Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 007

Đề thi thử online Bộ đề bán riêng môn Hóa học: 28 câu, làm trong 50 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào polymer (5 câu), sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất (5 câu), ester - lipid (4 câu) và 7 chương khác. Phân bố độ khó: 3 câu nhận biết, 6 câu thông hiểu, 11 câu vận dụng và 8 câu vận dụng cao. Làm bài trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
28
Thời gian
50′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 3 (10.7%)
  • Thông hiểu 6 (21.4%)
  • Vận dụng 11 (39.3%)
  • Vận dụng cao 8 (28.6%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Lớp 12 · Polymer 1 2 1 1 5 17.9%
Kí hiệu nhựa và nguyên tắc 3R: giảm thiểu, tái sử dụng, tái chế · 1 · · 1 3.6%
Phân loại và danh pháp polymer 1 · · · 1 3.6%
Phản ứng trùng hợp và phản ứng trùng ngưng · · 1 · 1 3.6%
Tác động môi trường của chất thải polymer và giải pháp sử dụng bền vững · · · 1 1 3.6%
Tơ thiên nhiên, tơ bán tổng hợp và tơ tổng hợp · 1 · · 1 3.6%
Lớp 12 · Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất · 1 2 2 5 17.9%
Hình học của một số phức chất thông dụng · 1 · · 1 3.6%
Số oxi hóa biến đổi, màu sắc hợp chất và khả năng xúc tác · · · 1 1 3.6%
Số phối trí, công thức và cách gọi tên phức chất đơn giản · · 1 · 1 3.6%
Sự hình thành và biến đổi phức chất trong dung dịch · · · 1 1 3.6%
Tính chất vật lí và tính chất hóa học chung · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Ester - Lipid 1 1 2 · 4 14.3%
Acid béo omega-3, omega-6 và vai trò dinh dưỡng · · 1 · 1 3.6%
Cấu tạo, tính chất vật lí và tính chất hóa học của chất béo · 1 · · 1 3.6%
Khái niệm, cấu tạo và cơ chế giặt rửa của xà phòng 1 · · · 1 3.6%
Khái niệm, đặc điểm cấu tạo và danh pháp ester đơn giản · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Hợp chất chứa nitrogen 1 · 2 · 3 10.7%
Cấu trúc và tính chất của protein · · 1 · 1 3.6%
Phản ứng ester hóa và trùng ngưng amino acid · · 1 · 1 3.6%
Phản ứng thủy phân, đông tụ và biến tính protein 1 · · · 1 3.6%
Lớp 12 · Pin điện và điện phân · 1 · 2 3 10.7%
Dãy điện hóa và dự đoán chiều phản ứng oxi hóa - khử · · · 1 1 3.6%
Nguồn điện hóa học: pin sơ cấp, pin thứ cấp và pin nhiên liệu · · · 1 1 3.6%
Điện cực, cầu muối, anode và cathode trong pin điện · 1 · · 1 3.6%
Lớp 12 · Đại cương về kim loại · 1 1 1 3 10.7%
Cấu tạo tinh thể kim loại · 1 · · 1 3.6%
Khái niệm, cấu tạo và tính chất của hợp kim · · · 1 1 3.6%
Nguyên tắc tách kim loại khỏi hợp chất · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Carbohydrate · · 1 1 2 7.1%
Phản ứng lên men glucose · · 1 · 1 3.6%
Phản ứng thủy phân, nitrate hóa và hòa tan cellulose trong nước Schweizer · · · 1 1 3.6%
Lớp 10 · Phản ứng oxi hóa - khử · · 1 · 1 3.6%
Sự oxi hóa, sự khử, chất oxi hóa và chất khử · · 1 · 1 3.6%
Lớp 11 · Cân bằng hóa học · · · 1 1 3.6%
Thực hành khảo sát sự chuyển dịch cân bằng · · · 1 1 3.6%
Lớp 12 · Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA · · 1 · 1 3.6%
Tính chất và ứng dụng của hợp chất magnesium, calcium · · 1 · 1 3.6%

PHẦN I. Trắc nghiệm

Lớp 12 Polymer Tơ thiên nhiên, tơ bán tổng hợp và tơ tổng hợp Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 1. Thủy phân hoàn toàn một tơ tổng hợp mạch thẳng có liên kết amide thu được hai monomer tương ứng H2N(CH2)6NH2\mathrm{H_2N(CH_2)}_{6}\mathrm{NH_2} và HOOC(CH2)8COOH\mathrm{HOOC(CH_2)}_{8}\mathrm{COOH}, không có monomer khác. Dùng cách gọi nylon a,b theo số carbon của diamine và diacid. Tên và nhóm tơ nào đúng?

Lớp 12 Đại cương về kim loại Cấu tạo tinh thể kim loại Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 2. Một ô mạng lục phương chứa bao nhiêu nguyên tử?

Lớp 12 Pin điện và điện phân Điện cực, cầu muối, anode và cathode trong pin điện Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 3. Khi pin điện hoá hoạt động, anion trong cầu muối di chuyển theo chiều nào?

Lớp 11 Cân bằng hóa học Thực hành khảo sát sự chuyển dịch cân bằng Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 4. Một bình kín chứa cân bằng N2O4(g)⇌2NO2(g)N_2O_4(g) \rightleftharpoons 2NO_2(g); N2O4N_2O_4 không màu còn NO2NO_2 màu nâu. Kĩ thuật viên làm lần lượt ba thao tác, mỗi loại đúng một lần, nhưng biên bản ghi tên thao tác đã mất — chỉ còn số liệu cảm biến.
Ba thao tác có thể có là: nén nhanh bình ở nhiệt độ không đổi, bơm thêm NO2NO_2 ở thể tích không đổi, và tăng nhiệt độ ở thể tích không đổi (từ T1T_1 lên T2T_2).
Quy ước của đề: nén và bơm là tức thời — trong bước nhảy ấy phản ứng chưa kịp xảy ra; còn đổi nhiệt độ thì không làm nồng độ nhảy tức thời. Bình lí tưởng, không rò rỉ, không phản ứng phụ. Cảm biến ghi nồng độ tới 10−510^{-5} M.
Mốc đọc[N2O4][N_2O_4] (M)[NO2][NO_2] (M)Ghi chú
Cân bằng ban đầu0,112500{,}112500,075000{,}07500ở nhiệt độ T1T_1
Ngay sau thao tác (1)(1)0,171000{,}171000,114000{,}11400số đọc tức thời
Cân bằng mới sau (1)(1)0,180500{,}180500,095000{,}09500ở nhiệt độ T1T_1
Ngay sau thao tác (2)(2)0,180500{,}180500,139000{,}13900số đọc tức thời
Cân bằng mới sau (2)(2)0,200000{,}200000,100000{,}10000ở nhiệt độ T1T_1
Ngay sau thao tác (3)(3)0,200000{,}200000,100000{,}10000số đọc tức thời
Cân bằng mới sau (3)(3)0,170000{,}170000,160000{,}16000ở nhiệt độ T2T_2

Biết Kc=[NO2]2[N2O4]K_c = \dfrac{[NO_2]^2}{[N_2O_4]}, và KcK_c chỉ đổi khi nhiệt độ đổi.
Hỏi: thao tác (1)(1) là thao tác nào, và ngay sau nó hệ chuyển dịch theo chiều nào?

Lớp 12 Polymer Phân loại và danh pháp polymer Nhận biết 0,25 điểm

Câu 5. Tơ visco và tơ acetate được xếp vào loại polymer

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Phản ứng thủy phân, đông tụ và biến tính protein Nhận biết 0,25 điểm

Câu 6. Hiện tượng xảy ra khi luộc trứng hoặc chiên cá là

Lớp 12 Đại cương về kim loại Khái niệm, cấu tạo và tính chất của hợp kim Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 7. Một chi tiết đúc được giả thiết chỉ gồm AlAl, MgMg, CuCu và lỗ rỗng kín. Hai aliquot đồng nhất được cắt ra để hoà tan chọn lọc; lỗ rỗng kín không làm đổi thành phần của aliquot.
Trong NaOHNaOH dư, chỉ AlAl tan và sinh khí: 2Al+2NaOH+6H2O→2Na[Al(OH)4]+3H2↑2Al + 2NaOH + 6H_2O \to 2Na[Al(OH)_4] + 3H_2 \uparrow. Trong HClHCl dư, AlAl và MgMg đều tan: 2Al+6HCl→2AlCl3+3H2↑2Al + 6HCl \to 2AlCl_3 + 3H_2 \uparrow và Mg+2HCl→MgCl2+H2↑Mg + 2HCl \to MgCl_2 + H_2 \uparrow; CuCu không phản ứng và ở lại làm cặn.
Phép đoGiá trị
Khối lượng mẫu nguyên25,525{,}5 g
Thể tích khối của mẫu nguyên8,1788{,}178 cm3^3
Khối lượng aliquot AA2,182{,}18 g
Thể tích H2H_2 khi AA tác dụng NaOHNaOH dư1,5251{,}525 L
Khối lượng aliquot BB1,691{,}69 g
Thể tích H2H_2 khi BB tác dụng HClHCl dư1,4601{,}460 L
Khối lượng cặn CuCu cân được từ BB0,52960{,}5296 g
Hiệu suất thu hồi cặn0,9410{,}941

Hai thể tích khí đều đo ở cùng điều kiện, thể tích mol 24,7924{,}79 L/mol. Cặn CuCu cân được đã chịu hiệu suất thu hồi ghi trong bảng, nên nó là một phép kiểm độc lập với hai phép đo khí: khối lượng cặn dự báo phải khớp số cân trong phạm vi 0,0010{,}001 g của cân phân tích.
Kim loạiKhối lượng mol (g/mol)Khối lượng riêng (g/cm3^3)
AlAl27272,702{,}70
MgMg24241,741{,}74
CuCu64648,968{,}96

Mô hình lỗ rỗng. Thể tích phần đặc là tổng thể tích riêng của ba kim loại, Vran=mAlρAl+mMgρMg+mCuρCuV_{ran} = \dfrac{m_{Al}}{\rho_{Al}} + \dfrac{m_{Mg}}{\rho_{Mg}} + \dfrac{m_{Cu}}{\rho_{Cu}}, còn phần thiếu so với thể tích khối chính là lỗ rỗng: φ=100(1−VranVkhoi)\varphi = 100 \left(1 - \dfrac{V_{ran}}{V_{khoi}}\right) phần trăm.
Hỏi: lỗ rỗng kín chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích chi tiết?

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Hình học của một số phức chất thông dụng Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 8. Phức chất [Fe(CN)6]3−[\text{Fe}(\text{CN})_6]^{3-} có dạng hình học nào?

Lớp 12 Ester - Lipid Acid béo omega-3, omega-6 và vai trò dinh dưỡng Vận dụng 0,25 điểm

Câu 9. Acid béo α-linolenic acid có 1818 nguyên tử carbon và thuộc họ omega-3. Liên kết đôi gần đầu −CH3-\text{CH}_3 nhất nằm ở nguyên tử carbon số mấy khi đánh số từ nhóm −COOH-\text{COOH}?

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Cấu trúc và tính chất của protein Vận dụng 0,25 điểm

Câu 10. Phân tích một mẫu thực phẩm thấy có 4,44{,}4 g nitrogen. Dùng hệ số Kjeldahl 6,256{,}25, khối lượng protein trong mẫu là

Lớp 12 Ester - Lipid Khái niệm, đặc điểm cấu tạo và danh pháp ester đơn giản Vận dụng 0,25 điểm

Câu 11. Một ester no, đơn chức, mạch hở có 33 nguyên tử carbon. Phân tử khối của nó bằng

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Số phối trí, công thức và cách gọi tên phức chất đơn giản Vận dụng 0,25 điểm

Câu 12. Trong hợp chất [Cu(NH3)4]SO4[\text{Cu}(\text{NH}_3)_4]\text{SO}_4 có bao nhiêu ion SO42−\text{SO}_4^{2-} ở cầu ngoại?

Lớp 12 Ester - Lipid Cấu tạo, tính chất vật lí và tính chất hóa học của chất béo Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 13. Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá của chất béo là

Lớp 12 Polymer Kí hiệu nhựa và nguyên tắc 3R: giảm thiểu, tái sử dụng, tái chế Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 14. Trong nguyên tắc 3R, chữ Reduce nghĩa là gì?

Lớp 12 Pin điện và điện phân Nguồn điện hóa học: pin sơ cấp, pin thứ cấp và pin nhiên liệu Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 15. Ba cell mắc nối tiếp thành một pack. Khi nạp, mạch cân bằng dẫn một phần dòng vòng qua riêng từng cell, nên dòng thực nạp cell ii ở mỗi đoạn bằng dòng pack trừ dòng bypass của chính cell ấy:
Đoạn nạpDòng pack (A)Thời lượng (phút)Bypass C1C_1 (A)Bypass C2C_2 (A)Bypass C3C_3 (A)
112,02{,}040400,00{,}00,00{,}00,40{,}4
221,71{,}730300,00{,}00,10{,}10,80{,}8
333,03{,}045450,40{,}40,80{,}80,20{,}2

Sau khi nạp, pack nghỉ một thời gian rồi mới cấp tải. Thông số riêng của từng cell:
CellĐiện lượng ban đầu (Ah)Hiệu suất nạpHệ số còn lại sau chờHiệu suất phóngDung lượng nhãn (Ah)
C1C_10,490{,}490,940{,}940,9730{,}9730,950{,}952,32{,}3
C2C_20,430{,}430,980{,}980,9720{,}9720,970{,}973,63{,}6
C3C_30,230{,}230,960{,}960,9870{,}9870,920{,}923,73{,}7

Lịch tải lặp lại theo block: 1,91{,}9 A trong 66 phút, rồi 1,01{,}0 A trong 77 phút, rồi lặp lại từ đầu. Vì ba cell mắc nối tiếp nên cùng chịu một dòng tải; điện lượng cell ii phải bỏ ra trong một đoạn tải bằng I⋅Δtηxa,i\dfrac{I \cdot \Delta t}{\eta_{xa,i}}.
Quy ước tính: Q(Ah)=I(A)⋅t(h)Q(Ah) = I(A) \cdot t(h); điện lượng sau khi nạp nhân thêm hệ số còn lại để ra điện lượng lúc bắt đầu phóng; pack ngừng ngay khi một cell bất kì hết điện lượng hữu dụng. Bỏ qua thay đổi điện áp và mọi dòng khác ngoài các dòng đã cho.
Hỏi: pack cấp được trọn lịch tải trong bao nhiêu phút nguyên?

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Tính chất và ứng dụng của hợp chất magnesium, calcium Vận dụng 0,25 điểm

Câu 16. Nung 5050 gam CaCO3\text{CaCO}_3 đến khối lượng không đổi. Khối lượng CaO\text{CaO} thu được là

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Phản ứng ester hóa và trùng ngưng amino acid Vận dụng 0,25 điểm

Câu 17. Trùng ngưng 80,480{,}4 g acid 11-aminoundecanoic (M=201M = 201) với hiệu suất 100%100\%. Khối lượng nylon-11 (mắt xích M=183M = 183) thu được, làm tròn đến hàng phần mười, là

Lớp 12 Ester - Lipid Khái niệm, cấu tạo và cơ chế giặt rửa của xà phòng Nhận biết 0,25 điểm

Câu 18. Trong phân tử xà phòng, phần đuôi kị nước là

PHẦN II. Đúng/Sai

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Sự hình thành và biến đổi phức chất trong dung dịch Vận dụng cao 1 điểm

Câu 19. Một ion kim loại trong dung dịch chỉ tồn tại ở đúng hai dạng phức màu C1C_1 và C2C_2, liên hệ nhau qua cân bằng rút gọn C1+2L⇌C2C_1 + 2L \rightleftharpoons C_2 với hằng số K′K' không đổi, nên R=c2c1=K′aL2R = \dfrac{c_2}{c_1} = K' a_L^{2} trong đó aLa_L là hoạt độ phối tử.
Hệ số hấp thụ mol (L⋅\cdotmol−1⋅^{-1}\cdotcm−1^{-1}), coi là tuyến tính và cộng tính:
Phứcε\varepsilon tại λ1\lambda_1ε\varepsilon tại λ2\lambda_2
C1C_13303308080
C2C_26060250250

Độ hấp thụ đo trước và sau một thao tác:
Lần đoAA tại λ1\lambda_1AA tại λ2\lambda_2Chiều dài quang học ll
Trước thao tác0,2770{,}2770,1590{,}1591,001{,}00 cm
Sau thao tác0,3470{,}3470,1150{,}1152,002{,}00 cm

Bảy thao tác ứng viên — hệ số thể tích là tỉ số thể tích sau trên trước, hệ số hoạt độ phối tử là tỉ số aLa_L sau trên trước:
Thao tácMô tảHệ số thể tíchHệ số hoạt độ phối tử
(1)(1)thêm một thể tích dung dịch phối tử ĐẶC bằng 25%25\% thể tích ban đầu1,251{,}253,203{,}20
(2)(2)pha loãng bằng nước cất tới gấp đôi thể tích2,002{,}000,500{,}50
(3)(3)thêm dung dịch phối tử LOÃNG tới gấp đôi thể tích2,002{,}001,001{,}00
(4)(4)thêm dung dịch phối tử tới gấp rưỡi thể tích1,501{,}501,801{,}80
(5)(5)pha loãng bằng nước cất tới gấp rưỡi thể tích1,501{,}500,670{,}67
(6)(6)thêm dung dịch phối tử loãng tới gấp rưỡi thể tích1,501{,}501,001{,}00
(7)(7)thêm phối tử rắn, thể tích coi như không đổi1,001{,}002,502{,}50

Xét các mệnh đề sau.
Mệnh đềĐúngSai
a) Trước thao tác, nồng độ phức C2C_{2} bằng 0,0003900{,}000390 M.
b) Sau thao tác, phần mol của phức C1C_{1} bằng 88,7%88{,}7\%.
c) Thao tác đã làm có đổi tỉ số R=c2/c1R = c_2/c_1, tức nó đã dịch chuyển cân bằng chứ không chỉ pha loãng.
d) Chỉ đo độ hấp thụ ở một bước sóng cũng tách được c1c_1 và c2c_2, miễn là biết cả hai hệ số hấp thụ tại bước sóng ấy.

Lớp 12 Polymer Phản ứng trùng hợp và phản ứng trùng ngưng Vận dụng 1 điểm

Câu 20. Trùng hợp 22,622{,}6 g caprolactam với hiệu suất 60%60\%; đồng thời trùng ngưng ethylene glycol (M=62M = 62) và terephthalic acid (M=166M = 166) thu 0,20{,}2 mol mắt xích poly(ethylene terephthalate).
Mệnh đềĐúngSai
a) Monomer tham gia trùng hợp phải có liên kết bội hoặc vòng kém bền.
b) Khối lượng poly(ethylene terephthalate) thu được bằng 38,438{,}4 g.
c) Mỗi mắt xích poly(ethylene terephthalate) tách ra 11 phân tử nước.
d) Tơ capron được điều chế từ caprolactam bằng phản ứng trùng ngưng tách nước.

Lớp 10 Phản ứng oxi hóa - khử Sự oxi hóa, sự khử, chất oxi hóa và chất khử Vận dụng 1 điểm

Câu 21. Cho phản ứng Fe2O3+3CO→2Fe+3CO2\text{Fe}_2\text{O}_3 + 3\text{CO} \rightarrow 2\text{Fe} + 3\text{CO}_2.
Mệnh đềĐúngSai
a) Chất khử là chất bị oxi hoá.
b) CO\text{CO} là chất oxi hoá.
c) Số oxi hoá của C\text{C} tăng từ +2+2 lên +5+5.
d) Mỗi nguyên tử Fe\text{Fe} nhận 33 electron.

Lớp 12 Polymer Tác động môi trường của chất thải polymer và giải pháp sử dụng bền vững Vận dụng cao 1 điểm

Câu 22. Một căng tin phải cung cấp đúng 80008000 lượt phục vụ đồ uống cùng dung tích, và chọn một trong bốn hệ bao bì polymer. Hội đồng đã khoá phạm vi đánh giá từ sản xuất hạt nhựa tới thu gom cuối vòng đời; kết luận chỉ là phương án tốt nhất theo mô hình và biên đã công bố, không phải tuyên bố rằng một polymer luôn ưu việt trong mọi vòng đời.
Chiến lượcKhối lượng polymer mỗi bao bì (g)Số vòng dùng tối đaTỉ lệ hoàn trả — thuận lợiTỉ lệ hoàn trả — bất lợiTỉ lệ thu gomHiệu suất tái chếHệ số thay thế
AA474725250,880{,}880,840{,}840,720{,}720,800{,}800,540{,}54
BB5252660,830{,}830,760{,}760,530{,}530,550{,}550,800{,}80
CC1313110,800{,}800,730{,}730,570{,}570,660{,}660,930{,}93
DD464612120,820{,}820,720{,}720,850{,}850,680{,}680,920{,}92

Mô hình kế hoạch theo kì vọng. Coi xác suất một bao bì sống sót để quay lại ở mỗi vòng là rr, không đổi và độc lập giữa các vòng, cho tới tối đa LL vòng. Khi ấy số lượt phục vụ kì vọng trên một bao bì mới là U=1+r+⋯+rL−1U = 1 + r + \dots + r^{L-1} (lấy tới bốn chữ số thập phân). Số bao bì mới cần là Nmoi=⌈N/U⌉N_{moi} = \lceil N / U \rceil, số lượt tái sử dụng là Nrua=N−NmoiN_{rua} = N - N_{moi}, và khối lượng polymer đưa vào là Pvao=m⋅NmoiP_{vao} = m \cdot N_{moi}. Đây là con số kế hoạch, không phải cam kết rằng một mẻ vận hành ngẫu nhiên luôn đạt đúng từng ấy lượt.
Tín chỉ tái chế, tính đúng một lần. Ptin=α⋅c⋅y⋅PvaoP_{tin} = \alpha \cdot c \cdot y \cdot P_{vao} và polymer nguyên sinh ròng Prong=Pvao−PtinP_{rong} = P_{vao} - P_{tin}. Không được trừ tín chỉ lần thứ hai ở chỗ khác.
Biên năng lượng và phát thải đã công bố. E=esxPvao+eruaNrua+evcN+etc c PvaoE = e_{sx} P_{vao} + e_{rua} N_{rua} + e_{vc} N + e_{tc}\, c\, P_{vao} và C=fEE−ftinPtinC = f_E E - f_{tin} P_{tin}. Nước chỉ gồm W=wruaNruaW = w_{rua} N_{rua}.
Hệ số chung cho cả bốn chiến lượcGiá trị
Số lượt phục vụ cần cung cấp80008000 lượt
Nước mỗi lượt rửa0,70{,}7 L
Năng lượng sản xuất hạt nhựa9797 MJ/kg
Năng lượng mỗi lượt rửa0,0330{,}033 MJ
Năng lượng vận chuyển mỗi lượt phục vụ0,0120{,}012 MJ
Năng lượng tái chế2424 MJ/kg thu gom
Hệ số phát thải của năng lượng0,0610{,}061 kg CO2CO_2/MJ
Tín chỉ phát thải của polymer thay thế2,22{,}2 kg CO2CO_2/kg
Trần polymer nguyên sinh ròng114114 kg
Trần nước45304530 L

Quy tắc quyết định. Ở cả hai kịch bản phải đạt Prong≤PmaxP_{rong} \le P_{max} và W≤WmaxW \le W_{max}. Trong các chiến lược còn lại, chọn chiến lược có max⁡(Cthuan loi, Cbat loi)\max(C_{thuan\ loi},\ C_{bat\ loi}) nhỏ nhất; nếu hoà thì so ProngP_{rong} trường hợp xấu nhất, rồi tới mã chiến lược.
Mệnh đềĐúngSai
a) Ở kịch bản thuận lợi, chiến lược DD cần 15871587 bao bì mới.
b) Tín chỉ tái chế được trừ ở cả ProngP_{rong} lẫn CC, nên nó vào phép tính hai lần.
c) Chiến lược AA bị loại vì phát thải của nó cao nhất bảng.
d) Chiến lược nên chọn là AA.

PHẦN III. Trả lời ngắn

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Tính chất vật lí và tính chất hóa học chung Vận dụng 0,25 điểm

Câu 23. Hoà tan hết 23,623{,}6 gam nickel (Ni\text{Ni}) bằng dung dịch HCl\text{HCl} loãng dư. Tính số mol khí H2\text{H}_2 thu được.

Lớp 12 Carbohydrate Phản ứng lên men glucose Vận dụng 0,25 điểm

Câu 24. Lên men 1818 g glucose với hiệu suất 90%90\%. Tính số mol khí carbon dioxide thu được.

Lớp 12 Đại cương về kim loại Nguyên tắc tách kim loại khỏi hợp chất Vận dụng 0,25 điểm

Câu 25. Khử hoàn toàn 0,30{,}3 mol ion Al3+\text{Al}^{3+}. Tính khối lượng kim loại nhôm thu được.

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Số oxi hóa biến đổi, màu sắc hợp chất và khả năng xúc tác Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 26. Một xúc tác kim loại chuyển tiếp tan trong dung dịch luân phiên giữa trạng thái oxi hoá cao — có màu, hấp thụ mạnh ở bước sóng theo dõi — và trạng thái oxi hoá thấp, gần như không hấp thụ ở bước sóng ấy. Lúc t=0t = 0 toàn bộ xúc tác ở trạng thái oxi hoá cao, và tổng lượng xúc tác không đổi suốt mẻ: độ hấp thụ đổi chỉ vì hai trạng thái phân bố lại cho nhau.
Cảm biến sản phẩm không phân biệt sản phẩm mong muốn DD với sản phẩm phụ QQ — nó chỉ đếm tổng số mol. Chuẩn độ chất oxi hoá thì cho tổng số mol electron đã chuyển. Theo sổ cái electron của mô hình: tạo 11 mol DD ứng với 22 mol electron, còn tạo 11 mol QQ chỉ ứng với 11 mol electron.
Phép đoGiá trị
Thể tích dung dịch phản ứng0,1050{,}105 L
Độ hấp thụ mẫu trắng AnenA_{nen}0,0130{,}013
Hệ số hiệu chuẩn KK18001800 đơn vị hấp thụ trên mỗi mol/L
Độ hấp thụ lúc t=0t = 00,9630{,}963
Độ hấp thụ giữa mẻ0,4600{,}460
Độ hấp thụ cuối mẻ0,8780{,}878
Tổng số mol sản phẩm cuối mẻ NfN_f (cả DD lẫn QQ)0,007050{,}00705 mol
Số mol electron chuẩn độ được EE0,011380{,}01138 mol

Quan hệ hiệu chuẩn. Nồng độ trạng thái oxi hoá cao là ccao=A−AnenKc_{cao} = \dfrac{A - A_{nen}}{K}, nên số mol của nó bằng V⋅ccaoV \cdot c_{cao}. Số vòng quay của xúc tác đối với sản phẩm mong muốn là TOND=nDnxt,0TON_D = \dfrac{n_D}{n_{xt,0}}, trong đó nxt,0n_{xt,0} là toàn bộ lượng xúc tác. Dùng số chưa làm tròn ở mọi bước trung gian, chỉ làm tròn TONDTON_D ở cuối.
Hỏi: số vòng quay TONDTON_D của xúc tác đối với sản phẩm mong muốn bằng bao nhiêu? (làm tròn đến hàng đơn vị).

Lớp 12 Carbohydrate Phản ứng thủy phân, nitrate hóa và hòa tan cellulose trong nước Schweizer Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 27. Hồ sơ kiểm soát chất lượng của một vật liệu cellulose nitrate có pha thêm phụ gia không chứa nitrogen. Mọi phép xử lí mẫu đã do phòng chuyên trách làm; dưới đây chỉ là số liệu phân tích lưu trữ.
Mắt xích cellulose ban đầu có M=162M = 162 g/mol và ba nhóm OHOH. Mỗi lần thay một HH bằng NO2NO_2 thì mắt xích nặng thêm 4545 g/mol và mang thêm 1414 g nitrogen, nên M(x)=162+45xM(x) = 162 + 45x với x∈[0;3]x \in [0; 3] là độ thế trung bình.
Kênh nitrogen cho nNn_N (mol nhóm NO2NO_2): nN=mdoc−mtrang14 ρNn_N = \dfrac{m_{doc} - m_{trang}}{14\,\rho_N}. Kênh khung được phòng phân tích chuyển định lượng mỗi mắt xích thành một mol glucose trước khi tính tổn thất thu hồi: nU=mdoc−mtrang180 ρGn_U = \dfrac{m_{doc} - m_{trang}}{180\,\rho_G}.
KênhSố đọc (g)Mẫu trắng (g)Độ phân giải cân (g)Hiệu suất thu hồi
Nitrogen2,2902{,}2900,0720{,}0720,0100{,}01095,7%95{,}7\%
Khung cellulose (cân theo glucose)9,7509{,}7500,1720{,}1720,0100{,}010thẻ bị rơi nhãn: 90,2%90{,}2\% hoặc 95,0%95{,}0\%

Mọi số đọc là khoảng theo độ phân giải ghi trong bảng: giá trị thật nằm trong số đọc cộng trừ nửa độ phân giải.
Đại lượngSố đọc (g)Độ phân giải cân (g)
Khối lượng khô của mẫu17,50017{,}5000,1000{,}100
Khối lượng phụ gia (không chứa nitrogen)0,6000{,}6000,1000{,}100

Phép đóng khối lượng: khối lượng polymer bằng khối lượng khô trừ phụ gia, và cũng bằng 45nN+162nU45n_N + 162n_U.
Hỏi: cận trên của độ thế trung bình xx bằng bao nhiêu? (làm tròn lên đến 0,010{,}01)

Lớp 12 Pin điện và điện phân Dãy điện hóa và dự đoán chiều phản ứng oxi hóa - khử Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 28. Ba kim loại AA, BB, CC đều tạo ion M2+M^{2+}, nhưng thứ tự của chúng trong dãy điện hoá đã bị mất. Phòng thí nghiệm còn giữ một ma trận thử: nhúng lá kim loại vào dung dịch muối của kim loại kia và ghi lại có lớp kim loại mới bám hay không.
Nhúng vào →\todung dịch A2+A^{2+}dung dịch B2+B^{2+}dung dịch C2+C^{2+}
lá AA—không đổicó lớp kim loại mới
lá BBcó lớp kim loại mới—có lớp kim loại mới
lá CCkhông đổikhông đổi—

Quy tắc dùng cho bài: phản ứng M+N2+→M2++NM + N^{2+} \to M^{2+} + N tự xảy ra khi MM hoạt động mạnh hơn NN; mỗi phản ứng đổi một mol kim loại tan lấy một mol kim loại bám (cả hai ion đều +2+2).
Kim loạiAABBCC
Khối lượng mol (g/mol)59596565207207

Dòng nước mô hình. 3,83{,}8 L nước chứa 0,600{,}60 mmol/L ion A2+A^{2+} và 0,960{,}96 mmol/L ion C2+C^{2+}, cho chảy lần lượt qua cartridge BB rồi cartridge AA (mỗi cartridge nhồi kim loại tương ứng).
Sau cartridge BB. Lấy 3030 mL dòng ra, định mức thành 250250 mL rồi đo ion B2+B^{2+}: được 7,037{,}03 mg/L, trong đó nền của phép đo là 0,480{,}48 mg/L và hiệu suất thu hồi của phép đo là 0,9840{,}984. Cân cartridge trước và sau: khối lượng thay đổi 0,31530{,}3153 g (đã trừ mẫu trắng của phép cân).
Sau cartridge AA. Cũng lấy 3030 mL, định mức 250250 mL rồi đo ion A2+A^{2+}: được 3,443{,}44 mg/L, nền 0,250{,}25 mg/L, hiệu suất thu hồi 0,9820{,}982.
Dòng sau hai cartridge được định mức thành 4,74{,}7 L. Bỏ qua mọi kết tủa, tạo phức và mọi phản ứng khác ngoài các phản ứng thế đã nêu.
Hỏi: tổng nồng độ khối lượng hai kim loại còn tan sau định mức bằng bao nhiêu mg/L? (làm tròn đến hàng phần mười).

Cấu trúc Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 007

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
18 câu 0,25 đ/câu
II
Đúng/Sai 4 mệnh đề mỗi câu, tính theo số ý đúng
4 câu 1 đ/câu
III
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
6 câu 0,25 đ/câu

Đề khác cùng tốt nghiệp THPT môn Hóa học

Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 024
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 024

28 câu · 50′ H.B9.024

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 029
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 029

28 câu · 50′ H.B9.029

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 019
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 019

28 câu · 50′ H.B9.019

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 030
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 030

28 câu · 50′ H.B9.030

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 021
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 021

28 câu · 50′ H.B9.021

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 018
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 018

28 câu · 50′ H.B9.018

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 023
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 023

28 câu · 50′ H.B9.023

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 027
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 027

28 câu · 50′ H.B9.027

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 020
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 020

28 câu · 50′ H.B9.020

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 025
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 025

28 câu · 50′ H.B9.025

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 026
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 026

28 câu · 50′ H.B9.026

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 028
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 028

28 câu · 50′ H.B9.028

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 022
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 022

28 câu · 50′ H.B9.022

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 017
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 017

28 câu · 50′ H.B9.017

09/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 016
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 016

28 câu · 50′ H.B9.016

07/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 015
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 015

28 câu · 50′ H.B9.015

05/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 014
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 014

28 câu · 50′ H.B9.014

03/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 013
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 013

28 câu · 50′ H.B9.013

01/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 012
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 012

28 câu · 50′ H.B9.012

29/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 011
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 011

28 câu · 50′ H.B9.011

27/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 010
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 010

28 câu · 50′ H.B9.010

25/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 009
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 009

28 câu · 50′ H.B9.009

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 008
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 008

28 câu · 50′ H.B9.008

21/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 006
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 006

28 câu · 50′ H.B9.006

17/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 005
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 005

28 câu · 50′ H.B9.005

15/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 004
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 004

28 câu · 50′ H.B9.004

13/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 003
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 003

28 câu · 50′ H.B9.003

11/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 002
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 002

28 câu · 50′ H.B9.002

09/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 001
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 001

28 câu · 50′ H.B9.001

07/09/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - Làm bài online có đáp án →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 007

Đề số 007 có mất phí không?

Không. Đề số 007 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 007 trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 007 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo bộ đề bán riêng. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.