Ma trận đề & độ khó
- Nhận biết 5 (22.7%)
- Thông hiểu 8 (36.4%)
- Vận dụng 8 (36.4%)
- Vận dụng cao 1 (4.5%)
| Chương & chủ đề | NB | TH | VD | VDC | Câu | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác | 1 | 1 | 1 | · | 3 | 13.6% |
| Hàm số chẵn, hàm số lẻ và hàm số tuần hoàn | 1 | · | · | · | 1 | 4.5% |
| Đường tròn lượng giác và giá trị lượng giác của góc lượng giác | · | 1 | · | · | 1 | 4.5% |
| Ứng dụng lượng giác trong dao động tuần hoàn và bài toán thực tiễn | · | · | 1 | · | 1 | 4.5% |
| Quan hệ vuông góc trong không gian | · | · | 3 | · | 3 | 13.6% |
| Hai đường thẳng vuông góc | · | · | 1 | · | 1 | 4.5% |
| Phép chiếu vuông góc | · | · | 1 | · | 1 | 4.5% |
| Thể tích hình chóp, hình lăng trụ và hình hộp | · | · | 1 | · | 1 | 4.5% |
| Xác suất có điều kiện | · | 1 | 1 | 1 | 3 | 13.6% |
| Bảng dữ liệu thống kê 2 x 2 trong bài toán xác suất | · | 1 | · | · | 1 | 4.5% |
| Công thức Bayes | · | · | 1 | · | 1 | 4.5% |
| Ứng dụng xác suất có điều kiện, xác suất toàn phần và công thức Bayes trong thực tiễn | · | · | · | 1 | 1 | 4.5% |
| Đạo hàm | 2 | 1 | · | · | 3 | 13.6% |
| Quy tắc đạo hàm của tổng, hiệu, tích và thương | · | 1 | · | · | 1 | 4.5% |
| Ý nghĩa hình học và ý nghĩa vật lí của đạo hàm | 1 | · | · | · | 1 | 4.5% |
| Đạo hàm cấp hai | 1 | · | · | · | 1 | 4.5% |
| Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm | · | · | 2 | · | 2 | 9.1% |
| Giải thích, so sánh và rút ra kết luận từ các số đặc trưng thống kê | · | · | 1 | · | 1 | 4.5% |
| Số gần đúng, sai số tuyệt đối và độ chính xác | · | · | 1 | · | 1 | 4.5% |
| Hàm số mũ và hàm số lôgarit | 1 | 1 | · | · | 2 | 9.1% |
| Lũy thừa với số mũ nguyên, hữu tỉ và thực | · | 1 | · | · | 1 | 4.5% |
| Ứng dụng hàm số mũ và lôgarit trong lãi suất, tăng trưởng, độ pH và thực tiễn | 1 | · | · | · | 1 | 4.5% |
| Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển | · | 2 | · | · | 2 | 9.1% |
| Phép thử ngẫu nhiên và không gian mẫu | · | 1 | · | · | 1 | 4.5% |
| Tính xác suất của thí nghiệm lặp bằng sơ đồ hình cây | · | 1 | · | · | 1 | 4.5% |
| Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số | · | 1 | 1 | · | 2 | 9.1% |
| Khảo sát và vẽ đồ thị hàm phân thức bậc nhất trên bậc nhất | · | 1 | · | · | 1 | 4.5% |
| Tương giao và đọc dữ liệu từ đồ thị hàm số | · | · | 1 | · | 1 | 4.5% |
| Nguyên hàm và tích phân | · | 1 | · | · | 1 | 4.5% |
| Bảng nguyên hàm của một số hàm số sơ cấp | · | 1 | · | · | 1 | 4.5% |
| Vectơ | 1 | · | · | · | 1 | 4.5% |
| Tổng và hiệu của hai vectơ | 1 | · | · | · | 1 | 4.5% |
0/10
| Tổng | 0/0 câu | 0/10 |
|---|
PHẦN I. Trắc nghiệm
Chọn ngẫu nhiên một học sinh trong số đó.
Tính xác suất xảy ra đúng một trong hai biến cố , .
PHẦN II. Đúng/Sai
Tỉ lệ sản phẩm lỗi của phân xưởng I là , của phân xưởng II là .
Lấy ngẫu nhiên một sản phẩm của nhà máy. Gọi là biến cố sản phẩm do phân xưởng I sản xuất và là biến cố sản phẩm bị lỗi.
PHẦN III. Trả lời ngắn
Hệ có hai cảm biến, mỗi cảm biến cho kết quả “báo có” hoặc “báo không”:
| Cảm biến | Báo có khi có sự cố | Báo có khi không có sự cố | Chi phí đo (triệu đồng) |
|---|---|---|---|
| — đầu dò khói | |||
| — đo nhiệt hồng ngoại |
Khi đã biết ca ấy có cháy âm ỉ hay không thì hai cảm biến cho kết quả độc lập với nhau (độc lập có điều kiện).
Cảm biến luôn được đo. Cảm biến chỉ được kích hoạt trên một nhánh kết quả của cảm biến , và có hai chính sách:
Chính sách : chỉ đo cảm biến khi cảm biến báo có;
Chính sách : chỉ đo cảm biến khi cảm biến báo không.
Sau khi có đủ kết quả, hệ phát lệnh xử lí nếu xác suất có cháy âm ỉ tính theo các kết quả đã đo đạt ít nhất .
Chi phí: báo giả (phát lệnh mà không có cháy âm ỉ) tốn triệu đồng; bỏ sót (có cháy âm ỉ mà không phát lệnh) tốn triệu đồng.
Đặt là hiệu chi phí kì vọng của hai chính sách.
Tính (theo triệu đồng) (trả lời kèm dấu).
Mở khoá đề
Đang mở…
Đang chấm phần tự luận
Phần trắc nghiệm đã chấm xong. Điểm hiện ngay tại đây khi chấm xong.
Đã nộp bài
Bài của em đã chấm xong. Điểm và lời giải công bố khi ca thi kết thúc, cùng lúc cho tất cả.
—
tới giờ công bố kết quả
Điểm của em
0/10
Đúng 0/0 câu
Nộp bài
Cấu trúc [Đề 004] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp
Phạm vi kiến thức
- 01 Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
- 02 Nguyên hàm và tích phân
- 03 Xác suất có điều kiện
- 04 Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
- 05 Hàm số mũ và hàm số lôgarit
- 06 Quan hệ vuông góc trong không gian
- 07 Đạo hàm
- 08 Vectơ
- 09 Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm
- 10 Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển
Đề khác cùng khảo sát cuối năm môn Toán lớp 12
Xem cả bài thi Đề thi khảo sát cuối năm Toán 12 tổng rà soát, có đáp án →
Câu hỏi thường gặp về [Đề 004] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp
[Đề 004] có mất phí không?
Không. [Đề 004] miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.
Làm [đề 004] trong bao lâu?
90 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.
Nộp bài xong có xem được lời giải không?
Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.
Làm lại [đề 004] được không?
Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.
Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?
Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo khảo sát cuối năm. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.