Ma trận đề & độ khó
- Nhận biết 3 (10.7%)
- Thông hiểu 6 (21.4%)
- Vận dụng 11 (39.3%)
- Vận dụng cao 8 (28.6%)
| Chương & chủ đề | NB | TH | VD | VDC | Câu | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lớp 12 · Polymer | 1 | 2 | 1 | 1 | 5 | 17.9% |
| Kí hiệu nhựa và nguyên tắc 3R: giảm thiểu, tái sử dụng, tái chế | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Phân loại và danh pháp polymer | 1 | · | · | · | 1 | 3.6% |
| Phản ứng trùng hợp và phản ứng trùng ngưng | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Tác động môi trường của chất thải polymer và giải pháp sử dụng bền vững | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Tơ thiên nhiên, tơ bán tổng hợp và tơ tổng hợp | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất | · | 1 | 2 | 2 | 5 | 17.9% |
| Hình học của một số phức chất thông dụng | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Số oxi hóa biến đổi, màu sắc hợp chất và khả năng xúc tác | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Số phối trí, công thức và cách gọi tên phức chất đơn giản | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Sự hình thành và biến đổi phức chất trong dung dịch | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Tính chất vật lí và tính chất hóa học chung | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Ester - Lipid | 1 | 1 | 2 | · | 4 | 14.3% |
| Acid béo omega-3, omega-6 và vai trò dinh dưỡng | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Cấu tạo, tính chất vật lí và tính chất hóa học của chất béo | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Khái niệm, cấu tạo và cơ chế giặt rửa của xà phòng | 1 | · | · | · | 1 | 3.6% |
| Khái niệm, đặc điểm cấu tạo và danh pháp ester đơn giản | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Hợp chất chứa nitrogen | 1 | · | 2 | · | 3 | 10.7% |
| Cấu trúc và tính chất của protein | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Phản ứng ester hóa và trùng ngưng amino acid | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Phản ứng thủy phân, đông tụ và biến tính protein | 1 | · | · | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Pin điện và điện phân | · | 1 | · | 2 | 3 | 10.7% |
| Dãy điện hóa và dự đoán chiều phản ứng oxi hóa - khử | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Nguồn điện hóa học: pin sơ cấp, pin thứ cấp và pin nhiên liệu | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Điện cực, cầu muối, anode và cathode trong pin điện | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Đại cương về kim loại | · | 1 | 1 | 1 | 3 | 10.7% |
| Cấu tạo tinh thể kim loại | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Khái niệm, cấu tạo và tính chất của hợp kim | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Nguyên tắc tách kim loại khỏi hợp chất | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Carbohydrate | · | · | 1 | 1 | 2 | 7.1% |
| Phản ứng lên men glucose | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Phản ứng thủy phân, nitrate hóa và hòa tan cellulose trong nước Schweizer | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 10 · Phản ứng oxi hóa - khử | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Sự oxi hóa, sự khử, chất oxi hóa và chất khử | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 11 · Cân bằng hóa học | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Thực hành khảo sát sự chuyển dịch cân bằng | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Tính chất và ứng dụng của hợp chất magnesium, calcium | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
0/10
| Tổng | 0/0 câu | 0/10 |
|---|
PHẦN I. Trắc nghiệm
Ba thao tác có thể có là: nén nhanh bình ở nhiệt độ không đổi, bơm thêm ở thể tích không đổi, và tăng nhiệt độ ở thể tích không đổi (từ lên ).
Quy ước của đề: nén và bơm là tức thời — trong bước nhảy ấy phản ứng chưa kịp xảy ra; còn đổi nhiệt độ thì không làm nồng độ nhảy tức thời. Bình lí tưởng, không rò rỉ, không phản ứng phụ. Cảm biến ghi nồng độ tới M.
| Mốc đọc | (M) | (M) | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Cân bằng ban đầu | ở nhiệt độ | ||
| Ngay sau thao tác | số đọc tức thời | ||
| Cân bằng mới sau | ở nhiệt độ | ||
| Ngay sau thao tác | số đọc tức thời | ||
| Cân bằng mới sau | ở nhiệt độ | ||
| Ngay sau thao tác | số đọc tức thời | ||
| Cân bằng mới sau | ở nhiệt độ |
Biết , và chỉ đổi khi nhiệt độ đổi.
Hỏi: thao tác là thao tác nào, và ngay sau nó hệ chuyển dịch theo chiều nào?
Trong dư, chỉ tan và sinh khí: . Trong dư, và đều tan: và ; không phản ứng và ở lại làm cặn.
| Phép đo | Giá trị |
|---|---|
| Khối lượng mẫu nguyên | g |
| Thể tích khối của mẫu nguyên | cm |
| Khối lượng aliquot | g |
| Thể tích khi tác dụng dư | L |
| Khối lượng aliquot | g |
| Thể tích khi tác dụng dư | L |
| Khối lượng cặn cân được từ | g |
| Hiệu suất thu hồi cặn |
Hai thể tích khí đều đo ở cùng điều kiện, thể tích mol L/mol. Cặn cân được đã chịu hiệu suất thu hồi ghi trong bảng, nên nó là một phép kiểm độc lập với hai phép đo khí: khối lượng cặn dự báo phải khớp số cân trong phạm vi g của cân phân tích.
| Kim loại | Khối lượng mol (g/mol) | Khối lượng riêng (g/cm) |
|---|---|---|
Mô hình lỗ rỗng. Thể tích phần đặc là tổng thể tích riêng của ba kim loại, , còn phần thiếu so với thể tích khối chính là lỗ rỗng: phần trăm.
Hỏi: lỗ rỗng kín chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích chi tiết?
| Đoạn nạp | Dòng pack (A) | Thời lượng (phút) | Bypass (A) | Bypass (A) | Bypass (A) |
|---|---|---|---|---|---|
Sau khi nạp, pack nghỉ một thời gian rồi mới cấp tải. Thông số riêng của từng cell:
| Cell | Điện lượng ban đầu (Ah) | Hiệu suất nạp | Hệ số còn lại sau chờ | Hiệu suất phóng | Dung lượng nhãn (Ah) |
|---|---|---|---|---|---|
Lịch tải lặp lại theo block: A trong phút, rồi A trong phút, rồi lặp lại từ đầu. Vì ba cell mắc nối tiếp nên cùng chịu một dòng tải; điện lượng cell phải bỏ ra trong một đoạn tải bằng .
Quy ước tính: ; điện lượng sau khi nạp nhân thêm hệ số còn lại để ra điện lượng lúc bắt đầu phóng; pack ngừng ngay khi một cell bất kì hết điện lượng hữu dụng. Bỏ qua thay đổi điện áp và mọi dòng khác ngoài các dòng đã cho.
Hỏi: pack cấp được trọn lịch tải trong bao nhiêu phút nguyên?
PHẦN II. Đúng/Sai
Hệ số hấp thụ mol (Lmolcm), coi là tuyến tính và cộng tính:
| Phức | tại | tại |
|---|---|---|
Độ hấp thụ đo trước và sau một thao tác:
| Lần đo | tại | tại | Chiều dài quang học |
|---|---|---|---|
| Trước thao tác | cm | ||
| Sau thao tác | cm |
Bảy thao tác ứng viên — hệ số thể tích là tỉ số thể tích sau trên trước, hệ số hoạt độ phối tử là tỉ số sau trên trước:
| Thao tác | Mô tả | Hệ số thể tích | Hệ số hoạt độ phối tử |
|---|---|---|---|
| thêm một thể tích dung dịch phối tử ĐẶC bằng thể tích ban đầu | |||
| pha loãng bằng nước cất tới gấp đôi thể tích | |||
| thêm dung dịch phối tử LOÃNG tới gấp đôi thể tích | |||
| thêm dung dịch phối tử tới gấp rưỡi thể tích | |||
| pha loãng bằng nước cất tới gấp rưỡi thể tích | |||
| thêm dung dịch phối tử loãng tới gấp rưỡi thể tích | |||
| thêm phối tử rắn, thể tích coi như không đổi |
Xét các mệnh đề sau.
| Chiến lược | Khối lượng polymer mỗi bao bì (g) | Số vòng dùng tối đa | Tỉ lệ hoàn trả — thuận lợi | Tỉ lệ hoàn trả — bất lợi | Tỉ lệ thu gom | Hiệu suất tái chế | Hệ số thay thế |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
Mô hình kế hoạch theo kì vọng. Coi xác suất một bao bì sống sót để quay lại ở mỗi vòng là , không đổi và độc lập giữa các vòng, cho tới tối đa vòng. Khi ấy số lượt phục vụ kì vọng trên một bao bì mới là (lấy tới bốn chữ số thập phân). Số bao bì mới cần là , số lượt tái sử dụng là , và khối lượng polymer đưa vào là . Đây là con số kế hoạch, không phải cam kết rằng một mẻ vận hành ngẫu nhiên luôn đạt đúng từng ấy lượt.
Tín chỉ tái chế, tính đúng một lần. và polymer nguyên sinh ròng . Không được trừ tín chỉ lần thứ hai ở chỗ khác.
Biên năng lượng và phát thải đã công bố. và . Nước chỉ gồm .
| Hệ số chung cho cả bốn chiến lược | Giá trị |
|---|---|
| Số lượt phục vụ cần cung cấp | lượt |
| Nước mỗi lượt rửa | L |
| Năng lượng sản xuất hạt nhựa | MJ/kg |
| Năng lượng mỗi lượt rửa | MJ |
| Năng lượng vận chuyển mỗi lượt phục vụ | MJ |
| Năng lượng tái chế | MJ/kg thu gom |
| Hệ số phát thải của năng lượng | kg /MJ |
| Tín chỉ phát thải của polymer thay thế | kg /kg |
| Trần polymer nguyên sinh ròng | kg |
| Trần nước | L |
Quy tắc quyết định. Ở cả hai kịch bản phải đạt và . Trong các chiến lược còn lại, chọn chiến lược có nhỏ nhất; nếu hoà thì so trường hợp xấu nhất, rồi tới mã chiến lược.
PHẦN III. Trả lời ngắn
Cảm biến sản phẩm không phân biệt sản phẩm mong muốn với sản phẩm phụ — nó chỉ đếm tổng số mol. Chuẩn độ chất oxi hoá thì cho tổng số mol electron đã chuyển. Theo sổ cái electron của mô hình: tạo mol ứng với mol electron, còn tạo mol chỉ ứng với mol electron.
| Phép đo | Giá trị |
|---|---|
| Thể tích dung dịch phản ứng | L |
| Độ hấp thụ mẫu trắng | |
| Hệ số hiệu chuẩn | đơn vị hấp thụ trên mỗi mol/L |
| Độ hấp thụ lúc | |
| Độ hấp thụ giữa mẻ | |
| Độ hấp thụ cuối mẻ | |
| Tổng số mol sản phẩm cuối mẻ (cả lẫn ) | mol |
| Số mol electron chuẩn độ được | mol |
Quan hệ hiệu chuẩn. Nồng độ trạng thái oxi hoá cao là , nên số mol của nó bằng . Số vòng quay của xúc tác đối với sản phẩm mong muốn là , trong đó là toàn bộ lượng xúc tác. Dùng số chưa làm tròn ở mọi bước trung gian, chỉ làm tròn ở cuối.
Hỏi: số vòng quay của xúc tác đối với sản phẩm mong muốn bằng bao nhiêu? (làm tròn đến hàng đơn vị).
Mắt xích cellulose ban đầu có g/mol và ba nhóm . Mỗi lần thay một bằng thì mắt xích nặng thêm g/mol và mang thêm g nitrogen, nên với là độ thế trung bình.
Kênh nitrogen cho (mol nhóm ): . Kênh khung được phòng phân tích chuyển định lượng mỗi mắt xích thành một mol glucose trước khi tính tổn thất thu hồi: .
| Kênh | Số đọc (g) | Mẫu trắng (g) | Độ phân giải cân (g) | Hiệu suất thu hồi |
|---|---|---|---|---|
| Nitrogen | ||||
| Khung cellulose (cân theo glucose) | thẻ bị rơi nhãn: hoặc |
Mọi số đọc là khoảng theo độ phân giải ghi trong bảng: giá trị thật nằm trong số đọc cộng trừ nửa độ phân giải.
| Đại lượng | Số đọc (g) | Độ phân giải cân (g) |
|---|---|---|
| Khối lượng khô của mẫu | ||
| Khối lượng phụ gia (không chứa nitrogen) |
Phép đóng khối lượng: khối lượng polymer bằng khối lượng khô trừ phụ gia, và cũng bằng .
Hỏi: cận trên của độ thế trung bình bằng bao nhiêu? (làm tròn lên đến )
| Nhúng vào | dung dịch | dung dịch | dung dịch |
|---|---|---|---|
| lá | — | không đổi | có lớp kim loại mới |
| lá | có lớp kim loại mới | — | có lớp kim loại mới |
| lá | không đổi | không đổi | — |
Quy tắc dùng cho bài: phản ứng tự xảy ra khi hoạt động mạnh hơn ; mỗi phản ứng đổi một mol kim loại tan lấy một mol kim loại bám (cả hai ion đều ).
| Kim loại | |||
|---|---|---|---|
| Khối lượng mol (g/mol) |
Dòng nước mô hình. L nước chứa mmol/L ion và mmol/L ion , cho chảy lần lượt qua cartridge rồi cartridge (mỗi cartridge nhồi kim loại tương ứng).
Sau cartridge . Lấy mL dòng ra, định mức thành mL rồi đo ion : được mg/L, trong đó nền của phép đo là mg/L và hiệu suất thu hồi của phép đo là . Cân cartridge trước và sau: khối lượng thay đổi g (đã trừ mẫu trắng của phép cân).
Sau cartridge . Cũng lấy mL, định mức mL rồi đo ion : được mg/L, nền mg/L, hiệu suất thu hồi .
Dòng sau hai cartridge được định mức thành L. Bỏ qua mọi kết tủa, tạo phức và mọi phản ứng khác ngoài các phản ứng thế đã nêu.
Hỏi: tổng nồng độ khối lượng hai kim loại còn tan sau định mức bằng bao nhiêu mg/L? (làm tròn đến hàng phần mười).
Mở khoá đề
Đang mở…
Đang chấm phần tự luận
Phần trắc nghiệm đã chấm xong. Điểm hiện ngay tại đây khi chấm xong.
Đã nộp bài
Bài của em đã chấm xong. Điểm và lời giải công bố khi ca thi kết thúc, cùng lúc cho tất cả.
—
tới giờ công bố kết quả
Điểm của em
0/10
Đúng 0/0 câu
Nộp bài
Cấu trúc Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 007
Đề khác cùng tốt nghiệp THPT môn Hóa học
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 024
28 câu · 50′ H.B9.024
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 029
28 câu · 50′ H.B9.029
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 019
28 câu · 50′ H.B9.019
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 030
28 câu · 50′ H.B9.030
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 021
28 câu · 50′ H.B9.021
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 018
28 câu · 50′ H.B9.018
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 023
28 câu · 50′ H.B9.023
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 027
28 câu · 50′ H.B9.027
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 020
28 câu · 50′ H.B9.020
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 025
28 câu · 50′ H.B9.025
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 026
28 câu · 50′ H.B9.026
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 028
28 câu · 50′ H.B9.028
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 022
28 câu · 50′ H.B9.022
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 017
28 câu · 50′ H.B9.017
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 016
28 câu · 50′ H.B9.016
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 015
28 câu · 50′ H.B9.015
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 014
28 câu · 50′ H.B9.014
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 013
28 câu · 50′ H.B9.013
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 012
28 câu · 50′ H.B9.012
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 011
28 câu · 50′ H.B9.011
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 010
28 câu · 50′ H.B9.010
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 009
28 câu · 50′ H.B9.009
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 008
28 câu · 50′ H.B9.008
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 006
28 câu · 50′ H.B9.006
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 005
28 câu · 50′ H.B9.005
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 004
28 câu · 50′ H.B9.004
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 003
28 câu · 50′ H.B9.003
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 002
28 câu · 50′ H.B9.002
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 001
28 câu · 50′ H.B9.001
Xem cả bài thi Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - Làm bài online có đáp án →
Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 007
Đề số 007 có mất phí không?
Không. Đề số 007 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.
Làm đề số 007 trong bao lâu?
50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.
Nộp bài xong có xem được lời giải không?
Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.
Làm lại đề số 007 được không?
Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.
Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?
Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo bộ đề bán riêng. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.
Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.