Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Toán 12 Khảo sát cuối năm

[Đề 015] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 12: 20 câu, làm trong 90 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào phương pháp tọa độ trong mặt phẳng (3 câu), quan hệ song song trong không gian (3 câu), các số đặc trưng đo mức độ phân tán của mẫu số liệu ghép nhóm (2 câu) và 9 chương khác. Phân bố độ khó: 4 câu nhận biết, 8 câu thông hiểu, 6 câu vận dụng và 2 câu vận dụng cao. Làm đề trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
20
Thời gian
90′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 4 (20%)
  • Thông hiểu 8 (40%)
  • Vận dụng 6 (30%)
  • Vận dụng cao 2 (10%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng · 1 2 · 3 15%
Elip và phương trình chính tắc của elip · · 1 · 1 5%
Phương trình tiếp tuyến của đường tròn · · 1 · 1 5%
Phương trình đường tròn; xác định tâm và bán kính · 1 · · 1 5%
Quan hệ song song trong không gian · 1 2 · 3 15%
Các cách xác định mặt phẳng · · 1 · 1 5%
Hình biểu diễn của hình không gian · · 1 · 1 5%
Hình lăng trụ và hình hộp · 1 · · 1 5%
Các số đặc trưng đo mức độ phân tán của mẫu số liệu ghép nhóm 1 · · 1 2 10%
Giải thích, so sánh và rút ra kết luận từ các số đặc trưng đo mức độ phân tán 1 · · · 1 5%
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm · · · 1 1 5%
Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân · 1 · 1 2 10%
Dãy số tăng, dãy số giảm và dãy số bị chặn · 1 · · 1 5%
Ứng dụng cấp số cộng và cấp số nhân trong tăng trưởng và bài toán thực tiễn · · · 1 1 5%
Nguyên hàm và tích phân 1 1 · · 2 10%
Khái niệm và các tính chất của tích phân xác định 1 · · · 1 5%
Tính tích phân trong các trường hợp đơn giản · 1 · · 1 5%
Phương pháp tọa độ trong không gian · 2 · · 2 10%
Lập phương trình đường thẳng trong không gian · 1 · · 1 5%
Phương trình mặt cầu; xác định tâm và bán kính · 1 · · 1 5%
Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm · · 1 · 1 5%
Sai số tương đối và quy tròn số gần đúng · · 1 · 1 5%
Hàm số mũ và hàm số lôgarit · · 1 · 1 5%
Phương trình mũ · · 1 · 1 5%
Mệnh đề và tập hợp 1 · · · 1 5%
Phép hợp, phép giao, phép hiệu và phần bù của tập hợp 1 · · · 1 5%
Vectơ · 1 · · 1 5%
Vectơ trong mặt phẳng tọa độ · 1 · · 1 5%
Đạo hàm 1 · · · 1 5%
Đạo hàm cấp hai 1 · · · 1 5%
Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số · 1 · · 1 5%
Khảo sát và vẽ đồ thị hàm phân thức bậc hai trên bậc nhất · 1 · · 1 5%

PHẦN I. Trắc nghiệm

Lớp 10 Mệnh đề và tập hợp Phép hợp, phép giao, phép hiệu và phần bù của tập hợp Nhận biết 0,5 điểm

Câu 1. Cho tập vũ trụ U={1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;11;12;13}U = \left\{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13\right\} và hai tập con A={3;4;7;12}A = \left\{3; 4; 7; 12\right\}, B={1;2;4;7;8;11;12;13}B = \left\{1; 2; 4; 7; 8; 11; 12; 13\right\}. Tính ∣A∣|A|.

Lớp 11 Quan hệ song song trong không gian Các cách xác định mặt phẳng Vận dụng 0,5 điểm

Câu 2. Hình chóp S.A1A2…A20S.A_1A_2\ldots A_{20} có đáy là đa giác 2020 cạnh. Giả sử ngoài mặt đáy, không có bốn đỉnh nào của hình chóp cùng thuộc một mặt phẳng. Số mặt phẳng phân biệt đi qua ba đỉnh bất kì của hình chóp bằng

Lớp 10 Vectơ Vectơ trong mặt phẳng tọa độ Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 3. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho A(2;−6)A(2; -6) và B(6;−9)B(6; -9). Độ dài đoạn ABAB bằng

Lớp 12 Các số đặc trưng đo mức độ phân tán của mẫu số liệu ghép nhóm Giải thích, so sánh và rút ra kết luận từ các số đặc trưng đo mức độ phân tán Nhận biết 0,5 điểm

Câu 4. Một mẫu số liệu ghép nhóm có độ lệch chuẩn bằng 33. Phương sai của mẫu bằng

Lớp 11 Quan hệ song song trong không gian Hình biểu diễn của hình không gian Vận dụng 0,5 điểm

Câu 5. Vẽ hình biểu diễn của một hình chóp có đáy là đa giác 2626 cạnh. Hình biểu diễn có bao nhiêu đoạn thẳng ứng với các cạnh của hình chóp?

Lớp 12 Phương pháp tọa độ trong không gian Phương trình mặt cầu; xác định tâm và bán kính Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 6. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2+8x+2y−6z+10=0(S): x^2 + y^2 + z^2 + 8x + 2y - 6z + 10 = 0. Bán kính của (S)(S) bằng:

Lớp 12 Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Khảo sát và vẽ đồ thị hàm phân thức bậc hai trên bậc nhất Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 7. Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=x2+1x−5y = \dfrac{x^{2} + 1}{x - 5} là

Lớp 12 Nguyên hàm và tích phân Tính tích phân trong các trường hợp đơn giản Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 8. Cho f(x)=x3f(x) = x^{3}. Tính giá trị trung bình của ff trên [0;3]\left[0; 3\right].

Lớp 11 Đạo hàm Đạo hàm cấp hai Nhận biết 0,5 điểm

Câu 9. Một chất điểm chuyển động thẳng theo phương trình s(t)=2t3+2t2+7ts(t) = 2t^{3} + 2t^{2} + 7t, trong đó ss tính bằng mét và tt tính bằng giây. Gia tốc của chất điểm tại thời điểm ban đầu t=0t = 0 bằng bao nhiêu m/s2\text{m/s}^2?

Lớp 12 Nguyên hàm và tích phân Khái niệm và các tính chất của tích phân xác định Nhận biết 0,5 điểm

Câu 10. Giá trị ∫33f(x) dx\int_{3}^{3} f(x)\,dx bằng

PHẦN II. Trả lời ngắn

Lớp 12 Phương pháp tọa độ trong không gian Lập phương trình đường thẳng trong không gian Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 11. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng dd đi qua hai điểm A(−3;−3;−4)A(-3; -3; -4) và B(−1;−6;−5)B(-1; -6; -5). Điểm MM thuộc dd và có hoành độ bằng 33. Tính tổng ba tọa độ của MM (trả lời kèm dấu).

Lớp 11 Quan hệ song song trong không gian Hình lăng trụ và hình hộp Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 12. Hình hộp chữ nhật có ba kích thước 99, 1212, 2020. Tính độ dài đường chéo khối.

Lớp 10 Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Phương trình đường tròn; xác định tâm và bán kính Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 13. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường tròn (C):(x−5)2+(y−4)2=25(C): \left(x - 5\right)^{2} + \left(y - 4\right)^{2} = 25 và điểm M(0;4)M(0; 4) nằm trên (C)(C) (như hình vẽ). Tính đường kính của (C)(C).
246810x2468yORIM(0; 4)

Lớp 12 Các số đặc trưng đo mức độ phân tán của mẫu số liệu ghép nhóm Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm Vận dụng cao 0,5 điểm

Câu 14. Hai trạm quan trắc bụi mịn cùng đo nồng độ bụi (đơn vị μg/m3\mu\text{g/m}^3) và mỗi nơi nộp một bảng tần số ghép nhóm. Khi tính toán, mọi quan sát trong một lớp được thay bằng trung điểm của lớp ấy.
Phòng AA[16;20)\left[16; 20\right)[20;24)\left[20; 24\right)[24;28)\left[24; 28\right)[28;32)\left[28; 32\right)[32;36)\left[32; 36\right)[36;40)\left[36; 40\right)
Tần số44212110102424232333

Phòng BB[16;20)\left[16; 20\right)[20;24)\left[20; 24\right)[24;28)\left[24; 28\right)[28;32)\left[28; 32\right)[32;36)\left[32; 36\right)
Tần số121221211111202077

Kiểm định sau đó cho thấy phòng BB bị lệch mốc: mọi số liệu của phòng BB đều sai lệch cùng một lượng. Trước khi gộp hai mẫu thành một mẫu chung, người quản lí được phép cộng cùng một số nguyên δ\delta vào mọi quan sát của phòng BB, với −20≤δ≤20-20 \le \delta \le 20. Số liệu phòng AA và cách chia lớp của phòng BB giữ nguyên.
Hỏi độ lệch chuẩn nhỏ nhất của mẫu gộp sau hiệu chuẩn bằng bao nhiêu μg/m3\mu\text{g/m}^3?

Lớp 11 Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân Ứng dụng cấp số cộng và cấp số nhân trong tăng trưởng và bài toán thực tiễn Vận dụng cao 0,5 điểm

Câu 15. Hai kế hoạch gây quỹ của một câu lạc bộ cùng bắt đầu với 590590 nghìn đồng.
Phương án AA: cuối mỗi tuần, số dư được cộng thêm 937937 nghìn đồng.
Phương án BB: cuối mỗi tuần, số dư được nhân với 98\dfrac{9}{8} rồi trừ phí 1010 nghìn đồng — nhân trước, trừ sau.
Gọi AnA_n, BnB_n là số dư của hai phương án ở đầu tuần thứ nn (nên A1=B1=590A_1 = B_1 = 590). Ban tài chính chỉ theo dõi trong 6060 tuần đầu.
Hỏi từ tuần thứ mấy thì số dư của phương án BB lần đầu vượt phương án AA?

Lớp 10 Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Elip và phương trình chính tắc của elip Vận dụng 0,5 điểm

Câu 16. Trong mặt phẳng OxyOxy, elip (E):x21521+y2225=1(E): \dfrac{x^2}{1521} + \dfrac{y^2}{225} = 1. Tính tâm sai (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 10 Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Phương trình tiếp tuyến của đường tròn Vận dụng 0,5 điểm

Câu 17. Trong mặt phẳng OxyOxy, hai đường thẳng dạng −9x+12y+c=0-9x + 12y + c = 0 tiếp xúc với đường tròn (C):(x+3)2+(y+4)2=225(C): \left(x + 3\right)^2 + \left(y + 4\right)^2 = 225. Tính tổng hai giá trị của cc.

Lớp 10 Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Sai số tương đối và quy tròn số gần đúng Vận dụng 0,5 điểm

Câu 18. Quy tròn số 3,85683{,}8568 đến hàng phần mười.

Lớp 11 Hàm số mũ và hàm số lôgarit Phương trình mũ Vận dụng 0,5 điểm

Câu 19. Gọi x1x_1, x2x_2 là hai nghiệm của phương trình 9x−28⋅3x+27=09^{x} - 28 \cdot 3^{x} + 27 = 0. Tính x12+x22x_1^2 + x_2^2.

Lớp 11 Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân Dãy số tăng, dãy số giảm và dãy số bị chặn Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 20. Cho dãy số (un)\left(u_n\right) với un=2n+18n+1u_n = \dfrac{2n + 18}{n + 1}. Tính u2u_2 (làm tròn đến hàng phần trăm).

Cấu trúc [Đề 015] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
10 câu 0,5 đ/câu
II
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
10 câu 0,5 đ/câu

Phạm vi kiến thức

  • 01 Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
  • 02 Các số đặc trưng đo mức độ phân tán của mẫu số liệu ghép nhóm
  • 03 Nguyên hàm và tích phân
  • 04 Phương pháp tọa độ trong không gian
  • 05 Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân
  • 06 Quan hệ song song trong không gian
  • 07 Hàm số mũ và hàm số lôgarit
  • 08 Đạo hàm
  • 09 Mệnh đề và tập hợp
  • 10 Vectơ
  • 11 Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm
  • 12 Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng

Đề khác cùng khảo sát cuối năm môn Toán lớp 12

Đề thi Câu Phút Phát hành
[Đề 006] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 22 90 04/09/2026
[Đề 005] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 22 90 01/09/2026
[Đề 012] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 12, full trắc nghiệm 20 90 01/09/2026
[Đề 018] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn 20 90 01/09/2026
[Đề 011] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 12, full trắc nghiệm 20 90 30/08/2026
[Đề 004] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 22 90 30/08/2026
[Đề 017] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn 20 90 30/08/2026
[Đề 010] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 12, full trắc nghiệm 20 90 28/08/2026
[Đề 003] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 22 90 28/08/2026
[Đề 016] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn 20 90 28/08/2026
[Đề 009] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 12, full trắc nghiệm 20 90 26/08/2026
[Đề 002] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 22 90 26/08/2026
[Đề 014] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn 20 90 24/08/2026
[Đề 008] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 12, full trắc nghiệm 20 90 24/08/2026
[Đề 001] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 12, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 22 90 24/08/2026
[Đề 013] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn 20 90 22/08/2026
[Đề 007] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 12, full trắc nghiệm 20 90 22/08/2026

Xem cả bài thi Đề thi khảo sát cuối năm Toán 12 tổng rà soát, có đáp án →

Câu hỏi thường gặp về [Đề 015] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 12, trắc nghiệm + trả lời ngắn

[Đề 015] có mất phí không?

Không. [Đề 015] miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm [đề 015] trong bao lâu?

90 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại [đề 015] được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo khảo sát cuối năm. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.