Ma trận đề & độ khó
- Nhận biết 3 (10.7%)
- Thông hiểu 6 (21.4%)
- Vận dụng 11 (39.3%)
- Vận dụng cao 8 (28.6%)
| Chương & chủ đề | NB | TH | VD | VDC | Câu | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lớp 12 · Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA | 1 | 1 | 2 | 1 | 5 | 17.9% |
| Khái niệm, phân loại và tác hại của nước cứng | 1 | · | · | · | 1 | 3.6% |
| Nhận biết ion kim loại bằng màu ngọn lửa ở mức phù hợp | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Tính chất vật lí, tính khử và phản ứng đặc trưng của kim loại kiềm thổ | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Tính chất, ứng dụng của sodium chloride, sodium hydroxide | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Tính chất, ứng dụng của sodium hydrogencarbonate và sodium carbonate | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Carbohydrate | 1 | 1 | · | 2 | 4 | 14.3% |
| Phản ứng lên men glucose | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Phản ứng thủy phân disaccharide | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Phản ứng thủy phân, nitrate hóa và hòa tan cellulose trong nước Schweizer | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Trạng thái tự nhiên, ứng dụng của glucose và fructose | 1 | · | · | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Hợp chất chứa nitrogen | · | 1 | 1 | 2 | 4 | 14.3% |
| Cấu tạo, tính chất vật lí và tính base của amine | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Phản ứng thủy phân và phản ứng màu biuret của peptide | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Tính chất điện di của amino acid | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Ứng dụng của amine, amino acid, peptide, protein và enzyme | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất | · | 2 | 2 | · | 4 | 14.3% |
| Khái niệm phức chất, nguyên tử trung tâm và phối tử | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Màu sắc, tính tan và phản ứng đặc trưng của phức chất | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Một số hợp chất quan trọng của chromium, manganese, iron, cobalt, nickel, copper | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Đặc điểm cấu tạo nguyên tử và ion kim loại chuyển tiếp | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Ester - Lipid | · | · | 2 | 1 | 3 | 10.7% |
| Phản ứng thủy phân ester trong môi trường acid và base | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Sử dụng chất giặt rửa an toàn và bảo vệ môi trường | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Điều chế ester bằng phản ứng ester hóa | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Pin điện và điện phân | · | 1 | 1 | 1 | 3 | 10.7% |
| Nguyên tắc điện phân chất điện li nóng chảy | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Nguồn điện hóa học: pin sơ cấp, pin thứ cấp và pin nhiên liệu | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Điện cực, cầu muối, anode và cathode trong pin điện | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 10 · Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Dự đoán tính chất nguyên tố và hợp chất từ vị trí trong bảng tuần hoàn | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 11 · Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Phản ứng của alcohol với kim loại kiềm | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 11 · Nitrogen - Sulfur | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Oxide của nitrogen, ô nhiễm không khí và mưa acid | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Polymer | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Cấu tạo, tính chất và ứng dụng của một số polymer thông dụng | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Đại cương về kim loại | 1 | · | · | · | 1 | 3.6% |
| Cấu tạo tinh thể kim loại | 1 | · | · | · | 1 | 3.6% |
0/10
| Tổng | 0/0 câu | 0/10 |
|---|
PHẦN I. Trắc nghiệm
.
Tổ kiểm toán đo hai kênh độc lập để đối chiếu hiệu suất:
| Đại lượng đo | Giá trị |
|---|---|
| Khối lượng dung dịch lên men | g |
| Phần trăm glucose trong dung dịch | |
| Thể tích khí ẩm thu được | L |
| Áp suất tổng của khí thu | kPa |
| Áp suất hơi nước ở nhiệt độ thu khí | kPa |
| Nhiệt độ thu khí | K |
| Lượng còn hoà tan trong dịch | mol |
| Thể tích phần lỏng ethanol thu được | mL |
| Khối lượng riêng của phần lỏng ấy | g/mL |
| Phần khối lượng ethanol trong phần lỏng |
Khí thu được là khí ẩm: áp suất tổng gồm cả hơi nước, nên phần áp suất của bằng áp suất tổng trừ áp suất hơi nước. Ngoài ra một phần sinh ra vẫn còn hoà tan trong dịch lên men, đã được xác định riêng.
Dùng với áp suất tính bằng kPa, thể tích bằng L và nhiệt độ bằng K. Lấy và g/mol.
Hiệu suất theo mỗi kênh là tỉ số giữa lượng sản phẩm thực có và lượng sản phẩm tối đa mà glucose trong dung dịch có thể cho.
Hỏi: độ lệch giữa hai hiệu suất bằng bao nhiêu điểm phần trăm?
| Polymer | Mắt xích | Khối lượng mắt xích (g/mol) | Khối lượng riêng (g/cm) |
|---|---|---|---|
| PE | |||
| PET | |||
| PA-6 |
Micrometer đo ba lớp đều lệch theo cùng một hệ số chưa biết: độ dày thật của một lớp bằng nhân số đọc. Khối lượng một lớp bằng diện tích độ dày thật khối lượng riêng (nhớ đổi sang cm: cm).
| Phép đo trên coupon | Giá trị |
|---|---|
| Diện tích coupon | cm |
| Số đọc micrometer lớp | |
| Số đọc micrometer lớp | |
| Số đọc micrometer lớp | |
| Khối lượng toàn coupon | g |
| Khối lượng nitrogen (đã trừ nền, chia hiệu suất) | g |
| Khối lượng oxygen (đã trừ nền, chia hiệu suất) | g |
| Miền hiệu chuẩn của micrometer |
Ba phép khép. Khối lượng toàn coupon, khối lượng nitrogen và khối lượng oxygen đều cho dưới dạng khoảng. Phần khối lượng và của mỗi polymer phải tự tính từ mắt xích của nó. Lớp keo hiện có (nếu nhật kí ghi) đã được đo riêng và trừ khỏi cả khối lượng lẫn độ dày ở trên, còn và của nó nằm dưới giới hạn phát hiện.
Bảng mặt tiếp giáp. Màng có hai mặt tiếp giáp: mặt giữa lớp và lớp , mặt giữa lớp và lớp . Bảng dưới nói cặp polymer nào cần lớp keo mới dính được. Nhật kí sản xuất ghi: cả hai mặt đều không có lớp keo.
| Cặp polymer tiếp giáp | Có cần lớp keo không |
|---|---|
| PE – PET | không |
| PE – PA-6 | có |
| PET – PA-6 | có |
Bốn phương án sửa. Mỗi phương án thêm lớp keo ở một hay hai mặt, kèm phần khối lượng và độ dày tăng thêm. Coupon sau khi sửa không được nặng thêm quá g và không được dày thêm quá .
| Phương án | Thêm lớp keo ở | Khối lượng thêm (g) | Độ dày thêm () |
|---|---|---|---|
| mặt 2 | |||
| mặt 1 | |||
| mặt 1 | |||
| mặt 1, mặt 2 |
Hỏi: nên chọn phương án sửa nào?
Amino acid mang điện dương khi và mang điện âm khi . Ba chất trong mẫu:
| Amino acid | |
|---|---|
| cysteine | |
| tyrosine | |
| alanine |
Yêu cầu tách: alanine phải chạy về phía cực âm (cathode) ở đầu trái, cysteine phải chạy về phía cực dương (anode) ở đầu phải, còn tyrosine phải đứng gần vạch gốc — quy ước định lượng là .
Máy không giữ được đúng bằng setpoint: thực trôi trong , và yêu cầu phải đúng với mọi trong khoảng ấy. Máy chỉ chạy được trong dải từ đến , và cả khoảng trôi phải nằm trong dải ấy.
Bốn setpoint đang cân nhắc: ; ; ; .
Hỏi: setpoint nào đạt yêu cầu?
PHẦN II. Đúng/Sai
| Công thức | Khối lượng chất giặt rửa (g) | Thể tích bể (L) | Hệ số pha loãng | Số đọc phosphate (mg P/L) | Nền (mg P/L) |
|---|---|---|---|---|---|
Tải phosphate chuẩn hoá được tính bằng đúng một công thức: , đơn vị mg P trên mỗi gam chất giặt rửa.
Cùng lúc ấy, oxygen hoà tan được theo dõi ở cả hai bể và ở một bể đối chứng không có chất giặt rửa. Mỗi số dưới đây là trung bình của ba lần lặp.
| Ngày | Bể đối chứng (mg/L) | Bể (mg/L) | Bể (mg/L) |
|---|---|---|---|
Độ lặp lại (nửa bề rộng khoảng) của mỗi chuỗi: đối chứng , bể , bể mg/L. Mức hụt oxygen của một bể trong một ngày là ; khoảng của có nửa bề rộng bằng tổng hai nửa bề rộng ấy, và hiệu ứng chỉ được coi là đã phân giải khi khoảng đó không chứa .
Thẻ đánh giá. Một công thức đạt khi thoả đồng thời: mg P/g và mức hụt oxygen lớn nhất trong bốn ngày mg/L. Thẻ ghi thêm: kết quả bể mô phỏng chỉ là bằng chứng hỗ trợ trong phạm vi mô hình, không phải chứng minh cho mọi hệ sông hồ.
Nhóm nghiên cứu công bố: *“ thân thiện với môi trường hơn , vì số đọc phosphate của nó thấp hơn.”*
Mắt xích cellulose có g/mol với ba nhóm . Mỗi lần thay một bằng làm mắt xích nặng thêm g/mol và mang thêm g nitrogen, nên mắt xích đã thế trung bình nhóm có khối lượng mol , với .
Hai kênh phân tích. Kênh nitrogen cho số mol bằng ; kênh khung cellulose được phòng phân tích chuyển định lượng mỗi mắt xích thành một mol glucose, nên . Độ thế trung bình là .
| Kênh phân tích | Số đọc (g) | Mẫu trắng (g) | Hệ số thu hồi |
|---|---|---|---|
| Nitrogen (quy về ) | |||
| Khung cellulose (quy về glucose) | thẻ hoặc thẻ |
Cả bốn số đọc trên đều hiện theo bước g, nên mỗi số chỉ cho biết giá trị thật nằm trong khoảng số đọc g.
Nhãn thẻ hiệu suất của kênh glucose bị rơi mất. Chỉ còn biết nó là một trong hai thẻ: thẻ có , thẻ có .
Hai phép cân độc lập cho khối lượng khô và khối lượng phụ gia:
| Phép cân | Giá trị (g) | Độ không đảm bảo (g) |
|---|---|---|
| Khối lượng khô của mẫu | ||
| Khối lượng phụ gia (không chứa ) |
Phần polymer nặng bằng khối lượng khô trừ phụ gia, mà mỗi mắt xích đã thế góp gam cho mỗi mol, tức tổng gam. Điều kiện khép kín khối lượng:
, với và .
Giao thức báo cáo. Với mỗi thẻ, dựng miền các cặp vừa nằm trong hai khoảng của hai kênh vừa thoả điều kiện khép kín. Thẻ hợp lệ là thẻ duy nhất có miền ấy khác rỗng. Trên miền của thẻ hợp lệ, lấy giá trị lớn nhất của , rồi báo số nhỏ nhất theo bước không thấp hơn giá trị ấy.
PHẦN III. Trả lời ngắn
Hai aliquot lấy từ cùng một dung dịch mẫu được đo bằng hai cách:
Biuret (đo trước khi thuỷ phân). Phản ứng biuret đòi phân tử có từ hai liên kết peptide trở lên, nên trong bộ mẫu này chỉ cho tín hiệu; và tạp trơ nằm trong nền đã trừ. Tín hiệu sau khi trừ mẫu trắng bằng hiệu suất thu hồi nhân nhân số mmol trong aliquot.
Thuỷ phân hoàn toàn rồi đếm glycine. Một mol cho mol glycine, một mol cho mol glycine. Số đọc sau khi trừ mẫu trắng nhân cho số mmol glycine bắt được; chia hiệu suất thu hồi mới ra lượng thật trong aliquot.
| Đại lượng | Giá trị |
|---|---|
| Khối lượng mẫu đã cân | mg |
| Khối lượng tạp trơ trong mẫu (cân riêng) | mg |
| Thể tích dung dịch mẫu | mL |
| Aliquot đem đo biuret | mL |
| Số đọc biuret của aliquot ấy | |
| Số đọc biuret của mẫu trắng | |
| Hệ số chuẩn biuret | đơn vị hấp thụ trên mỗi mmol |
| Hiệu suất thu hồi của phép biuret | |
| Aliquot đem thuỷ phân | mL |
| Số đọc assay amino acid | đơn vị |
| Số đọc assay của mẫu trắng | đơn vị |
| Hệ số assay | mmol glycine trên mỗi đơn vị |
| Hiệu suất thu hồi của phép assay |
Hỏi: số liên kết peptide trung bình trên một phân tử peptide trong mẫu bằng bao nhiêu? (làm tròn half-up đến )
| Đoạn nạp | Dòng pack (A) | Thời lượng (phút) | Bypass (A) | Bypass (A) | Bypass (A) |
|---|---|---|---|---|---|
Sau khi nạp, pack nghỉ một thời gian rồi mới cấp tải. Thông số riêng của từng cell:
| Cell | Điện lượng ban đầu (Ah) | Hiệu suất nạp | Hệ số còn lại sau chờ | Hiệu suất phóng | Dung lượng nhãn (Ah) |
|---|---|---|---|---|---|
Lịch tải lặp lại theo block: A trong phút, rồi A trong phút, rồi lặp lại từ đầu. Vì ba cell mắc nối tiếp nên cùng chịu một dòng tải; điện lượng cell phải bỏ ra trong một đoạn tải bằng .
Quy ước tính: ; điện lượng sau khi nạp nhân thêm hệ số còn lại để ra điện lượng lúc bắt đầu phóng; pack ngừng ngay khi một cell bất kì hết điện lượng hữu dụng. Bỏ qua thay đổi điện áp và mọi dòng khác ngoài các dòng đã cho.
Hỏi: pack cấp được trọn lịch tải trong bao nhiêu phút nguyên?
Bảng dưới là hệ số đáp ứng của chính máy này: cường độ mà mỗi micromol ion đóng góp vào từng kênh. Đây là số liệu hiệu chuẩn của bài toán, không phải hằng số phổ dùng chung cho mọi máy.
| Ion ứng viên | Kênh | Kênh | Kênh |
|---|---|---|---|
| Kênh | Cường độ đo được của mẫu | Nền blank |
|---|---|---|
Mô hình. Ở mỗi kênh, cường độ sau khi trừ nền là tổng đóng góp tuyến tính của hai ion có mặt: , với tính bằng micromol. Coi như không có tự hấp thụ trong miền cường độ này. Số đo có nhiễu nên mô hình không khớp tuyệt đối — vì thế mới có dung sai ở dưới.
Quy tắc xử lí đã công bố. Với mỗi cặp ion ứng viên, lập ma trận cỡ cho từng cách chọn hai kênh, rồi dùng đúng cặp kênh có lớn nhất để giải ra hai lượng ion; kênh còn lại là kênh kiểm tra. Một cặp ion được chấp nhận khi cả hai lượng đều dương và ở kênh kiểm tra, chênh lệch giữa cường độ đo và cường độ dự báo không quá đơn vị.
Hỏi: trong cặp ion tìm được, ion có lượng nhỏ hơn chiếm bao nhiêu phần trăm số mol của cặp? (làm tròn đến hàng phần mười).
Mở khoá đề
Đang mở…
Đang chấm phần tự luận
Phần trắc nghiệm đã chấm xong. Điểm hiện ngay tại đây khi chấm xong.
Đã nộp bài
Bài của em đã chấm xong. Điểm và lời giải công bố khi ca thi kết thúc, cùng lúc cho tất cả.
—
tới giờ công bố kết quả
Điểm của em
0/10
Đúng 0/0 câu
Nộp bài
Cấu trúc Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 027
Đề khác cùng tốt nghiệp THPT môn Hóa học
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 024
28 câu · 50′ H.B9.024
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 029
28 câu · 50′ H.B9.029
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 019
28 câu · 50′ H.B9.019
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 030
28 câu · 50′ H.B9.030
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 021
28 câu · 50′ H.B9.021
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 018
28 câu · 50′ H.B9.018
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 023
28 câu · 50′ H.B9.023
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 020
28 câu · 50′ H.B9.020
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 025
28 câu · 50′ H.B9.025
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 026
28 câu · 50′ H.B9.026
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 028
28 câu · 50′ H.B9.028
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 022
28 câu · 50′ H.B9.022
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 017
28 câu · 50′ H.B9.017
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 016
28 câu · 50′ H.B9.016
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 015
28 câu · 50′ H.B9.015
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 014
28 câu · 50′ H.B9.014
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 013
28 câu · 50′ H.B9.013
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 012
28 câu · 50′ H.B9.012
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 011
28 câu · 50′ H.B9.011
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 010
28 câu · 50′ H.B9.010
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 009
28 câu · 50′ H.B9.009
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 008
28 câu · 50′ H.B9.008
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 007
28 câu · 50′ H.B9.007
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 006
28 câu · 50′ H.B9.006
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 005
28 câu · 50′ H.B9.005
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 004
28 câu · 50′ H.B9.004
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 003
28 câu · 50′ H.B9.003
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 002
28 câu · 50′ H.B9.002
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 001
28 câu · 50′ H.B9.001
Xem cả bài thi Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - Làm bài online có đáp án →
Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 027
Đề số 027 có mất phí không?
Không. Đề số 027 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.
Làm đề số 027 trong bao lâu?
50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.
Nộp bài xong có xem được lời giải không?
Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.
Làm lại đề số 027 được không?
Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.
Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?
Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo bộ đề bán riêng. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.
Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.