Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Hóa học 12 Khảo sát cuối năm

[Đề 008] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, full trắc nghiệm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12: 40 câu, làm trong 50 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào polymer (5 câu), ester - lipid (4 câu), nitrogen - sulfur (4 câu) và 15 chương khác. Phân bố độ khó: 16 câu nhận biết, 14 câu thông hiểu, 9 câu vận dụng và 1 câu vận dụng cao. Làm đề trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
40
Thời gian
50′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 16 (40%)
  • Thông hiểu 14 (35%)
  • Vận dụng 9 (22.5%)
  • Vận dụng cao 1 (2.5%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Polymer 2 1 2 · 5 12.5%
Cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp · · 1 · 1 2.5%
Chất dẻo và vật liệu composite · 1 · · 1 2.5%
Cấu tạo, tính chất và ứng dụng của một số polymer thông dụng 1 · · · 1 2.5%
Khái niệm monomer, mắt xích và polymer · · 1 · 1 2.5%
Tơ thiên nhiên, tơ bán tổng hợp và tơ tổng hợp 1 · · · 1 2.5%
Ester - Lipid 2 2 · · 4 10%
Khái niệm lipid, chất béo và acid béo 1 · · · 1 2.5%
Khái niệm, cấu tạo và cơ chế giặt rửa của xà phòng 1 · · · 1 2.5%
Phản ứng thủy phân ester trong môi trường acid và base · 1 · · 1 2.5%
Sản xuất xà phòng và chất giặt rửa · 1 · · 1 2.5%
Nitrogen - Sulfur 2 1 1 · 4 10%
Cấu tạo, tính acid và tính oxi hóa của nitric acid · 1 · · 1 2.5%
Muối sulfate, ứng dụng và nhận biết ion sulfate 1 · · · 1 2.5%
Trạng thái tự nhiên, cấu tạo và tính chất của nitrogen 1 · · · 1 2.5%
Trạng thái tự nhiên, dạng thù hình và tính chất của sulfur · · 1 · 1 2.5%
Cân bằng hóa học 1 2 · · 3 7.5%
Nguyên lí chuyển dịch cân bằng Le Chatelier · 1 · · 1 2.5%
Thuyết acid - base Brønsted - Lowry · 1 · · 1 2.5%
Tính pH của dung dịch acid, base mạnh đơn giản 1 · · · 1 2.5%
Hợp chất chứa nitrogen 1 1 1 · 3 7.5%
Dạng ion lưỡng cực và tính lưỡng tính của amino acid 1 · · · 1 2.5%
Phản ứng thủy phân và phản ứng màu biuret của peptide · · 1 · 1 2.5%
Điều chế, ứng dụng và an toàn khi sử dụng amine · 1 · · 1 2.5%
Năng lượng hóa học 1 1 1 · 3 7.5%
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng 1 · · · 1 2.5%
Enthalpy tạo thành chuẩn · · 1 · 1 2.5%
Phản ứng tỏa nhiệt và phản ứng thu nhiệt · 1 · · 1 2.5%
Đại cương về kim loại 3 · · · 3 7.5%
Khái niệm, cấu tạo và tính chất của hợp kim 1 · · · 1 2.5%
Một số hợp kim quan trọng và ứng dụng 1 · · · 1 2.5%
Phương pháp nhiệt luyện, thủy luyện và điện phân 1 · · · 1 2.5%
Liên kết hóa học · 1 · 1 2 5%
Liên kết cộng hóa trị không phân cực, phân cực và độ phân cực của phân tử · · · 1 1 2.5%
Sự xen phủ orbital; liên kết sigma và liên kết pi · 1 · · 1 2.5%
Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA · · 2 · 2 5%
Khái niệm, phân loại và tác hại của nước cứng · · 1 · 1 2.5%
Điều chế và ứng dụng kim loại kiềm · · 1 · 1 2.5%
Nguyên tố nhóm halogen 2 · · · 2 5%
Muối halide và phản ứng nhận biết ion halide 1 · · · 1 2.5%
Xu hướng biến đổi tính oxi hóa của các đơn chất halogen 1 · · · 1 2.5%
Tốc độ phản ứng 1 1 · · 2 5%
Biểu thức tốc độ của phản ứng đơn giản · 1 · · 1 2.5%
Thực hành khảo sát các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng 1 · · · 1 2.5%
Carbohydrate · 1 · · 1 2.5%
Cấu tạo và tính chất của saccharose, maltose · 1 · · 1 2.5%
Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol · 1 · · 1 2.5%
Liên kết hydrogen và tính chất vật lí của alcohol · 1 · · 1 2.5%
Hydrocarbon · 1 · · 1 2.5%
Đồng phân hình học của alkene · 1 · · 1 2.5%
Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid 1 · · · 1 2.5%
Khái niệm, cấu tạo, đồng phân và danh pháp carboxylic acid 1 · · · 1 2.5%
Phản ứng oxi hóa - khử · 1 · · 1 2.5%
Ý nghĩa và ứng dụng của phản ứng oxi hóa - khử trong tự nhiên, đời sống và sản xuất · 1 · · 1 2.5%
Pin điện và điện phân · · 1 · 1 2.5%
Thế điện cực chuẩn và sức điện động chuẩn của pin · · 1 · 1 2.5%
Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất · · 1 · 1 2.5%
Hình học của một số phức chất thông dụng · · 1 · 1 2.5%

Trắc nghiệm

Lớp 10 Nguyên tố nhóm halogen Muối halide và phản ứng nhận biết ion halide Nhận biết 0,25 điểm

Câu 1. Thuốc thử dùng để nhận biết ion Cl−\text{Cl}^- trong dung dịch là

Lớp 11 Cân bằng hóa học Thuyết acid - base Brønsted - Lowry Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 2. Base liên hợp của NH4+\text{NH}_4^+ là

Lớp 11 Nitrogen - Sulfur Cấu tạo, tính acid và tính oxi hóa của nitric acid Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 3. Kim loại Al\text{Al} không tan trong HNO3\text{HNO}_3 đặc nguội vì

Lớp 12 Ester - Lipid Sản xuất xà phòng và chất giặt rửa Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 4. Phụ gia hương liệu trong bột giặt có vai trò

Lớp 12 Ester - Lipid Khái niệm lipid, chất béo và acid béo Nhận biết 0,25 điểm

Câu 5. Acid béo có đặc điểm cấu tạo là

Lớp 10 Nguyên tố nhóm halogen Xu hướng biến đổi tính oxi hóa của các đơn chất halogen Nhận biết 0,25 điểm

Câu 6. So sánh tính oxi hoá của Cl2\text{Cl}_2 và Br2\text{Br}_2, dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo chiều giảm dần tính oxi hoá của các đơn chất halogen?

Lớp 12 Polymer Tơ thiên nhiên, tơ bán tổng hợp và tơ tổng hợp Nhận biết 0,25 điểm

Câu 7. Tơ lapsan thuộc nhóm

Lớp 12 Ester - Lipid Phản ứng thủy phân ester trong môi trường acid và base Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 8. Đun HCOOCH3\text{HCOOCH}_3 với dung dịch NaOH\text{NaOH}, sản phẩm thu được là

Lớp 10 Năng lượng hóa học Enthalpy tạo thành chuẩn Vận dụng 0,25 điểm

Câu 9. Biết ΔfH2980\Delta_f H^0_{298} của SO3(g)\text{SO}_3\left(g\right) bằng −396-396 kJ/mol. Tạo thành 44 mol SO3(g)\text{SO}_3\left(g\right) từ các đơn chất thì lượng nhiệt toả ra bằng

Lớp 11 Cân bằng hóa học Tính pH của dung dịch acid, base mạnh đơn giản Nhận biết 0,25 điểm

Câu 10. Dung dịch HCl\text{HCl} nồng độ 0,10{,}1 M có nồng độ ion H+\text{H}^+ bằng

Lớp 12 Ester - Lipid Khái niệm, cấu tạo và cơ chế giặt rửa của xà phòng Nhận biết 0,25 điểm

Câu 11. Xà phòng mất tác dụng trong nước cứng vì

Lớp 10 Tốc độ phản ứng Biểu thức tốc độ của phản ứng đơn giản Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 12. Cho phản ứng đơn giản 2NO+2H2→N2+2H2O2\text{NO} + 2\text{H}_2 \rightarrow \text{N}_2 + 2\text{H}_2\text{O} với hằng số tốc độ k=10⋅10−3k = 10 \cdot 10^{-3} và nồng độ CNO=2C_{\text{NO}} = 2 mol/L, CH2=3C_{\text{H}_2} = 3 mol/L. Tốc độ phản ứng, theo đơn vị 10−310^{-3} mol/(L·s), bằng

Lớp 12 Polymer Khái niệm monomer, mắt xích và polymer Vận dụng 0,25 điểm

Câu 13. Một mẫu polystyrene có hệ số polymer hoá bằng 85008500. Phân tử khối trung bình của nó bằng

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Điều chế và ứng dụng kim loại kiềm Vận dụng 0,25 điểm

Câu 14. Điện phân nóng chảy 60,260{,}2 gam RbCl\text{Rb}\text{Cl} với hiệu suất 95%95\%. Khối lượng rubidium thực tế thu được là

Lớp 12 Đại cương về kim loại Phương pháp nhiệt luyện, thủy luyện và điện phân Nhận biết 0,25 điểm

Câu 15. Khi điện phân nóng chảy Al2O3\text{Al}_2\text{O}_3, người ta hoà thêm cryolite nhằm

Lớp 10 Phản ứng oxi hóa - khử Ý nghĩa và ứng dụng của phản ứng oxi hóa - khử trong tự nhiên, đời sống và sản xuất Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 16. Phương trình nào sau đây mô tả quá trình đốt khí thiên nhiên để đun nấu?

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Phản ứng thủy phân và phản ứng màu biuret của peptide Vận dụng 0,25 điểm

Câu 17. Thuỷ phân hoàn toàn 13,213{,}2 g peptide Gly–Gly (M=132M = 132). Khối lượng amino acid thu được là

Lớp 12 Đại cương về kim loại Khái niệm, cấu tạo và tính chất của hợp kim Nhận biết 0,25 điểm

Câu 18. So với các kim loại tạo ra nó, hợp kim thường

Lớp 12 Polymer Chất dẻo và vật liệu composite Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 19. Trong thành phần của chất dẻo, chất độn như bột gỗ hoặc bột đá có vai trò

Lớp 11 Nitrogen - Sulfur Trạng thái tự nhiên, cấu tạo và tính chất của nitrogen Nhận biết 0,25 điểm

Câu 20. Trong không khí, nitrogen chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm về thể tích?

Lớp 12 Carbohydrate Cấu tạo và tính chất của saccharose, maltose Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 21. Phân tử lactose được tạo nên từ

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Hình học của một số phức chất thông dụng Vận dụng 0,25 điểm

Câu 22. Trong 0,70{,}7 mol phức chất [Co(NH3)6]3+[\text{Co}(\text{NH}_3)_6]^{3+} có bao nhiêu mol phối tử?

Lớp 12 Polymer Cấu tạo, tính chất và ứng dụng của một số polymer thông dụng Nhận biết 0,25 điểm

Câu 23. Polymer polystyrene được dùng để

Lớp 10 Tốc độ phản ứng Thực hành khảo sát các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng Nhận biết 0,25 điểm

Câu 24. Khảo sát ảnh hưởng của diện tích bề mặt tiếp xúc đến tốc độ phản ứng đá vôi tác dụng với dung dịch hydrochloric acid: ống thứ nhất dùng đá vôi dạng viên, ống thứ hai dùng đá vôi đập nhỏ cùng khối lượng, các điều kiện khác giữ như nhau. Yếu tố được khảo sát trong thí nghiệm ấy là

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Dạng ion lưỡng cực và tính lưỡng tính của amino acid Nhận biết 0,25 điểm

Câu 25. Trong tinh thể và trong dung dịch trung tính, amino acid tồn tại chủ yếu ở dạng

Lớp 11 Cân bằng hóa học Nguyên lí chuyển dịch cân bằng Le Chatelier Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 26. Cho cân bằng C(s)+CO2(g)⇌2CO(g)\text{C}\left(s\right) + \text{CO}_2\left(g\right) \rightleftharpoons 2\text{CO}\left(g\right) với ΔrH=172\Delta_r H = 172 kJ; vế trái có 11 mol khí, vế phải có 22 mol khí. Theo nguyên lí Le Chatelier, khi tăng nồng độ một chất đầu thì cân bằng chuyển dịch theo

Lớp 11 Hydrocarbon Đồng phân hình học của alkene Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 27. Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Điều chế, ứng dụng và an toàn khi sử dụng amine Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 28. Khi mở lọ đựng amine dễ bay hơi, cách làm đúng là

Lớp 12 Pin điện và điện phân Thế điện cực chuẩn và sức điện động chuẩn của pin Vận dụng 0,25 điểm

Câu 29. Trong pin ghép từ Mg2+/Mg\text{Mg}^{2+}/\text{Mg} và Fe2+/Fe\text{Fe}^{2+}/\text{Fe}, chất nào bị oxi hoá?

Lớp 10 Liên kết hóa học Liên kết cộng hóa trị không phân cực, phân cực và độ phân cực của phân tử Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 30. Một lớp học chuyên đề hoá có bốn nhóm dựng bốn mô hình phẳng khác nhau cho cùng một chất thử XX. Quy ước: moment lưỡng cực phân tử là tổng vectơ các moment liên kết; mỗi moment liên kết cho bằng độ lớn (đơn vị D) và góc phương đo từ trục OxOx, ngược chiều kim đồng hồ, theo chiều mũi tên của moment. Một loại liên kết kí hiệu UU có mặt trong các mô hình với moment uu chưa biết độ lớn nhưng cùng một giá trị ở mọi chỗ.
Mô hình IMoment (D)Góc phương
liên kết 11,51{,}50∘0^\circ
liên kết 21,51{,}5180∘180^\circ
liên kết UU thứ 1uu270∘270^\circ
liên kết UU thứ 2uu330∘330^\circ
liên kết UU thứ 3uu90∘90^\circ

Mô hình IIMoment (D)Góc phương
liên kết 10,70{,}7330∘330^\circ
liên kết 21,41{,}445∘45^\circ
liên kết UU thứ 1uu330∘330^\circ

Mô hình IIIMoment (D)Góc phương
liên kết 111315∘315^\circ
liên kết UU thứ 1uu135∘135^\circ

Mô hình IVMoment (D)Góc phương
liên kết 10,40{,}4135∘135^\circ
liên kết UU thứ 1uu135∘135^\circ
liên kết UU thứ 2uu300∘300^\circ
liên kết UU thứ 3uu135∘135^\circ

Thẻ hiệu chuẩn: phân tử chuẩn chỉ gồm hai liên kết UU đối xứng nhau, góc giữa hai moment là φ=120∘\varphi = 120^\circ, nên moment tổng của nó là μref=2u∣cos⁡φ2∣\mu_{ref} = 2u\left|\cos\dfrac{\varphi}{2}\right|; đo được μref\mu_{ref} từ 0,890{,}89 đến 1,11 D1{,}11\ \text{D}.
Moment lưỡng cực đo được của chất thử XX nằm trong khoảng từ 1,421{,}42 đến 1,5 D1{,}5\ \text{D} (hai khoảng đo đã gồm sai số).
Cho biết: nếu v⃗(u)=v⃗0+u w⃗\vec v\left(u\right) = \vec v_0 + u\,\vec w thì ∣v⃗∣2=∣w⃗∣2u2+2(v⃗0⋅w⃗)u+∣v⃗0∣2\left|\vec v\right|^2 = \left|\vec w\right|^2 u^2 + 2\left(\vec v_0 \cdot \vec w\right)u + \left|\vec v_0\right|^2, đạt cực tiểu tại u∗=−v⃗0⋅w⃗∣w⃗∣2u^* = -\dfrac{\vec v_0 \cdot \vec w}{\left|\vec w\right|^2}; trên một khoảng của uu, giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của ∣v⃗∣\left|\vec v\right| chỉ cần xét hai đầu khoảng và u∗u^* nếu u∗u^* thuộc khoảng.
Mô hình nào phù hợp đồng thời với thẻ hiệu chuẩn và moment đo được của mẫu?

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Khái niệm, phân loại và tác hại của nước cứng Vận dụng 0,25 điểm

Câu 31. Đun sôi 22 lít nước cứng chứa 0,10{,}1 M Ca(HCO3)2\text{Ca(HCO}_3)_2 đến khi phản ứng hoàn toàn. Khối lượng kết tủa thu được là

Lớp 11 Nitrogen - Sulfur Muối sulfate, ứng dụng và nhận biết ion sulfate Nhận biết 0,25 điểm

Câu 32. Muối Al2(SO4)3\text{Al}_2(\text{SO}_4)_3 (aluminium sulfate) được dùng để

Lớp 10 Năng lượng hóa học Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng Nhận biết 0,25 điểm

Câu 33. Phản ứng đốt cháy một mol methane (CH4)\left(\text{CH}_4\right) có ΔrH2980=−890\Delta_r H^0_{298} = -890 kJ. Giá trị ấy cho biết

Lớp 10 Liên kết hóa học Sự xen phủ orbital; liên kết sigma và liên kết pi Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 34. Phân tử oxygen (O2)\left(\text{O}_2\right) có bao nhiêu liên kết σ\sigma?

Lớp 11 Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Khái niệm, cấu tạo, đồng phân và danh pháp carboxylic acid Nhận biết 0,25 điểm

Câu 35. Tên thường của CH3COOH\text{CH}_3\text{COOH} là

Lớp 11 Nitrogen - Sulfur Trạng thái tự nhiên, dạng thù hình và tính chất của sulfur Vận dụng 0,25 điểm

Câu 36. Cho 77 mol sulfur phản ứng hết theo phương trình Hg+S→HgS\text{Hg} + \text{S} \rightarrow \text{HgS}. Số mol HgS\text{HgS} thu được là

Lớp 12 Đại cương về kim loại Một số hợp kim quan trọng và ứng dụng Nhận biết 0,25 điểm

Câu 37. Vì sao hợp kim titanium được dùng làm vật liệu cấy ghép trong y tế?

Lớp 11 Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol Liên kết hydrogen và tính chất vật lí của alcohol Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 38. So với alcohol đơn chức cùng số nguyên tử carbon, alcohol đa chức có nhiệt độ sôi

Lớp 12 Polymer Cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp Vận dụng 0,25 điểm

Câu 39. Trùng hợp 27,227{,}2 g monomer để tạo cao su isoprene, hiệu suất 90%90\%. Khối lượng cao su thu được là

Lớp 10 Năng lượng hóa học Phản ứng tỏa nhiệt và phản ứng thu nhiệt Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 40. Cho phản ứng HCl(aq)+NaOH(aq)→NaCl(aq)+H2O(l)\text{HCl}\left(aq\right) + \text{NaOH}\left(aq\right) \rightarrow \text{NaCl}\left(aq\right) + \text{H}_2\text{O}\left(l\right) có ΔrH2980=−57\Delta_r H^0_{298} = -57 kJ. Phản ứng ấy là phản ứng

Cấu trúc [Đề 008] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, full trắc nghiệm

•
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
40 câu 0,25 đ/câu

Phạm vi kiến thức

  • 01 Ester - Lipid
  • 02 Carbohydrate
  • 03 Hợp chất chứa nitrogen
  • 04 Polymer
  • 05 Pin điện và điện phân
  • 06 Đại cương về kim loại
  • 07 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA
  • 08 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất
  • 09 Cân bằng hóa học
  • 10 Nitrogen - Sulfur
  • 11 Hydrocarbon
  • 12 Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol
  • 13 Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid
  • 14 Liên kết hóa học
  • 15 Phản ứng oxi hóa - khử
  • 16 Năng lượng hóa học
  • 17 Tốc độ phản ứng
  • 18 Nguyên tố nhóm halogen

Đề khác cùng khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12

Đề thi Câu Phút Phát hành
[Đề 018] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn 40 50 02/09/2026
[Đề 017] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn 40 50 31/08/2026
[Đề 006] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 50 31/08/2026
[Đề 012] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, full trắc nghiệm 40 50 30/08/2026
[Đề 016] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn 40 50 29/08/2026
[Đề 005] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 50 29/08/2026
[Đề 011] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, full trắc nghiệm 40 50 28/08/2026
[Đề 004] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 50 27/08/2026
[Đề 015] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn 40 50 27/08/2026
[Đề 010] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, full trắc nghiệm 40 50 26/08/2026
[Đề 003] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 50 25/08/2026
[Đề 014] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn 40 50 25/08/2026
[Đề 009] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, full trắc nghiệm 40 50 24/08/2026
[Đề 002] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 50 23/08/2026
[Đề 013] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn 40 50 23/08/2026
[Đề 007] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, full trắc nghiệm 40 50 20/08/2026
[Đề 001] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 50 20/08/2026

Xem cả bài thi Đề khảo sát cuối năm Hóa học 12 luyện trước tốt nghiệp →

Câu hỏi thường gặp về [Đề 008] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, full trắc nghiệm

[Đề 008] có mất phí không?

Không. [Đề 008] miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm [đề 008] trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại [đề 008] được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo khảo sát cuối năm. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.