Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 030

Đề thi thử online Bộ đề bán riêng môn Hóa học: 28 câu, làm trong 50 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào nguyên tố nhóm ia và nhóm iia (4 câu), pin điện và điện phân (4 câu), đại cương về kim loại (4 câu) và 9 chương khác. Phân bố độ khó: 3 câu nhận biết, 6 câu thông hiểu, 11 câu vận dụng và 8 câu vận dụng cao. Làm bài trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
28
Thời gian
50′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 3 (10.7%)
  • Thông hiểu 6 (21.4%)
  • Vận dụng 11 (39.3%)
  • Vận dụng cao 8 (28.6%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Lớp 12 · Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA 1 1 2 · 4 14.3%
Khái niệm, phân loại và tác hại của nước cứng · 1 · · 1 3.6%
Tính chất vật lí, tính khử và phản ứng đặc trưng của kim loại kiềm · · 1 · 1 3.6%
Tính chất vật lí, tính khử và phản ứng đặc trưng của kim loại kiềm thổ · · 1 · 1 3.6%
Vị trí, cấu hình electron và trạng thái tự nhiên của nguyên tố nhóm IIA 1 · · · 1 3.6%
Lớp 12 · Pin điện và điện phân · · 2 2 4 14.3%
Dãy điện hóa và dự đoán chiều phản ứng oxi hóa - khử · · · 1 1 3.6%
Nguồn điện hóa học: pin sơ cấp, pin thứ cấp và pin nhiên liệu · · · 1 1 3.6%
Thực hành lắp pin điện và điện phân dung dịch · · 1 · 1 3.6%
Định luật Faraday và tính toán điện phân · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Đại cương về kim loại · 3 · 1 4 14.3%
Cấu tạo tinh thể kim loại · 1 · · 1 3.6%
Dãy hoạt động và phản ứng của kim loại với phi kim, nước, acid, dung dịch muối · 1 · · 1 3.6%
Khái niệm, cấu tạo và tính chất của hợp kim · · · 1 1 3.6%
Tính chất vật lí chung và riêng của kim loại · 1 · · 1 3.6%
Lớp 12 · Carbohydrate 1 · 2 · 3 10.7%
Cấu tạo dạng mạch hở, mạch vòng của glucose và fructose 1 · · · 1 3.6%
Cấu tạo và tính chất của saccharose, maltose · · 1 · 1 3.6%
Phản ứng thủy phân disaccharide · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Hợp chất chứa nitrogen · 1 2 · 3 10.7%
Cấu tạo, tính chất vật lí và tính base của amine · 1 · · 1 3.6%
Phản ứng thủy phân, đông tụ và biến tính protein · · 1 · 1 3.6%
Điều chế, ứng dụng và an toàn khi sử dụng amine · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất · · 2 1 3 10.7%
Số oxi hóa biến đổi, màu sắc hợp chất và khả năng xúc tác · · · 1 1 3.6%
Thực hành tạo thành và nhận biết một số phức chất · · 1 · 1 3.6%
Đặc điểm cấu tạo nguyên tử và ion kim loại chuyển tiếp · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Ester - Lipid · · · 2 2 7.1%
Phản ứng hydrogen hóa và oxi hóa chất béo · · · 1 1 3.6%
Phản ứng thủy phân ester trong môi trường acid và base · · · 1 1 3.6%
Lớp 10 · Tốc độ phản ứng · · · 1 1 3.6%
Hằng số tốc độ phản ứng · · · 1 1 3.6%
Lớp 11 · Hydrocarbon 1 · · · 1 3.6%
Cấu tạo, đồng đẳng và danh pháp arene 1 · · · 1 3.6%
Lớp 11 · Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid · · 1 · 1 3.6%
Liên kết hydrogen và tính chất vật lí của carboxylic acid · · 1 · 1 3.6%
Lớp 11 · Nitrogen - Sulfur · · · 1 1 3.6%
Tính chất, nhận biết và ứng dụng của muối ammonium · · · 1 1 3.6%
Lớp 12 · Polymer · 1 · · 1 3.6%
Khái niệm monomer, mắt xích và polymer · 1 · · 1 3.6%

PHẦN I. Trắc nghiệm

Lớp 12 Pin điện và điện phân Nguồn điện hóa học: pin sơ cấp, pin thứ cấp và pin nhiên liệu Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 1. Ba cell mắc nối tiếp thành một pack. Khi nạp, mạch cân bằng dẫn một phần dòng vòng qua riêng từng cell, nên dòng thực nạp cell ii ở mỗi đoạn bằng dòng pack trừ dòng bypass của chính cell ấy:
Đoạn nạpDòng pack (A)Thời lượng (phút)Bypass C1C_1 (A)Bypass C2C_2 (A)Bypass C3C_3 (A)
111,71{,}730300,00{,}00,60{,}60,70{,}7
223,53{,}550500,20{,}20,50{,}50,50{,}5
333,73{,}735350,80{,}80,50{,}50,20{,}2

Sau khi nạp, pack nghỉ một thời gian rồi mới cấp tải. Thông số riêng của từng cell:
CellĐiện lượng ban đầu (Ah)Hiệu suất nạpHệ số còn lại sau chờHiệu suất phóngDung lượng nhãn (Ah)
C1C_10,550{,}550,940{,}940,9680{,}9680,990{,}992,92{,}9
C2C_20,220{,}220,970{,}970,9560{,}9560,980{,}983,63{,}6
C3C_30,320{,}320,940{,}940,9600{,}9600,990{,}992,72{,}7

Lịch tải lặp lại theo block: 2,02{,}0 A trong 55 phút, rồi 0,40{,}4 A trong 66 phút, rồi lặp lại từ đầu. Vì ba cell mắc nối tiếp nên cùng chịu một dòng tải; điện lượng cell ii phải bỏ ra trong một đoạn tải bằng I⋅Δtηxa,i\dfrac{I \cdot \Delta t}{\eta_{xa,i}}.
Quy ước tính: Q(Ah)=I(A)⋅t(h)Q(Ah) = I(A) \cdot t(h); điện lượng sau khi nạp nhân thêm hệ số còn lại để ra điện lượng lúc bắt đầu phóng; pack ngừng ngay khi một cell bất kì hết điện lượng hữu dụng. Bỏ qua thay đổi điện áp và mọi dòng khác ngoài các dòng đã cho.
Hỏi: pack cấp được trọn lịch tải trong bao nhiêu phút nguyên?

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Điều chế, ứng dụng và an toàn khi sử dụng amine Vận dụng 0,25 điểm

Câu 2. Khử 61,561{,}5 g nitrobenzene (M=123M = 123) thành aniline với hiệu suất 75%75\%. Số mol aniline thu được là

Lớp 11 Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Liên kết hydrogen và tính chất vật lí của carboxylic acid Vận dụng 0,25 điểm

Câu 3. Hòa tan 1,21{,}2 g acetic acid (M=60M=60 g/mol) vào dung môi không phân cực. Chỉ có monomer HAHA và dimer (HA)2(HA)_2, không điện li hay kết tụ lớn hơn. Phép đo số tiểu phân cho 0,0130{,}013 mol; mỗi monomer hoặc dimer được tính một tiểu phân. Bao nhiêu phần trăm đơn vị acid ban đầu nằm trong dimer?

Lớp 11 Nitrogen - Sulfur Tính chất, nhận biết và ứng dụng của muối ammonium Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 4. Một mẫu phân bón phòng thí nghiệm chỉ gồm NH4ClNH_4Cl và (NH4)2SO4(NH_4)_2SO_4; mẫu đã sấy khô, cân, rồi hoà tan và định mức. Hai aliquot được phân tích theo hai kênh khác nhau.
Aliquot A: thêm base mạnh dư, NH4++OH−→NH3+H2ONH_4^+ + OH^- \to NH_3 + H_2O; toàn bộ NH3NH_3 bay sang bẫy và cho một tín hiệu. Sau khi trừ nền, tín hiệu đổi ra mol NH3NH_3 bắt được theo hệ số kAk_A; lượng NH3NH_3 sinh ra thật bằng lượng bắt được chia hiệu suất của bẫy.
Aliquot B: acid hoá rồi thêm Ba2+Ba^{2+} dư, Ba2++SO42−→BaSO4↓Ba^{2+} + SO_4^{2-} \to BaSO_4 \downarrow; kết tủa lọc, sấy, cân. Trừ mẫu trắng rồi chia hiệu suất của kênh này mới ra mol BaSO4BaSO_4 thật.
Đại lượngGiá trị
Khối lượng mẫu khô đã cân6,518±0,0036{,}518 \pm 0{,}003 g
Thể tích định mức250,0250{,}0 mL
Aliquot A (đuổi NH3NH_3 bằng base dư)20,020{,}0 mL
Số đọc tín hiệu bẫy NH3NH_326,2326{,}23 đơn vị
Nền tín hiệu bẫy (mẫu trắng)6,676{,}67 đơn vị
Hệ số bẫy kAk_A0,0003860{,}000386 mol NH3NH_3 trên một đơn vị
Aliquot B (kết tủa bằng Ba2+Ba^{2+} dư)50,050{,}0 mL
Khối lượng BaSO4BaSO_4 cân được1,8791{,}879 g
Mẫu trắng của phép cân BaSO4BaSO_40,0890{,}089 g
Hiệu suất thu hồi của kênh BaSO4BaSO_499%99\%

Nhãn hiệu suất của bẫy NH3NH_3 đã rơi mất. Phòng thí nghiệm chỉ còn hai thẻ hiệu chuẩn có thể là của bẫy ấy: 88%88\% và 91%91\%.
Cho MNH4Cl=53,5M_{NH_4Cl} = 53{,}5, M(NH4)2SO4=132M_{(NH_4)_2SO_4} = 132, MBaSO4=233M_{BaSO_4} = 233 và MN=14M_N = 14 g/mol. Base và Ba2+Ba^{2+} đều dư, phản ứng hoàn toàn, NH3NH_3 không đến từ nguồn nào khác và chỉ sulfate tạo kết tủa.
Hỏi: thẻ hiệu suất nào là thẻ của bẫy NH3NH_3, và phần trăm khối lượng nitrogen của mẫu bằng bao nhiêu?

Lớp 12 Pin điện và điện phân Định luật Faraday và tính toán điện phân Vận dụng 0,25 điểm

Câu 5. Bể mạ có 0,10{,}1 mol Cu²⁺ hữu dụng; cathode nhận dòng không đổi 19,319{,}3 A. Chỉ Cu2++2e→CuCu^{2+}+2e\to Cu tới hết Cu²⁺; sau đó toàn bộ dòng chuyển sang 2H2O+2e→H2+2OH−2H_2O+2e\to H_2+2OH^-. Hiệu suất dòng 100%, F=96500F=96500 C/mol electron. Anode và thể tích không đổi giới hạn này. Xét chạy thêm 400400 s sau ngưỡng hết Cu²⁺. Thời gian tối đa từ lúc bắt đầu để tránh giai đoạn tạo H₂ xấp xỉ bao nhiêu giây?

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Khái niệm, phân loại và tác hại của nước cứng Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 6. Một mẫu nước chỉ chứa Mg(HCO3)2\text{Mg(HCO}_3)_2 và MgSO4\text{MgSO}_4. Mẫu nước ấy có

Lớp 12 Đại cương về kim loại Cấu tạo tinh thể kim loại Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 7. Một ô mạng lập phương tâm khối chứa bao nhiêu nguyên tử?

Lớp 12 Đại cương về kim loại Khái niệm, cấu tạo và tính chất của hợp kim Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 8. Một chi tiết đúc được giả thiết chỉ gồm AlAl, MgMg, CuCu và lỗ rỗng kín. Hai aliquot đồng nhất được cắt ra để hoà tan chọn lọc; lỗ rỗng kín không làm đổi thành phần của aliquot.
Trong NaOHNaOH dư, chỉ AlAl tan và sinh khí: 2Al+2NaOH+6H2O→2Na[Al(OH)4]+3H2↑2Al + 2NaOH + 6H_2O \to 2Na[Al(OH)_4] + 3H_2 \uparrow. Trong HClHCl dư, AlAl và MgMg đều tan: 2Al+6HCl→2AlCl3+3H2↑2Al + 6HCl \to 2AlCl_3 + 3H_2 \uparrow và Mg+2HCl→MgCl2+H2↑Mg + 2HCl \to MgCl_2 + H_2 \uparrow; CuCu không phản ứng và ở lại làm cặn.
Phép đoGiá trị
Khối lượng mẫu nguyên49,549{,}5 g
Thể tích khối của mẫu nguyên14,48514{,}485 cm3^3
Khối lượng aliquot AA2,462{,}46 g
Thể tích H2H_2 khi AA tác dụng NaOHNaOH dư1,3861{,}386 L
Khối lượng aliquot BB1,661{,}66 g
Thể tích H2H_2 khi BB tác dụng HClHCl dư1,0881{,}088 L
Khối lượng cặn CuCu cân được từ BB0,79000{,}7900 g
Hiệu suất thu hồi cặn0,9480{,}948

Hai thể tích khí đều đo ở cùng điều kiện, thể tích mol 24,7924{,}79 L/mol. Cặn CuCu cân được đã chịu hiệu suất thu hồi ghi trong bảng, nên nó là một phép kiểm độc lập với hai phép đo khí: khối lượng cặn dự báo phải khớp số cân trong phạm vi 0,0010{,}001 g của cân phân tích.
Kim loạiKhối lượng mol (g/mol)Khối lượng riêng (g/cm3^3)
AlAl27272,702{,}70
MgMg24241,741{,}74
CuCu64648,968{,}96

Mô hình lỗ rỗng. Thể tích phần đặc là tổng thể tích riêng của ba kim loại, Vran=mAlρAl+mMgρMg+mCuρCuV_{ran} = \dfrac{m_{Al}}{\rho_{Al}} + \dfrac{m_{Mg}}{\rho_{Mg}} + \dfrac{m_{Cu}}{\rho_{Cu}}, còn phần thiếu so với thể tích khối chính là lỗ rỗng: φ=100(1−VranVkhoi)\varphi = 100 \left(1 - \dfrac{V_{ran}}{V_{khoi}}\right) phần trăm.
Hỏi: lỗ rỗng kín chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích chi tiết?

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Vị trí, cấu hình electron và trạng thái tự nhiên của nguyên tố nhóm IIA Nhận biết 0,25 điểm

Câu 9. Ion M2+\text{M}^{2+} của kim loại kiềm thổ có cấu hình electron giống

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Tính chất vật lí, tính khử và phản ứng đặc trưng của kim loại kiềm Vận dụng 0,25 điểm

Câu 10. Hoà tan hết 53,253{,}2 gam caesium (Cs\text{Cs}) vào nước dư rồi cô cạn dung dịch. Khối lượng chất rắn khan thu được là

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Tính chất vật lí, tính khử và phản ứng đặc trưng của kim loại kiềm thổ Vận dụng 0,25 điểm

Câu 11. Hoà tan hết 4,84{,}8 gam magnesium (Mg\text{Mg}) bằng dung dịch HCl\text{HCl} vừa đủ. Số mol HCl\text{HCl} đã phản ứng là

Lớp 12 Đại cương về kim loại Dãy hoạt động và phản ứng của kim loại với phi kim, nước, acid, dung dịch muối Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 12. Cặp chất nào sau đây có xảy ra phản ứng?

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Phản ứng thủy phân, đông tụ và biến tính protein Vận dụng 0,25 điểm

Câu 13. Trong 450450 g thịt lợn nạc có 19%19\% khối lượng là protein. Khối lượng protein trong lượng thực phẩm ấy là

Lớp 12 Carbohydrate Cấu tạo dạng mạch hở, mạch vòng của glucose và fructose Nhận biết 0,25 điểm

Câu 14. Glucose ở dạng mạch hở được xếp vào loại

Lớp 12 Polymer Khái niệm monomer, mắt xích và polymer Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 15. Khối lượng của một mắt xích trong cao su buna bằng bao nhiêu?

Lớp 11 Hydrocarbon Cấu tạo, đồng đẳng và danh pháp arene Nhận biết 0,25 điểm

Câu 16. So với alkene, vòng benzene

Lớp 12 Đại cương về kim loại Tính chất vật lí chung và riêng của kim loại Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 17. Kim loại kẽm (Zn\text{Zn}) có khối lượng riêng 7,137{,}13 g/cm3^3 nên được xếp vào nhóm

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Cấu tạo, tính chất vật lí và tính base của amine Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 18. Ở nhiệt độ thường, dimethylamine ((CH3)2NH(\text{CH}_3)_2\text{NH}) ở trạng thái nào và tan trong nước ra sao?

PHẦN II. Đúng/Sai

Lớp 12 Carbohydrate Phản ứng thủy phân disaccharide Vận dụng 1 điểm

Câu 19. Thuỷ phân 136,8136{,}8 g saccharose (M=342M = 342) với hiệu suất 60%60\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn; xét thêm chất maltose.
Mệnh đềĐúngSai
a) Enzyme thuỷ phân maltose là saccharase.
b) Thuỷ phân maltose thu được hai phân tử glucose.
c) Dung dịch saccharose tráng bạc được ngay cả khi chưa thuỷ phân.
d) Hỗn hợp glucose và fructose sinh ra khi thuỷ phân saccharose được gọi là đường nghịch chuyển.

Lớp 12 Pin điện và điện phân Dãy điện hóa và dự đoán chiều phản ứng oxi hóa - khử Vận dụng cao 1 điểm

Câu 20. Ba kim loại AA, BB, CC đều tạo ion M2+M^{2+}, nhưng thứ tự của chúng trong dãy điện hoá đã bị mất. Phòng thí nghiệm còn giữ một ma trận thử: nhúng lá kim loại vào dung dịch muối của kim loại kia và ghi lại có lớp kim loại mới bám hay không.
Nhúng vào →\todung dịch A2+A^{2+}dung dịch B2+B^{2+}dung dịch C2+C^{2+}
lá AA—không đổikhông đổi
lá BBcó lớp kim loại mới—không đổi
lá CCcó lớp kim loại mớicó lớp kim loại mới—

Quy tắc dùng cho bài: phản ứng M+N2+→M2++NM + N^{2+} \to M^{2+} + N tự xảy ra khi MM hoạt động mạnh hơn NN; mỗi phản ứng đổi một mol kim loại tan lấy một mol kim loại bám (cả hai ion đều +2+2).
Kim loạiAABBCC
Khối lượng mol (g/mol)5959119119207207

Dòng nước mô hình. 4,44{,}4 L nước chứa 1,371{,}37 mmol/L ion B2+B^{2+} và 1,271{,}27 mmol/L ion A2+A^{2+}, cho chảy lần lượt qua cartridge CC rồi cartridge BB (mỗi cartridge nhồi kim loại tương ứng).
Sau cartridge CC. Lấy 3030 mL dòng ra, định mức thành 200200 mL rồi đo ion C2+C^{2+}: được 45,2345{,}23 mg/L, trong đó nền của phép đo là 0,200{,}20 mg/L và hiệu suất thu hồi của phép đo là 0,9760{,}976. Cân cartridge trước và sau: khối lượng thay đổi −0,8301-0{,}8301 g (đã trừ mẫu trắng của phép cân).
Sau cartridge BB. Cũng lấy 3030 mL, định mức 200200 mL rồi đo ion B2+B^{2+}: được 17,0017{,}00 mg/L, nền 0,120{,}12 mg/L, hiệu suất thu hồi 0,9890{,}989.
Dòng sau hai cartridge được định mức thành 5,65{,}6 L. Bỏ qua mọi kết tủa, tạo phức và mọi phản ứng khác ngoài các phản ứng thế đã nêu.
Mệnh đềĐúngSai
a) Thứ tự hoạt động hoá học giảm dần là A>B>CA > B > C.
b) Tổng nồng độ hai kim loại còn tan sau định mức là 98,698{,}6 mg/L.
c) Số mol CC đã tan ở cartridge thứ nhất là 0,000040{,}00004 mol.
d) Sau hai cartridge, số mol ion B2+B^{2+} còn trong dòng là 0,003740{,}00374 mol.

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Số oxi hóa biến đổi, màu sắc hợp chất và khả năng xúc tác Vận dụng cao 1 điểm

Câu 21. Một xúc tác kim loại chuyển tiếp tan trong dung dịch luân phiên giữa trạng thái oxi hoá cao — có màu, hấp thụ mạnh ở bước sóng theo dõi — và trạng thái oxi hoá thấp, gần như không hấp thụ ở bước sóng ấy. Lúc t=0t = 0 toàn bộ xúc tác ở trạng thái oxi hoá cao, và tổng lượng xúc tác không đổi suốt mẻ: độ hấp thụ đổi chỉ vì hai trạng thái phân bố lại cho nhau.
Cảm biến sản phẩm không phân biệt sản phẩm mong muốn DD với sản phẩm phụ QQ — nó chỉ đếm tổng số mol. Chuẩn độ chất oxi hoá thì cho tổng số mol electron đã chuyển. Theo sổ cái electron của mô hình: tạo 11 mol DD ứng với 22 mol electron, còn tạo 11 mol QQ chỉ ứng với 11 mol electron.
Phép đoGiá trị
Thể tích dung dịch phản ứng0,0300{,}030 L
Độ hấp thụ mẫu trắng AnenA_{nen}0,0450{,}045
Hệ số hiệu chuẩn KK13501350 đơn vị hấp thụ trên mỗi mol/L
Độ hấp thụ lúc t=0t = 00,3460{,}346
Độ hấp thụ giữa mẻ0,1350{,}135
Độ hấp thụ cuối mẻ0,3160{,}316
Tổng số mol sản phẩm cuối mẻ NfN_f (cả DD lẫn QQ)0,000640{,}00064 mol
Số mol electron chuẩn độ được EE0,001160{,}00116 mol

Quan hệ hiệu chuẩn. Nồng độ trạng thái oxi hoá cao là ccao=A−AnenKc_{cao} = \dfrac{A - A_{nen}}{K}, nên số mol của nó bằng V⋅ccaoV \cdot c_{cao}. Số vòng quay của xúc tác đối với sản phẩm mong muốn là TOND=nDnxt,0TON_D = \dfrac{n_D}{n_{xt,0}}, trong đó nxt,0n_{xt,0} là toàn bộ lượng xúc tác. Dùng số chưa làm tròn ở mọi bước trung gian, chỉ làm tròn TONDTON_D ở cuối.
Mệnh đềĐúngSai
a) Mẻ tạo được 0,1200{,}120 mmol sản phẩm phụ QQ.
b) Phần xúc tác đang ở trạng thái oxi hoá thấp vẫn nằm trong mẫu số của TONDTON_D, vì nó vẫn là xúc tác.
c) Độ hấp thụ giữa mẻ tụt xuống 0,1350{,}135 chứng tỏ một phần xúc tác đã bị tiêu hao mất.
d) Số vòng quay TONDTON_D bằng 7878.

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Thực hành tạo thành và nhận biết một số phức chất Vận dụng 1 điểm

Câu 22. Chuẩn bị 0,050{,}05 lít dung dịch chứa 0,190{,}19 mol ion Cu2+\text{Cu}^{2+} để làm thí nghiệm tạo phức.
Mệnh đềĐúngSai
a) Dung dịch muối đồng sau thí nghiệm được đổ thẳng xuống bồn rửa.
b) Khi nhỏ vài giọt dung dịch KSCN\text{KSCN} vào dung dịch FeCl3\text{FeCl}_3 thì dung dịch chuyển ngay sang màu đỏ máu.
c) Khối lượng CuSO4⋅5H2O\text{CuSO}_4 \cdot 5\text{H}_2\text{O} cần cân bằng 47,547{,}5 gam.
d) Nồng độ mol của ion Cu2+\text{Cu}^{2+} trong dung dịch bằng 3,83{,}8 M.

PHẦN III. Trả lời ngắn

Lớp 12 Ester - Lipid Phản ứng hydrogen hóa và oxi hóa chất béo Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 23. Một mẫu dầu gồm triglyceride TT, acid béo tự do FF và một phần chất trơ không phản ứng với KOHKOH, I2I_2 hay H2H_2. Acid béo tự do là acid đơn chức; mỗi liên kết C=CC=C cộng đúng 11 mol I2I_2 hoặc 11 mol H2H_2.
Đại lượngGiá trị
Khối lượng mẫu dầu150150 g
Chỉ số acid (mg KOHKOH trung hoà acid trong 11 g mẫu)27,427{,}4
Chỉ số iodine (g I2I_2 cộng vào C=CC=C của 100100 g mẫu)148,0148{,}0
Khối lượng mol của triglyceride TT879879 g/mol
Số liên kết C=CC=C trên mỗi phân tử TT66
Khối lượng mol của acid béo tự do FF282282 g/mol
Số liên kết C=CC=C trên mỗi phân tử FF11

Lấy MKOH=56M_{KOH} = 56, MI2=254M_{I_2} = 254, MH2=2M_{H_2} = 2 g/mol và thể tích mol khí ở điều kiện thí nghiệm là 24,7924{,}79 L/mol.
Bốn chương trình xúc tác được đề xuất. Mỗi chương trình ghi tỉ phần liên kết C=CC=C được hydrogen hoá ở TT và ở FF, cùng chi phí mỗi mẻ.
Chương trìnhTỉ phần C=CC=C của TT được hydrogen hoá (%)Tỉ phần C=CC=C của FF được hydrogen hoá (%)Chi phí (triệu đồng mỗi mẻ)
AA666695955353
BB69691001006262
CC585895954949
DD606015154141

Yêu cầu của lô hàng. Chỉ số iodine của sản phẩm phải nằm trong đoạn [37,50; 57,29][37{,}50;\ 57{,}29], và thể tích H2H_2 tiêu thụ cho mẻ này không được vượt 15,215{,}2 L. Lưu ý: chỉ số iodine của sản phẩm tính trên 100100 g sản phẩm, mà sản phẩm nặng hơn mẫu ban đầu đúng bằng khối lượng H2H_2 đã cộng vào. Khi so với hai cận, hãy giữ đủ chữ số, chỉ làm tròn lúc trình bày.
Hỏi: chương trình nên chọn tiêu thụ bao nhiêu lít H2H_2 cho mẻ này? (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 10 Tốc độ phản ứng Hằng số tốc độ phản ứng Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 24. Phản ứng phân huỷ chất AA ở nhiệt độ không đổi tuân theo −d[A]/dt=k[A]-d[A]/dt = k[A], và được theo dõi liên tục bằng một cảm biến quang. Máy chưa trừ tín hiệu nền: số đếm ghi được là S(t)=Sb+α[A](t)S(t) = S_b + \alpha[A](t), trong đó SbS_b và α\alpha không đổi nhưng SbS_b chưa biết.
Với hai thời điểm t1<t2t_1 < t_2 nằm trên cùng một nhánh thể tích không đổi, quan hệ tích phân là k=ln⁡([A](t1)/[A](t2))t2−t1k = \dfrac{\ln\left([A](t_1)/[A](t_2)\right)}{t_2 - t_1}.
Giữa phiên đo, ở thời điểm td=71t_d = 71 s, robot bơm rất nhanh dung môi tinh khiết (không chứa AA), làm thể tích tăng từ 4040 mL lên 6060 mL. Trong thời gian bơm, phản ứng coi như không kịp xảy ra nên số mol AA được bảo toàn.
MốcThời điểm (s)Số đếm quang SSGhi chú
P1P_121214084040840trước khi bơm
P2P_271713793337933NGAY TRƯỚC khi bơm
P3P_371712856528565NGAY SAU khi bơm
P4P_43613612041520415sau khi bơm

Bộ ghi đánh dấu thời gian theo đồng hồ số nên các giá trị tt là chính xác; riêng số đếm quang được lượng tử hoá về đơn vị đếm, tức giá trị thật nằm trong khoảng [S−0,5; S+0,5][S - 0{,}5;\ S + 0{,}5].
Tính 103k10^3k, với kk tính bằng s−1s^{-1}, làm tròn đến hàng phần trăm; chỉ làm tròn ở bước cuối.

Lớp 12 Pin điện và điện phân Thực hành lắp pin điện và điện phân dung dịch Vận dụng 0,25 điểm

Câu 25. Đo sức điện động của pin Fe\text{Fe} – Cu\text{Cu} được 0,730{,}73 V, giá trị lí thuyết là 0,780{,}78 V. Tính sai số tương đối, theo phần trăm.

Lớp 12 Ester - Lipid Phản ứng thủy phân ester trong môi trường acid và base Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 26. Một mẫu chuẩn chỉ gồm ethyl acetate E1E_1 (CH3COOC2H5CH_3COOC_2H_5, M=88M = 88, một nhóm ester) và ethylene glycol diacetate E2E_2 (CH3COOCH2CH2OOCCH3CH_3COOCH_2CH_2OOCCH_3, M=146M = 146, hai nhóm ester). Mẫu được hoà tan, định mức rồi chia hai aliquot.
Aliquot B — xà phòng hoá hoàn toàn. Cho dư OH−OH^- đã biết lượng, đun cho phản ứng xong hẳn, rồi chuẩn ngược lượng OH−OH^- còn dư theo tỉ lệ 1:11 : 1. Mỗi nhóm ester tiêu thụ đúng một OH−OH^-, nên E1E_1 ăn 11 còn E2E_2 ăn 22 trên mỗi phân tử.
Aliquot A — thuỷ phân acid, dừng ở thời điểm cố định. Một mẫu đối chứng chạy cùng điều kiện cho độ chuyển hoá trung bình trên nhóm ester của từng chất. Vì E1E_1 có một nhóm và E2E_2 có hai, số mol acetic acid sinh ra trung bình là α1\alpha_1 và 2α22\alpha_2 trên mỗi mol phân tử tương ứng.
Đại lượngGiá trị
Khối lượng mẫu đã cân454,712454{,}712 mg
Thể tích dung dịch mẫu250250 mL
Aliquot B đem xà phòng hoá2525 mL
OH−OH^- cho vào aliquot B3,2443{,}244 mmol
OH−OH^- dư đọc được khi chuẩn ngược2,7522{,}752 mmol
Mẫu trắng của phép chuẩn ngược0,0840{,}084 mmol
Aliquot A đem thuỷ phân acid5050 mL
Acetic acid đọc được ở thời điểm dừng0,2940{,}294 mmol
Mẫu trắng của xúc tác0,0760{,}076 mmol
Hiệu suất thu hồi của phép đo acid96,3%96{,}3\%
Độ chuyển hoá trung bình trên nhóm ester của E1E_136,7%36{,}7\%
Độ chuyển hoá trung bình trên nhóm ester của E2E_28,5%8{,}5\%

Hỏi: E2E_2 chiếm bao nhiêu phần trăm khối lượng hỗn hợp? (làm tròn half-up đến 0,10{,}1)

Lớp 12 Carbohydrate Cấu tạo và tính chất của saccharose, maltose Vận dụng 0,25 điểm

Câu 27. Cho 136,8136{,}8 g lactose (M=342M = 342) tráng bạc hoàn toàn. Tính số mol bạc thu được.

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Đặc điểm cấu tạo nguyên tử và ion kim loại chuyển tiếp Vận dụng 0,25 điểm

Câu 28. Ion Co2+\text{Co}^{2+} có bao nhiêu electron độc thân?

Cấu trúc Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 030

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
18 câu 0,25 đ/câu
II
Đúng/Sai 4 mệnh đề mỗi câu, tính theo số ý đúng
4 câu 1 đ/câu
III
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
6 câu 0,25 đ/câu

Đề khác cùng tốt nghiệp THPT môn Hóa học

Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 024
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 024

28 câu · 50′ H.B9.024

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 029
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 029

28 câu · 50′ H.B9.029

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 019
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 019

28 câu · 50′ H.B9.019

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 021
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 021

28 câu · 50′ H.B9.021

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 018
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 018

28 câu · 50′ H.B9.018

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 023
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 023

28 câu · 50′ H.B9.023

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 027
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 027

28 câu · 50′ H.B9.027

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 020
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 020

28 câu · 50′ H.B9.020

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 025
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 025

28 câu · 50′ H.B9.025

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 026
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 026

28 câu · 50′ H.B9.026

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 028
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 028

28 câu · 50′ H.B9.028

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 022
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 022

28 câu · 50′ H.B9.022

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 017
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 017

28 câu · 50′ H.B9.017

09/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 016
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 016

28 câu · 50′ H.B9.016

07/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 015
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 015

28 câu · 50′ H.B9.015

05/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 014
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 014

28 câu · 50′ H.B9.014

03/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 013
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 013

28 câu · 50′ H.B9.013

01/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 012
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 012

28 câu · 50′ H.B9.012

29/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 011
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 011

28 câu · 50′ H.B9.011

27/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 010
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 010

28 câu · 50′ H.B9.010

25/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 009
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 009

28 câu · 50′ H.B9.009

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 008
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 008

28 câu · 50′ H.B9.008

21/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 007
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 007

28 câu · 50′ H.B9.007

19/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 006
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 006

28 câu · 50′ H.B9.006

17/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 005
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 005

28 câu · 50′ H.B9.005

15/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 004
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 004

28 câu · 50′ H.B9.004

13/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 003
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 003

28 câu · 50′ H.B9.003

11/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 002
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 002

28 câu · 50′ H.B9.002

09/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 001
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 001

28 câu · 50′ H.B9.001

07/09/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - Làm bài online có đáp án →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 030

Đề số 030 có mất phí không?

Không. Đề số 030 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 030 trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 030 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo bộ đề bán riêng. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.