Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 017

Đề thi thử online Bộ đề bán riêng môn Hóa học: 28 câu, làm trong 50 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào ester - lipid (5 câu), đại cương về kim loại (4 câu), hợp chất chứa nitrogen (3 câu) và 9 chương khác. Phân bố độ khó: 3 câu nhận biết, 6 câu thông hiểu, 11 câu vận dụng và 8 câu vận dụng cao. Làm bài trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
28
Thời gian
50′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 3 (10.7%)
  • Thông hiểu 6 (21.4%)
  • Vận dụng 11 (39.3%)
  • Vận dụng cao 8 (28.6%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Lớp 12 · Ester - Lipid · · 3 2 5 17.9%
Acid béo omega-3, omega-6 và vai trò dinh dưỡng · · 1 · 1 3.6%
Khái niệm, cấu tạo và cơ chế giặt rửa của xà phòng · · 1 · 1 3.6%
Phản ứng hydrogen hóa và oxi hóa chất béo · · · 1 1 3.6%
Sản xuất xà phòng và chất giặt rửa · · 1 · 1 3.6%
Sử dụng chất giặt rửa an toàn và bảo vệ môi trường · · · 1 1 3.6%
Lớp 12 · Đại cương về kim loại · 2 2 · 4 14.3%
Cấu tạo nguyên tử kim loại và liên kết kim loại · · 1 · 1 3.6%
Một số hợp kim quan trọng và ứng dụng · 1 · · 1 3.6%
Tính chất vật lí chung và riêng của kim loại · · 1 · 1 3.6%
Tính khử và tính chất hóa học của kim loại · 1 · · 1 3.6%
Lớp 12 · Hợp chất chứa nitrogen 1 1 1 · 3 10.7%
Cấu trúc và tính chất của protein · · 1 · 1 3.6%
Khái niệm, cấu tạo, danh pháp và tính chất vật lí của amino acid · 1 · · 1 3.6%
Phản ứng của aniline với nước bromine 1 · · · 1 3.6%
Lớp 12 · Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA · 1 1 1 3 10.7%
Phương pháp làm mềm nước cứng · · · 1 1 3.6%
Tính chất vật lí, tính khử và phản ứng đặc trưng của kim loại kiềm · 1 · · 1 3.6%
Tính chất, ứng dụng của sodium chloride, sodium hydroxide · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Pin điện và điện phân 1 1 · 1 3 10.7%
Mạ điện, tinh chế kim loại và các ứng dụng điện phân · · · 1 1 3.6%
Điều chế kim loại bằng điện phân · 1 · · 1 3.6%
Điện cực, cầu muối, anode và cathode trong pin điện 1 · · · 1 3.6%
Lớp 12 · Carbohydrate · · 1 1 2 7.1%
Cấu tạo và tính chất của saccharose, maltose · · 1 · 1 3.6%
Tính chất của glucose, fructose với copper(II) hydroxide, nước bromine và thuốc thử Tollens · · · 1 1 3.6%
Lớp 12 · Polymer 1 · 1 · 2 7.1%
Phân loại và danh pháp polymer 1 · · · 1 3.6%
Tơ thiên nhiên, tơ bán tổng hợp và tơ tổng hợp · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất · · 1 1 2 7.1%
Sự hình thành và biến đổi phức chất trong dung dịch · · · 1 1 3.6%
Ứng dụng phức chất trong phân tích, sinh học, y học và công nghiệp · · 1 · 1 3.6%
Lớp 10 · Phản ứng oxi hóa - khử · · · 1 1 3.6%
Ý nghĩa và ứng dụng của phản ứng oxi hóa - khử trong tự nhiên, đời sống và sản xuất · · · 1 1 3.6%
Lớp 11 · Cân bằng hóa học · · 1 · 1 3.6%
Phản ứng thuận nghịch và trạng thái cân bằng hóa học · · 1 · 1 3.6%
Lớp 11 · Hydrocarbon · 1 · · 1 3.6%
Khái niệm, công thức chung, đồng phân và danh pháp alkane · 1 · · 1 3.6%
Lớp 11 · Đại cương về hóa học hữu cơ · · · 1 1 3.6%
Nguyên tắc chưng cất, chiết, kết tinh và sắc kí cột · · · 1 1 3.6%

PHẦN I. Trắc nghiệm

Lớp 12 Polymer Phân loại và danh pháp polymer Nhận biết 0,25 điểm

Câu 1. Điểm khác nhau căn bản giữa trùng hợp và trùng ngưng là

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Tính chất, ứng dụng của sodium chloride, sodium hydroxide Vận dụng 0,25 điểm

Câu 2. Điện phân dung dịch chứa 99,599{,}5 gam NaCl\text{NaCl} (có màng ngăn) đến khi muối phản ứng hết, thu được 22 lít dung dịch. Nồng độ mol của NaOH\text{NaOH} trong dung dịch là

Lớp 12 Pin điện và điện phân Điều chế kim loại bằng điện phân Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 3. Kim loại Cu\text{Cu} được điều chế bằng phương pháp nào?

Lớp 12 Đại cương về kim loại Một số hợp kim quan trọng và ứng dụng Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 4. Hợp kim gang xám được dùng để đúc bệ máy và ống dẫn nước nhờ đặc điểm nào?

Lớp 12 Ester - Lipid Khái niệm, cấu tạo và cơ chế giặt rửa của xà phòng Vận dụng 0,25 điểm

Câu 5. Một mẫu nước cứng chứa 0,050{,}05 mol ion Ca2+\text{Ca}^{2+}. Số mol sodium laurate bị mất tác dụng do tạo kết tủa với lượng ion ấy là

Lớp 11 Hydrocarbon Khái niệm, công thức chung, đồng phân và danh pháp alkane Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 6. Tên thay thế của alkane có công thức cấu tạo (CH3)2CH−CH2−CH(CH3)2(\text{CH}_3)_2\text{CH}-\text{CH}_2-\text{CH}(\text{CH}_3)_2 là

Lớp 12 Ester - Lipid Sử dụng chất giặt rửa an toàn và bảo vệ môi trường Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 7. Hai chất giặt rửa AA và BB được thử trong các bể nước mô phỏng có cùng lượng sinh khối, cùng nhiệt độ và cùng chế độ chiếu sáng. Mỗi bể được cân một lượng chất giặt rửa rồi lấy mẫu đo phosphate; vì hai mẫu đậm nhạt khác nhau nên phòng thí nghiệm pha loãng khác nhau trước khi đo.
Công thứcKhối lượng chất giặt rửa (g)Thể tích bể (L)Hệ số pha loãngSố đọc phosphate (mg P/L)Nền (mg P/L)
AA3,03{,}07,07{,}050500,680{,}680,090{,}09
BB2,42{,}46,56{,}510101,531{,}530,110{,}11

Tải phosphate chuẩn hoá được tính bằng đúng một công thức: LP=(Cdoc−Cnen)×D×VmL_P = \dfrac{(C_{doc} - C_{nen}) \times D \times V}{m}, đơn vị mg P trên mỗi gam chất giặt rửa.
Cùng lúc ấy, oxygen hoà tan được theo dõi ở cả hai bể và ở một bể đối chứng không có chất giặt rửa. Mỗi số dưới đây là trung bình của ba lần lặp.
NgàyBể đối chứng (mg/L)Bể AA (mg/L)Bể BB (mg/L)
228,868{,}868,178{,}178,738{,}73
448,728{,}727,447{,}448,438{,}43
668,498{,}497,347{,}347,737{,}73
888,398{,}397,917{,}917,707{,}70

Độ lặp lại (nửa bề rộng khoảng) của mỗi chuỗi: đối chứng ±0,14\pm 0{,}14, bể AA ±0,12\pm 0{,}12, bể BB ±0,07\pm 0{,}07 mg/L. Mức hụt oxygen của một bể trong một ngày là ΔDO=DOdoi chung−DObe\Delta DO = DO_{doi\ chung} - DO_{be}; khoảng của ΔDO\Delta DO có nửa bề rộng bằng tổng hai nửa bề rộng ấy, và hiệu ứng chỉ được coi là đã phân giải khi khoảng đó không chứa 00.
Thẻ đánh giá. Một công thức đạt khi thoả đồng thời: LP≤53,8L_P \le 53{,}8 mg P/g và mức hụt oxygen lớn nhất trong bốn ngày ≤1,5\le 1{,}5 mg/L. Thẻ ghi thêm: kết quả bể mô phỏng chỉ là bằng chứng hỗ trợ trong phạm vi mô hình, không phải chứng minh cho mọi hệ sông hồ.
Nhóm nghiên cứu công bố: *“AA thân thiện với môi trường hơn BB, vì số đọc phosphate của nó thấp hơn.”*
Hỏi: tải phosphate chuẩn hoá LPL_P của công thức AA bằng bao nhiêu mg P/g?

Lớp 12 Đại cương về kim loại Tính chất vật lí chung và riêng của kim loại Vận dụng 0,25 điểm

Câu 8. Kim loại có tính dẻo là do

Lớp 12 Pin điện và điện phân Mạ điện, tinh chế kim loại và các ứng dụng điện phân Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 9. Một đoạn dây hình trụ được mạ nickel theo hai giai đoạn dòng điện. Lớp mạ bám đều quanh mặt bên; bỏ qua hai đáy.
Đại lượngGiá trị
Bán kính lõi dây0,550{,}55 cm
Chiều dài phần được mạ5555 cm
Bề dày lớp mạ cần đạt6969 μm\mu m
Khối lượng riêng của nickel8,908{,}90 g/cm3^3
Giai đoạn 11I1=6,1I_1 = 6{,}1 A trong 4545 phút, hiệu suất dòng 0,910{,}91
Giai đoạn 22I2=3,7I_2 = 3{,}7 A, hiệu suất dòng 0,780{,}78
Trần mật độ dòng của bể20,9120{,}91 mA/cm2^2

Phản ứng ở catot: Ni2++2e−→NiNi^{2+} + 2e^- \to Ni; lấy F=96500F = 96500 C/mol, M=59M = 59 g/mol và π≈3,14159\pi \approx 3{,}14159.
Hiệu suất dòng là phần điện lượng thực sự dùng để khử ion kim loại; phần còn lại mất vào phản ứng phụ. Mật độ dòng của một giai đoạn tính trên diện tích mặt bên tại thời điểm bắt đầu giai đoạn ấy, và đó cũng là mật độ lớn nhất của giai đoạn vì bán kính còn tăng tiếp.
Hỏi: giai đoạn 22 phải chạy ít nhất bao nhiêu phút (làm tròn lên đến phút) để đạt bề dày mục tiêu?

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Khái niệm, cấu tạo, danh pháp và tính chất vật lí của amino acid Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 10. Tên thay thế của glycine là

Lớp 12 Polymer Tơ thiên nhiên, tơ bán tổng hợp và tơ tổng hợp Vận dụng 0,25 điểm

Câu 11. Một mẫu tơ visco chứa 0,20{,}2 mol mắt xích (mắt xích M=162M = 162). Khối lượng mẫu tơ ấy là

Lớp 12 Đại cương về kim loại Cấu tạo nguyên tử kim loại và liên kết kim loại Vận dụng 0,25 điểm

Câu 12. Khi bị oxi hoá, mỗi nguyên tử sodium nhường bao nhiêu electron?

Lớp 12 Pin điện và điện phân Điện cực, cầu muối, anode và cathode trong pin điện Nhận biết 0,25 điểm

Câu 13. Điểm giống nhau giữa pin điện hoá và bình điện phân là

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Tính chất vật lí, tính khử và phản ứng đặc trưng của kim loại kiềm Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 14. Đốt sodium (Na\text{Na}) trong khí oxygen dư thu được sản phẩm chính là

Lớp 12 Đại cương về kim loại Tính khử và tính chất hóa học của kim loại Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 15. Đốt potassium (K\text{K}) trong khí Cl2\text{Cl}_2 dư thu được sản phẩm là

Lớp 12 Carbohydrate Tính chất của glucose, fructose với copper(II) hydroxide, nước bromine và thuốc thử Tollens Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 16. Một mẫu thực phẩm nặng 11,7811{,}78 g chứa đúng ba loại đường: glucose, fructose và saccharose. Phòng phân tích chia mẫu thành các phần bằng nhau rồi làm ba phép thử:
Phép thửAliquotSố đọcHiệu suất của phép thử
Nước bromine trung tính1/101/10 mẫu0,001750{,}00175 mol Br2Br_2 đã phản ứng0,9690{,}969
Tollens, trước thuỷ phân1/101/10 mẫu0,5850{,}585 g AgAg0,9060{,}906
Tollens, sau thuỷ phân hoàn toàn1/101/10 mẫu1,4391{,}439 g AgAg0,9900{,}990

Quy ước phản ứng trong đúng điều kiện của đề. Nước bromine trung tính chỉ oxi hoá glucose (một mol glucose ứng một mol Br2Br_2); fructose và saccharose không phản ứng. Thuốc thử Tollens cho hai mol AgAg từ mỗi mol glucose hoặc fructose; saccharose không tráng bạc. Thuỷ phân hoàn toàn biến mỗi mol saccharose thành một mol glucose và một mol fructose.
Hiệu suất của phép thử là tỉ số giữa lượng đo được và lượng đáng lẽ thu được; chia cho nó để về lượng thật.
Lấy MM: glucose và fructose 180180, saccharose 342342, AgAg 108108 g/mol.
Hỏi: saccharose chiếm bao nhiêu phần trăm khối lượng mẫu?

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Cấu trúc và tính chất của protein Vận dụng 0,25 điểm

Câu 17. Phân tích một mẫu thực phẩm thấy có 9,29{,}2 g nitrogen. Dùng hệ số Kjeldahl 6,256{,}25, khối lượng protein trong mẫu là

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Phản ứng của aniline với nước bromine Nhận biết 0,25 điểm

Câu 18. Khác biệt giữa hiện tượng của aniline và của styrene với nước bromine là

PHẦN II. Đúng/Sai

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Sự hình thành và biến đổi phức chất trong dung dịch Vận dụng cao 1 điểm

Câu 19. Một ion kim loại trong dung dịch chỉ tồn tại ở đúng hai dạng phức màu C1C_1 và C2C_2, liên hệ nhau qua cân bằng rút gọn C1+L⇌C2C_1 + L \rightleftharpoons C_2 với hằng số K′K' không đổi, nên R=c2c1=K′aLR = \dfrac{c_2}{c_1} = K' a_L trong đó aLa_L là hoạt độ phối tử.
Hệ số hấp thụ mol (L⋅\cdotmol−1⋅^{-1}\cdotcm−1^{-1}), coi là tuyến tính và cộng tính:
Phứcε\varepsilon tại λ1\lambda_1ε\varepsilon tại λ2\lambda_2
C1C_13603604040
C2C_24040500500

Độ hấp thụ đo trước và sau một thao tác:
Lần đoAA tại λ1\lambda_1AA tại λ2\lambda_2Chiều dài quang học ll
Trước thao tác0,1440{,}1440,1550{,}1551,001{,}00 cm
Sau thao tác0,1520{,}1520,2650{,}2652,002{,}00 cm

Bảy thao tác ứng viên — hệ số thể tích là tỉ số thể tích sau trên trước, hệ số hoạt độ phối tử là tỉ số aLa_L sau trên trước:
Thao tácMô tảHệ số thể tíchHệ số hoạt độ phối tử
(1)(1)thêm một thể tích dung dịch phối tử ĐẶC bằng 25%25\% thể tích ban đầu1,251{,}253,203{,}20
(2)(2)pha loãng bằng nước cất tới gấp đôi thể tích2,002{,}000,500{,}50
(3)(3)thêm dung dịch phối tử LOÃNG tới gấp đôi thể tích2,002{,}001,001{,}00
(4)(4)thêm dung dịch phối tử tới gấp rưỡi thể tích1,501{,}501,801{,}80
(5)(5)pha loãng bằng nước cất tới gấp rưỡi thể tích1,501{,}500,670{,}67
(6)(6)thêm dung dịch phối tử loãng tới gấp rưỡi thể tích1,501{,}501,001{,}00
(7)(7)thêm phối tử rắn, thể tích coi như không đổi1,001{,}002,502{,}50

Xét các mệnh đề sau.
Mệnh đềĐúngSai
a) Sau thao tác, nồng độ phức C1C_{1} bằng 0,0002750{,}000275 M.
b) Sau thao tác, phần mol của phức C1C_{1} bằng 57,7%57{,}7\%.
c) Thao tác đã làm có đổi tỉ số R=c2/c1R = c_2/c_1, tức nó đã dịch chuyển cân bằng chứ không chỉ pha loãng.
d) Chỉ đo độ hấp thụ ở một bước sóng thì không tách được c1c_1 và c2c_2, dù biết cả hai hệ số hấp thụ.

Lớp 12 Ester - Lipid Phản ứng hydrogen hóa và oxi hóa chất béo Vận dụng cao 1 điểm

Câu 20. Một mẫu dầu gồm triglyceride TT, acid béo tự do FF và một phần chất trơ không phản ứng với KOHKOH, I2I_2 hay H2H_2. Acid béo tự do là acid đơn chức; mỗi liên kết C=CC=C cộng đúng 11 mol I2I_2 hoặc 11 mol H2H_2.
Đại lượngGiá trị
Khối lượng mẫu dầu200200 g
Chỉ số acid (mg KOHKOH trung hoà acid trong 11 g mẫu)14,514{,}5
Chỉ số iodine (g I2I_2 cộng vào C=CC=C của 100100 g mẫu)158,6158{,}6
Khối lượng mol của triglyceride TT879879 g/mol
Số liên kết C=CC=C trên mỗi phân tử TT66
Khối lượng mol của acid béo tự do FF282282 g/mol
Số liên kết C=CC=C trên mỗi phân tử FF11

Lấy MKOH=56M_{KOH} = 56, MI2=254M_{I_2} = 254, MH2=2M_{H_2} = 2 g/mol và thể tích mol khí ở điều kiện thí nghiệm là 24,7924{,}79 L/mol.
Bốn chương trình xúc tác được đề xuất. Mỗi chương trình ghi tỉ phần liên kết C=CC=C được hydrogen hoá ở TT và ở FF, cùng chi phí mỗi mẻ.
Chương trìnhTỉ phần C=CC=C của TT được hydrogen hoá (%)Tỉ phần C=CC=C của FF được hydrogen hoá (%)Chi phí (triệu đồng mỗi mẻ)
AA545490903434
BB636350504747
CC606010104242
DD494940402828

Yêu cầu của lô hàng. Chỉ số iodine của sản phẩm phải nằm trong đoạn [48,80; 70,24][48{,}80;\ 70{,}24], và thể tích H2H_2 tiêu thụ cho mẻ này không được vượt 18,418{,}4 L. Lưu ý: chỉ số iodine của sản phẩm tính trên 100100 g sản phẩm, mà sản phẩm nặng hơn mẫu ban đầu đúng bằng khối lượng H2H_2 đã cộng vào. Khi so với hai cận, hãy giữ đủ chữ số, chỉ làm tròn lúc trình bày.
Mệnh đềĐúngSai
a) Chương trình BB cần 19,3419{,}34 L H2H_2 cho mẻ này.
b) Chỉ số iodine của sản phẩm theo chương trình AA là 70,5970{,}59.
c) Bỏ qua khối lượng H2H_2 cộng vào thì chỉ số iodine sản phẩm của AA vẫn nằm trong đoạn yêu cầu.
d) Chương trình nên chọn là AA.

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Ứng dụng phức chất trong phân tích, sinh học, y học và công nghiệp Vận dụng 1 điểm

Câu 21. Chuẩn độ 5050 mL mẫu nước cứng hết 1010 mL dung dịch EDTA 0,020{,}02 M; xét thêm phân tử carbonic anhydrase.
Mệnh đềĐúngSai
a) Ion kim loại trung tâm trong carbonic anhydrase là Zn2+\text{Zn}^{2+}.
b) Cisplatin chống ung thư nhờ tiêu diệt vi khuẩn gây bệnh.
c) Tổng nồng độ ion Ca2+\text{Ca}^{2+} và Mg2+\text{Mg}^{2+} trong mẫu bằng 0,20{,}2 mM.
d) EDTA giải độc kim loại nặng bằng cách khử ion kim loại nặng thành kim loại tự do.

Lớp 11 Cân bằng hóa học Phản ứng thuận nghịch và trạng thái cân bằng hóa học Vận dụng 1 điểm

Câu 22. Cho phản ứng thuận nghịch CO(g)+H2O(g)⇌CO2(g)+H2(g)\text{CO}\left(g\right) + \text{H}_2\text{O}\left(g\right) \rightleftharpoons \text{CO}_2\left(g\right) + \text{H}_2\left(g\right). Ban đầu nồng độ CO\text{CO} bằng 1,21{,}2 mol/L; khi hệ đạt cân bằng, nồng độ ấy còn 0,480{,}48 mol/L.
Mệnh đềĐúngSai
a) Phản ứng CO(g)+H2O(g)⇌CO2(g)+H2(g)\text{CO}\left(g\right) + \text{H}_2\text{O}\left(g\right) \rightleftharpoons \text{CO}_2\left(g\right) + \text{H}_2\left(g\right) xảy ra hoàn toàn theo chiều thuận.
b) Ở trạng thái cân bằng, nồng độ chất đầu bằng nồng độ sản phẩm.
c) Nồng độ CO\text{CO} đã phản ứng bằng 0,720{,}72 mol/L.
d) Hiệu suất chuyển hoá của CO\text{CO} bằng 40%40\%.

PHẦN III. Trả lời ngắn

Lớp 12 Ester - Lipid Sản xuất xà phòng và chất giặt rửa Vận dụng 0,25 điểm

Câu 23. Xà phòng hoá 72,272{,}2 g trimyristin với hiệu suất 80%80\%. Tính khối lượng sodium myristate (M=250M = 250) thu được, theo gam.

Lớp 12 Ester - Lipid Acid béo omega-3, omega-6 và vai trò dinh dưỡng Vận dụng 0,25 điểm

Câu 24. Một khẩu phần cung cấp 2424 g omega-6. Tính lượng omega-3 cần có để đạt tỉ lệ 4:14 : 1, theo gam.

Lớp 11 Đại cương về hóa học hữu cơ Nguyên tắc chưng cất, chiết, kết tinh và sắc kí cột Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 25. Một pha nước 100100 mL chứa chất đích TT và tạp chất II được chiết bằng một dung môi hữu cơ không trộn lẫn với nước. Lượng ban đầu: 15,015{,}0 mmol TT (khối lượng mol 124124 g/mol) và 6,06{,}0 mmol II (khối lượng mol 162162 g/mol).
Hệ số phân bố đo ở đúng điều kiện làm việc: DT=Corg(T)Caq(T)=2,5D_T = \dfrac{C_{org}(T)}{C_{aq}(T)} = 2{,}5 và DI=Corg(I)Caq(I)=0,7D_I = \dfrac{C_{org}(I)}{C_{aq}(I)} = 0{,}7. Mỗi lần chiết dùng dung môi tươi, lắc tới khi đạt cân bằng, tách pha hoàn toàn, không chất nào bay hơi và thể tích pha nước không đổi. Các dịch chiết được gộp lại rồi đuổi hết dung môi, phần rắn còn lại gồm TT và II.
Bốn kế hoạch chia dung môi như sau:
Kế hoạchSố lần chiếtThể tích mỗi lần (mL)Tổng dung môi (mL)
AA3325257575
BB4410104040
CC1175757575
DD4420208080

Chi phí của một kế hoạch gồm tiền dung môi 22 nghìn đồng mỗi mL cộng phí thao tác 4040 nghìn đồng cho mỗi lần chiết.
Ba yêu cầu bắt buộc. Thu hồi TT không dưới 62%62\%; phần khối lượng II trong chất rắn thu được không quá 21,3%21{,}3\%; tổng dung môi không quá 7575 mL. Trong các kế hoạch đạt cả ba, chọn kế hoạch rẻ nhất.
Khi so với hai cận phần trăm, dùng giá trị chưa làm tròn — bốn kế hoạch có phần khối lượng tạp chỉ cách nhau vài phần nghìn.
Hỏi: với kế hoạch đúng, thu hồi TT bằng bao nhiêu phần trăm? (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 10 Phản ứng oxi hóa - khử Ý nghĩa và ứng dụng của phản ứng oxi hóa - khử trong tự nhiên, đời sống và sản xuất Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 26. Cần xử lí 1,41{,}4 L nước thải chứa Fe2+\text{Fe}^{2+} nồng độ 6,56{,}5 mmol/L. Chất này bị oxi hoá theo bán phản ứng Fe2+→Fe3++e−\text{Fe}^{2+} \to \text{Fe}^{3+} + e^-.
Nền mẫu cũng tiêu thụ chất oxi hoá. Chuẩn độ một mẫu trắng — cùng thể tích, cùng nền, không chứa Fe2+\text{Fe}^{2+} — hết 7,77{,}7 mL dung dịch K2Cr2O7\text{K}_2\text{Cr}_2\text{O}_7 nồng độ 0,0680{,}068 mol/L.
Hai thuốc thử ứng viên:
Thuốc thửBán phản ứng nhận electronMM (g/mol)Độ tinh khiếtHiệu suất cấp hoạt chấtBước đóng gói (g)Giá (đơn vị quy ước / g)
K2Cr2O7\text{K}_2\text{Cr}_2\text{O}_7Cr2O72−+14H++6e−→2Cr3++7H2O\text{Cr}_2\text{O}_7^{2-} + 14\text{H}^+ + 6e^- \to 2\text{Cr}^{3+} + 7\text{H}_2\text{O}2942940,8890{,}8890,8830{,}8830,250{,}256060
KMnO4\text{KMnO}_4MnO4−+8H++5e−→Mn2++4H2O\text{MnO}_4^- + 8\text{H}^+ + 5e^- \to \text{Mn}^{2+} + 4\text{H}_2\text{O}1581580,9790{,}9790,9190{,}9190,250{,}25110110

Quy ước về liều. Năng lực hữu dụng của một gam thương phẩm bằng số electron nhận được trên mỗi mol, nhân độ tinh khiết, nhân hiệu suất cấp hoạt chất, chia khối lượng mol. Liều phải lấy tròn lên theo đúng bước đóng gói của thuốc thử đó.
Khoảng dư cho phép. Sau khi đã đủ cho cả chất mục tiêu lẫn nền, lượng chất oxi hoá còn dư phải nằm trong khoảng từ 1,81{,}8 đến 5,75{,}7 mmol electron: dưới mức đầu thì không an toàn về chuyển hoá, trên mức sau thì dư thừa phải xử lí tiếp.
Hỏi: chi phí quy ước nhỏ nhất của một liều hợp lệ là bao nhiêu?

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Phương pháp làm mềm nước cứng Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 27. Một mẻ nước 166166 m3^3 được mô hình hoá bằng bốn muối:
MuốiCông thứcNồng độ (mmol/L)
calcium hydrogencarbonateCa(HCO3)2Ca(HCO_3)_23,03{,}0
magnesium hydrogencarbonateMg(HCO3)2Mg(HCO_3)_22,82{,}8
calcium chlorideCaCl2CaCl_21,81{,}8
magnesium chlorideMgCl2MgCl_21,71{,}7

Quy trình vôi–soda chạy hai giai đoạn, theo đúng bốn phương trình sau:
Ca(HCO3)2+Ca(OH)2→2CaCO3↓+2H2OCa(HCO_3)_2 + Ca(OH)_2 \rightarrow 2CaCO_3\downarrow + 2H_2O; Mg(HCO3)2+2Ca(OH)2→Mg(OH)2↓+2CaCO3↓+2H2OMg(HCO_3)_2 + 2Ca(OH)_2 \rightarrow Mg(OH)_2\downarrow + 2CaCO_3\downarrow + 2H_2O;
MgCl2+Ca(OH)2→Mg(OH)2↓+CaCl2MgCl_2 + Ca(OH)_2 \rightarrow Mg(OH)_2\downarrow + CaCl_2; CaCl2+Na2CO3→CaCO3↓+2NaClCaCl_2 + Na_2CO_3 \rightarrow CaCO_3\downarrow + 2NaCl.
Giai đoạn 1 dùng Ca(OH)2Ca(OH)_2 (độ tinh khiết 89%89\%); lượng vôi hoạt động được chia đúng theo nhu cầu tỉ lượng của ba muối ăn vôi, nên cùng một phần α\alpha của mỗi muối ấy phản ứng. Giai đoạn 2 dùng Na2CO3Na_2CO_3 (độ tinh khiết 95%95\%) và làm phản ứng cùng một phần β\beta của toàn bộ lượng CaCl2CaCl_2 có mặt sau giai đoạn 1.
Chỉ 90%90\% số mol vôi tinh khiết và 89%89\% số mol soda tinh khiết thực sự tham gia đúng mạng phản ứng trên; phần còn lại là chất mang trơ, không tính vào bùn. Cho Ca(OH)2=74Ca(OH)_2 = 74, Na2CO3=106Na_2CO_3 = 106, CaCO3=100CaCO_3 = 100, Mg(OH)2=58Mg(OH)_2 = 58.
Yêu cầu: tổng số mol ion Ca2+Ca^{2+} và Mg2+Mg^{2+} còn lại không quá 0,370{,}37 mmol/L, và khối lượng bùn (chỉ gồm CaCO3CaCO_3 và Mg(OH)2Mg(OH)_2) không quá 285,4285{,}4 kg.
Liều đưa vào là số kg nguyên: vôi từ 141141 đến 160160 kg, soda từ 5656 đến 7575 kg.
Hỏi: tổng khối lượng hoá chất nhỏ nhất của một cặp liều đạt cả hai yêu cầu là bao nhiêu kg?

Lớp 12 Carbohydrate Cấu tạo và tính chất của saccharose, maltose Vận dụng 0,25 điểm

Câu 28. Thuỷ phân hoàn toàn 273,6273{,}6 g saccharose (M=342M = 342). Tính số mol glucose thu được.

Cấu trúc Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 017

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
18 câu 0,25 đ/câu
II
Đúng/Sai 4 mệnh đề mỗi câu, tính theo số ý đúng
4 câu 1 đ/câu
III
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
6 câu 0,25 đ/câu

Đề khác cùng tốt nghiệp THPT môn Hóa học

Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 024
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 024

28 câu · 50′ H.B9.024

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 029
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 029

28 câu · 50′ H.B9.029

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 019
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 019

28 câu · 50′ H.B9.019

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 030
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 030

28 câu · 50′ H.B9.030

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 021
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 021

28 câu · 50′ H.B9.021

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 018
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 018

28 câu · 50′ H.B9.018

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 023
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 023

28 câu · 50′ H.B9.023

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 027
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 027

28 câu · 50′ H.B9.027

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 020
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 020

28 câu · 50′ H.B9.020

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 025
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 025

28 câu · 50′ H.B9.025

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 026
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 026

28 câu · 50′ H.B9.026

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 028
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 028

28 câu · 50′ H.B9.028

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 022
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 022

28 câu · 50′ H.B9.022

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 016
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 016

28 câu · 50′ H.B9.016

07/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 015
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 015

28 câu · 50′ H.B9.015

05/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 014
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 014

28 câu · 50′ H.B9.014

03/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 013
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 013

28 câu · 50′ H.B9.013

01/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 012
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 012

28 câu · 50′ H.B9.012

29/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 011
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 011

28 câu · 50′ H.B9.011

27/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 010
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 010

28 câu · 50′ H.B9.010

25/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 009
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 009

28 câu · 50′ H.B9.009

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 008
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 008

28 câu · 50′ H.B9.008

21/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 007
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 007

28 câu · 50′ H.B9.007

19/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 006
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 006

28 câu · 50′ H.B9.006

17/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 005
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 005

28 câu · 50′ H.B9.005

15/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 004
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 004

28 câu · 50′ H.B9.004

13/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 003
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 003

28 câu · 50′ H.B9.003

11/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 002
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 002

28 câu · 50′ H.B9.002

09/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 001
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 001

28 câu · 50′ H.B9.001

07/09/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - Làm bài online có đáp án →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 017

Đề số 017 có mất phí không?

Không. Đề số 017 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 017 trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 017 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo bộ đề bán riêng. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.