Ma trận đề & độ khó
- Nhận biết 3 (12%)
- Thông hiểu 10 (40%)
- Vận dụng 8 (32%)
- Vận dụng cao 4 (16%)
| Chương & chủ đề | NB | TH | VD | VDC | Câu | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lớp 12 · Carbohydrate | 1 | 2 | 1 | 1 | 5 | 20% |
| Cấu tạo của tinh bột và cellulose | · | 1 | · | · | 1 | 4% |
| Cấu tạo dạng mạch hở, mạch vòng của glucose và fructose | · | · | 1 | · | 1 | 4% |
| Trạng thái tự nhiên, ứng dụng của glucose và fructose | 1 | · | · | · | 1 | 4% |
| Tính chất của glucose, fructose với copper(II) hydroxide, nước bromine và thuốc thử Tollens | · | · | · | 1 | 1 | 4% |
| Ứng dụng carbohydrate trong thực phẩm, vật liệu và đời sống | · | 1 | · | · | 1 | 4% |
| Lớp 12 · Ester - Lipid | 1 | 2 | · | 1 | 4 | 16% |
| Khái niệm, cấu tạo và cơ chế giặt rửa của xà phòng | 1 | · | · | · | 1 | 4% |
| Khái niệm, đặc điểm cấu tạo và danh pháp ester đơn giản | · | 1 | · | · | 1 | 4% |
| Phản ứng hydrogen hóa và oxi hóa chất béo | · | · | · | 1 | 1 | 4% |
| Điều chế ester bằng phản ứng ester hóa | · | 1 | · | · | 1 | 4% |
| Lớp 12 · Hợp chất chứa nitrogen | · | 2 | 2 | · | 4 | 16% |
| Enzyme và vai trò xúc tác sinh học | · | 1 | · | · | 1 | 4% |
| Khái niệm, cấu tạo, danh pháp và tính chất vật lí của amino acid | · | 1 | · | · | 1 | 4% |
| Phản ứng thủy phân, đông tụ và biến tính protein | · | · | 1 | · | 1 | 4% |
| Tính chất điện di của amino acid | · | · | 1 | · | 1 | 4% |
| Lớp 12 · Đại cương về kim loại | · | 1 | 2 | · | 3 | 12% |
| Tính chất vật lí chung và riêng của kim loại | · | · | 1 | · | 1 | 4% |
| Tính khử và tính chất hóa học của kim loại | · | 1 | · | · | 1 | 4% |
| Ăn mòn hóa học và ăn mòn điện hóa | · | · | 1 | · | 1 | 4% |
| Lớp 12 · Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA | · | 1 | 1 | · | 2 | 8% |
| Tính chất và ứng dụng của hợp chất magnesium, calcium | · | · | 1 | · | 1 | 4% |
| Vị trí, cấu hình electron và trạng thái tự nhiên của nguyên tố nhóm IA | · | 1 | · | · | 1 | 4% |
| Lớp 12 · Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất | 1 | · | 1 | · | 2 | 8% |
| Khái niệm phức chất, nguyên tử trung tâm và phối tử | 1 | · | · | · | 1 | 4% |
| Sự hình thành và biến đổi phức chất trong dung dịch | · | · | 1 | · | 1 | 4% |
| Lớp 11 · Cân bằng hóa học | · | · | · | 1 | 1 | 4% |
| Cân bằng của nước và khái niệm pH | · | · | · | 1 | 1 | 4% |
| Lớp 11 · Hydrocarbon | · | 1 | · | · | 1 | 4% |
| Phản ứng thế, cracking, reforming và phản ứng cháy của alkane | · | 1 | · | · | 1 | 4% |
| Lớp 11 · Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid | · | 1 | · | · | 1 | 4% |
| Phản ứng ester hóa | · | 1 | · | · | 1 | 4% |
| Lớp 12 · Pin điện và điện phân | · | · | · | 1 | 1 | 4% |
| Mạ điện, tinh chế kim loại và các ứng dụng điện phân | · | · | · | 1 | 1 | 4% |
| Lớp 12 · Polymer | · | · | 1 | · | 1 | 4% |
| Keo dán và vật liệu polymer khác | · | · | 1 | · | 1 | 4% |
0/10
| Tổng | 0/0 câu | 0/10 |
|---|
Trắc nghiệm
| Phép thử | Aliquot | Số đọc | Hiệu suất của phép thử |
|---|---|---|---|
| Nước bromine trung tính | mẫu | mol đã phản ứng | |
| Tollens, trước thuỷ phân | mẫu | g | |
| Tollens, sau thuỷ phân hoàn toàn | mẫu | g |
Quy ước phản ứng trong đúng điều kiện của đề. Nước bromine trung tính chỉ oxi hoá glucose (một mol glucose ứng một mol ); fructose và saccharose không phản ứng. Thuốc thử Tollens cho hai mol từ mỗi mol glucose hoặc fructose; saccharose không tráng bạc. Thuỷ phân hoàn toàn biến mỗi mol saccharose thành một mol glucose và một mol fructose.
Hiệu suất của phép thử là tỉ số giữa lượng đo được và lượng đáng lẽ thu được; chia cho nó để về lượng thật.
Lấy : glucose và fructose , saccharose , g/mol.
Hỏi: saccharose chiếm bao nhiêu phần trăm khối lượng mẫu?
Điện cực pH của phòng thí nghiệm bị lệch: máy luôn hiện với cùng một hằng số chưa biết cho mọi lần đo, và máy chỉ hiện tới đơn vị pH.
| Phép đo | Cách pha | Máy hiện |
|---|---|---|
| Lần | đo thẳng dung dịch acid | |
| Lần | trộn mL với mL dung dịch chuẩn | |
| Lần | trộn mL với mL dung dịch chuẩn | chưa đo |
Quy ước của đề: acid và base đều phân li hoàn toàn; phản ứng xảy ra hết trước khi tính pH; thể tích cộng được; thay hoạt độ bằng nồng độ. Thí nghiệm chạy ở , tại đó .
Hỏi: pH thật của hỗn hợp ở lần bằng bao nhiêu?
| Đại lượng | Giá trị |
|---|---|
| Khối lượng mẫu dầu | g |
| Chỉ số acid (mg trung hoà acid trong g mẫu) | |
| Chỉ số iodine (g cộng vào của g mẫu) | |
| Khối lượng mol của triglyceride | g/mol |
| Số liên kết trên mỗi phân tử | |
| Khối lượng mol của acid béo tự do | g/mol |
| Số liên kết trên mỗi phân tử |
Lấy , , g/mol và thể tích mol khí ở điều kiện thí nghiệm là L/mol.
Bốn chương trình xúc tác được đề xuất. Mỗi chương trình ghi tỉ phần liên kết được hydrogen hoá ở và ở , cùng chi phí mỗi mẻ.
| Chương trình | Tỉ phần của được hydrogen hoá (%) | Tỉ phần của được hydrogen hoá (%) | Chi phí (triệu đồng mỗi mẻ) |
|---|---|---|---|
Yêu cầu của lô hàng. Chỉ số iodine của sản phẩm phải nằm trong đoạn , và thể tích tiêu thụ cho mẻ này không được vượt L. Lưu ý: chỉ số iodine của sản phẩm tính trên g sản phẩm, mà sản phẩm nặng hơn mẫu ban đầu đúng bằng khối lượng đã cộng vào. Khi so với hai cận, hãy giữ đủ chữ số, chỉ làm tròn lúc trình bày.
Hỏi: nên chọn chương trình nào?
| Đại lượng | Giá trị |
|---|---|
| Bán kính lõi dây | cm |
| Chiều dài phần được mạ | cm |
| Bề dày lớp mạ cần đạt | |
| Khối lượng riêng của đồng | g/cm |
| Giai đoạn | A trong phút, hiệu suất dòng |
| Giai đoạn | A, hiệu suất dòng |
| Trần mật độ dòng của bể | mA/cm |
Phản ứng ở catot: ; lấy C/mol, g/mol và .
Hiệu suất dòng là phần điện lượng thực sự dùng để khử ion kim loại; phần còn lại mất vào phản ứng phụ. Mật độ dòng của một giai đoạn tính trên diện tích mặt bên tại thời điểm bắt đầu giai đoạn ấy, và đó cũng là mật độ lớn nhất của giai đoạn vì bán kính còn tăng tiếp.
Hỏi: giai đoạn phải chạy ít nhất bao nhiêu phút (làm tròn lên đến phút) để đạt bề dày mục tiêu?
Mở khoá đề
Đang mở…
Đang chấm phần tự luận
Phần trắc nghiệm đã chấm xong. Điểm hiện ngay tại đây khi chấm xong.
Đã nộp bài
Bài của em đã chấm xong. Điểm và lời giải công bố khi ca thi kết thúc, cùng lúc cho tất cả.
—
tới giờ công bố kết quả
Điểm của em
0/10
Đúng 0/0 câu
Nộp bài
Cấu trúc [Đề 072] Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Hóa học, ôn luyện trắc nghiệm
Phạm vi kiến thức
- 01 Ester - Lipid
- 02 Carbohydrate
- 03 Hợp chất chứa nitrogen
- 04 Polymer
- 05 Pin điện và điện phân
- 06 Đại cương về kim loại
- 07 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA
- 08 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất
- 09 Cân bằng hóa học
- 10 Hydrocarbon
- 11 Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid
Đề khác cùng tốt nghiệp THPT môn Hóa học
Xem cả bài thi Đề thi tốt nghiệp THPT 2027 môn Hóa học đề 50 phút →
Câu hỏi thường gặp về [Đề 072] Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Hóa học, ôn luyện trắc nghiệm
[Đề 072] có mất phí không?
Không. [Đề 072] miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.
Làm [đề 072] trong bao lâu?
50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.
Nộp bài xong có xem được lời giải không?
Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.
Làm lại [đề 072] được không?
Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.
Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?
Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo thi thử tn thpt. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.