Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Hóa học 12 Khảo sát cuối năm

[Đề 018] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12: 40 câu, làm trong 50 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào nguyên tố nhóm halogen (4 câu), năng lượng hóa học (4 câu), sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất (4 câu) và 14 chương khác. Phân bố độ khó: 9 câu nhận biết, 15 câu thông hiểu, 13 câu vận dụng và 3 câu vận dụng cao. Làm đề trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
40
Thời gian
50′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 9 (22.5%)
  • Thông hiểu 15 (37.5%)
  • Vận dụng 13 (32.5%)
  • Vận dụng cao 3 (7.5%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Nguyên tố nhóm halogen · 2 2 · 4 10%
Muối halide và phản ứng nhận biết ion halide · 1 · · 1 2.5%
Vị trí, cấu hình electron và trạng thái tự nhiên của các halogen · 1 · · 1 2.5%
Xu hướng biến đổi tính oxi hóa của các đơn chất halogen · · 1 · 1 2.5%
Ứng dụng của hydrogen halide và muối halide · · 1 · 1 2.5%
Năng lượng hóa học · 1 1 2 4 10%
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng · · · 1 1 2.5%
Tính biến thiên enthalpy từ enthalpy tạo thành chuẩn · · · 1 1 2.5%
Ý nghĩa dấu và độ lớn của biến thiên enthalpy · · 1 · 1 2.5%
Điều kiện chuẩn và phương trình nhiệt hóa học · 1 · · 1 2.5%
Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất 1 2 1 · 4 10%
Khái niệm phức chất, nguyên tử trung tâm và phối tử · · 1 · 1 2.5%
Một số hợp chất quan trọng của chromium, manganese, iron, cobalt, nickel, copper · 1 · · 1 2.5%
Số oxi hóa biến đổi, màu sắc hợp chất và khả năng xúc tác · 1 · · 1 2.5%
Thực hành tạo thành và nhận biết một số phức chất 1 · · · 1 2.5%
Ester - Lipid 1 2 · · 3 7.5%
Chất giặt rửa tự nhiên và chất giặt rửa tổng hợp · 1 · · 1 2.5%
Khái niệm, đặc điểm cấu tạo và danh pháp ester đơn giản · 1 · · 1 2.5%
Tính chất vật lí và ứng dụng của ester 1 · · · 1 2.5%
Liên kết hóa học · 1 1 1 3 7.5%
Liên kết hydrogen và ảnh hưởng đến tính chất vật lí · · 1 · 1 2.5%
Năng lượng liên kết và độ bền liên kết · · · 1 1 2.5%
Phân biệt liên kết ion và liên kết cộng hóa trị theo độ âm điện · 1 · · 1 2.5%
Nitrogen - Sulfur · 1 2 · 3 7.5%
Cấu tạo và tính chất của sulfuric acid loãng, đặc · · 1 · 1 2.5%
Trạng thái tự nhiên, cấu tạo và tính chất của nitrogen · · 1 · 1 2.5%
Trạng thái tự nhiên, dạng thù hình và tính chất của sulfur · 1 · · 1 2.5%
Polymer · 2 1 · 3 7.5%
Keo dán và vật liệu polymer khác · · 1 · 1 2.5%
Khái niệm monomer, mắt xích và polymer · 1 · · 1 2.5%
Tác động môi trường của chất thải polymer và giải pháp sử dụng bền vững · 1 · · 1 2.5%
Cấu tạo nguyên tử · · 2 · 2 5%
Nguyên lí vững bền, nguyên lí Pauli và quy tắc Hund ở mức phù hợp · · 1 · 1 2.5%
Xác định nguyên tử khối trung bình từ dữ liệu phổ khối lượng · · 1 · 1 2.5%
Hợp chất chứa nitrogen · 1 1 · 2 5%
Khái niệm, cấu tạo, danh pháp và tính chất vật lí của amino acid · · 1 · 1 2.5%
Phản ứng thủy phân, đông tụ và biến tính protein · 1 · · 1 2.5%
Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA 1 1 · · 2 5%
Phương pháp làm mềm nước cứng 1 · · · 1 2.5%
Tính chất, ứng dụng của sodium hydrogencarbonate và sodium carbonate · 1 · · 1 2.5%
Pin điện và điện phân 1 1 · · 2 5%
Phản ứng oxi hóa - khử và sự chuyển hóa hóa năng thành điện năng 1 · · · 1 2.5%
Điện phân dung dịch và thứ tự phóng điện ở điện cực · 1 · · 1 2.5%
Tốc độ phản ứng 1 1 · · 2 5%
Khái niệm tốc độ phản ứng và tốc độ trung bình · 1 · · 1 2.5%
Vận dụng kiến thức tốc độ phản ứng trong bảo quản, sản xuất và đời sống 1 · · · 1 2.5%
Đại cương về hóa học hữu cơ 2 · · · 2 5%
Công thức phân tử của hợp chất hữu cơ 1 · · · 1 2.5%
Thuyết cấu tạo hóa học 1 · · · 1 2.5%
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn · · 1 · 1 2.5%
Ô nguyên tố, chu kì và nhóm nguyên tố · · 1 · 1 2.5%
Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol 1 · · · 1 2.5%
Liên kết hydrogen và tính chất vật lí của alcohol 1 · · · 1 2.5%
Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid · · 1 · 1 2.5%
Khái niệm, cấu tạo, đồng phân và danh pháp carboxylic acid · · 1 · 1 2.5%
Phản ứng oxi hóa - khử 1 · · · 1 2.5%
Sự oxi hóa, sự khử, chất oxi hóa và chất khử 1 · · · 1 2.5%

PHẦN I. Trắc nghiệm

Lớp 11 Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Khái niệm, cấu tạo, đồng phân và danh pháp carboxylic acid Vận dụng 0,25 điểm

Câu 1. Trong phân tử C2H5COOH\text{C}_2\text{H}_5\text{COOH} (propionic acid) có bao nhiêu nhóm carboxyl?

Lớp 10 Tốc độ phản ứng Vận dụng kiến thức tốc độ phản ứng trong bảo quản, sản xuất và đời sống Nhận biết 0,25 điểm

Câu 2. Việc dùng dung dịch hydrochloric acid đặc hơn để tẩy gỉ dựa trên yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

Lớp 10 Liên kết hóa học Phân biệt liên kết ion và liên kết cộng hóa trị theo độ âm điện Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 3. Cho độ âm điện của N\text{N} bằng 3,043{,}04. Hiệu độ âm điện trong nitrogen (N2)\left(\text{N}_2\right) bằng

Lớp 11 Nitrogen - Sulfur Trạng thái tự nhiên, dạng thù hình và tính chất của sulfur Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 4. Phân tử sulfur ở điều kiện thường có công thức

Lớp 10 Liên kết hóa học Liên kết hydrogen và ảnh hưởng đến tính chất vật lí Vận dụng 0,25 điểm

Câu 5. Vì sao nước đá nổi được trên nước lỏng?

Lớp 12 Ester - Lipid Chất giặt rửa tự nhiên và chất giặt rửa tổng hợp Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 6. Chất giặt rửa sodium lauryl sulfate được lấy hoặc sản xuất từ đâu?

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Thực hành tạo thành và nhận biết một số phức chất Nhận biết 0,25 điểm

Câu 7. Để nhận biết ion Ni2+\text{Ni}^{2+} trong dung dịch, có thể dùng

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Phương pháp làm mềm nước cứng Nhận biết 0,25 điểm

Câu 8. Đun sôi không làm mềm được loại nước cứng nào?

Lớp 11 Đại cương về hóa học hữu cơ Thuyết cấu tạo hóa học Nhận biết 0,25 điểm

Câu 9. Trong phân tử hợp chất hữu cơ, nguyên tố fluorine (F\text{F}) có hoá trị

Lớp 11 Nitrogen - Sulfur Cấu tạo và tính chất của sulfuric acid loãng, đặc Vận dụng 0,25 điểm

Câu 10. Cho 11 mol Zn\text{Zn} tan hết trong dung dịch H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 loãng theo phương trình Zn+H2SO4 (loa˜ng)→ZnSO4+H2↑\text{Zn} + \text{H}_2\text{SO}_4\ (\text{loãng}) \rightarrow \text{ZnSO}_4 + \text{H}_2 \uparrow. Số mol khí H2\text{H}_2 thoát ra là

Lớp 10 Tốc độ phản ứng Khái niệm tốc độ phản ứng và tốc độ trung bình Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 11. Cho phản ứng 2H2O2→2H2O+O22\text{H}_2\text{O}_2 \rightarrow 2\text{H}_2\text{O} + \text{O}_2. Trong 5050 giây, nồng độ H2O2\text{H}_2\text{O}_2 đổi từ 0,90{,}9 mol/L thành 0,30{,}3 mol/L. Độ lớn biến thiên nồng độ ∣ΔC∣\left|\Delta C\right| bằng

Lớp 10 Năng lượng hóa học Điều kiện chuẩn và phương trình nhiệt hóa học Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 12. Trong phương trình nhiệt hoá học, kí hiệu (l)\left(l\right) đặt sau công thức một chất cho biết chất ấy ở trạng thái

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Tính chất, ứng dụng của sodium hydrogencarbonate và sodium carbonate Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 13. Muối Na2CO3\text{Na}_2\text{CO}_3 có đặc điểm nào sau đây?

Lớp 11 Đại cương về hóa học hữu cơ Công thức phân tử của hợp chất hữu cơ Nhận biết 0,25 điểm

Câu 14. Công thức phân tử của một hợp chất hữu cơ cho biết

Lớp 12 Pin điện và điện phân Phản ứng oxi hóa - khử và sự chuyển hóa hóa năng thành điện năng Nhận biết 0,25 điểm

Câu 15. Trong phản ứng oxi hoá – khử, chất khử là chất

Lớp 11 Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol Liên kết hydrogen và tính chất vật lí của alcohol Nhận biết 0,25 điểm

Câu 16. Chất nào sau đây tạo được liên kết hydrogen giữa các phân tử của nó?

Lớp 10 Nguyên tố nhóm halogen Xu hướng biến đổi tính oxi hóa của các đơn chất halogen Vận dụng 0,25 điểm

Câu 17. Đơn chất F2\text{F}_2 phản ứng với khí hydrogen trong điều kiện nào?

Lớp 10 Cấu tạo nguyên tử Xác định nguyên tử khối trung bình từ dữ liệu phổ khối lượng Vận dụng 0,25 điểm

Câu 18. Phổ khối lượng của một mẫu magnesium cho hai tín hiệu: tín hiệu ở m/z=24m/z = 24 có cường độ tương đối 1919, tín hiệu ở m/z=26m/z = 26 có cường độ tương đối 6969 (ion đều mang một đơn vị điện tích). Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố ấy bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 12 Ester - Lipid Tính chất vật lí và ứng dụng của ester Nhận biết 0,25 điểm

Câu 19. Ester có mùi hoa hồng là

Lớp 10 Phản ứng oxi hóa - khử Sự oxi hóa, sự khử, chất oxi hóa và chất khử Nhận biết 0,25 điểm

Câu 20. Trong phản ứng S+O2→SO2\text{S} + \text{O}_2 \rightarrow \text{SO}_2, chất khử là chất

Lớp 10 Năng lượng hóa học Ý nghĩa dấu và độ lớn của biến thiên enthalpy Vận dụng 0,25 điểm

Câu 21. Phản ứng đốt cháy một mol hydrogen có ΔrH=−286\Delta_r H = -286 kJ, còn phản ứng phân huỷ một mol nước lỏng có ΔrH=286\Delta_r H = 286 kJ. Nhận xét nào sau đây đúng?

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Số oxi hóa biến đổi, màu sắc hợp chất và khả năng xúc tác Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 22. Trong dung dịch, ion Fe2+\text{Fe}^{2+} có màu gì?

Lớp 12 Pin điện và điện phân Điện phân dung dịch và thứ tự phóng điện ở điện cực Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 23. Điện phân dung dịch CuCl2\text{CuCl}_2 với điện cực trơ, sản phẩm ở cathode và ở anode lần lượt là

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Phản ứng thủy phân, đông tụ và biến tính protein Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 24. Tác nhân gây biến tính protein trong trường hợp làm sữa chua từ sữa tươi là

PHẦN II. Trả lời ngắn

Lớp 10 Cấu tạo nguyên tử Nguyên lí vững bền, nguyên lí Pauli và quy tắc Hund ở mức phù hợp Vận dụng 0,25 điểm

Câu 25. Nguyên tử chlorine (Cl,Z=17)\left(\text{Cl}, Z = 17\right) có cấu hình electron [Ne]3s2 3p5\left[\text{Ne}\right]\text{3s}^{2}\,\text{3p}^{5}. Phân lớp 3p\text{3p} của nguyên tử ấy đang giữ 55 electron. Phân lớp 3p\text{3p} còn bao nhiêu orbital trống?

Lớp 12 Polymer Khái niệm monomer, mắt xích và polymer Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 26. Khối lượng của một mắt xích trong poly(propylene) bằng bao nhiêu?

Lớp 10 Nguyên tố nhóm halogen Muối halide và phản ứng nhận biết ion halide Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 27. Cho dung dịch chứa 1,41{,}4 mol I−\text{I}^- tác dụng với AgNO3\text{AgNO}_3 dư. Số mol kết tủa AgI\text{AgI} thu được bằng bao nhiêu?

Lớp 12 Polymer Keo dán và vật liệu polymer khác Vận dụng 0,25 điểm

Câu 28. Một kilôgam keo dán được 55 m2\text{m}^2 bề mặt. Tính diện tích dán được khi dùng 55 kg keo, theo mét vuông.

Lớp 10 Nguyên tố nhóm halogen Vị trí, cấu hình electron và trạng thái tự nhiên của các halogen Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 29. Nguyên tử fluorine (F)\left(\text{F}\right) có cấu hình lớp ngoài cùng 2s22p52s^2 2p^5. Nguyên tố ấy thuộc chu kì nào?

Lớp 12 Ester - Lipid Khái niệm, đặc điểm cấu tạo và danh pháp ester đơn giản Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 30. Một ester no, đơn chức, mạch hở có 99 nguyên tử carbon. Phân tử ester ấy có bao nhiêu nguyên tử hydrogen?

Lớp 12 Polymer Tác động môi trường của chất thải polymer và giải pháp sử dụng bền vững Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 31. Thời gian phân huỷ ước tính của hộp xốp là bao nhiêu năm?

Lớp 10 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Ô nguyên tố, chu kì và nhóm nguyên tố Vận dụng 0,25 điểm

Câu 32. Ô nguyên tố của sodium ghi: số hiệu nguyên tử 1111, kí hiệu Na\text{Na}, nguyên tử khối 2323. Tính số neutron trong hạt nhân nguyên tử ấy.

Lớp 11 Nitrogen - Sulfur Trạng thái tự nhiên, cấu tạo và tính chất của nitrogen Vận dụng 0,25 điểm

Câu 33. Cho 1010 mol Al\text{Al} phản ứng vừa đủ theo phương trình N2+2Al→2AlN\text{N}_2 + 2\text{Al} \rightarrow 2\text{AlN}. Tính số mol N2\text{N}_2 đã phản ứng.

Lớp 10 Nguyên tố nhóm halogen Ứng dụng của hydrogen halide và muối halide Vận dụng 0,25 điểm

Câu 34. Điện phân dung dịch NaCl\text{NaCl} bão hoà có màng ngăn theo phương trình 2NaCl+2H2O→2NaOH+H2+Cl22\text{NaCl} + 2\text{H}_2\text{O} \rightarrow 2\text{NaOH} + \text{H}_2 + \text{Cl}_2. Từ 88 mol NaCl\text{NaCl} thu được bao nhiêu mol khí Cl2\text{Cl}_2?

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Một số hợp chất quan trọng của chromium, manganese, iron, cobalt, nickel, copper Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 35. Tính phần trăm khối lượng nước kết tinh trong CoCl2⋅6H2O\text{CoCl}_2 \cdot 6\text{H}_2\text{O}.

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Khái niệm, cấu tạo, danh pháp và tính chất vật lí của amino acid Vận dụng 0,25 điểm

Câu 36. Một amino acid no, mạch hở, một nhóm −NH2-\text{NH}_2 và một nhóm −COOH-\text{COOH} có phân tử khối bằng 159159. Phân tử ấy có bao nhiêu nguyên tử carbon?

Lớp 10 Năng lượng hóa học Tính biến thiên enthalpy từ enthalpy tạo thành chuẩn Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 37. Một mẻ phản ứng nạp n0=560n_0 = 560 mol carbon monoxide (CO(g)\text{CO(g)}) cùng lượng dư H2(g)\text{H}_2\text{(g)}. Trong thiết bị, chất đầu đi theo hai phương trình song song, đều đã cân bằng:
(1) CO(g)+2H2(g)→CH3OH(g)\text{CO(g)} + 2 \text{H}_2\text{(g)} \rightarrow \text{CH}_3\text{OH(g)} (sản phẩm mong muốn: methanol);
(2) CO(g)+3H2(g)→CH4(g)+H2O(g)\text{CO(g)} + 3 \text{H}_2\text{(g)} \rightarrow \text{CH}_4\text{(g)} + \text{H}_2\text{O(g)} (phụ phẩm: methane).
Phân tích cuối mẻ (hai phép đo độc lập): lượng CO(g)\text{CO(g)} còn lại là 104,5104{,}5 mol; tổng lượng H2(g)\text{H}_2\text{(g)} đã tiêu thụ là 1033,51033{,}5 mol.
ChấtΔfH∘\Delta_f H^\circ (kJ/mol)
CO(g)\text{CO(g)}−110,5-110{,}5
H2(g)\text{H}_2\text{(g)}00
CH3OH(g)\text{CH}_3\text{OH(g)}−201-201
CH4(g)\text{CH}_4\text{(g)}−74,8-74{,}8
H2O(g)\text{H}_2\text{O(g)}−241,8-241{,}8

Quy ước ΔrH∘=∑νΔfH∘(sản phẩm)−∑νΔfH∘(chaˆˊt phản ứng)\Delta_r H^\circ = \sum \nu \Delta_f H^\circ(\text{sản phẩm}) - \sum \nu \Delta_f H^\circ(\text{chất phản ứng}) theo hệ số của phương trình đã cân bằng. Toàn bộ nhiệt phản ứng phải được hệ làm mát rút ra trong cửa sổ Δt=30\Delta t = 30 phút. Ngoài ra còn tải nhiệt tự thoát qua vỏ thiết bị, tính là Qaux=−9000 kJQ_{aux} = -9000\ \text{kJ} (làm giảm lượng phải rút). Hệ làm mát ghép từ các module giống nhau, công suất hữu dụng thực của mỗi module chỉ biết nằm trong khoảng [Pmin⁡;Pmax⁡]=[7;10] kW[P_{\min}; P_{\max}] = [7; 10]\ \text{kW}. Thiết kế phải rút được Qdesign=s(Qrxn+Qaux)Q_{design} = s\left(Q_{rxn} + Q_{aux}\right) với hệ số an toàn s=1,25s = 1{,}25, trong đó QrxnQ_{rxn} là tổng nhiệt toả ra của hai nhánh, kể cả ở trường hợp bất lợi nhất về công suất module.
Hỏi cần ít nhất bao nhiêu module làm mát?

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Khái niệm phức chất, nguyên tử trung tâm và phối tử Vận dụng 0,25 điểm

Câu 38. Cầu nội của phức chất [Zn(OH)4]2−[\text{Zn}(\text{OH})_4]^{2-} gồm tất cả bao nhiêu nguyên tử?

Lớp 10 Năng lượng hóa học Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 39. Hai mẻ mẫu magnesium lấy từ hai lô khác nhau đều có một lớp MgO\text{MgO} phủ ngoài (dày mỏng khác nhau, không biết trước). Mỗi mẻ được cho phản ứng với dung dịch HCl\text{HCl} dư trong một nhiệt lượng kế áp suất không đổi; trong điều kiện thí nghiệm chỉ hai phản ứng sau xảy ra và xảy ra hoàn toàn:
(1) Mg(s)+2HCl(aq)→MgCl2(aq)+H2(g)(1)\ \text{Mg(s)} + 2\text{HCl(aq)} \rightarrow \text{MgCl}_2\text{(aq)} + \text{H}_2\text{(g)};
(2) MgO(s)+2HCl(aq)→MgCl2(aq)+H2O(l)(2)\ \text{MgO(s)} + 2\text{HCl(aq)} \rightarrow \text{MgCl}_2\text{(aq)} + \text{H}_2\text{O(l)}.
Mỗi mẻ dùng n0=0,051n_0 = 0{,}051 mol HCl\text{HCl}. Sau phản ứng, dung dịch được định mức thành Vtổng=250V_{\text{tổng}} = 250 mL; lấy Va=25V_a = 25 mL dung dịch ấy đem chuẩn độ lượng HCl\text{HCl} còn dư bằng dung dịch NaOH\text{NaOH} 0,20{,}2 M (phản ứng 1:11 : 1; điểm dừng chọn lọc cho H+\text{H}^+ dư, mẫu chứng MgCl2\text{MgCl}_2 cùng nền tiêu thụ NaOH\text{NaOH} đúng bằng thể tích nền nên Mg2+\text{Mg}^{2+} không bị tính là HCl\text{HCl} dư). Thể tích nền của phép chuẩn độ là 0,390{,}39 mL.
Khí H2\text{H}_2 được thu và đo ở 25 ∘C25\ ^\circ\text{C}, 11 bar (Vm=24,79V_m = 24{,}79 L/mol); thể tích nền của hệ thu khí là 1414 mL và hiệu suất thu khí là ρG=0,96\rho_G = 0{,}96 (phần khí sinh ra thực sự đo được).
Đại lượngMẻ 11Mẻ 22
Thể tích khí H2\text{H}_2 đọc được VđọcV_{\text{đọc}} (mL)378378385385
Thể tích chuẩn độ tới điểm tương đương VtđV_{\text{tđ}} (mL)5,75{,}78,748{,}74
Nhiệt dung nhiệt lượng kế CC (kJ/K)2,682{,}681,881{,}88
Độ tăng nhiệt độ ΔT\Delta T (K)3,33{,}34,594{,}59
Nhiệt nền (khuấy, thất thoát) QneˆˋnQ_{\text{nền}} (kJ)0,890{,}890,910{,}91

Nhiệt lượng truyền cho nhiệt lượng kế trong mỗi mẻ là Q=C ΔT−QneˆˋnQ = C\,\Delta T - Q_{\text{nền}} (dương khi phản ứng toả nhiệt), đã quy về 298298 K và trạng thái chuẩn. Khối lượng mẫu không được ghi lại.
Tính ΔrH∘\Delta_r H^\circ của phản ứng (1)(1) theo kJ/mol (trả lời kèm dấu).

Lớp 10 Liên kết hóa học Năng lượng liên kết và độ bền liên kết Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 40. Một nhóm học sinh dùng bảng năng lượng liên kết trung bình để dự báo biến thiên enthalpy của ba phản ứng ở thể khí (mọi chất đều ở thể khí, phương trình đã cân bằng):
(1)(1) C2H6+Br2→C2H5Br+HBr\text{C}_2\text{H}_6 + \text{Br}_2 \rightarrow \text{C}_2\text{H}_5\text{Br} + \text{HBr}, đo được ΔrH1=−36 kJ\Delta_r H_1 = -36\ \text{kJ};
(2)(2) H2+Br2→2HBr\text{H}_2 + \text{Br}_2 \rightarrow 2\text{HBr}, đo được ΔrH2=−107 kJ\Delta_r H_2 = -107\ \text{kJ};
(3)(3) C2H4+HBr→C2H5Br\text{C}_2\text{H}_4 + \text{HBr} \rightarrow \text{C}_2\text{H}_5\text{Br}, chưa đo.
Công thức cấu tạo của các chất (mỗi nguyên tử H trong các nhóm viết gọn như CH3\text{CH}_3, CH2\text{CH}_2, NH2\text{NH}_2, OH\text{OH} tạo một liên kết đơn với nguyên tử trung tâm của nhóm):
ChấtCông thức cấu tạo
C2H6\text{C}_2\text{H}_6CH3−CH3\text{CH}_3 - \text{CH}_3
Br2\text{Br}_2Br−Br\text{Br} - \text{Br}
C2H5Br\text{C}_2\text{H}_5\text{Br}CH3−CH2−Br\text{CH}_3 - \text{CH}_2 - \text{Br}
HBr\text{HBr}H−Br\text{H} - \text{Br}
H2\text{H}_2H−H\text{H} - \text{H}
C2H4\text{C}_2\text{H}_4CH2=CH2\text{CH}_2 = \text{CH}_2

Bảng năng lượng liên kết trung bình đã nhập (kJ/mol):
Liên kếtNăng lượng liên kết
H−H\text{H} - \text{H}432432
Br−Br\text{Br} - \text{Br}193193
H−Br\text{H} - \text{Br}330330
C−H\text{C} - \text{H}413413
C−C\text{C} - \text{C}347347
C=C\text{C} = \text{C}614614
C−Br\text{C} - \text{Br}276276

Khi đối chiếu, bảng này không tái tạo được cả hai giá trị đo ở (1)(1) và (2)(2). Người nhập liệu xác nhận các ô C−H\text{C} - \text{H}, C−C\text{C} - \text{C}, C=C\text{C} = \text{C} đã được kiểm chắc chắn đúng; trong bốn ô còn lại H−H\text{H} - \text{H}, Br−Br\text{Br} - \text{Br}, H−Br\text{H} - \text{Br}, C−Br\text{C} - \text{Br} có đúng một ô bị nhập sai đi một số nguyên kJ/mol (sai lệch nhỏ hơn 100100 kJ/mol), các ô kia đúng. Quy ước ΔrH≈∑Eb(lieˆn keˆˊt bị phaˊ)−∑Eb(lieˆn keˆˊt hıˋnh thaˋnh)\Delta_r H \approx \sum E_b(\text{liên kết bị phá}) - \sum E_b(\text{liên kết hình thành}); hai giá trị đo ở (1)(1), (2)(2) được coi là chuẩn.
Hãy tìm ô bị nhập sai, sửa lại, rồi tính ΔrH\Delta_r H của phản ứng (3)(3) theo kJ (trả lời kèm dấu).

Cấu trúc [Đề 018] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
24 câu 0,25 đ/câu
II
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
16 câu 0,25 đ/câu

Phạm vi kiến thức

  • 01 Ester - Lipid
  • 02 Hợp chất chứa nitrogen
  • 03 Polymer
  • 04 Pin điện và điện phân
  • 05 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA
  • 06 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất
  • 07 Nitrogen - Sulfur
  • 08 Đại cương về hóa học hữu cơ
  • 09 Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol
  • 10 Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid
  • 11 Cấu tạo nguyên tử
  • 12 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn
  • 13 Liên kết hóa học
  • 14 Phản ứng oxi hóa - khử
  • 15 Năng lượng hóa học
  • 16 Tốc độ phản ứng
  • 17 Nguyên tố nhóm halogen

Đề khác cùng khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12

Đề thi Câu Phút Phát hành
[Đề 017] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn 40 50 31/08/2026
[Đề 006] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 50 31/08/2026
[Đề 012] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, full trắc nghiệm 40 50 30/08/2026
[Đề 016] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn 40 50 29/08/2026
[Đề 005] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 50 29/08/2026
[Đề 011] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, full trắc nghiệm 40 50 28/08/2026
[Đề 004] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 50 27/08/2026
[Đề 015] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn 40 50 27/08/2026
[Đề 010] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, full trắc nghiệm 40 50 26/08/2026
[Đề 003] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 50 25/08/2026
[Đề 014] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn 40 50 25/08/2026
[Đề 009] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, full trắc nghiệm 40 50 24/08/2026
[Đề 002] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 50 23/08/2026
[Đề 013] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn 40 50 23/08/2026
[Đề 008] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, full trắc nghiệm 40 50 22/08/2026
[Đề 007] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, full trắc nghiệm 40 50 20/08/2026
[Đề 001] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 50 20/08/2026

Xem cả bài thi Đề khảo sát cuối năm Hóa học 12 luyện trước tốt nghiệp →

Câu hỏi thường gặp về [Đề 018] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn

[Đề 018] có mất phí không?

Không. [Đề 018] miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm [đề 018] trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại [đề 018] được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo khảo sát cuối năm. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.