Ma trận đề & độ khó
- Nhận biết 3 (10.7%)
- Thông hiểu 6 (21.4%)
- Vận dụng 11 (39.3%)
- Vận dụng cao 8 (28.6%)
| Chương & chủ đề | NB | TH | VD | VDC | Câu | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lớp 12 · Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA | 1 | 1 | 2 | · | 4 | 14.3% |
| Khái niệm, phân loại và tác hại của nước cứng | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Tính chất vật lí, tính khử và phản ứng đặc trưng của kim loại kiềm | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Tính chất vật lí, tính khử và phản ứng đặc trưng của kim loại kiềm thổ | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Vị trí, cấu hình electron và trạng thái tự nhiên của nguyên tố nhóm IIA | 1 | · | · | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Pin điện và điện phân | · | · | 2 | 2 | 4 | 14.3% |
| Dãy điện hóa và dự đoán chiều phản ứng oxi hóa - khử | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Nguồn điện hóa học: pin sơ cấp, pin thứ cấp và pin nhiên liệu | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Thực hành lắp pin điện và điện phân dung dịch | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Định luật Faraday và tính toán điện phân | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Đại cương về kim loại | · | 3 | · | 1 | 4 | 14.3% |
| Cấu tạo tinh thể kim loại | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Dãy hoạt động và phản ứng của kim loại với phi kim, nước, acid, dung dịch muối | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Khái niệm, cấu tạo và tính chất của hợp kim | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Tính chất vật lí chung và riêng của kim loại | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Carbohydrate | 1 | · | 2 | · | 3 | 10.7% |
| Cấu tạo dạng mạch hở, mạch vòng của glucose và fructose | 1 | · | · | · | 1 | 3.6% |
| Cấu tạo và tính chất của saccharose, maltose | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Phản ứng thủy phân disaccharide | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Hợp chất chứa nitrogen | · | 1 | 2 | · | 3 | 10.7% |
| Cấu tạo, tính chất vật lí và tính base của amine | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Phản ứng thủy phân, đông tụ và biến tính protein | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Điều chế, ứng dụng và an toàn khi sử dụng amine | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất | · | · | 2 | 1 | 3 | 10.7% |
| Số oxi hóa biến đổi, màu sắc hợp chất và khả năng xúc tác | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Thực hành tạo thành và nhận biết một số phức chất | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Đặc điểm cấu tạo nguyên tử và ion kim loại chuyển tiếp | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Ester - Lipid | · | · | · | 2 | 2 | 7.1% |
| Phản ứng hydrogen hóa và oxi hóa chất béo | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Phản ứng thủy phân ester trong môi trường acid và base | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 10 · Tốc độ phản ứng | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Hằng số tốc độ phản ứng | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 11 · Hydrocarbon | 1 | · | · | · | 1 | 3.6% |
| Cấu tạo, đồng đẳng và danh pháp arene | 1 | · | · | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 11 · Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Liên kết hydrogen và tính chất vật lí của carboxylic acid | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 11 · Nitrogen - Sulfur | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Tính chất, nhận biết và ứng dụng của muối ammonium | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Polymer | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Khái niệm monomer, mắt xích và polymer | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
0/10
| Tổng | 0/0 câu | 0/10 |
|---|
PHẦN I. Trắc nghiệm
| Đoạn nạp | Dòng pack (A) | Thời lượng (phút) | Bypass (A) | Bypass (A) | Bypass (A) |
|---|---|---|---|---|---|
Sau khi nạp, pack nghỉ một thời gian rồi mới cấp tải. Thông số riêng của từng cell:
| Cell | Điện lượng ban đầu (Ah) | Hiệu suất nạp | Hệ số còn lại sau chờ | Hiệu suất phóng | Dung lượng nhãn (Ah) |
|---|---|---|---|---|---|
Lịch tải lặp lại theo block: A trong phút, rồi A trong phút, rồi lặp lại từ đầu. Vì ba cell mắc nối tiếp nên cùng chịu một dòng tải; điện lượng cell phải bỏ ra trong một đoạn tải bằng .
Quy ước tính: ; điện lượng sau khi nạp nhân thêm hệ số còn lại để ra điện lượng lúc bắt đầu phóng; pack ngừng ngay khi một cell bất kì hết điện lượng hữu dụng. Bỏ qua thay đổi điện áp và mọi dòng khác ngoài các dòng đã cho.
Hỏi: pack cấp được trọn lịch tải trong bao nhiêu phút nguyên?
Aliquot A: thêm base mạnh dư, ; toàn bộ bay sang bẫy và cho một tín hiệu. Sau khi trừ nền, tín hiệu đổi ra mol bắt được theo hệ số ; lượng sinh ra thật bằng lượng bắt được chia hiệu suất của bẫy.
Aliquot B: acid hoá rồi thêm dư, ; kết tủa lọc, sấy, cân. Trừ mẫu trắng rồi chia hiệu suất của kênh này mới ra mol thật.
| Đại lượng | Giá trị |
|---|---|
| Khối lượng mẫu khô đã cân | g |
| Thể tích định mức | mL |
| Aliquot A (đuổi bằng base dư) | mL |
| Số đọc tín hiệu bẫy | đơn vị |
| Nền tín hiệu bẫy (mẫu trắng) | đơn vị |
| Hệ số bẫy | mol trên một đơn vị |
| Aliquot B (kết tủa bằng dư) | mL |
| Khối lượng cân được | g |
| Mẫu trắng của phép cân | g |
| Hiệu suất thu hồi của kênh |
Nhãn hiệu suất của bẫy đã rơi mất. Phòng thí nghiệm chỉ còn hai thẻ hiệu chuẩn có thể là của bẫy ấy: và .
Cho , , và g/mol. Base và đều dư, phản ứng hoàn toàn, không đến từ nguồn nào khác và chỉ sulfate tạo kết tủa.
Hỏi: thẻ hiệu suất nào là thẻ của bẫy , và phần trăm khối lượng nitrogen của mẫu bằng bao nhiêu?
Trong dư, chỉ tan và sinh khí: . Trong dư, và đều tan: và ; không phản ứng và ở lại làm cặn.
| Phép đo | Giá trị |
|---|---|
| Khối lượng mẫu nguyên | g |
| Thể tích khối của mẫu nguyên | cm |
| Khối lượng aliquot | g |
| Thể tích khi tác dụng dư | L |
| Khối lượng aliquot | g |
| Thể tích khi tác dụng dư | L |
| Khối lượng cặn cân được từ | g |
| Hiệu suất thu hồi cặn |
Hai thể tích khí đều đo ở cùng điều kiện, thể tích mol L/mol. Cặn cân được đã chịu hiệu suất thu hồi ghi trong bảng, nên nó là một phép kiểm độc lập với hai phép đo khí: khối lượng cặn dự báo phải khớp số cân trong phạm vi g của cân phân tích.
| Kim loại | Khối lượng mol (g/mol) | Khối lượng riêng (g/cm) |
|---|---|---|
Mô hình lỗ rỗng. Thể tích phần đặc là tổng thể tích riêng của ba kim loại, , còn phần thiếu so với thể tích khối chính là lỗ rỗng: phần trăm.
Hỏi: lỗ rỗng kín chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích chi tiết?
PHẦN II. Đúng/Sai
| Nhúng vào | dung dịch | dung dịch | dung dịch |
|---|---|---|---|
| lá | — | không đổi | không đổi |
| lá | có lớp kim loại mới | — | không đổi |
| lá | có lớp kim loại mới | có lớp kim loại mới | — |
Quy tắc dùng cho bài: phản ứng tự xảy ra khi hoạt động mạnh hơn ; mỗi phản ứng đổi một mol kim loại tan lấy một mol kim loại bám (cả hai ion đều ).
| Kim loại | |||
|---|---|---|---|
| Khối lượng mol (g/mol) |
Dòng nước mô hình. L nước chứa mmol/L ion và mmol/L ion , cho chảy lần lượt qua cartridge rồi cartridge (mỗi cartridge nhồi kim loại tương ứng).
Sau cartridge . Lấy mL dòng ra, định mức thành mL rồi đo ion : được mg/L, trong đó nền của phép đo là mg/L và hiệu suất thu hồi của phép đo là . Cân cartridge trước và sau: khối lượng thay đổi g (đã trừ mẫu trắng của phép cân).
Sau cartridge . Cũng lấy mL, định mức mL rồi đo ion : được mg/L, nền mg/L, hiệu suất thu hồi .
Dòng sau hai cartridge được định mức thành L. Bỏ qua mọi kết tủa, tạo phức và mọi phản ứng khác ngoài các phản ứng thế đã nêu.
Cảm biến sản phẩm không phân biệt sản phẩm mong muốn với sản phẩm phụ — nó chỉ đếm tổng số mol. Chuẩn độ chất oxi hoá thì cho tổng số mol electron đã chuyển. Theo sổ cái electron của mô hình: tạo mol ứng với mol electron, còn tạo mol chỉ ứng với mol electron.
| Phép đo | Giá trị |
|---|---|
| Thể tích dung dịch phản ứng | L |
| Độ hấp thụ mẫu trắng | |
| Hệ số hiệu chuẩn | đơn vị hấp thụ trên mỗi mol/L |
| Độ hấp thụ lúc | |
| Độ hấp thụ giữa mẻ | |
| Độ hấp thụ cuối mẻ | |
| Tổng số mol sản phẩm cuối mẻ (cả lẫn ) | mol |
| Số mol electron chuẩn độ được | mol |
Quan hệ hiệu chuẩn. Nồng độ trạng thái oxi hoá cao là , nên số mol của nó bằng . Số vòng quay của xúc tác đối với sản phẩm mong muốn là , trong đó là toàn bộ lượng xúc tác. Dùng số chưa làm tròn ở mọi bước trung gian, chỉ làm tròn ở cuối.
PHẦN III. Trả lời ngắn
| Đại lượng | Giá trị |
|---|---|
| Khối lượng mẫu dầu | g |
| Chỉ số acid (mg trung hoà acid trong g mẫu) | |
| Chỉ số iodine (g cộng vào của g mẫu) | |
| Khối lượng mol của triglyceride | g/mol |
| Số liên kết trên mỗi phân tử | |
| Khối lượng mol của acid béo tự do | g/mol |
| Số liên kết trên mỗi phân tử |
Lấy , , g/mol và thể tích mol khí ở điều kiện thí nghiệm là L/mol.
Bốn chương trình xúc tác được đề xuất. Mỗi chương trình ghi tỉ phần liên kết được hydrogen hoá ở và ở , cùng chi phí mỗi mẻ.
| Chương trình | Tỉ phần của được hydrogen hoá (%) | Tỉ phần của được hydrogen hoá (%) | Chi phí (triệu đồng mỗi mẻ) |
|---|---|---|---|
Yêu cầu của lô hàng. Chỉ số iodine của sản phẩm phải nằm trong đoạn , và thể tích tiêu thụ cho mẻ này không được vượt L. Lưu ý: chỉ số iodine của sản phẩm tính trên g sản phẩm, mà sản phẩm nặng hơn mẫu ban đầu đúng bằng khối lượng đã cộng vào. Khi so với hai cận, hãy giữ đủ chữ số, chỉ làm tròn lúc trình bày.
Hỏi: chương trình nên chọn tiêu thụ bao nhiêu lít cho mẻ này? (làm tròn đến hàng phần mười).
Với hai thời điểm nằm trên cùng một nhánh thể tích không đổi, quan hệ tích phân là .
Giữa phiên đo, ở thời điểm s, robot bơm rất nhanh dung môi tinh khiết (không chứa ), làm thể tích tăng từ mL lên mL. Trong thời gian bơm, phản ứng coi như không kịp xảy ra nên số mol được bảo toàn.
| Mốc | Thời điểm (s) | Số đếm quang | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| trước khi bơm | |||
| NGAY TRƯỚC khi bơm | |||
| NGAY SAU khi bơm | |||
| sau khi bơm |
Bộ ghi đánh dấu thời gian theo đồng hồ số nên các giá trị là chính xác; riêng số đếm quang được lượng tử hoá về đơn vị đếm, tức giá trị thật nằm trong khoảng .
Tính , với tính bằng , làm tròn đến hàng phần trăm; chỉ làm tròn ở bước cuối.
Aliquot B — xà phòng hoá hoàn toàn. Cho dư đã biết lượng, đun cho phản ứng xong hẳn, rồi chuẩn ngược lượng còn dư theo tỉ lệ . Mỗi nhóm ester tiêu thụ đúng một , nên ăn còn ăn trên mỗi phân tử.
Aliquot A — thuỷ phân acid, dừng ở thời điểm cố định. Một mẫu đối chứng chạy cùng điều kiện cho độ chuyển hoá trung bình trên nhóm ester của từng chất. Vì có một nhóm và có hai, số mol acetic acid sinh ra trung bình là và trên mỗi mol phân tử tương ứng.
| Đại lượng | Giá trị |
|---|---|
| Khối lượng mẫu đã cân | mg |
| Thể tích dung dịch mẫu | mL |
| Aliquot B đem xà phòng hoá | mL |
| cho vào aliquot B | mmol |
| dư đọc được khi chuẩn ngược | mmol |
| Mẫu trắng của phép chuẩn ngược | mmol |
| Aliquot A đem thuỷ phân acid | mL |
| Acetic acid đọc được ở thời điểm dừng | mmol |
| Mẫu trắng của xúc tác | mmol |
| Hiệu suất thu hồi của phép đo acid | |
| Độ chuyển hoá trung bình trên nhóm ester của | |
| Độ chuyển hoá trung bình trên nhóm ester của |
Hỏi: chiếm bao nhiêu phần trăm khối lượng hỗn hợp? (làm tròn half-up đến )
Mở khoá đề
Đang mở…
Đang chấm phần tự luận
Phần trắc nghiệm đã chấm xong. Điểm hiện ngay tại đây khi chấm xong.
Đã nộp bài
Bài của em đã chấm xong. Điểm và lời giải công bố khi ca thi kết thúc, cùng lúc cho tất cả.
—
tới giờ công bố kết quả
Điểm của em
0/10
Đúng 0/0 câu
Nộp bài
Cấu trúc Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 030
Đề khác cùng tốt nghiệp THPT môn Hóa học
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 024
28 câu · 50′ H.B9.024
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 029
28 câu · 50′ H.B9.029
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 019
28 câu · 50′ H.B9.019
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 021
28 câu · 50′ H.B9.021
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 018
28 câu · 50′ H.B9.018
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 023
28 câu · 50′ H.B9.023
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 027
28 câu · 50′ H.B9.027
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 020
28 câu · 50′ H.B9.020
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 025
28 câu · 50′ H.B9.025
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 026
28 câu · 50′ H.B9.026
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 028
28 câu · 50′ H.B9.028
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 022
28 câu · 50′ H.B9.022
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 017
28 câu · 50′ H.B9.017
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 016
28 câu · 50′ H.B9.016
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 015
28 câu · 50′ H.B9.015
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 014
28 câu · 50′ H.B9.014
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 013
28 câu · 50′ H.B9.013
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 012
28 câu · 50′ H.B9.012
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 011
28 câu · 50′ H.B9.011
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 010
28 câu · 50′ H.B9.010
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 009
28 câu · 50′ H.B9.009
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 008
28 câu · 50′ H.B9.008
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 007
28 câu · 50′ H.B9.007
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 006
28 câu · 50′ H.B9.006
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 005
28 câu · 50′ H.B9.005
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 004
28 câu · 50′ H.B9.004
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 003
28 câu · 50′ H.B9.003
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 002
28 câu · 50′ H.B9.002
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 001
28 câu · 50′ H.B9.001
Xem cả bài thi Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - Làm bài online có đáp án →
Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 030
Đề số 030 có mất phí không?
Không. Đề số 030 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.
Làm đề số 030 trong bao lâu?
50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.
Nộp bài xong có xem được lời giải không?
Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.
Làm lại đề số 030 được không?
Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.
Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?
Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo bộ đề bán riêng. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.
Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.