Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Toán 12 Khảo sát cuối năm

[Đề 017] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 12: 20 câu, làm trong 90 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào hàm số mũ và hàm số lôgarit (2 câu), phương pháp tọa độ trong không gian (2 câu), quan hệ song song trong không gian (2 câu) và 12 chương khác. Phân bố độ khó: 4 câu nhận biết, 8 câu thông hiểu, 6 câu vận dụng và 2 câu vận dụng cao. Làm đề trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
20
Thời gian
90′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 4 (20%)
  • Thông hiểu 8 (40%)
  • Vận dụng 6 (30%)
  • Vận dụng cao 2 (10%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Hàm số mũ và hàm số lôgarit · 1 1 · 2 10%
Bất phương trình lôgarit · 1 · · 1 5%
Hàm số lôgarit và đồ thị · · 1 · 1 5%
Phương pháp tọa độ trong không gian 1 1 · · 2 10%
Lập phương trình đường thẳng trong không gian 1 · · · 1 5%
Phương trình mặt cầu; xác định tâm và bán kính · 1 · · 1 5%
Quan hệ song song trong không gian · · 2 · 2 10%
Điểm, đường thẳng và mặt phẳng trong không gian · · 1 · 1 5%
Định lí Thalès trong không gian · · 1 · 1 5%
Quan hệ vuông góc trong không gian · 1 · 1 2 10%
Góc nhị diện và góc phẳng nhị diện · 1 · · 1 5%
Đường vuông góc chung và khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau · · · 1 1 5%
Vectơ · 1 · 1 2 10%
Khái niệm vectơ, vectơ cùng phương, cùng hướng, bằng nhau và vectơ-không · 1 · · 1 5%
Ứng dụng vectơ trong hình học, vật lí và bài toán thực tiễn · · · 1 1 5%
Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn 1 · · · 1 5%
Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức tuyến tính trên miền đa giác 1 · · · 1 5%
Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm · 1 · · 1 5%
Số gần đúng, sai số tuyệt đối và độ chính xác · 1 · · 1 5%
Các số đặc trưng đo mức độ phân tán của mẫu số liệu ghép nhóm · · 1 · 1 5%
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm · · 1 · 1 5%
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác · 1 · · 1 5%
Tập xác định, tập giá trị, chu kì và tính đơn điệu của hàm số lượng giác · 1 · · 1 5%
Hàm số, đồ thị và ứng dụng · 1 · · 1 5%
Bất phương trình bậc hai một ẩn · 1 · · 1 5%
Mệnh đề và tập hợp · 1 · · 1 5%
Mệnh đề phủ định, mệnh đề đảo và mệnh đề tương đương · 1 · · 1 5%
Nguyên hàm và tích phân · · 1 · 1 5%
Công thức Newton-Leibniz · · 1 · 1 5%
Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian 1 · · · 1 5%
Vectơ trong không gian 1 · · · 1 5%
Đại số tổ hợp · · 1 · 1 5%
Hoán vị · · 1 · 1 5%
Đạo hàm 1 · · · 1 5%
Số e và mô hình lãi suất liên tục 1 · · · 1 5%

PHẦN I. Trắc nghiệm

Lớp 12 Phương pháp tọa độ trong không gian Lập phương trình đường thẳng trong không gian Nhận biết 0,5 điểm

Câu 1. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng dd đi qua điểm A(1;−5;1)A(1; -5; 1) và có vectơ chỉ phương u⃗=(4;4;−1)\vec u = (4; 4; -1). Phương trình tham số của dd là:

Lớp 10 Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức tuyến tính trên miền đa giác Nhận biết 0,5 điểm

Câu 2. Một xưởng dùng chung một loại nguyên liệu để làm hai mặt hàng: mỗi tấn mặt hàng thứ nhất cần 33 phần nguyên liệu, mỗi tấn mặt hàng thứ hai cần 44 phần, xưởng chỉ có 2424 phần. Gọi xx, yy (tấn, x≥0x \ge 0, y≥0y \ge 0) là khối lượng hai mặt hàng làm được và DD là miền các cặp (x;y)(x; y) thỏa mãn ràng buộc nguyên liệu. Tính diện tích của miền DD.

Lớp 11 Hàm số mũ và hàm số lôgarit Hàm số lôgarit và đồ thị Vận dụng 0,5 điểm

Câu 3. Trên đồ thị hàm số y=log⁡3xy = \log_{3} x, hiệu tung độ của hai điểm có hoành độ 243243 và 2727 bằng

Lớp 11 Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Tập xác định, tập giá trị, chu kì và tính đơn điệu của hàm số lượng giác Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 4. Giá trị lớn nhất của hàm số y=2cos⁡6x−2y = 2\cos 6x - 2 bằng

Lớp 11 Hàm số mũ và hàm số lôgarit Bất phương trình lôgarit Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 5. Tập nghiệm của bất phương trình log⁡5(x−1)≤2\log_{5}\left(x - 1\right) \le 2 là

Lớp 11 Đạo hàm Số e và mô hình lãi suất liên tục Nhận biết 0,5 điểm

Câu 6. Giá trị của e0e^{0} bằng

Lớp 12 Phương pháp tọa độ trong không gian Phương trình mặt cầu; xác định tâm và bán kính Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 7. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−4x+2z−20=0(S): x^2 + y^2 + z^2 - 4x + 2z - 20 = 0. Bán kính của (S)(S) bằng:

Lớp 11 Quan hệ vuông góc trong không gian Góc nhị diện và góc phẳng nhị diện Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 8. Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 55, SA⊥(ABCD)SA \perp (ABCD) và SA=12SA = 12. Số đo góc nhị diện cạnh ABAB giữa hai mặt phẳng (SAB)(SAB) và (ABCD)(ABCD) bằng

Lớp 12 Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Vectơ trong không gian Nhận biết 0,5 điểm

Câu 9. Trong không gian OxyzOxyz, cho u⃗=(1;4;−8)\vec u = (1; 4; -8) và v⃗=(−1;−2;−4)\vec v = (-1; -2; -4). Tích vô hướng u⃗⋅v⃗\vec u \cdot \vec v bằng

Lớp 12 Nguyên hàm và tích phân Công thức Newton-Leibniz Vận dụng 0,5 điểm

Câu 10. Tìm p>0p > 0 biết ∫0px dx=492\int_{0}^{p} x\,dx = \dfrac{49}{2}.

PHẦN II. Trả lời ngắn

Lớp 10 Vectơ Ứng dụng vectơ trong hình học, vật lí và bài toán thực tiễn Vận dụng cao 0,5 điểm

Câu 11. Một bàn máy đang lệch khỏi gốc toạ độ một đoạn w⃗=(−2;−1)\vec w = (-2; -1), tính theo μm\mu\text{m}. Bàn chỉ dịch chuyển được bằng hai loại xung u⃗=(1;3)\vec u = (1; 3) và v⃗=(−1;5)\vec v = (-1; 5); loại thứ nhất phát mm lần với 0≤m≤30 \le m \le 3, loại thứ hai phát nn lần với 0≤n≤20 \le n \le 2, cả mm và nn đều nguyên.
Sau khi phát xung, bàn ở vị trí w⃗+mu⃗+nv⃗\vec w + m\vec u + n\vec v. Vị trí đích là d⃗=(−2;4)\vec d = (-2; 4), và sai số của một cấu hình được đo bằng e(m;n)=∣d⃗−(w⃗+mu⃗+nv⃗)∣2e(m; n) = \left|\vec d - \left(\vec w + m\vec u + n\vec v\right)\right|^2.
Máy đang chạy cấu hình m=2m = 2, n=1n = 1.
Gọi emin⁡e_{\min} là giá trị nhỏ nhất của e(m;n)e(m; n) trên miền đã cho. Tính e(2;1)−emin⁡e(2; 1) - e_{\min}.

Lớp 10 Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Số gần đúng, sai số tuyệt đối và độ chính xác Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 12. Số gần đúng a‾=3750\overline{a} = 3750 có độ chính xác d=200d = 200. Tính giá trị nhỏ nhất có thể của số đúng aa.

Lớp 10 Mệnh đề và tập hợp Mệnh đề phủ định, mệnh đề đảo và mệnh đề tương đương Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 13. Đếm các số nguyên dương không vượt quá 140140 và chia hết cho 77.

Lớp 10 Hàm số, đồ thị và ứng dụng Bất phương trình bậc hai một ẩn Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 14. Tính tổng hai nghiệm của tam thức f(x)=−2x2+18x−16f(x) = -2x^{2} + 18x - 16.

Lớp 11 Quan hệ vuông góc trong không gian Đường vuông góc chung và khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau Vận dụng cao 0,5 điểm

Câu 15. Một khung giàn thép có dạng tứ diện ABCDABCD, trong đó ABAB và CDCD là hai ray chéo nhau. Bốn thanh giằng có độ dài bằng nhau: AC=AD=BC=BD=48AC = AD = BC = BD = 48 cm\text{cm}; ray thứ hai dài CD=61CD = 61 cm\text{cm}.
Hồ sơ mất số đo của ray ABAB, chỉ còn ghi: khoảng cách giữa hai đường thẳng ABAB và CDCD là 24,324{,}3 cm\text{cm}, số này đã được làm tròn đến hàng phần mười.
Biết ABAB là một số nguyên (tính bằng cm\text{cm}) nằm trong khoảng [54;58]\left[54; 58\right] và khung không suy biến.
Tính độ dài ABAB (theo cm\text{cm}).

Lớp 10 Vectơ Khái niệm vectơ, vectơ cùng phương, cùng hướng, bằng nhau và vectơ-không Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 16. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho hình bình hành ABCDABCD với A(−5;6)A(-5; 6), B(7;11)B(7; 11), D(−2;2)D(-2; 2). Tính độ dài AB→\overrightarrow{AB}.

Lớp 10 Đại số tổ hợp Hoán vị Vận dụng 0,5 điểm

Câu 17. Xếp 3 cuốn sách khác nhau thành một hàng ngang. Tính số cách xếp sao cho 22 cuốn sách đã chỉ định đứng cạnh nhau.

Lớp 12 Các số đặc trưng đo mức độ phân tán của mẫu số liệu ghép nhóm Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm Vận dụng 0,5 điểm

Câu 18. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 5252 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số1212991212141455

Tính phương sai của mẫu số liệu trên (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 11 Quan hệ song song trong không gian Định lí Thalès trong không gian Vận dụng 0,5 điểm

Câu 19. Ba mặt phẳng đôi một song song cắt đường thẳng thứ nhất tại AA, BB, CC và cắt đường thẳng thứ hai tại A′A', B′B', C′C' (theo thứ tự tương ứng). Biết ABA′B′=74\dfrac{AB}{A'B'} = \dfrac{7}{4}, A′B′=2A'B' = 2 và B′C′=2B'C' = 2. Tính ACAC.

Lớp 11 Quan hệ song song trong không gian Điểm, đường thẳng và mặt phẳng trong không gian Vận dụng 0,5 điểm

Câu 20. Trong không gian cho 1414 điểm, trong đó không có bốn điểm nào cùng thuộc một mặt phẳng. Tính số tứ diện có bốn đỉnh nằm trong 1414 điểm ấy.

Cấu trúc [Đề 017] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
10 câu 0,5 đ/câu
II
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
10 câu 0,5 đ/câu

Phạm vi kiến thức

  • 01 Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian
  • 02 Các số đặc trưng đo mức độ phân tán của mẫu số liệu ghép nhóm
  • 03 Nguyên hàm và tích phân
  • 04 Phương pháp tọa độ trong không gian
  • 05 Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
  • 06 Quan hệ song song trong không gian
  • 07 Hàm số mũ và hàm số lôgarit
  • 08 Quan hệ vuông góc trong không gian
  • 09 Đạo hàm
  • 10 Mệnh đề và tập hợp
  • 11 Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
  • 12 Vectơ
  • 13 Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm
  • 14 Hàm số, đồ thị và ứng dụng
  • 15 Đại số tổ hợp

Đề khác cùng khảo sát cuối năm môn Toán lớp 12

Đề thi Câu Phút Phát hành
[Đề 006] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 22 90 04/09/2026
[Đề 005] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 22 90 01/09/2026
[Đề 012] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 12, full trắc nghiệm 20 90 01/09/2026
[Đề 018] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn 20 90 01/09/2026
[Đề 011] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 12, full trắc nghiệm 20 90 30/08/2026
[Đề 004] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 22 90 30/08/2026
[Đề 010] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 12, full trắc nghiệm 20 90 28/08/2026
[Đề 003] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 22 90 28/08/2026
[Đề 016] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn 20 90 28/08/2026
[Đề 009] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 12, full trắc nghiệm 20 90 26/08/2026
[Đề 002] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 22 90 26/08/2026
[Đề 015] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn 20 90 26/08/2026
[Đề 014] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn 20 90 24/08/2026
[Đề 008] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 12, full trắc nghiệm 20 90 24/08/2026
[Đề 001] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 22 90 24/08/2026
[Đề 013] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn 20 90 22/08/2026
[Đề 007] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 12, full trắc nghiệm 20 90 22/08/2026

Xem cả bài thi Đề thi khảo sát cuối năm Toán 12 tổng rà soát, có đáp án →

Câu hỏi thường gặp về [Đề 017] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn

[Đề 017] có mất phí không?

Không. [Đề 017] miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm [đề 017] trong bao lâu?

90 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại [đề 017] được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo khảo sát cuối năm. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.