Ma trận đề & độ khó
- Nhận biết 7 (25%)
- Thông hiểu 11 (39.3%)
- Vận dụng 9 (32.1%)
- Vận dụng cao 1 (3.6%)
| Chương & chủ đề | NB | TH | VD | VDC | Câu | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cân bằng hóa học | · | · | 3 | · | 3 | 10.7% |
| Cân bằng của nước và khái niệm pH | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Phản ứng thuận nghịch và trạng thái cân bằng hóa học | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Thực hành chuẩn độ dung dịch acid mạnh - base mạnh | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Cấu tạo nguyên tử | 1 | 2 | · | · | 3 | 10.7% |
| Cấu hình electron nguyên tử và biểu diễn ô orbital của 20 nguyên tố đầu | 1 | · | · | · | 1 | 3.6% |
| Nguyên tố hóa học, số hiệu nguyên tử và kí hiệu nguyên tử | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Orbital nguyên tử; hình dạng orbital s và p | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Liên kết hóa học | 2 | · | 1 | · | 3 | 10.7% |
| Công thức Lewis của phân tử và ion đơn giản | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Sự hình thành ion dương, ion âm và liên kết ion | 1 | · | · | · | 1 | 3.6% |
| Tương tác van der Waals và ảnh hưởng đến nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi | 1 | · | · | · | 1 | 3.6% |
| Carbohydrate | 1 | · | 1 | · | 2 | 7.1% |
| Phản ứng thủy phân, nitrate hóa và hòa tan cellulose trong nước Schweizer | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Ứng dụng carbohydrate trong thực phẩm, vật liệu và đời sống | 1 | · | · | · | 1 | 3.6% |
| Nguyên tố nhóm halogen | 1 | 1 | · | · | 2 | 7.1% |
| Vị trí, cấu hình electron và trạng thái tự nhiên của các halogen | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Xu hướng biến đổi tính oxi hóa của các đơn chất halogen | 1 | · | · | · | 1 | 3.6% |
| Năng lượng hóa học | · | 1 | · | 1 | 2 | 7.1% |
| Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Điều kiện chuẩn và phương trình nhiệt hóa học | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Polymer | 1 | 1 | · | · | 2 | 7.1% |
| Keo dán và vật liệu polymer khác | 1 | · | · | · | 1 | 3.6% |
| Phân loại và danh pháp polymer | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Xu hướng biến đổi bán kính nguyên tử trong chu kì và nhóm A | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Ứng dụng, tác hại và sử dụng dẫn xuất halogen an toàn | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Ester - Lipid | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Chất giặt rửa tự nhiên và chất giặt rửa tổng hợp | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid | 1 | · | · | · | 1 | 3.6% |
| Phản ứng oxi hóa aldehyde bằng thuốc thử Tollens và copper(II) hydroxide | 1 | · | · | · | 1 | 3.6% |
| Hợp chất chứa nitrogen | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Dạng ion lưỡng cực và tính lưỡng tính của amino acid | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Mở đầu | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Vai trò của Hóa học đối với đời sống, sản xuất và phát triển bền vững | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Đá vôi, vôi sống, vôi tôi và gypsum | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Phản ứng oxi hóa - khử | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Số oxi hóa và quy tắc xác định số oxi hóa | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Một số hợp chất quan trọng của chromium, manganese, iron, cobalt, nickel, copper | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Đại cương về hóa học hữu cơ | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Thực hành tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Đại cương về kim loại | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Tái chế kim loại, sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
0/10
| Tổng | 0/0 câu | 0/10 |
|---|
PHẦN I. Trắc nghiệm
PHẦN II. Đúng/Sai
PHẦN III. Trả lời ngắn
;
.
Mỗi mẻ dùng mol . Sau phản ứng, dung dịch được định mức thành mL; lấy mL dung dịch ấy đem chuẩn độ lượng còn dư bằng dung dịch M (phản ứng ; điểm dừng chọn lọc cho dư, mẫu chứng cùng nền tiêu thụ đúng bằng thể tích nền nên không bị tính là dư). Thể tích nền của phép chuẩn độ là mL.
Khí được thu và đo ở , bar ( L/mol); thể tích nền của hệ thu khí là mL và hiệu suất thu khí là (phần khí sinh ra thực sự đo được).
| Đại lượng | Mẻ | Mẻ |
|---|---|---|
| Thể tích khí đọc được (mL) | ||
| Thể tích chuẩn độ tới điểm tương đương (mL) | ||
| Nhiệt dung nhiệt lượng kế (kJ/K) | ||
| Độ tăng nhiệt độ (K) | ||
| Nhiệt nền (khuấy, thất thoát) (kJ) |
Nhiệt lượng truyền cho nhiệt lượng kế trong mỗi mẻ là (dương khi phản ứng toả nhiệt), đã quy về K và trạng thái chuẩn. Khối lượng mẫu không được ghi lại.
Tính của phản ứng theo kJ/mol (trả lời kèm dấu).
(1) chất dẻo, cao su và sợi tổng hợp — vật liệu.
(2) thuốc kháng sinh và vaccine — năng lượng và nhiên liệu.
(3) xăng, dầu diesel và khí hóa lỏng — nông nghiệp.
(4) phân đạm, phân lân và phân kali — y học và chăm sóc sức khỏe.
Có bao nhiêu cặp ghép đúng?
Mở khoá đề
Đang mở…
Đang chấm phần tự luận
Phần trắc nghiệm đã chấm xong. Điểm hiện ngay tại đây khi chấm xong.
Đã nộp bài
Bài của em đã chấm xong. Điểm và lời giải công bố khi ca thi kết thúc, cùng lúc cho tất cả.
—
tới giờ công bố kết quả
Điểm của em
0/10
Đúng 0/0 câu
Nộp bài
Cấu trúc [Đề 005] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp
Phạm vi kiến thức
- 01 Ester - Lipid
- 02 Carbohydrate
- 03 Hợp chất chứa nitrogen
- 04 Polymer
- 05 Đại cương về kim loại
- 06 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA
- 07 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất
- 08 Cân bằng hóa học
- 09 Đại cương về hóa học hữu cơ
- 10 Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol
- 11 Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid
- 12 Mở đầu
- 13 Cấu tạo nguyên tử
- 14 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn
- 15 Liên kết hóa học
- 16 Phản ứng oxi hóa - khử
- 17 Năng lượng hóa học
- 18 Nguyên tố nhóm halogen
Đề khác cùng khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12
Xem cả bài thi Đề khảo sát cuối năm Hóa học 12 luyện trước tốt nghiệp →
Câu hỏi thường gặp về [Đề 005] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp
[Đề 005] có mất phí không?
Không. [Đề 005] miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.
Làm [đề 005] trong bao lâu?
50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.
Nộp bài xong có xem được lời giải không?
Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.
Làm lại [đề 005] được không?
Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.
Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?
Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo khảo sát cuối năm. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.