Ma trận đề & độ khó
- Nhận biết 5 (22.7%)
- Thông hiểu 8 (36.4%)
- Vận dụng 8 (36.4%)
- Vận dụng cao 1 (4.5%)
| Chương & chủ đề | NB | TH | VD | VDC | Câu | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Quan hệ vuông góc trong không gian | 2 | · | 3 | · | 5 | 22.7% |
| Góc nhị diện và góc phẳng nhị diện | 1 | · | · | · | 1 | 4.5% |
| Hai mặt phẳng vuông góc | 1 | · | · | · | 1 | 4.5% |
| Hình chóp cụt đều và thể tích | · | · | 1 | · | 1 | 4.5% |
| Hình lăng trụ đứng, lăng trụ đều, hình hộp chữ nhật, hình lập phương và hình chóp đều | · | · | 1 | · | 1 | 4.5% |
| Đường vuông góc chung và khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau | · | · | 1 | · | 1 | 4.5% |
| Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm | · | 2 | · | · | 2 | 9.1% |
| Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm | · | 1 | · | · | 1 | 4.5% |
| Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm | · | 1 | · | · | 1 | 4.5% |
| Hàm số mũ và hàm số lôgarit | · | · | 1 | 1 | 2 | 9.1% |
| Bất phương trình lôgarit | · | · | 1 | · | 1 | 4.5% |
| Phương trình lôgarit | · | · | · | 1 | 1 | 4.5% |
| Xác suất có điều kiện | · | 2 | · | · | 2 | 9.1% |
| Bảng dữ liệu thống kê 2 x 2 trong bài toán xác suất | · | 1 | · | · | 1 | 4.5% |
| Khái niệm và ý nghĩa của xác suất có điều kiện | · | 1 | · | · | 1 | 4.5% |
| Đạo hàm | 1 | · | 1 | · | 2 | 9.1% |
| Khái niệm và định nghĩa đạo hàm | 1 | · | · | · | 1 | 4.5% |
| Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số | · | · | 1 | · | 1 | 4.5% |
| Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số | · | 1 | 1 | · | 2 | 9.1% |
| Khảo sát và vẽ đồ thị hàm phân thức bậc hai trên bậc nhất | · | · | 1 | · | 1 | 4.5% |
| Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số bậc ba | · | 1 | · | · | 1 | 4.5% |
| Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân | · | · | 1 | · | 1 | 4.5% |
| Ứng dụng cấp số cộng và cấp số nhân trong tăng trưởng và bài toán thực tiễn | · | · | 1 | · | 1 | 4.5% |
| Giới hạn và hàm số liên tục | 1 | · | · | · | 1 | 4.5% |
| Giới hạn hữu hạn của hàm số tại một điểm và giới hạn một phía | 1 | · | · | · | 1 | 4.5% |
| Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác | · | 1 | · | · | 1 | 4.5% |
| Đường tròn lượng giác và giá trị lượng giác của góc lượng giác | · | 1 | · | · | 1 | 4.5% |
| Hàm số, đồ thị và ứng dụng | · | 1 | · | · | 1 | 4.5% |
| Dấu của tam thức bậc hai | · | 1 | · | · | 1 | 4.5% |
| Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển | · | · | 1 | · | 1 | 4.5% |
| Biến cố và biến cố đối | · | · | 1 | · | 1 | 4.5% |
| Vectơ | · | 1 | · | · | 1 | 4.5% |
| Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ | · | 1 | · | · | 1 | 4.5% |
| Đại số tổ hợp | 1 | · | · | · | 1 | 4.5% |
| Nhị thức Newton với số mũ không quá 5 | 1 | · | · | · | 1 | 4.5% |
0/10
| Tổng | 0/0 câu | 0/10 |
|---|
PHẦN I. Trắc nghiệm
PHẦN II. Đúng/Sai
Chọn ngẫu nhiên một tấm thẻ trong hộp.
Gọi , là hai biến cố tương ứng với hai tính chất nói trên.
| Thời gian (giờ) | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| Tần số |
PHẦN III. Trả lời ngắn
| Thời gian (giờ) | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| Tần số |
Tính trung vị của mẫu số liệu trên (làm tròn đến hàng phần trăm).
,
trong đó , còn là một số nguyên dương và là bội của — nhà sản xuất chỉ đặt tham số theo bội ấy. Nhật kí xác nhận phương trình có hai nghiệm phân biệt, nhưng cả lẫn đã mất. Chỗ còn lại là hai nghiệm, và cũng chỉ còn sau khi làm tròn đến số nguyên gần nhất:
| Nghiệm | Số ghi trong nhật kí |
|---|---|
| nghiệm nhỏ hơn | |
| nghiệm lớn hơn |
Một số ghi nghĩa là nghiệm thật thuộc nửa khoảng .
Hỏi bằng bao nhiêu?
Mở khoá đề
Đang mở…
Đang chấm phần tự luận
Phần trắc nghiệm đã chấm xong. Điểm hiện ngay tại đây khi chấm xong.
Đã nộp bài
Bài của em đã chấm xong. Điểm và lời giải công bố khi ca thi kết thúc, cùng lúc cho tất cả.
—
tới giờ công bố kết quả
Điểm của em
0/10
Đúng 0/0 câu
Nộp bài
Cấu trúc [Đề 002] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp
Phạm vi kiến thức
- 01 Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
- 02 Xác suất có điều kiện
- 03 Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
- 04 Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân
- 05 Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm
- 06 Giới hạn và hàm số liên tục
- 07 Hàm số mũ và hàm số lôgarit
- 08 Quan hệ vuông góc trong không gian
- 09 Đạo hàm
- 10 Vectơ
- 11 Hàm số, đồ thị và ứng dụng
- 12 Đại số tổ hợp
- 13 Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển
Đề khác cùng khảo sát cuối năm môn Toán lớp 12
Xem cả bài thi Đề thi khảo sát cuối năm Toán 12 tổng rà soát, có đáp án →
Câu hỏi thường gặp về [Đề 002] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp
[Đề 002] có mất phí không?
Không. [Đề 002] miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.
Làm [đề 002] trong bao lâu?
90 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.
Nộp bài xong có xem được lời giải không?
Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.
Làm lại [đề 002] được không?
Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.
Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?
Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo khảo sát cuối năm. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.