Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Hóa học 12 Khảo sát cuối năm

[Đề 002] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12: 28 câu, làm trong 50 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào hydrocarbon (3 câu), nitrogen - sulfur (3 câu), đại cương về hóa học hữu cơ (3 câu) và 15 chương khác. Phân bố độ khó: 7 câu nhận biết, 11 câu thông hiểu, 9 câu vận dụng và 1 câu vận dụng cao. Làm đề trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
28
Thời gian
50′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 7 (25%)
  • Thông hiểu 11 (39.3%)
  • Vận dụng 9 (32.1%)
  • Vận dụng cao 1 (3.6%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Hydrocarbon 1 2 · · 3 10.7%
Phản ứng cộng, trùng hợp và oxi hóa của hydrocarbon không no · 1 · · 1 3.6%
Điều chế, ứng dụng và tác động môi trường của alkane · 1 · · 1 3.6%
Ứng dụng và quy tắc an toàn đối với benzene, arene 1 · · · 1 3.6%
Nitrogen - Sulfur 1 2 · · 3 10.7%
Nguồn phát thải sulfur dioxide và biện pháp giảm ô nhiễm · 1 · · 1 3.6%
Nitrate, hiện tượng phú dưỡng và bảo vệ nguồn nước 1 · · · 1 3.6%
Trạng thái tự nhiên, cấu tạo và tính chất của nitrogen · 1 · · 1 3.6%
Đại cương về hóa học hữu cơ 2 1 · · 3 10.7%
Khái niệm hợp chất hữu cơ và hóa học hữu cơ · 1 · · 1 3.6%
Nguyên tắc chưng cất, chiết, kết tinh và sắc kí cột 1 · · · 1 3.6%
Thuyết cấu tạo hóa học 1 · · · 1 3.6%
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn · 1 1 · 2 7.1%
Mối liên hệ giữa cấu hình electron và vị trí nguyên tố trong bảng tuần hoàn · · 1 · 1 3.6%
Xu hướng biến đổi thành phần oxide, hydroxide trong một chu kì · 1 · · 1 3.6%
Liên kết hóa học 1 · 1 · 2 7.1%
Liên kết cho - nhận · · 1 · 1 3.6%
Liên kết cộng hóa trị đơn, đôi và ba 1 · · · 1 3.6%
Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA · 2 · · 2 7.1%
Tính chất vật lí, tính khử và phản ứng đặc trưng của kim loại kiềm · 1 · · 1 3.6%
Tính chất, ứng dụng của sodium hydrogencarbonate và sodium carbonate · 1 · · 1 3.6%
Polymer 1 · 1 · 2 7.1%
Chất dẻo và vật liệu composite 1 · · · 1 3.6%
Khái niệm monomer, mắt xích và polymer · · 1 · 1 3.6%
Carbohydrate · · 1 · 1 3.6%
Phản ứng thủy phân và phản ứng màu iodine của tinh bột · · 1 · 1 3.6%
Cân bằng hóa học · · 1 · 1 3.6%
Ảnh hưởng của nồng độ, nhiệt độ và áp suất đến cân bằng · · 1 · 1 3.6%
Cấu tạo nguyên tử · 1 · · 1 3.6%
Thành phần của nguyên tử: proton, neutron và electron · 1 · · 1 3.6%
Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol 1 · · · 1 3.6%
Cấu tạo, tính chất vật lí và tính acid yếu của phenol 1 · · · 1 3.6%
Ester - Lipid · · 1 · 1 3.6%
Khái niệm, cấu tạo và cơ chế giặt rửa của xà phòng · · 1 · 1 3.6%
Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid · · 1 · 1 3.6%
Phản ứng ester hóa · · 1 · 1 3.6%
Hợp chất chứa nitrogen · 1 · · 1 3.6%
Khái niệm, cấu tạo và phân loại peptide · 1 · · 1 3.6%
Năng lượng hóa học · · · 1 1 3.6%
Tính biến thiên enthalpy từ enthalpy tạo thành chuẩn · · · 1 1 3.6%
Pin điện và điện phân · · 1 · 1 3.6%
Điện phân dung dịch và thứ tự phóng điện ở điện cực · · 1 · 1 3.6%
Tốc độ phản ứng · · 1 · 1 3.6%
Ảnh hưởng của nhiệt độ và hệ số nhiệt độ Van't Hoff · · 1 · 1 3.6%
Đại cương về kim loại · 1 · · 1 3.6%
Ăn mòn hóa học và ăn mòn điện hóa · 1 · · 1 3.6%

PHẦN I. Trắc nghiệm

Lớp 11 Nitrogen - Sulfur Nitrate, hiện tượng phú dưỡng và bảo vệ nguồn nước Nhận biết 0,25 điểm

Câu 1. Nhận xét nào sau đây đúng với muối nitrate?

Lớp 12 Carbohydrate Phản ứng thủy phân và phản ứng màu iodine của tinh bột Vận dụng 0,25 điểm

Câu 2. Thuỷ phân 32,432{,}4 g tinh bột (mắt xích M=162M = 162) với hiệu suất 100%100\%. Khối lượng glucose (M=180M = 180) thu được là

Lớp 12 Đại cương về kim loại Ăn mòn hóa học và ăn mòn điện hóa Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 3. Nối một lá nhôm với một lá đồng bằng dây dẫn rồi nhúng cả hai vào dung dịch H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 loãng. Kim loại bị ăn mòn là

Lớp 11 Đại cương về hóa học hữu cơ Nguyên tắc chưng cất, chiết, kết tinh và sắc kí cột Nhận biết 0,25 điểm

Câu 4. Phương pháp kết tinh dựa trên nguyên tắc nào?

Lớp 11 Hydrocarbon Ứng dụng và quy tắc an toàn đối với benzene, arene Nhận biết 0,25 điểm

Câu 5. Trong công nghiệp, toluene (C7H8\text{C}_7\text{H}_8) được dùng để

Lớp 10 Liên kết hóa học Liên kết cộng hóa trị đơn, đôi và ba Nhận biết 0,25 điểm

Câu 6. Trong phân tử hydrogen chloride (HCl)\left(\text{HCl}\right), liên kết giữa các nguyên tử được hình thành bằng cách

Lớp 12 Pin điện và điện phân Điện phân dung dịch và thứ tự phóng điện ở điện cực Vận dụng 0,25 điểm

Câu 7. Điện phân dung dịch AgNO3\text{AgNO}_3 (lượng ion kim loại còn dư trong suốt quá trình) với cường độ 11 A trong 77207720 giây (F=96 500F = 96\,500 C/mol). Khối lượng Ag\text{Ag} (M=108M = 108) bám vào cathode là

Lớp 10 Liên kết hóa học Liên kết cho - nhận Vận dụng 0,25 điểm

Câu 8. Theo công thức Lewis thoả mãn quy tắc octet, chất nào sau đây có liên kết cho - nhận?

Lớp 10 Cấu tạo nguyên tử Thành phần của nguyên tử: proton, neutron và electron Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 9. Nguyên tử phosphorus 1531P^{31}_{15}\text{P} trung hòa về điện, có số khối 3131. Số proton trong nguyên tử ấy bằng

Lớp 11 Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol Cấu tạo, tính chất vật lí và tính acid yếu của phenol Nhận biết 0,25 điểm

Câu 10. Ở điều kiện thường, phenol là

Lớp 10 Tốc độ phản ứng Ảnh hưởng của nhiệt độ và hệ số nhiệt độ Van't Hoff Vận dụng 0,25 điểm

Câu 11. Phản ứng kẽm tan trong dung dịch hydrochloric acid (Zn+2HCl→ZnCl2+H2)\left(\text{Zn} + 2\text{HCl} \rightarrow \text{ZnCl}_2 + \text{H}_2\right) có hệ số nhiệt độ Van't Hoff γ=2\gamma = 2. Khi nâng nhiệt độ từ 50 ∘C50\ ^\circ\text{C} lên 90 ∘C90\ ^\circ\text{C}, tốc độ phản ứng tăng bao nhiêu lần?

Lớp 11 Hydrocarbon Phản ứng cộng, trùng hợp và oxi hóa của hydrocarbon không no Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 12. Sản phẩm của phản ứng CH2=CH2+H2O→H+, t∘CH3−CH2OH\text{CH}_2=\text{CH}_2 + \text{H}_2\text{O} \xrightarrow{\text{H}^+,\ t^\circ} \text{CH}_3-\text{CH}_2\text{OH} (xúc tác acid, nhiệt độ cao) là

Lớp 11 Nitrogen - Sulfur Nguồn phát thải sulfur dioxide và biện pháp giảm ô nhiễm Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 13. Trong hệ khử lưu huỳnh của nhà máy nhiệt điện, SO2\text{SO}_2 được giữ lại cuối cùng dưới dạng.

Lớp 11 Đại cương về hóa học hữu cơ Thuyết cấu tạo hóa học Nhận biết 0,25 điểm

Câu 14. Trong phân tử hợp chất hữu cơ, nguyên tố fluorine (F\text{F}) có hoá trị

Lớp 10 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Xu hướng biến đổi thành phần oxide, hydroxide trong một chu kì Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 15. Nitrogen (N,Z=7)\left(\text{N}, Z = 7\right) thuộc chu kì 22, nhóm VA. Công thức oxide cao nhất của nguyên tố ấy là

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Tính chất, ứng dụng của sodium hydrogencarbonate và sodium carbonate Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 16. Muối NaHCO3\text{NaHCO}_3 có đặc điểm nào sau đây?

Lớp 12 Polymer Chất dẻo và vật liệu composite Nhận biết 0,25 điểm

Câu 17. Chất độn được thêm vào chất dẻo nhằm

Lớp 11 Hydrocarbon Điều chế, ứng dụng và tác động môi trường của alkane Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 18. Sự cố tràn dầu gây hại cho sinh vật biển chủ yếu vì

PHẦN II. Đúng/Sai

Lớp 12 Ester - Lipid Khái niệm, cấu tạo và cơ chế giặt rửa của xà phòng Vận dụng 1 điểm

Câu 19. Cho potassium stearate (C17H35COOK\text{C}_{17}\text{H}_{35}\text{COOK}, M=322M = 322) vào mẫu nước cứng chứa 0,150{,}15 mol ion Ca2+\text{Ca}^{2+}; xét thêm muối sodium palmitate.
Mệnh đềĐúngSai
a) Muối sodium palmitate thuộc loại xà phòng mềm.
b) Muối sodium palmitate đi từ lauric acid.
c) Khi giặt, xà phòng phản ứng hoá học với vết dầu mỡ tạo chất tan.
d) Xà phòng làm nước thấm sâu vào sợi vải vì nó làm giảm sức căng bề mặt của nước.

Lớp 11 Cân bằng hóa học Ảnh hưởng của nồng độ, nhiệt độ và áp suất đến cân bằng Vận dụng 1 điểm

Câu 20. Cho cân bằng 2SO2(g)+O2(g)⇌2SO3(g)2\text{SO}_2\left(g\right) + \text{O}_2\left(g\right) \rightleftharpoons 2\text{SO}_3\left(g\right) có ΔrH=−198\Delta_r H = -198 kJ; vế trái có 33 mol khí, vế phải có 22 mol khí.
Mệnh đềĐúngSai
a) Thêm SO2\text{SO}_2 làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
b) Tăng nhiệt độ làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
c) Lấy bớt SO3\text{SO}_3 ra khỏi hệ làm cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.
d) Trong ba yếu tố nồng độ, nhiệt độ, áp suất, yếu tố làm đổi giá trị KCK_C là nhiệt độ.

Lớp 11 Đại cương về hóa học hữu cơ Khái niệm hợp chất hữu cơ và hóa học hữu cơ Thông hiểu 1 điểm

Câu 21. Cho các chất: CH4\text{CH}_4, C2H4\text{C}_2\text{H}_4, KCN\text{KCN}, H2CO3\text{H}_2\text{CO}_3.
Mệnh đềĐúngSai
a) CH3CHO\text{CH}_3\text{CHO} (acetaldehyde) là hợp chất vô cơ.
b) Hoá học hữu cơ là ngành hoá học nghiên cứu về các hợp chất hữu cơ.
c) Phần trăm khối lượng carbon trong CH3CHO\text{CH}_3\text{CHO} bằng 64,5%64{,}5\%.
d) Số hợp chất hữu cơ đã biết ít hơn hẳn số hợp chất vô cơ.

Lớp 11 Nitrogen - Sulfur Trạng thái tự nhiên, cấu tạo và tính chất của nitrogen Thông hiểu 1 điểm

Câu 22. Xét khí nitrogen và phản ứng N2+6Li→2Li3N\text{N}_2 + 6\text{Li} \rightarrow 2\text{Li}_3\text{N} (nhiệt độ thường).
Mệnh đềĐúngSai
a) Trong phân tử N2\text{N}_2, hai nguyên tử liên kết với nhau bằng một liên kết ba.
b) Ở nhiệt độ thường, khí nitrogen phản ứng mạnh với hầu hết kim loại.
c) Cho 22 mol N2\text{N}_2 phản ứng hết thì cần 1212 mol Li\text{Li}.
d) Nguyên tử nitrogen có số oxi hoá thay đổi từ −3-3 tới +5+5.

PHẦN III. Trả lời ngắn

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Khái niệm, cấu tạo và phân loại peptide Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 23. Phân tử Val–Leu–Gly có bao nhiêu liên kết peptide?

Lớp 10 Năng lượng hóa học Tính biến thiên enthalpy từ enthalpy tạo thành chuẩn Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 24. Một mẻ phản ứng nạp n0=630n_0 = 630 mol ethylene (C2H4(g)\text{C}_2\text{H}_4\text{(g)}) cùng lượng dư O2(g)\text{O}_2\text{(g)}. Trong thiết bị, chất đầu đi theo hai phương trình song song, đều đã cân bằng:
(1) C2H4(g)+12O2(g)→C2H4O(g)\text{C}_2\text{H}_4\text{(g)} + \dfrac{1}{2} \text{O}_2\text{(g)} \rightarrow \text{C}_2\text{H}_4\text{O(g)} (sản phẩm mong muốn: ethylene oxide);
(2) C2H4(g)+3O2(g)→2CO2(g)+2H2O(g)\text{C}_2\text{H}_4\text{(g)} + 3 \text{O}_2\text{(g)} \rightarrow 2 \text{CO}_2\text{(g)} + 2 \text{H}_2\text{O(g)} (phụ phẩm: khí cháy).
Phân tích cuối mẻ (hai phép đo độc lập): lượng C2H4(g)\text{C}_2\text{H}_4\text{(g)} còn lại là 356356 mol; tổng lượng O2(g)\text{O}_2\text{(g)} đã tiêu thụ là 384,5384{,}5 mol.
ChấtΔfH∘\Delta_f H^\circ (kJ/mol)
C2H4(g)\text{C}_2\text{H}_4\text{(g)}52,552{,}5
O2(g)\text{O}_2\text{(g)}00
C2H4O(g)\text{C}_2\text{H}_4\text{O(g)}−52,6-52{,}6
CO2(g)\text{CO}_2\text{(g)}−393,5-393{,}5
H2O(g)\text{H}_2\text{O(g)}−241,8-241{,}8

Quy ước ΔrH∘=∑νΔfH∘(sản phẩm)−∑νΔfH∘(chaˆˊt phản ứng)\Delta_r H^\circ = \sum \nu \Delta_f H^\circ(\text{sản phẩm}) - \sum \nu \Delta_f H^\circ(\text{chất phản ứng}) theo hệ số của phương trình đã cân bằng. Toàn bộ nhiệt phản ứng phải được hệ làm mát rút ra trong cửa sổ Δt=60\Delta t = 60 phút. Ngoài ra còn tải nhiệt tự thoát qua vỏ thiết bị, tính là Qaux=−21000 kJQ_{aux} = -21000\ \text{kJ} (làm giảm lượng phải rút). Hệ làm mát ghép từ các module giống nhau, công suất hữu dụng thực của mỗi module chỉ biết nằm trong khoảng [Pmin⁡;Pmax⁡]=[6;11] kW[P_{\min}; P_{\max}] = [6; 11]\ \text{kW}. Thiết kế phải rút được Qdesign=s(Qrxn+Qaux)Q_{design} = s\left(Q_{rxn} + Q_{aux}\right) với hệ số an toàn s=1,25s = 1{,}25, trong đó QrxnQ_{rxn} là tổng nhiệt toả ra của hai nhánh, kể cả ở trường hợp bất lợi nhất về công suất module.
Hỏi cần ít nhất bao nhiêu module làm mát?

Lớp 12 Polymer Khái niệm monomer, mắt xích và polymer Vận dụng 0,25 điểm

Câu 25. Trùng hợp 5,65{,}6 g ethylene với hiệu suất 75%75\%. Tính khối lượng poly(ethylene) thu được, theo gam.

Lớp 11 Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Phản ứng ester hóa Vận dụng 0,25 điểm

Câu 26. Đun 1515 mol acetic acid với isoamyl alcohol dư, hiệu suất đạt 80%80\%. Tính số mol isoamyl acetate thu được.

Lớp 10 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Mối liên hệ giữa cấu hình electron và vị trí nguyên tố trong bảng tuần hoàn Vận dụng 0,25 điểm

Câu 27. Nguyên tử của nguyên tố X\text{X} có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d1 4s2\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{6}\,\text{3s}^{2}\,\text{3p}^{6}\,\text{3d}^{1}\,\text{4s}^{2}. Nguyên tử X\text{X} có bao nhiêu electron hoá trị?

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Tính chất vật lí, tính khử và phản ứng đặc trưng của kim loại kiềm Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 28. Nhiệt độ nóng chảy của rubidium (Rb\text{Rb}) bằng bao nhiêu độ C?

Cấu trúc [Đề 002] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
18 câu 0,25 đ/câu
II
Đúng/Sai 4 mệnh đề mỗi câu, tính theo số ý đúng
4 câu 1 đ/câu
III
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
6 câu 0,25 đ/câu

Phạm vi kiến thức

  • 01 Ester - Lipid
  • 02 Carbohydrate
  • 03 Hợp chất chứa nitrogen
  • 04 Polymer
  • 05 Pin điện và điện phân
  • 06 Đại cương về kim loại
  • 07 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA
  • 08 Cân bằng hóa học
  • 09 Nitrogen - Sulfur
  • 10 Đại cương về hóa học hữu cơ
  • 11 Hydrocarbon
  • 12 Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol
  • 13 Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid
  • 14 Cấu tạo nguyên tử
  • 15 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn
  • 16 Liên kết hóa học
  • 17 Năng lượng hóa học
  • 18 Tốc độ phản ứng

Đề khác cùng khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12

Đề thi Câu Phút Phát hành
[Đề 018] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn 40 50 02/09/2026
[Đề 017] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn 40 50 31/08/2026
[Đề 006] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 50 31/08/2026
[Đề 012] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, full trắc nghiệm 40 50 30/08/2026
[Đề 016] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn 40 50 29/08/2026
[Đề 005] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 50 29/08/2026
[Đề 011] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, full trắc nghiệm 40 50 28/08/2026
[Đề 004] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 50 27/08/2026
[Đề 015] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn 40 50 27/08/2026
[Đề 010] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, full trắc nghiệm 40 50 26/08/2026
[Đề 003] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 50 25/08/2026
[Đề 014] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn 40 50 25/08/2026
[Đề 009] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, full trắc nghiệm 40 50 24/08/2026
[Đề 013] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn 40 50 23/08/2026
[Đề 008] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, full trắc nghiệm 40 50 22/08/2026
[Đề 007] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, full trắc nghiệm 40 50 20/08/2026
[Đề 001] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 50 20/08/2026

Xem cả bài thi Đề khảo sát cuối năm Hóa học 12 luyện trước tốt nghiệp →

Câu hỏi thường gặp về [Đề 002] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp

[Đề 002] có mất phí không?

Không. [Đề 002] miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm [đề 002] trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại [đề 002] được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo khảo sát cuối năm. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.