Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Toán 12 Khảo sát cuối năm

[Đề 004] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 12: 22 câu, làm trong 90 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào hàm số lượng giác và phương trình lượng giác (3 câu), quan hệ vuông góc trong không gian (3 câu), xác suất có điều kiện (3 câu) và 7 chương khác. Phân bố độ khó: 5 câu nhận biết, 8 câu thông hiểu, 8 câu vận dụng và 1 câu vận dụng cao. Làm đề trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
22
Thời gian
90′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 5 (22.7%)
  • Thông hiểu 8 (36.4%)
  • Vận dụng 8 (36.4%)
  • Vận dụng cao 1 (4.5%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác 1 1 1 · 3 13.6%
Hàm số chẵn, hàm số lẻ và hàm số tuần hoàn 1 · · · 1 4.5%
Đường tròn lượng giác và giá trị lượng giác của góc lượng giác · 1 · · 1 4.5%
Ứng dụng lượng giác trong dao động tuần hoàn và bài toán thực tiễn · · 1 · 1 4.5%
Quan hệ vuông góc trong không gian · · 3 · 3 13.6%
Hai đường thẳng vuông góc · · 1 · 1 4.5%
Phép chiếu vuông góc · · 1 · 1 4.5%
Thể tích hình chóp, hình lăng trụ và hình hộp · · 1 · 1 4.5%
Xác suất có điều kiện · 1 1 1 3 13.6%
Bảng dữ liệu thống kê 2 x 2 trong bài toán xác suất · 1 · · 1 4.5%
Công thức Bayes · · 1 · 1 4.5%
Ứng dụng xác suất có điều kiện, xác suất toàn phần và công thức Bayes trong thực tiễn · · · 1 1 4.5%
Đạo hàm 2 1 · · 3 13.6%
Quy tắc đạo hàm của tổng, hiệu, tích và thương · 1 · · 1 4.5%
Ý nghĩa hình học và ý nghĩa vật lí của đạo hàm 1 · · · 1 4.5%
Đạo hàm cấp hai 1 · · · 1 4.5%
Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm · · 2 · 2 9.1%
Giải thích, so sánh và rút ra kết luận từ các số đặc trưng thống kê · · 1 · 1 4.5%
Số gần đúng, sai số tuyệt đối và độ chính xác · · 1 · 1 4.5%
Hàm số mũ và hàm số lôgarit 1 1 · · 2 9.1%
Lũy thừa với số mũ nguyên, hữu tỉ và thực · 1 · · 1 4.5%
Ứng dụng hàm số mũ và lôgarit trong lãi suất, tăng trưởng, độ pH và thực tiễn 1 · · · 1 4.5%
Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển · 2 · · 2 9.1%
Phép thử ngẫu nhiên và không gian mẫu · 1 · · 1 4.5%
Tính xác suất của thí nghiệm lặp bằng sơ đồ hình cây · 1 · · 1 4.5%
Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số · 1 1 · 2 9.1%
Khảo sát và vẽ đồ thị hàm phân thức bậc nhất trên bậc nhất · 1 · · 1 4.5%
Tương giao và đọc dữ liệu từ đồ thị hàm số · · 1 · 1 4.5%
Nguyên hàm và tích phân · 1 · · 1 4.5%
Bảng nguyên hàm của một số hàm số sơ cấp · 1 · · 1 4.5%
Vectơ 1 · · · 1 4.5%
Tổng và hiệu của hai vectơ 1 · · · 1 4.5%

PHẦN I. Trắc nghiệm

Lớp 12 Xác suất có điều kiện Bảng dữ liệu thống kê 2 x 2 trong bài toán xác suất Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 1. Khảo sát 100100 học sinh của một trường: 1010 em vừa có học thêm (AA) vừa đạt điểm khá trở lên (BB), 4040 em chỉ có học thêm, 1515 em chỉ đạt điểm khá trở lên và 3535 em không thuộc nhóm nào.
Chọn ngẫu nhiên một học sinh trong số đó.
Tính xác suất xảy ra đúng một trong hai biến cố AA, BB.

Lớp 10 Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Giải thích, so sánh và rút ra kết luận từ các số đặc trưng thống kê Vận dụng 0,25 điểm

Câu 2. Số sản phẩm làm được mỗi giờ trong năm giờ của tổ Một và tổ Hai được ghi lại như sau (đơn vị: sản phẩm) — tổ Một: 14;14;12;10;1014; 14; 12; 10; 10; tổ Hai: 13;18;15;20;913; 18; 15; 20; 9. Kết luận đúng là

Lớp 11 Đạo hàm Ý nghĩa hình học và ý nghĩa vật lí của đạo hàm Nhận biết 0,25 điểm

Câu 3. Cho f(x)=x2+4f(x) = x^{2} + 4. Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị tại điểm có hoành độ x=3x = 3 bằng

Lớp 11 Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Hàm số chẵn, hàm số lẻ và hàm số tuần hoàn Nhận biết 0,25 điểm

Câu 4. Biết sin⁡x=725\sin x = \dfrac{7}{25}. Giá trị sin⁡(−x)\sin(-x) bằng

Lớp 10 Vectơ Tổng và hiệu của hai vectơ Nhận biết 0,25 điểm

Câu 5. Với ba điểm AA, BB, CC bất kì, tổng AB→+BC→\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC} bằng

Lớp 11 Hàm số mũ và hàm số lôgarit Lũy thừa với số mũ nguyên, hữu tỉ và thực Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 6. Cho số thực a>0a > 0 và biểu thức P=a⋅a46a36P = \dfrac{a \cdot \sqrt[6]{a^{4}}}{\sqrt[6]{a^{3}}}. Viết PP dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ, ta được:

Lớp 11 Quan hệ vuông góc trong không gian Thể tích hình chóp, hình lăng trụ và hình hộp Vận dụng 0,25 điểm

Câu 7. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có đáy ABCDABCD với diện tích bằng 2828 và chu vi bằng 2222, cạnh bên AA′=5AA' = 5. Biết AB<ADAB < AD. Tính thể tích khối hộp.
5ABCDA'B'C'D'

Lớp 11 Đạo hàm Quy tắc đạo hàm của tổng, hiệu, tích và thương Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 8. Cho hàm số f(x)=(4x+3)(4x−4)f(x) = \left(4x + 3\right)\left(4x - 4\right). Giá trị f′(−2)f'\left(-2\right) bằng:

Lớp 12 Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Tương giao và đọc dữ liệu từ đồ thị hàm số Vận dụng 0,25 điểm

Câu 9. Cho hàm số y=f(x)=x3+3x2+2y = f(x) = x^{3} + 3x^{2} + 2 có đồ thị (C)(C). Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mm để đường thẳng y=my = m cắt (C)(C) tại ba điểm phân biệt.

Lớp 11 Đạo hàm Đạo hàm cấp hai Nhận biết 0,25 điểm

Câu 10. Một chất điểm chuyển động thẳng theo phương trình s(t)=3t3+5t2+9ts(t) = 3t^{3} + 5t^{2} + 9t, trong đó ss tính bằng mét và tt tính bằng giây. Đạo hàm cấp hai s′′(t)s''(t) bằng:

Lớp 11 Hàm số mũ và hàm số lôgarit Ứng dụng hàm số mũ và lôgarit trong lãi suất, tăng trưởng, độ pH và thực tiễn Nhận biết 0,25 điểm

Câu 11. Một đại lượng tăng 25%25\% sau mỗi chu kì. Hệ số nhân sau một chu kì bằng bao nhiêu?

Lớp 11 Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Đường tròn lượng giác và giá trị lượng giác của góc lượng giác Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 12. Góc α\alpha thuộc góc phần tư thứ tư và tan⁡α=−724\tan\alpha = -\dfrac{7}{24}. Giá trị của sin⁡α−cos⁡α\sin\alpha - \cos\alpha bằng

PHẦN II. Đúng/Sai

Lớp 12 Xác suất có điều kiện Công thức Bayes Vận dụng 1 điểm

Câu 13. Một nhà máy có hai phân xưởng. Phân xưởng I sản xuất 40%40\% tổng sản phẩm, phân xưởng II sản xuất phần còn lại.
Tỉ lệ sản phẩm lỗi của phân xưởng I là 5%5\%, của phân xưởng II là 3%3\%.
Lấy ngẫu nhiên một sản phẩm của nhà máy. Gọi AA là biến cố sản phẩm do phân xưởng I sản xuất và BB là biến cố sản phẩm bị lỗi.
Mệnh đềĐúngSai
a) P(A)=0,4P(A) = 0{,}4.
b) P(A∣B)=P(B∣A)P(A \mid B) = P(B \mid A).
c) P(B)=0,04P(B) = 0{,}04.
d) P(A∣B)=0,63P(A \mid B) = 0{,}63.

Lớp 11 Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Ứng dụng lượng giác trong dao động tuần hoàn và bài toán thực tiễn Vận dụng 1 điểm

Câu 14. Mực nước tại một cảng biển lên xuống theo thuỷ triều. Mực nước so với mốc chuẩn, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=6sin⁡(π2t)+16h(t) = 6 \sin\left(\dfrac{\pi}{2} t\right) + 16, trong đó tt là thời gian tính bằng giờ.
Mệnh đềĐúngSai
a) Tại t=0t = 0, giá trị bằng 2222 m.
b) Chu kỳ dao động bằng 88 giờ.
c) Giá trị lớn nhất bằng 66 m.
d) Thời điểm đầu tiên đạt giá trị lớn nhất là t=1t = 1 giờ.

Lớp 12 Nguyên hàm và tích phân Bảng nguyên hàm của một số hàm số sơ cấp Thông hiểu 1 điểm

Câu 15. Cho hàm số f(x)=8x4f(x) = 8x^{4}.
Mệnh đềĐúngSai
a) f′(x)=32x3f'(x) = 32x^{3}.
b) ∫8x4 dx=8x5+C\int 8x^{4}\,dx = 8x^{5} + C.
c) Mọi nguyên hàm của f(x)f(x) chỉ khác nhau một hằng số.
d) f(x)f(x) là hàm số lẻ.

Lớp 10 Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Phép thử ngẫu nhiên và không gian mẫu Thông hiểu 1 điểm

Câu 16. Xét hai phép thử: gieo một đồng xu 1212 lần, và rút lần lượt 33 thẻ không hoàn lại từ 2929 thẻ khác nhau.
Mệnh đềĐúngSai
a) Phép thử gieo đồng xu có 2424 kết quả.
b) Các kết quả của phép thử gieo đồng xu không đồng khả năng.
c) Số kết quả có đúng hai mặt ngửa bằng 6666.
d) Nếu rút thẻ có hoàn lại thì số kết quả là 2192421924.

PHẦN III. Trả lời ngắn

Lớp 12 Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Khảo sát và vẽ đồ thị hàm phân thức bậc nhất trên bậc nhất Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 17. Cho hàm số y=f(x)=4x−83x−1y = f(x) = \dfrac{4x - 8}{3x - 1}. Tính giá trị của biểu thức ad−bcad - bc, trong đó aa, bb là hệ số của tử và cc, dd là hệ số của mẫu.

Lớp 10 Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Tính xác suất của thí nghiệm lặp bằng sơ đồ hình cây Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 18. Gieo một đồng xu cân đối 44 lần và vẽ sơ đồ hình cây cho dãy kết quả. Tính số nhánh có đúng 11 lần mặt ngửa.

Lớp 11 Quan hệ vuông góc trong không gian Hai đường thẳng vuông góc Vận dụng 0,5 điểm

Câu 19. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' cạnh 77. Tính số cạnh vuông góc với cạnh ABAB.

Lớp 11 Quan hệ vuông góc trong không gian Phép chiếu vuông góc Vận dụng 0,5 điểm

Câu 20. Cho điểm SS nằm ngoài mặt phẳng (P)(P), AA là hình chiếu vuông góc của SS lên (P)(P) với SA=24SA = 24. Điểm MM nằm trong (P)(P) và AM=32AM = 32. Điểm NN nằm trong (P)(P) với AN=37AN = 37. Tính độ dài đường xiên SNSN (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 10 Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Số gần đúng, sai số tuyệt đối và độ chính xác Vận dụng 0,5 điểm

Câu 21. Quy tròn số a‾=3744\overline{a} = 3744 đến hàng trăm.

Lớp 12 Xác suất có điều kiện Ứng dụng xác suất có điều kiện, xác suất toàn phần và công thức Bayes trong thực tiễn Vận dụng cao 0,5 điểm

Câu 22. Một tuyến băng tải than có nguy cơ cháy âm ỉ. Theo thống kê dài hạn, xác suất trong một ca vận hành xảy ra cháy âm ỉ là 45%45\%.
Hệ có hai cảm biến, mỗi cảm biến cho kết quả “báo có” hoặc “báo không”:
Cảm biếnBáo có khi có sự cốBáo có khi không có sự cốChi phí đo (triệu đồng)
11 — đầu dò khói92%92\%27%27\%33
22 — đo nhiệt hồng ngoại90%90\%16%16\%1010

Khi đã biết ca ấy có cháy âm ỉ hay không thì hai cảm biến cho kết quả độc lập với nhau (độc lập có điều kiện).
Cảm biến 11 luôn được đo. Cảm biến 22 chỉ được kích hoạt trên một nhánh kết quả của cảm biến 11, và có hai chính sách:
Chính sách AA: chỉ đo cảm biến 22 khi cảm biến 11 báo có;
Chính sách BB: chỉ đo cảm biến 22 khi cảm biến 11 báo không.
Sau khi có đủ kết quả, hệ phát lệnh xử lí nếu xác suất có cháy âm ỉ tính theo các kết quả đã đo đạt ít nhất τ=64%\tau = 64\%.
Chi phí: báo giả (phát lệnh mà không có cháy âm ỉ) tốn 2727 triệu đồng; bỏ sót (có cháy âm ỉ mà không phát lệnh) tốn 4141 triệu đồng.
Đặt D=ECA−ECBD = EC_A - EC_B là hiệu chi phí kì vọng của hai chính sách.
Tính DD (theo triệu đồng) (trả lời kèm dấu).

Cấu trúc [Đề 004] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
12 câu 0,25 đ/câu
II
Đúng/Sai 4 mệnh đề mỗi câu, tính theo số ý đúng
4 câu 1 đ/câu
III
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
6 câu 0,5 đ/câu

Phạm vi kiến thức

  • 01 Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
  • 02 Nguyên hàm và tích phân
  • 03 Xác suất có điều kiện
  • 04 Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
  • 05 Hàm số mũ và hàm số lôgarit
  • 06 Quan hệ vuông góc trong không gian
  • 07 Đạo hàm
  • 08 Vectơ
  • 09 Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm
  • 10 Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển

Đề khác cùng khảo sát cuối năm môn Toán lớp 12

Đề thi Câu Phút Phát hành
[Đề 006] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 22 90 04/09/2026
[Đề 005] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 22 90 01/09/2026
[Đề 012] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 12, full trắc nghiệm 20 90 01/09/2026
[Đề 018] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn 20 90 01/09/2026
[Đề 011] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 12, full trắc nghiệm 20 90 30/08/2026
[Đề 017] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn 20 90 30/08/2026
[Đề 010] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 12, full trắc nghiệm 20 90 28/08/2026
[Đề 003] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 22 90 28/08/2026
[Đề 016] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn 20 90 28/08/2026
[Đề 009] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 12, full trắc nghiệm 20 90 26/08/2026
[Đề 002] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 22 90 26/08/2026
[Đề 015] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn 20 90 26/08/2026
[Đề 014] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn 20 90 24/08/2026
[Đề 008] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 12, full trắc nghiệm 20 90 24/08/2026
[Đề 001] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 22 90 24/08/2026
[Đề 013] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn 20 90 22/08/2026
[Đề 007] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 12, full trắc nghiệm 20 90 22/08/2026

Xem cả bài thi Đề thi khảo sát cuối năm Toán 12 tổng rà soát, có đáp án →

Câu hỏi thường gặp về [Đề 004] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp

[Đề 004] có mất phí không?

Không. [Đề 004] miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm [đề 004] trong bao lâu?

90 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại [đề 004] được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo khảo sát cuối năm. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.