Ma trận đề & độ khó
- Nhận biết 9 (22.5%)
- Thông hiểu 15 (37.5%)
- Vận dụng 13 (32.5%)
- Vận dụng cao 3 (7.5%)
| Chương & chủ đề | NB | TH | VD | VDC | Câu | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đại cương về kim loại | 2 | 2 | 1 | · | 5 | 12.5% |
| Cấu tạo nguyên tử kim loại và liên kết kim loại | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Dãy hoạt động và phản ứng của kim loại với phi kim, nước, acid, dung dịch muối | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Nguyên tắc tách kim loại khỏi hợp chất | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Trạng thái tự nhiên và quặng kim loại | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Tái chế kim loại, sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Hợp chất chứa nitrogen | 1 | 2 | 1 | · | 4 | 10% |
| Dạng ion lưỡng cực và tính lưỡng tính của amino acid | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Khái niệm, cấu tạo, danh pháp và tính chất vật lí của amino acid | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Phản ứng của aniline với nước bromine | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Phản ứng ester hóa và trùng ngưng amino acid | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Cân bằng hóa học | · | · | 3 | · | 3 | 7.5% |
| Cân bằng của nước và khái niệm pH | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Nguyên lí chuyển dịch cân bằng Le Chatelier | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Thực hành chuẩn độ dung dịch acid mạnh - base mạnh | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Hydrocarbon | 2 | 1 | · | · | 3 | 7.5% |
| Phản ứng thế ở vòng benzene, phản ứng cộng và oxi hóa mạch nhánh | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Điều chế ethylene, acetylene và nhận biết liên kết bội | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Ứng dụng và quy tắc an toàn đối với benzene, arene | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA | · | 3 | · | · | 3 | 7.5% |
| Phương pháp làm mềm nước cứng | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Tính chất, ứng dụng của sodium hydrogencarbonate và sodium carbonate | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Vị trí, cấu hình electron và trạng thái tự nhiên của nguyên tố nhóm IIA | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Polymer | · | 1 | 2 | · | 3 | 7.5% |
| Cấu tạo, tính chất và ứng dụng của một số polymer thông dụng | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Tác động môi trường của chất thải polymer và giải pháp sử dụng bền vững | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Tơ thiên nhiên, tơ bán tổng hợp và tơ tổng hợp | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn | 2 | · | · | · | 2 | 5% |
| Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Định luật tuần hoàn | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Cấu tạo nguyên tử | · | 1 | 1 | · | 2 | 5% |
| Lớp electron, phân lớp electron và số orbital | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Nguyên tố hóa học, số hiệu nguyên tử và kí hiệu nguyên tử | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol | · | · | 2 | · | 2 | 5% |
| Cấu tạo, tính chất vật lí và tính acid yếu của phenol | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Phản ứng của alcohol với kim loại kiềm | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Ester - Lipid | · | 2 | · | · | 2 | 5% |
| Khái niệm lipid, chất béo và acid béo | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Phản ứng thủy phân ester trong môi trường acid và base | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Liên kết hóa học | · | · | 1 | 1 | 2 | 5% |
| Năng lượng liên kết và độ bền liên kết | · | · | · | 1 | 1 | 2.5% |
| Tính chất chung của hợp chất ion | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Nguyên tố nhóm halogen | 1 | 1 | · | · | 2 | 5% |
| Cấu tạo, tính chất vật lí của hydrogen halide | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Điều chế, ứng dụng và an toàn khi sử dụng halogen | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Năng lượng hóa học | · | · | · | 2 | 2 | 5% |
| Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng | · | · | · | 1 | 1 | 2.5% |
| Tính biến thiên enthalpy từ enthalpy tạo thành chuẩn | · | · | · | 1 | 1 | 2.5% |
| Tốc độ phản ứng | 1 | · | 1 | · | 2 | 5% |
| Hằng số tốc độ phản ứng | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Ảnh hưởng của nhiệt độ và hệ số nhiệt độ Van't Hoff | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Phản ứng oxi hóa - khử | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Sự oxi hóa, sự khử, chất oxi hóa và chất khử | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Pin điện và điện phân | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Dãy điện hóa và dự đoán chiều phản ứng oxi hóa - khử | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Liên kết cho - nhận trong phức chất | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
0/10
| Tổng | 0/0 câu | 0/10 |
|---|
PHẦN I. Trắc nghiệm
PHẦN II. Trả lời ngắn
(1) (sản phẩm mong muốn: methanol);
(2) (phụ phẩm: methane).
Phân tích cuối mẻ (hai phép đo độc lập): lượng còn lại là mol; tổng lượng đã tiêu thụ là mol.
| Chất | (kJ/mol) |
|---|---|
Quy ước theo hệ số của phương trình đã cân bằng. Toàn bộ nhiệt phản ứng phải được hệ làm mát rút ra trong cửa sổ phút. Ngoài ra còn tải nhiệt phụ từ khuấy và ma sát (nhiệt phải rút thêm). Hệ làm mát ghép từ các module giống nhau, công suất hữu dụng thực của mỗi module chỉ biết nằm trong khoảng . Thiết kế phải rút được với hệ số an toàn , trong đó là tổng nhiệt toả ra của hai nhánh, kể cả ở trường hợp bất lợi nhất về công suất module.
Hỏi cần ít nhất bao nhiêu module làm mát?
, đo được ;
, đo được ;
, chưa đo.
Công thức cấu tạo của các chất (mỗi nguyên tử H trong các nhóm viết gọn như , , , tạo một liên kết đơn với nguyên tử trung tâm của nhóm):
| Chất | Công thức cấu tạo |
|---|---|
Bảng năng lượng liên kết trung bình đã nhập (kJ/mol):
| Liên kết | Năng lượng liên kết |
|---|---|
Khi đối chiếu, bảng này không tái tạo được cả hai giá trị đo ở và . Người nhập liệu xác nhận các ô , , , đã được kiểm chắc chắn đúng; trong bốn ô còn lại , , , có đúng một ô bị nhập sai đi một số nguyên kJ/mol (sai lệch nhỏ hơn kJ/mol), các ô kia đúng. Quy ước ; hai giá trị đo ở , được coi là chuẩn.
Hãy tìm ô bị nhập sai, sửa lại, rồi tính của phản ứng theo kJ (trả lời kèm dấu).
;
.
Mỗi mẻ dùng mol . Sau phản ứng, dung dịch được định mức thành mL; lấy mL dung dịch ấy đem chuẩn độ lượng còn dư bằng dung dịch M (phản ứng ; điểm dừng chọn lọc cho dư, mẫu chứng cùng nền tiêu thụ đúng bằng thể tích nền nên không bị tính là dư). Thể tích nền của phép chuẩn độ là mL.
Khí được thu và đo ở , bar ( L/mol); thể tích nền của hệ thu khí là mL và hiệu suất thu khí là (phần khí sinh ra thực sự đo được).
| Đại lượng | Mẻ | Mẻ |
|---|---|---|
| Thể tích khí đọc được (mL) | ||
| Thể tích chuẩn độ tới điểm tương đương (mL) | ||
| Nhiệt dung nhiệt lượng kế (kJ/K) | ||
| Độ tăng nhiệt độ (K) | ||
| Nhiệt nền (khuấy, thất thoát) (kJ) |
Nhiệt lượng truyền cho nhiệt lượng kế trong mỗi mẻ là (dương khi phản ứng toả nhiệt), đã quy về K và trạng thái chuẩn. Khối lượng mẫu không được ghi lại.
Tính của phản ứng theo kJ/mol (trả lời kèm dấu).
Mở khoá đề
Đang mở…
Đang chấm phần tự luận
Phần trắc nghiệm đã chấm xong. Điểm hiện ngay tại đây khi chấm xong.
Đã nộp bài
Bài của em đã chấm xong. Điểm và lời giải công bố khi ca thi kết thúc, cùng lúc cho tất cả.
—
tới giờ công bố kết quả
Điểm của em
0/10
Đúng 0/0 câu
Nộp bài
Cấu trúc [Đề 016] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn
Phạm vi kiến thức
- 01 Ester - Lipid
- 02 Hợp chất chứa nitrogen
- 03 Polymer
- 04 Pin điện và điện phân
- 05 Đại cương về kim loại
- 06 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA
- 07 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất
- 08 Cân bằng hóa học
- 09 Hydrocarbon
- 10 Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol
- 11 Cấu tạo nguyên tử
- 12 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn
- 13 Liên kết hóa học
- 14 Phản ứng oxi hóa - khử
- 15 Năng lượng hóa học
- 16 Tốc độ phản ứng
- 17 Nguyên tố nhóm halogen
Đề khác cùng khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12
Xem cả bài thi Đề khảo sát cuối năm Hóa học 12 luyện trước tốt nghiệp →
Câu hỏi thường gặp về [Đề 016] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn
[Đề 016] có mất phí không?
Không. [Đề 016] miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.
Làm [đề 016] trong bao lâu?
50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.
Nộp bài xong có xem được lời giải không?
Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.
Làm lại [đề 016] được không?
Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.
Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?
Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo khảo sát cuối năm. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.