Ma trận đề & độ khó
- Nhận biết 3 (10.7%)
- Thông hiểu 6 (21.4%)
- Vận dụng 11 (39.3%)
- Vận dụng cao 8 (28.6%)
| Chương & chủ đề | NB | TH | VD | VDC | Câu | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lớp 12 · Đại cương về kim loại | · | 4 | · | 2 | 6 | 21.4% |
| Các yếu tố ảnh hưởng và biện pháp chống ăn mòn kim loại | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Một số hợp kim quan trọng và ứng dụng | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Nguyên tắc tách kim loại khỏi hợp chất | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Phương pháp nhiệt luyện, thủy luyện và điện phân | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Tính khử và tính chất hóa học của kim loại | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Ăn mòn hóa học và ăn mòn điện hóa | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Carbohydrate | · | 1 | 1 | 1 | 3 | 10.7% |
| Cấu tạo của tinh bột và cellulose | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Cấu tạo dạng mạch hở, mạch vòng của glucose và fructose | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Phản ứng lên men glucose | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Ester - Lipid | 1 | · | 2 | · | 3 | 10.7% |
| Chất giặt rửa tự nhiên và chất giặt rửa tổng hợp | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Sản xuất xà phòng và chất giặt rửa | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Điều chế ester bằng phản ứng ester hóa | 1 | · | · | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA | 1 | · | 2 | · | 3 | 10.7% |
| Nhận biết ion kim loại bằng màu ngọn lửa ở mức phù hợp | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Tính chất vật lí, tính khử và phản ứng đặc trưng của kim loại kiềm thổ | 1 | · | · | · | 1 | 3.6% |
| Vị trí, cấu hình electron và trạng thái tự nhiên của nguyên tố nhóm IA | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Pin điện và điện phân | 1 | · | 1 | 1 | 3 | 10.7% |
| Nguồn điện hóa học: pin sơ cấp, pin thứ cấp và pin nhiên liệu | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Thực hành lắp pin điện và điện phân dung dịch | 1 | · | · | · | 1 | 3.6% |
| Điện phân dung dịch và thứ tự phóng điện ở điện cực | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất | · | · | 2 | 1 | 3 | 10.7% |
| Màu sắc, tính tan và phản ứng đặc trưng của phức chất | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Sự hình thành và biến đổi phức chất trong dung dịch | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Ứng dụng phức chất trong phân tích, sinh học, y học và công nghiệp | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 11 · Hydrocarbon | · | · | 2 | · | 2 | 7.1% |
| Khái niệm, cấu tạo, đồng phân và danh pháp alkene, alkyne | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Điều chế, ứng dụng và tác động môi trường của alkane | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Polymer | · | · | 1 | 1 | 2 | 7.1% |
| Cấu tạo, tính chất và ứng dụng của một số polymer thông dụng | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Khái niệm monomer, mắt xích và polymer | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 10 · Tốc độ phản ứng | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Hằng số tốc độ phản ứng | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 11 · Đại cương về hóa học hữu cơ | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Xác định phân tử khối bằng phổ khối lượng | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Hợp chất chứa nitrogen | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Khái niệm, cấu tạo và phân loại peptide | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
0/10
| Tổng | 0/0 câu | 0/10 |
|---|
PHẦN I. Trắc nghiệm
| Đoạn nạp | Dòng pack (A) | Thời lượng (phút) | Bypass (A) | Bypass (A) | Bypass (A) |
|---|---|---|---|---|---|
Sau khi nạp, pack nghỉ một thời gian rồi mới cấp tải. Thông số riêng của từng cell:
| Cell | Điện lượng ban đầu (Ah) | Hiệu suất nạp | Hệ số còn lại sau chờ | Hiệu suất phóng | Dung lượng nhãn (Ah) |
|---|---|---|---|---|---|
Lịch tải lặp lại theo block: A trong phút, rồi A trong phút, rồi lặp lại từ đầu. Vì ba cell mắc nối tiếp nên cùng chịu một dòng tải; điện lượng cell phải bỏ ra trong một đoạn tải bằng .
Quy ước tính: ; điện lượng sau khi nạp nhân thêm hệ số còn lại để ra điện lượng lúc bắt đầu phóng; pack ngừng ngay khi một cell bất kì hết điện lượng hữu dụng. Bỏ qua thay đổi điện áp và mọi dòng khác ngoài các dòng đã cho.
Hỏi: pack cấp được trọn lịch tải trong bao nhiêu phút nguyên?
| Polymer | Mắt xích | Khối lượng mắt xích (g/mol) | Khối lượng riêng (g/cm) |
|---|---|---|---|
| PE | |||
| PET | |||
| PA-6 |
Micrometer đo ba lớp đều lệch theo cùng một hệ số chưa biết: độ dày thật của một lớp bằng nhân số đọc. Khối lượng một lớp bằng diện tích độ dày thật khối lượng riêng (nhớ đổi sang cm: cm).
| Phép đo trên coupon | Giá trị |
|---|---|
| Diện tích coupon | cm |
| Số đọc micrometer lớp | |
| Số đọc micrometer lớp | |
| Số đọc micrometer lớp | |
| Khối lượng toàn coupon | g |
| Khối lượng nitrogen (đã trừ nền, chia hiệu suất) | g |
| Khối lượng oxygen (đã trừ nền, chia hiệu suất) | g |
| Miền hiệu chuẩn của micrometer |
Ba phép khép. Khối lượng toàn coupon, khối lượng nitrogen và khối lượng oxygen đều cho dưới dạng khoảng. Phần khối lượng và của mỗi polymer phải tự tính từ mắt xích của nó. Lớp keo hiện có (nếu nhật kí ghi) đã được đo riêng và trừ khỏi cả khối lượng lẫn độ dày ở trên, còn và của nó nằm dưới giới hạn phát hiện.
Bảng mặt tiếp giáp. Màng có hai mặt tiếp giáp: mặt giữa lớp và lớp , mặt giữa lớp và lớp . Bảng dưới nói cặp polymer nào cần lớp keo mới dính được. Nhật kí sản xuất ghi: cả hai mặt đều không có lớp keo.
| Cặp polymer tiếp giáp | Có cần lớp keo không |
|---|---|
| PE – PET | có |
| PE – PA-6 | không |
| PET – PA-6 | không |
Bốn phương án sửa. Mỗi phương án thêm lớp keo ở một hay hai mặt, kèm phần khối lượng và độ dày tăng thêm. Coupon sau khi sửa không được nặng thêm quá g và không được dày thêm quá .
| Phương án | Thêm lớp keo ở | Khối lượng thêm (g) | Độ dày thêm () |
|---|---|---|---|
| mặt 1 | |||
| mặt 2 | |||
| mặt 1, mặt 2 | |||
| mặt 1 |
Hỏi: nên chọn phương án sửa nào?
Lấy gần đúng độ phổ biến và ; mọi ion xét đều mang điện tích nên bằng số khối danh định của ion. Ở chế độ năng lượng cao, có một kênh trội mất mảnh trung hoà (khối lượng danh định u); mảnh mất đi không chứa halogen nên ion con vẫn giữ cả lẫn .
Trục của máy bị lệch một số nguyên : giá trị thật bằng số đọc cộng . Một peak chuẩn đã biết có thật và được máy đọc ở .
Panel ion hoá mềm:
| đọc được | Cường độ tương đối |
|---|---|
Panel phân mảnh năng lượng cao:
| đọc được | Cường độ tương đối |
|---|---|
Chỉ dùng cường độ tương đối trong từng cụm; coi một cụm khớp mẫu nếu sau khi chuẩn hoá theo peak giữa, hai peak kia lệch không quá . Nền có thể có peak cao hơn cả ion phân tử.
Hỏi: phân tử khối danh định của (ứng với isotopologue –, tức peak nhẹ nhất của cụm ion phân tử) bằng bao nhiêu?
PHẦN II. Đúng/Sai
Hệ số hấp thụ mol (Lmolcm), coi là tuyến tính và cộng tính:
| Phức | tại | tại |
|---|---|---|
Độ hấp thụ đo trước và sau một thao tác:
| Lần đo | tại | tại | Chiều dài quang học |
|---|---|---|---|
| Trước thao tác | cm | ||
| Sau thao tác | cm |
Bảy thao tác ứng viên — hệ số thể tích là tỉ số thể tích sau trên trước, hệ số hoạt độ phối tử là tỉ số sau trên trước:
| Thao tác | Mô tả | Hệ số thể tích | Hệ số hoạt độ phối tử |
|---|---|---|---|
| thêm một thể tích dung dịch phối tử ĐẶC bằng thể tích ban đầu | |||
| pha loãng bằng nước cất tới gấp đôi thể tích | |||
| thêm dung dịch phối tử LOÃNG tới gấp đôi thể tích | |||
| thêm dung dịch phối tử tới gấp rưỡi thể tích | |||
| pha loãng bằng nước cất tới gấp rưỡi thể tích | |||
| thêm dung dịch phối tử loãng tới gấp rưỡi thể tích | |||
| thêm phối tử rắn, thể tích coi như không đổi |
Xét các mệnh đề sau.
| Module | Môi trường | Tiếp xúc điện với | Số đọc điện lượng (C) | Mẫu trắng điện lượng (C) | Số đọc oxygen (mol) | Mẫu trắng oxygen (mol) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| khí oxygen KHÔ, nhiệt độ cao | không có kim loại nào khác | không đo được dòng | — | |||
| dung dịch muối | — | — | ||||
| dung dịch muối | — | — |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hiệu suất thu hồi của phép đo điện lượng | |
| Hiệu suất thu hồi của phép đo oxygen ở module | |
| Giới hạn phát hiện của phép cân | mg |
Quy ước tự chứa: ở hai module có dung dịch, oxygen hoà tan là chất nhận electron duy nhất theo ; kim loại đóng vai cathode không mất khối lượng. Ở module phản ứng tổng là .
Thứ tự dễ bị oxi hoá trong đúng điều kiện của đề: dễ hơn , dễ hơn . Anode tan theo hoặc .
Cho , , , , C/mol electron.
Xét các mệnh đề sau.
PHẦN III. Trả lời ngắn
Với hai thời điểm nằm trên cùng một nhánh thể tích không đổi, quan hệ tích phân là .
Giữa phiên đo, ở thời điểm s, robot bơm rất nhanh dung môi tinh khiết (không chứa ), làm thể tích tăng từ mL lên mL. Trong thời gian bơm, phản ứng coi như không kịp xảy ra nên số mol được bảo toàn.
| Mốc | Thời điểm (s) | Số đếm quang | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| trước khi bơm | |||
| NGAY TRƯỚC khi bơm | |||
| NGAY SAU khi bơm | |||
| sau khi bơm |
Bộ ghi đánh dấu thời gian theo đồng hồ số nên các giá trị là chính xác; riêng số đếm quang được lượng tử hoá về đơn vị đếm, tức giá trị thật nằm trong khoảng .
Tính , với tính bằng , làm tròn đến hàng phần trăm; chỉ làm tròn ở bước cuối.
.
Tổ kiểm toán đo hai kênh độc lập để đối chiếu hiệu suất:
| Đại lượng đo | Giá trị |
|---|---|
| Khối lượng dung dịch lên men | g |
| Phần trăm glucose trong dung dịch | |
| Thể tích khí ẩm thu được | L |
| Áp suất tổng của khí thu | kPa |
| Áp suất hơi nước ở nhiệt độ thu khí | kPa |
| Nhiệt độ thu khí | K |
| Lượng còn hoà tan trong dịch | mol |
| Thể tích phần lỏng ethanol thu được | mL |
| Khối lượng riêng của phần lỏng ấy | g/mL |
| Phần khối lượng ethanol trong phần lỏng |
Khí thu được là khí ẩm: áp suất tổng gồm cả hơi nước, nên phần áp suất của bằng áp suất tổng trừ áp suất hơi nước. Ngoài ra một phần sinh ra vẫn còn hoà tan trong dịch lên men, đã được xác định riêng.
Dùng với áp suất tính bằng kPa, thể tích bằng L và nhiệt độ bằng K. Lấy và g/mol.
Hiệu suất theo mỗi kênh là tỉ số giữa lượng sản phẩm thực có và lượng sản phẩm tối đa mà glucose trong dung dịch có thể cho.
Hỏi: hai hiệu suất lệch nhau bao nhiêu điểm phần trăm? (làm tròn đến hàng phần mười).
| Mùa | Mật độ dòng bảo vệ | Số ngày trong năm |
|---|---|---|
| Mùa | mA/m | ngày |
| Mùa | mA/m | ngày |
Thiết kế phải dự trữ điện lượng gấp lần mức tính được, làm hệ số an toàn. Ba loại anode hi sinh đang cân nhắc — cột dung lượng là lí thuyết, chưa nhân hệ số sử dụng:
| Vật liệu anode | Dung lượng LÍ THUYẾT (/kg) | Hệ số sử dụng | Khối lượng một module | Đơn giá một module |
|---|---|---|---|---|
| hợp kim kẽm | kg | |||
| hợp kim nhôm | kg | |||
| hợp kim magnesium | kg |
Kết cấu chỉ gắn được tối đa module, và cả bộ anode phải cùng một loại vật liệu. Số module là số nguyên.
Hỏi: tổng chi phí nhỏ nhất của một bộ anode đủ dùng bằng bao nhiêu?
Mở khoá đề
Đang mở…
Đang chấm phần tự luận
Phần trắc nghiệm đã chấm xong. Điểm hiện ngay tại đây khi chấm xong.
Đã nộp bài
Bài của em đã chấm xong. Điểm và lời giải công bố khi ca thi kết thúc, cùng lúc cho tất cả.
—
tới giờ công bố kết quả
Điểm của em
0/10
Đúng 0/0 câu
Nộp bài
Cấu trúc Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 020
Đề khác cùng tốt nghiệp THPT môn Hóa học
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 024
28 câu · 50′ H.B9.024
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 029
28 câu · 50′ H.B9.029
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 019
28 câu · 50′ H.B9.019
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 030
28 câu · 50′ H.B9.030
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 021
28 câu · 50′ H.B9.021
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 018
28 câu · 50′ H.B9.018
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 023
28 câu · 50′ H.B9.023
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 027
28 câu · 50′ H.B9.027
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 025
28 câu · 50′ H.B9.025
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 026
28 câu · 50′ H.B9.026
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 028
28 câu · 50′ H.B9.028
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 022
28 câu · 50′ H.B9.022
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 017
28 câu · 50′ H.B9.017
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 016
28 câu · 50′ H.B9.016
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 015
28 câu · 50′ H.B9.015
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 014
28 câu · 50′ H.B9.014
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 013
28 câu · 50′ H.B9.013
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 012
28 câu · 50′ H.B9.012
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 011
28 câu · 50′ H.B9.011
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 010
28 câu · 50′ H.B9.010
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 009
28 câu · 50′ H.B9.009
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 008
28 câu · 50′ H.B9.008
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 007
28 câu · 50′ H.B9.007
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 006
28 câu · 50′ H.B9.006
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 005
28 câu · 50′ H.B9.005
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 004
28 câu · 50′ H.B9.004
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 003
28 câu · 50′ H.B9.003
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 002
28 câu · 50′ H.B9.002
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 001
28 câu · 50′ H.B9.001
Xem cả bài thi Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - Làm bài online có đáp án →
Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 020
Đề số 020 có mất phí không?
Không. Đề số 020 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.
Làm đề số 020 trong bao lâu?
50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.
Nộp bài xong có xem được lời giải không?
Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.
Làm lại đề số 020 được không?
Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.
Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?
Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo bộ đề bán riêng. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.
Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.