Ma trận đề & độ khó
- Nhận biết 16 (40%)
- Thông hiểu 14 (35%)
- Vận dụng 9 (22.5%)
- Vận dụng cao 1 (2.5%)
| Chương & chủ đề | NB | TH | VD | VDC | Câu | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hợp chất chứa nitrogen | · | 4 | 1 | · | 5 | 12.5% |
| Dạng ion lưỡng cực và tính lưỡng tính của amino acid | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Enzyme và vai trò xúc tác sinh học | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Khái niệm, cấu tạo và phân loại peptide | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Phản ứng của aniline với nước bromine | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Phản ứng thủy phân và phản ứng màu biuret của peptide | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Liên kết hóa học | 2 | 1 | 1 | 1 | 5 | 12.5% |
| Liên kết cộng hóa trị không phân cực, phân cực và độ phân cực của phân tử | · | · | · | 1 | 1 | 2.5% |
| Phân biệt liên kết ion và liên kết cộng hóa trị theo độ âm điện | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Quy tắc octet và sự hình thành cấu hình electron bền | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Tính chất chung của hợp chất ion | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Tương tác van der Waals và ảnh hưởng đến nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn | 1 | 2 | · | · | 3 | 7.5% |
| Dự đoán tính chất nguyên tố và hợp chất từ vị trí trong bảng tuần hoàn | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Xu hướng biến đổi tính acid - base của oxide và hydroxide | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Xu hướng biến đổi độ âm điện, tính kim loại và tính phi kim | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Cân bằng hóa học | 1 | 1 | 1 | · | 3 | 7.5% |
| Nguyên lí chuyển dịch cân bằng Le Chatelier | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Nguyên tắc chuẩn độ acid - base | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Tính pH của dung dịch acid, base mạnh đơn giản | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Pin điện và điện phân | 2 | · | 1 | · | 3 | 7.5% |
| Mạ điện, tinh chế kim loại và các ứng dụng điện phân | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Thế điện cực chuẩn và sức điện động chuẩn của pin | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Điện phân dung dịch và thứ tự phóng điện ở điện cực | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất | 2 | · | 1 | · | 3 | 7.5% |
| Số oxi hóa biến đổi, màu sắc hợp chất và khả năng xúc tác | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Số phối trí, công thức và cách gọi tên phức chất đơn giản | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Ứng dụng phức chất trong phân tích, sinh học, y học và công nghiệp | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Ester - Lipid | · | 2 | · | · | 2 | 5% |
| Sản xuất xà phòng và chất giặt rửa | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Sử dụng chất giặt rửa an toàn và bảo vệ môi trường | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid | 1 | 1 | · | · | 2 | 5% |
| Phản ứng oxi hóa aldehyde bằng thuốc thử Tollens và copper(II) hydroxide | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Thực hành nhận biết, khảo sát tính chất hợp chất carbonyl và carboxylic acid | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Nguyên tố nhóm halogen | 1 | · | 1 | · | 2 | 5% |
| Phản ứng của halogen với kim loại, hydrogen và nước | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Tính khử của ion halide | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Năng lượng hóa học | · | 1 | 1 | · | 2 | 5% |
| Enthalpy tạo thành chuẩn | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Phản ứng tỏa nhiệt và phản ứng thu nhiệt | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Carbohydrate | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Phản ứng thủy phân disaccharide | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Liên kết hydrogen và tính chất vật lí của alcohol | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Mở đầu | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Phương pháp học tập và nghiên cứu Hóa học | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Điều chế và ứng dụng kim loại kiềm | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Nitrogen - Sulfur | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| An toàn khi sử dụng và xử lí sự cố sulfuric acid | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Phản ứng oxi hóa - khử | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Nhận diện phản ứng oxi hóa - khử dựa trên sự thay đổi số oxi hóa | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Polymer | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Phản ứng trùng hợp và phản ứng trùng ngưng | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Tốc độ phản ứng | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Hằng số tốc độ phản ứng | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Đại cương về hóa học hữu cơ | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Khái niệm hợp chất hữu cơ và hóa học hữu cơ | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Đại cương về kim loại | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Ăn mòn hóa học và ăn mòn điện hóa | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
0/10
| Tổng | 0/0 câu | 0/10 |
|---|
Trắc nghiệm
| Mô hình I | Moment (D) | Góc phương |
|---|---|---|
| liên kết 1 | ||
| liên kết thứ 1 | ||
| liên kết thứ 2 | ||
| liên kết thứ 3 |
| Mô hình II | Moment (D) | Góc phương |
|---|---|---|
| liên kết 1 | ||
| liên kết 2 | ||
| liên kết thứ 1 | ||
| liên kết thứ 2 | ||
| liên kết thứ 3 |
| Mô hình III | Moment (D) | Góc phương |
|---|---|---|
| liên kết 1 | ||
| liên kết 2 | ||
| liên kết thứ 1 |
| Mô hình IV | Moment (D) | Góc phương |
|---|---|---|
| liên kết 1 | ||
| liên kết thứ 1 | ||
| liên kết thứ 2 | ||
| liên kết thứ 3 |
Thẻ hiệu chuẩn: phân tử chuẩn chỉ gồm hai liên kết đối xứng nhau, góc giữa hai moment là , nên moment tổng của nó là ; đo được từ đến .
Moment lưỡng cực đo được của chất thử nằm trong khoảng từ đến (hai khoảng đo đã gồm sai số).
Cho biết: nếu thì , đạt cực tiểu tại ; trên một khoảng của , giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của chỉ cần xét hai đầu khoảng và nếu thuộc khoảng.
Mô hình nào phù hợp đồng thời với thẻ hiệu chuẩn và moment đo được của mẫu?
Mở khoá đề
Đang mở…
Đang chấm phần tự luận
Phần trắc nghiệm đã chấm xong. Điểm hiện ngay tại đây khi chấm xong.
Đã nộp bài
Bài của em đã chấm xong. Điểm và lời giải công bố khi ca thi kết thúc, cùng lúc cho tất cả.
—
tới giờ công bố kết quả
Điểm của em
0/10
Đúng 0/0 câu
Nộp bài
Cấu trúc [Đề 012] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, full trắc nghiệm
Phạm vi kiến thức
- 01 Ester - Lipid
- 02 Carbohydrate
- 03 Hợp chất chứa nitrogen
- 04 Polymer
- 05 Pin điện và điện phân
- 06 Đại cương về kim loại
- 07 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA
- 08 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất
- 09 Cân bằng hóa học
- 10 Nitrogen - Sulfur
- 11 Đại cương về hóa học hữu cơ
- 12 Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol
- 13 Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid
- 14 Mở đầu
- 15 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn
- 16 Liên kết hóa học
- 17 Phản ứng oxi hóa - khử
- 18 Năng lượng hóa học
- 19 Tốc độ phản ứng
- 20 Nguyên tố nhóm halogen
Đề khác cùng khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12
Xem cả bài thi Đề khảo sát cuối năm Hóa học 12 luyện trước tốt nghiệp →
Câu hỏi thường gặp về [Đề 012] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, full trắc nghiệm
[Đề 012] có mất phí không?
Không. [Đề 012] miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.
Làm [đề 012] trong bao lâu?
50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.
Nộp bài xong có xem được lời giải không?
Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.
Làm lại [đề 012] được không?
Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.
Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?
Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo khảo sát cuối năm. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.