Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Hóa học 12 Khảo sát cuối năm

[Đề 011] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, full trắc nghiệm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12: 40 câu, làm trong 50 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào liên kết hóa học (5 câu), carbohydrate (4 câu), dẫn xuất halogen - alcohol - phenol (4 câu) và 16 chương khác. Phân bố độ khó: 16 câu nhận biết, 14 câu thông hiểu, 8 câu vận dụng và 2 câu vận dụng cao. Làm đề trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
40
Thời gian
50′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 16 (40%)
  • Thông hiểu 14 (35%)
  • Vận dụng 8 (20%)
  • Vận dụng cao 2 (5%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Liên kết hóa học 2 1 1 1 5 12.5%
Công thức Lewis của phân tử và ion đơn giản · · · 1 1 2.5%
Phân biệt liên kết ion và liên kết cộng hóa trị theo độ âm điện · · 1 · 1 2.5%
Quy tắc octet và sự hình thành cấu hình electron bền · 1 · · 1 2.5%
Sự hình thành ion dương, ion âm và liên kết ion 1 · · · 1 2.5%
Tinh thể ion và cấu tạo tinh thể sodium chloride 1 · · · 1 2.5%
Carbohydrate 1 1 1 1 4 10%
Cấu tạo của tinh bột và cellulose · 1 · · 1 2.5%
Phản ứng thủy phân disaccharide · · · 1 1 2.5%
Phản ứng thủy phân và phản ứng màu iodine của tinh bột · · 1 · 1 2.5%
Sự chuyển hóa tinh bột trong cơ thể và sự tạo thành tinh bột ở cây xanh 1 · · · 1 2.5%
Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol 1 2 1 · 4 10%
Alcohol đa chức và phản ứng của glycerol với copper(II) hydroxide · 1 · · 1 2.5%
Khái niệm, phân loại, đồng phân và danh pháp alcohol · 1 · · 1 2.5%
Liên kết hydrogen và tính chất vật lí của alcohol · · 1 · 1 2.5%
Phản ứng của phenol với sodium hydroxide và nước bromine 1 · · · 1 2.5%
Hợp chất chứa nitrogen · · 3 · 3 7.5%
Dạng ion lưỡng cực và tính lưỡng tính của amino acid · · 1 · 1 2.5%
Phản ứng thủy phân và phản ứng màu biuret của peptide · · 1 · 1 2.5%
Ứng dụng của amine, amino acid, peptide, protein và enzyme · · 1 · 1 2.5%
Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA 2 1 · · 3 7.5%
Phương pháp làm mềm nước cứng · 1 · · 1 2.5%
Tính chất vật lí, tính khử và phản ứng đặc trưng của kim loại kiềm thổ 1 · · · 1 2.5%
Đá vôi, vôi sống, vôi tôi và gypsum 1 · · · 1 2.5%
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn 2 · · · 2 5%
Mối liên hệ giữa cấu hình electron và vị trí nguyên tố trong bảng tuần hoàn 1 · · · 1 2.5%
Phân loại nguyên tố s, p, d, f; kim loại, phi kim và khí hiếm 1 · · · 1 2.5%
Cân bằng hóa học 2 · · · 2 5%
Cân bằng thủy phân của một số ion và ý nghĩa thực tiễn 1 · · · 1 2.5%
Nguyên lí chuyển dịch cân bằng Le Chatelier 1 · · · 1 2.5%
Hydrocarbon · 2 · · 2 5%
Khái niệm, công thức chung, đồng phân và danh pháp alkane · 1 · · 1 2.5%
Phản ứng cộng, trùng hợp và oxi hóa của hydrocarbon không no · 1 · · 1 2.5%
Nguyên tố nhóm halogen · 2 · · 2 5%
Tính khử của ion halide · 1 · · 1 2.5%
Xu hướng biến đổi tính acid của hydrohalic acid · 1 · · 1 2.5%
Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất 1 1 · · 2 5%
Hình học của một số phức chất thông dụng · 1 · · 1 2.5%
Thực hành tạo thành và nhận biết một số phức chất 1 · · · 1 2.5%
Đại cương về hóa học hữu cơ 1 1 · · 2 5%
Khái niệm hợp chất hữu cơ và hóa học hữu cơ 1 · · · 1 2.5%
Thực hành tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ · 1 · · 1 2.5%
Đại cương về kim loại 1 · 1 · 2 5%
Cấu tạo nguyên tử kim loại và liên kết kim loại 1 · · · 1 2.5%
Tính khử và tính chất hóa học của kim loại · · 1 · 1 2.5%
Cấu tạo nguyên tử 1 · · · 1 2.5%
Nguyên lí vững bền, nguyên lí Pauli và quy tắc Hund ở mức phù hợp 1 · · · 1 2.5%
Ester - Lipid 1 · · · 1 2.5%
Sản xuất xà phòng và chất giặt rửa 1 · · · 1 2.5%
Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid · 1 · · 1 2.5%
Cấu tạo và tính chất vật lí của aldehyde, ketone · 1 · · 1 2.5%
Nitrogen - Sulfur 1 · · · 1 2.5%
Tính oxi hóa, tính khử và ứng dụng của sulfur dioxide 1 · · · 1 2.5%
Năng lượng hóa học · · 1 · 1 2.5%
Enthalpy tạo thành chuẩn · · 1 · 1 2.5%
Polymer · 1 · · 1 2.5%
Kí hiệu nhựa và nguyên tắc 3R: giảm thiểu, tái sử dụng, tái chế · 1 · · 1 2.5%
Tốc độ phản ứng · 1 · · 1 2.5%
Thực hành khảo sát các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng · 1 · · 1 2.5%

Trắc nghiệm

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Phản ứng thủy phân và phản ứng màu biuret của peptide Vận dụng 0,25 điểm

Câu 1. Thuỷ phân hoàn toàn 13,213{,}2 g peptide Gly–Gly (M=132M = 132) bằng dung dịch NaOH\text{NaOH} vừa đủ. Biết mỗi gốc amino acid cần một mol NaOH\text{NaOH}, số mol NaOH\text{NaOH} đã dùng là

Lớp 10 Liên kết hóa học Tinh thể ion và cấu tạo tinh thể sodium chloride Nhận biết 0,25 điểm

Câu 2. Tinh thể LiF\text{LiF} (lithium fluoride) gồm các ion Li+\text{Li}^+ và F−\text{F}^- sắp xếp trật tự theo mạng lập phương tâm diện. Mỗi ion Li+\text{Li}^+ trong tinh thể ấy được bao nhiêu ion F−\text{F}^- gần nhất bao quanh?

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Dạng ion lưỡng cực và tính lưỡng tính của amino acid Vận dụng 0,25 điểm

Câu 3. Cho 58,858{,}8 g glutamic acid (M=147M = 147) tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH\text{NaOH}. Khối lượng muối thu được là

Lớp 12 Đại cương về kim loại Cấu tạo nguyên tử kim loại và liên kết kim loại Nhận biết 0,25 điểm

Câu 4. Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là

Lớp 10 Cấu tạo nguyên tử Nguyên lí vững bền, nguyên lí Pauli và quy tắc Hund ở mức phù hợp Nhận biết 0,25 điểm

Câu 5. Theo nguyên lí Pauli, mỗi orbital của phân lớp 3d\text{3d} chứa được tối đa bao nhiêu electron?

Lớp 12 Carbohydrate Phản ứng thủy phân disaccharide Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 6. Thuỷ phân 102,6102{,}6 g saccharose với hiệu suất 80%80\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

Lớp 11 Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Cấu tạo và tính chất vật lí của aldehyde, ketone Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 7. Nhiệt độ sôi của butan-2-one (CH3COC2H5\text{CH}_3\text{COC}_2\text{H}_5) bằng

Lớp 10 Liên kết hóa học Phân biệt liên kết ion và liên kết cộng hóa trị theo độ âm điện Vận dụng 0,25 điểm

Câu 8. Cho độ âm điện của H\text{H} bằng 2,22{,}2 và của N\text{N} bằng 3,043{,}04. Liên kết trong ammonia (NH3)\left(\text{NH}_3\right) là liên kết

Lớp 11 Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol Khái niệm, phân loại, đồng phân và danh pháp alcohol Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 9. Tên thay thế của alcohol có công thức cấu tạo (CH3)2CH−OH(\text{CH}_3)_2\text{CH}-\text{OH} là

Lớp 11 Cân bằng hóa học Cân bằng thủy phân của một số ion và ý nghĩa thực tiễn Nhận biết 0,25 điểm

Câu 10. Dung dịch muối nào sau đây có môi trường trung tính?

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Ứng dụng của amine, amino acid, peptide, protein và enzyme Vận dụng 0,25 điểm

Câu 11. Cho 73,573{,}5 g glutamic acid (M=147M = 147) tác dụng với NaOH\text{NaOH} vừa đủ để tạo bột ngọt. Khối lượng monosodium glutamate (M=169M = 169) thu được là

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Phương pháp làm mềm nước cứng Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 12. Cách “dùng dung dịch Na2CO3\text{Na}_2\text{CO}_3” có tác dụng đến đâu?

Lớp 10 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Mối liên hệ giữa cấu hình electron và vị trí nguyên tố trong bảng tuần hoàn Nhận biết 0,25 điểm

Câu 13. Nguyên tử của nguyên tố X\text{X} có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{6}\,\text{3s}^{2}\,\text{3p}^{6}\,\text{3d}^{10}\,\text{4s}^{2}. Nguyên tố X\text{X} đứng ở ô số

Lớp 11 Cân bằng hóa học Nguyên lí chuyển dịch cân bằng Le Chatelier Nhận biết 0,25 điểm

Câu 14. Cân bằng N2O4(g)⇌2NO2(g)\text{N}_2\text{O}_4\left(g\right) \rightleftharpoons 2\text{NO}_2\left(g\right) đang ở trạng thái cân bằng thì chịu một tác động bên ngoài. Theo nguyên lí Le Chatelier, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều

Lớp 10 Nguyên tố nhóm halogen Xu hướng biến đổi tính acid của hydrohalic acid Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 15. Cho HF\text{HF} có năng lượng liên kết H−X\text{H} - \text{X} bằng 565565 kJ/mol, HBr\text{HBr} có năng lượng liên kết H−X\text{H} - \text{X} bằng 366366 kJ/mol. Dãy nào sắp xếp đúng theo chiều tăng dần tính acid?

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Đá vôi, vôi sống, vôi tôi và gypsum Nhận biết 0,25 điểm

Câu 16. Loại thạch cao dùng để bó bột và đúc tượng là

Lớp 11 Hydrocarbon Khái niệm, công thức chung, đồng phân và danh pháp alkane Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 17. Tên thay thế của alkane có công thức cấu tạo CH3−CH2−CH2−CH2−CH2−CH3\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_3 là

Lớp 12 Carbohydrate Phản ứng thủy phân và phản ứng màu iodine của tinh bột Vận dụng 0,25 điểm

Câu 18. Thuỷ phân 48,648{,}6 g tinh bột thành glucose rồi lên men toàn bộ glucose thành ethanol, hiệu suất chung của cả quá trình là 80%80\%. Khối lượng ethanol (M=46M = 46) thu được là (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 12 Carbohydrate Cấu tạo của tinh bột và cellulose Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 19. Các mắt xích glucose trong cellulose nối với nhau bằng

Lớp 10 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Phân loại nguyên tố s, p, d, f; kim loại, phi kim và khí hiếm Nhận biết 0,25 điểm

Câu 20. Iodine (I)\left(\text{I}\right) nằm ở ô số 5353, chu kì 55, nhóm VIIA. Nguyên tố ấy thuộc khối nào?

Lớp 10 Năng lượng hóa học Enthalpy tạo thành chuẩn Vận dụng 0,25 điểm

Câu 21. Cho enthalpy tạo thành chuẩn (kJ/mol): H2O(l)\text{H}_2\text{O}\left(l\right): −286-286, C2H2(g)\text{C}_2\text{H}_2\left(g\right): 227227, Al2O3(s)\text{Al}_2\text{O}_3\left(s\right): −1676-1676, CH3OH(l)\text{CH}_3\text{OH}\left(l\right): −239-239. Chất nào bền nhất so với các đơn chất tạo ra nó?

Lớp 12 Carbohydrate Sự chuyển hóa tinh bột trong cơ thể và sự tạo thành tinh bột ở cây xanh Nhận biết 0,25 điểm

Câu 22. Hormone làm hạ đường huyết là

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Thực hành tạo thành và nhận biết một số phức chất Nhận biết 0,25 điểm

Câu 23. Dung dịch muối đồng sau thí nghiệm phải được

Lớp 10 Liên kết hóa học Sự hình thành ion dương, ion âm và liên kết ion Nhận biết 0,25 điểm

Câu 24. Nguyên tử barium nhường 22 electron. Ion tạo thành là

Lớp 11 Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol Liên kết hydrogen và tính chất vật lí của alcohol Vận dụng 0,25 điểm

Câu 25. Trong hai chất ethanol (C2H5OH\text{C}_2\text{H}_5\text{OH}) và propan-1-ol (C3H7OH\text{C}_3\text{H}_7\text{OH}), chất có nhiệt độ sôi cao hơn là

Lớp 11 Đại cương về hóa học hữu cơ Khái niệm hợp chất hữu cơ và hóa học hữu cơ Nhận biết 0,25 điểm

Câu 26. Số lượng hợp chất hữu cơ đã biết so với hợp chất vô cơ thì

Lớp 11 Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol Alcohol đa chức và phản ứng của glycerol với copper(II) hydroxide Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 27. Chất nào sau đây hoà tan được Cu(OH)2\text{Cu}(\text{OH})_2 ở nhiệt độ thường, cho dung dịch màu xanh lam đậm?

Lớp 10 Nguyên tố nhóm halogen Tính khử của ion halide Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 28. Cho tinh thể NaF\text{NaF} tác dụng với dung dịch H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc, nóng. Hiện tượng quan sát được là

Lớp 11 Nitrogen - Sulfur Tính oxi hóa, tính khử và ứng dụng của sulfur dioxide Nhận biết 0,25 điểm

Câu 29. Phần lớn lượng SO2\text{SO}_2 sản xuất trong công nghiệp được dùng để

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Hình học của một số phức chất thông dụng Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 30. Phức chất [Cr(H2O)6]3+[\text{Cr}(\text{H}_2\text{O})_6]^{3+} có dạng hình học nào?

Lớp 12 Đại cương về kim loại Tính khử và tính chất hóa học của kim loại Vận dụng 0,25 điểm

Câu 31. Kim loại nào sau đây tan được trong nước ở nhiệt độ thường?

Lớp 11 Đại cương về hóa học hữu cơ Thực hành tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 32. Thao tác nào sau đây là đúng khi tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ?

Lớp 10 Liên kết hóa học Quy tắc octet và sự hình thành cấu hình electron bền Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 33. Nguyên tử selenium (Se,Z=34)\left(\text{Se}, Z = 34\right) có 66 electron ở lớp ngoài cùng. Ion Se2−\text{Se}^{2-} có cấu hình electron giống nguyên tử khí hiếm nào?

Lớp 11 Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol Phản ứng của phenol với sodium hydroxide và nước bromine Nhận biết 0,25 điểm

Câu 34. Cho phenol tác dụng với nước bromine (nhiệt độ thường, không cần xúc tác). Sản phẩm hữu cơ thu được là

Lớp 10 Liên kết hóa học Công thức Lewis của phân tử và ion đơn giản Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 35. Một thẻ nhận dạng của một tiểu phân đơn giản dạng XYy\text{XY}_y (một nguyên tử trung tâm X\text{X}, yy nguyên tử ngoài cùng loại Y\text{Y}, có thể mang điện) bị mất nét: một nét liên kết và một cặp electron không còn đọc được, kí hiệu nguyên tố mờ — chỉ còn thấy các nguyên tử ngoài nối quanh nguyên tử trung tâm. Ba máy đo độc lập còn lưu số liệu của đúng tiểu phân ấy:
Kênh đoSố đọcQuy tắc đọc
Tỉ lệ số nguyên tử ngoài : trung tâm3±0,63 \pm 0{,}6mọi giá trị nguyên yy trong khoảng ấy đều có thể
Độ lớn điện tích của tiểu phân∣q∣=2\left|q\right| = 2chưa biết dấu
Tổng số electron hoá trịNđọc=24N_{\text{đọc}} = 24máy có nền −2-2: mọi số đọc nhỏ hơn giá trị thật 22 electron; sau khi hiệu chỉnh nền, sai số ±1\pm 1

Bảng ứng viên (chỉ xét các khung và điện tích dưới đây; số electron hoá trị của nguyên tử tự do: C\text{C}: 44, P\text{P}: 55, O\text{O}: 66, S\text{S}: 66, F\text{F}: 77, I\text{I}: 77):
KhungĐiện tích qq được phép xét
CO3\text{C}\text{O}_{3}00, −1-1, −2-2
SO3\text{S}\text{O}_{3}00, −1-1, −2-2
PO4\text{P}\text{O}_{4}−1-1, −2-2, −3-3
OF2\text{O}\text{F}_{2}+1+1, 00, −1-1
IO3\text{I}\text{O}_{3}00, −1-1, −2-2

Quy tắc dùng trong đề: NN bằng tổng electron hoá trị của các nguyên tử, cộng thêm ∣q∣\left|q\right| nếu q<0q < 0 và trừ đi nếu q>0q > 0; mỗi liên kết đơn, đôi, ba dùng 22, 44, 66 electron; mọi nguyên tử (kể cả nguyên tử trung tâm) đều đủ octet, không xét gốc tự do hay octet mở rộng. Điện tích hình thức FC=V−L−BFC = V - L - B với VV là số electron hoá trị của nguyên tử tự do, LL là số electron không liên kết, BB là tổng bậc liên kết quanh nguyên tử (liên kết đơn/đôi/ba góp 1/2/31/2/3); tổng FCFC của mọi nguyên tử bằng qq. Trong các cách phân bố liên kết thoả octet và đúng NN, thẻ đúng là cách có tổng ∣FC∣\left|FC\right| nhỏ nhất; các cách chỉ khác nhau ở vị trí liên kết đôi là một họ cộng hưởng, mô tả như một thẻ.
Bốn thẻ phục hồi được đề xuất, mỗi thẻ ghi công thức kèm dấu điện tích dự báo và cấu trúc Lewis (bậc liên kết của từng nguyên tử ngoài với nguyên tử trung tâm, số cặp electron riêng của từng nguyên tử):
Thẻ PP: SO32−\text{S}\text{O}_{3}^{2-} — S\text{S} ở giữa, 11 cặp riêng; O(1)\text{O}_{(1)}: liên kết đơn với S\text{S}, 22 cặp riêng; O(2)\text{O}_{(2)}: liên kết đơn với S\text{S}, 33 cặp riêng; O(3)\text{O}_{(3)}: liên kết đơn với S\text{S}, 33 cặp riêng.
Thẻ QQ: SO32−\text{S}\text{O}_{3}^{2-} — S\text{S} ở giữa, 11 cặp riêng; O(1)\text{O}_{(1)}: liên kết đơn với S\text{S}, 33 cặp riêng; O(2)\text{O}_{(2)}: liên kết đơn với S\text{S}, 33 cặp riêng; O(3)\text{O}_{(3)}: liên kết đơn với S\text{S}, 33 cặp riêng.
Thẻ RR: CO32−\text{C}\text{O}_{3}^{2-} — C\text{C} ở giữa, 00 cặp riêng; O(1)\text{O}_{(1)}: liên kết đôi với C\text{C}, 22 cặp riêng; O(2)\text{O}_{(2)}: liên kết đơn với C\text{C}, 33 cặp riêng; O(3)\text{O}_{(3)}: liên kết đơn với C\text{C}, 33 cặp riêng.
Thẻ SS: SO32+\text{S}\text{O}_{3}^{2+} — S\text{S} ở giữa, 11 cặp riêng; O(1)\text{O}_{(1)}: liên kết đơn với S\text{S}, 33 cặp riêng; O(2)\text{O}_{(2)}: liên kết đơn với S\text{S}, 33 cặp riêng; O(3)\text{O}_{(3)}: liên kết đơn với S\text{S}, 33 cặp riêng.
Thẻ nào vừa khôi phục đúng cấu trúc Lewis vừa dự báo đúng dấu điện tích?

Lớp 11 Hydrocarbon Phản ứng cộng, trùng hợp và oxi hóa của hydrocarbon không no Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 36. Sản phẩm của phản ứng CH2=CH−CH3+H2→Ni, t∘CH3−CH2−CH3\text{CH}_2=\text{CH}-\text{CH}_3 + \text{H}_2 \xrightarrow{\text{Ni},\ t^\circ} \text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{CH}_3 (Ni\text{Ni}, nhiệt độ cao) là

Lớp 10 Tốc độ phản ứng Thực hành khảo sát các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 37. Khảo sát ảnh hưởng của diện tích bề mặt tiếp xúc đến tốc độ phản ứng đá vôi tác dụng với dung dịch hydrochloric acid: ống thứ nhất dùng đá vôi dạng viên, ống thứ hai dùng đá vôi đập nhỏ cùng khối lượng, các điều kiện khác giữ như nhau. Vì sao phải giữ nguyên mọi điều kiện khác?

Lớp 12 Ester - Lipid Sản xuất xà phòng và chất giặt rửa Nhận biết 0,25 điểm

Câu 38. Trong sản xuất xà phòng, công đoạn trộn chất tạo màu và hương liệu rồi ép thành bánh nhằm mục đích

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Tính chất vật lí, tính khử và phản ứng đặc trưng của kim loại kiềm thổ Nhận biết 0,25 điểm

Câu 39. Kim loại kiềm thổ nào không tác dụng với nước dù ở nhiệt độ cao?

Lớp 12 Polymer Kí hiệu nhựa và nguyên tắc 3R: giảm thiểu, tái sử dụng, tái chế Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 40. Nhựa mang mã số 66 là loại nhựa nào và thường dùng làm gì?

Cấu trúc [Đề 011] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, full trắc nghiệm

•
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
40 câu 0,25 đ/câu

Phạm vi kiến thức

  • 01 Ester - Lipid
  • 02 Carbohydrate
  • 03 Hợp chất chứa nitrogen
  • 04 Polymer
  • 05 Đại cương về kim loại
  • 06 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA
  • 07 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất
  • 08 Cân bằng hóa học
  • 09 Nitrogen - Sulfur
  • 10 Đại cương về hóa học hữu cơ
  • 11 Hydrocarbon
  • 12 Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol
  • 13 Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid
  • 14 Cấu tạo nguyên tử
  • 15 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn
  • 16 Liên kết hóa học
  • 17 Năng lượng hóa học
  • 18 Tốc độ phản ứng
  • 19 Nguyên tố nhóm halogen

Đề khác cùng khảo sát cuối năm môn Hóa học lớp 12

Đề thi Câu Phút Phát hành
[Đề 018] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn 40 50 02/09/2026
[Đề 017] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn 40 50 31/08/2026
[Đề 006] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 50 31/08/2026
[Đề 012] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, full trắc nghiệm 40 50 30/08/2026
[Đề 016] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn 40 50 29/08/2026
[Đề 005] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 50 29/08/2026
[Đề 004] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 50 27/08/2026
[Đề 015] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn 40 50 27/08/2026
[Đề 010] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, full trắc nghiệm 40 50 26/08/2026
[Đề 003] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 50 25/08/2026
[Đề 014] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn 40 50 25/08/2026
[Đề 009] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, full trắc nghiệm 40 50 24/08/2026
[Đề 002] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 50 23/08/2026
[Đề 013] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn 40 50 23/08/2026
[Đề 008] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, full trắc nghiệm 40 50 22/08/2026
[Đề 007] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, full trắc nghiệm 40 50 20/08/2026
[Đề 001] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 28 50 20/08/2026

Xem cả bài thi Đề khảo sát cuối năm Hóa học 12 luyện trước tốt nghiệp →

Câu hỏi thường gặp về [Đề 011] Đề thi thử khảo sát cuối năm Hóa học 12, full trắc nghiệm

[Đề 011] có mất phí không?

Không. [Đề 011] miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm [đề 011] trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại [đề 011] được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo khảo sát cuối năm. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.