Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Hóa học 12 Khảo sát cuối năm

[Đề 014] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12: 40 câu, làm trong 50 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào năng lượng hóa học (5 câu), cân bằng hóa học (4 câu), hydrocarbon (4 câu) và 15 chương khác. Phân bố độ khó: 9 câu nhận biết, 15 câu thông hiểu, 13 câu vận dụng và 3 câu vận dụng cao. Làm đề trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
40
Thời gian
50′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 9 (22.5%)
  • Thông hiểu 15 (37.5%)
  • Vận dụng 13 (32.5%)
  • Vận dụng cao 3 (7.5%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Năng lượng hóa học 1 1 1 2 5 12.5%
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng · · · 1 1 2.5%
Phản ứng tỏa nhiệt và phản ứng thu nhiệt · · 1 · 1 2.5%
Sơ đồ năng lượng của phản ứng · 1 · · 1 2.5%
Tính biến thiên enthalpy từ enthalpy tạo thành chuẩn · · · 1 1 2.5%
Điều kiện chuẩn và phương trình nhiệt hóa học 1 · · · 1 2.5%
Cân bằng hóa học · 1 3 · 4 10%
Hằng số cân bằng Kc và ý nghĩa · · 1 · 1 2.5%
Phản ứng thuận nghịch và trạng thái cân bằng hóa học · · 1 · 1 2.5%
Thực hành chuẩn độ dung dịch acid mạnh - base mạnh · 1 · · 1 2.5%
Thực hành khảo sát sự chuyển dịch cân bằng · · 1 · 1 2.5%
Hydrocarbon 1 1 2 · 4 10%
Cấu tạo, đồng đẳng và danh pháp arene 1 · · · 1 2.5%
Điều chế ethylene, acetylene và nhận biết liên kết bội · · 1 · 1 2.5%
Đồng phân hình học của alkene · 1 · · 1 2.5%
Ứng dụng và quy tắc an toàn đối với benzene, arene · · 1 · 1 2.5%
Liên kết hóa học 1 · 2 1 4 10%
Liên kết hydrogen và ảnh hưởng đến tính chất vật lí · · 1 · 1 2.5%
Năng lượng liên kết và độ bền liên kết · · · 1 1 2.5%
Quy tắc octet và sự hình thành cấu hình electron bền · · 1 · 1 2.5%
Tương tác van der Waals và ảnh hưởng đến nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi 1 · · · 1 2.5%
Nitrogen - Sulfur 1 1 1 · 3 7.5%
Cấu tạo, tính acid và tính oxi hóa của nitric acid 1 · · · 1 2.5%
Muối sulfate, ứng dụng và nhận biết ion sulfate · 1 · · 1 2.5%
Sản xuất sulfuric acid theo phương pháp tiếp xúc · · 1 · 1 2.5%
Đại cương về kim loại 2 1 · · 3 7.5%
Các yếu tố ảnh hưởng và biện pháp chống ăn mòn kim loại 1 · · · 1 2.5%
Cấu tạo nguyên tử kim loại và liên kết kim loại · 1 · · 1 2.5%
Phương pháp nhiệt luyện, thủy luyện và điện phân 1 · · · 1 2.5%
Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol 1 1 · · 2 5%
Khái niệm, phân loại, đồng phân và danh pháp dẫn xuất halogen · 1 · · 1 2.5%
Phản ứng của alcohol với kim loại kiềm 1 · · · 1 2.5%
Ester - Lipid · 2 · · 2 5%
Phản ứng hydrogen hóa và oxi hóa chất béo · 1 · · 1 2.5%
Sản xuất xà phòng và chất giặt rửa · 1 · · 1 2.5%
Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid · 2 · · 2 5%
Phản ứng oxi hóa aldehyde bằng thuốc thử Tollens và copper(II) hydroxide · 1 · · 1 2.5%
Thực hành nhận biết, khảo sát tính chất hợp chất carbonyl và carboxylic acid · 1 · · 1 2.5%
Hợp chất chứa nitrogen 1 1 · · 2 5%
Dạng ion lưỡng cực và tính lưỡng tính của amino acid · 1 · · 1 2.5%
Enzyme và vai trò xúc tác sinh học 1 · · · 1 2.5%
Phản ứng oxi hóa - khử · 1 1 · 2 5%
Nhận diện phản ứng oxi hóa - khử dựa trên sự thay đổi số oxi hóa · 1 · · 1 2.5%
Ý nghĩa và ứng dụng của phản ứng oxi hóa - khử trong tự nhiên, đời sống và sản xuất · · 1 · 1 2.5%
Carbohydrate · 1 · · 1 2.5%
Phản ứng thủy phân, nitrate hóa và hòa tan cellulose trong nước Schweizer · 1 · · 1 2.5%
Mở đầu · 1 · · 1 2.5%
Quy tắc an toàn và một số thao tác cơ bản trong phòng thực hành Hóa học · 1 · · 1 2.5%
Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA · 1 · · 1 2.5%
Điều chế và ứng dụng kim loại kiềm · 1 · · 1 2.5%
Polymer 1 · · · 1 2.5%
Phân loại và danh pháp polymer 1 · · · 1 2.5%
Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất · · 1 · 1 2.5%
Sự hình thành và biến đổi phức chất trong dung dịch · · 1 · 1 2.5%
Tốc độ phản ứng · · 1 · 1 2.5%
Thực hành khảo sát các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng · · 1 · 1 2.5%
Đại cương về hóa học hữu cơ · · 1 · 1 2.5%
Công thức phân tử của hợp chất hữu cơ · · 1 · 1 2.5%

PHẦN I. Trắc nghiệm

Lớp 11 Cân bằng hóa học Thực hành chuẩn độ dung dịch acid mạnh - base mạnh Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 1. Trước khi chuẩn độ, buret cần được tráng bằng

Lớp 10 Liên kết hóa học Liên kết hydrogen và ảnh hưởng đến tính chất vật lí Vận dụng 0,25 điểm

Câu 2. Cho HF\text{HF} (khối lượng mol 2020) sôi ở 20 ∘C20\ ^\circ\text{C}, HCl\text{HCl} (khối lượng mol 3636) sôi ở −85 ∘C-85\ ^\circ\text{C}. Vì sao HF\text{HF} có nhiệt độ sôi cao hơn hẳn HCl\text{HCl}?

Lớp 11 Hydrocarbon Điều chế ethylene, acetylene và nhận biết liên kết bội Vận dụng 0,25 điểm

Câu 3. Để phân biệt hai khí CH4\text{CH}_4 và C2H4\text{C}_2\text{H}_4, có thể dùng

Lớp 10 Phản ứng oxi hóa - khử Nhận diện phản ứng oxi hóa - khử dựa trên sự thay đổi số oxi hóa Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 4. Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hoá - khử?

Lớp 11 Hydrocarbon Cấu tạo, đồng đẳng và danh pháp arene Nhận biết 0,25 điểm

Câu 5. Trong phân tử benzene, sáu nguyên tử carbon

Lớp 11 Hydrocarbon Đồng phân hình học của alkene Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 6. Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

Lớp 11 Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Thực hành nhận biết, khảo sát tính chất hợp chất carbonyl và carboxylic acid Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 7. Thao tác nào sau đây là đúng trong bài thực hành?

Lớp 10 Tốc độ phản ứng Thực hành khảo sát các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng Vận dụng 0,25 điểm

Câu 8. Khảo sát ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng đá vôi tác dụng với dung dịch hydrochloric acid: ống thứ nhất tiến hành ở nhiệt độ phòng, ống thứ hai ngâm trong nước ấm, các điều kiện khác giữ như nhau. Ống thứ nhất đạt dấu hiệu (tốc độ thoát khí carbon dioxide) sau 165165 giây, ống thứ hai sau 3333 giây. Phản ứng ở ống thứ hai nhanh gấp bao nhiêu lần ống thứ nhất?

Lớp 10 Năng lượng hóa học Điều kiện chuẩn và phương trình nhiệt hóa học Nhận biết 0,25 điểm

Câu 9. Phương trình nhiệt hoá học Ca(OH)2(s)→CaO(s)+H2O(g)\text{Ca}\left(\text{OH}\right)_2\left(s\right) \rightarrow \text{CaO}\left(s\right) + \text{H}_2\text{O}\left(g\right) có ΔrH2980=109\Delta_r H^0_{298} = 109 kJ. Kí hiệu ΔrH2980\Delta_r H^0_{298} cho biết giá trị ấy đo ở

Lớp 10 Liên kết hóa học Tương tác van der Waals và ảnh hưởng đến nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi Nhận biết 0,25 điểm

Câu 10. Giữa các phân tử F2\text{F}_2 có tương tác van der Waals. Tương tác ấy sinh ra do

Lớp 10 Phản ứng oxi hóa - khử Ý nghĩa và ứng dụng của phản ứng oxi hóa - khử trong tự nhiên, đời sống và sản xuất Vận dụng 0,25 điểm

Câu 11. Trong quá trình pin điện hoá kẽm - đồng theo phương trình Zn+CuSO4→ZnSO4+Cu\text{Zn} + \text{CuSO}_4 \rightarrow \text{ZnSO}_4 + \text{Cu}, chất khử là

Lớp 11 Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol Khái niệm, phân loại, đồng phân và danh pháp dẫn xuất halogen Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 12. Tên thay thế của dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo CHBr3\text{CHBr}_3 là

Lớp 12 Đại cương về kim loại Các yếu tố ảnh hưởng và biện pháp chống ăn mòn kim loại Nhận biết 0,25 điểm

Câu 13. Ưu điểm của bảo vệ điện hoá so với bảo vệ bề mặt là

Lớp 11 Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Phản ứng oxi hóa aldehyde bằng thuốc thử Tollens và copper(II) hydroxide Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 14. Đun nóng acetaldehyde (CH3CHO\text{CH}_3\text{CHO}) với thuốc thử Tollens. Hiện tượng quan sát được là

Lớp 11 Nitrogen - Sulfur Muối sulfate, ứng dụng và nhận biết ion sulfate Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 15. Muối sulfate nào sau đây không tan trong nước?

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Enzyme và vai trò xúc tác sinh học Nhận biết 0,25 điểm

Câu 16. Tên của enzyme thường được đặt bằng cách

Lớp 11 Hydrocarbon Ứng dụng và quy tắc an toàn đối với benzene, arene Vận dụng 0,25 điểm

Câu 17. Từ 1515 mol benzene người ta điều chế styrene (M=104M = 104 g/mol) với hiệu suất 60%60\%. Khối lượng styrene thu được là

Lớp 11 Nitrogen - Sulfur Cấu tạo, tính acid và tính oxi hóa của nitric acid Nhận biết 0,25 điểm

Câu 18. Trong phân tử HNO3\text{HNO}_3, nitrogen có số oxi hoá.

Lớp 11 Cân bằng hóa học Hằng số cân bằng Kc và ý nghĩa Vận dụng 0,25 điểm

Câu 19. Cho cân bằng N2(g)+3H2(g)⇌2NH3(g)\text{N}_2\left(g\right) + 3\text{H}_2\left(g\right) \rightleftharpoons 2\text{NH}_3\left(g\right). Ở trạng thái cân bằng, [N2]=0,9\left[\text{N}_2\right] = 0{,}9, [H2]=0,3\left[\text{H}_2\right] = 0{,}3, [NH3]=0,4\left[\text{NH}_3\right] = 0{,}4 (nồng độ tính theo mol/L). Biết KC=6,58K_C = 6{,}58, có thể kết luận

Lớp 12 Carbohydrate Phản ứng thủy phân, nitrate hóa và hòa tan cellulose trong nước Schweizer Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 20. Cho cellulose tác dụng với đun với dung dịch acid loãng, sản phẩm thu được là

Lớp 11 Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol Phản ứng của alcohol với kim loại kiềm Nhận biết 0,25 điểm

Câu 21. Trong phản ứng với kim loại kiềm, nguyên tử hydrogen bị thay là hydrogen

Lớp 12 Polymer Phân loại và danh pháp polymer Nhận biết 0,25 điểm

Câu 22. Điểm khác nhau căn bản giữa trùng hợp và trùng ngưng là

Lớp 10 Năng lượng hóa học Sơ đồ năng lượng của phản ứng Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 23. Trên sơ đồ năng lượng của phản ứng phân huỷ nước (H2O(l)→H2(g)+12O2(g))\left(\text{H}_2\text{O}\left(l\right) \rightarrow \text{H}_2\left(g\right) + \dfrac{1}{2}\text{O}_2\left(g\right)\right), mức năng lượng của các chất đầu là 310310 kJ, của các sản phẩm là 596596 kJ. Biến thiên enthalpy của phản ứng bằng

Lớp 12 Đại cương về kim loại Phương pháp nhiệt luyện, thủy luyện và điện phân Nhận biết 0,25 điểm

Câu 24. Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thuỷ luyện?

PHẦN II. Trả lời ngắn

Lớp 11 Cân bằng hóa học Phản ứng thuận nghịch và trạng thái cân bằng hóa học Vận dụng 0,25 điểm

Câu 25. Cho phản ứng thuận nghịch H2(g)+I2(g)⇌2HI(g)\text{H}_2\left(g\right) + \text{I}_2\left(g\right) \rightleftharpoons 2\text{HI}\left(g\right). Ban đầu nồng độ H2\text{H}_2 bằng 0,70{,}7 mol/L; khi hệ đạt cân bằng, nồng độ ấy còn 0,420{,}42 mol/L. Tính hiệu suất chuyển hoá của H2\text{H}_2.

Lớp 10 Mở đầu Quy tắc an toàn và một số thao tác cơ bản trong phòng thực hành Hóa học Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 26. Cho bốn cặp “tình huống — cách xử lí”:
(1) gặp một lọ hóa chất đã mất nhãn — xử lí như chất thải, không dùng.
(2) pha loãng sulfuric acid đặc — nghiêng ống và hướng miệng ống về phía không có người.
(3) đun nóng chất lỏng trong ống nghiệm — dùng quả bóp cao su để hút.
(4) lấy hóa chất lỏng vào pipette — rót từ từ acid đặc vào nước rồi khuấy đều.
Có bao nhiêu cặp ghép đúng?

Lớp 10 Liên kết hóa học Quy tắc octet và sự hình thành cấu hình electron bền Vận dụng 0,25 điểm

Câu 27. Nguyên tử iodine (I,Z=53)\left(\text{I}, Z = 53\right) có 77 electron ở lớp ngoài cùng. Lớp ngoài cùng của ion I−\text{I}^{-} có bao nhiêu electron?

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Sự hình thành và biến đổi phức chất trong dung dịch Vận dụng 0,25 điểm

Câu 28. Cần bao nhiêu mol NaOH\text{NaOH} để chuyển hết 0,70{,}7 mol ion kim loại thành phức chất theo phản ứng Zn2++4OH−→[Zn(OH)4]2−\text{Zn}^{2+} + 4\text{OH}^- \rightarrow [\text{Zn}(\text{OH})_4]^{2-}?

Lớp 10 Năng lượng hóa học Tính biến thiên enthalpy từ enthalpy tạo thành chuẩn Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 29. Một mẻ phản ứng nạp n0=430n_0 = 430 mol carbon monoxide (CO(g)\text{CO(g)}) cùng lượng dư H2(g)\text{H}_2\text{(g)}. Trong thiết bị, chất đầu đi theo hai phương trình song song, đều đã cân bằng:
(1) CO(g)+2H2(g)→CH3OH(g)\text{CO(g)} + 2 \text{H}_2\text{(g)} \rightarrow \text{CH}_3\text{OH(g)} (sản phẩm mong muốn: methanol);
(2) CO(g)+3H2(g)→CH4(g)+H2O(g)\text{CO(g)} + 3 \text{H}_2\text{(g)} \rightarrow \text{CH}_4\text{(g)} + \text{H}_2\text{O(g)} (phụ phẩm: methane).
Phân tích cuối mẻ (hai phép đo độc lập): lượng CO(g)\text{CO(g)} còn lại là 8484 mol; tổng lượng H2(g)\text{H}_2\text{(g)} đã tiêu thụ là 775,5775{,}5 mol.
ChấtΔfH∘\Delta_f H^\circ (kJ/mol)
CO(g)\text{CO(g)}−110,5-110{,}5
H2(g)\text{H}_2\text{(g)}00
CH3OH(g)\text{CH}_3\text{OH(g)}−201-201
CH4(g)\text{CH}_4\text{(g)}−74,8-74{,}8
H2O(g)\text{H}_2\text{O(g)}−241,8-241{,}8

Quy ước ΔrH∘=∑νΔfH∘(sản phẩm)−∑νΔfH∘(chaˆˊt phản ứng)\Delta_r H^\circ = \sum \nu \Delta_f H^\circ(\text{sản phẩm}) - \sum \nu \Delta_f H^\circ(\text{chất phản ứng}) theo hệ số của phương trình đã cân bằng. Toàn bộ nhiệt phản ứng phải được hệ làm mát rút ra trong cửa sổ Δt=40\Delta t = 40 phút. Ngoài ra còn tải nhiệt phụ từ khuấy và ma sát Qaux=+5600 kJQ_{aux} = +5600\ \text{kJ} (nhiệt phải rút thêm). Hệ làm mát ghép từ các module giống nhau, công suất hữu dụng thực của mỗi module chỉ biết nằm trong khoảng [Pmin⁡;Pmax⁡]=[7;10] kW[P_{\min}; P_{\max}] = [7; 10]\ \text{kW}. Thiết kế phải rút được Qdesign=s(Qrxn+Qaux)Q_{design} = s\left(Q_{rxn} + Q_{aux}\right) với hệ số an toàn s=1,15s = 1{,}15, trong đó QrxnQ_{rxn} là tổng nhiệt toả ra của hai nhánh, kể cả ở trường hợp bất lợi nhất về công suất module.
Hỏi cần ít nhất bao nhiêu module làm mát?

Lớp 10 Liên kết hóa học Năng lượng liên kết và độ bền liên kết Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 30. Một nhóm học sinh dùng bảng năng lượng liên kết trung bình để dự báo biến thiên enthalpy của ba phản ứng ở thể khí (mọi chất đều ở thể khí, phương trình đã cân bằng):
(1)(1) C2H4+Cl2→C2H4Cl2\text{C}_2\text{H}_4 + \text{Cl}_2 \rightarrow \text{C}_2\text{H}_4\text{Cl}_2, đo được ΔrH1=−168 kJ\Delta_r H_1 = -168\ \text{kJ};
(2)(2) C2H6+Cl2→C2H5Cl+HCl\text{C}_2\text{H}_6 + \text{Cl}_2 \rightarrow \text{C}_2\text{H}_5\text{Cl} + \text{HCl}, đo được ΔrH2=−110 kJ\Delta_r H_2 = -110\ \text{kJ};
(3)(3) H2+Cl2→2HCl\text{H}_2 + \text{Cl}_2 \rightarrow 2\text{HCl}, chưa đo.
Công thức cấu tạo của các chất (mỗi nguyên tử H trong các nhóm viết gọn như CH3\text{CH}_3, CH2\text{CH}_2, NH2\text{NH}_2, OH\text{OH} tạo một liên kết đơn với nguyên tử trung tâm của nhóm):
ChấtCông thức cấu tạo
C2H4\text{C}_2\text{H}_4CH2=CH2\text{CH}_2 = \text{CH}_2
Cl2\text{Cl}_2Cl−Cl\text{Cl} - \text{Cl}
C2H4Cl2\text{C}_2\text{H}_4\text{Cl}_2Cl−CH2−CH2−Cl\text{Cl} - \text{CH}_2 - \text{CH}_2 - \text{Cl}
C2H6\text{C}_2\text{H}_6CH3−CH3\text{CH}_3 - \text{CH}_3
C2H5Cl\text{C}_2\text{H}_5\text{Cl}CH3−CH2−Cl\text{CH}_3 - \text{CH}_2 - \text{Cl}
HCl\text{HCl}H−Cl\text{H} - \text{Cl}
H2\text{H}_2H−H\text{H} - \text{H}

Bảng năng lượng liên kết trung bình đã nhập (kJ/mol):
Liên kếtNăng lượng liên kết
H−H\text{H} - \text{H}432432
Cl−Cl\text{Cl} - \text{Cl}278278
H−Cl\text{H} - \text{Cl}427427
C−H\text{C} - \text{H}413413
C−C\text{C} - \text{C}347347
C=C\text{C} = \text{C}614614
C−Cl\text{C} - \text{Cl}339339

Khi đối chiếu, bảng này không tái tạo được cả hai giá trị đo ở (1)(1) và (2)(2). Người nhập liệu xác nhận các ô H−H\text{H} - \text{H}, H−Cl\text{H} - \text{Cl}, C−C\text{C} - \text{C} đã được kiểm chắc chắn đúng; trong bốn ô còn lại Cl−Cl\text{Cl} - \text{Cl}, C−H\text{C} - \text{H}, C=C\text{C} = \text{C}, C−Cl\text{C} - \text{Cl} có đúng một ô bị nhập sai đi một số nguyên kJ/mol (sai lệch nhỏ hơn 100100 kJ/mol), các ô kia đúng. Quy ước ΔrH≈∑Eb(lieˆn keˆˊt bị phaˊ)−∑Eb(lieˆn keˆˊt hıˋnh thaˋnh)\Delta_r H \approx \sum E_b(\text{liên kết bị phá}) - \sum E_b(\text{liên kết hình thành}); hai giá trị đo ở (1)(1), (2)(2) được coi là chuẩn.
Hãy tìm ô bị nhập sai, sửa lại, rồi tính ΔrH\Delta_r H của phản ứng (3)(3) theo kJ (trả lời kèm dấu).

Lớp 10 Năng lượng hóa học Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 31. Hai mẻ mẫu magnesium lấy từ hai lô khác nhau đều có một lớp MgO\text{MgO} phủ ngoài (dày mỏng khác nhau, không biết trước). Mỗi mẻ được cho phản ứng với dung dịch HCl\text{HCl} dư trong một nhiệt lượng kế áp suất không đổi; trong điều kiện thí nghiệm chỉ hai phản ứng sau xảy ra và xảy ra hoàn toàn:
(1) Mg(s)+2HCl(aq)→MgCl2(aq)+H2(g)(1)\ \text{Mg(s)} + 2\text{HCl(aq)} \rightarrow \text{MgCl}_2\text{(aq)} + \text{H}_2\text{(g)};
(2) MgO(s)+2HCl(aq)→MgCl2(aq)+H2O(l)(2)\ \text{MgO(s)} + 2\text{HCl(aq)} \rightarrow \text{MgCl}_2\text{(aq)} + \text{H}_2\text{O(l)}.
Mỗi mẻ dùng n0=0,076n_0 = 0{,}076 mol HCl\text{HCl}. Sau phản ứng, dung dịch được định mức thành Vtổng=200V_{\text{tổng}} = 200 mL; lấy Va=20V_a = 20 mL dung dịch ấy đem chuẩn độ lượng HCl\text{HCl} còn dư bằng dung dịch NaOH\text{NaOH} 0,20{,}2 M (phản ứng 1:11 : 1; điểm dừng chọn lọc cho H+\text{H}^+ dư, mẫu chứng MgCl2\text{MgCl}_2 cùng nền tiêu thụ NaOH\text{NaOH} đúng bằng thể tích nền nên Mg2+\text{Mg}^{2+} không bị tính là HCl\text{HCl} dư). Thể tích nền của phép chuẩn độ là 0,20{,}2 mL.
Khí H2\text{H}_2 được thu và đo ở 25 ∘C25\ ^\circ\text{C}, 11 bar (Vm=24,79V_m = 24{,}79 L/mol); thể tích nền của hệ thu khí là 55 mL và hiệu suất thu khí là ρG=0,9\rho_G = 0{,}9 (phần khí sinh ra thực sự đo được).
Đại lượngMẻ 11Mẻ 22
Thể tích khí H2\text{H}_2 đọc được VđọcV_{\text{đọc}} (mL)566566520520
Thể tích chuẩn độ tới điểm tương đương VtđV_{\text{tđ}} (mL)9,549{,}547,047{,}04
Nhiệt dung nhiệt lượng kế CC (kJ/K)2,592{,}592,892{,}89
Độ tăng nhiệt độ ΔT\Delta T (K)5,365{,}364,414{,}41
Nhiệt nền (khuấy, thất thoát) QneˆˋnQ_{\text{nền}} (kJ)1,051{,}050,280{,}28

Nhiệt lượng truyền cho nhiệt lượng kế trong mỗi mẻ là Q=C ΔT−QneˆˋnQ = C\,\Delta T - Q_{\text{nền}} (dương khi phản ứng toả nhiệt), đã quy về 298298 K và trạng thái chuẩn. Khối lượng mẫu không được ghi lại.
Tính ΔrH∘\Delta_r H^\circ của phản ứng (1)(1) theo kJ/mol (trả lời kèm dấu).

Lớp 11 Nitrogen - Sulfur Sản xuất sulfuric acid theo phương pháp tiếp xúc Vận dụng 0,25 điểm

Câu 32. Dùng 1515 mol FeS2\text{FeS}_2 sản xuất H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 theo phương pháp tiếp xúc với hiệu suất cả dây chuyền 80%80\%. Tính số mol H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 thu được.

Lớp 12 Ester - Lipid Phản ứng hydrogen hóa và oxi hóa chất béo Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 33. Hydrogen hoá hoàn toàn một mol trierucin cần bao nhiêu mol H2\text{H}_2?

Lớp 12 Ester - Lipid Sản xuất xà phòng và chất giặt rửa Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 34. Một mẻ dùng 361361 g trimyristin (M=722M = 722). Tính khối lượng NaOH\text{NaOH} (M=40M = 40) cần dùng vừa đủ, theo gam.

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Dạng ion lưỡng cực và tính lưỡng tính của amino acid Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 35. Một mol serine (HO−CH2−CH(NH2)−COOH\text{HO}-\text{CH}_2-\text{CH}(\text{NH}_2)-\text{COOH}) phản ứng vừa đủ với bao nhiêu mol HCl\text{HCl}?

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Điều chế và ứng dụng kim loại kiềm Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 36. Điện phân nóng chảy hoàn toàn 84,284{,}2 gam CsCl\text{Cs}\text{Cl}. Tính số mol khí Cl2\text{Cl}_2 thu được ở anode.

Lớp 12 Đại cương về kim loại Cấu tạo nguyên tử kim loại và liên kết kim loại Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 37. Nguyên tử nhôm (Al\text{Al}) có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng?

Lớp 10 Năng lượng hóa học Phản ứng tỏa nhiệt và phản ứng thu nhiệt Vận dụng 0,25 điểm

Câu 38. Cho các quá trình: đốt cháy methane (ΔrH=−890 kJ)\left(\Delta_r H = -890\ \text{kJ}\right); tôi vôi (ΔrH=−65 kJ)\left(\Delta_r H = -65\ \text{kJ}\right); nung đá vôi (ΔrH=178 kJ)\left(\Delta_r H = 178\ \text{kJ}\right); nhiệt phân potassium nitrate (ΔrH=255 kJ)\left(\Delta_r H = 255\ \text{kJ}\right). Lượng nhiệt trao đổi lớn nhất trong số đó bằng bao nhiêu kJ?

Lớp 11 Đại cương về hóa học hữu cơ Công thức phân tử của hợp chất hữu cơ Vận dụng 0,25 điểm

Câu 39. Tính phần trăm khối lượng của carbon trong C5H12\text{C}_5\text{H}_{12} (pentane).

Lớp 11 Cân bằng hóa học Thực hành khảo sát sự chuyển dịch cân bằng Vận dụng 0,25 điểm

Câu 40. Cho các thí nghiệm khảo sát sự chuyển dịch cân bằng sau:
(1) 2NO2⇌N2O42\text{NO}_2 \rightleftharpoons \text{N}_2\text{O}_4 — ngâm ống nghiệm vào nước nóng.
(2) 2NO2⇌N2O42\text{NO}_2 \rightleftharpoons \text{N}_2\text{O}_4 — ngâm ống nghiệm vào nước đá.
(3) Fe3++SCN−⇌[Fe(SCN)]2+\text{Fe}^{3+} + \text{SCN}^- \rightleftharpoons \left[\text{Fe}\left(\text{SCN}\right)\right]^{2+} — nhỏ thêm dung dịch FeCl3\text{FeCl}_3.
(4) Fe3++SCN−⇌[Fe(SCN)]2+\text{Fe}^{3+} + \text{SCN}^- \rightleftharpoons \left[\text{Fe}\left(\text{SCN}\right)\right]^{2+} — nhỏ thêm dung dịch KSCN\text{KSCN}.
(5) Fe3++SCN−⇌[Fe(SCN)]2+\text{Fe}^{3+} + \text{SCN}^- \rightleftharpoons \left[\text{Fe}\left(\text{SCN}\right)\right]^{2+} — nhỏ thêm dung dịch NaOH\text{NaOH}.
(6) 2CrO42−+2H+⇌Cr2O72−+H2O2\text{CrO}_4^{2-} + 2\text{H}^+ \rightleftharpoons \text{Cr}_2\text{O}_7^{2-} + \text{H}_2\text{O} — nhỏ thêm dung dịch acid.
(7) 2CrO42−+2H+⇌Cr2O72−+H2O2\text{CrO}_4^{2-} + 2\text{H}^+ \rightleftharpoons \text{Cr}_2\text{O}_7^{2-} + \text{H}_2\text{O} — nhỏ thêm dung dịch kiềm.
(8) [Co(H2O)6]2++4Cl−⇌[CoCl4]2−+6H2O\left[\text{Co}\left(\text{H}_2\text{O}\right)_6\right]^{2+} + 4\text{Cl}^- \rightleftharpoons \left[\text{CoCl}_4\right]^{2-} + 6\text{H}_2\text{O} — nhỏ thêm dung dịch HCl\text{HCl} đặc.
(9) [Co(H2O)6]2++4Cl−⇌[CoCl4]2−+6H2O\left[\text{Co}\left(\text{H}_2\text{O}\right)_6\right]^{2+} + 4\text{Cl}^- \rightleftharpoons \left[\text{CoCl}_4\right]^{2-} + 6\text{H}_2\text{O} — pha loãng dung dịch bằng nước.
(10) CH3COOH⇌CH3COO−+H+\text{CH}_3\text{COOH} \rightleftharpoons \text{CH}_3\text{COO}^- + \text{H}^+ — nhỏ thêm dung dịch CH3COONa\text{CH}_3\text{COONa}.
Trong số đó, có bao nhiêu thí nghiệm dùng cân bằng 2NO2⇌N2O42\text{NO}_2 \rightleftharpoons \text{N}_2\text{O}_4?

Cấu trúc [Đề 014] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
24 câu 0,25 đ/câu
II
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
16 câu 0,25 đ/câu

Phạm vi kiến thức

  • 01 Ester - Lipid
  • 02 Carbohydrate
  • 03 Hợp chất chứa nitrogen
  • 04 Polymer
  • 05 Đại cương về kim loại
  • 06 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA
  • 07 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất
  • 08 Cân bằng hóa học
  • 09 Nitrogen - Sulfur
  • 10 Đại cương về hóa học hữu cơ
  • 11 Hydrocarbon
  • 12 Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol
  • 13 Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid
  • 14 Mở đầu
  • 15 Liên kết hóa học
  • 16 Phản ứng oxi hóa - khử
  • 17 Năng lượng hóa học
  • 18 Tốc độ phản ứng

Đề khác cùng khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12

Đề thi Câu Phút Phát hành
[Đề 018] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn 40 50 02/09/2026
[Đề 017] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn 40 50 31/08/2026
[Đề 006] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 50 31/08/2026
[Đề 012] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, full trắc nghiệm 40 50 30/08/2026
[Đề 016] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn 40 50 29/08/2026
[Đề 005] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 50 29/08/2026
[Đề 011] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, full trắc nghiệm 40 50 28/08/2026
[Đề 004] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 50 27/08/2026
[Đề 015] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn 40 50 27/08/2026
[Đề 010] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, full trắc nghiệm 40 50 26/08/2026
[Đề 003] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 50 25/08/2026
[Đề 009] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, full trắc nghiệm 40 50 24/08/2026
[Đề 002] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 50 23/08/2026
[Đề 013] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn 40 50 23/08/2026
[Đề 008] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, full trắc nghiệm 40 50 22/08/2026
[Đề 007] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, full trắc nghiệm 40 50 20/08/2026
[Đề 001] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 50 20/08/2026

Xem cả bài thi Đề khảo sát cuối năm Hóa học 12 luyện trước tốt nghiệp →

Câu hỏi thường gặp về [Đề 014] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn

[Đề 014] có mất phí không?

Không. [Đề 014] miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm [đề 014] trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại [đề 014] được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo khảo sát cuối năm. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.