Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Hóa học 12 Khảo sát cuối năm

[Đề 013] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12: 40 câu, làm trong 50 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào hợp chất chứa nitrogen (3 câu), liên kết hóa học (3 câu), nitrogen - sulfur (3 câu) và 17 chương khác. Phân bố độ khó: 9 câu nhận biết, 15 câu thông hiểu, 13 câu vận dụng và 3 câu vận dụng cao. Làm đề trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
40
Thời gian
50′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 9 (22.5%)
  • Thông hiểu 15 (37.5%)
  • Vận dụng 13 (32.5%)
  • Vận dụng cao 3 (7.5%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Hợp chất chứa nitrogen 1 · 2 · 3 7.5%
Khái niệm, cấu tạo và phân loại peptide · · 1 · 1 2.5%
Phản ứng ester hóa và trùng ngưng amino acid · · 1 · 1 2.5%
Ứng dụng của amine, amino acid, peptide, protein và enzyme 1 · · · 1 2.5%
Liên kết hóa học · 1 2 · 3 7.5%
Liên kết cộng hóa trị không phân cực, phân cực và độ phân cực của phân tử · · 1 · 1 2.5%
Phân biệt liên kết ion và liên kết cộng hóa trị theo độ âm điện · · 1 · 1 2.5%
Quy tắc octet và sự hình thành cấu hình electron bền · 1 · · 1 2.5%
Nitrogen - Sulfur · 1 2 · 3 7.5%
Cấu tạo, tính acid và tính oxi hóa của nitric acid · 1 · · 1 2.5%
Nguồn phát thải sulfur dioxide và biện pháp giảm ô nhiễm · · 1 · 1 2.5%
Oxide của nitrogen, ô nhiễm không khí và mưa acid · · 1 · 1 2.5%
Pin điện và điện phân 2 1 · · 3 7.5%
Cấu tạo và nguyên tắc hoạt động của pin Galvani 1 · · · 1 2.5%
Mạ điện, tinh chế kim loại và các ứng dụng điện phân · 1 · · 1 2.5%
Điện phân dung dịch và thứ tự phóng điện ở điện cực 1 · · · 1 2.5%
Polymer 1 2 · · 3 7.5%
Cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp 1 · · · 1 2.5%
Phân loại và danh pháp polymer · 1 · · 1 2.5%
Phản ứng trùng hợp và phản ứng trùng ngưng · 1 · · 1 2.5%
Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất 1 1 1 · 3 7.5%
Khái niệm phức chất, nguyên tử trung tâm và phối tử · · 1 · 1 2.5%
Một số hợp chất quan trọng của chromium, manganese, iron, cobalt, nickel, copper · 1 · · 1 2.5%
Số phối trí, công thức và cách gọi tên phức chất đơn giản 1 · · · 1 2.5%
Tốc độ phản ứng · 2 1 · 3 7.5%
Biểu thức tốc độ của phản ứng đơn giản · 1 · · 1 2.5%
Vận dụng kiến thức tốc độ phản ứng trong bảo quản, sản xuất và đời sống · 1 · · 1 2.5%
Ảnh hưởng của nồng độ và áp suất đến tốc độ phản ứng · · 1 · 1 2.5%
Cấu tạo nguyên tử · · · 2 2 5%
Xác định nguyên tử khối trung bình từ dữ liệu phổ khối lượng · · · 1 1 2.5%
Đồng vị, nguyên tử khối và nguyên tử khối trung bình · · · 1 1 2.5%
Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol · 1 1 · 2 5%
Khái niệm, phân loại, đồng phân và danh pháp alcohol · · 1 · 1 2.5%
Phản ứng của alcohol với kim loại kiềm · 1 · · 1 2.5%
Hydrocarbon 1 1 · · 2 5%
Khái niệm, công thức chung, đồng phân và danh pháp alkane 1 · · · 1 2.5%
Tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên của alkane · 1 · · 1 2.5%
Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid 1 · 1 · 2 5%
Thực hành nhận biết, khảo sát tính chất hợp chất carbonyl và carboxylic acid 1 · · · 1 2.5%
Điều chế, ứng dụng và an toàn của một số hợp chất carbonyl · · 1 · 1 2.5%
Nguyên tố nhóm halogen 1 · 1 · 2 5%
Phản ứng của halogen với kim loại, hydrogen và nước · · 1 · 1 2.5%
Điều chế, ứng dụng và an toàn khi sử dụng halogen 1 · · · 1 2.5%
Đại cương về kim loại · 2 · · 2 5%
Một số hợp kim quan trọng và ứng dụng · 1 · · 1 2.5%
Tính khử và tính chất hóa học của kim loại · 1 · · 1 2.5%
Carbohydrate · · 1 · 1 2.5%
Phản ứng thủy phân và phản ứng màu iodine của tinh bột · · 1 · 1 2.5%
Ester - Lipid · 1 · · 1 2.5%
Phản ứng thủy phân ester trong môi trường acid và base · 1 · · 1 2.5%
Mở đầu 1 · · · 1 2.5%
Quy tắc an toàn và một số thao tác cơ bản trong phòng thực hành Hóa học 1 · · · 1 2.5%
Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA · 1 · · 1 2.5%
Đá vôi, vôi sống, vôi tôi và gypsum · 1 · · 1 2.5%
Năng lượng hóa học · · · 1 1 2.5%
Vận dụng năng lượng hóa học trong nhiên liệu, sản xuất và đời sống · · · 1 1 2.5%
Phản ứng oxi hóa - khử · 1 · · 1 2.5%
Ý nghĩa và ứng dụng của phản ứng oxi hóa - khử trong tự nhiên, đời sống và sản xuất · 1 · · 1 2.5%
Đại cương về hóa học hữu cơ · · 1 · 1 2.5%
Đồng đẳng, đồng phân và viết đồng phân cấu tạo đơn giản · · 1 · 1 2.5%

PHẦN I. Trắc nghiệm

Lớp 12 Đại cương về kim loại Tính khử và tính chất hóa học của kim loại Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 1. Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl\text{HCl} loãng, giải phóng khí H2\text{H}_2?

Lớp 10 Phản ứng oxi hóa - khử Ý nghĩa và ứng dụng của phản ứng oxi hóa - khử trong tự nhiên, đời sống và sản xuất Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 2. Phương trình nào sau đây mô tả quá trình tổng hợp ammonia làm phân đạm?

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Một số hợp chất quan trọng của chromium, manganese, iron, cobalt, nickel, copper Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 3. Hợp chất Cr2O3\text{Cr}_2\text{O}_3 (chromium(III) oxide) có đặc điểm nào sau đây?

Lớp 10 Liên kết hóa học Liên kết cộng hóa trị không phân cực, phân cực và độ phân cực của phân tử Vận dụng 0,25 điểm

Câu 4. Phân tử nào sau đây là phân tử phân cực?

Lớp 10 Liên kết hóa học Phân biệt liên kết ion và liên kết cộng hóa trị theo độ âm điện Vận dụng 0,25 điểm

Câu 5. Chất nào sau đây có liên kết ion?

Lớp 10 Mở đầu Quy tắc an toàn và một số thao tác cơ bản trong phòng thực hành Hóa học Nhận biết 0,25 điểm

Câu 6. Việc đầu tiên phải làm trước khi sử dụng một hóa chất trong phòng thực hành là

Lớp 11 Hydrocarbon Khái niệm, công thức chung, đồng phân và danh pháp alkane Nhận biết 0,25 điểm

Câu 7. Alkane mạch không nhánh có 55 nguyên tử carbon có tên là

Lớp 12 Polymer Cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp Nhận biết 0,25 điểm

Câu 8. Cao su thiên nhiên tan được trong dung môi nào sau đây?

Lớp 10 Nguyên tố nhóm halogen Phản ứng của halogen với kim loại, hydrogen và nước Vận dụng 0,25 điểm

Câu 9. Cho 11 mol Na\text{Na} phản ứng hết với Br2\text{Br}_2 theo phương trình 2Na+Br2→2NaBr2\text{Na} + \text{Br}_2 \rightarrow 2\text{NaBr}. Khối lượng muối thu được bằng

Lớp 11 Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Thực hành nhận biết, khảo sát tính chất hợp chất carbonyl và carboxylic acid Nhận biết 0,25 điểm

Câu 10. Trong thí nghiệm đun aldehyde với Cu(OH)2\text{Cu}(\text{OH})_2 trong môi trường kiềm, hiện tượng quan sát được là

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Ứng dụng của amine, amino acid, peptide, protein và enzyme Nhận biết 0,25 điểm

Câu 11. Nguyên liệu để sản xuất tơ nylon-6 là

Lớp 12 Pin điện và điện phân Điện phân dung dịch và thứ tự phóng điện ở điện cực Nhận biết 0,25 điểm

Câu 12. Khi ion kim loại mạnh không bị khử ở cathode thì chất bị khử là

Lớp 10 Nguyên tố nhóm halogen Điều chế, ứng dụng và an toàn khi sử dụng halogen Nhận biết 0,25 điểm

Câu 13. Trong phòng thí nghiệm, khí chlorine được điều chế bằng cách cho hydrochloric acid đặc tác dụng với KClO3\text{KClO}_3. Vai trò của KClO3\text{KClO}_3 trong phản ứng ấy là

Lớp 12 Polymer Phân loại và danh pháp polymer Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 14. Xét theo nguồn gốc, cellulose thuộc loại polymer

Lớp 11 Nitrogen - Sulfur Cấu tạo, tính acid và tính oxi hóa của nitric acid Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 15. Kim loại Cr\text{Cr} không tan trong HNO3\text{HNO}_3 đặc nguội vì

Lớp 10 Tốc độ phản ứng Biểu thức tốc độ của phản ứng đơn giản Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 16. Cho phản ứng đơn giản CH3COOC2H5+NaOH→CH3COONa+C2H5OH\text{CH}_3\text{COOC}_2\text{H}_5 + \text{NaOH} \rightarrow \text{CH}_3\text{COONa} + \text{C}_2\text{H}_5\text{OH} với hằng số tốc độ k=5⋅10−3k = 5 \cdot 10^{-3} và nồng độ CCH3COOC2H5=2C_{\text{CH}_3\text{COOC}_2\text{H}_5} = 2 mol/L, CNaOH=3C_{\text{NaOH}} = 3 mol/L. Tốc độ phản ứng, theo đơn vị 10−310^{-3} mol/(L·s), bằng

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Số phối trí, công thức và cách gọi tên phức chất đơn giản Nhận biết 0,25 điểm

Câu 17. Khi cầu nội mang điện tích âm, tên nguyên tử trung tâm phải

Lớp 12 Pin điện và điện phân Cấu tạo và nguyên tắc hoạt động của pin Galvani Nhận biết 0,25 điểm

Câu 18. Kí hiệu (−) Zn ∣ Zn2+ ∣∣ Cu2+ ∣ Cu (+)(-)\ \text{Zn}\ |\ \text{Zn}^{2+}\ ||\ \text{Cu}^{2+}\ |\ \text{Cu}\ (+) cho biết

Lớp 11 Hydrocarbon Tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên của alkane Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 19. Alkane tan trong nước ở mức

Lớp 11 Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol Khái niệm, phân loại, đồng phân và danh pháp alcohol Vận dụng 0,25 điểm

Câu 20. Trong phân tử (CH3)3C−OH(\text{CH}_3)_3\text{C}-\text{OH} (2-methylpropan-2-ol) có bao nhiêu nhóm hydroxy?

Lớp 10 Tốc độ phản ứng Vận dụng kiến thức tốc độ phản ứng trong bảo quản, sản xuất và đời sống Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 21. Việc dùng dung dịch hydrochloric acid đặc hơn để tẩy gỉ nhằm làm cho phản ứng xảy ra

Lớp 10 Tốc độ phản ứng Ảnh hưởng của nồng độ và áp suất đến tốc độ phản ứng Vận dụng 0,25 điểm

Câu 22. Cho phản ứng đơn giản 2NO(g)+O2(g)→2NO2(g)2\text{NO}\left(g\right) + \text{O}_2\left(g\right) \rightarrow 2\text{NO}_2\left(g\right) với mọi chất đều ở thể khí. Nén hỗn hợp để áp suất chung tăng 33 lần thì tốc độ phản ứng tăng bao nhiêu lần?

Lớp 11 Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol Phản ứng của alcohol với kim loại kiềm Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 23. Cho glycerol (C3H5(OH)3\text{C}_3\text{H}_5(\text{OH})_3) tác dụng với sodium (Na\text{Na}). Sản phẩm hữu cơ thu được là

Lớp 11 Nitrogen - Sulfur Nguồn phát thải sulfur dioxide và biện pháp giảm ô nhiễm Vận dụng 0,25 điểm

Câu 24. Một nhà máy đốt hết 400400 kg than có chứa 4%4\% lưu huỳnh về khối lượng. Coi toàn bộ lưu huỳnh cháy thành SO2\text{SO}_2, khối lượng SO2\text{SO}_2 sinh ra bằng

PHẦN II. Trả lời ngắn

Lớp 10 Cấu tạo nguyên tử Xác định nguyên tử khối trung bình từ dữ liệu phổ khối lượng Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 25. Một mẫu calcium đã làm giàu đồng vị chỉ chứa ba đồng vị 40Ca^{40}\text{Ca}, 44Ca^{44}\text{Ca} và 48Ca^{48}\text{Ca}. Phổ khối lượng của mẫu cho ba đỉnh; mọi ion đều mang một đơn vị điện tích dương nên hoành độ mỗi đỉnh chính là số khối của một đồng vị.
Đỉnh m/zm/zCường độ hiển thịTrạng thái đầu ghi
40406060đọc được
44444545đọc được
4848100100đã bão hoà, vượt thang đo

Đầu ghi chỉ đo tới 100100 đơn vị cường độ tương đối: đỉnh nào vượt thang đo thì vẫn hiển thị đúng 100100 và bị đánh dấu bão hoà, nên với đỉnh ấy con số hiển thị chỉ là cận dưới của cường độ thật. Ba đỉnh dùng cùng một hệ số đáp ứng, vì thế tỉ số cường độ của hai đỉnh đọc được đúng bằng tỉ số số nguyên tử của hai đồng vị ấy.
Một phép đo độc lập (không dùng phổ khối) cho khối lượng nguyên tử trung bình của chính mẫu ấy bằng 45,845{,}8. Quy ước lấy khối lượng nguyên tử của mỗi đồng vị bằng số khối của nó, và độ phổ biến của ba đồng vị là phần trăm số nguyên tử, cộng lại bằng 100%100\%.
Bản báo cáo của phòng thí nghiệm ghi độ phổ biến của 48Ca^{48}\text{Ca} trong mẫu bằng 64,7%64{,}7\%.
Hỏi độ phổ biến đúng của 48Ca^{48}\text{Ca} lệch bao nhiêu điểm phần trăm so với con số trong báo cáo?

Lớp 10 Năng lượng hóa học Vận dụng năng lượng hóa học trong nhiên liệu, sản xuất và đời sống Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 26. Một xưởng cần cung cấp nhiệt hữu ích Q=1370 MJQ = 1370\ \text{MJ} cho một mẻ sấy và được chọn một trong bốn phương án nhiên liệu – thiết bị dưới đây. Mỗi phương án dùng một thiết bị đốt riêng với hiệu suất η\eta (phần nhiệt cháy biến thành nhiệt hữu ích); nhiên liệu cháy hoàn toàn trong oxygen dư, sản phẩm chứa carbon đều là CO2\text{CO}_2. Thành phần hỗn hợp cho theo phần mol và đã cố định.
Nhiên liệuCông thứcMM (g/mol)ΔcH\Delta_c H (kJ/mol)Giá (nghìn đồng/kg)
methaneCH4\text{CH}_41616−890-8902626
ethaneC2H6\text{C}_2\text{H}_63030−1560-15602525
ethanolC2H5OH\text{C}_2\text{H}_5\text{OH}4646−1367-13672222
methanolCH3OH\text{CH}_3\text{OH}3232−726-7262020
dimethyl etherCH3OCH3\text{CH}_3\text{OCH}_34646−1460-14602525

Phương ánNhiên liệuHiệu suất thiết bị η\eta
PPethanol tinh khiết0,70{,}7
QQhỗn hợp methane và ethane với phần mol 0,50{,}5 : 0,50{,}50,550{,}55
RRdimethyl ether tinh khiết0,850{,}85
SSmethanol tinh khiết0,550{,}55

Quy định môi trường: mỗi mẻ không được thải quá 130,2 kg130{,}2\ \text{kg} CO2\text{CO}_2. Lấy MCO2=44 g/molM_{\text{CO}_2} = 44\ \text{g/mol}.
Xưởng chọn phương án rẻ nhất trong các phương án đạt quy định. Hỏi chi phí nhiên liệu của phương án ấy đắt hơn phương án rẻ nhất khi không có quy định bao nhiêu nghìn đồng? (làm tròn đến hàng đơn vị).

Lớp 12 Carbohydrate Phản ứng thủy phân và phản ứng màu iodine của tinh bột Vận dụng 0,25 điểm

Câu 27. Thuỷ phân 48,648{,}6 g tinh bột với hiệu suất 50%50\%. Tính khối lượng glucose (M=180M = 180) thu được, theo gam.

Lớp 12 Polymer Phản ứng trùng hợp và phản ứng trùng ngưng Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 28. Trùng ngưng hexamethylenediamine (M=116M = 116) và adipic acid (M=146M = 146) cho nylon-6,6. Mỗi mắt xích tách ra bao nhiêu phân tử nước?

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Đá vôi, vôi sống, vôi tôi và gypsum Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 29. Khối lượng mol của CaSO4\text{CaSO}_4 (thạch cao khan) bằng bao nhiêu g/mol?

Lớp 11 Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Điều chế, ứng dụng và an toàn của một số hợp chất carbonyl Vận dụng 0,25 điểm

Câu 30. Điều chế formaldehyde từ 2020 mol methanol với hiệu suất 60%60\%. Tính khối lượng formaldehyde (M=30M = 30 g/mol) thu được.

Lớp 12 Đại cương về kim loại Một số hợp kim quan trọng và ứng dụng Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 31. Một mẻ quặng nặng 44 tấn chứa 70%70\% Fe2O3\text{Fe}_2\text{O}_3. Tính khối lượng Fe2O3\text{Fe}_2\text{O}_3 trong mẻ quặng, theo tấn.

Lớp 12 Pin điện và điện phân Mạ điện, tinh chế kim loại và các ứng dụng điện phân Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 32. Trong công thức Faraday, số electron trao đổi ứng với một nguyên tử đồng (Cu\text{Cu}) bằng bao nhiêu?

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Khái niệm, cấu tạo và phân loại peptide Vận dụng 0,25 điểm

Câu 33. Có 33 loại amino acid. Tính số peptide mạch hở gồm 33 gốc tạo được từ chúng, cho phép lặp gốc.

Lớp 10 Cấu tạo nguyên tử Đồng vị, nguyên tử khối và nguyên tử khối trung bình Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 34. Nguyên tố Ag\text{Ag} có hai đồng vị bền 107Ag^{107}\text{Ag} và 109Ag^{109}\text{Ag}. Một cơ sở nhận nguyên liệu từ hai lô đóng can: lô AA có 84%84\% số nguyên tử là 109Ag^{109}\text{Ag}, lô BB có 39%39\%. Mỗi can của cả hai lô chứa cùng một số nguyên tử Ag\text{Ag}. Quy ước lấy nguyên tử khối mỗi đồng vị bằng số khối (bỏ qua độ hụt khối).
LôTỉ lệ số nguyên tử đồng vị nặngGiá một can (nghìn đồng)Tồn kho (can)
AA84%84\%121288
BB39%39\%551111

Một mẻ phối trộn phải: chỉ trộn nguyên can, dùng ít nhất một can mỗi lô, không vượt tồn kho; gồm ít nhất 99 can; và có nguyên tử khối trung bình A‾\overline{A} thoả 108,152≤A‾≤108,168108{,}152 \le \overline{A} \le 108{,}168.
Hỏi chi phí nhỏ nhất của một mẻ thoả mọi yêu cầu là bao nhiêu nghìn đồng?

Lớp 12 Ester - Lipid Phản ứng thủy phân ester trong môi trường acid và base Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 35. Tính số mol ethyl propanoate (M=102M = 102) có trong 40,840{,}8 g chất ấy.

Lớp 10 Liên kết hóa học Quy tắc octet và sự hình thành cấu hình electron bền Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 36. Nguyên tử oxygen (O,Z=8)\left(\text{O}, Z = 8\right) có 66 electron ở lớp ngoài cùng. Ion O2−\text{O}^{2-} có bao nhiêu electron?

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Phản ứng ester hóa và trùng ngưng amino acid Vận dụng 0,25 điểm

Câu 37. Ester hoá 26,726{,}7 g alanine (M=89M = 89) với hiệu suất 100%100\%. Tính số mol ester thu được.

Lớp 11 Nitrogen - Sulfur Oxide của nitrogen, ô nhiễm không khí và mưa acid Vận dụng 0,25 điểm

Câu 38. Cho 1616 mol NO2\text{NO}_2 hấp thụ hết vào nước có dư oxygen theo phương trình 4NO2+O2+2H2O→4HNO34\text{NO}_2 + \text{O}_2 + 2\text{H}_2\text{O} \rightarrow 4\text{HNO}_3. Tính số mol HNO3\text{HNO}_3 tạo thành.

Lớp 11 Đại cương về hóa học hữu cơ Đồng đẳng, đồng phân và viết đồng phân cấu tạo đơn giản Vận dụng 0,25 điểm

Câu 39. Trong các đồng phân cấu tạo của C3H8O\text{C}_3\text{H}_8\text{O}, có bao nhiêu đồng phân thuộc loại alcohol?

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Khái niệm phức chất, nguyên tử trung tâm và phối tử Vận dụng 0,25 điểm

Câu 40. Cầu nội của phức chất [FeF6]3−[\text{FeF}_6]^{3-} gồm tất cả bao nhiêu nguyên tử?

Cấu trúc [Đề 013] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
24 câu 0,25 đ/câu
II
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
16 câu 0,25 đ/câu

Phạm vi kiến thức

  • 01 Ester - Lipid
  • 02 Carbohydrate
  • 03 Hợp chất chứa nitrogen
  • 04 Polymer
  • 05 Pin điện và điện phân
  • 06 Đại cương về kim loại
  • 07 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA
  • 08 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất
  • 09 Nitrogen - Sulfur
  • 10 Đại cương về hóa học hữu cơ
  • 11 Hydrocarbon
  • 12 Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol
  • 13 Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid
  • 14 Mở đầu
  • 15 Cấu tạo nguyên tử
  • 16 Liên kết hóa học
  • 17 Phản ứng oxi hóa - khử
  • 18 Năng lượng hóa học
  • 19 Tốc độ phản ứng
  • 20 Nguyên tố nhóm halogen

Đề khác cùng khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12

Đề thi Câu Phút Phát hành
[Đề 018] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn 40 50 02/09/2026
[Đề 017] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn 40 50 31/08/2026
[Đề 006] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 50 31/08/2026
[Đề 012] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, full trắc nghiệm 40 50 30/08/2026
[Đề 016] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn 40 50 29/08/2026
[Đề 005] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 50 29/08/2026
[Đề 011] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, full trắc nghiệm 40 50 28/08/2026
[Đề 004] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 50 27/08/2026
[Đề 015] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn 40 50 27/08/2026
[Đề 010] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, full trắc nghiệm 40 50 26/08/2026
[Đề 003] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 50 25/08/2026
[Đề 014] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn 40 50 25/08/2026
[Đề 009] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, full trắc nghiệm 40 50 24/08/2026
[Đề 002] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 50 23/08/2026
[Đề 008] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, full trắc nghiệm 40 50 22/08/2026
[Đề 007] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, full trắc nghiệm 40 50 20/08/2026
[Đề 001] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 50 20/08/2026

Xem cả bài thi Đề khảo sát cuối năm Hóa học 12 luyện trước tốt nghiệp →

Câu hỏi thường gặp về [Đề 013] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn

[Đề 013] có mất phí không?

Không. [Đề 013] miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm [đề 013] trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại [đề 013] được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo khảo sát cuối năm. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.