Ma trận đề & độ khó
- Nhận biết 16 (40%)
- Thông hiểu 14 (35%)
- Vận dụng 9 (22.5%)
- Vận dụng cao 1 (2.5%)
| Chương & chủ đề | NB | TH | VD | VDC | Câu | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Polymer | 2 | 1 | 2 | · | 5 | 12.5% |
| Cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Chất dẻo và vật liệu composite | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Cấu tạo, tính chất và ứng dụng của một số polymer thông dụng | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Khái niệm monomer, mắt xích và polymer | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Tơ thiên nhiên, tơ bán tổng hợp và tơ tổng hợp | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Ester - Lipid | 2 | 2 | · | · | 4 | 10% |
| Khái niệm lipid, chất béo và acid béo | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Khái niệm, cấu tạo và cơ chế giặt rửa của xà phòng | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Phản ứng thủy phân ester trong môi trường acid và base | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Sản xuất xà phòng và chất giặt rửa | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Nitrogen - Sulfur | 2 | 1 | 1 | · | 4 | 10% |
| Cấu tạo, tính acid và tính oxi hóa của nitric acid | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Muối sulfate, ứng dụng và nhận biết ion sulfate | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Trạng thái tự nhiên, cấu tạo và tính chất của nitrogen | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Trạng thái tự nhiên, dạng thù hình và tính chất của sulfur | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Cân bằng hóa học | 1 | 2 | · | · | 3 | 7.5% |
| Nguyên lí chuyển dịch cân bằng Le Chatelier | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Thuyết acid - base Brønsted - Lowry | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Tính pH của dung dịch acid, base mạnh đơn giản | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Hợp chất chứa nitrogen | 1 | 1 | 1 | · | 3 | 7.5% |
| Dạng ion lưỡng cực và tính lưỡng tính của amino acid | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Phản ứng thủy phân và phản ứng màu biuret của peptide | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Điều chế, ứng dụng và an toàn khi sử dụng amine | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Năng lượng hóa học | 1 | 1 | 1 | · | 3 | 7.5% |
| Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Enthalpy tạo thành chuẩn | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Phản ứng tỏa nhiệt và phản ứng thu nhiệt | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Đại cương về kim loại | 3 | · | · | · | 3 | 7.5% |
| Khái niệm, cấu tạo và tính chất của hợp kim | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Một số hợp kim quan trọng và ứng dụng | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Phương pháp nhiệt luyện, thủy luyện và điện phân | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Liên kết hóa học | · | 1 | · | 1 | 2 | 5% |
| Liên kết cộng hóa trị không phân cực, phân cực và độ phân cực của phân tử | · | · | · | 1 | 1 | 2.5% |
| Sự xen phủ orbital; liên kết sigma và liên kết pi | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA | · | · | 2 | · | 2 | 5% |
| Khái niệm, phân loại và tác hại của nước cứng | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Điều chế và ứng dụng kim loại kiềm | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Nguyên tố nhóm halogen | 2 | · | · | · | 2 | 5% |
| Muối halide và phản ứng nhận biết ion halide | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Xu hướng biến đổi tính oxi hóa của các đơn chất halogen | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Tốc độ phản ứng | 1 | 1 | · | · | 2 | 5% |
| Biểu thức tốc độ của phản ứng đơn giản | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Thực hành khảo sát các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Carbohydrate | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Cấu tạo và tính chất của saccharose, maltose | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Liên kết hydrogen và tính chất vật lí của alcohol | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Hydrocarbon | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Đồng phân hình học của alkene | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Khái niệm, cấu tạo, đồng phân và danh pháp carboxylic acid | 1 | · | · | · | 1 | 2.5% |
| Phản ứng oxi hóa - khử | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Ý nghĩa và ứng dụng của phản ứng oxi hóa - khử trong tự nhiên, đời sống và sản xuất | · | 1 | · | · | 1 | 2.5% |
| Pin điện và điện phân | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Thế điện cực chuẩn và sức điện động chuẩn của pin | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
| Hình học của một số phức chất thông dụng | · | · | 1 | · | 1 | 2.5% |
0/10
| Tổng | 0/0 câu | 0/10 |
|---|
Trắc nghiệm
| Mô hình I | Moment (D) | Góc phương |
|---|---|---|
| liên kết 1 | ||
| liên kết 2 | ||
| liên kết thứ 1 | ||
| liên kết thứ 2 | ||
| liên kết thứ 3 |
| Mô hình II | Moment (D) | Góc phương |
|---|---|---|
| liên kết 1 | ||
| liên kết 2 | ||
| liên kết thứ 1 |
| Mô hình III | Moment (D) | Góc phương |
|---|---|---|
| liên kết 1 | ||
| liên kết thứ 1 |
| Mô hình IV | Moment (D) | Góc phương |
|---|---|---|
| liên kết 1 | ||
| liên kết thứ 1 | ||
| liên kết thứ 2 | ||
| liên kết thứ 3 |
Thẻ hiệu chuẩn: phân tử chuẩn chỉ gồm hai liên kết đối xứng nhau, góc giữa hai moment là , nên moment tổng của nó là ; đo được từ đến .
Moment lưỡng cực đo được của chất thử nằm trong khoảng từ đến (hai khoảng đo đã gồm sai số).
Cho biết: nếu thì , đạt cực tiểu tại ; trên một khoảng của , giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của chỉ cần xét hai đầu khoảng và nếu thuộc khoảng.
Mô hình nào phù hợp đồng thời với thẻ hiệu chuẩn và moment đo được của mẫu?
Mở khoá đề
Đang mở…
Đang chấm phần tự luận
Phần trắc nghiệm đã chấm xong. Điểm hiện ngay tại đây khi chấm xong.
Đã nộp bài
Bài của em đã chấm xong. Điểm và lời giải công bố khi ca thi kết thúc, cùng lúc cho tất cả.
—
tới giờ công bố kết quả
Điểm của em
0/10
Đúng 0/0 câu
Nộp bài
Cấu trúc [Đề 008] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, full trắc nghiệm
Phạm vi kiến thức
- 01 Ester - Lipid
- 02 Carbohydrate
- 03 Hợp chất chứa nitrogen
- 04 Polymer
- 05 Pin điện và điện phân
- 06 Đại cương về kim loại
- 07 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA
- 08 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất
- 09 Cân bằng hóa học
- 10 Nitrogen - Sulfur
- 11 Hydrocarbon
- 12 Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol
- 13 Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid
- 14 Liên kết hóa học
- 15 Phản ứng oxi hóa - khử
- 16 Năng lượng hóa học
- 17 Tốc độ phản ứng
- 18 Nguyên tố nhóm halogen
Đề khác cùng khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12
Xem cả bài thi Đề khảo sát cuối năm Hóa học 12 luyện trước tốt nghiệp →
Câu hỏi thường gặp về [Đề 008] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, full trắc nghiệm
[Đề 008] có mất phí không?
Không. [Đề 008] miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.
Làm [đề 008] trong bao lâu?
50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.
Nộp bài xong có xem được lời giải không?
Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.
Làm lại [đề 008] được không?
Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.
Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?
Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo khảo sát cuối năm. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.