Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Hóa học 12 Khảo sát cuối năm

[Đề 016] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12: 40 câu, làm trong 50 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào đại cương về kim loại (5 câu), hợp chất chứa nitrogen (4 câu), cân bằng hóa học (3 câu) và 14 chương khác. Phân bố độ khó: 9 câu nhận biết, 15 câu thông hiểu, 13 câu vận dụng và 3 câu vận dụng cao. Làm đề trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
40
Thời gian
50′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 9 (22.5%)
  • Thông hiểu 15 (37.5%)
  • Vận dụng 13 (32.5%)
  • Vận dụng cao 3 (7.5%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Đại cương về kim loại 2 2 1 · 5 12.5%
Cấu tạo nguyên tử kim loại và liên kết kim loại · · 1 · 1 2.5%
Dãy hoạt động và phản ứng của kim loại với phi kim, nước, acid, dung dịch muối 1 · · · 1 2.5%
Nguyên tắc tách kim loại khỏi hợp chất · 1 · · 1 2.5%
Trạng thái tự nhiên và quặng kim loại 1 · · · 1 2.5%
Tái chế kim loại, sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường · 1 · · 1 2.5%
Hợp chất chứa nitrogen 1 2 1 · 4 10%
Dạng ion lưỡng cực và tính lưỡng tính của amino acid · · 1 · 1 2.5%
Khái niệm, cấu tạo, danh pháp và tính chất vật lí của amino acid 1 · · · 1 2.5%
Phản ứng của aniline với nước bromine · 1 · · 1 2.5%
Phản ứng ester hóa và trùng ngưng amino acid · 1 · · 1 2.5%
Cân bằng hóa học · · 3 · 3 7.5%
Cân bằng của nước và khái niệm pH · · 1 · 1 2.5%
Nguyên lí chuyển dịch cân bằng Le Chatelier · · 1 · 1 2.5%
Thực hành chuẩn độ dung dịch acid mạnh - base mạnh · · 1 · 1 2.5%
Hydrocarbon 2 1 · · 3 7.5%
Phản ứng thế ở vòng benzene, phản ứng cộng và oxi hóa mạch nhánh 1 · · · 1 2.5%
Điều chế ethylene, acetylene và nhận biết liên kết bội 1 · · · 1 2.5%
Ứng dụng và quy tắc an toàn đối với benzene, arene · 1 · · 1 2.5%
Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA · 3 · · 3 7.5%
Phương pháp làm mềm nước cứng · 1 · · 1 2.5%
Tính chất, ứng dụng của sodium hydrogencarbonate và sodium carbonate · 1 · · 1 2.5%
Vị trí, cấu hình electron và trạng thái tự nhiên của nguyên tố nhóm IIA · 1 · · 1 2.5%
Polymer · 1 2 · 3 7.5%
Cấu tạo, tính chất và ứng dụng của một số polymer thông dụng · · 1 · 1 2.5%
Tác động môi trường của chất thải polymer và giải pháp sử dụng bền vững · · 1 · 1 2.5%
Tơ thiên nhiên, tơ bán tổng hợp và tơ tổng hợp · 1 · · 1 2.5%
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn 2 · · · 2 5%
Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn 1 · · · 1 2.5%
Định luật tuần hoàn 1 · · · 1 2.5%
Cấu tạo nguyên tử · 1 1 · 2 5%
Lớp electron, phân lớp electron và số orbital · · 1 · 1 2.5%
Nguyên tố hóa học, số hiệu nguyên tử và kí hiệu nguyên tử · 1 · · 1 2.5%
Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol · · 2 · 2 5%
Cấu tạo, tính chất vật lí và tính acid yếu của phenol · · 1 · 1 2.5%
Phản ứng của alcohol với kim loại kiềm · · 1 · 1 2.5%
Ester - Lipid · 2 · · 2 5%
Khái niệm lipid, chất béo và acid béo · 1 · · 1 2.5%
Phản ứng thủy phân ester trong môi trường acid và base · 1 · · 1 2.5%
Liên kết hóa học · · 1 1 2 5%
Năng lượng liên kết và độ bền liên kết · · · 1 1 2.5%
Tính chất chung của hợp chất ion · · 1 · 1 2.5%
Nguyên tố nhóm halogen 1 1 · · 2 5%
Cấu tạo, tính chất vật lí của hydrogen halide · 1 · · 1 2.5%
Điều chế, ứng dụng và an toàn khi sử dụng halogen 1 · · · 1 2.5%
Năng lượng hóa học · · · 2 2 5%
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng · · · 1 1 2.5%
Tính biến thiên enthalpy từ enthalpy tạo thành chuẩn · · · 1 1 2.5%
Tốc độ phản ứng 1 · 1 · 2 5%
Hằng số tốc độ phản ứng 1 · · · 1 2.5%
Ảnh hưởng của nhiệt độ và hệ số nhiệt độ Van't Hoff · · 1 · 1 2.5%
Phản ứng oxi hóa - khử · 1 · · 1 2.5%
Sự oxi hóa, sự khử, chất oxi hóa và chất khử · 1 · · 1 2.5%
Pin điện và điện phân · 1 · · 1 2.5%
Dãy điện hóa và dự đoán chiều phản ứng oxi hóa - khử · 1 · · 1 2.5%
Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất · · 1 · 1 2.5%
Liên kết cho - nhận trong phức chất · · 1 · 1 2.5%

PHẦN I. Trắc nghiệm

Lớp 10 Nguyên tố nhóm halogen Cấu tạo, tính chất vật lí của hydrogen halide Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 1. Cho HF\text{HF} có M=20M = 20 và sôi ở 20 ∘C20\ ^\circ\text{C}, HI\text{HI} có M=128M = 128 và sôi ở −35 ∘C-35\ ^\circ\text{C}. Đi từ HCl\text{HCl} đến HI\text{HI}, nhiệt độ sôi của các hydrogen halide biến đổi thế nào?

Lớp 10 Tốc độ phản ứng Hằng số tốc độ phản ứng Nhận biết 0,25 điểm

Câu 2. Phản ứng đơn giản H2+I2→2HI\text{H}_2 + \text{I}_2 \rightarrow 2\text{HI} có biểu thức tốc độ v=k⋅CH2⋅CI2v = k \cdot C_{\text{H}_2} \cdot C_{\text{I}_2}. Hằng số tốc độ kk có giá trị bằng tốc độ phản ứng khi

Lớp 11 Hydrocarbon Điều chế ethylene, acetylene và nhận biết liên kết bội Nhận biết 0,25 điểm

Câu 3. Phản ứng điều chế C3H6\text{C}_3\text{H}_6 trong công nghiệp có phương trình

Lớp 11 Cân bằng hóa học Cân bằng của nước và khái niệm pH Vận dụng 0,25 điểm

Câu 4. Nước mưa có pH 66, còn dung dịch baking soda có pH 99. Nồng độ H+\text{H}^+ của nước mưa gấp bao nhiêu lần dung dịch baking soda?

Lớp 10 Phản ứng oxi hóa - khử Sự oxi hóa, sự khử, chất oxi hóa và chất khử Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 5. Trong phản ứng 2Al+3Cl2→2AlCl32\text{Al} + 3\text{Cl}_2 \rightarrow 2\text{AlCl}_3, chất khử là

Lớp 10 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn Nhận biết 0,25 điểm

Câu 6. Trong bảng tuần hoàn hiện đại, fluorine (F)\left(\text{F}\right) đứng ở ô số 99. Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của

Lớp 11 Hydrocarbon Phản ứng thế ở vòng benzene, phản ứng cộng và oxi hóa mạch nhánh Nhận biết 0,25 điểm

Câu 7. Phản ứng C6H6+HNO3→H2SO4 đặcC6H5NO2+H2O\text{C}_6\text{H}_6 + \text{HNO}_3 \xrightarrow{\text{H}_2\text{SO}_4\ \text{đặc}} \text{C}_6\text{H}_5\text{NO}_2 + \text{H}_2\text{O} (HNO3\text{HNO}_3 đặc, H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc) thuộc loại

Lớp 11 Hydrocarbon Ứng dụng và quy tắc an toàn đối với benzene, arene Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 8. Benzene được bảo quản trong phòng thí nghiệm bằng cách

Lớp 10 Cấu tạo nguyên tử Nguyên tố hóa học, số hiệu nguyên tử và kí hiệu nguyên tử Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 9. Cho kí hiệu nguyên tử 1735Cl^{35}_{17}\text{Cl}. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố ấy bằng

Lớp 11 Cân bằng hóa học Nguyên lí chuyển dịch cân bằng Le Chatelier Vận dụng 0,25 điểm

Câu 10. Cho cân bằng 2H2(g)+O2(g)⇌2H2O(g)2\text{H}_2\left(g\right) + \text{O}_2\left(g\right) \rightleftharpoons 2\text{H}_2\text{O}\left(g\right) với ΔrH=−484\Delta_r H = -484 kJ; vế trái có 33 mol khí, vế phải có 22 mol khí. Muốn thu được nhiều sản phẩm hơn, nên

Lớp 12 Đại cương về kim loại Dãy hoạt động và phản ứng của kim loại với phi kim, nước, acid, dung dịch muối Nhận biết 0,25 điểm

Câu 11. Sắp xếp nào sau đây đúng theo chiều giảm dần tính khử?

Lớp 12 Polymer Tơ thiên nhiên, tơ bán tổng hợp và tơ tổng hợp Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 12. Tơ nylon-6,6 được tạo ra bằng cách nào?

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Vị trí, cấu hình electron và trạng thái tự nhiên của nguyên tố nhóm IIA Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 13. Nguyên tử magnesium (Mg\text{Mg}, Z=12Z = 12) có cấu hình electron là

Lớp 12 Đại cương về kim loại Nguyên tắc tách kim loại khỏi hợp chất Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 14. Trong phương pháp nhiệt luyện, electron dùng để khử ion kim loại được lấy từ

Lớp 12 Đại cương về kim loại Trạng thái tự nhiên và quặng kim loại Nhận biết 0,25 điểm

Câu 15. Vì sao vàng và platinum tồn tại ở dạng tự do trong tự nhiên?

Lớp 12 Pin điện và điện phân Dãy điện hóa và dự đoán chiều phản ứng oxi hóa - khử Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 16. Kim loại Ni\text{Ni} (E∘=−0,26E^\circ = -0{,}26 V) có tác dụng với dung dịch HCl\text{HCl} giải phóng H2\text{H}_2 hay không?

Lớp 12 Polymer Cấu tạo, tính chất và ứng dụng của một số polymer thông dụng Vận dụng 0,25 điểm

Câu 17. Một mẫu nylon-6,6 có phân tử khối trung bình bằng 14690001469000. Hệ số polymer hoá của nó bằng

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Tính chất, ứng dụng của sodium hydrogencarbonate và sodium carbonate Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 18. Muối NaHCO3\text{NaHCO}_3 có đặc điểm nào sau đây?

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Khái niệm, cấu tạo, danh pháp và tính chất vật lí của amino acid Nhận biết 0,25 điểm

Câu 19. Amino acid có công thức CH3−CH(NH2)−COOH\text{CH}_3-\text{CH}(\text{NH}_2)-\text{COOH} có tên thường là

Lớp 11 Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol Phản ứng của alcohol với kim loại kiềm Vận dụng 0,25 điểm

Câu 20. Cho 11 mol butan-1-ol (C4H9OH\text{C}_4\text{H}_9\text{OH}) tác dụng hết với Na\text{Na} dư. Số mol khí H2\text{H}_2 thoát ra là

Lớp 10 Nguyên tố nhóm halogen Điều chế, ứng dụng và an toàn khi sử dụng halogen Nhận biết 0,25 điểm

Câu 21. Trong phòng thí nghiệm, khí chlorine được điều chế bằng cách cho hydrochloric acid đặc tác dụng với MnO2\text{MnO}_2. Vai trò của MnO2\text{MnO}_2 trong phản ứng ấy là

Lớp 10 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Định luật tuần hoàn Nhận biết 0,25 điểm

Câu 22. Theo định luật tuần hoàn, tính chất của các nguyên tố và đơn chất, cũng như thành phần và tính chất của các hợp chất tạo nên từ các nguyên tố đó

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Liên kết cho - nhận trong phức chất Vận dụng 0,25 điểm

Câu 23. Trong phức chất [Cr(H2O)6]3+[\text{Cr}(\text{H}_2\text{O})_6]^{3+}, nguyên tử trung tâm nhận tất cả bao nhiêu electron từ các phối tử?

Lớp 12 Polymer Tác động môi trường của chất thải polymer và giải pháp sử dụng bền vững Vận dụng 0,25 điểm

Câu 24. Hộ gia đình trên thải 21602160 g rác túi nylon mỗi tháng. Sau khi chuyển sang dùng túi vải, lượng túi nylon giảm 50%50\%. Khối lượng rác nhựa giảm được mỗi tháng là

PHẦN II. Trả lời ngắn

Lớp 12 Đại cương về kim loại Tái chế kim loại, sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 25. Một lô phế liệu nặng 1515 tấn chứa 90%90\% kẽm. Tính khối lượng kẽm có trong lô ấy, theo tấn.

Lớp 10 Liên kết hóa học Tính chất chung của hợp chất ion Vận dụng 0,25 điểm

Câu 26. Cho biết NaF\text{NaF} nóng chảy ở 993 ∘C993\ ^\circ\text{C}, Na2O\text{Na}_2\text{O} nóng chảy ở 1132 ∘C1132\ ^\circ\text{C}, NH3\text{NH}_3 nóng chảy ở −78 ∘C-78\ ^\circ\text{C}, S8\text{S}_8 nóng chảy ở 115 ∘C115\ ^\circ\text{C}. Nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong số đó bằng bao nhiêu?

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Dạng ion lưỡng cực và tính lưỡng tính của amino acid Vận dụng 0,25 điểm

Câu 27. Cho 52,452{,}4 g leucine tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl\text{HCl} (M=36,5M = 36{,}5). Tính khối lượng muối thu được, theo gam.

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Phản ứng của aniline với nước bromine Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 28. Cho 46,546{,}5 g aniline (M=93M = 93) tác dụng hết với nước bromine. Tính số mol kết tủa 2,4,6-tribromoaniline thu được.

Lớp 12 Ester - Lipid Khái niệm lipid, chất béo và acid béo Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 29. Acid béo linoleic acid có công thức C17H31COOH\text{C}_{17}\text{H}_{31}\text{COOH}. Hỏi phân tử acid ấy có bao nhiêu nguyên tử carbon?

Lớp 11 Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol Cấu tạo, tính chất vật lí và tính acid yếu của phenol Vận dụng 0,25 điểm

Câu 30. Cho 22 mol phenol tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH\text{NaOH}. Tính số mol NaOH\text{NaOH} đã phản ứng.

Lớp 12 Đại cương về kim loại Cấu tạo nguyên tử kim loại và liên kết kim loại Vận dụng 0,25 điểm

Câu 31. Mỗi nguyên tử sắt nhường bao nhiêu electron khi bị oxi hoá?

Lớp 11 Cân bằng hóa học Thực hành chuẩn độ dung dịch acid mạnh - base mạnh Vận dụng 0,25 điểm

Câu 32. Chuẩn độ 1010 mL dung dịch HCl\text{HCl} chưa biết nồng độ bằng dung dịch NaOH\text{NaOH} 0,20{,}2 M với chất chỉ thị phenolphthalein. Thể tích dung dịch NaOH\text{NaOH} đọc được ở ba lần: lần 1: 11,211{,}2 mL, lần 2: 10,910{,}9 mL, lần 3: 10,910{,}9 mL. Tính nồng độ mol của dung dịch HCl\text{HCl}.

Lớp 10 Cấu tạo nguyên tử Lớp electron, phân lớp electron và số orbital Vận dụng 0,25 điểm

Câu 33. Nguyên tử neon (Ne,Z=10)\left(\text{Ne}, Z = 10\right) có electron phân bố theo lớp là 2,82, 8. Xét lớp electron thứ 22 (lớp LL) của nguyên tử ấy. Lớp ấy còn nhận thêm được tối đa bao nhiêu electron nữa thì đầy?

Lớp 10 Tốc độ phản ứng Ảnh hưởng của nhiệt độ và hệ số nhiệt độ Van't Hoff Vận dụng 0,25 điểm

Câu 34. Phản ứng phân huỷ dinitrogen pentoxide (2N2O5→4NO2+O2)\left(2\text{N}_2\text{O}_5 \rightarrow 4\text{NO}_2 + \text{O}_2\right) có hệ số nhiệt độ Van't Hoff γ=2\gamma = 2. Ở 30 ∘C30\ ^\circ\text{C} phản ứng kết thúc sau 88 phút. Ở 40 ∘C40\ ^\circ\text{C} phản ứng kết thúc sau bao nhiêu phút?

Lớp 12 Ester - Lipid Phản ứng thủy phân ester trong môi trường acid và base Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 35. Tính số mol propyl acetate (M=102M = 102) có trong 10,210{,}2 g chất ấy.

Lớp 10 Năng lượng hóa học Tính biến thiên enthalpy từ enthalpy tạo thành chuẩn Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 36. Một mẻ phản ứng nạp n0=620n_0 = 620 mol carbon monoxide (CO(g)\text{CO(g)}) cùng lượng dư H2(g)\text{H}_2\text{(g)}. Trong thiết bị, chất đầu đi theo hai phương trình song song, đều đã cân bằng:
(1) CO(g)+2H2(g)→CH3OH(g)\text{CO(g)} + 2 \text{H}_2\text{(g)} \rightarrow \text{CH}_3\text{OH(g)} (sản phẩm mong muốn: methanol);
(2) CO(g)+3H2(g)→CH4(g)+H2O(g)\text{CO(g)} + 3 \text{H}_2\text{(g)} \rightarrow \text{CH}_4\text{(g)} + \text{H}_2\text{O(g)} (phụ phẩm: methane).
Phân tích cuối mẻ (hai phép đo độc lập): lượng CO(g)\text{CO(g)} còn lại là 153,5153{,}5 mol; tổng lượng H2(g)\text{H}_2\text{(g)} đã tiêu thụ là 1147,51147{,}5 mol.
ChấtΔfH∘\Delta_f H^\circ (kJ/mol)
CO(g)\text{CO(g)}−110,5-110{,}5
H2(g)\text{H}_2\text{(g)}00
CH3OH(g)\text{CH}_3\text{OH(g)}−201-201
CH4(g)\text{CH}_4\text{(g)}−74,8-74{,}8
H2O(g)\text{H}_2\text{O(g)}−241,8-241{,}8

Quy ước ΔrH∘=∑νΔfH∘(sản phẩm)−∑νΔfH∘(chaˆˊt phản ứng)\Delta_r H^\circ = \sum \nu \Delta_f H^\circ(\text{sản phẩm}) - \sum \nu \Delta_f H^\circ(\text{chất phản ứng}) theo hệ số của phương trình đã cân bằng. Toàn bộ nhiệt phản ứng phải được hệ làm mát rút ra trong cửa sổ Δt=40\Delta t = 40 phút. Ngoài ra còn tải nhiệt phụ từ khuấy và ma sát Qaux=+7700 kJQ_{aux} = +7700\ \text{kJ} (nhiệt phải rút thêm). Hệ làm mát ghép từ các module giống nhau, công suất hữu dụng thực của mỗi module chỉ biết nằm trong khoảng [Pmin⁡;Pmax⁡]=[9;14] kW[P_{\min}; P_{\max}] = [9; 14]\ \text{kW}. Thiết kế phải rút được Qdesign=s(Qrxn+Qaux)Q_{design} = s\left(Q_{rxn} + Q_{aux}\right) với hệ số an toàn s=1,2s = 1{,}2, trong đó QrxnQ_{rxn} là tổng nhiệt toả ra của hai nhánh, kể cả ở trường hợp bất lợi nhất về công suất module.
Hỏi cần ít nhất bao nhiêu module làm mát?

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Phản ứng ester hóa và trùng ngưng amino acid Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 37. Ester hoá glycine (M=75M = 75) bằng ethanol (M=46M = 46). Tính phân tử khối của ester tạo thành.

Lớp 10 Liên kết hóa học Năng lượng liên kết và độ bền liên kết Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 38. Một nhóm học sinh dùng bảng năng lượng liên kết trung bình để dự báo biến thiên enthalpy của ba phản ứng ở thể khí (mọi chất đều ở thể khí, phương trình đã cân bằng):
(1)(1) C2H4+Cl2→C2H4Cl2\text{C}_2\text{H}_4 + \text{Cl}_2 \rightarrow \text{C}_2\text{H}_4\text{Cl}_2, đo được ΔrH1=−168 kJ\Delta_r H_1 = -168\ \text{kJ};
(2)(2) C2H6+Cl2→C2H5Cl+HCl\text{C}_2\text{H}_6 + \text{Cl}_2 \rightarrow \text{C}_2\text{H}_5\text{Cl} + \text{HCl}, đo được ΔrH2=−110 kJ\Delta_r H_2 = -110\ \text{kJ};
(3)(3) CH3OH+HCl→CH3Cl+H2O\text{CH}_3\text{OH} + \text{HCl} \rightarrow \text{CH}_3\text{Cl} + \text{H}_2\text{O}, chưa đo.
Công thức cấu tạo của các chất (mỗi nguyên tử H trong các nhóm viết gọn như CH3\text{CH}_3, CH2\text{CH}_2, NH2\text{NH}_2, OH\text{OH} tạo một liên kết đơn với nguyên tử trung tâm của nhóm):
ChấtCông thức cấu tạo
C2H4\text{C}_2\text{H}_4CH2=CH2\text{CH}_2 = \text{CH}_2
Cl2\text{Cl}_2Cl−Cl\text{Cl} - \text{Cl}
C2H4Cl2\text{C}_2\text{H}_4\text{Cl}_2Cl−CH2−CH2−Cl\text{Cl} - \text{CH}_2 - \text{CH}_2 - \text{Cl}
C2H6\text{C}_2\text{H}_6CH3−CH3\text{CH}_3 - \text{CH}_3
C2H5Cl\text{C}_2\text{H}_5\text{Cl}CH3−CH2−Cl\text{CH}_3 - \text{CH}_2 - \text{Cl}
HCl\text{HCl}H−Cl\text{H} - \text{Cl}
CH3OH\text{CH}_3\text{OH}CH3−OH\text{CH}_3 - \text{OH}
CH3Cl\text{CH}_3\text{Cl}CH3−Cl\text{CH}_3 - \text{Cl}
H2O\text{H}_2\text{O}H−O−H\text{H} - \text{O} - \text{H}

Bảng năng lượng liên kết trung bình đã nhập (kJ/mol):
Liên kếtNăng lượng liên kết
Cl−Cl\text{Cl} - \text{Cl}243243
H−Cl\text{H} - \text{Cl}427427
O−H\text{O} - \text{H}464464
C−H\text{C} - \text{H}413413
C−C\text{C} - \text{C}347347
C=C\text{C} = \text{C}614614
C−O\text{C} - \text{O}358358
C−Cl\text{C} - \text{Cl}362362

Khi đối chiếu, bảng này không tái tạo được cả hai giá trị đo ở (1)(1) và (2)(2). Người nhập liệu xác nhận các ô Cl−Cl\text{Cl} - \text{Cl}, O−H\text{O} - \text{H}, C−C\text{C} - \text{C}, C−O\text{C} - \text{O} đã được kiểm chắc chắn đúng; trong bốn ô còn lại H−Cl\text{H} - \text{Cl}, C−H\text{C} - \text{H}, C=C\text{C} = \text{C}, C−Cl\text{C} - \text{Cl} có đúng một ô bị nhập sai đi một số nguyên kJ/mol (sai lệch nhỏ hơn 100100 kJ/mol), các ô kia đúng. Quy ước ΔrH≈∑Eb(lieˆn keˆˊt bị phaˊ)−∑Eb(lieˆn keˆˊt hıˋnh thaˋnh)\Delta_r H \approx \sum E_b(\text{liên kết bị phá}) - \sum E_b(\text{liên kết hình thành}); hai giá trị đo ở (1)(1), (2)(2) được coi là chuẩn.
Hãy tìm ô bị nhập sai, sửa lại, rồi tính ΔrH\Delta_r H của phản ứng (3)(3) theo kJ (trả lời kèm dấu).

Lớp 10 Năng lượng hóa học Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 39. Hai mẻ mẫu magnesium lấy từ hai lô khác nhau đều có một lớp MgO\text{MgO} phủ ngoài (dày mỏng khác nhau, không biết trước). Mỗi mẻ được cho phản ứng với dung dịch HCl\text{HCl} dư trong một nhiệt lượng kế áp suất không đổi; trong điều kiện thí nghiệm chỉ hai phản ứng sau xảy ra và xảy ra hoàn toàn:
(1) Mg(s)+2HCl(aq)→MgCl2(aq)+H2(g)(1)\ \text{Mg(s)} + 2\text{HCl(aq)} \rightarrow \text{MgCl}_2\text{(aq)} + \text{H}_2\text{(g)};
(2) MgO(s)+2HCl(aq)→MgCl2(aq)+H2O(l)(2)\ \text{MgO(s)} + 2\text{HCl(aq)} \rightarrow \text{MgCl}_2\text{(aq)} + \text{H}_2\text{O(l)}.
Mỗi mẻ dùng n0=0,083n_0 = 0{,}083 mol HCl\text{HCl}. Sau phản ứng, dung dịch được định mức thành Vtổng=100V_{\text{tổng}} = 100 mL; lấy Va=10V_a = 10 mL dung dịch ấy đem chuẩn độ lượng HCl\text{HCl} còn dư bằng dung dịch NaOH\text{NaOH} 0,20{,}2 M (phản ứng 1:11 : 1; điểm dừng chọn lọc cho H+\text{H}^+ dư, mẫu chứng MgCl2\text{MgCl}_2 cùng nền tiêu thụ NaOH\text{NaOH} đúng bằng thể tích nền nên Mg2+\text{Mg}^{2+} không bị tính là HCl\text{HCl} dư). Thể tích nền của phép chuẩn độ là 0,140{,}14 mL.
Khí H2\text{H}_2 được thu và đo ở 25 ∘C25\ ^\circ\text{C}, 11 bar (Vm=24,79V_m = 24{,}79 L/mol); thể tích nền của hệ thu khí là 66 mL và hiệu suất thu khí là ρG=0,93\rho_G = 0{,}93 (phần khí sinh ra thực sự đo được).
Đại lượngMẻ 11Mẻ 22
Thể tích khí H2\text{H}_2 đọc được VđọcV_{\text{đọc}} (mL)555555371371
Thể tích chuẩn độ tới điểm tương đương VtđV_{\text{tđ}} (mL)9,979{,}9724,3824{,}38
Nhiệt dung nhiệt lượng kế CC (kJ/K)3,083{,}083,633{,}63
Độ tăng nhiệt độ ΔT\Delta T (K)4,414{,}412,282{,}28
Nhiệt nền (khuấy, thất thoát) QneˆˋnQ_{\text{nền}} (kJ)1,11{,}10,620{,}62

Nhiệt lượng truyền cho nhiệt lượng kế trong mỗi mẻ là Q=C ΔT−QneˆˋnQ = C\,\Delta T - Q_{\text{nền}} (dương khi phản ứng toả nhiệt), đã quy về 298298 K và trạng thái chuẩn. Khối lượng mẫu không được ghi lại.
Tính ΔrH∘\Delta_r H^\circ của phản ứng (1)(1) theo kJ/mol (trả lời kèm dấu).

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Phương pháp làm mềm nước cứng Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 40. Tính tổng số mol ion gây cứng có trong 11 lít nước chứa 0,10{,}1 M Ca2+\text{Ca}^{2+} và 0,020{,}02 M Mg2+\text{Mg}^{2+}.

Cấu trúc [Đề 016] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
24 câu 0,25 đ/câu
II
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
16 câu 0,25 đ/câu

Phạm vi kiến thức

  • 01 Ester - Lipid
  • 02 Hợp chất chứa nitrogen
  • 03 Polymer
  • 04 Pin điện và điện phân
  • 05 Đại cương về kim loại
  • 06 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA
  • 07 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất
  • 08 Cân bằng hóa học
  • 09 Hydrocarbon
  • 10 Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol
  • 11 Cấu tạo nguyên tử
  • 12 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn
  • 13 Liên kết hóa học
  • 14 Phản ứng oxi hóa - khử
  • 15 Năng lượng hóa học
  • 16 Tốc độ phản ứng
  • 17 Nguyên tố nhóm halogen

Đề khác cùng khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12

Đề thi Câu Phút Phát hành
[Đề 018] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn 40 50 02/09/2026
[Đề 017] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn 40 50 31/08/2026
[Đề 006] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 50 31/08/2026
[Đề 012] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, full trắc nghiệm 40 50 30/08/2026
[Đề 005] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 50 29/08/2026
[Đề 011] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, full trắc nghiệm 40 50 28/08/2026
[Đề 004] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 50 27/08/2026
[Đề 015] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn 40 50 27/08/2026
[Đề 010] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, full trắc nghiệm 40 50 26/08/2026
[Đề 003] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 50 25/08/2026
[Đề 014] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn 40 50 25/08/2026
[Đề 009] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, full trắc nghiệm 40 50 24/08/2026
[Đề 002] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 50 23/08/2026
[Đề 013] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn 40 50 23/08/2026
[Đề 008] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, full trắc nghiệm 40 50 22/08/2026
[Đề 007] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, full trắc nghiệm 40 50 20/08/2026
[Đề 001] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 50 20/08/2026

Xem cả bài thi Đề khảo sát cuối năm Hóa học 12 luyện trước tốt nghiệp →

Câu hỏi thường gặp về [Đề 016] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn

[Đề 016] có mất phí không?

Không. [Đề 016] miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm [đề 016] trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại [đề 016] được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo khảo sát cuối năm. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.