Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 004

Đề thi thử online Bộ đề bán riêng môn Hóa học: 28 câu, làm trong 50 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào nguyên tố nhóm ia và nhóm iia (5 câu), đại cương về kim loại (5 câu), hợp chất chứa nitrogen (4 câu) và 7 chương khác. Phân bố độ khó: 3 câu nhận biết, 6 câu thông hiểu, 11 câu vận dụng và 8 câu vận dụng cao. Làm bài trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
28
Thời gian
50′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 3 (10.7%)
  • Thông hiểu 6 (21.4%)
  • Vận dụng 11 (39.3%)
  • Vận dụng cao 8 (28.6%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Lớp 12 · Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA · 2 2 1 5 17.9%
Khái niệm, phân loại và tác hại của nước cứng · · 1 · 1 3.6%
Nhận biết ion kim loại bằng màu ngọn lửa ở mức phù hợp · · · 1 1 3.6%
Tính chất và ứng dụng của hợp chất magnesium, calcium · 1 · · 1 3.6%
Tính chất vật lí, tính khử và phản ứng đặc trưng của kim loại kiềm · · 1 · 1 3.6%
Điều chế và ứng dụng kim loại kiềm · 1 · · 1 3.6%
Lớp 12 · Đại cương về kim loại 1 1 2 1 5 17.9%
Dãy hoạt động và phản ứng của kim loại với phi kim, nước, acid, dung dịch muối · 1 · · 1 3.6%
Khái niệm, cấu tạo và tính chất của hợp kim · · · 1 1 3.6%
Trạng thái tự nhiên và quặng kim loại 1 · · · 1 3.6%
Tái chế kim loại, sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường · · 1 · 1 3.6%
Tính khử và tính chất hóa học của kim loại · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Hợp chất chứa nitrogen · 2 1 1 4 14.3%
Dạng ion lưỡng cực và tính lưỡng tính của amino acid · 1 · · 1 3.6%
Khái niệm, phân loại, đồng phân và danh pháp amine · 1 · · 1 3.6%
Tính chất điện di của amino acid · · · 1 1 3.6%
Ứng dụng của amine, amino acid, peptide, protein và enzyme · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất 1 · 2 1 4 14.3%
Một số hợp chất quan trọng của chromium, manganese, iron, cobalt, nickel, copper 1 · · · 1 3.6%
Sự hình thành và biến đổi phức chất trong dung dịch · · · 1 1 3.6%
Thực hành tạo thành và nhận biết một số phức chất · · 1 · 1 3.6%
Tính chất vật lí và tính chất hóa học chung · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Pin điện và điện phân 1 · 1 1 3 10.7%
Dãy điện hóa và dự đoán chiều phản ứng oxi hóa - khử · · · 1 1 3.6%
Thực hành lắp pin điện và điện phân dung dịch · · 1 · 1 3.6%
Điều chế kim loại bằng điện phân 1 · · · 1 3.6%
Lớp 12 · Carbohydrate · · · 2 2 7.1%
Phản ứng thủy phân, nitrate hóa và hòa tan cellulose trong nước Schweizer · · · 1 1 3.6%
Tính chất của glucose, fructose với copper(II) hydroxide, nước bromine và thuốc thử Tollens · · · 1 1 3.6%
Lớp 12 · Ester - Lipid · 1 1 · 2 7.1%
Acid béo omega-3, omega-6 và vai trò dinh dưỡng · 1 · · 1 3.6%
Chất giặt rửa tự nhiên và chất giặt rửa tổng hợp · · 1 · 1 3.6%
Lớp 10 · Tốc độ phản ứng · · 1 · 1 3.6%
Ảnh hưởng của diện tích bề mặt tiếp xúc · · 1 · 1 3.6%
Lớp 11 · Cân bằng hóa học · · · 1 1 3.6%
Thực hành chuẩn độ dung dịch acid mạnh - base mạnh · · · 1 1 3.6%
Lớp 11 · Nitrogen - Sulfur · · 1 · 1 3.6%
Nitrate, hiện tượng phú dưỡng và bảo vệ nguồn nước · · 1 · 1 3.6%

PHẦN I. Trắc nghiệm

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Điều chế và ứng dụng kim loại kiềm Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 1. Điện phân nóng chảy NaCl\text{Na}\text{Cl} thì sản phẩm thu được ở cathode và anode lần lượt là

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Tính chất vật lí và tính chất hóa học chung Vận dụng 0,25 điểm

Câu 2. Hoà tan hết 27,527{,}5 gam manganese (Mn\text{Mn}) bằng dung dịch HCl\text{HCl} loãng vừa đủ rồi cô cạn. Khối lượng muối khan thu được là

Lớp 12 Đại cương về kim loại Dãy hoạt động và phản ứng của kim loại với phi kim, nước, acid, dung dịch muối Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 3. Cặp chất nào sau đây có xảy ra phản ứng?

Lớp 12 Đại cương về kim loại Tái chế kim loại, sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường Vận dụng 0,25 điểm

Câu 4. Tái chế được 33 tấn đồng. Biết sản xuất đồng từ quặng tốn 66 nghìn kWh mỗi tấn và tái chế tiết kiệm 85%85\% năng lượng ấy. Năng lượng tiết kiệm được là

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Ứng dụng của amine, amino acid, peptide, protein và enzyme Vận dụng 0,25 điểm

Câu 5. Cho 73,573{,}5 g glutamic acid (M=147M = 147) tác dụng với NaOH\text{NaOH} vừa đủ để tạo bột ngọt. Khối lượng monosodium glutamate (M=169M = 169) thu được là

Lớp 12 Ester - Lipid Acid béo omega-3, omega-6 và vai trò dinh dưỡng Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 6. Acid béo DHA (kí hiệu 22:622:6) thuộc họ

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Tính chất điện di của amino acid Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 7. Một buồng điện di nằm ngang: cực dương (anode) ở đầu phải, cực âm (cathode) ở đầu trái, mẫu chấm ở vạch gốc chính giữa. Trong điện trường, ion dương chạy về phía cực âm, ion âm chạy về phía cực dương; phân tử trung hoà đứng yên tại vạch gốc.
Amino acid mang điện dương khi pH<pIpH < pI và mang điện âm khi pH>pIpH > pI. Ba chất trong mẫu:
Amino acidpIpI
cysteine5,075{,}07
asparagine5,415{,}41
tyrosine5,665{,}66

Yêu cầu tách: tyrosine phải chạy về phía cực âm (cathode) ở đầu trái, cysteine phải chạy về phía cực dương (anode) ở đầu phải, còn asparagine phải đứng gần vạch gốc — quy ước định lượng là ∣pH−pI∣≤0,20|pH - pI| \le 0{,}20.
Máy không giữ được pHpH đúng bằng setpoint: pHpH thực trôi trong [ pHset−0,10; pHset+0,10 ][\,pH_{set} - 0{,}10;\ pH_{set} + 0{,}10\,], và yêu cầu phải đúng với mọi pHpH trong khoảng ấy. Máy chỉ chạy được trong dải pHpH từ 5,015{,}01 đến 5,555{,}55, và cả khoảng trôi phải nằm trong dải ấy.
Bốn setpoint đang cân nhắc: 5,225{,}22; 5,305{,}30; 5,365{,}36; 5,465{,}46.
Hỏi: setpoint nào đạt yêu cầu?

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Khái niệm, phân loại, đồng phân và danh pháp amine Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 8. Lọ X chứa đúng một trong hai amine no đơn chức mạch hở C4H11NC_{4}H_{11}N: P CH3(CH2)2NHCH3\text{CH}_3(\text{CH}_2)_{2}\text{NHCH}_3 hoặc Q CH3CH2N(CH3)2\text{CH}_3\text{CH}_2\text{N}(\text{CH}_3)_2. Phiếu cũ gọi X là butan-1-amine. Thử bằng CH3(CH2)6COCl\text{CH}_3(\text{CH}_2)_{6}\text{COCl} có chất bắt HCl: không tạo amide trung hòa. Mô hình phép thử chỉ xét thay H trên N để tạo amide trung hòa, phản ứng hoàn toàn nếu có N–H, không có đường phụ. Tên và bậc tính theo cấu tạo N. Cách sửa phiếu nào đúng?

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Một số hợp chất quan trọng của chromium, manganese, iron, cobalt, nickel, copper Nhận biết 0,25 điểm

Câu 9. Kết tủa Fe(OH)2\text{Fe(OH)}_2 để ngoài không khí thì

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Khái niệm, phân loại và tác hại của nước cứng Vận dụng 0,25 điểm

Câu 10. Đun sôi 1010 lít nước cứng chứa 0,010{,}01 M Mg(HCO3)2\text{Mg(HCO}_3)_2 đến khi phản ứng hoàn toàn. Khối lượng kết tủa thu được là

Lớp 12 Pin điện và điện phân Điều chế kim loại bằng điện phân Nhận biết 0,25 điểm

Câu 11. Kim loại nào sau đây được điều chế bằng điện phân dung dịch?

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Nhận biết ion kim loại bằng màu ngọn lửa ở mức phù hợp Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 12. Một máy phát xạ ngọn lửa ghi cường độ của mẫu ở ba kênh detector D1D_1, D2D_2, D3D_3. Mẫu chứa đúng hai ion trong danh sách dưới đây; nhìn màu ngọn lửa bằng mắt không phân biệt được vì các dải của detector chồng lấp lên nhau.
Bảng dưới là hệ số đáp ứng ss của chính máy này: cường độ mà mỗi micromol ion đóng góp vào từng kênh. Đây là số liệu hiệu chuẩn của bài toán, không phải hằng số phổ dùng chung cho mọi máy.
Ion ứng viênKênh D1D_1Kênh D2D_2Kênh D3D_3
Na+Na^+353513137272
K+K^+383879791313
Li+Li^+787835352222
Ca2+Ca^{2+}222229297171
Ba2+Ba^{2+}94947766

KênhCường độ đo được của mẫuNền blank
D1D_14630,54630{,}582,682{,}6
D2D_28694,38694{,}371,471{,}4
D3D_34785,74785{,}781,081{,}0

Mô hình. Ở mỗi kênh, cường độ sau khi trừ nền là tổng đóng góp tuyến tính của hai ion có mặt: Ic−bc=sc,ini+sc,jnjI_c - b_c = s_{c,i} n_i + s_{c,j} n_j, với nn tính bằng micromol. Coi như không có tự hấp thụ trong miền cường độ này. Số đo có nhiễu nên mô hình không khớp tuyệt đối — vì thế mới có dung sai ở dưới.
Quy tắc xử lí đã công bố. Với mỗi cặp ion ứng viên, lập ma trận SS cỡ 2×22 \times 2 cho từng cách chọn hai kênh, rồi dùng đúng cặp kênh có ∣det⁡S∣|\det S| lớn nhất để giải ra hai lượng ion; kênh còn lại là kênh kiểm tra. Một cặp ion được chấp nhận khi cả hai lượng đều dương và ở kênh kiểm tra, chênh lệch giữa cường độ đo và cường độ dự báo không quá 19,719{,}7 đơn vị.
Hỏi: mẫu chứa cặp ion nào?

Lớp 12 Carbohydrate Tính chất của glucose, fructose với copper(II) hydroxide, nước bromine và thuốc thử Tollens Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 13. Một mẫu thực phẩm nặng 11,6311{,}63 g chứa đúng ba loại đường: glucose, fructose và saccharose. Phòng phân tích chia mẫu thành các phần bằng nhau rồi làm ba phép thử:
Phép thửAliquotSố đọcHiệu suất của phép thử
Nước bromine trung tính1/101/10 mẫu0,001700{,}00170 mol Br2Br_2 đã phản ứng0,9420{,}942
Tollens, trước thuỷ phân1/101/10 mẫu1,1481{,}148 g AgAg0,9360{,}936
Tollens, sau thuỷ phân hoàn toàn1/101/10 mẫu1,3001{,}300 g AgAg0,9260{,}926

Quy ước phản ứng trong đúng điều kiện của đề. Nước bromine trung tính chỉ oxi hoá glucose (một mol glucose ứng một mol Br2Br_2); fructose và saccharose không phản ứng. Thuốc thử Tollens cho hai mol AgAg từ mỗi mol glucose hoặc fructose; saccharose không tráng bạc. Thuỷ phân hoàn toàn biến mỗi mol saccharose thành một mol glucose và một mol fructose.
Hiệu suất của phép thử là tỉ số giữa lượng đo được và lượng đáng lẽ thu được; chia cho nó để về lượng thật.
Lấy MM: glucose và fructose 180180, saccharose 342342, AgAg 108108 g/mol.
Hỏi: saccharose chiếm bao nhiêu phần trăm khối lượng mẫu?

Lớp 12 Đại cương về kim loại Trạng thái tự nhiên và quặng kim loại Nhận biết 0,25 điểm

Câu 14. Quặng là

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Tính chất và ứng dụng của hợp chất magnesium, calcium Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 15. Hợp chất CaSO4\text{CaSO}_4 có đặc điểm nào sau đây?

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Dạng ion lưỡng cực và tính lưỡng tính của amino acid Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 16. Dung dịch serine (HO−CH2−CH(NH2)−COOH\text{HO}-\text{CH}_2-\text{CH}(\text{NH}_2)-\text{COOH}) có tác dụng thế nào với quỳ tím?

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Tính chất vật lí, tính khử và phản ứng đặc trưng của kim loại kiềm Vận dụng 0,25 điểm

Câu 17. Hoà tan hết 59,559{,}5 gam rubidium (Rb\text{Rb}) vào nước dư. Số mol khí H2\text{H}_2 thu được là

Lớp 12 Ester - Lipid Chất giặt rửa tự nhiên và chất giặt rửa tổng hợp Vận dụng 0,25 điểm

Câu 18. Gói bột giặt nặng 700700 g chứa 10%10\% khối lượng sodium dodecylbenzenesulfonate (M=348M = 348). Số mol chất ấy trong gói, làm tròn đến hàng phần trăm, là

PHẦN II. Đúng/Sai

Lớp 12 Đại cương về kim loại Tính khử và tính chất hóa học của kim loại Vận dụng 1 điểm

Câu 19. Hoà tan hết 22,422{,}4 gam sắt (Fe\text{Fe}) bằng dung dịch HCl\text{HCl} loãng vừa đủ; xét thêm kim loại magnesium.
Mệnh đềĐúngSai
a) Calcium tan được trong nước ở nhiệt độ thường.
b) Đốt magnesium trong khí Cl2\text{Cl}_2 dư thu được MgCl3\text{Mg}\text{Cl}_3.
c) Số mol khí H2\text{H}_2 thu được bằng 0,40{,}4 mol.
d) Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4\text{CuSO}_4 thì có khí không màu thoát ra và dung dịch xanh đậm thêm.

Lớp 12 Đại cương về kim loại Khái niệm, cấu tạo và tính chất của hợp kim Vận dụng cao 1 điểm

Câu 20. Một chi tiết đúc được giả thiết chỉ gồm AlAl, MgMg, CuCu và lỗ rỗng kín. Hai aliquot đồng nhất được cắt ra để hoà tan chọn lọc; lỗ rỗng kín không làm đổi thành phần của aliquot.
Trong NaOHNaOH dư, chỉ AlAl tan và sinh khí: 2Al+2NaOH+6H2O→2Na[Al(OH)4]+3H2↑2Al + 2NaOH + 6H_2O \to 2Na[Al(OH)_4] + 3H_2 \uparrow. Trong HClHCl dư, AlAl và MgMg đều tan: 2Al+6HCl→2AlCl3+3H2↑2Al + 6HCl \to 2AlCl_3 + 3H_2 \uparrow và Mg+2HCl→MgCl2+H2↑Mg + 2HCl \to MgCl_2 + H_2 \uparrow; CuCu không phản ứng và ở lại làm cặn.
Phép đoGiá trị
Khối lượng mẫu nguyên48,548{,}5 g
Thể tích khối của mẫu nguyên16,71116{,}711 cm3^3
Khối lượng aliquot AA1,801{,}80 g
Thể tích H2H_2 khi AA tác dụng NaOHNaOH dư1,2121{,}212 L
Khối lượng aliquot BB1,581{,}58 g
Thể tích H2H_2 khi BB tác dụng HClHCl dư1,3871{,}387 L
Khối lượng cặn CuCu cân được từ BB0,47820{,}4782 g
Hiệu suất thu hồi cặn0,9670{,}967

Hai thể tích khí đều đo ở cùng điều kiện, thể tích mol 24,7924{,}79 L/mol. Cặn CuCu cân được đã chịu hiệu suất thu hồi ghi trong bảng, nên nó là một phép kiểm độc lập với hai phép đo khí: khối lượng cặn dự báo phải khớp số cân trong phạm vi 0,0010{,}001 g của cân phân tích.
Kim loạiKhối lượng mol (g/mol)Khối lượng riêng (g/cm3^3)
AlAl27272,702{,}70
MgMg24241,741{,}74
CuCu64648,968{,}96

Mô hình lỗ rỗng. Thể tích phần đặc là tổng thể tích riêng của ba kim loại, Vran=mAlρAl+mMgρMg+mCuρCuV_{ran} = \dfrac{m_{Al}}{\rho_{Al}} + \dfrac{m_{Mg}}{\rho_{Mg}} + \dfrac{m_{Cu}}{\rho_{Cu}}, còn phần thiếu so với thể tích khối chính là lỗ rỗng: φ=100(1−VranVkhoi)\varphi = 100 \left(1 - \dfrac{V_{ran}}{V_{khoi}}\right) phần trăm.
Mệnh đềĐúngSai
a) Mẫu nguyên chứa 14,67914{,}679 g CuCu.
b) Nếu đổi mọi khối lượng riêng sang kg/m3^3 và khối lượng sang kg thì phần trăm lỗ rỗng tính ra sẽ khác.
c) Cặn CuCu cân được từ aliquot BB là một phép đo lặp lại của hai phép đo khí, nên nó không kiểm được gì thêm.
d) Lỗ rỗng kín chiếm 4,3%4{,}3\% thể tích chi tiết.

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Sự hình thành và biến đổi phức chất trong dung dịch Vận dụng cao 1 điểm

Câu 21. Một ion kim loại trong dung dịch chỉ tồn tại ở đúng hai dạng phức màu C1C_1 và C2C_2, liên hệ nhau qua cân bằng rút gọn C1+L⇌C2C_1 + L \rightleftharpoons C_2 với hằng số K′K' không đổi, nên R=c2c1=K′aLR = \dfrac{c_2}{c_1} = K' a_L trong đó aLa_L là hoạt độ phối tử.
Hệ số hấp thụ mol (L⋅\cdotmol−1⋅^{-1}\cdotcm−1^{-1}), coi là tuyến tính và cộng tính:
Phứcε\varepsilon tại λ1\lambda_1ε\varepsilon tại λ2\lambda_2
C1C_15005007070
C2C_24040290290

Độ hấp thụ đo trước và sau một thao tác:
Lần đoAA tại λ1\lambda_1AA tại λ2\lambda_2Chiều dài quang học ll
Trước thao tác0,1170{,}1170,1540{,}1541,001{,}00 cm
Sau thao tác0,1560{,}1560,2060{,}2062,002{,}00 cm

Bảy thao tác ứng viên — hệ số thể tích là tỉ số thể tích sau trên trước, hệ số hoạt độ phối tử là tỉ số aLa_L sau trên trước:
Thao tácMô tảHệ số thể tíchHệ số hoạt độ phối tử
(1)(1)thêm một thể tích dung dịch phối tử ĐẶC bằng 25%25\% thể tích ban đầu1,251{,}253,203{,}20
(2)(2)pha loãng bằng nước cất tới gấp đôi thể tích2,002{,}000,500{,}50
(3)(3)thêm dung dịch phối tử LOÃNG tới gấp đôi thể tích2,002{,}001,001{,}00
(4)(4)thêm dung dịch phối tử tới gấp rưỡi thể tích1,501{,}501,801{,}80
(5)(5)pha loãng bằng nước cất tới gấp rưỡi thể tích1,501{,}500,670{,}67
(6)(6)thêm dung dịch phối tử loãng tới gấp rưỡi thể tích1,501{,}501,001{,}00
(7)(7)thêm phối tử rắn, thể tích coi như không đổi1,001{,}002,502{,}50

Xét các mệnh đề sau.
Mệnh đềĐúngSai
a) Sau thao tác, nồng độ phức C1C_{1} bằng 0,0001950{,}000195 M.
b) Sau thao tác, phần mol của phức C1C_{1} bằng 71,3%71{,}3\%.
c) Từ R=K′aLR = K'a_L, tỉ số aLa_L sau trên trước bằng 1,001{,}00.
d) Chỉ đo độ hấp thụ ở một bước sóng cũng tách được c1c_1 và c2c_2, miễn là biết cả hai hệ số hấp thụ tại bước sóng ấy.

Lớp 11 Nitrogen - Sulfur Nitrate, hiện tượng phú dưỡng và bảo vệ nguồn nước Vận dụng 1 điểm

Câu 22. Nung 44 mol Pb(NO3)2\text{Pb}(\text{NO}_3)_2 (lead(II) nitrate) tới khối lượng không đổi.
Mệnh đềĐúngSai
a) Mọi muối nitrate đều không tan trong nước.
b) Chất rắn thu được là Pb(NO3)2\text{Pb}(\text{NO}_3)_2.
c) Hiện tượng phú dưỡng làm cá chết hàng loạt vì nitrate là chất độc giết cá ngay lập tức.
d) Bón phân đạm đúng liều lượng và xử lí nước thải trước khi xả giúp hạn chế phú dưỡng nguồn nước.

PHẦN III. Trả lời ngắn

Lớp 11 Cân bằng hóa học Thực hành chuẩn độ dung dịch acid mạnh - base mạnh Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 23. Để xác định số phân tử nước kết tinh xx trong tinh thể iron(II) oxalate ngậm nước FeC2O4⋅xH2O\text{FeC}_2\text{O}_4 \cdot x\text{H}_2\text{O}, người ta hoà tan hoàn toàn 0,9280{,}928 gam tinh thể (tinh khiết, ion Fe2+\text{Fe}^{2+} chưa bị oxi hoá) trong dung dịch H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 loãng rồi định mức thành 250,0250{,}0 mL dung dịch X. Lấy 20,0020{,}00 mL dung dịch X cho vào bình tam giác, đun nóng tới khoảng 70 ∘C70\,^\circ\text{C} rồi chuẩn độ bằng dung dịch KMnO4\text{KMnO}_4 0,0150{,}015 M đến khi dung dịch có màu hồng nhạt bền khoảng 2020 giây.
Lặp lại thí nghiệm thêm hai lần; thể tích trung bình của dung dịch KMnO4\text{KMnO}_4 sau ba lần chuẩn độ là 16,4916{,}49 mL.
Phản ứng chuẩn độ: 5FeC2O4+3MnO4−+24H+→5Fe3++10CO2+3Mn2++12H2O5\text{FeC}_2\text{O}_4 + 3\text{MnO}_4^- + 24\text{H}^+ \rightarrow 5\text{Fe}^{3+} + 10\text{CO}_2 + 3\text{Mn}^{2+} + 12\text{H}_2\text{O}. Cho H=1\text{H} = 1; C=12\text{C} = 12; O=16\text{O} = 16; Fe=56\text{Fe} = 56.
Tính giá trị của xx (làm tròn đến hàng đơn vị).

Lớp 12 Carbohydrate Phản ứng thủy phân, nitrate hóa và hòa tan cellulose trong nước Schweizer Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 24. Hồ sơ kiểm soát chất lượng của một vật liệu cellulose nitrate có pha thêm phụ gia không chứa nitrogen. Mọi phép xử lí mẫu đã do phòng chuyên trách làm; dưới đây chỉ là số liệu phân tích lưu trữ.
Mắt xích cellulose ban đầu có M=162M = 162 g/mol và ba nhóm OHOH. Mỗi lần thay một HH bằng NO2NO_2 thì mắt xích nặng thêm 4545 g/mol và mang thêm 1414 g nitrogen, nên M(x)=162+45xM(x) = 162 + 45x với x∈[0;3]x \in [0; 3] là độ thế trung bình.
Kênh nitrogen cho nNn_N (mol nhóm NO2NO_2): nN=mdoc−mtrang14 ρNn_N = \dfrac{m_{doc} - m_{trang}}{14\,\rho_N}. Kênh khung được phòng phân tích chuyển định lượng mỗi mắt xích thành một mol glucose trước khi tính tổn thất thu hồi: nU=mdoc−mtrang180 ρGn_U = \dfrac{m_{doc} - m_{trang}}{180\,\rho_G}.
KênhSố đọc (g)Mẫu trắng (g)Độ phân giải cân (g)Hiệu suất thu hồi
Nitrogen1,0201{,}0200,1110{,}1110,0100{,}01095,1%95{,}1\%
Khung cellulose (cân theo glucose)6,0606{,}0600,0760{,}0760,0100{,}010thẻ bị rơi nhãn: 82,4%82{,}4\% hoặc 90,8%90{,}8\%

Mọi số đọc là khoảng theo độ phân giải ghi trong bảng: giá trị thật nằm trong số đọc cộng trừ nửa độ phân giải.
Đại lượngSố đọc (g)Độ phân giải cân (g)
Khối lượng khô của mẫu10,00010{,}0000,1000{,}100
Khối lượng phụ gia (không chứa nitrogen)1,0201{,}0200,0200{,}020

Phép đóng khối lượng: khối lượng polymer bằng khối lượng khô trừ phụ gia, và cũng bằng 45nN+162nU45n_N + 162n_U.
Hỏi: cận trên của độ thế trung bình xx bằng bao nhiêu? (làm tròn lên đến 0,010{,}01)

Lớp 12 Pin điện và điện phân Dãy điện hóa và dự đoán chiều phản ứng oxi hóa - khử Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 25. Ba kim loại AA, BB, CC đều tạo ion M2+M^{2+}, nhưng thứ tự của chúng trong dãy điện hoá đã bị mất. Phòng thí nghiệm còn giữ một ma trận thử: nhúng lá kim loại vào dung dịch muối của kim loại kia và ghi lại có lớp kim loại mới bám hay không.
Nhúng vào →\todung dịch A2+A^{2+}dung dịch B2+B^{2+}dung dịch C2+C^{2+}
lá AA—không đổikhông đổi
lá BBcó lớp kim loại mới—có lớp kim loại mới
lá CCcó lớp kim loại mớikhông đổi—

Quy tắc dùng cho bài: phản ứng M+N2+→M2++NM + N^{2+} \to M^{2+} + N tự xảy ra khi MM hoạt động mạnh hơn NN; mỗi phản ứng đổi một mol kim loại tan lấy một mol kim loại bám (cả hai ion đều +2+2).
Kim loạiAABBCC
Khối lượng mol (g/mol)5656112112119119

Dòng nước mô hình. 4,54{,}5 L nước chứa 0,770{,}77 mmol/L ion C2+C^{2+} và 0,960{,}96 mmol/L ion A2+A^{2+}, cho chảy lần lượt qua cartridge BB rồi cartridge CC (mỗi cartridge nhồi kim loại tương ứng).
Sau cartridge BB. Lấy 2020 mL dòng ra, định mức thành 200200 mL rồi đo ion B2+B^{2+}: được 9,789{,}78 mg/L, trong đó nền của phép đo là 0,520{,}52 mg/L và hiệu suất thu hồi của phép đo là 0,9670{,}967. Cân cartridge trước và sau: khối lượng thay đổi −0,1173-0{,}1173 g (đã trừ mẫu trắng của phép cân).
Sau cartridge CC. Cũng lấy 2020 mL, định mức 200200 mL rồi đo ion C2+C^{2+}: được 8,428{,}42 mg/L, nền 0,760{,}76 mg/L, hiệu suất thu hồi 0,9850{,}985.
Dòng sau hai cartridge được định mức thành 5,55{,}5 L. Bỏ qua mọi kết tủa, tạo phức và mọi phản ứng khác ngoài các phản ứng thế đã nêu.
Hỏi: tổng nồng độ khối lượng hai kim loại còn tan sau định mức bằng bao nhiêu mg/L? (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 12 Pin điện và điện phân Thực hành lắp pin điện và điện phân dung dịch Vận dụng 0,25 điểm

Câu 26. Đo sức điện động của pin Zn\text{Zn} – Cu\text{Cu} được 1,051{,}05 V, giá trị lí thuyết là 1,11{,}1 V. Tính sai số tương đối, theo phần trăm.

Lớp 10 Tốc độ phản ứng Ảnh hưởng của diện tích bề mặt tiếp xúc Vận dụng 0,25 điểm

Câu 27. Một khối Zn\text{Zn} hình lập phương cạnh 88 cm được chia thành các khối lập phương nhỏ bằng nhau, mỗi cạnh chia làm 44 phần. Tổng diện tích bề mặt của các khối nhỏ gấp bao nhiêu lần diện tích khối ban đầu?

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Thực hành tạo thành và nhận biết một số phức chất Vận dụng 0,25 điểm

Câu 28. Hoà tan 0,060{,}06 mol ion Cu2+\text{Cu}^{2+} thành 0,050{,}05 lít dung dịch. Tính nồng độ mol của ion Cu2+\text{Cu}^{2+}.

Cấu trúc Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 004

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
18 câu 0,25 đ/câu
II
Đúng/Sai 4 mệnh đề mỗi câu, tính theo số ý đúng
4 câu 1 đ/câu
III
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
6 câu 0,25 đ/câu

Đề khác cùng tốt nghiệp THPT môn Hóa học

Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 024
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 024

28 câu · 50′ H.B9.024

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 029
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 029

28 câu · 50′ H.B9.029

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 019
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 019

28 câu · 50′ H.B9.019

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 030
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 030

28 câu · 50′ H.B9.030

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 021
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 021

28 câu · 50′ H.B9.021

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 018
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 018

28 câu · 50′ H.B9.018

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 023
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 023

28 câu · 50′ H.B9.023

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 027
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 027

28 câu · 50′ H.B9.027

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 020
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 020

28 câu · 50′ H.B9.020

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 025
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 025

28 câu · 50′ H.B9.025

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 026
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 026

28 câu · 50′ H.B9.026

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 028
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 028

28 câu · 50′ H.B9.028

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 022
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 022

28 câu · 50′ H.B9.022

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 017
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 017

28 câu · 50′ H.B9.017

09/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 016
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 016

28 câu · 50′ H.B9.016

07/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 015
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 015

28 câu · 50′ H.B9.015

05/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 014
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 014

28 câu · 50′ H.B9.014

03/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 013
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 013

28 câu · 50′ H.B9.013

01/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 012
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 012

28 câu · 50′ H.B9.012

29/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 011
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 011

28 câu · 50′ H.B9.011

27/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 010
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 010

28 câu · 50′ H.B9.010

25/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 009
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 009

28 câu · 50′ H.B9.009

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 008
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 008

28 câu · 50′ H.B9.008

21/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 007
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 007

28 câu · 50′ H.B9.007

19/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 006
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 006

28 câu · 50′ H.B9.006

17/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 005
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 005

28 câu · 50′ H.B9.005

15/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 003
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 003

28 câu · 50′ H.B9.003

11/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 002
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 002

28 câu · 50′ H.B9.002

09/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 001
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 001

28 câu · 50′ H.B9.001

07/09/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - Làm bài online có đáp án →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 004

Đề số 004 có mất phí không?

Không. Đề số 004 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 004 trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 004 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo bộ đề bán riêng. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.