Ma trận đề & độ khó
- Nhận biết 16 (40%)
- Thông hiểu 14 (35%)
- Vận dụng 8 (20%)
- Vận dụng cao 2 (5%)
| Chương & chủ đề | NB | TH | VD | VDC | Câu | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Carbohydrate | 1 | 2 | · | 1 | 4 | 10% |
| Cấu tạo của tinh bột và cellulose | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Cấu tạo dạng mạch hở, mạch vòng của glucose và fructose | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Phản ứng thủy phân disaccharide | · | · | · | 1 | 1 | 2.5% |
| Tính chất của glucose, fructose với copper(II) hydroxide, nước bromine và thuốc thử Tollens | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Liên kết hóa học | 1 | · | 2 | 1 | 4 | 10% |
| Công thức Lewis của phân tử và ion đơn giản | · | · | · | 1 | 1 | 2.5% |
| Lắp ráp và sử dụng mô hình phân tử, tinh thể | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Sự xen phủ orbital; liên kết sigma và liên kết pi | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Tương tác van der Waals và ảnh hưởng đến nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA | 1 | 2 | 1 | · | 4 | 10% |
| Tính chất, ứng dụng của sodium chloride, sodium hydroxide | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Vị trí, cấu hình electron và trạng thái tự nhiên của nguyên tố nhóm IA | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Vị trí, cấu hình electron và trạng thái tự nhiên của nguyên tố nhóm IIA | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Điều chế và ứng dụng kim loại kiềm | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất | 3 | 1 | · | · | 4 | 10% |
| Liên kết cho - nhận trong phức chất | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Số phối trí, công thức và cách gọi tên phức chất đơn giản | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Thực hành tạo thành và nhận biết một số phức chất | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Tính chất vật lí và tính chất hóa học chung | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn | 2 | · | 1 | · | 3 | 7.5% |
| Xu hướng biến đổi độ âm điện, tính kim loại và tính phi kim | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Ô nguyên tố, chu kì và nhóm nguyên tố | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Định luật tuần hoàn | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Cấu tạo nguyên tử | 2 | · | 1 | · | 3 | 7.5% |
| Lớp electron, phân lớp electron và số orbital | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Nguyên lí vững bền, nguyên lí Pauli và quy tắc Hund ở mức phù hợp | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Nguyên tố hóa học, số hiệu nguyên tử và kí hiệu nguyên tử | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol | 2 | · | 1 | · | 3 | 7.5% |
| Alcohol đa chức và phản ứng của glycerol với copper(II) hydroxide | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Cấu tạo, tính chất vật lí và tính acid yếu của phenol | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Phản ứng của alcohol với kim loại kiềm | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Ester - Lipid | 2 | · | · | · | 2 | 5% |
| Phản ứng thủy phân ester trong môi trường acid và base | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Tính chất vật lí và ứng dụng của ester | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Nitrogen - Sulfur | · | 2 | · | · | 2 | 5% |
| Trạng thái tự nhiên, dạng thù hình và tính chất của sulfur | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Tính base và tính khử của ammonia | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Đại cương về kim loại | · | 2 | · | · | 2 | 5% |
| Khái niệm, cấu tạo và tính chất của hợp kim | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Tái chế kim loại, sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Điều chế, ứng dụng và an toàn của một số hợp chất carbonyl | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Hợp chất chứa nitrogen | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Phản ứng ester hóa và trùng ngưng amino acid | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Mở đầu | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Quy tắc an toàn và một số thao tác cơ bản trong phòng thực hành Hóa học | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Nguyên tố nhóm halogen | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Điều chế, ứng dụng và an toàn khi sử dụng halogen | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Năng lượng hóa học | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Ý nghĩa dấu và độ lớn của biến thiên enthalpy | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Phản ứng oxi hóa - khử | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Nhận diện phản ứng oxi hóa - khử dựa trên sự thay đổi số oxi hóa | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Pin điện và điện phân | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Điện cực, cầu muối, anode và cathode trong pin điện | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Polymer | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Tơ thiên nhiên, tơ bán tổng hợp và tơ tổng hợp | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Đại cương về hóa học hữu cơ | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Xác định phân tử khối bằng phổ khối lượng | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
0/10
| Tổng | 0/0 câu | 0/10 |
|---|
Trắc nghiệm
| Kênh đo | Số đọc | Quy tắc đọc |
|---|---|---|
| Tỉ lệ số nguyên tử ngoài : trung tâm | mọi giá trị nguyên trong khoảng ấy đều có thể | |
| Độ lớn điện tích của tiểu phân | chưa biết dấu | |
| Tổng số electron hoá trị | máy có nền : mọi số đọc nhỏ hơn giá trị thật electron; sau khi hiệu chỉnh nền, sai số |
Bảng ứng viên (chỉ xét các khung và điện tích dưới đây; số electron hoá trị của nguyên tử tự do: : , : , : , : , : , : ):
| Khung | Điện tích được phép xét |
|---|---|
| , , | |
| , , | |
| , , | |
| , , | |
| , , |
Quy tắc dùng trong đề: bằng tổng electron hoá trị của các nguyên tử, cộng thêm nếu và trừ đi nếu ; mỗi liên kết đơn, đôi, ba dùng , , electron; mọi nguyên tử (kể cả nguyên tử trung tâm) đều đủ octet, không xét gốc tự do hay octet mở rộng. Điện tích hình thức với là số electron hoá trị của nguyên tử tự do, là số electron không liên kết, là tổng bậc liên kết quanh nguyên tử (liên kết đơn/đôi/ba góp ); tổng của mọi nguyên tử bằng . Trong các cách phân bố liên kết thoả octet và đúng , thẻ đúng là cách có tổng nhỏ nhất; các cách chỉ khác nhau ở vị trí liên kết đôi là một họ cộng hưởng, mô tả như một thẻ.
Bốn thẻ phục hồi được đề xuất, mỗi thẻ ghi công thức kèm dấu điện tích dự báo và cấu trúc Lewis (bậc liên kết của từng nguyên tử ngoài với nguyên tử trung tâm, số cặp electron riêng của từng nguyên tử):
Thẻ : — ở giữa, cặp riêng; : liên kết đôi với , cặp riêng; : liên kết đơn với , cặp riêng.
Thẻ : — ở giữa, cặp riêng; : liên kết đơn với , cặp riêng; : liên kết đơn với , cặp riêng.
Thẻ : — ở giữa, cặp riêng; : liên kết đơn với , cặp riêng; : liên kết đơn với , cặp riêng.
Thẻ : — ở giữa, cặp riêng; : liên kết đơn với , cặp riêng; : liên kết đơn với , cặp riêng.
Thẻ nào vừa khôi phục đúng cấu trúc Lewis vừa dự báo đúng dấu điện tích?
Mở khoá đề
Đang mở…
Đang chấm phần tự luận
Phần trắc nghiệm đã chấm xong. Điểm hiện ngay tại đây khi chấm xong.
Đã nộp bài
Bài của em đã chấm xong. Điểm và lời giải công bố khi ca thi kết thúc, cùng lúc cho tất cả.
—
tới giờ công bố kết quả
Điểm của em
0/10
Đúng 0/0 câu
Nộp bài
Cấu trúc [Đề 009] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, full trắc nghiệm
Phạm vi kiến thức
- 01 Ester - Lipid
- 02 Carbohydrate
- 03 Hợp chất chứa nitrogen
- 04 Polymer
- 05 Pin điện và điện phân
- 06 Đại cương về kim loại
- 07 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA
- 08 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất
- 09 Nitrogen - Sulfur
- 10 Đại cương về hóa học hữu cơ
- 11 Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol
- 12 Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid
- 13 Mở đầu
- 14 Cấu tạo nguyên tử
- 15 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn
- 16 Liên kết hóa học
- 17 Phản ứng oxi hóa - khử
- 18 Năng lượng hóa học
- 19 Nguyên tố nhóm halogen
Đề khác cùng khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12
Xem cả bài thi Đề khảo sát cuối năm Hóa học 12 luyện trước tốt nghiệp →
Câu hỏi thường gặp về [Đề 009] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, full trắc nghiệm
[Đề 009] có mất phí không?
Không. [Đề 009] miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.
Làm [đề 009] trong bao lâu?
50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.
Nộp bài xong có xem được lời giải không?
Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.
Làm lại [đề 009] được không?
Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.
Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?
Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo khảo sát cuối năm. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.