Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 011

Đề thi thử online Bộ đề bán riêng môn Hóa học: 28 câu, làm trong 50 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào hợp chất chứa nitrogen (5 câu), sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất (5 câu), ester - lipid (3 câu) và 8 chương khác. Phân bố độ khó: 3 câu nhận biết, 6 câu thông hiểu, 11 câu vận dụng và 8 câu vận dụng cao. Làm bài trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
28
Thời gian
50′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 3 (10.7%)
  • Thông hiểu 6 (21.4%)
  • Vận dụng 11 (39.3%)
  • Vận dụng cao 8 (28.6%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Lớp 12 · Hợp chất chứa nitrogen 1 2 1 1 5 17.9%
Cấu trúc và tính chất của protein · 1 · · 1 3.6%
Cấu tạo, tính chất vật lí và tính base của amine · 1 · · 1 3.6%
Enzyme và vai trò xúc tác sinh học · · · 1 1 3.6%
Khái niệm, cấu tạo và phân loại peptide 1 · · · 1 3.6%
Phản ứng của aniline với nước bromine · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất · · 3 2 5 17.9%
Màu sắc, tính tan và phản ứng đặc trưng của phức chất · · 1 · 1 3.6%
Số oxi hóa biến đổi, màu sắc hợp chất và khả năng xúc tác · · · 1 1 3.6%
Số phối trí, công thức và cách gọi tên phức chất đơn giản · · 1 · 1 3.6%
Sự hình thành và biến đổi phức chất trong dung dịch · · · 1 1 3.6%
Tính chất vật lí và tính chất hóa học chung · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Ester - Lipid · · 1 2 3 10.7%
Khái niệm lipid, chất béo và acid béo · · 1 · 1 3.6%
Phản ứng hydrogen hóa và oxi hóa chất béo · · · 1 1 3.6%
Phản ứng thủy phân ester trong môi trường acid và base · · · 1 1 3.6%
Lớp 12 · Polymer · · 2 1 3 10.7%
Khái niệm monomer, mắt xích và polymer · · 1 · 1 3.6%
Kí hiệu nhựa và nguyên tắc 3R: giảm thiểu, tái sử dụng, tái chế · · 1 · 1 3.6%
Tác động môi trường của chất thải polymer và giải pháp sử dụng bền vững · · · 1 1 3.6%
Lớp 12 · Đại cương về kim loại 1 1 · 1 3 10.7%
Dãy hoạt động và phản ứng của kim loại với phi kim, nước, acid, dung dịch muối 1 · · · 1 3.6%
Khái niệm, cấu tạo và tính chất của hợp kim · · · 1 1 3.6%
Tính khử và tính chất hóa học của kim loại · 1 · · 1 3.6%
Lớp 12 · Carbohydrate · · 2 · 2 7.1%
Cấu tạo và tính chất của saccharose, maltose · · 1 · 1 3.6%
Trạng thái tự nhiên, ứng dụng của glucose và fructose · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA 1 1 · · 2 7.1%
Tính chất, ứng dụng của sodium chloride, sodium hydroxide · 1 · · 1 3.6%
Tính chất, ứng dụng của sodium hydrogencarbonate và sodium carbonate 1 · · · 1 3.6%
Lớp 12 · Pin điện và điện phân · 1 · 1 2 7.1%
Điện cực, cầu muối, anode và cathode trong pin điện · 1 · · 1 3.6%
Điện phân dung dịch và thứ tự phóng điện ở điện cực · · · 1 1 3.6%
Lớp 11 · Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol · · 1 · 1 3.6%
Tính chất vật lí của dẫn xuất halogen · · 1 · 1 3.6%
Lớp 11 · Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid · · 1 · 1 3.6%
Phản ứng oxi hóa aldehyde bằng thuốc thử Tollens và copper(II) hydroxide · · 1 · 1 3.6%
Lớp 11 · Đại cương về hóa học hữu cơ · 1 · · 1 3.6%
Khái niệm hợp chất hữu cơ và hóa học hữu cơ · 1 · · 1 3.6%

PHẦN I. Trắc nghiệm

Lớp 12 Polymer Khái niệm monomer, mắt xích và polymer Vận dụng 0,25 điểm

Câu 1. Một mẫu poly(propylene) có hệ số polymer hoá bằng 95009500. Phân tử khối trung bình của nó bằng

Lớp 12 Pin điện và điện phân Điện cực, cầu muối, anode và cathode trong pin điện Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 2. Khi pin điện hoá hoạt động, electron trong dây dẫn ngoài di chuyển theo chiều nào?

Lớp 12 Polymer Tác động môi trường của chất thải polymer và giải pháp sử dụng bền vững Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 3. Một căng tin phải cung cấp đúng 65006500 lượt phục vụ đồ uống cùng dung tích, và chọn một trong bốn hệ bao bì polymer. Hội đồng đã khoá phạm vi đánh giá từ sản xuất hạt nhựa tới thu gom cuối vòng đời; kết luận chỉ là phương án tốt nhất theo mô hình và biên đã công bố, không phải tuyên bố rằng một polymer luôn ưu việt trong mọi vòng đời.
Chiến lượcKhối lượng polymer mỗi bao bì (g)Số vòng dùng tối đaTỉ lệ hoàn trả — thuận lợiTỉ lệ hoàn trả — bất lợiTỉ lệ thu gomHiệu suất tái chếHệ số thay thế
AA343423230,970{,}970,840{,}840,660{,}660,880{,}880,570{,}57
BB3737990,810{,}810,770{,}770,810{,}810,820{,}820,840{,}84
CC484813130,870{,}870,760{,}760,800{,}800,740{,}740,630{,}63
DD1010110,850{,}850,720{,}720,350{,}350,860{,}860,870{,}87

Mô hình kế hoạch theo kì vọng. Coi xác suất một bao bì sống sót để quay lại ở mỗi vòng là rr, không đổi và độc lập giữa các vòng, cho tới tối đa LL vòng. Khi ấy số lượt phục vụ kì vọng trên một bao bì mới là U=1+r+⋯+rL−1U = 1 + r + \dots + r^{L-1} (lấy tới bốn chữ số thập phân). Số bao bì mới cần là Nmoi=⌈N/U⌉N_{moi} = \lceil N / U \rceil, số lượt tái sử dụng là Nrua=N−NmoiN_{rua} = N - N_{moi}, và khối lượng polymer đưa vào là Pvao=m⋅NmoiP_{vao} = m \cdot N_{moi}. Đây là con số kế hoạch, không phải cam kết rằng một mẻ vận hành ngẫu nhiên luôn đạt đúng từng ấy lượt.
Tín chỉ tái chế, tính đúng một lần. Ptin=α⋅c⋅y⋅PvaoP_{tin} = \alpha \cdot c \cdot y \cdot P_{vao} và polymer nguyên sinh ròng Prong=Pvao−PtinP_{rong} = P_{vao} - P_{tin}. Không được trừ tín chỉ lần thứ hai ở chỗ khác.
Biên năng lượng và phát thải đã công bố. E=esxPvao+eruaNrua+evcN+etc c PvaoE = e_{sx} P_{vao} + e_{rua} N_{rua} + e_{vc} N + e_{tc}\, c\, P_{vao} và C=fEE−ftinPtinC = f_E E - f_{tin} P_{tin}. Nước chỉ gồm W=wruaNruaW = w_{rua} N_{rua}.
Hệ số chung cho cả bốn chiến lượcGiá trị
Số lượt phục vụ cần cung cấp65006500 lượt
Nước mỗi lượt rửa1,71{,}7 L
Năng lượng sản xuất hạt nhựa9393 MJ/kg
Năng lượng mỗi lượt rửa0,0210{,}021 MJ
Năng lượng vận chuyển mỗi lượt phục vụ0,0150{,}015 MJ
Năng lượng tái chế2828 MJ/kg thu gom
Hệ số phát thải của năng lượng0,0830{,}083 kg CO2CO_2/MJ
Tín chỉ phát thải của polymer thay thế1,61{,}6 kg CO2CO_2/kg
Trần polymer nguyên sinh ròng6868 kg
Trần nước1032010320 L

Quy tắc quyết định. Ở cả hai kịch bản phải đạt Prong≤PmaxP_{rong} \le P_{max} và W≤WmaxW \le W_{max}. Trong các chiến lược còn lại, chọn chiến lược có max⁡(Cthuan loi, Cbat loi)\max(C_{thuan\ loi},\ C_{bat\ loi}) nhỏ nhất; nếu hoà thì so ProngP_{rong} trường hợp xấu nhất, rồi tới mã chiến lược.
Hỏi: nên chọn chiến lược nào?

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Cấu tạo, tính chất vật lí và tính base của amine Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 4. Ở nhiệt độ thường, butylamine (C4H9NH2\text{C}_4\text{H}_9\text{NH}_2) ở trạng thái nào và tan trong nước ra sao?

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Tính chất, ứng dụng của sodium hydrogencarbonate và sodium carbonate Nhận biết 0,25 điểm

Câu 5. Nung nóng NaHCO3\text{NaHCO}_3 đến khối lượng không đổi thu được chất rắn là

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Màu sắc, tính tan và phản ứng đặc trưng của phức chất Vận dụng 0,25 điểm

Câu 6. Cho 0,10{,}1 mol một aldehyde đơn chức tác dụng hết với thuốc thử Tollens chứa phức [Ag(NH3)2]+[\text{Ag}(\text{NH}_3)_2]^+. Số mol bạc thu được theo lí thuyết là

Lớp 11 Đại cương về hóa học hữu cơ Khái niệm hợp chất hữu cơ và hóa học hữu cơ Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 7. Chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

Lớp 12 Ester - Lipid Phản ứng hydrogen hóa và oxi hóa chất béo Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 8. Một mẫu dầu gồm triglyceride TT, acid béo tự do FF và một phần chất trơ không phản ứng với KOHKOH, I2I_2 hay H2H_2. Acid béo tự do là acid đơn chức; mỗi liên kết C=CC=C cộng đúng 11 mol I2I_2 hoặc 11 mol H2H_2.
Đại lượngGiá trị
Khối lượng mẫu dầu200200 g
Chỉ số acid (mg KOHKOH trung hoà acid trong 11 g mẫu)13,313{,}3
Chỉ số iodine (g I2I_2 cộng vào C=CC=C của 100100 g mẫu)137,5137{,}5
Khối lượng mol của triglyceride TT879879 g/mol
Số liên kết C=CC=C trên mỗi phân tử TT66
Khối lượng mol của acid béo tự do FF280280 g/mol
Số liên kết C=CC=C trên mỗi phân tử FF22

Lấy MKOH=56M_{KOH} = 56, MI2=254M_{I_2} = 254, MH2=2M_{H_2} = 2 g/mol và thể tích mol khí ở điều kiện thí nghiệm là 24,7924{,}79 L/mol.
Bốn chương trình xúc tác được đề xuất. Mỗi chương trình ghi tỉ phần liên kết C=CC=C được hydrogen hoá ở TT và ở FF, cùng chi phí mỗi mẻ.
Chương trìnhTỉ phần C=CC=C của TT được hydrogen hoá (%)Tỉ phần C=CC=C của FF được hydrogen hoá (%)Chi phí (triệu đồng mỗi mẻ)
AA464630307575
BB313180804242
CC353580805353
DD414135356565

Yêu cầu của lô hàng. Chỉ số iodine của sản phẩm phải nằm trong đoạn [59,20; 83,71][59{,}20;\ 83{,}71], và thể tích H2H_2 tiêu thụ cho mẻ này không được vượt 11,611{,}6 L. Lưu ý: chỉ số iodine của sản phẩm tính trên 100100 g sản phẩm, mà sản phẩm nặng hơn mẫu ban đầu đúng bằng khối lượng H2H_2 đã cộng vào. Khi so với hai cận, hãy giữ đủ chữ số, chỉ làm tròn lúc trình bày.
Hỏi: nên chọn chương trình nào?

Lớp 12 Đại cương về kim loại Tính khử và tính chất hóa học của kim loại Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 9. Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl\text{HCl} loãng, giải phóng khí H2\text{H}_2?

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Tính chất, ứng dụng của sodium chloride, sodium hydroxide Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 10. Cho dung dịch NaOH\text{NaOH} tác dụng với Al\text{Al}. Sản phẩm thu được là

Lớp 12 Đại cương về kim loại Dãy hoạt động và phản ứng của kim loại với phi kim, nước, acid, dung dịch muối Nhận biết 0,25 điểm

Câu 11. Kim loại đứng trước hydrogen trong dãy hoạt động thì

Lớp 12 Carbohydrate Trạng thái tự nhiên, ứng dụng của glucose và fructose Vận dụng 0,25 điểm

Câu 12. Một người có 66 lít máu, nồng độ glucose trong máu là 0,12%0{,}12\% về khối lượng. Coi khối lượng riêng của máu bằng 11 g/mL, khối lượng glucose trong máu người ấy là

Lớp 12 Đại cương về kim loại Khái niệm, cấu tạo và tính chất của hợp kim Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 13. Một chi tiết đúc được giả thiết chỉ gồm AlAl, MgMg, CuCu và lỗ rỗng kín. Hai aliquot đồng nhất được cắt ra để hoà tan chọn lọc; lỗ rỗng kín không làm đổi thành phần của aliquot.
Trong NaOHNaOH dư, chỉ AlAl tan và sinh khí: 2Al+2NaOH+6H2O→2Na[Al(OH)4]+3H2↑2Al + 2NaOH + 6H_2O \to 2Na[Al(OH)_4] + 3H_2 \uparrow. Trong HClHCl dư, AlAl và MgMg đều tan: 2Al+6HCl→2AlCl3+3H2↑2Al + 6HCl \to 2AlCl_3 + 3H_2 \uparrow và Mg+2HCl→MgCl2+H2↑Mg + 2HCl \to MgCl_2 + H_2 \uparrow; CuCu không phản ứng và ở lại làm cặn.
Phép đoGiá trị
Khối lượng mẫu nguyên32,132{,}1 g
Thể tích khối của mẫu nguyên9,9739{,}973 cm3^3
Khối lượng aliquot AA3,023{,}02 g
Thể tích H2H_2 khi AA tác dụng NaOHNaOH dư1,7431{,}743 L
Khối lượng aliquot BB2,052{,}05 g
Thể tích H2H_2 khi BB tác dụng HClHCl dư1,5281{,}528 L
Khối lượng cặn CuCu cân được từ BB0,80720{,}8072 g
Hiệu suất thu hồi cặn0,9420{,}942

Hai thể tích khí đều đo ở cùng điều kiện, thể tích mol 24,7924{,}79 L/mol. Cặn CuCu cân được đã chịu hiệu suất thu hồi ghi trong bảng, nên nó là một phép kiểm độc lập với hai phép đo khí: khối lượng cặn dự báo phải khớp số cân trong phạm vi 0,0010{,}001 g của cân phân tích.
Kim loạiKhối lượng mol (g/mol)Khối lượng riêng (g/cm3^3)
AlAl27272,702{,}70
MgMg24241,741{,}74
CuCu64648,968{,}96

Mô hình lỗ rỗng. Thể tích phần đặc là tổng thể tích riêng của ba kim loại, Vran=mAlρAl+mMgρMg+mCuρCuV_{ran} = \dfrac{m_{Al}}{\rho_{Al}} + \dfrac{m_{Mg}}{\rho_{Mg}} + \dfrac{m_{Cu}}{\rho_{Cu}}, còn phần thiếu so với thể tích khối chính là lỗ rỗng: φ=100(1−VranVkhoi)\varphi = 100 \left(1 - \dfrac{V_{ran}}{V_{khoi}}\right) phần trăm.
Hỏi: lỗ rỗng kín chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích chi tiết?

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Cấu trúc và tính chất của protein Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 14. Protein casein có trong sữa thuộc loại nào và có hình dạng gì?

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Tính chất vật lí và tính chất hóa học chung Vận dụng 0,25 điểm

Câu 15. Hoà tan hết 41,341{,}3 gam cobalt (Co\text{Co}) bằng dung dịch HCl\text{HCl} loãng vừa đủ rồi cô cạn. Khối lượng muối khan thu được là

Lớp 12 Ester - Lipid Khái niệm lipid, chất béo và acid béo Vận dụng 0,25 điểm

Câu 16. Phân tử trilaurin có bao nhiêu nguyên tử carbon? Biết lauric acid có 1212 nguyên tử carbon.

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Khái niệm, cấu tạo và phân loại peptide Nhận biết 0,25 điểm

Câu 17. Khi tạo một liên kết peptide, hai gốc amino acid tách ra

Lớp 11 Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol Tính chất vật lí của dẫn xuất halogen Vận dụng 0,25 điểm

Câu 18. Phần trăm khối lượng của halogen trong bromomethane (CH3Br\text{CH}_3\text{Br}, M=95M = 95) bằng

PHẦN II. Đúng/Sai

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Sự hình thành và biến đổi phức chất trong dung dịch Vận dụng cao 1 điểm

Câu 19. Một ion kim loại trong dung dịch chỉ tồn tại ở đúng hai dạng phức màu C1C_1 và C2C_2, liên hệ nhau qua cân bằng rút gọn C1+L⇌C2C_1 + L \rightleftharpoons C_2 với hằng số K′K' không đổi, nên R=c2c1=K′aLR = \dfrac{c_2}{c_1} = K' a_L trong đó aLa_L là hoạt độ phối tử.
Hệ số hấp thụ mol (L⋅\cdotmol−1⋅^{-1}\cdotcm−1^{-1}), coi là tuyến tính và cộng tính:
Phứcε\varepsilon tại λ1\lambda_1ε\varepsilon tại λ2\lambda_2
C1C_15305307070
C2C_22020460460

Độ hấp thụ đo trước và sau một thao tác:
Lần đoAA tại λ1\lambda_1AA tại λ2\lambda_2Chiều dài quang học ll
Trước thao tác0,1440{,}1440,2940{,}2941,001{,}00 cm
Sau thao tác0,1070{,}1070,5650{,}5652,002{,}00 cm

Bảy thao tác ứng viên — hệ số thể tích là tỉ số thể tích sau trên trước, hệ số hoạt độ phối tử là tỉ số aLa_L sau trên trước:
Thao tácMô tảHệ số thể tíchHệ số hoạt độ phối tử
(1)(1)thêm một thể tích dung dịch phối tử ĐẶC bằng 25%25\% thể tích ban đầu1,251{,}253,203{,}20
(2)(2)pha loãng bằng nước cất tới gấp đôi thể tích2,002{,}000,500{,}50
(3)(3)thêm dung dịch phối tử LOÃNG tới gấp đôi thể tích2,002{,}001,001{,}00
(4)(4)thêm dung dịch phối tử tới gấp rưỡi thể tích1,501{,}501,801{,}80
(5)(5)pha loãng bằng nước cất tới gấp rưỡi thể tích1,501{,}500,670{,}67
(6)(6)thêm dung dịch phối tử loãng tới gấp rưỡi thể tích1,501{,}501,001{,}00
(7)(7)thêm phối tử rắn, thể tích coi như không đổi1,001{,}002,502{,}50

Xét các mệnh đề sau.
Mệnh đềĐúngSai
a) Trước thao tác, nồng độ phức C2C_{2} bằng 0,0012020{,}001202 M.
b) Từ R=K′aLR = K'a_L, tỉ số aLa_L sau trên trước bằng 3,203{,}20.
c) Thao tác đã thực hiện là thao tác (2)(2).
d) Chỉ đo độ hấp thụ ở một bước sóng cũng tách được c1c_1 và c2c_2, miễn là biết cả hai hệ số hấp thụ tại bước sóng ấy.

Lớp 11 Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Phản ứng oxi hóa aldehyde bằng thuốc thử Tollens và copper(II) hydroxide Vận dụng 1 điểm

Câu 20. Cho 1010 mol 2-methylpropanal ((CH3)2CH−CHO(\text{CH}_3)_2\text{CH}-\text{CHO}) tham gia phản ứng tráng bạc hoàn toàn, và đun nóng pentan-3-one (C2H5COC2H5\text{C}_2\text{H}_5\text{COC}_2\text{H}_5) với cùng thuốc thử.
Mệnh đềĐúngSai
a) Đun nóng aldehyde với Cu(OH)2\text{Cu}(\text{OH})_2 trong môi trường kiềm thì xuất hiện kết tủa Cu2O\text{Cu}_2\text{O} màu đỏ gạch.
b) Số mol Ag\text{Ag} thu được bằng 2020 mol.
c) Khối lượng Ag\text{Ag} thu được bằng 10801080 g.
d) Một mol HCHO\text{HCHO} tham gia phản ứng tráng bạc cho bốn mol Ag\text{Ag}.

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Phản ứng của aniline với nước bromine Vận dụng 1 điểm

Câu 21. Cho 74,474{,}4 g aniline (M=93M = 93) tác dụng với nước bromine dư, phản ứng hoàn toàn; đồng thời nhỏ nước bromine vào toluene.
Mệnh đềĐúngSai
a) Sản phẩm kết tủa của aniline với nước bromine là 2,4,6-tribromophenol.
b) Chất toluene không phản ứng với nước bromine ở nhiệt độ thường.
c) Khối lượng kết tủa thu được bằng 264264 g.
d) Nhóm −NH2-\text{NH}_2 định hướng phản ứng thế vào các vị trí meta.

Lớp 12 Pin điện và điện phân Điện phân dung dịch và thứ tự phóng điện ở điện cực Vận dụng cao 1 điểm

Câu 22. Điện phân 1,81{,}8 L dung dịch chỉ chứa CuSO4CuSO_4 và NaClNaCl bằng hai điện cực trơ. Dòng điện được lập trình theo thời gian như bảng dưới; trong đoạn 22 dòng đổi tuyến tính từ giá trị đầu đoạn tới giá trị cuối đoạn.
ĐoạnKhoảng thời gian (s)Dòng đầu đoạn (A)Dòng cuối đoạn (A)
110→8400 \to 8408,08{,}08,08{,}0
22840→1920840 \to 19208,08{,}05,55{,}5
331920→28201920 \to 28205,55{,}55,55{,}5

Giả thiết của mô hình (đề cho, không phải thứ cần suy). Ở cathode, Cu2+Cu^{2+} bị khử hết rồi nước mới bị khử thành H2H_2; ở anode, Cl−Cl^- bị oxi hoá hết rồi nước mới bị oxi hoá thành O2O_2. Ion Na+Na^+ và SO42−SO_4^{2-} không phóng điện. Điện cực trơ, hiệu suất dòng 100%100\%, khí không tan lại và không phản ứng, thể tích dung dịch coi như không đổi. Lấy F=96500F = 96500 C/mol.
Hai máy đo khí ghi tổng số mol khí tích luỹ ở hai điện cực, nhưng nhãn ghi máy nào cắm vào điện cực nào đã mất. Hai đường ghi được như sau.
Kênh đoTổng số mol khí tích luỹ của kênh ấy
(1)(1)bằng 00 cho tới t=690t = 690 s, sau đó tăng đều theo điện lượng
(2)(2)tăng ngay từ t=0t = 0, đổi độ dốc tại t=2310t = 2310 s rồi lại tăng đều

Ngắt điện ở tf=2820t_f = 2820 s, rồi trộn hoàn toàn hai vùng điện cực; H+H^+ và OH−OH^- trung hoà nhau theo tỉ lệ 1:11 : 1.
Mệnh đềĐúngSai
a) Sau mốc t=2310t = 2310 s, độ dốc của đường khí anode theo điện lượng giảm còn một nửa.
b) Dung dịch ban đầu chứa 57,257{,}2 mmol CuSO4CuSO_4.
c) Dung dịch ban đầu chứa 83,783{,}7 mmol NaClNaCl.
d) Sau khi trộn hai vùng điện cực, dung dịch dư 110,2110{,}2 mmol OH−OH^-.

PHẦN III. Trả lời ngắn

Lớp 12 Polymer Kí hiệu nhựa và nguyên tắc 3R: giảm thiểu, tái sử dụng, tái chế Vận dụng 0,25 điểm

Câu 23. Từ 66 kg nhựa tái chế sản xuất chai nhựa, mỗi chai nặng 5050 g. Tính số chai sản xuất được.

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Enzyme và vai trò xúc tác sinh học Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 24. Một enzyme được dùng cho mẻ chuyển hoá thực phẩm. Nóng hơn thì hoạt tính ban đầu cao hơn, nhưng enzyme cũng mất hoạt tính nhanh hơn; pH cũng làm đổi hoạt tính. Hai bảng dưới cho hai hệ số ấy.
Nhiệt độ (∘C^\circ C)Hệ số hoạt tính fTf_TThời gian bán huỷ t1/2t_{1/2} (phút)
35350,580{,}589090
40400,700{,}706363
45450,830{,}834040
50500,930{,}932929
55551,091{,}092222
60601,231{,}231616

pH4,54{,}55,05{,}05,55{,}56,06{,}06,56{,}57,07{,}07,57{,}5
Hệ số hoạt tính fpHf_{pH}0,300{,}300,300{,}300,300{,}300,510{,}510,850{,}851,001{,}000,850{,}85

Mô hình. Hoạt tính riêng ban đầu là f0=k0fTfpHf_0 = k_0 f_T f_{pH} với k0=0,65k_0 = 0{,}65 g sản phẩm trên mỗi gam enzyme mỗi phút. Hoạt tính còn lại sau thời gian tt là f(t)=2−t/t1/2f(t) = 2^{-t/t_{1/2}} (tính theo phần của hoạt tính ban đầu). Tiến độ tích luỹ của cả mẻ là tích phân của hoạt tính đang suy giảm:
P=mEf0∫0t2−u/t1/2 du=mEf0t1/2ln⁡2(1−2−t/t1/2)P = m_E f_0 \displaystyle\int_0^{t} 2^{-u/t_{1/2}}\,du = m_E f_0 \dfrac{t_{1/2}}{\ln 2}\left(1 - 2^{-t/t_{1/2}}\right) gam sản phẩm.
Lấy 1ln⁡2=1,4427\dfrac{1}{\ln 2} = 1{,}4427. Bốn lịch được đề xuất; thời gian mỗi mẻ đều là một số nguyên lần thời gian bán huỷ ở nhiệt độ của lịch ấy.
LịchNhiệt độ (∘C^\circ C)pHThời gian mẻ (phút)Lượng enzyme (g)Năng lượng (kWh)
AA45457,07{,}040407,27{,}234,334{,}3
BB45457,57{,}580809,79{,}718,918{,}9
CC60607,57{,}5323212,712{,}77,87{,}8
DD35357,57{,}536036013,813{,}822,222{,}2

Bốn cổng phải đạt đồng thời. Tiến độ P≥125P \ge 125 g; hoạt tính còn lại cuối mẻ f(t)≥0,14f(t) \ge 0{,}14 (để mẻ sau còn dùng lại được enzyme); và miền chất lượng của sản phẩm đòi nhiệt độ không quá 45 ∘C45\ ^\circ C cùng pH trong đoạn [6,5; 7,5][6{,}5;\ 7{,}5].
Quy tắc chọn. Trong các lịch qua đủ cổng, lấy lịch dùng ít enzyme nhất; nếu hoà thì lấy lịch tốn ít năng lượng hơn.
Hỏi: lịch được chọn cho tiến độ tích luỹ bao nhiêu gam sản phẩm? (làm tròn đến hàng đơn vị).

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Số oxi hóa biến đổi, màu sắc hợp chất và khả năng xúc tác Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 25. Một xúc tác kim loại chuyển tiếp tan trong dung dịch luân phiên giữa trạng thái oxi hoá cao — có màu, hấp thụ mạnh ở bước sóng theo dõi — và trạng thái oxi hoá thấp, gần như không hấp thụ ở bước sóng ấy. Lúc t=0t = 0 toàn bộ xúc tác ở trạng thái oxi hoá cao, và tổng lượng xúc tác không đổi suốt mẻ: độ hấp thụ đổi chỉ vì hai trạng thái phân bố lại cho nhau.
Cảm biến sản phẩm không phân biệt sản phẩm mong muốn DD với sản phẩm phụ QQ — nó chỉ đếm tổng số mol. Chuẩn độ chất oxi hoá thì cho tổng số mol electron đã chuyển. Theo sổ cái electron của mô hình: tạo 11 mol DD ứng với 22 mol electron, còn tạo 11 mol QQ chỉ ứng với 11 mol electron.
Phép đoGiá trị
Thể tích dung dịch phản ứng0,0750{,}075 L
Độ hấp thụ mẫu trắng AnenA_{nen}0,0430{,}043
Hệ số hiệu chuẩn KK16501650 đơn vị hấp thụ trên mỗi mol/L
Độ hấp thụ lúc t=0t = 00,4850{,}485
Độ hấp thụ giữa mẻ0,2820{,}282
Độ hấp thụ cuối mẻ0,4590{,}459
Tổng số mol sản phẩm cuối mẻ NfN_f (cả DD lẫn QQ)0,002110{,}00211 mol
Số mol electron chuẩn độ được EE0,003390{,}00339 mol

Quan hệ hiệu chuẩn. Nồng độ trạng thái oxi hoá cao là ccao=A−AnenKc_{cao} = \dfrac{A - A_{nen}}{K}, nên số mol của nó bằng V⋅ccaoV \cdot c_{cao}. Số vòng quay của xúc tác đối với sản phẩm mong muốn là TOND=nDnxt,0TON_D = \dfrac{n_D}{n_{xt,0}}, trong đó nxt,0n_{xt,0} là toàn bộ lượng xúc tác. Dùng số chưa làm tròn ở mọi bước trung gian, chỉ làm tròn TONDTON_D ở cuối.
Hỏi: số vòng quay TONDTON_D của xúc tác đối với sản phẩm mong muốn bằng bao nhiêu? (làm tròn đến hàng đơn vị).

Lớp 12 Carbohydrate Cấu tạo và tính chất của saccharose, maltose Vận dụng 0,25 điểm

Câu 26. Thuỷ phân hoàn toàn 273,6273{,}6 g lactose (M=342M = 342). Tính số mol glucose thu được.

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Số phối trí, công thức và cách gọi tên phức chất đơn giản Vận dụng 0,25 điểm

Câu 27. Hoà tan 1,31{,}3 mol Na2[Zn(OH)4]\text{Na}_2[\text{Zn}(\text{OH})_4] vào nước. Tính số mol ion Na+\text{Na}^+ có trong dung dịch.

Lớp 12 Ester - Lipid Phản ứng thủy phân ester trong môi trường acid và base Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 28. Một mẫu chuẩn chỉ gồm ethyl acetate E1E_1 (CH3COOC2H5CH_3COOC_2H_5, M=88M = 88, một nhóm ester) và ethylene glycol diacetate E2E_2 (CH3COOCH2CH2OOCCH3CH_3COOCH_2CH_2OOCCH_3, M=146M = 146, hai nhóm ester). Mẫu được hoà tan, định mức rồi chia hai aliquot.
Aliquot B — xà phòng hoá hoàn toàn. Cho dư OH−OH^- đã biết lượng, đun cho phản ứng xong hẳn, rồi chuẩn ngược lượng OH−OH^- còn dư theo tỉ lệ 1:11 : 1. Mỗi nhóm ester tiêu thụ đúng một OH−OH^-, nên E1E_1 ăn 11 còn E2E_2 ăn 22 trên mỗi phân tử.
Aliquot A — thuỷ phân acid, dừng ở thời điểm cố định. Một mẫu đối chứng chạy cùng điều kiện cho độ chuyển hoá trung bình trên nhóm ester của từng chất. Vì E1E_1 có một nhóm và E2E_2 có hai, số mol acetic acid sinh ra trung bình là α1\alpha_1 và 2α22\alpha_2 trên mỗi mol phân tử tương ứng.
Đại lượngGiá trị
Khối lượng mẫu đã cân409,616409{,}616 mg
Thể tích dung dịch mẫu250250 mL
Aliquot B đem xà phòng hoá2525 mL
OH−OH^- cho vào aliquot B1,8021{,}802 mmol
OH−OH^- dư đọc được khi chuẩn ngược1,3881{,}388 mmol
Mẫu trắng của phép chuẩn ngược0,1160{,}116 mmol
Aliquot A đem thuỷ phân acid2020 mL
Acetic acid đọc được ở thời điểm dừng0,1970{,}197 mmol
Mẫu trắng của xúc tác0,1230{,}123 mmol
Hiệu suất thu hồi của phép đo acid96,9%96{,}9\%
Độ chuyển hoá trung bình trên nhóm ester của E1E_140,8%40{,}8\%
Độ chuyển hoá trung bình trên nhóm ester của E2E_28,9%8{,}9\%

Hỏi: E2E_2 chiếm bao nhiêu phần trăm khối lượng hỗn hợp? (làm tròn half-up đến 0,10{,}1)

Cấu trúc Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 011

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
18 câu 0,25 đ/câu
II
Đúng/Sai 4 mệnh đề mỗi câu, tính theo số ý đúng
4 câu 1 đ/câu
III
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
6 câu 0,25 đ/câu

Đề khác cùng tốt nghiệp THPT môn Hóa học

Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 024
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 024

28 câu · 50′ H.B9.024

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 029
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 029

28 câu · 50′ H.B9.029

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 019
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 019

28 câu · 50′ H.B9.019

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 030
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 030

28 câu · 50′ H.B9.030

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 021
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 021

28 câu · 50′ H.B9.021

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 018
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 018

28 câu · 50′ H.B9.018

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 023
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 023

28 câu · 50′ H.B9.023

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 027
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 027

28 câu · 50′ H.B9.027

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 020
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 020

28 câu · 50′ H.B9.020

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 025
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 025

28 câu · 50′ H.B9.025

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 026
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 026

28 câu · 50′ H.B9.026

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 028
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 028

28 câu · 50′ H.B9.028

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 022
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 022

28 câu · 50′ H.B9.022

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 017
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 017

28 câu · 50′ H.B9.017

09/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 016
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 016

28 câu · 50′ H.B9.016

07/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 015
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 015

28 câu · 50′ H.B9.015

05/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 014
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 014

28 câu · 50′ H.B9.014

03/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 013
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 013

28 câu · 50′ H.B9.013

01/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 012
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 012

28 câu · 50′ H.B9.012

29/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 010
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 010

28 câu · 50′ H.B9.010

25/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 009
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 009

28 câu · 50′ H.B9.009

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 008
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 008

28 câu · 50′ H.B9.008

21/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 007
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 007

28 câu · 50′ H.B9.007

19/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 006
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 006

28 câu · 50′ H.B9.006

17/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 005
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 005

28 câu · 50′ H.B9.005

15/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 004
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 004

28 câu · 50′ H.B9.004

13/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 003
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 003

28 câu · 50′ H.B9.003

11/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 002
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 002

28 câu · 50′ H.B9.002

09/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 001
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 001

28 câu · 50′ H.B9.001

07/09/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - Làm bài online có đáp án →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 011

Đề số 011 có mất phí không?

Không. Đề số 011 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 011 trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 011 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo bộ đề bán riêng. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.