Ma trận đề & độ khó
- Nhận biết 8 (40%)
- Thông hiểu 7 (35%)
- Vận dụng 4 (20%)
- Vận dụng cao 1 (5%)
| Chương & chủ đề | NB | TH | VD | VDC | Câu | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân | 1 | · | 1 | · | 2 | 10% |
| Cấp số nhân và số hạng tổng quát | 1 | · | · | · | 1 | 5% |
| Tổng n số hạng đầu của cấp số cộng | · | · | 1 | · | 1 | 5% |
| Giới hạn và hàm số liên tục | 2 | · | · | · | 2 | 10% |
| Hàm số liên tục tại một điểm, trên một khoảng và trên một đoạn | 1 | · | · | · | 1 | 5% |
| Tính liên tục của các hàm số sơ cấp và các phép toán trên hàm liên tục | 1 | · | · | · | 1 | 5% |
| Quan hệ song song trong không gian | 1 | 1 | · | · | 2 | 10% |
| Các cách xác định mặt phẳng | · | 1 | · | · | 1 | 5% |
| Đường thẳng song song với mặt phẳng | 1 | · | · | · | 1 | 5% |
| Quan hệ vuông góc trong không gian | 2 | · | · | · | 2 | 10% |
| Hai đường thẳng vuông góc | 1 | · | · | · | 1 | 5% |
| Định lí ba đường vuông góc | 1 | · | · | · | 1 | 5% |
| Xác suất có điều kiện | · | 1 | 1 | · | 2 | 10% |
| Bảng dữ liệu thống kê 2 x 2 trong bài toán xác suất | · | 1 | · | · | 1 | 5% |
| Công thức Bayes | · | · | 1 | · | 1 | 5% |
| Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn | · | · | · | 1 | 1 | 5% |
| Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức tuyến tính trên miền đa giác | · | · | · | 1 | 1 | 5% |
| Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác | · | 1 | · | · | 1 | 5% |
| Công thức biến đổi tích thành tổng và tổng thành tích | · | 1 | · | · | 1 | 5% |
| Hàm số, đồ thị và ứng dụng | · | 1 | · | · | 1 | 5% |
| Bất phương trình bậc hai một ẩn | · | 1 | · | · | 1 | 5% |
| Nguyên hàm và tích phân | 1 | · | · | · | 1 | 5% |
| Khái niệm và các tính chất của tích phân xác định | 1 | · | · | · | 1 | 5% |
| Phương pháp tọa độ trong không gian | · | · | 1 | · | 1 | 5% |
| Vị trí tương đối của hai đường thẳng trong không gian | · | · | 1 | · | 1 | 5% |
| Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng | · | 1 | · | · | 1 | 5% |
| Hypebol và phương trình chính tắc của hypebol | · | 1 | · | · | 1 | 5% |
| Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển | · | · | 1 | · | 1 | 5% |
| Tính xác suất bằng phương pháp tổ hợp trong trường hợp đồng khả năng | · | · | 1 | · | 1 | 5% |
| Vectơ | · | 1 | · | · | 1 | 5% |
| Ứng dụng vectơ trong hình học, vật lí và bài toán thực tiễn | · | 1 | · | · | 1 | 5% |
| Đạo hàm | 1 | · | · | · | 1 | 5% |
| Đạo hàm cấp hai | 1 | · | · | · | 1 | 5% |
| Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số | · | 1 | · | · | 1 | 5% |
| Đường tiệm cận đứng, tiệm cận ngang và tiệm cận xiên | · | 1 | · | · | 1 | 5% |
0/10
| Tổng | 0/0 câu | 0/10 |
|---|
Trắc nghiệm
Xét nghiệm cho kết quả dương tính ở người mắc bệnh và ở người không mắc bệnh.
Một người có kết quả dương tính. Xác suất người đó thực sự mắc bệnh là (làm tròn đến hàng phần trăm).
Chọn ngẫu nhiên một học sinh trong số đó.
Tính .
Mở khoá đề
Đang mở…
Đang chấm phần tự luận
Phần trắc nghiệm đã chấm xong. Điểm hiện ngay tại đây khi chấm xong.
Đã nộp bài
Bài của em đã chấm xong. Điểm và lời giải công bố khi ca thi kết thúc, cùng lúc cho tất cả.
—
tới giờ công bố kết quả
Điểm của em
0/10
Đúng 0/0 câu
Nộp bài
Cấu trúc [Đề 012] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 12, full trắc nghiệm
Phạm vi kiến thức
- 01 Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
- 02 Nguyên hàm và tích phân
- 03 Phương pháp tọa độ trong không gian
- 04 Xác suất có điều kiện
- 05 Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
- 06 Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân
- 07 Quan hệ song song trong không gian
- 08 Giới hạn và hàm số liên tục
- 09 Quan hệ vuông góc trong không gian
- 10 Đạo hàm
- 11 Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
- 12 Vectơ
- 13 Hàm số, đồ thị và ứng dụng
- 14 Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
- 15 Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển
Đề khác cùng khảo sát cuối năm môn Toán lớp 12
Xem cả bài thi Đề thi khảo sát cuối năm Toán 12 tổng rà soát, có đáp án →
Câu hỏi thường gặp về [Đề 012] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 12, full trắc nghiệm
[Đề 012] có mất phí không?
Không. [Đề 012] miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.
Làm [đề 012] trong bao lâu?
90 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.
Nộp bài xong có xem được lời giải không?
Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.
Làm lại [đề 012] được không?
Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.
Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?
Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo khảo sát cuối năm. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.