Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 015

Đề thi thử online Bộ đề bán riêng môn Hóa học: 28 câu, làm trong 50 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất (5 câu), ester - lipid (4 câu), hợp chất chứa nitrogen (3 câu) và 7 chương khác. Phân bố độ khó: 3 câu nhận biết, 6 câu thông hiểu, 11 câu vận dụng và 8 câu vận dụng cao. Làm bài trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
28
Thời gian
50′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 3 (10.7%)
  • Thông hiểu 6 (21.4%)
  • Vận dụng 11 (39.3%)
  • Vận dụng cao 8 (28.6%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Lớp 12 · Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất 1 2 2 · 5 17.9%
Một số hợp chất quan trọng của chromium, manganese, iron, cobalt, nickel, copper · 1 · · 1 3.6%
Số phối trí, công thức và cách gọi tên phức chất đơn giản · · 1 · 1 3.6%
Vị trí và cấu hình electron của kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất · · 1 · 1 3.6%
Đặc điểm cấu tạo nguyên tử và ion kim loại chuyển tiếp 1 · · · 1 3.6%
Ứng dụng phức chất trong phân tích, sinh học, y học và công nghiệp · 1 · · 1 3.6%
Lớp 12 · Ester - Lipid 1 · 2 1 4 14.3%
Chất giặt rửa tự nhiên và chất giặt rửa tổng hợp 1 · · · 1 3.6%
Phản ứng hydrogen hóa và oxi hóa chất béo · · 1 · 1 3.6%
Sản xuất xà phòng và chất giặt rửa · · · 1 1 3.6%
Tính chất vật lí và ứng dụng của ester · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Hợp chất chứa nitrogen · · 2 1 3 10.7%
Khái niệm, cấu tạo và phân loại peptide · · 1 · 1 3.6%
Phản ứng thủy phân và phản ứng màu biuret của peptide · · · 1 1 3.6%
Ứng dụng của amine, amino acid, peptide, protein và enzyme · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA · 3 · · 3 10.7%
Tính chất vật lí, tính khử và phản ứng đặc trưng của kim loại kiềm thổ · 1 · · 1 3.6%
Tính chất, ứng dụng của sodium chloride, sodium hydroxide · 1 · · 1 3.6%
Vị trí, cấu hình electron và trạng thái tự nhiên của nguyên tố nhóm IA · 1 · · 1 3.6%
Lớp 12 · Pin điện và điện phân · · 1 2 3 10.7%
Cấu tạo và nguyên tắc hoạt động của pin Galvani · · · 1 1 3.6%
Mạ điện, tinh chế kim loại và các ứng dụng điện phân · · · 1 1 3.6%
Thực hành lắp pin điện và điện phân dung dịch · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Đại cương về kim loại · · 3 · 3 10.7%
Cấu tạo tinh thể kim loại · · 1 · 1 3.6%
Phương pháp nhiệt luyện, thủy luyện và điện phân · · 1 · 1 3.6%
Ăn mòn hóa học và ăn mòn điện hóa · · 1 · 1 3.6%
Lớp 11 · Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol 1 1 · · 2 7.1%
Khái niệm, phân loại, đồng phân và danh pháp dẫn xuất halogen · 1 · · 1 3.6%
Phản ứng thế nguyên tử halogen và phản ứng tách hydrogen halide 1 · · · 1 3.6%
Lớp 12 · Carbohydrate · · 1 1 2 7.1%
Phản ứng lên men glucose · · · 1 1 3.6%
Ứng dụng carbohydrate trong thực phẩm, vật liệu và đời sống · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Polymer · · · 2 2 7.1%
Phản ứng trùng hợp và phản ứng trùng ngưng · · · 1 1 3.6%
Tác động môi trường của chất thải polymer và giải pháp sử dụng bền vững · · · 1 1 3.6%
Lớp 11 · Cân bằng hóa học · · · 1 1 3.6%
Hằng số cân bằng Kc và ý nghĩa · · · 1 1 3.6%

PHẦN I. Trắc nghiệm

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Đặc điểm cấu tạo nguyên tử và ion kim loại chuyển tiếp Nhận biết 0,25 điểm

Câu 1. Cấu hình electron của ion Fe3+\text{Fe}^{3+} là

Lớp 12 Pin điện và điện phân Cấu tạo và nguyên tắc hoạt động của pin Galvani Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 2. Một bàn thử có ba cốc mang mã AA, BB, CC. Mỗi cốc là một bán pin chuẩn: một lá kim loại nhúng trong dung dịch muối của chính nó, nồng độ mọi ion đều 1,01{,}0 mol/L ở 25 ∘C25\ ^\circ C. Ba cốc được lắp từ bốn bán pin có sẵn trong tủ, nên đúng một bán pin không được dùng. Nhãn dán trên cốc đã mất, và các lá kim loại đều được đánh bóng giống nhau nên nhìn bề ngoài không phân biệt được.
Cặp oxi hoá – khửNửa phản ứng khửE∘E^\circ (V)
Cr3+/CrCr^{3+}/CrCr3++3e−→CrCr^{3+} + 3e^- \to Cr−0,74-0{,}74
Mn2+/MnMn^{2+}/MnMn2++2e−→MnMn^{2+} + 2e^- \to Mn−1,18-1{,}18
Ni2+/NiNi^{2+}/NiNi2++2e−→NiNi^{2+} + 2e^- \to Ni−0,26-0{,}26
Al3+/AlAl^{3+}/AlAl3++3e−→AlAl^{3+} + 3e^- \to Al−1,66-1{,}66

Một bộ chuyển mạch lần lượt đưa bàn thử qua ba trạng thái. Ở mỗi trạng thái, đúng một cặp cốc được nối với nhau qua một tải RR và chỉ cầu muối của cặp ấy được mở van; cốc thứ ba bị ngắt cả mạch điện lẫn đường ion. Ba cầu muối đều chứa KNO3KNO_3; đúng một trong ba van bị tắc, nên trạng thái dùng van ấy không có dòng bền và ampe kế chỉ 00.
Trạng tháiChiều mũi tên quy ướcTải RR (Ω\Omega)Số chỉ ampe kế (A)
SABS_{AB}A→BA \to B5,05{,}00,000{,}00
SBCS_{BC}B→CB \to C4,04{,}0−0,23-0{,}23
SCAS_{CA}C→AC \to A3,03{,}0−0,16-0{,}16

Quy ước dấu. Số chỉ dương nghĩa là dòng điện quy ước chạy qua tải theo đúng chiều mũi tên ghi trong bảng; số chỉ âm nghĩa là chạy ngược lại. Ampe kế chỉ đọc tới 0,010{,}01 A, nên mỗi số đọc chỉ khoanh được hiệu thế của nhánh vào một khoảng chứ không cho giá trị chính xác. Bỏ qua điện trở trong của các bán pin và của cầu muối còn tốt, bỏ qua phân cực và mọi phản ứng phụ trong thời gian đo.
Hỏi: ba cốc AA, BB, CC chứa những bán pin nào?

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Ứng dụng phức chất trong phân tích, sinh học, y học và công nghiệp Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 3. Người ta dùng chất nào để tăng độ tương phản khi chụp cộng hưởng từ?

Lớp 12 Ester - Lipid Chất giặt rửa tự nhiên và chất giặt rửa tổng hợp Nhận biết 0,25 điểm

Câu 4. Chất giặt rửa tổng hợp dùng được trong nước cứng vì

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Tính chất, ứng dụng của sodium chloride, sodium hydroxide Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 5. Cho dung dịch NaOH\text{NaOH} tác dụng với Zn\text{Zn}. Sản phẩm thu được là

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Ứng dụng của amine, amino acid, peptide, protein và enzyme Vận dụng 0,25 điểm

Câu 6. Tyramine có nhiều trong phô mai và rượu vang lâu năm, có công thức cấu tạo thu gọn là HO−C6H4−CH2−CH2−NH2\text{HO}-\text{C}_6\text{H}_4-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{NH}_2 (nhóm viết ngay trước C6Hn\text{C}_6\text{H}_n và nhóm trong ngoặc ngay sau nó gắn trực tiếp vào vòng benzene). Phát biểu nào sau đây sai?

Lớp 11 Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol Phản ứng thế nguyên tử halogen và phản ứng tách hydrogen halide Nhận biết 0,25 điểm

Câu 7. Theo quy tắc Zaitsev, trong phản ứng tách hydrogen halide, nguyên tử halogen tách cùng nguyên tử hydrogen ở

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Vị trí, cấu hình electron và trạng thái tự nhiên của nguyên tố nhóm IA Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 8. Nguyên tử potassium (K\text{K}, Z=19Z = 19) có cấu hình electron là

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Số phối trí, công thức và cách gọi tên phức chất đơn giản Vận dụng 0,25 điểm

Câu 9. Số phối trí của nguyên tử trung tâm trong [Cu(H2O)6]2+[\text{Cu}(\text{H}_2\text{O})_6]^{2+} là

Lớp 12 Đại cương về kim loại Cấu tạo tinh thể kim loại Vận dụng 0,25 điểm

Câu 10. Cùng mặt mạng (hkl)(hkl) của hai mẫu hợp kim A, B được đo bằng tia X λ=0,154\lambda=0{,}154 nm, bậc n=1n=1. Máy báo góc 2θA=41∘2\theta_A=41^\circ, 2θB=36∘2\theta_B=36^\circ. Dùng nλ=2dsin⁡θn\lambda=2d\sin\theta và sin⁡(20,5∘)≈0,3502\sin(20{,}5^\circ)\approx0{,}3502, sin⁡(18∘)≈0,309\sin(18^\circ)\approx0{,}309. Khoảng cách mặt mạng d_B xấp xỉ bao nhiêu?

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Tính chất vật lí, tính khử và phản ứng đặc trưng của kim loại kiềm thổ Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 11. Kim loại kiềm thổ nào sau đây tan được trong nước ở nhiệt độ thường?

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Một số hợp chất quan trọng của chromium, manganese, iron, cobalt, nickel, copper Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 12. Hợp chất nào sau đây được dùng để phát hiện nước lẫn trong dung môi hữu cơ?

Lớp 11 Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol Khái niệm, phân loại, đồng phân và danh pháp dẫn xuất halogen Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 13. Tên thay thế của dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo CH2Cl−CH2Cl\text{CH}_2\text{Cl}-\text{CH}_2\text{Cl} là

Lớp 12 Polymer Phản ứng trùng hợp và phản ứng trùng ngưng Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 14. Một xưởng phối hai polymer. PP làm bằng trùng hợp styrene; QQ là polyester adipic, làm bằng trùng ngưng adipic acid với ethylene glycol theo tỉ lệ mol 1:11 : 1. Mỗi ngày xưởng chạy một số mẻ nguyên xx của dây chuyền PP và yy của dây chuyền QQ, với 1≤x≤91 \le x \le 9 và 1≤y≤101 \le y \le 10 theo tồn kho.
Dây chuyềnNguyên liệu mỗi mẻĐộ chuyển hoáHiệu suất thu hồiGiá mỗi mẻ
PP — trùng hợp styrene (C6H5CH=CH2C_6H_5CH=CH_2, M=104M = 104)12,212{,}2 kmol89%89\%93%93\%3232
QQ — trùng ngưng adipic acid (M=146M = 146) với ethylene glycol (M=62M = 62)11,511{,}5 kmol mỗi chất94%94\%93%93\%88

Quy ước mô hình: mắt xích PP giữ nguyên khối lượng monomer đã chuyển hoá (phản ứng cộng, không tách phân tử nhỏ). Mỗi mắt xích QQ hình thành thì tách ra 22 phân tử H2OH_2O (M=18M = 18); bỏ qua ảnh hưởng của nhóm cuối mạch. Độ chuyển hoá tính theo chất giới hạn, hiệu suất thu hồi áp lên khối lượng polymer đã hình thành, còn nước thải tính trên lượng mắt xích đã hình thành — trước khâu thu hồi.
Bốn yêu cầu phải đạt đồng thời:
Yêu cầuGiới hạn
Tổng khối lượng polymer thu hồikhông dưới 1005010050 kg
Phần khối lượng QQ trong blendtừ 33%33\% đến 43%43\%
Nước thải phải xử líkhông quá 15651565 kg
Tổng số mẻ chạy trong ngàykhông quá 1212 mẻ

Hỏi: chi phí nhỏ nhất của một kế hoạch hợp lệ bằng bao nhiêu?

Lớp 12 Ester - Lipid Tính chất vật lí và ứng dụng của ester Vận dụng 0,25 điểm

Câu 15. Lấy 2020 mL ethyl acetate có khối lượng riêng 0,90{,}9 g/mL. Khối lượng ester lấy ra là

Lớp 12 Polymer Tác động môi trường của chất thải polymer và giải pháp sử dụng bền vững Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 16. Một căng tin phải cung cấp đúng 70007000 lượt phục vụ đồ uống cùng dung tích, và chọn một trong bốn hệ bao bì polymer. Hội đồng đã khoá phạm vi đánh giá từ sản xuất hạt nhựa tới thu gom cuối vòng đời; kết luận chỉ là phương án tốt nhất theo mô hình và biên đã công bố, không phải tuyên bố rằng một polymer luôn ưu việt trong mọi vòng đời.
Chiến lượcKhối lượng polymer mỗi bao bì (g)Số vòng dùng tối đaTỉ lệ hoàn trả — thuận lợiTỉ lệ hoàn trả — bất lợiTỉ lệ thu gomHiệu suất tái chếHệ số thay thế
AA353520200,940{,}940,870{,}870,650{,}650,830{,}830,600{,}60
BB3030880,890{,}890,760{,}760,530{,}530,900{,}900,590{,}59
CC494912120,820{,}820,730{,}730,400{,}400,920{,}920,720{,}72
DD88110,880{,}880,790{,}790,350{,}350,880{,}880,560{,}56

Mô hình kế hoạch theo kì vọng. Coi xác suất một bao bì sống sót để quay lại ở mỗi vòng là rr, không đổi và độc lập giữa các vòng, cho tới tối đa LL vòng. Khi ấy số lượt phục vụ kì vọng trên một bao bì mới là U=1+r+⋯+rL−1U = 1 + r + \dots + r^{L-1} (lấy tới bốn chữ số thập phân). Số bao bì mới cần là Nmoi=⌈N/U⌉N_{moi} = \lceil N / U \rceil, số lượt tái sử dụng là Nrua=N−NmoiN_{rua} = N - N_{moi}, và khối lượng polymer đưa vào là Pvao=m⋅NmoiP_{vao} = m \cdot N_{moi}. Đây là con số kế hoạch, không phải cam kết rằng một mẻ vận hành ngẫu nhiên luôn đạt đúng từng ấy lượt.
Tín chỉ tái chế, tính đúng một lần. Ptin=α⋅c⋅y⋅PvaoP_{tin} = \alpha \cdot c \cdot y \cdot P_{vao} và polymer nguyên sinh ròng Prong=Pvao−PtinP_{rong} = P_{vao} - P_{tin}. Không được trừ tín chỉ lần thứ hai ở chỗ khác.
Biên năng lượng và phát thải đã công bố. E=esxPvao+eruaNrua+evcN+etc c PvaoE = e_{sx} P_{vao} + e_{rua} N_{rua} + e_{vc} N + e_{tc}\, c\, P_{vao} và C=fEE−ftinPtinC = f_E E - f_{tin} P_{tin}. Nước chỉ gồm W=wruaNruaW = w_{rua} N_{rua}.
Hệ số chung cho cả bốn chiến lượcGiá trị
Số lượt phục vụ cần cung cấp70007000 lượt
Nước mỗi lượt rửa1,71{,}7 L
Năng lượng sản xuất hạt nhựa9090 MJ/kg
Năng lượng mỗi lượt rửa0,0220{,}022 MJ
Năng lượng vận chuyển mỗi lượt phục vụ0,0060{,}006 MJ
Năng lượng tái chế1919 MJ/kg thu gom
Hệ số phát thải của năng lượng0,0640{,}064 kg CO2CO_2/MJ
Tín chỉ phát thải của polymer thay thế2,52{,}5 kg CO2CO_2/kg
Trần polymer nguyên sinh ròng8080 kg
Trần nước1006010060 L

Quy tắc quyết định. Ở cả hai kịch bản phải đạt Prong≤PmaxP_{rong} \le P_{max} và W≤WmaxW \le W_{max}. Trong các chiến lược còn lại, chọn chiến lược có max⁡(Cthuan loi, Cbat loi)\max(C_{thuan\ loi},\ C_{bat\ loi}) nhỏ nhất; nếu hoà thì so ProngP_{rong} trường hợp xấu nhất, rồi tới mã chiến lược.
Hỏi: nên chọn chiến lược nào?

Lớp 12 Pin điện và điện phân Thực hành lắp pin điện và điện phân dung dịch Vận dụng 0,25 điểm

Câu 17. Lắp pin Cu\text{Cu} – Ag\text{Ag} và đo được sức điện động 0,310{,}31 V, trong khi giá trị lí thuyết là 0,460{,}46 V. Sai số tương đối của phép đo là

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Khái niệm, cấu tạo và phân loại peptide Vận dụng 0,25 điểm

Câu 18. Từ 33 amino acid khác nhau, mỗi loại dùng đúng một lần, tạo được bao nhiêu peptide khác nhau?

PHẦN II. Đúng/Sai

Lớp 12 Pin điện và điện phân Mạ điện, tinh chế kim loại và các ứng dụng điện phân Vận dụng cao 1 điểm

Câu 19. Một đoạn dây hình trụ được mạ đồng theo hai giai đoạn dòng điện. Lớp mạ bám đều quanh mặt bên; bỏ qua hai đáy.
Đại lượngGiá trị
Bán kính lõi dây0,170{,}17 cm
Chiều dài phần được mạ6060 cm
Bề dày lớp mạ cần đạt7474 μm\mu m
Khối lượng riêng của đồng8,968{,}96 g/cm3^3
Giai đoạn 11I1=2,3I_1 = 2{,}3 A trong 3535 phút, hiệu suất dòng 0,870{,}87
Giai đoạn 22I2=2,6I_2 = 2{,}6 A, hiệu suất dòng 0,810{,}81
Trần mật độ dòng của bể51,3751{,}37 mA/cm2^2

Phản ứng ở catot: Cu2++2e−→CuCu^{2+} + 2e^- \to Cu; lấy F=96500F = 96500 C/mol, M=64M = 64 g/mol và π≈3,14159\pi \approx 3{,}14159.
Hiệu suất dòng là phần điện lượng thực sự dùng để khử ion kim loại; phần còn lại mất vào phản ứng phụ. Mật độ dòng của một giai đoạn tính trên diện tích mặt bên tại thời điểm bắt đầu giai đoạn ấy, và đó cũng là mật độ lớn nhất của giai đoạn vì bán kính còn tăng tiếp.
Mệnh đềĐúngSai
a) Khối lượng lớp mạ cần có là 4,3424{,}342 g.
b) Giai đoạn 11 bám được 1,6021{,}602 g kim loại.
c) Mật độ dòng đầu giai đoạn 22 là 40,5740{,}57 mA/cm2^2, dưới trần của bể.
d) Bán kính sau giai đoạn 11 là 0,17240{,}1724 cm.

Lớp 12 Carbohydrate Phản ứng lên men glucose Vận dụng cao 1 điểm

Câu 20. Một mẻ lên men rượu từ dung dịch glucose theo phương trình
C6H12O6→men2C2H5OH+2CO2C_6H_{12}O_6 \xrightarrow{\text{men}} 2C_2H_5OH + 2CO_2.
Tổ kiểm toán đo hai kênh độc lập để đối chiếu hiệu suất:
Đại lượng đoGiá trị
Khối lượng dung dịch lên men18501850 g
Phần trăm glucose trong dung dịch23,0%23{,}0\%
Thể tích khí ẩm thu được98,498{,}4 L
Áp suất tổng của khí thu105,0105{,}0 kPa
Áp suất hơi nước ở nhiệt độ thu khí4,04{,}0 kPa
Nhiệt độ thu khí305305 K
Lượng CO2CO_2 còn hoà tan trong dịch0,2680{,}268 mol
Thể tích phần lỏng ethanol thu được230,2230{,}2 mL
Khối lượng riêng của phần lỏng ấy0,8620{,}862 g/mL
Phần khối lượng ethanol trong phần lỏng93,7%93{,}7\%

Khí thu được là khí ẩm: áp suất tổng gồm cả hơi nước, nên phần áp suất của CO2CO_2 bằng áp suất tổng trừ áp suất hơi nước. Ngoài ra một phần CO2CO_2 sinh ra vẫn còn hoà tan trong dịch lên men, đã được xác định riêng.
Dùng R=8,314R = 8{,}314 với áp suất tính bằng kPa, thể tích bằng L và nhiệt độ bằng K. Lấy MC6H12O6=180M_{C_6H_{12}O_6} = 180 và MC2H5OH=46M_{C_2H_5OH} = 46 g/mol.
Hiệu suất theo mỗi kênh là tỉ số giữa lượng sản phẩm thực có và lượng sản phẩm tối đa mà glucose trong dung dịch có thể cho.
Mệnh đềĐúngSai
a) Số mol CO2CO_2 ở thể khí là 3,91933{,}9193 mol, và đó cũng là toàn bộ CO2CO_2 đã sinh ra.
b) Kênh lỏng cho hiệu suất cao hơn kênh kia.
c) Hiệu suất theo kênh khí là 82,90%82{,}90\%.
d) Hiệu suất theo kênh lỏng là 85,49%85{,}49\%.

Lớp 12 Đại cương về kim loại Phương pháp nhiệt luyện, thủy luyện và điện phân Vận dụng 1 điểm

Câu 21. Khử hoàn toàn 8080 gam CuO\text{CuO} bằng khí CO\text{CO} dư ở nhiệt độ cao; xét thêm oxide NiO\text{NiO} và phương pháp nhiệt luyện.
Mệnh đềĐúngSai
a) Trong lò cao luyện gang, chất khử trực tiếp các oxide sắt là khí CO\text{CO}.
b) Điện phân nóng chảy Al2O3\text{Al}_2\text{O}_3 có hoà thêm cryolite để tăng nhiệt độ nóng chảy cho nhôm bền hơn.
c) Khối lượng kim loại đồng thu được bằng 6464 gam.
d) Chất rắn giảm đi 1616 gam so với ban đầu.

Lớp 12 Ester - Lipid Phản ứng hydrogen hóa và oxi hóa chất béo Vận dụng 1 điểm

Câu 22. Hydrogen hoá hoàn toàn 0,50{,}5 mol triarachidonin (M=950M = 950, mỗi gốc acid có 44 liên kết đôi); một mẫu dầu ăn khác nặng 2020 g cần 1010 mL dung dịch KOH\text{KOH} 0,10{,}1 M để trung hoà acid béo tự do.
Mệnh đềĐúngSai
a) Mỗi phân tử triarachidonin có 44 liên kết đôi C=C\text{C}=\text{C}.
b) Chỉ số acid của mẫu dầu ăn bằng 5656 mg KOH\text{KOH} trên một gam dầu.
c) Chất béo có chỉ số iodine càng lớn thì càng nhiều acid béo tự do.
d) Hydrogen hoá một phần chất béo trong công nghiệp có nhược điểm là sinh ra chất béo dạng *trans* không tốt cho tim mạch.

PHẦN III. Trả lời ngắn

Lớp 12 Carbohydrate Ứng dụng carbohydrate trong thực phẩm, vật liệu và đời sống Vận dụng 0,25 điểm

Câu 23. Trong 7070 kg sắn tươi có 35%35\% khối lượng là tinh bột. Tính khối lượng tinh bột, theo kilôgam.

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Vị trí và cấu hình electron của kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất Vận dụng 0,25 điểm

Câu 24. Nguyên tử chromium (Cr\text{Cr}) có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng?

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Phản ứng thủy phân và phản ứng màu biuret của peptide Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 25. Một mẫu chuẩn chỉ chứa diglycine G2G_2 (Gly–Gly), triglycine G3G_3 (Gly–Gly–Gly) và một lượng tạp trơ đã cân riêng. Cho Gly=75Gly = 75, H2O=18H_2O = 18.
Hai aliquot lấy từ cùng một dung dịch mẫu được đo bằng hai cách:
Biuret (đo trước khi thuỷ phân). Phản ứng biuret đòi phân tử có từ hai liên kết peptide trở lên, nên trong bộ mẫu này chỉ G3G_3 cho tín hiệu; G2G_2 và tạp trơ nằm trong nền đã trừ. Tín hiệu sau khi trừ mẫu trắng bằng hiệu suất thu hồi nhân kBk_B nhân số mmol G3G_3 trong aliquot.
Thuỷ phân hoàn toàn rồi đếm glycine. Một mol G2G_2 cho 22 mol glycine, một mol G3G_3 cho 33 mol glycine. Số đọc sau khi trừ mẫu trắng nhân kHk_H cho số mmol glycine bắt được; chia hiệu suất thu hồi mới ra lượng thật trong aliquot.
Đại lượngGiá trị
Khối lượng mẫu đã cân168,7168{,}7 mg
Khối lượng tạp trơ trong mẫu (cân riêng)16,816{,}8 mg
Thể tích dung dịch mẫu250250 mL
Aliquot đem đo biuret55 mL
Số đọc biuret của aliquot ấy0,1910{,}191
Số đọc biuret của mẫu trắng0,0180{,}018
Hệ số chuẩn biuret kBk_B14,214{,}2 đơn vị hấp thụ trên mỗi mmol
Hiệu suất thu hồi của phép biuret93,3%93{,}3\%
Aliquot đem thuỷ phân2020 mL
Số đọc assay amino acid300,4300{,}4 đơn vị
Số đọc assay của mẫu trắng53,853{,}8 đơn vị
Hệ số assay kHk_H0,00070{,}0007 mmol glycine trên mỗi đơn vị
Hiệu suất thu hồi của phép assay90,3%90{,}3\%

Hỏi: số liên kết peptide trung bình trên một phân tử peptide trong mẫu bằng bao nhiêu? (làm tròn half-up đến 0,010{,}01)

Lớp 11 Cân bằng hóa học Hằng số cân bằng Kc và ý nghĩa Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 26. Phản ứng pha khí A(g)+B(g)⇌2C(g)A(g) + B(g) \rightleftharpoons 2C(g) được chạy ba lần ở cùng một nhiệt độ, trong bình thể tích không đổi, không có phản ứng phụ. Mọi nồng độ tính theo mol/L.
Lần chạy[A]0[A]_0[B]0[B]_0[C]0[C]_0[C]eq[C]_{eq}
110,6560{,}6561,1011{,}1010,1870{,}1870,7510{,}751
220,640{,}640,6060{,}6060,190{,}190,5430{,}543
330,7370{,}7370,9930{,}9930,0750{,}0750,6720{,}672

Nhật kí phòng thí nghiệm ghi: đúng một giá trị [C]eq[C]_{eq} trong bảng đã bị chép sai. Nhật kí không nói hàng nào.
Quy tắc kiểm toán dùng trong bài. Tính KcK_c riêng cho từng lần chạy. Hai ước lượng được coi là nhất quán khi độ lệch tương đối d=∣Ki−Kj∣(Ki+Kj)/2d = \dfrac{|K_i - K_j|}{(K_i + K_j)/2} không vượt τ=10,8%\tau = 10{,}8\%. Đúng một cặp nhất quán; hàng còn lại là bản ghi hỏng. Lấy KrefK_{ref} bằng trung bình cộng hai KcK_c của cặp ấy.
Lần chạy thứ tư dùng cùng nhiệt độ và bình thể tích không đổi, với nồng độ ban đầu [A]0=1,115[A]_0 = 1{,}115, [B]0=1,175[B]_0 = 1{,}175, [C]0=0,036[C]_0 = 0{,}036 mol/L.
Hỏi: ở lần chạy thứ tư, bao nhiêu phần trăm lượng AA ban đầu đã chuyển hoá khi đạt cân bằng? Làm tròn đến hàng phần mười phần trăm.

Lớp 12 Ester - Lipid Sản xuất xà phòng và chất giặt rửa Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 27. Một mẫu mỡ 2,6142{,}614 g chỉ gồm hai triglyceride:
TriglycerideCông thứcMM (g/mol)Số liên kết C=CC=C mỗi phân tử
trilinolenin(C17H29COO)3C3H5(C_{17}H_{29}COO)_3C_3H_587287299
trilinolein(C17H31COO)3C3H5(C_{17}H_{31}COO)_3C_3H_587887866

Phép đo 1 — xà phòng hoá rồi chuẩn độ ngược. Đun mẫu với một lượng dư KOHKOH đã biết, rồi chuẩn lượng KOHKOH còn dư bằng dung dịch HClHCl 0,23810{,}2381 M, hết 12,4612{,}46 mL. Mẫu trắng làm y hệt nhưng không có mẫu mỡ thì hết 46,4046{,}40 mL HClHCl. Ở điều kiện thí nghiệm này phép xà phòng hoá chỉ đạt 90,1%90{,}1\% — hiệu suất đã hiệu chuẩn riêng bằng mẫu chuẩn.
Phép đo 2 — hydrogen hoá. Một mẫu khác cùng khối lượng được hydrogen hoá; đo được 564564 mL H2H_2 ở đkc (11 mol khí chiếm 2479024790 mL). Mỗi mol C=CC=C cộng đúng 11 mol H2H_2; nhóm ester không bị khử và không phản ứng nào khác tiêu thụ H2H_2. Phép đo này chỉ đạt 96,9%96{,}9\% — hiệu suất riêng của nó, khác hiệu suất trên.
Hỏi: trilinolenin chiếm bao nhiêu phần trăm khối lượng hỗn hợp?

Lớp 12 Đại cương về kim loại Ăn mòn hóa học và ăn mòn điện hóa Vận dụng 0,25 điểm

Câu 28. Nối lá nhôm với lá bạc rồi nhúng vào dung dịch H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 loãng. Khi có 1,31{,}3 mol kim loại bị ăn mòn, tính khối lượng kim loại đã mất đi.

Cấu trúc Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 015

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
18 câu 0,25 đ/câu
II
Đúng/Sai 4 mệnh đề mỗi câu, tính theo số ý đúng
4 câu 1 đ/câu
III
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
6 câu 0,25 đ/câu

Đề khác cùng tốt nghiệp THPT môn Hóa học

Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 024
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 024

28 câu · 50′ H.B9.024

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 029
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 029

28 câu · 50′ H.B9.029

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 019
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 019

28 câu · 50′ H.B9.019

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 030
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 030

28 câu · 50′ H.B9.030

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 021
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 021

28 câu · 50′ H.B9.021

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 018
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 018

28 câu · 50′ H.B9.018

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 023
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 023

28 câu · 50′ H.B9.023

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 027
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 027

28 câu · 50′ H.B9.027

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 020
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 020

28 câu · 50′ H.B9.020

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 025
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 025

28 câu · 50′ H.B9.025

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 026
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 026

28 câu · 50′ H.B9.026

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 028
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 028

28 câu · 50′ H.B9.028

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 022
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 022

28 câu · 50′ H.B9.022

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 017
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 017

28 câu · 50′ H.B9.017

09/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 016
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 016

28 câu · 50′ H.B9.016

07/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 014
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 014

28 câu · 50′ H.B9.014

03/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 013
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 013

28 câu · 50′ H.B9.013

01/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 012
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 012

28 câu · 50′ H.B9.012

29/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 011
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 011

28 câu · 50′ H.B9.011

27/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 010
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 010

28 câu · 50′ H.B9.010

25/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 009
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 009

28 câu · 50′ H.B9.009

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 008
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 008

28 câu · 50′ H.B9.008

21/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 007
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 007

28 câu · 50′ H.B9.007

19/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 006
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 006

28 câu · 50′ H.B9.006

17/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 005
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 005

28 câu · 50′ H.B9.005

15/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 004
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 004

28 câu · 50′ H.B9.004

13/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 003
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 003

28 câu · 50′ H.B9.003

11/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 002
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 002

28 câu · 50′ H.B9.002

09/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 001
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 001

28 câu · 50′ H.B9.001

07/09/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - Làm bài online có đáp án →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 015

Đề số 015 có mất phí không?

Không. Đề số 015 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 015 trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 015 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo bộ đề bán riêng. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.