Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Hóa học 12 Khảo sát cuối năm

[Đề 017] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12: 40 câu, làm trong 50 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào cấu tạo nguyên tử (5 câu), carbohydrate (4 câu), đại cương về hóa học hữu cơ (4 câu) và 15 chương khác. Phân bố độ khó: 9 câu nhận biết, 15 câu thông hiểu, 13 câu vận dụng và 3 câu vận dụng cao. Làm đề trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
40
Thời gian
50′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 9 (22.5%)
  • Thông hiểu 15 (37.5%)
  • Vận dụng 13 (32.5%)
  • Vận dụng cao 3 (7.5%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Cấu tạo nguyên tử · 2 1 2 5 12.5%
Hạt nhân và lớp vỏ electron của nguyên tử · 1 · · 1 2.5%
Nguyên lí vững bền, nguyên lí Pauli và quy tắc Hund ở mức phù hợp · · 1 · 1 2.5%
Thành phần của nguyên tử: proton, neutron và electron · 1 · · 1 2.5%
Xác định nguyên tử khối trung bình từ dữ liệu phổ khối lượng · · · 1 1 2.5%
Đồng vị, nguyên tử khối và nguyên tử khối trung bình · · · 1 1 2.5%
Carbohydrate 1 3 · · 4 10%
Cấu tạo của tinh bột và cellulose · 1 · · 1 2.5%
Cấu tạo và tính chất của saccharose, maltose 1 · · · 1 2.5%
Khái niệm và phân loại carbohydrate · 1 · · 1 2.5%
Phản ứng thủy phân, nitrate hóa và hòa tan cellulose trong nước Schweizer · 1 · · 1 2.5%
Đại cương về hóa học hữu cơ 1 2 1 · 4 10%
Công thức phân tử của hợp chất hữu cơ · · 1 · 1 2.5%
Khái niệm hợp chất hữu cơ và hóa học hữu cơ · 1 · · 1 2.5%
Xác định phân tử khối bằng phổ khối lượng · 1 · · 1 2.5%
Đặc điểm chung và phân loại hợp chất hữu cơ 1 · · · 1 2.5%
Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol 2 · 1 · 3 7.5%
Phản ứng của alcohol với kim loại kiềm 1 · · · 1 2.5%
Phản ứng thế nhóm hydroxy, tách nước, oxi hóa và cháy của alcohol · · 1 · 1 2.5%
Ứng dụng, tác hại và sử dụng dẫn xuất halogen an toàn 1 · · · 1 2.5%
Hydrocarbon 2 · 1 · 3 7.5%
Khái niệm, công thức chung, đồng phân và danh pháp alkane 1 · · · 1 2.5%
Phản ứng thế, cracking, reforming và phản ứng cháy của alkane 1 · · · 1 2.5%
Đồng phân hình học của alkene · · 1 · 1 2.5%
Hợp chất chứa nitrogen 1 2 · · 3 7.5%
Cấu trúc và tính chất của protein · 1 · · 1 2.5%
Khái niệm, cấu tạo và phân loại peptide 1 · · · 1 2.5%
Phản ứng thủy phân, đông tụ và biến tính protein · 1 · · 1 2.5%
Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid · 1 1 · 2 5%
Liên kết hydrogen và tính chất vật lí của carboxylic acid · · 1 · 1 2.5%
Điều chế, ứng dụng và an toàn của một số hợp chất carbonyl · 1 · · 1 2.5%
Liên kết hóa học 1 1 · · 2 5%
Năng lượng liên kết và độ bền liên kết 1 · · · 1 2.5%
Tinh thể ion và cấu tạo tinh thể sodium chloride · 1 · · 1 2.5%
Nguyên tố nhóm halogen 1 · 1 · 2 5%
Xu hướng biến đổi tính oxi hóa của các đơn chất halogen 1 · · · 1 2.5%
Điều chế, ứng dụng và an toàn khi sử dụng halogen · · 1 · 1 2.5%
Nitrogen - Sulfur · · 2 · 2 5%
An toàn khi sử dụng và xử lí sự cố sulfuric acid · · 1 · 1 2.5%
Trạng thái tự nhiên, dạng thù hình và tính chất của sulfur · · 1 · 1 2.5%
Năng lượng hóa học · · 1 1 2 5%
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng · · 1 · 1 2.5%
Vận dụng năng lượng hóa học trong nhiên liệu, sản xuất và đời sống · · · 1 1 2.5%
Đại cương về kim loại · 2 · · 2 5%
Tái chế kim loại, sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường · 1 · · 1 2.5%
Tính khử và tính chất hóa học của kim loại · 1 · · 1 2.5%
Cân bằng hóa học · · 1 · 1 2.5%
Nguyên tắc chuẩn độ acid - base · · 1 · 1 2.5%
Ester - Lipid · 1 · · 1 2.5%
Chất giặt rửa tự nhiên và chất giặt rửa tổng hợp · 1 · · 1 2.5%
Mở đầu · · 1 · 1 2.5%
Phương pháp học tập và nghiên cứu Hóa học · · 1 · 1 2.5%
Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA · · 1 · 1 2.5%
Phương pháp làm mềm nước cứng · · 1 · 1 2.5%
Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất · 1 · · 1 2.5%
Số phối trí, công thức và cách gọi tên phức chất đơn giản · 1 · · 1 2.5%
Tốc độ phản ứng · · 1 · 1 2.5%
Biểu thức tốc độ của phản ứng đơn giản · · 1 · 1 2.5%

PHẦN I. Trắc nghiệm

Lớp 11 Hydrocarbon Khái niệm, công thức chung, đồng phân và danh pháp alkane Nhận biết 0,25 điểm

Câu 1. Alkane mạch không nhánh có 11 nguyên tử carbon có tên là

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Cấu trúc và tính chất của protein Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 2. Protein keratin có trong tóc, móng và sừng thuộc loại nào và có hình dạng gì?

Lớp 11 Đại cương về hóa học hữu cơ Khái niệm hợp chất hữu cơ và hóa học hữu cơ Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 3. Chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

Lớp 12 Carbohydrate Cấu tạo của tinh bột và cellulose Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 4. Các mắt xích glucose trong cellulose nối với nhau bằng

Lớp 10 Cấu tạo nguyên tử Nguyên lí vững bền, nguyên lí Pauli và quy tắc Hund ở mức phù hợp Vận dụng 0,25 điểm

Câu 5. Theo nguyên lí vững bền, trong bốn phân lớp sau, phân lớp nào được electron điền vào sau cùng?

Lớp 11 Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Điều chế, ứng dụng và an toàn của một số hợp chất carbonyl Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 6. Chất formaldehyde (HCHO\text{HCHO}) được dùng để

Lớp 10 Nguyên tố nhóm halogen Xu hướng biến đổi tính oxi hóa của các đơn chất halogen Nhận biết 0,25 điểm

Câu 7. So sánh tính oxi hoá của Cl2\text{Cl}_2 và I2\text{I}_2, dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo chiều giảm dần tính oxi hoá của các đơn chất halogen?

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Số phối trí, công thức và cách gọi tên phức chất đơn giản Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 8. Tên gọi của phức chất [FeF6]3−[\text{FeF}_6]^{3-} là

Lớp 11 Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol Phản ứng của alcohol với kim loại kiềm Nhận biết 0,25 điểm

Câu 9. Sản phẩm rắn thu được khi cho ethanol tác dụng với sodium là

Lớp 12 Carbohydrate Khái niệm và phân loại carbohydrate Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 10. Chất nào sau đây thuộc cùng loại carbohydrate với glycogen?

Lớp 10 Liên kết hóa học Tinh thể ion và cấu tạo tinh thể sodium chloride Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 11. Tinh thể BaO\text{BaO} (barium oxide) gồm các ion Ba2+\text{Ba}^{2+} và O2−\text{O}^{2-} sắp xếp trật tự theo mạng lập phương tâm diện. Công thức BaO\text{BaO} cho biết

Lớp 11 Hydrocarbon Phản ứng thế, cracking, reforming và phản ứng cháy của alkane Nhận biết 0,25 điểm

Câu 12. Phản ứng CH4+Br2→asCH3Br+HBr\text{CH}_4 + \text{Br}_2 \xrightarrow{as} \text{CH}_3\text{Br} + \text{HBr} thuộc loại

Lớp 11 Hydrocarbon Đồng phân hình học của alkene Vận dụng 0,25 điểm

Câu 13. Ứng với công thức phân tử C5H10\text{C}_5\text{H}_{10}, tổng số đồng phân mạch hở kể cả đồng phân hình học là

Lớp 11 Nitrogen - Sulfur Trạng thái tự nhiên, dạng thù hình và tính chất của sulfur Vận dụng 0,25 điểm

Câu 14. Cho 11 mol sulfur phản ứng hết theo phương trình O2+S→SO2\text{O}_2 + \text{S} \rightarrow \text{SO}_2. Số mol SO2\text{SO}_2 thu được là

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Khái niệm, cấu tạo và phân loại peptide Nhận biết 0,25 điểm

Câu 15. Số liên kết peptide trong một peptide mạch hở gồm nn gốc amino acid là

Lớp 11 Đại cương về hóa học hữu cơ Đặc điểm chung và phân loại hợp chất hữu cơ Nhận biết 0,25 điểm

Câu 16. Liên kết hoá học trong phân tử hợp chất hữu cơ chủ yếu là

Lớp 12 Carbohydrate Phản ứng thủy phân, nitrate hóa và hòa tan cellulose trong nước Schweizer Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 17. Sản phẩm của phản ứng nitrate hoá của cellulose được dùng để

Lớp 11 Nitrogen - Sulfur An toàn khi sử dụng và xử lí sự cố sulfuric acid Vận dụng 0,25 điểm

Câu 18. Vì sao không được dội dung dịch kiềm lên vùng da vừa bị sulfuric acid dây vào, dù kiềm trung hoà được acid?

Lớp 11 Cân bằng hóa học Nguyên tắc chuẩn độ acid - base Vận dụng 0,25 điểm

Câu 19. Chuẩn độ 1010 mL dung dịch H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 0,150{,}15 M bằng dung dịch NaOH\text{NaOH} 0,20{,}2 M. Thể tích dung dịch chuẩn cần dùng để tới điểm tương đương bằng

Lớp 12 Đại cương về kim loại Tái chế kim loại, sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 20. Nguồn phế liệu tấm tôn cũ và pin kẽm đã dùng được thu gom để tái chế kim loại nào?

Lớp 11 Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol Ứng dụng, tác hại và sử dụng dẫn xuất halogen an toàn Nhận biết 0,25 điểm

Câu 21. Chất carbon tetrachloride (CCl4\text{CCl}_4) được dùng để

Lớp 12 Carbohydrate Cấu tạo và tính chất của saccharose, maltose Nhận biết 0,25 điểm

Câu 22. Thuốc thử phân biệt được saccharose với maltose là

Lớp 10 Liên kết hóa học Năng lượng liên kết và độ bền liên kết Nhận biết 0,25 điểm

Câu 23. Liên kết H−Cl\text{H} - \text{Cl} có năng lượng liên kết 427427 kJ/mol. Con số ấy cho biết

Lớp 10 Nguyên tố nhóm halogen Điều chế, ứng dụng và an toàn khi sử dụng halogen Vận dụng 0,25 điểm

Câu 24. Ứng dụng nào sau đây là của Br2\text{Br}_2?

PHẦN II. Trả lời ngắn

Lớp 12 Đại cương về kim loại Tính khử và tính chất hóa học của kim loại Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 25. Khi đốt magnesium (Mg\text{Mg}) trong khí Cl2\text{Cl}_2 dư, mỗi nguyên tử kim loại nhường bao nhiêu electron?

Lớp 10 Mở đầu Phương pháp học tập và nghiên cứu Hóa học Vận dụng 0,25 điểm

Câu 26. Cho năm phát biểu về phương pháp nghiên cứu hóa học:
(1) Có thể thay đổi đồng thời mọi yếu tố mà vẫn xác định chắc chắn tác động của từng yếu tố.
(2) Kết luận khoa học không cần dữ liệu nếu phù hợp trực giác người làm thí nghiệm.
(3) Giả thuyết khoa học phải kiểm tra được bằng thí nghiệm.
(4) Một lần đo luôn đủ để loại bỏ hoàn toàn sai số ngẫu nhiên.
(5) Kết luận phải dựa trên dữ liệu, có xét sai số và khả năng lặp lại của phép đo.
Có bao nhiêu phát biểu không đúng?

Lớp 10 Cấu tạo nguyên tử Đồng vị, nguyên tử khối và nguyên tử khối trung bình Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 27. Nguyên tố Cl\text{Cl} có hai đồng vị bền 35Cl^{35}\text{Cl} và 37Cl^{37}\text{Cl}. Một cơ sở nhận nguyên liệu từ hai lô đóng can: lô AA có 92%92\% số nguyên tử là 37Cl^{37}\text{Cl}, lô BB có 41%41\%. Mỗi can của cả hai lô chứa cùng một số nguyên tử Cl\text{Cl}. Quy ước lấy nguyên tử khối mỗi đồng vị bằng số khối (bỏ qua độ hụt khối).
LôTỉ lệ số nguyên tử đồng vị nặngGiá một can (nghìn đồng)Tồn kho (can)
AA92%92\%8866
BB41%41\%441010

Một mẻ phối trộn phải: chỉ trộn nguyên can, dùng ít nhất một can mỗi lô, không vượt tồn kho; gồm ít nhất 99 can; và có nguyên tử khối trung bình A‾\overline{A} thoả 36,286≤A‾≤36,39436{,}286 \le \overline{A} \le 36{,}394.
Hỏi chi phí nhỏ nhất của một mẻ thoả mọi yêu cầu là bao nhiêu nghìn đồng?

Lớp 10 Cấu tạo nguyên tử Hạt nhân và lớp vỏ electron của nguyên tử Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 28. Nguyên tử aluminium có hạt nhân gồm 1313 proton và 1414 neutron. Tính số khối của nguyên tử ấy.

Lớp 11 Đại cương về hóa học hữu cơ Công thức phân tử của hợp chất hữu cơ Vận dụng 0,25 điểm

Câu 29. Một hợp chất hữu cơ có công thức đơn giản nhất CH2\text{CH}_2 và phân tử khối bằng 5656. Tính hệ số nn trong CTPT=(CTĐGN)n\text{CTPT} = \left(\text{CTĐGN}\right)_n.

Lớp 10 Cấu tạo nguyên tử Xác định nguyên tử khối trung bình từ dữ liệu phổ khối lượng Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 30. Một mẫu titanium đã làm giàu đồng vị chỉ chứa ba đồng vị 46Ti^{46}\text{Ti}, 48Ti^{48}\text{Ti} và 50Ti^{50}\text{Ti}. Phổ khối lượng của mẫu cho ba đỉnh; mọi ion đều mang một đơn vị điện tích dương nên hoành độ mỗi đỉnh chính là số khối của một đồng vị.
Đỉnh m/zm/zCường độ hiển thịTrạng thái đầu ghi
46468888đọc được
48485555đọc được
5050100100đã bão hoà, vượt thang đo

Đầu ghi chỉ đo tới 100100 đơn vị cường độ tương đối: đỉnh nào vượt thang đo thì vẫn hiển thị đúng 100100 và bị đánh dấu bão hoà, nên với đỉnh ấy con số hiển thị chỉ là cận dưới của cường độ thật. Ba đỉnh dùng cùng một hệ số đáp ứng, vì thế tỉ số cường độ của hai đỉnh đọc được đúng bằng tỉ số số nguyên tử của hai đồng vị ấy.
Một phép đo độc lập (không dùng phổ khối) cho khối lượng nguyên tử trung bình của chính mẫu ấy bằng 48,3248{,}32. Quy ước lấy khối lượng nguyên tử của mỗi đồng vị bằng số khối của nó, và độ phổ biến của ba đồng vị là phần trăm số nguyên tử, cộng lại bằng 100%100\%.
Bản báo cáo của phòng thí nghiệm ghi độ phổ biến của 50Ti^{50}\text{Ti} trong mẫu bằng 49,7%49{,}7\%.
Hỏi độ phổ biến đúng của 50Ti^{50}\text{Ti} lệch bao nhiêu điểm phần trăm so với con số trong báo cáo?

Lớp 11 Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Liên kết hydrogen và tính chất vật lí của carboxylic acid Vận dụng 0,25 điểm

Câu 31. Tính phần trăm khối lượng của oxygen trong formic acid (HCOOH\text{HCOOH}), biết M=46M = 46.

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Phương pháp làm mềm nước cứng Vận dụng 0,25 điểm

Câu 32. Làm mềm 22 lít nước cứng chứa 0,010{,}01 M Ca2+\text{Ca}^{2+} và 0,050{,}05 M Mg2+\text{Mg}^{2+} bằng Na2CO3\text{Na}_2\text{CO}_3 vừa đủ. Tính tổng khối lượng kết tủa thu được.

Lớp 10 Tốc độ phản ứng Biểu thức tốc độ của phản ứng đơn giản Vận dụng 0,25 điểm

Câu 33. Cho phản ứng đơn giản 2NO+O2→2NO22\text{NO} + \text{O}_2 \rightarrow 2\text{NO}_2. Tăng đồng thời nồng độ của tất cả các chất tham gia lên 22 lần thì tốc độ phản ứng tăng bao nhiêu lần?

Lớp 11 Đại cương về hóa học hữu cơ Xác định phân tử khối bằng phổ khối lượng Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 34. Trên phổ khối lượng của C2H4\text{C}_2\text{H}_4 (ethylene), peak ion phân tử có giá trị m/zm/z bằng bao nhiêu?

Lớp 11 Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol Phản ứng thế nhóm hydroxy, tách nước, oxi hóa và cháy của alcohol Vận dụng 0,25 điểm

Câu 35. Đốt cháy hoàn toàn 33 mol alcohol no, đơn chức, mạch hở C4H10O\text{C}_{4}\text{H}_{10}\text{O}. Tính số mol O2\text{O}_2 cần dùng.

Lớp 10 Năng lượng hóa học Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng Vận dụng 0,25 điểm

Câu 36. Đốt cháy một mol hydrogen (H2)\left(\text{H}_2\right) toả ra 286286 kJ; khối lượng mol của nó là 22 g/mol. Tính lượng nhiệt toả ra khi đốt cháy hoàn toàn 66 gam chất ấy.

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Phản ứng thủy phân, đông tụ và biến tính protein Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 37. Trong gạo tẻ, protein chiếm bao nhiêu phần trăm khối lượng, theo số liệu quen dùng?

Lớp 10 Cấu tạo nguyên tử Thành phần của nguyên tử: proton, neutron và electron Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 38. Nguyên tử iron 2656Fe^{56}_{26}\text{Fe} trung hòa về điện, có số khối 5656. Tính số proton trong nguyên tử ấy.

Lớp 12 Ester - Lipid Chất giặt rửa tự nhiên và chất giặt rửa tổng hợp Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 39. Phân tử khối của sodium dodecylbenzenesulfonate bằng bao nhiêu?

Lớp 10 Năng lượng hóa học Vận dụng năng lượng hóa học trong nhiên liệu, sản xuất và đời sống Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 40. Một xưởng cần cung cấp nhiệt hữu ích Q=1000 MJQ = 1000\ \text{MJ} cho một mẻ sấy và được chọn một trong bốn phương án nhiên liệu – thiết bị dưới đây. Mỗi phương án dùng một thiết bị đốt riêng với hiệu suất η\eta (phần nhiệt cháy biến thành nhiệt hữu ích); nhiên liệu cháy hoàn toàn trong oxygen dư, sản phẩm chứa carbon đều là CO2\text{CO}_2. Thành phần hỗn hợp cho theo phần mol và đã cố định.
Nhiên liệuCông thứcMM (g/mol)ΔcH\Delta_c H (kJ/mol)Giá (nghìn đồng/kg)
methaneCH4\text{CH}_41616−890-8902424
ethaneC2H6\text{C}_2\text{H}_63030−1560-15602525
propaneC3H8\text{C}_3\text{H}_84444−2220-22203737
butaneC4H10\text{C}_4\text{H}_{10}5858−2877-28773737
hydrogenH2\text{H}_222−286-286188188

Phương ánNhiên liệuHiệu suất thiết bị η\eta
PPethane tinh khiết0,70{,}7
QQhỗn hợp propane và butane với phần mol 0,410{,}41 : 0,590{,}590,850{,}85
RRhydrogen tinh khiết0,70{,}7
SSmethane tinh khiết0,550{,}55

Quy định môi trường: mỗi mẻ không được thải quá 74,5 kg74{,}5\ \text{kg} CO2\text{CO}_2. Lấy MCO2=44 g/molM_{\text{CO}_2} = 44\ \text{g/mol}.
Xưởng chọn phương án rẻ nhất trong các phương án đạt quy định. Hỏi chi phí nhiên liệu của phương án ấy đắt hơn phương án rẻ nhất khi không có quy định bao nhiêu nghìn đồng? (làm tròn đến hàng đơn vị).

Cấu trúc [Đề 017] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
24 câu 0,25 đ/câu
II
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
16 câu 0,25 đ/câu

Phạm vi kiến thức

  • 01 Ester - Lipid
  • 02 Carbohydrate
  • 03 Hợp chất chứa nitrogen
  • 04 Đại cương về kim loại
  • 05 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA
  • 06 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất
  • 07 Cân bằng hóa học
  • 08 Nitrogen - Sulfur
  • 09 Đại cương về hóa học hữu cơ
  • 10 Hydrocarbon
  • 11 Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol
  • 12 Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid
  • 13 Mở đầu
  • 14 Cấu tạo nguyên tử
  • 15 Liên kết hóa học
  • 16 Năng lượng hóa học
  • 17 Tốc độ phản ứng
  • 18 Nguyên tố nhóm halogen

Đề khác cùng khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12

Đề thi Câu Phút Phát hành
[Đề 018] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn 40 50 02/09/2026
[Đề 006] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 50 31/08/2026
[Đề 012] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, full trắc nghiệm 40 50 30/08/2026
[Đề 016] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn 40 50 29/08/2026
[Đề 005] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 50 29/08/2026
[Đề 011] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, full trắc nghiệm 40 50 28/08/2026
[Đề 004] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 50 27/08/2026
[Đề 015] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn 40 50 27/08/2026
[Đề 010] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, full trắc nghiệm 40 50 26/08/2026
[Đề 003] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 50 25/08/2026
[Đề 014] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn 40 50 25/08/2026
[Đề 009] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, full trắc nghiệm 40 50 24/08/2026
[Đề 002] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 50 23/08/2026
[Đề 013] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn 40 50 23/08/2026
[Đề 008] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, full trắc nghiệm 40 50 22/08/2026
[Đề 007] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, full trắc nghiệm 40 50 20/08/2026
[Đề 001] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 50 20/08/2026

Xem cả bài thi Đề khảo sát cuối năm Hóa học 12 luyện trước tốt nghiệp →

Câu hỏi thường gặp về [Đề 017] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn

[Đề 017] có mất phí không?

Không. [Đề 017] miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm [đề 017] trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại [đề 017] được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo khảo sát cuối năm. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.