Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 020

Đề thi thử online Bộ đề bán riêng môn Hóa học: 28 câu, làm trong 50 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào đại cương về kim loại (6 câu), carbohydrate (3 câu), ester - lipid (3 câu) và 8 chương khác. Phân bố độ khó: 3 câu nhận biết, 6 câu thông hiểu, 11 câu vận dụng và 8 câu vận dụng cao. Làm bài trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
28
Thời gian
50′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 3 (10.7%)
  • Thông hiểu 6 (21.4%)
  • Vận dụng 11 (39.3%)
  • Vận dụng cao 8 (28.6%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Lớp 12 · Đại cương về kim loại · 4 · 2 6 21.4%
Các yếu tố ảnh hưởng và biện pháp chống ăn mòn kim loại · · · 1 1 3.6%
Một số hợp kim quan trọng và ứng dụng · 1 · · 1 3.6%
Nguyên tắc tách kim loại khỏi hợp chất · 1 · · 1 3.6%
Phương pháp nhiệt luyện, thủy luyện và điện phân · 1 · · 1 3.6%
Tính khử và tính chất hóa học của kim loại · 1 · · 1 3.6%
Ăn mòn hóa học và ăn mòn điện hóa · · · 1 1 3.6%
Lớp 12 · Carbohydrate · 1 1 1 3 10.7%
Cấu tạo của tinh bột và cellulose · · 1 · 1 3.6%
Cấu tạo dạng mạch hở, mạch vòng của glucose và fructose · 1 · · 1 3.6%
Phản ứng lên men glucose · · · 1 1 3.6%
Lớp 12 · Ester - Lipid 1 · 2 · 3 10.7%
Chất giặt rửa tự nhiên và chất giặt rửa tổng hợp · · 1 · 1 3.6%
Sản xuất xà phòng và chất giặt rửa · · 1 · 1 3.6%
Điều chế ester bằng phản ứng ester hóa 1 · · · 1 3.6%
Lớp 12 · Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA 1 · 2 · 3 10.7%
Nhận biết ion kim loại bằng màu ngọn lửa ở mức phù hợp · · 1 · 1 3.6%
Tính chất vật lí, tính khử và phản ứng đặc trưng của kim loại kiềm thổ 1 · · · 1 3.6%
Vị trí, cấu hình electron và trạng thái tự nhiên của nguyên tố nhóm IA · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Pin điện và điện phân 1 · 1 1 3 10.7%
Nguồn điện hóa học: pin sơ cấp, pin thứ cấp và pin nhiên liệu · · · 1 1 3.6%
Thực hành lắp pin điện và điện phân dung dịch 1 · · · 1 3.6%
Điện phân dung dịch và thứ tự phóng điện ở điện cực · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất · · 2 1 3 10.7%
Màu sắc, tính tan và phản ứng đặc trưng của phức chất · · 1 · 1 3.6%
Sự hình thành và biến đổi phức chất trong dung dịch · · · 1 1 3.6%
Ứng dụng phức chất trong phân tích, sinh học, y học và công nghiệp · · 1 · 1 3.6%
Lớp 11 · Hydrocarbon · · 2 · 2 7.1%
Khái niệm, cấu tạo, đồng phân và danh pháp alkene, alkyne · · 1 · 1 3.6%
Điều chế, ứng dụng và tác động môi trường của alkane · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Polymer · · 1 1 2 7.1%
Cấu tạo, tính chất và ứng dụng của một số polymer thông dụng · · · 1 1 3.6%
Khái niệm monomer, mắt xích và polymer · · 1 · 1 3.6%
Lớp 10 · Tốc độ phản ứng · · · 1 1 3.6%
Hằng số tốc độ phản ứng · · · 1 1 3.6%
Lớp 11 · Đại cương về hóa học hữu cơ · · · 1 1 3.6%
Xác định phân tử khối bằng phổ khối lượng · · · 1 1 3.6%
Lớp 12 · Hợp chất chứa nitrogen · 1 · · 1 3.6%
Khái niệm, cấu tạo và phân loại peptide · 1 · · 1 3.6%

PHẦN I. Trắc nghiệm

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Tính chất vật lí, tính khử và phản ứng đặc trưng của kim loại kiềm thổ Nhận biết 0,25 điểm

Câu 1. Vì sao không được dùng khí CO2\text{CO}_2 để dập đám cháy magnesium?

Lớp 12 Polymer Khái niệm monomer, mắt xích và polymer Vận dụng 0,25 điểm

Câu 2. Một mẫu poly(propylene) có phân tử khối trung bình bằng 378000378000. Hệ số polymer hoá của nó bằng

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Ứng dụng phức chất trong phân tích, sinh học, y học và công nghiệp Vận dụng 0,25 điểm

Câu 3. Chuẩn độ 200200 mL mẫu nước cứng hết 3535 mL dung dịch EDTA 0,050{,}05 M. Tổng nồng độ ion Ca2+\text{Ca}^{2+} và Mg2+\text{Mg}^{2+} trong mẫu là

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Khái niệm, cấu tạo và phân loại peptide Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 4. Số liên kết peptide trong phân tử Ser–Ala–Val là

Lớp 12 Carbohydrate Cấu tạo của tinh bột và cellulose Vận dụng 0,25 điểm

Câu 5. Một mẫu amylopectin có 20002000 mắt xích trong phân tử. Phân tử khối trung bình của nó bằng

Lớp 12 Pin điện và điện phân Nguồn điện hóa học: pin sơ cấp, pin thứ cấp và pin nhiên liệu Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 6. Ba cell mắc nối tiếp thành một pack. Khi nạp, mạch cân bằng dẫn một phần dòng vòng qua riêng từng cell, nên dòng thực nạp cell ii ở mỗi đoạn bằng dòng pack trừ dòng bypass của chính cell ấy:
Đoạn nạpDòng pack (A)Thời lượng (phút)Bypass C1C_1 (A)Bypass C2C_2 (A)Bypass C3C_3 (A)
113,53{,}530300,80{,}80,10{,}10,00{,}0
223,53{,}520200,80{,}80,40{,}40,50{,}5
332,32{,}350500,20{,}20,60{,}60,10{,}1

Sau khi nạp, pack nghỉ một thời gian rồi mới cấp tải. Thông số riêng của từng cell:
CellĐiện lượng ban đầu (Ah)Hiệu suất nạpHệ số còn lại sau chờHiệu suất phóngDung lượng nhãn (Ah)
C1C_10,400{,}400,980{,}980,9720{,}9720,930{,}932,92{,}9
C2C_20,320{,}320,990{,}990,9880{,}9880,930{,}933,23{,}2
C3C_30,580{,}580,950{,}950,9870{,}9870,920{,}922,42{,}4

Lịch tải lặp lại theo block: 2,82{,}8 A trong 55 phút, rồi 0,40{,}4 A trong 1313 phút, rồi lặp lại từ đầu. Vì ba cell mắc nối tiếp nên cùng chịu một dòng tải; điện lượng cell ii phải bỏ ra trong một đoạn tải bằng I⋅Δtηxa,i\dfrac{I \cdot \Delta t}{\eta_{xa,i}}.
Quy ước tính: Q(Ah)=I(A)⋅t(h)Q(Ah) = I(A) \cdot t(h); điện lượng sau khi nạp nhân thêm hệ số còn lại để ra điện lượng lúc bắt đầu phóng; pack ngừng ngay khi một cell bất kì hết điện lượng hữu dụng. Bỏ qua thay đổi điện áp và mọi dòng khác ngoài các dòng đã cho.
Hỏi: pack cấp được trọn lịch tải trong bao nhiêu phút nguyên?

Lớp 12 Đại cương về kim loại Tính khử và tính chất hóa học của kim loại Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 7. Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl\text{HCl} loãng, giải phóng khí H2\text{H}_2?

Lớp 12 Pin điện và điện phân Thực hành lắp pin điện và điện phân dung dịch Nhận biết 0,25 điểm

Câu 8. Khi điện phân dung dịch NaCl\text{NaCl} có phenolphtalein, dung dịch quanh cathode hoá hồng vì

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Vị trí, cấu hình electron và trạng thái tự nhiên của nguyên tố nhóm IA Vận dụng 0,25 điểm

Câu 9. Ion Rb+\text{Rb}^+ có bao nhiêu electron?

Lớp 12 Đại cương về kim loại Nguyên tắc tách kim loại khỏi hợp chất Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 10. Trong phương pháp điện phân nóng chảy, electron dùng để khử ion kim loại được lấy từ

Lớp 12 Carbohydrate Cấu tạo dạng mạch hở, mạch vòng của glucose và fructose Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 11. Ở dạng mạch vòng, phân tử mannose tạo vòng mấy cạnh và vòng ấy gọi là dạng gì?

Lớp 12 Polymer Cấu tạo, tính chất và ứng dụng của một số polymer thông dụng Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 12. Một coupon màng đóng gói có ba lớp xếp theo thứ tự XX – YY – ZZ, dùng đúng một lớp PEPE, một lớp PETPET và một lớp PAPA-66 — nhưng hồ sơ ghi lớp nào là polymer nào đã mất. Màng đã bong lớp sau một chu trình nhiệt.
PolymerMắt xíchKhối lượng mắt xích (g/mol)Khối lượng riêng (g/cm3^3)
PEC2H4C_2H_428280,920{,}92
PETC10H8O4C_{10}H_8O_41921921,381{,}38
PA-6C6H11NOC_6H_{11}NO1131131,141{,}14

Micrometer đo ba lớp đều lệch theo cùng một hệ số λ\lambda chưa biết: độ dày thật của một lớp bằng λ\lambda nhân số đọc. Khối lượng một lớp bằng diện tích ×\times độ dày thật ×\times khối lượng riêng (nhớ đổi μm\mu m sang cm: 1 μm=10−41\ \mu m = 10^{-4} cm).
Phép đo trên couponGiá trị
Diện tích coupon4040 cm2^2
Số đọc micrometer lớp XX4141 μm\mu m
Số đọc micrometer lớp YY3838 μm\mu m
Số đọc micrometer lớp ZZ3737 μm\mu m
Khối lượng toàn coupon[0,51837; 0,51917][0{,}51837;\ 0{,}51917] g
Khối lượng nitrogen (đã trừ nền, chia hiệu suất)[0,019912; 0,021059][0{,}019912;\ 0{,}021059] g
Khối lượng oxygen (đã trừ nền, chia hiệu suất)[0,089267; 0,094599][0{,}089267;\ 0{,}094599] g
Miền hiệu chuẩn của micrometerλ∈[0,90; 1,12]\lambda \in [0{,}90;\ 1{,}12]

Ba phép khép. Khối lượng toàn coupon, khối lượng nitrogen và khối lượng oxygen đều cho dưới dạng khoảng. Phần khối lượng NN và OO của mỗi polymer phải tự tính từ mắt xích của nó. Lớp keo hiện có (nếu nhật kí ghi) đã được đo riêng và trừ khỏi cả khối lượng lẫn độ dày ở trên, còn NN và OO của nó nằm dưới giới hạn phát hiện.
Bảng mặt tiếp giáp. Màng có hai mặt tiếp giáp: mặt 11 giữa lớp XX và lớp YY, mặt 22 giữa lớp YY và lớp ZZ. Bảng dưới nói cặp polymer nào cần lớp keo mới dính được. Nhật kí sản xuất ghi: cả hai mặt đều không có lớp keo.
Cặp polymer tiếp giápCó cần lớp keo không
PE – PETcó
PE – PA-6không
PET – PA-6không

Bốn phương án sửa. Mỗi phương án thêm lớp keo ở một hay hai mặt, kèm phần khối lượng và độ dày tăng thêm. Coupon sau khi sửa không được nặng thêm quá 0,0540{,}054 g và không được dày thêm quá 55 μm\mu m.
Phương ánThêm lớp keo ởKhối lượng thêm (g)Độ dày thêm (μm\mu m)
AAmặt 10,0370{,}03722
BBmặt 20,0310{,}03122
CCmặt 1, mặt 20,0420{,}0421010
DDmặt 10,0740{,}07433

Hỏi: nên chọn phương án sửa nào?

Lớp 12 Ester - Lipid Chất giặt rửa tự nhiên và chất giặt rửa tổng hợp Vận dụng 0,25 điểm

Câu 13. Gói bột giặt nặng 300300 g chứa 30%30\% khối lượng sodium dodecylbenzenesulfonate (M=348M = 348). Số mol chất ấy trong gói, làm tròn đến hàng phần trăm, là

Lớp 12 Ester - Lipid Điều chế ester bằng phản ứng ester hóa Nhận biết 0,25 điểm

Câu 14. Đun acetic acid (CH3COOH\text{CH}_3\text{COOH}) với ethanol (C2H5OH\text{C}_2\text{H}_5\text{OH}) có H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc làm xúc tác, sản phẩm hữu cơ thu được là

Lớp 12 Đại cương về kim loại Một số hợp kim quan trọng và ứng dụng Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 15. Hợp kim silumin được dùng để đúc pit-tông cho động cơ nhờ đặc điểm nào?

Lớp 11 Đại cương về hóa học hữu cơ Xác định phân tử khối bằng phổ khối lượng Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 16. Một lát sắc kí chưa tách hết chứa chất hữu cơ XX cùng nền đồng lưu. Phân tích nguyên tố độc lập cho biết mỗi phân tử XX có đúng một nguyên tử ClCl và đúng một nguyên tử BrBr.
Lấy gần đúng độ phổ biến 35Cl:37Cl=3:1^{35}Cl : ^{37}Cl = 3 : 1 và 79Br:81Br=1:1^{79}Br : ^{81}Br = 1 : 1; mọi ion xét đều mang điện tích +1+1 nên m/zm/z bằng số khối danh định của ion. Ở chế độ năng lượng cao, XX có một kênh trội mất mảnh trung hoà COCO (khối lượng danh định 2828 u); mảnh mất đi không chứa halogen nên ion con vẫn giữ cả ClCl lẫn BrBr.
Trục m/zm/z của máy bị lệch một số nguyên δ\delta: giá trị thật bằng số đọc cộng δ\delta. Một peak chuẩn đã biết có m/zm/z thật 9999 và được máy đọc ở 9898.
Panel ion hoá mềm:
m/zm/z đọc đượcCường độ tương đối
98981212
2352352222
2372372222
2482484545
2502501515
2842843030
2862864040
2882881212
2972976464
3383383030
3403404040
3423421010

Panel phân mảnh năng lượng cao:
m/zm/z đọc đượcCường độ tương đối
98983535
2392391919
2482482828
25025099
2562562929
2582583838
2602601010

Chỉ dùng cường độ tương đối trong từng cụm; coi một cụm khớp mẫu 3:4:13 : 4 : 1 nếu sau khi chuẩn hoá theo peak giữa, hai peak kia lệch không quá 6%6\%. Nền có thể có peak cao hơn cả ion phân tử.
Hỏi: phân tử khối danh định MM của XX (ứng với isotopologue 35Cl^{35}Cl–79Br^{79}Br, tức peak nhẹ nhất của cụm ion phân tử) bằng bao nhiêu?

Lớp 12 Đại cương về kim loại Phương pháp nhiệt luyện, thủy luyện và điện phân Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 17. Phương trình nào mô tả đúng phản ứng khử ZnO\text{ZnO} bằng khí CO\text{CO}?

Lớp 11 Hydrocarbon Khái niệm, cấu tạo, đồng phân và danh pháp alkene, alkyne Vận dụng 0,25 điểm

Câu 18. Số đồng phân cấu tạo mạch hở ứng với công thức phân tử C5H8\text{C}_5\text{H}_8 là

PHẦN II. Đúng/Sai

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Màu sắc, tính tan và phản ứng đặc trưng của phức chất Vận dụng 1 điểm

Câu 19. Cho 0,40{,}4 mol một aldehyde đơn chức phản ứng tráng bạc với hiệu suất 75%75\%; xét thêm phức chất [CoCl4]2−[\text{CoCl}_4]^{2-}.
Mệnh đềĐúngSai
a) Phức chất [CoCl4]2−[\text{CoCl}_4]^{2-} xuất hiện khi thêm HCl\text{HCl} đặc vào dung dịch muối cobalt(II).
b) Phức chất [CoCl4]2−[\text{CoCl}_4]^{2-} có 66 phối tử.
c) Thuốc thử Tollens chứa phức chất [Ag(NH3)2]+[\text{Ag}(\text{NH}_3)_2]^+.
d) Số mol bạc thu được theo lí thuyết bằng 0,40{,}4 mol.

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Sự hình thành và biến đổi phức chất trong dung dịch Vận dụng cao 1 điểm

Câu 20. Một ion kim loại trong dung dịch chỉ tồn tại ở đúng hai dạng phức màu C1C_1 và C2C_2, liên hệ nhau qua cân bằng rút gọn C1+L⇌C2C_1 + L \rightleftharpoons C_2 với hằng số K′K' không đổi, nên R=c2c1=K′aLR = \dfrac{c_2}{c_1} = K' a_L trong đó aLa_L là hoạt độ phối tử.
Hệ số hấp thụ mol (L⋅\cdotmol−1⋅^{-1}\cdotcm−1^{-1}), coi là tuyến tính và cộng tính:
Phứcε\varepsilon tại λ1\lambda_1ε\varepsilon tại λ2\lambda_2
C1C_15105104040
C2C_26060320320

Độ hấp thụ đo trước và sau một thao tác:
Lần đoAA tại λ1\lambda_1AA tại λ2\lambda_2Chiều dài quang học ll
Trước thao tác0,7480{,}7480,3780{,}3782,002{,}00 cm
Sau thao tác0,1980{,}1980,1580{,}1581,001{,}00 cm

Bảy thao tác ứng viên — hệ số thể tích là tỉ số thể tích sau trên trước, hệ số hoạt độ phối tử là tỉ số aLa_L sau trên trước:
Thao tácMô tảHệ số thể tíchHệ số hoạt độ phối tử
(1)(1)thêm một thể tích dung dịch phối tử ĐẶC bằng 25%25\% thể tích ban đầu1,251{,}253,203{,}20
(2)(2)pha loãng bằng nước cất tới gấp đôi thể tích2,002{,}000,500{,}50
(3)(3)thêm dung dịch phối tử LOÃNG tới gấp đôi thể tích2,002{,}001,001{,}00
(4)(4)thêm dung dịch phối tử tới gấp rưỡi thể tích1,501{,}501,801{,}80
(5)(5)pha loãng bằng nước cất tới gấp rưỡi thể tích1,501{,}500,670{,}67
(6)(6)thêm dung dịch phối tử loãng tới gấp rưỡi thể tích1,501{,}501,001{,}00
(7)(7)thêm phối tử rắn, thể tích coi như không đổi1,001{,}002,502{,}50

Xét các mệnh đề sau.
Mệnh đềĐúngSai
a) Trước thao tác, nồng độ phức C1C_{1} bằng 0,0006740{,}000674 M.
b) Sau thao tác, nồng độ phức C2C_{2} bằng 0,0004520{,}000452 M.
c) Thao tác đã làm có đổi tỉ số R=c2/c1R = c_2/c_1, tức nó đã dịch chuyển cân bằng chứ không chỉ pha loãng.
d) Thao tác đã thực hiện là thao tác (5)(5).

Lớp 11 Hydrocarbon Điều chế, ứng dụng và tác động môi trường của alkane Vận dụng 1 điểm

Câu 21. Đốt cháy hoàn toàn 22 mol propane (C3H8\text{C}_3\text{H}_8), biết nhiệt cháy của nó bằng 22202220 kJ/mol.
Mệnh đềĐúngSai
a) Trong công nghiệp, alkane được lấy chủ yếu từ phản ứng tổng hợp từ carbon và hydrogen đơn chất.
b) Khi alkane cháy thiếu oxygen thì sinh ra CO\text{CO} rất độc cùng muội than.
c) Lượng khí CO2\text{CO}_2 thải ra bằng 66 mol.
d) Nhiệt lượng toả ra bằng 22202220 kJ.

Lớp 12 Đại cương về kim loại Ăn mòn hóa học và ăn mòn điện hóa Vận dụng cao 1 điểm

Câu 22. Một coupon FeFe được thử tuần tự trong ba module độc lập; giữa hai module thì làm sạch và cân lại.
ModuleMôi trườngTiếp xúc điện vớiSố đọc điện lượng (C)Mẫu trắng điện lượng (C)Số đọc oxygen (mol)Mẫu trắng oxygen (mol)
KKkhí oxygen KHÔ, nhiệt độ caokhông có kim loại nào kháckhông đo được dòng—0,01280{,}01280,00440{,}0044
CCdung dịch muốiCuCu30843084128128——
ZZdung dịch muốiZnZn96769676131131——

Thông sốGiá trị
Hiệu suất thu hồi của phép đo điện lượng93,4%93{,}4\%
Hiệu suất thu hồi của phép đo oxygen ở module KK97,1%97{,}1\%
Giới hạn phát hiện của phép cân0,50{,}5 mg

Quy ước tự chứa: ở hai module có dung dịch, oxygen hoà tan là chất nhận electron duy nhất theo O2+2H2O+4e−→4OH−O_2 + 2H_2O + 4e^- \rightarrow 4OH^-; kim loại đóng vai cathode không mất khối lượng. Ở module KK phản ứng tổng là 4Fe+3O2→2Fe2O34Fe + 3O_2 \rightarrow 2Fe_2O_3.
Thứ tự dễ bị oxi hoá trong đúng điều kiện của đề: ZnZn dễ hơn FeFe, FeFe dễ hơn CuCu. Anode tan theo Zn→Zn2++2e−Zn \rightarrow Zn^{2+} + 2e^- hoặc Fe→Fe2++2e−Fe \rightarrow Fe^{2+} + 2e^-.
Cho Fe=56Fe = 56, Zn=65Zn = 65, Cu=64Cu = 64, O2=32O_2 = 32, F=96500F = 96500 C/mol electron.
Xét các mệnh đề sau.
Mệnh đềĐúngSai
a) Ở cả hai module có dung dịch, tổng electron mà anode nhường gấp đôi tổng electron mà oxygen nhận, vì mỗi kim loại nhường hai electron còn mỗi phân tử oxygen nhận bốn.
b) Lượng oxygen bị khử ở module CC bằng 0,008200{,}00820 mol.
c) Ở module ZZ, hao hụt khối lượng của FeFe bằng đúng không, vì FeFe được ZnZn bảo vệ hoàn toàn.
d) Khối lượng FeFe tan ở module CC bằng 0,95810{,}9581 g.

PHẦN III. Trả lời ngắn

Lớp 10 Tốc độ phản ứng Hằng số tốc độ phản ứng Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 23. Phản ứng phân huỷ chất AA ở nhiệt độ không đổi tuân theo −d[A]/dt=k[A]-d[A]/dt = k[A], và được theo dõi liên tục bằng một cảm biến quang. Máy chưa trừ tín hiệu nền: số đếm ghi được là S(t)=Sb+α[A](t)S(t) = S_b + \alpha[A](t), trong đó SbS_b và α\alpha không đổi nhưng SbS_b chưa biết.
Với hai thời điểm t1<t2t_1 < t_2 nằm trên cùng một nhánh thể tích không đổi, quan hệ tích phân là k=ln⁡([A](t1)/[A](t2))t2−t1k = \dfrac{\ln\left([A](t_1)/[A](t_2)\right)}{t_2 - t_1}.
Giữa phiên đo, ở thời điểm td=101t_d = 101 s, robot bơm rất nhanh dung môi tinh khiết (không chứa AA), làm thể tích tăng từ 2525 mL lên 5050 mL. Trong thời gian bơm, phản ứng coi như không kịp xảy ra nên số mol AA được bảo toàn.
MốcThời điểm (s)Số đếm quang SSGhi chú
P1P_116166056960569trước khi bơm
P2P_21011014799447994NGAY TRƯỚC khi bơm
P3P_31011012861728617NGAY SAU khi bơm
P4P_42522522100221002sau khi bơm

Bộ ghi đánh dấu thời gian theo đồng hồ số nên các giá trị tt là chính xác; riêng số đếm quang được lượng tử hoá về đơn vị đếm, tức giá trị thật nằm trong khoảng [S−0,5; S+0,5][S - 0{,}5;\ S + 0{,}5].
Tính 103k10^3k, với kk tính bằng s−1s^{-1}, làm tròn đến hàng phần trăm; chỉ làm tròn ở bước cuối.

Lớp 12 Carbohydrate Phản ứng lên men glucose Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 24. Một mẻ lên men rượu từ dung dịch glucose theo phương trình
C6H12O6→men2C2H5OH+2CO2C_6H_{12}O_6 \xrightarrow{\text{men}} 2C_2H_5OH + 2CO_2.
Tổ kiểm toán đo hai kênh độc lập để đối chiếu hiệu suất:
Đại lượng đoGiá trị
Khối lượng dung dịch lên men600600 g
Phần trăm glucose trong dung dịch25,6%25{,}6\%
Thể tích khí ẩm thu được36,636{,}6 L
Áp suất tổng của khí thu104,4104{,}4 kPa
Áp suất hơi nước ở nhiệt độ thu khí3,83{,}8 kPa
Nhiệt độ thu khí290290 K
Lượng CO2CO_2 còn hoà tan trong dịch0,0330{,}033 mol
Thể tích phần lỏng ethanol thu được91,391{,}3 mL
Khối lượng riêng của phần lỏng ấy0,8760{,}876 g/mL
Phần khối lượng ethanol trong phần lỏng93,9%93{,}9\%

Khí thu được là khí ẩm: áp suất tổng gồm cả hơi nước, nên phần áp suất của CO2CO_2 bằng áp suất tổng trừ áp suất hơi nước. Ngoài ra một phần CO2CO_2 sinh ra vẫn còn hoà tan trong dịch lên men, đã được xác định riêng.
Dùng R=8,314R = 8{,}314 với áp suất tính bằng kPa, thể tích bằng L và nhiệt độ bằng K. Lấy MC6H12O6=180M_{C_6H_{12}O_6} = 180 và MC2H5OH=46M_{C_2H_5OH} = 46 g/mol.
Hiệu suất theo mỗi kênh là tỉ số giữa lượng sản phẩm thực có và lượng sản phẩm tối đa mà glucose trong dung dịch có thể cho.
Hỏi: hai hiệu suất lệch nhau bao nhiêu điểm phần trăm? (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 12 Ester - Lipid Sản xuất xà phòng và chất giặt rửa Vận dụng 0,25 điểm

Câu 25. Xà phòng hoá 176,8176{,}8 g triolein với hiệu suất 70%70\%. Tính khối lượng sodium oleate (M=304M = 304) thu được, theo gam.

Lớp 12 Đại cương về kim loại Các yếu tố ảnh hưởng và biện pháp chống ăn mòn kim loại Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 26. Một kết cấu thép ngâm nước có diện tích cần bảo vệ 4040 m2^2, tuổi thọ thiết kế 1212 năm. Dòng bảo vệ đổi theo mùa:
MùaMật độ dòng bảo vệSố ngày trong năm
Mùa 112424 mA/m2^2170170 ngày
Mùa 226767 mA/m2^2195195 ngày

Thiết kế phải dự trữ điện lượng gấp 1,281{,}28 lần mức tính được, làm hệ số an toàn. Ba loại anode hi sinh đang cân nhắc — cột dung lượng là lí thuyết, chưa nhân hệ số sử dụng:
Vật liệu anodeDung lượng LÍ THUYẾT (A⋅hA\cdot h/kg)Hệ số sử dụngKhối lượng một moduleĐơn giá một module
hợp kim kẽm78078090%90\%3030 kg103103
hợp kim nhôm2600260085%85\%1616 kg6161
hợp kim magnesium2200220050%50\%3838 kg7979

Kết cấu chỉ gắn được tối đa 1010 module, và cả bộ anode phải cùng một loại vật liệu. Số module là số nguyên.
Hỏi: tổng chi phí nhỏ nhất của một bộ anode đủ dùng bằng bao nhiêu?

Lớp 12 Pin điện và điện phân Điện phân dung dịch và thứ tự phóng điện ở điện cực Vận dụng 0,25 điểm

Câu 27. Điện phân dung dịch Na2SO4\text{Na}_2\text{SO}_4 với điện cực trơ, cường độ 11 A trong 77207720 giây (F=96 500F = 96\,500 C/mol). Tính thể tích khí O2\text{O}_2 thoát ra ở anode, đo ở điều kiện chuẩn (24,7924{,}79 L/mol), theo lít (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Nhận biết ion kim loại bằng màu ngọn lửa ở mức phù hợp Vận dụng 0,25 điểm

Câu 28. Tính phần trăm khối lượng calcium trong CaCl2\text{CaCl}_2.

Cấu trúc Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 020

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
18 câu 0,25 đ/câu
II
Đúng/Sai 4 mệnh đề mỗi câu, tính theo số ý đúng
4 câu 1 đ/câu
III
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
6 câu 0,25 đ/câu

Đề khác cùng tốt nghiệp THPT môn Hóa học

Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 024
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 024

28 câu · 50′ H.B9.024

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 029
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 029

28 câu · 50′ H.B9.029

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 019
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 019

28 câu · 50′ H.B9.019

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 030
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 030

28 câu · 50′ H.B9.030

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 021
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 021

28 câu · 50′ H.B9.021

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 018
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 018

28 câu · 50′ H.B9.018

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 023
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 023

28 câu · 50′ H.B9.023

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 027
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 027

28 câu · 50′ H.B9.027

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 025
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 025

28 câu · 50′ H.B9.025

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 026
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 026

28 câu · 50′ H.B9.026

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 028
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 028

28 câu · 50′ H.B9.028

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 022
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 022

28 câu · 50′ H.B9.022

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 017
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 017

28 câu · 50′ H.B9.017

09/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 016
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 016

28 câu · 50′ H.B9.016

07/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 015
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 015

28 câu · 50′ H.B9.015

05/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 014
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 014

28 câu · 50′ H.B9.014

03/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 013
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 013

28 câu · 50′ H.B9.013

01/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 012
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 012

28 câu · 50′ H.B9.012

29/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 011
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 011

28 câu · 50′ H.B9.011

27/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 010
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 010

28 câu · 50′ H.B9.010

25/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 009
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 009

28 câu · 50′ H.B9.009

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 008
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 008

28 câu · 50′ H.B9.008

21/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 007
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 007

28 câu · 50′ H.B9.007

19/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 006
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 006

28 câu · 50′ H.B9.006

17/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 005
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 005

28 câu · 50′ H.B9.005

15/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 004
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 004

28 câu · 50′ H.B9.004

13/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 003
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 003

28 câu · 50′ H.B9.003

11/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 002
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 002

28 câu · 50′ H.B9.002

09/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 001
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 001

28 câu · 50′ H.B9.001

07/09/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - Làm bài online có đáp án →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 020

Đề số 020 có mất phí không?

Không. Đề số 020 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 020 trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 020 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo bộ đề bán riêng. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.