Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 027

Đề thi thử online Bộ đề bán riêng môn Hóa học: 28 câu, làm trong 50 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào nguyên tố nhóm ia và nhóm iia (5 câu), carbohydrate (4 câu), hợp chất chứa nitrogen (4 câu) và 8 chương khác. Phân bố độ khó: 3 câu nhận biết, 6 câu thông hiểu, 11 câu vận dụng và 8 câu vận dụng cao. Làm bài trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
28
Thời gian
50′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 3 (10.7%)
  • Thông hiểu 6 (21.4%)
  • Vận dụng 11 (39.3%)
  • Vận dụng cao 8 (28.6%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Lớp 12 · Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA 1 1 2 1 5 17.9%
Khái niệm, phân loại và tác hại của nước cứng 1 · · · 1 3.6%
Nhận biết ion kim loại bằng màu ngọn lửa ở mức phù hợp · · · 1 1 3.6%
Tính chất vật lí, tính khử và phản ứng đặc trưng của kim loại kiềm thổ · · 1 · 1 3.6%
Tính chất, ứng dụng của sodium chloride, sodium hydroxide · · 1 · 1 3.6%
Tính chất, ứng dụng của sodium hydrogencarbonate và sodium carbonate · 1 · · 1 3.6%
Lớp 12 · Carbohydrate 1 1 · 2 4 14.3%
Phản ứng lên men glucose · · · 1 1 3.6%
Phản ứng thủy phân disaccharide · 1 · · 1 3.6%
Phản ứng thủy phân, nitrate hóa và hòa tan cellulose trong nước Schweizer · · · 1 1 3.6%
Trạng thái tự nhiên, ứng dụng của glucose và fructose 1 · · · 1 3.6%
Lớp 12 · Hợp chất chứa nitrogen · 1 1 2 4 14.3%
Cấu tạo, tính chất vật lí và tính base của amine · 1 · · 1 3.6%
Phản ứng thủy phân và phản ứng màu biuret của peptide · · · 1 1 3.6%
Tính chất điện di của amino acid · · · 1 1 3.6%
Ứng dụng của amine, amino acid, peptide, protein và enzyme · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất · 2 2 · 4 14.3%
Khái niệm phức chất, nguyên tử trung tâm và phối tử · 1 · · 1 3.6%
Màu sắc, tính tan và phản ứng đặc trưng của phức chất · · 1 · 1 3.6%
Một số hợp chất quan trọng của chromium, manganese, iron, cobalt, nickel, copper · · 1 · 1 3.6%
Đặc điểm cấu tạo nguyên tử và ion kim loại chuyển tiếp · 1 · · 1 3.6%
Lớp 12 · Ester - Lipid · · 2 1 3 10.7%
Phản ứng thủy phân ester trong môi trường acid và base · · 1 · 1 3.6%
Sử dụng chất giặt rửa an toàn và bảo vệ môi trường · · · 1 1 3.6%
Điều chế ester bằng phản ứng ester hóa · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Pin điện và điện phân · 1 1 1 3 10.7%
Nguyên tắc điện phân chất điện li nóng chảy · · 1 · 1 3.6%
Nguồn điện hóa học: pin sơ cấp, pin thứ cấp và pin nhiên liệu · · · 1 1 3.6%
Điện cực, cầu muối, anode và cathode trong pin điện · 1 · · 1 3.6%
Lớp 10 · Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn · · 1 · 1 3.6%
Dự đoán tính chất nguyên tố và hợp chất từ vị trí trong bảng tuần hoàn · · 1 · 1 3.6%
Lớp 11 · Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol · · 1 · 1 3.6%
Phản ứng của alcohol với kim loại kiềm · · 1 · 1 3.6%
Lớp 11 · Nitrogen - Sulfur · · 1 · 1 3.6%
Oxide của nitrogen, ô nhiễm không khí và mưa acid · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Polymer · · · 1 1 3.6%
Cấu tạo, tính chất và ứng dụng của một số polymer thông dụng · · · 1 1 3.6%
Lớp 12 · Đại cương về kim loại 1 · · · 1 3.6%
Cấu tạo tinh thể kim loại 1 · · · 1 3.6%

PHẦN I. Trắc nghiệm

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Một số hợp chất quan trọng của chromium, manganese, iron, cobalt, nickel, copper Vận dụng 0,25 điểm

Câu 1. Phần trăm khối lượng nước kết tinh trong MnSO4⋅H2O\text{MnSO}_4 \cdot \text{H}_2\text{O} là

Lớp 12 Carbohydrate Phản ứng lên men glucose Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 2. Một mẻ lên men rượu từ dung dịch glucose theo phương trình
C6H12O6→men2C2H5OH+2CO2C_6H_{12}O_6 \xrightarrow{\text{men}} 2C_2H_5OH + 2CO_2.
Tổ kiểm toán đo hai kênh độc lập để đối chiếu hiệu suất:
Đại lượng đoGiá trị
Khối lượng dung dịch lên men11001100 g
Phần trăm glucose trong dung dịch15,7%15{,}7\%
Thể tích khí ẩm thu được32,532{,}5 L
Áp suất tổng của khí thu100,9100{,}9 kPa
Áp suất hơi nước ở nhiệt độ thu khí2,32{,}3 kPa
Nhiệt độ thu khí295295 K
Lượng CO2CO_2 còn hoà tan trong dịch0,0640{,}064 mol
Thể tích phần lỏng ethanol thu được84,784{,}7 mL
Khối lượng riêng của phần lỏng ấy0,9020{,}902 g/mL
Phần khối lượng ethanol trong phần lỏng90,1%90{,}1\%

Khí thu được là khí ẩm: áp suất tổng gồm cả hơi nước, nên phần áp suất của CO2CO_2 bằng áp suất tổng trừ áp suất hơi nước. Ngoài ra một phần CO2CO_2 sinh ra vẫn còn hoà tan trong dịch lên men, đã được xác định riêng.
Dùng R=8,314R = 8{,}314 với áp suất tính bằng kPa, thể tích bằng L và nhiệt độ bằng K. Lấy MC6H12O6=180M_{C_6H_{12}O_6} = 180 và MC2H5OH=46M_{C_2H_5OH} = 46 g/mol.
Hiệu suất theo mỗi kênh là tỉ số giữa lượng sản phẩm thực có và lượng sản phẩm tối đa mà glucose trong dung dịch có thể cho.
Hỏi: độ lệch giữa hai hiệu suất bằng bao nhiêu điểm phần trăm?

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Tính chất, ứng dụng của sodium chloride, sodium hydroxide Vận dụng 0,25 điểm

Câu 3. Điện phân dung dịch chứa 58,558{,}5 gam NaCl\text{NaCl} (có màng ngăn) đến khi muối phản ứng hết, thu được 11 lít dung dịch. Nồng độ mol của NaOH\text{NaOH} trong dung dịch là

Lớp 11 Nitrogen - Sulfur Oxide của nitrogen, ô nhiễm không khí và mưa acid Vận dụng 0,25 điểm

Câu 4. Khí NO\text{NO} không màu thoát ra từ ống xả, vừa gặp không khí đã hoá nâu. Chất tạo thành là.

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Cấu tạo, tính chất vật lí và tính base của amine Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 5. Trong hai chất methylamine và aniline, chất có tính base mạnh hơn là

Lớp 12 Polymer Cấu tạo, tính chất và ứng dụng của một số polymer thông dụng Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 6. Một coupon màng đóng gói có ba lớp xếp theo thứ tự XX – YY – ZZ, dùng đúng một lớp PEPE, một lớp PETPET và một lớp PAPA-66 — nhưng hồ sơ ghi lớp nào là polymer nào đã mất. Màng đã bong lớp sau một chu trình nhiệt.
PolymerMắt xíchKhối lượng mắt xích (g/mol)Khối lượng riêng (g/cm3^3)
PEC2H4C_2H_428280,920{,}92
PETC10H8O4C_{10}H_8O_41921921,381{,}38
PA-6C6H11NOC_6H_{11}NO1131131,141{,}14

Micrometer đo ba lớp đều lệch theo cùng một hệ số λ\lambda chưa biết: độ dày thật của một lớp bằng λ\lambda nhân số đọc. Khối lượng một lớp bằng diện tích ×\times độ dày thật ×\times khối lượng riêng (nhớ đổi μm\mu m sang cm: 1 μm=10−41\ \mu m = 10^{-4} cm).
Phép đo trên couponGiá trị
Diện tích coupon7575 cm2^2
Số đọc micrometer lớp XX4848 μm\mu m
Số đọc micrometer lớp YY5757 μm\mu m
Số đọc micrometer lớp ZZ5151 μm\mu m
Khối lượng toàn coupon[1,40459; 1,40539][1{,}40459;\ 1{,}40539] g
Khối lượng nitrogen (đã trừ nền, chia hiệu suất)[0,050980; 0,054678][0{,}050980;\ 0{,}054678] g
Khối lượng oxygen (đã trừ nền, chia hiệu suất)[0,257019; 0,272372][0{,}257019;\ 0{,}272372] g
Miền hiệu chuẩn của micrometerλ∈[0,90; 1,12]\lambda \in [0{,}90;\ 1{,}12]

Ba phép khép. Khối lượng toàn coupon, khối lượng nitrogen và khối lượng oxygen đều cho dưới dạng khoảng. Phần khối lượng NN và OO của mỗi polymer phải tự tính từ mắt xích của nó. Lớp keo hiện có (nếu nhật kí ghi) đã được đo riêng và trừ khỏi cả khối lượng lẫn độ dày ở trên, còn NN và OO của nó nằm dưới giới hạn phát hiện.
Bảng mặt tiếp giáp. Màng có hai mặt tiếp giáp: mặt 11 giữa lớp XX và lớp YY, mặt 22 giữa lớp YY và lớp ZZ. Bảng dưới nói cặp polymer nào cần lớp keo mới dính được. Nhật kí sản xuất ghi: cả hai mặt đều không có lớp keo.
Cặp polymer tiếp giápCó cần lớp keo không
PE – PETkhông
PE – PA-6có
PET – PA-6có

Bốn phương án sửa. Mỗi phương án thêm lớp keo ở một hay hai mặt, kèm phần khối lượng và độ dày tăng thêm. Coupon sau khi sửa không được nặng thêm quá 0,0470{,}047 g và không được dày thêm quá 1010 μm\mu m.
Phương ánThêm lớp keo ởKhối lượng thêm (g)Độ dày thêm (μm\mu m)
AAmặt 20,0260{,}02655
BBmặt 10,0620{,}06266
CCmặt 10,0060{,}00655
DDmặt 1, mặt 20,0270{,}0271717

Hỏi: nên chọn phương án sửa nào?

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Tính chất, ứng dụng của sodium hydrogencarbonate và sodium carbonate Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 7. Muối NaHCO3\text{NaHCO}_3 có đặc điểm nào sau đây?

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Tính chất vật lí, tính khử và phản ứng đặc trưng của kim loại kiềm thổ Vận dụng 0,25 điểm

Câu 8. Hoà tan hết 3232 gam calcium (Ca\text{Ca}) bằng dung dịch HCl\text{HCl} vừa đủ. Số mol HCl\text{HCl} đã phản ứng là

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Khái niệm, phân loại và tác hại của nước cứng Nhận biết 0,25 điểm

Câu 9. Lớp cặn trắng bám trong ấm đun nước lâu ngày chủ yếu là

Lớp 12 Carbohydrate Phản ứng thủy phân disaccharide Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 10. Enzyme thuỷ phân lactose trong cơ thể có tên là

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Ứng dụng của amine, amino acid, peptide, protein và enzyme Vận dụng 0,25 điểm

Câu 11. Salbutamol là chất cấm hay bị lạm dụng trong chăn nuôi, có công thức cấu tạo thu gọn là HO−C6H3(CH2OH)−CH(OH)−CH2−NH−C(CH3)3\text{HO}-\text{C}_6\text{H}_3(\text{CH}_2\text{OH})-\text{CH}(\text{OH})-\text{CH}_2-\text{NH}-\text{C}(\text{CH}_3)_3 (nhóm viết ngay trước C6Hn\text{C}_6\text{H}_n và nhóm trong ngoặc ngay sau nó gắn trực tiếp vào vòng benzene). Phát biểu nào sau đây đúng?

Lớp 12 Pin điện và điện phân Điện cực, cầu muối, anode và cathode trong pin điện Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 12. Khi pin điện hoá hoạt động, anion trong cầu muối di chuyển theo chiều nào?

Lớp 12 Carbohydrate Trạng thái tự nhiên, ứng dụng của glucose và fructose Nhận biết 0,25 điểm

Câu 13. Chất nào có nhiều trong mật ong, chiếm khoảng 40%40\%?

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Khái niệm phức chất, nguyên tử trung tâm và phối tử Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 14. Tiểu phân nào sau đây có thể làm phối tử trong phức chất?

Lớp 11 Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol Phản ứng của alcohol với kim loại kiềm Vận dụng 0,25 điểm

Câu 15. Cho 77 mol butan-1-ol (C4H9OH\text{C}_4\text{H}_9\text{OH}) tác dụng hết với Na\text{Na} dư. Số mol khí H2\text{H}_2 thoát ra là

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Tính chất điện di của amino acid Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 16. Một buồng điện di nằm ngang: cực dương (anode) ở đầu phải, cực âm (cathode) ở đầu trái, mẫu chấm ở vạch gốc chính giữa. Trong điện trường, ion dương chạy về phía cực âm, ion âm chạy về phía cực dương; phân tử trung hoà đứng yên tại vạch gốc.
Amino acid mang điện dương khi pH<pIpH < pI và mang điện âm khi pH>pIpH > pI. Ba chất trong mẫu:
Amino acidpIpI
cysteine5,075{,}07
tyrosine5,665{,}66
alanine6,006{,}00

Yêu cầu tách: alanine phải chạy về phía cực âm (cathode) ở đầu trái, cysteine phải chạy về phía cực dương (anode) ở đầu phải, còn tyrosine phải đứng gần vạch gốc — quy ước định lượng là ∣pH−pI∣≤0,20|pH - pI| \le 0{,}20.
Máy không giữ được pHpH đúng bằng setpoint: pHpH thực trôi trong [ pHset−0,10; pHset+0,10 ][\,pH_{set} - 0{,}10;\ pH_{set} + 0{,}10\,], và yêu cầu phải đúng với mọi pHpH trong khoảng ấy. Máy chỉ chạy được trong dải pHpH từ 5,525{,}52 đến 6,066{,}06, và cả khoảng trôi phải nằm trong dải ấy.
Bốn setpoint đang cân nhắc: 5,735{,}73; 5,855{,}85; 5,775{,}77; 5,615{,}61.
Hỏi: setpoint nào đạt yêu cầu?

Lớp 12 Đại cương về kim loại Cấu tạo tinh thể kim loại Nhận biết 0,25 điểm

Câu 17. Với các quả cầu bằng nhau, độ đặc khít lớn nhất đạt được là

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Đặc điểm cấu tạo nguyên tử và ion kim loại chuyển tiếp Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 18. Ion Fe3+\text{Fe}^{3+} có bao nhiêu electron ở phân lớp 3d3d?

PHẦN II. Đúng/Sai

Lớp 12 Ester - Lipid Sử dụng chất giặt rửa an toàn và bảo vệ môi trường Vận dụng cao 1 điểm

Câu 19. Hai chất giặt rửa AA và BB được thử trong các bể nước mô phỏng có cùng lượng sinh khối, cùng nhiệt độ và cùng chế độ chiếu sáng. Mỗi bể được cân một lượng chất giặt rửa rồi lấy mẫu đo phosphate; vì hai mẫu đậm nhạt khác nhau nên phòng thí nghiệm pha loãng khác nhau trước khi đo.
Công thứcKhối lượng chất giặt rửa (g)Thể tích bể (L)Hệ số pha loãngSố đọc phosphate (mg P/L)Nền (mg P/L)
AA0,90{,}910,010{,}010100,280{,}280,080{,}08
BB0,90{,}97,07{,}050500,160{,}160,060{,}06

Tải phosphate chuẩn hoá được tính bằng đúng một công thức: LP=(Cdoc−Cnen)×D×VmL_P = \dfrac{(C_{doc} - C_{nen}) \times D \times V}{m}, đơn vị mg P trên mỗi gam chất giặt rửa.
Cùng lúc ấy, oxygen hoà tan được theo dõi ở cả hai bể và ở một bể đối chứng không có chất giặt rửa. Mỗi số dưới đây là trung bình của ba lần lặp.
NgàyBể đối chứng (mg/L)Bể AA (mg/L)Bể BB (mg/L)
228,358{,}357,797{,}797,927{,}92
448,158{,}156,996{,}997,457{,}45
667,977{,}976,596{,}597,597{,}59
887,797{,}796,606{,}607,587{,}58

Độ lặp lại (nửa bề rộng khoảng) của mỗi chuỗi: đối chứng ±0,12\pm 0{,}12, bể AA ±0,10\pm 0{,}10, bể BB ±0,12\pm 0{,}12 mg/L. Mức hụt oxygen của một bể trong một ngày là ΔDO=DOdoi chung−DObe\Delta DO = DO_{doi\ chung} - DO_{be}; khoảng của ΔDO\Delta DO có nửa bề rộng bằng tổng hai nửa bề rộng ấy, và hiệu ứng chỉ được coi là đã phân giải khi khoảng đó không chứa 00.
Thẻ đánh giá. Một công thức đạt khi thoả đồng thời: LP≤29,2L_P \le 29{,}2 mg P/g và mức hụt oxygen lớn nhất trong bốn ngày ≤0,8\le 0{,}8 mg/L. Thẻ ghi thêm: kết quả bể mô phỏng chỉ là bằng chứng hỗ trợ trong phạm vi mô hình, không phải chứng minh cho mọi hệ sông hồ.
Nhóm nghiên cứu công bố: *“BB thân thiện với môi trường hơn AA, vì số đọc phosphate của nó thấp hơn.”*
Mệnh đềĐúngSai
a) Theo thẻ đánh giá, AA vượt ngưỡng tải phosphate còn BB thì không.
b) Mức hụt oxygen lớn nhất của bể AA trong bốn ngày là 1,381{,}38 mg/L, vượt ngưỡng oxygen.
c) Số liệu bể mô phỏng chỉ là bằng chứng hỗ trợ trong phạm vi mô hình, chưa chứng minh được điều gì cho mọi hệ sông hồ ngoài tự nhiên.
d) Không công thức nào đạt đồng thời hai tiêu chí của thẻ đánh giá.

Lớp 10 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Dự đoán tính chất nguyên tố và hợp chất từ vị trí trong bảng tuần hoàn Vận dụng 1 điểm

Câu 20. Nguyên tố X\text{X} nằm ở ô số 1111, chu kì 33, nhóm IA của bảng tuần hoàn.
Mệnh đềĐúngSai
a) Hoá trị cao nhất với oxygen của X\text{X} bằng 33.
b) Oxide cao nhất của Na\text{Na} có công thức Na2O7\text{Na}_2\text{O}_7.
c) Oxide cao nhất của Na\text{Na} là oxide base.
d) Trong hai nguyên tố K\text{K} và Ca\text{Ca} cùng chu kì 44, bán kính nguyên tử lớn hơn thuộc về Ca\text{Ca}.

Lớp 12 Ester - Lipid Điều chế ester bằng phản ứng ester hóa Vận dụng 1 điểm

Câu 21. Đun 0,60{,}6 mol acetic acid (CH3COOH\text{CH}_3\text{COOH}) với 0,60{,}6 mol methanol (CH3OH\text{CH}_3\text{OH}), xúc tác H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc, hiệu suất 80%80\%.
Mệnh đềĐúngSai
a) Trong phản ứng, H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc đóng vai trò chất tham gia phản ứng.
b) Số mol ester thu được bằng 0,60{,}6 mol.
c) Khối lượng ester thu được bằng 44,444{,}4 g.
d) Biện pháp “dùng dư alcohol so với acid” làm tăng hiệu suất phản ứng.

Lớp 12 Carbohydrate Phản ứng thủy phân, nitrate hóa và hòa tan cellulose trong nước Schweizer Vận dụng cao 1 điểm

Câu 22. Hồ sơ kiểm soát chất lượng của một mẻ cellulose nitrate có pha thêm phụ gia không chứa nitrogen. Mọi phép xử lí mẫu do phòng chuyên trách làm; đề chỉ đưa lại số liệu lưu trữ.
Mắt xích cellulose có M=162M = 162 g/mol với ba nhóm OHOH. Mỗi lần thay một HH bằng NO2NO_2 làm mắt xích nặng thêm 4545 g/mol và mang thêm 1414 g nitrogen, nên mắt xích đã thế trung bình xx nhóm có khối lượng mol 162+45x162 + 45x, với 0≤x≤30 \le x \le 3.
Hai kênh phân tích. Kênh nitrogen cho số mol NN bằng nN=mN−mblank14ρNn_N = \dfrac{m_{N} - m_{blank}}{14\rho_N}; kênh khung cellulose được phòng phân tích chuyển định lượng mỗi mắt xích thành một mol glucose, nên nU=mG−mblank180ρGn_U = \dfrac{m_{G} - m_{blank}}{180\rho_G}. Độ thế trung bình là x=nN/nUx = n_N / n_U.
Kênh phân tíchSố đọc (g)Mẫu trắng (g)Hệ số thu hồi
Nitrogen (quy về NN)0,1110{,}1110,0270{,}0270,9470{,}947
Khung cellulose (quy về glucose)0,6640{,}6640,0220{,}022thẻ AA hoặc thẻ BB

Cả bốn số đọc trên đều hiện theo bước 0,0010{,}001 g, nên mỗi số chỉ cho biết giá trị thật nằm trong khoảng số đọc ±0,0005\pm 0{,}0005 g.
Nhãn thẻ hiệu suất của kênh glucose bị rơi mất. Chỉ còn biết nó là một trong hai thẻ: thẻ AA có ρG=0,871\rho_G = 0{,}871, thẻ BB có ρG=0,961\rho_G = 0{,}961.
Hai phép cân độc lập cho khối lượng khô và khối lượng phụ gia:
Phép cânGiá trị (g)Độ không đảm bảo (g)
Khối lượng khô của mẫu1,1741{,}174±0,0009\pm 0{,}0009
Khối lượng phụ gia (không chứa NN)0,2890{,}289±0,0010\pm 0{,}0010

Phần polymer nặng bằng khối lượng khô trừ phụ gia, mà mỗi mắt xích đã thế góp 162+45x162 + 45x gam cho mỗi mol, tức tổng 162nU+45nN162n_U + 45n_N gam. Điều kiện khép kín khối lượng:
P−≤162nU+45nN≤P+P^- \le 162n_U + 45n_N \le P^+, với P−=mkho−−madd+P^- = m_{kho}^- - m_{add}^+ và P+=mkho+−madd−P^+ = m_{kho}^+ - m_{add}^-.
Giao thức báo cáo. Với mỗi thẻ, dựng miền các cặp (nN,nU)(n_N, n_U) vừa nằm trong hai khoảng của hai kênh vừa thoả điều kiện khép kín. Thẻ hợp lệ là thẻ duy nhất có miền ấy khác rỗng. Trên miền của thẻ hợp lệ, lấy giá trị lớn nhất của x=nN/nUx = n_N / n_U, rồi báo số nhỏ nhất theo bước 0,010{,}01 không thấp hơn giá trị ấy.
Mệnh đềĐúngSai
a) Số mol nitrogen của mẫu nằm trong khoảng [0,00626; 0,00641]\left[0{,}00626;\ 0{,}00641\right], tính từ số đọc mà chưa trừ mẫu trắng.
b) Con số phải báo là 1,721{,}72.
c) Thẻ AA là thẻ hiệu suất hợp lệ.
d) Giá trị lớn nhất của xx trên miền khả thi bằng 1,73011{,}7301.

PHẦN III. Trả lời ngắn

Lớp 12 Ester - Lipid Phản ứng thủy phân ester trong môi trường acid và base Vận dụng 0,25 điểm

Câu 23. Thuỷ phân hoàn toàn 3030 g methyl formate (M=60M = 60) bằng dung dịch NaOH\text{NaOH} vừa đủ. Tính khối lượng sodium formate (M=68M = 68) thu được, theo gam.

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Màu sắc, tính tan và phản ứng đặc trưng của phức chất Vận dụng 0,25 điểm

Câu 24. Trong 0,10{,}1 mol phức chất [Cu(H2O)6]2+[\text{Cu}(\text{H}_2\text{O})_6]^{2+} có bao nhiêu mol phối tử?

Lớp 12 Pin điện và điện phân Nguyên tắc điện phân chất điện li nóng chảy Vận dụng 0,25 điểm

Câu 25. Điện phân nóng chảy hoàn toàn 40,940{,}9 g NaCl\text{NaCl}. Tính thể tích khí Cl2\text{Cl}_2 thoát ra ở anode, đo ở điều kiện chuẩn (24,7924{,}79 L/mol), theo lít.

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Phản ứng thủy phân và phản ứng màu biuret của peptide Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 26. Một mẫu chuẩn chỉ chứa diglycine G2G_2 (Gly–Gly), triglycine G3G_3 (Gly–Gly–Gly) và một lượng tạp trơ đã cân riêng. Cho Gly=75Gly = 75, H2O=18H_2O = 18.
Hai aliquot lấy từ cùng một dung dịch mẫu được đo bằng hai cách:
Biuret (đo trước khi thuỷ phân). Phản ứng biuret đòi phân tử có từ hai liên kết peptide trở lên, nên trong bộ mẫu này chỉ G3G_3 cho tín hiệu; G2G_2 và tạp trơ nằm trong nền đã trừ. Tín hiệu sau khi trừ mẫu trắng bằng hiệu suất thu hồi nhân kBk_B nhân số mmol G3G_3 trong aliquot.
Thuỷ phân hoàn toàn rồi đếm glycine. Một mol G2G_2 cho 22 mol glycine, một mol G3G_3 cho 33 mol glycine. Số đọc sau khi trừ mẫu trắng nhân kHk_H cho số mmol glycine bắt được; chia hiệu suất thu hồi mới ra lượng thật trong aliquot.
Đại lượngGiá trị
Khối lượng mẫu đã cân101,9101{,}9 mg
Khối lượng tạp trơ trong mẫu (cân riêng)18,718{,}7 mg
Thể tích dung dịch mẫu100100 mL
Aliquot đem đo biuret1010 mL
Số đọc biuret của aliquot ấy1,3341{,}334
Số đọc biuret của mẫu trắng0,1250{,}125
Hệ số chuẩn biuret kBk_B35,335{,}3 đơn vị hấp thụ trên mỗi mmol
Hiệu suất thu hồi của phép biuret95,9%95{,}9\%
Aliquot đem thuỷ phân2020 mL
Số đọc assay amino acid366,6366{,}6 đơn vị
Số đọc assay của mẫu trắng67,867{,}8 đơn vị
Hệ số assay kHk_H0,00080{,}0008 mmol glycine trên mỗi đơn vị
Hiệu suất thu hồi của phép assay91,3%91{,}3\%

Hỏi: số liên kết peptide trung bình trên một phân tử peptide trong mẫu bằng bao nhiêu? (làm tròn half-up đến 0,010{,}01)

Lớp 12 Pin điện và điện phân Nguồn điện hóa học: pin sơ cấp, pin thứ cấp và pin nhiên liệu Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 27. Ba cell mắc nối tiếp thành một pack. Khi nạp, mạch cân bằng dẫn một phần dòng vòng qua riêng từng cell, nên dòng thực nạp cell ii ở mỗi đoạn bằng dòng pack trừ dòng bypass của chính cell ấy:
Đoạn nạpDòng pack (A)Thời lượng (phút)Bypass C1C_1 (A)Bypass C2C_2 (A)Bypass C3C_3 (A)
113,43{,}460600,50{,}50,50{,}50,70{,}7
223,03{,}025250,70{,}70,70{,}70,20{,}2
333,63{,}650500,40{,}40,20{,}20,20{,}2

Sau khi nạp, pack nghỉ một thời gian rồi mới cấp tải. Thông số riêng của từng cell:
CellĐiện lượng ban đầu (Ah)Hiệu suất nạpHệ số còn lại sau chờHiệu suất phóngDung lượng nhãn (Ah)
C1C_10,200{,}200,940{,}940,9660{,}9660,970{,}973,13{,}1
C2C_20,380{,}380,940{,}940,9710{,}9710,920{,}922,42{,}4
C3C_30,570{,}570,940{,}940,9740{,}9740,960{,}962,92{,}9

Lịch tải lặp lại theo block: 1,71{,}7 A trong 88 phút, rồi 0,60{,}6 A trong 99 phút, rồi lặp lại từ đầu. Vì ba cell mắc nối tiếp nên cùng chịu một dòng tải; điện lượng cell ii phải bỏ ra trong một đoạn tải bằng I⋅Δtηxa,i\dfrac{I \cdot \Delta t}{\eta_{xa,i}}.
Quy ước tính: Q(Ah)=I(A)⋅t(h)Q(Ah) = I(A) \cdot t(h); điện lượng sau khi nạp nhân thêm hệ số còn lại để ra điện lượng lúc bắt đầu phóng; pack ngừng ngay khi một cell bất kì hết điện lượng hữu dụng. Bỏ qua thay đổi điện áp và mọi dòng khác ngoài các dòng đã cho.
Hỏi: pack cấp được trọn lịch tải trong bao nhiêu phút nguyên?

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Nhận biết ion kim loại bằng màu ngọn lửa ở mức phù hợp Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 28. Một máy phát xạ ngọn lửa ghi cường độ của mẫu ở ba kênh detector D1D_1, D2D_2, D3D_3. Mẫu chứa đúng hai ion trong danh sách dưới đây; nhìn màu ngọn lửa bằng mắt không phân biệt được vì các dải của detector chồng lấp lên nhau.
Bảng dưới là hệ số đáp ứng ss của chính máy này: cường độ mà mỗi micromol ion đóng góp vào từng kênh. Đây là số liệu hiệu chuẩn của bài toán, không phải hằng số phổ dùng chung cho mọi máy.
Ion ứng viênKênh D1D_1Kênh D2D_2Kênh D3D_3
Na+Na^+4441418787
K+K^+292989893737
Li+Li^+828210103333
Ca2+Ca^{2+}868634342424
Ba2+Ba^{2+}7171443737

KênhCường độ đo được của mẫuNền blank
D1D_12585,52585{,}582,782{,}7
D2D_24390,24390{,}219,719{,}7
D3D_38120,08120{,}057,257{,}2

Mô hình. Ở mỗi kênh, cường độ sau khi trừ nền là tổng đóng góp tuyến tính của hai ion có mặt: Ic−bc=sc,ini+sc,jnjI_c - b_c = s_{c,i} n_i + s_{c,j} n_j, với nn tính bằng micromol. Coi như không có tự hấp thụ trong miền cường độ này. Số đo có nhiễu nên mô hình không khớp tuyệt đối — vì thế mới có dung sai ở dưới.
Quy tắc xử lí đã công bố. Với mỗi cặp ion ứng viên, lập ma trận SS cỡ 2×22 \times 2 cho từng cách chọn hai kênh, rồi dùng đúng cặp kênh có ∣det⁡S∣|\det S| lớn nhất để giải ra hai lượng ion; kênh còn lại là kênh kiểm tra. Một cặp ion được chấp nhận khi cả hai lượng đều dương và ở kênh kiểm tra, chênh lệch giữa cường độ đo và cường độ dự báo không quá 17,717{,}7 đơn vị.
Hỏi: trong cặp ion tìm được, ion có lượng nhỏ hơn chiếm bao nhiêu phần trăm số mol của cặp? (làm tròn đến hàng phần mười).

Cấu trúc Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 027

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
18 câu 0,25 đ/câu
II
Đúng/Sai 4 mệnh đề mỗi câu, tính theo số ý đúng
4 câu 1 đ/câu
III
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
6 câu 0,25 đ/câu

Đề khác cùng tốt nghiệp THPT môn Hóa học

Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 024
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 024

28 câu · 50′ H.B9.024

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 029
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 029

28 câu · 50′ H.B9.029

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 019
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 019

28 câu · 50′ H.B9.019

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 030
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 030

28 câu · 50′ H.B9.030

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 021
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 021

28 câu · 50′ H.B9.021

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 018
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 018

28 câu · 50′ H.B9.018

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 023
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 023

28 câu · 50′ H.B9.023

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 020
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 020

28 câu · 50′ H.B9.020

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 025
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 025

28 câu · 50′ H.B9.025

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 026
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 026

28 câu · 50′ H.B9.026

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 028
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 028

28 câu · 50′ H.B9.028

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 022
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 022

28 câu · 50′ H.B9.022

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 017
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 017

28 câu · 50′ H.B9.017

09/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 016
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 016

28 câu · 50′ H.B9.016

07/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 015
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 015

28 câu · 50′ H.B9.015

05/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 014
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 014

28 câu · 50′ H.B9.014

03/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 013
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 013

28 câu · 50′ H.B9.013

01/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 012
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 012

28 câu · 50′ H.B9.012

29/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 011
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 011

28 câu · 50′ H.B9.011

27/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 010
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 010

28 câu · 50′ H.B9.010

25/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 009
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 009

28 câu · 50′ H.B9.009

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 008
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 008

28 câu · 50′ H.B9.008

21/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 007
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 007

28 câu · 50′ H.B9.007

19/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 006
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 006

28 câu · 50′ H.B9.006

17/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 005
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 005

28 câu · 50′ H.B9.005

15/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 004
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 004

28 câu · 50′ H.B9.004

13/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 003
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 003

28 câu · 50′ H.B9.003

11/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 002
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 002

28 câu · 50′ H.B9.002

09/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 001
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 001

28 câu · 50′ H.B9.001

07/09/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - Làm bài online có đáp án →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 027

Đề số 027 có mất phí không?

Không. Đề số 027 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 027 trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 027 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo bộ đề bán riêng. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.