen - Sulfur An toàn khi sử dụng và xử lí sự cố sulfuric acid Nhận biết 0,25 điểm

Câu 27. Khi làm thí nghiệm với sulfuric acid đặc, bắt buộc phải

Lớp 10 Nguyên tố nhóm halogen Phản ứng của halogen với kim loại, hydrogen và nước Nhận biết 0,25 điểm

Câu 28. Đốt kim loại Mg\text{Mg} trong khí Br2\text{Br}_2 thu được sản phẩm là

Lớp 10 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Xu hướng biến đổi tính acid - base của oxide và hydroxide Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 29. Trong chu kì 33, đi từ Na\text{Na} đến P\text{P} theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, tính base của các hydroxide tương ứng

Lớp 10 Liên kết hóa học Phân biệt liên kết ion và liên kết cộng hóa trị theo độ âm điện Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 30. Cho độ âm điện của N\text{N} bằng 3,043{,}04. Hiệu độ âm điện trong nitrogen (N2)\left(\text{N}_2\right) bằng

Lớp 10 Liên kết hóa học Tương tác van der Waals và ảnh hưởng đến nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi Vận dụng 0,25 điểm

Câu 31. Sắp xếp nào sau đây đúng theo chiều tăng dần độ mạnh?

Lớp 10 Năng lượng hóa học Enthalpy tạo thành chuẩn Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 32. Enthalpy tạo thành chuẩn của than chì [C(s, than chıˋ)]\left[\text{C}\left(s,\ \text{than chì}\right)\right] bằng

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Ứng dụng phức chất trong phân tích, sinh học, y học và công nghiệp Vận dụng 0,25 điểm

Câu 33. Chuẩn độ 5050 mL mẫu nước cứng hết 55 mL dung dịch EDTA 0,050{,}05 M. Tổng nồng độ ion Ca2+\text{Ca}^{2+} và Mg2+\text{Mg}^{2+} trong mẫu là

Lớp 10 Tốc độ phản ứng Hằng số tốc độ phản ứng Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 34. Phản ứng đơn giản CO+Cl2→COCl2\text{CO} + \text{Cl}_2 \rightarrow \text{COCl}_2 có biểu thức tốc độ v=k⋅CCO⋅CCl2v = k \cdot C_{\text{CO}} \cdot C_{\text{Cl}_2}, tức phản ứng bậc 22. Đơn vị của hằng số tốc độ kk là

Lớp 10 Mở đầu Phương pháp học tập và nghiên cứu Hóa học Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 35. Trong tiến trình nghiên cứu hóa học, bước ngay sau “thiết kế và tiến hành thí nghiệm” là

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Khái niệm, cấu tạo và phân loại peptide Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 36. Số liên kết peptide trong phân tử Leu–Val–Gly–Ala là

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Phản ứng của aniline với nước bromine Vận dụng 0,25 điểm

Câu 37. Cho 65,165{,}1 g aniline (M=93M = 93) tác dụng hết với nước bromine. Số mol Br2\text{Br}_2 đã phản ứng là

Lớp 11 Đại cương về hóa học hữu cơ Khái niệm hợp chất hữu cơ và hóa học hữu cơ Vận dụng 0,25 điểm

Câu 38. Chất nào sau đây tuy có chứa nguyên tố carbon nhưng không phải hợp chất hữu cơ?

Lớp 10 Liên kết hóa học Tính chất chung của hợp chất ion Nhận biết 0,25 điểm

Câu 39. Ở điều kiện thường, hợp chất ion aluminium oxide (Al2O3)\left(\text{Al}_2\text{O}_3\right) tồn tại ở thể

Lớp 10 Năng lượng hóa học Phản ứng tỏa nhiệt và phản ứng thu nhiệt Vận dụng 0,25 điểm

Câu 40. Quá trình nào sau đây là quá trình thu nhiệt?

Cấu trúc [Đề 012] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, full trắc nghiệm

•
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
40 câu 0,25 đ/câu

Phạm vi kiến thức

  • 01 Ester - Lipid
  • 02 Carbohydrate
  • 03 Hợp chất chứa nitrogen
  • 04 Polymer
  • 05 Pin điện và điện phân
  • 06 Đại cương về kim loại
  • 07 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA
  • 08 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất
  • 09 Cân bằng hóa học
  • 10 Nitrogen - Sulfur
  • 11 Đại cương về hóa học hữu cơ
  • 12 Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol
  • 13 Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid
  • 14 Mở đầu
  • 15 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn
  • 16 Liên kết hóa học
  • 17 Phản ứng oxi hóa - khử
  • 18 Năng lượng hóa học
  • 19 Tốc độ phản ứng
  • 20 Nguyên tố nhóm halogen

Đề khác cùng khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12

Đề thi Câu Phút Phát hành
[Đề 018] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn 40 50 02/09/2026
[Đề 017] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn 40 50 31/08/2026
[Đề 006] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 50 31/08/2026
[Đề 016] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn 40 50 29/08/2026
[Đề 005] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 50 29/08/2026
[Đề 011] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, full trắc nghiệm 40 50 28/08/2026
[Đề 004] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 50 27/08/2026
[Đề 015] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn 40 50 27/08/2026
[Đề 010] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, full trắc nghiệm 40 50 26/08/2026
[Đề 003] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 50 25/08/2026
[Đề 014] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn 40 50 25/08/2026
[Đề 009] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, full trắc nghiệm 40 50 24/08/2026
[Đề 002] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 50 23/08/2026
[Đề 013] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn 40 50 23/08/2026
[Đề 008] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, full trắc nghiệm 40 50 22/08/2026
[Đề 007] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, full trắc nghiệm 40 50 20/08/2026
[Đề 001] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 50 20/08/2026

Xem cả bài thi Đề khảo sát cuối năm Hóa học 12 luyện trước tốt nghiệp →

Câu hỏi thường gặp về [Đề 012] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, full trắc nghiệm

[Đề 012] có mất phí không?

Không. [Đề 012] miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm [đề 012] trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại [đề 012] được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo khảo sát cuối năm. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.