Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 006

Đề thi thử online Bộ đề bán riêng môn Hóa học: 28 câu, làm trong 50 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào pin điện và điện phân (5 câu), polymer (5 câu), sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất (4 câu) và 8 chương khác. Phân bố độ khó: 3 câu nhận biết, 6 câu thông hiểu, 11 câu vận dụng và 8 câu vận dụng cao. Làm bài trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
28
Thời gian
50′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 3 (10.7%)
  • Thông hiểu 6 (21.4%)
  • Vận dụng 11 (39.3%)
  • Vận dụng cao 8 (28.6%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Lớp 12 · Pin điện và điện phân 1 1 1 2 5 17.9%
Mạ điện, tinh chế kim loại và các ứng dụng điện phân · · · 1 1 3.6%
Nguyên tắc điện phân chất điện li nóng chảy · 1 · · 1 3.6%
Thực hành lắp pin điện và điện phân dung dịch 1 · · · 1 3.6%
Điều chế kim loại bằng điện phân · · 1 · 1 3.6%
Điện phân dung dịch và thứ tự phóng điện ở điện cực · · · 1 1 3.6%
Lớp 12 · Polymer · 2 3 · 5 17.9%
Cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp · · 1 · 1 3.6%
Chất dẻo và vật liệu composite · 1 · · 1 3.6%
Khái niệm monomer, mắt xích và polymer · · 1 · 1 3.6%
Kí hiệu nhựa và nguyên tắc 3R: giảm thiểu, tái sử dụng, tái chế · · 1 · 1 3.6%
Phân loại và danh pháp polymer · 1 · · 1 3.6%
Lớp 12 · Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất 1 · 2 1 4 14.3%
Hình học của một số phức chất thông dụng · · 1 · 1 3.6%
Màu sắc, tính tan và phản ứng đặc trưng của phức chất · · 1 · 1 3.6%
Số oxi hóa biến đổi, màu sắc hợp chất và khả năng xúc tác · · · 1 1 3.6%
Ứng dụng phức chất trong phân tích, sinh học, y học và công nghiệp 1 · · · 1 3.6%
Lớp 12 · Đại cương về kim loại 1 · 3 · 4 14.3%
Các yếu tố ảnh hưởng và biện pháp chống ăn mòn kim loại · · 1 · 1 3.6%
Cấu tạo tinh thể kim loại · · 1 · 1 3.6%
Dãy hoạt động và phản ứng của kim loại với phi kim, nước, acid, dung dịch muối 1 · · · 1 3.6%
Tính chất vật lí chung và riêng của kim loại · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Carbohydrate · 1 · 1 2 7.1%
Phản ứng thủy phân, nitrate hóa và hòa tan cellulose trong nước Schweizer · · · 1 1 3.6%
Trạng thái tự nhiên, ứng dụng của glucose và fructose · 1 · · 1 3.6%
Lớp 12 · Hợp chất chứa nitrogen · 2 · · 2 7.1%
Cấu tạo, tính chất vật lí và tính base của amine · 1 · · 1 3.6%
Khái niệm, cấu tạo, danh pháp và tính chất vật lí của amino acid · 1 · · 1 3.6%
Lớp 12 · Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA · · 1 1 2 7.1%
Tính chất, ứng dụng của sodium chloride, sodium hydroxide · · 1 · 1 3.6%
Đá vôi, vôi sống, vôi tôi và gypsum · · · 1 1 3.6%
Lớp 10 · Nguyên tố nhóm halogen · · · 1 1 3.6%
Xu hướng biến đổi tính oxi hóa của các đơn chất halogen · · · 1 1 3.6%
Lớp 11 · Hydrocarbon · · · 1 1 3.6%
Ứng dụng và quy tắc an toàn đối với benzene, arene · · · 1 1 3.6%
Lớp 11 · Nitrogen - Sulfur · · · 1 1 3.6%
An toàn khi sử dụng và xử lí sự cố sulfuric acid · · · 1 1 3.6%
Lớp 12 · Ester - Lipid · · 1 · 1 3.6%
Khái niệm, cấu tạo và cơ chế giặt rửa của xà phòng · · 1 · 1 3.6%

PHẦN I. Trắc nghiệm

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Ứng dụng phức chất trong phân tích, sinh học, y học và công nghiệp Nhận biết 0,25 điểm

Câu 1. Ion kim loại nằm ở tâm phân tử diệp lục là

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Tính chất, ứng dụng của sodium chloride, sodium hydroxide Vận dụng 0,25 điểm

Câu 2. Điện phân dung dịch chứa 93,693{,}6 gam NaCl\text{NaCl} (có màng ngăn) đến khi muối phản ứng hết. Khối lượng NaOH\text{NaOH} tạo thành là

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Khái niệm, cấu tạo, danh pháp và tính chất vật lí của amino acid Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 3. Peptide tổng hợp chỉ từ các α-amino acid, thủy phân hoàn toàn rồi tách X có MF C4H9NO2C_{4}H_{9}NO_2. Chỉ hai ứng viên A HOOC−CH(NH2)−CH2−CH3\text{HOOC}-\text{CH}(\text{NH}_2)-\text{CH}_2-\text{CH}_3, B HOOC−CH2−CH2−CH2NH2\text{HOOC}-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_2\text{NH}_2. Phiếu cũ cho rằng B là α-amino acid vì cùng MF với A. Giữ đúng giả thiết nguồn peptide, không phản ứng phụ. Kết luận sửa phiếu nào đúng?

Lớp 12 Pin điện và điện phân Điện phân dung dịch và thứ tự phóng điện ở điện cực Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 4. Điện phân 1,01{,}0 L dung dịch chỉ chứa CuSO4CuSO_4 và NaClNaCl bằng hai điện cực trơ. Dòng điện được lập trình theo thời gian như bảng dưới; trong đoạn 22 dòng đổi tuyến tính từ giá trị đầu đoạn tới giá trị cuối đoạn.
ĐoạnKhoảng thời gian (s)Dòng đầu đoạn (A)Dòng cuối đoạn (A)
110→7800 \to 7807,07{,}07,07{,}0
22780→1500780 \to 15007,07{,}09,09{,}0
331500→27001500 \to 27009,09{,}09,09{,}0

Giả thiết của mô hình (đề cho, không phải thứ cần suy). Ở cathode, Cu2+Cu^{2+} bị khử hết rồi nước mới bị khử thành H2H_2; ở anode, Cl−Cl^- bị oxi hoá hết rồi nước mới bị oxi hoá thành O2O_2. Ion Na+Na^+ và SO42−SO_4^{2-} không phóng điện. Điện cực trơ, hiệu suất dòng 100%100\%, khí không tan lại và không phản ứng, thể tích dung dịch coi như không đổi. Lấy F=96500F = 96500 C/mol.
Hai máy đo khí ghi tổng số mol khí tích luỹ ở hai điện cực, nhưng nhãn ghi máy nào cắm vào điện cực nào đã mất. Hai đường ghi được như sau.
Kênh đoTổng số mol khí tích luỹ của kênh ấy
(1)(1)tăng ngay từ t=0t = 0, đổi độ dốc tại t=1020t = 1020 s rồi lại tăng đều
(2)(2)bằng 00 cho tới t=2160t = 2160 s, sau đó tăng đều theo điện lượng

Ngắt điện ở tf=2700t_f = 2700 s, rồi trộn hoàn toàn hai vùng điện cực; H+H^+ và OH−OH^- trung hoà nhau theo tỉ lệ 1:11 : 1.
Hỏi: tổng số mol khí thoát ra ở cả hai điện cực tính tới tft_f bằng bao nhiêu mmol?

Lớp 12 Pin điện và điện phân Thực hành lắp pin điện và điện phân dung dịch Nhận biết 0,25 điểm

Câu 5. Trong thí nghiệm pin Galvani kẽm – đồng, màu xanh của dung dịch nhạt dần vì

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Đá vôi, vôi sống, vôi tôi và gypsum Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 6. Một mẻ feed khô chỉ gồm CaCO3CaCO_3, thạch cao CaSO4⋅2H2OCaSO_4 \cdot 2H_2O và tạp trơ được nung trong lò pilot. Ở chế độ nung đã dùng, thạch cao mất hết nước kết tinh, còn CaCO3CaCO_3 chỉ phân huỷ một phần: CaCO3→CaO+CO2↑CaCO_3 \to CaO + CO_2 \uparrow và CaSO4⋅2H2O→CaSO4+2H2O↑CaSO_4 \cdot 2H_2O \to CaSO_4 + 2H_2O \uparrow.
Tạp trơ không phản ứng và không mất khối lượng. Khối lượng mol: CaCO3CaCO_3 100100, CaOCaO 5656, CO2CO_2 4444, thạch cao 172172, CaSO4CaSO_4 136136 g/mol; 2H2O2H_2O mất đi ứng với 3636 g cho mỗi mol thạch cao.
Dòng đo thứ nhất — khí của lò. Khí ra khỏi lò đi qua một bẫy giữ hơi nước trước, nên số đọc dưới đây chỉ ứng với CO2CO_2. Thể tích mol ở điều kiện của kênh này là 24,7924{,}79 L/mol.
Kênh khí của lòGiá trị
Số đọc thể tích khí đã gom35,9335{,}93 L
Thể tích chết của đường ống0,620{,}62 L
Hiệu suất thu hồi của kênh0,9560{,}956

Dòng đo thứ hai — cân trước và sau. Cả feed lẫn clinker đều được sấy về khối lượng khô trước khi cân, nên phần hao chỉ gồm CO2CO_2 và nước kết tinh.
Phép cân (đều theo khối lượng khô)Giá trị
Khối lượng feed312,00312{,}00 g
Khối lượng clinker238,90238{,}90 g
Mẫu trắng của phép cân0,3400{,}340 g

Dòng đo thứ ba — carbonate còn sót trong clinker. Clinker được trộn đều, lấy ra một tỉ lệ khối lượng rồi cho tác dụng acid dư; chỉ CaCO3CaCO_3 còn lại mới sinh khí, theo tỉ lệ 1:11 : 1. Thể tích mol ở điều kiện của phép chuẩn này là 22,422{,}4 L/mol — khác điều kiện của kênh lò.
Phép chuẩn carbonate còn lạiGiá trị
Tỉ lệ khối lượng clinker đem chuẩn0,08590{,}0859
Số đọc thể tích khí sinh ra1,8921{,}892 L
Mẫu trắng của phép chuẩn0,0490{,}049 L
Hiệu suất thu hồi của phép chuẩn0,9390{,}939

Một phép phân tích riêng cho biết khối lượng tạp trơ trong mẻ là 26,626{,}6 g. Dùng số này để khép khối lượng feed như một phép kiểm độc lập: tổng khối lượng dựng lại từ ba dòng đo phải trùng khối lượng feed đã cân trong phạm vi 0,50{,}5 g.
Hỏi: thạch cao chiếm bao nhiêu phần trăm khối lượng feed khô?

Lớp 11 Hydrocarbon Ứng dụng và quy tắc an toàn đối với benzene, arene Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 7. Một cơ sở dùng dung môi arene theo mẻ và muốn chạy vòng kín: sau mỗi mẻ, phần dung môi thu hồi được quay lại mẻ sau, phần còn lại đi vào hệ hấp phụ; vật liệu hấp phụ giữ lại một phần, phần còn lại bay ra theo dòng thông gió.
Quy ước của đề. Với quy trình nạp mm kg mỗi mẻ, chạy NN mẻ, thu hồi phần rr: dung môi mới phải mua là m[1+(N−1)(1−r)]m\left[1 + (N-1)(1-r)\right]; phần không thu hồi của cả chiến dịch là N(1−r)mN(1-r)m, trong đó hệ hấp phụ giữ lại phần η\eta và phần (1−η)(1-\eta) bay ra ngoài. Nồng độ hơi trung bình bằng khối lượng hơi ấy chia tổng thể tích thông gió Q×N×tQ \times N \times t.
Quy trìnhNạp mỗi mẻ (kg)Số mẻThu hồi rrGiữ lại η\etaNhiệt độ vận hànhThời gian mỗi mẻThông gióChi phí năng lượng
A4040151585,0%85{,}0\%82%82\%29∘C29^\circ C2,92{,}9 h14001400 m³/h550550
B2020171775,0%75{,}0\%95%95\%20∘C20^\circ C5,25{,}2 h34003400 m³/h400400
C2020121270,0%70{,}0\%84%84\%14∘C14^\circ C5,95{,}9 h13001300 m³/h200200
D2525101092,0%92{,}0\%94%94\%24∘C24^\circ C4,34{,}3 h39003900 m³/h600600
E4040141492,5%92{,}5\%88%88\%15∘C15^\circ C2,22{,}2 h17001700 m³/h300300

Dữ kiện chungGiá trị
Điểm chớp cháy của dung môi27∘C27^\circ C
Biên nhiệt an toàn bắt buộc5∘C5^\circ C
Trần nồng độ hơi trung bình131131 mg/m³
Sức chứa một module hấp phụ1616 kg
Số giá đỡ module có sẵn55
Giá dung môi mới4545 đơn vị mỗi kg
Giá một module hấp phụ162162 đơn vị

Ba cổng phải qua hết thì quy trình mới được xét: nhiệt độ vận hành không vượt điểm chớp cháy trừ biên an toàn; nồng độ hơi trung bình không vượt trần; số module hấp phụ — làm tròn lên theo sức chứa — không vượt số giá đỡ. Mọi ngưỡng ở đây là dữ kiện của bài toán, không thay cho đánh giá an toàn thật.
Hỏi: chọn quy trình nào, và tổng chi phí của nó bằng bao nhiêu?

Lớp 12 Đại cương về kim loại Tính chất vật lí chung và riêng của kim loại Vận dụng 0,25 điểm

Câu 8. Kim loại có tính dẫn nhiệt là do

Lớp 12 Polymer Khái niệm monomer, mắt xích và polymer Vận dụng 0,25 điểm

Câu 9. Một mẫu polystyrene có hệ số polymer hoá bằng 40004000. Phân tử khối trung bình của nó bằng

Lớp 12 Đại cương về kim loại Cấu tạo tinh thể kim loại Vận dụng 0,25 điểm

Câu 10. Hai mẫu hợp kim A, B có đỉnh cùng mặt mạng tại 2θ=26∘2\theta=26^\circ, cùng λ=0,154\lambda=0{,}154 nm. FWHM theo trục 2θ2\theta là βobs,A=0,32∘\beta_{obs,A}=0{,}32^\circ, βobs,B=0,53∘\beta_{obs,B}=0{,}53^\circ; thiết bị góp βinst=0,100∘\beta_{inst}=0{,}100^\circ. Mô hình cho βsize=βobs2−βinst2\beta_{size}=\sqrt{\beta_{obs}^2-\beta_{inst}^2} và D=Kλ/(βsize,radcos⁡θ)D=K\lambda/(\beta_{size,rad}\cos\theta), K=0,900K=0{,}900. Bỏ qua vi ứng suất, sai số hình dạng và pha khác; có thể dùng π/180 để đổi độ sang radian. Cặp kích thước miền kết hợp gần đúng là gì?

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Hình học của một số phức chất thông dụng Vận dụng 0,25 điểm

Câu 11. Trong 11 mol phức chất [Fe(CN)6]3−[\text{Fe}(\text{CN})_6]^{3-} có bao nhiêu mol phối tử?

Lớp 12 Polymer Kí hiệu nhựa và nguyên tắc 3R: giảm thiểu, tái sử dụng, tái chế Vận dụng 0,25 điểm

Câu 12. Một dòng nhựa chỉ có 174174 kg PET (mã 11) và 3,13{,}1 kg HDPE (mã 22). Cơ sở nhận dòng PET khi phần khối lượng HDPE trong toàn dòng đưa vào không quá 1%1\%. Máy phân loại chỉ loại HDPE, không mất PET. Khối lượng HDPE tối thiểu phải loại xấp xỉ bao nhiêu kg (làm tròn đến hàng phần nghìn)?

Lớp 12 Polymer Phân loại và danh pháp polymer Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 13. Xét theo nguồn gốc, poly(ethylene) thuộc loại polymer

Lớp 12 Polymer Chất dẻo và vật liệu composite Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 14. Vật liệu composite lốp xe có vật liệu nền và vật liệu cốt lần lượt là

Lớp 12 Carbohydrate Trạng thái tự nhiên, ứng dụng của glucose và fructose Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 15. Người ta dùng chất nào để tráng gương và tráng ruột phích, và vì sao?

Lớp 12 Đại cương về kim loại Dãy hoạt động và phản ứng của kim loại với phi kim, nước, acid, dung dịch muối Nhận biết 0,25 điểm

Câu 16. Những kim loại tan được trong nước ở nhiệt độ thường là

Lớp 12 Pin điện và điện phân Nguyên tắc điện phân chất điện li nóng chảy Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 17. Điện phân nóng chảy một mol KCl\text{KCl} thu được bao nhiêu mol kim loại và bao nhiêu mol khí?

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Cấu tạo, tính chất vật lí và tính base của amine Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 18. Ở nhiệt độ thường, ethylamine (C2H5NH2\text{C}_2\text{H}_5\text{NH}_2) ở trạng thái nào và tan trong nước ra sao?

PHẦN II. Đúng/Sai

Lớp 10 Nguyên tố nhóm halogen Xu hướng biến đổi tính oxi hóa của các đơn chất halogen Vận dụng cao 1 điểm

Câu 19. Ba bộ mẫu đã được ghép đúng theo nguyên tố: (X2,X−)(X_2, X^-), (Y2,Y−)(Y_2, Y^-), (Z2,Z−)(Z_2, Z^-) — nhưng chưa biết bộ nào là chlorine/chloride, bộ nào là bromine/bromide, bộ nào là iodine/iodide.
Nhóm trộn từng cặp và đo tín hiệu (đơn vị quy ước) sau phản ứng:
Dung dịch halogen \ Dung dịch halideX−X^-Y−Y^-Z−Z^-
X2X_2—86861616
Y2Y_29999—9292
Z2Z_21351352626—

Mẫu trắng của quy trình là 55 đơn vị. Một phản ứng đẩy được coi là đã xảy ra khi tín hiệu sau khi trừ mẫu trắng vượt ngưỡng τ=49\tau = 49.
Quy tắc dùng trong bài: X2+2Y−→2X−+Y2X_2 + 2Y^- \to 2X^- + Y_2 xảy ra khi X2X_2 có tính oxi hoá mạnh hơn Y2Y_2. Vì mỗi bộ luôn đi cùng nhau, ba bộ phải xếp được thành một thứ tự toàn phần về tính oxi hoá.
Biên bản đảm bảo: đúng một giếng ngoài đường chéo bị nhiễm chéo, nên cho kết luận quan sát sai. Mọi giếng còn lại đáng tin, không có phản ứng phụ.
Biết thứ tự tính oxi hoá thật của ba halogen là Cl2>Br2>I2Cl_2 > Br_2 > I_2.
Mệnh đềĐúngSai
a) Thứ tự tính oxi hoá là Y2>Z2>X2Y_2 > Z_2 > X_2, nên bộ YY là chlorine.
b) Ở giếng (X2+Z−)(X_2 + Z^-), độ đổi tín hiệu sau khi trừ mẫu trắng là 1111, nên phản ứng đẩy đã xảy ra.
c) Giếng bị nhiễm chéo là (X2+Y−)(X_2 + Y^-).
d) Nhỏ dư Z2Z_2 vào dung dịch chứa cả X−X^- và Y−Y^- thì chỉ X−X^- bị oxi hoá, còn Y−Y^- không đổi (coi phản ứng xảy ra đúng theo thứ tự tính oxi hoá dùng trong bài, không xét tốc độ).

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Màu sắc, tính tan và phản ứng đặc trưng của phức chất Vận dụng 1 điểm

Câu 20. Cho 0,10{,}1 mol một aldehyde đơn chức phản ứng tráng bạc với hiệu suất 90%90\%; xét thêm phức chất [Ag(NH3)2]+[\text{Ag}(\text{NH}_3)_2]^+.
Mệnh đềĐúngSai
a) Phức chất [Ag(NH3)2]+[\text{Ag}(\text{NH}_3)_2]^+ có màu không màu.
b) Phức chất [Ag(NH3)2]+[\text{Ag}(\text{NH}_3)_2]^+ hoà tan kết tủa Zn(OH)2\text{Zn(OH)}_2 trong dung dịch kiềm dư.
c) Khối lượng bạc thực tế thu được bằng 19,419{,}4 gam.
d) Phức chất của ion Zn2+\text{Zn}^{2+} và Ag+\text{Ag}^+ luôn có màu đậm nhờ phối tử.

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Số oxi hóa biến đổi, màu sắc hợp chất và khả năng xúc tác Vận dụng cao 1 điểm

Câu 21. Một xúc tác kim loại chuyển tiếp tan trong dung dịch luân phiên giữa trạng thái oxi hoá cao — có màu, hấp thụ mạnh ở bước sóng theo dõi — và trạng thái oxi hoá thấp, gần như không hấp thụ ở bước sóng ấy. Lúc t=0t = 0 toàn bộ xúc tác ở trạng thái oxi hoá cao, và tổng lượng xúc tác không đổi suốt mẻ: độ hấp thụ đổi chỉ vì hai trạng thái phân bố lại cho nhau.
Cảm biến sản phẩm không phân biệt sản phẩm mong muốn DD với sản phẩm phụ QQ — nó chỉ đếm tổng số mol. Chuẩn độ chất oxi hoá thì cho tổng số mol electron đã chuyển. Theo sổ cái electron của mô hình: tạo 11 mol DD ứng với 22 mol electron, còn tạo 11 mol QQ chỉ ứng với 11 mol electron.
Phép đoGiá trị
Thể tích dung dịch phản ứng0,0300{,}030 L
Độ hấp thụ mẫu trắng AnenA_{nen}0,0220{,}022
Hệ số hiệu chuẩn KK500500 đơn vị hấp thụ trên mỗi mol/L
Độ hấp thụ lúc t=0t = 00,1830{,}183
Độ hấp thụ giữa mẻ0,0510{,}051
Độ hấp thụ cuối mẻ0,1690{,}169
Tổng số mol sản phẩm cuối mẻ NfN_f (cả DD lẫn QQ)0,000840{,}00084 mol
Số mol electron chuẩn độ được EE0,001450{,}00145 mol

Quan hệ hiệu chuẩn. Nồng độ trạng thái oxi hoá cao là ccao=A−AnenKc_{cao} = \dfrac{A - A_{nen}}{K}, nên số mol của nó bằng V⋅ccaoV \cdot c_{cao}. Số vòng quay của xúc tác đối với sản phẩm mong muốn là TOND=nDnxt,0TON_D = \dfrac{n_D}{n_{xt,0}}, trong đó nxt,0n_{xt,0} là toàn bộ lượng xúc tác. Dùng số chưa làm tròn ở mọi bước trung gian, chỉ làm tròn TONDTON_D ở cuối.
Mệnh đềĐúngSai
a) Cuối mẻ, phần xúc tác trở lại trạng thái màu là 0,9130{,}913.
b) Phần xúc tác đang ở trạng thái oxi hoá thấp phải trừ khỏi mẫu số của TONDTON_D, vì lúc ấy nó không mang màu.
c) Độ hấp thụ giữa mẻ tụt xuống 0,0510{,}051 rồi cuối mẻ lại lên 0,1690{,}169 — dấu hiệu của một chu trình, không phải của sự tiêu hao.
d) Số vòng quay TONDTON_D bằng 6363.

Lớp 12 Pin điện và điện phân Điều chế kim loại bằng điện phân Vận dụng 1 điểm

Câu 22. Điện phân điều chế Zn\text{Zn} (A=65A = 65, n=2n = 2) với cường độ 11 A trong 48254825 giây, hiệu suất 90%90\%; một nhà máy khác sản xuất 77 tấn nhôm. Xét thêm kim loại Ag\text{Ag}.
Mệnh đềĐúngSai
a) Nguyên liệu chính để sản xuất nhôm là quặng bauxite.
b) Phải điện phân để điều chế kim loại mạnh vì hợp chất của chúng không tan trong nước.
c) Nhà máy ấy cần khoảng 9898 nghìn kWh điện.
d) Nhà máy nhôm thường đặt gần nguồn thuỷ điện vì quá trình điện phân tiêu thụ rất nhiều điện năng.

PHẦN III. Trả lời ngắn

Lớp 12 Ester - Lipid Khái niệm, cấu tạo và cơ chế giặt rửa của xà phòng Vận dụng 0,25 điểm

Câu 23. Mẫu nước cứng chứa 0,10{,}1 mol ion Ca2+\text{Ca}^{2+}. Tính khối lượng sodium palmitate (M=278M = 278) bị mất tác dụng, theo gam.

Lớp 11 Nitrogen - Sulfur An toàn khi sử dụng và xử lí sự cố sulfuric acid Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 24. Phòng thực hành cần pha 400400 mL dung dịch H2SO4H_2SO_4 có phần khối lượng 16%16\%, khối lượng riêng 1,0981{,}098 g/mL. Dung dịch gốc có phần khối lượng 90%90\% và khối lượng riêng 1,8461{,}846 g/mL. Cho MH2SO4=98M_{H_2SO_4} = 98 g/mol.
Phiếu an toàn rút gọn (chỉ dùng đúng những gì ghi ở đây):
MãQuy tắc
S1Chuẩn bị sẵn nước trong bình trước; LUÔN thêm acid từ từ vào nước, không bao giờ làm ngược lại.
S2Pha theo nhiều mẻ. Mỗi mẻ phải thoả ĐỒNG THỜI trần nhiệt và trần thể tích của đúng cấu hình làm mát đang dùng.
S3Các mẻ được phép nhận lượng acid gốc khác nhau; mẻ cuối có thể nạp ít hơn sức chứa.
S4Trong điều kiện của bài, mỗi mol H2SO4H_2SO_4 hoà tan toả 71,871{,}8 kJ.

Hai cấu hình làm mát còn dùng được:
Cấu hìnhNhiệt toả tối đa mỗi mẻ (kJ)Thể tích acid gốc tối đa mỗi mẻ (mL)Số lượt còn dùng được
AA10,110{,}1303066
BB91,291{,}2252511

Hỏi: cần ít nhất bao nhiêu mẻ để pha hết lượng dung dịch trên mà vẫn tuân phiếu an toàn?

Lớp 12 Carbohydrate Phản ứng thủy phân, nitrate hóa và hòa tan cellulose trong nước Schweizer Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 25. Hồ sơ kiểm soát chất lượng của một mẻ cellulose nitrate có pha thêm phụ gia không chứa nitrogen. Mọi phép xử lí mẫu do phòng chuyên trách làm; đề chỉ đưa lại số liệu lưu trữ.
Mắt xích cellulose có M=162M = 162 g/mol với ba nhóm OHOH. Mỗi lần thay một HH bằng NO2NO_2 làm mắt xích nặng thêm 4545 g/mol và mang thêm 1414 g nitrogen, nên mắt xích đã thế trung bình xx nhóm có khối lượng mol 162+45x162 + 45x, với 0≤x≤30 \le x \le 3.
Hai kênh phân tích. Kênh nitrogen cho số mol NN bằng nN=mN−mblank14ρNn_N = \dfrac{m_{N} - m_{blank}}{14\rho_N}; kênh khung cellulose được phòng phân tích chuyển định lượng mỗi mắt xích thành một mol glucose, nên nU=mG−mblank180ρGn_U = \dfrac{m_{G} - m_{blank}}{180\rho_G}. Độ thế trung bình là x=nN/nUx = n_N / n_U.
Kênh phân tíchSố đọc (g)Mẫu trắng (g)Hệ số thu hồi
Nitrogen (quy về NN)0,1460{,}1460,0220{,}0220,9840{,}984
Khung cellulose (quy về glucose)0,6020{,}6020,0050{,}005thẻ AA hoặc thẻ BB

Cả bốn số đọc trên đều hiện theo bước 0,0010{,}001 g, nên mỗi số chỉ cho biết giá trị thật nằm trong khoảng số đọc ±0,0005\pm 0{,}0005 g.
Nhãn thẻ hiệu suất của kênh glucose bị rơi mất. Chỉ còn biết nó là một trong hai thẻ: thẻ AA có ρG=0,981\rho_G = 0{,}981, thẻ BB có ρG=0,891\rho_G = 0{,}891.
Hai phép cân độc lập cho khối lượng khô và khối lượng phụ gia:
Phép cânGiá trị (g)Độ không đảm bảo (g)
Khối lượng khô của mẫu1,3811{,}381±0,0005\pm 0{,}0005
Khối lượng phụ gia (không chứa NN)0,3740{,}374±0,0003\pm 0{,}0003

Phần polymer nặng bằng khối lượng khô trừ phụ gia, mà mỗi mắt xích đã thế góp 162+45x162 + 45x gam cho mỗi mol, tức tổng 162nU+45nN162n_U + 45n_N gam. Điều kiện khép kín khối lượng:
P−≤162nU+45nN≤P+P^- \le 162n_U + 45n_N \le P^+, với P−=mkho−−madd+P^- = m_{kho}^- - m_{add}^+ và P+=mkho+−madd−P^+ = m_{kho}^+ - m_{add}^-.
Giao thức báo cáo. Với mỗi thẻ, dựng miền các cặp (nN,nU)(n_N, n_U) vừa nằm trong hai khoảng của hai kênh vừa thoả điều kiện khép kín. Thẻ hợp lệ là thẻ duy nhất có miền ấy khác rỗng. Trên miền của thẻ hợp lệ, lấy giá trị lớn nhất của x=nN/nUx = n_N / n_U, rồi báo số nhỏ nhất theo bước 0,010{,}01 không thấp hơn giá trị ấy.
Hỏi: độ thế cần báo bằng bao nhiêu?

Lớp 12 Polymer Cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp Vận dụng 0,25 điểm

Câu 26. Một mẫu cao su thiên nhiên chứa 0,20{,}2 mol mắt xích (mắt xích M=68M = 68). Tính khối lượng mẫu, theo gam.

Lớp 12 Pin điện và điện phân Mạ điện, tinh chế kim loại và các ứng dụng điện phân Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 27. Một đoạn dây hình trụ được mạ nickel theo hai giai đoạn dòng điện. Lớp mạ bám đều quanh mặt bên; bỏ qua hai đáy.
Đại lượngGiá trị
Bán kính lõi dây0,150{,}15 cm
Chiều dài phần được mạ3535 cm
Bề dày lớp mạ cần đạt6767 μm\mu m
Khối lượng riêng của nickel8,908{,}90 g/cm3^3
Giai đoạn 11I1=4,9I_1 = 4{,}9 A trong 1010 phút, hiệu suất dòng 0,820{,}82
Giai đoạn 22I2=1,6I_2 = 1{,}6 A, hiệu suất dòng 0,980{,}98
Trần mật độ dòng của bể54,2354{,}23 mA/cm2^2

Phản ứng ở catot: Ni2++2e−→NiNi^{2+} + 2e^- \to Ni; lấy F=96500F = 96500 C/mol, M=59M = 59 g/mol và π≈3,14159\pi \approx 3{,}14159.
Hiệu suất dòng là phần điện lượng thực sự dùng để khử ion kim loại; phần còn lại mất vào phản ứng phụ. Mật độ dòng của một giai đoạn tính trên diện tích mặt bên tại thời điểm bắt đầu giai đoạn ấy, và đó cũng là mật độ lớn nhất của giai đoạn vì bán kính còn tăng tiếp.
Hỏi: giai đoạn 22 phải chạy ít nhất bao nhiêu phút (làm tròn lên đến phút)?

Lớp 12 Đại cương về kim loại Các yếu tố ảnh hưởng và biện pháp chống ăn mòn kim loại Vận dụng 0,25 điểm

Câu 28. Mạ một lớp chromium dày 0,010{,}01 cm lên một mặt tấm thép diện tích 150150 cm2^2, khối lượng riêng của chromium là 7,197{,}19 g/cm3^3. Tính khối lượng chromium cần dùng.

Cấu trúc Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 006

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
18 câu 0,25 đ/câu
II
Đúng/Sai 4 mệnh đề mỗi câu, tính theo số ý đúng
4 câu 1 đ/câu
III
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
6 câu 0,25 đ/câu

Đề khác cùng tốt nghiệp THPT môn Hóa học

Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 024
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 024

28 câu · 50′ H.B9.024

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 029
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 029

28 câu · 50′ H.B9.029

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 019
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 019

28 câu · 50′ H.B9.019

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 030
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 030

28 câu · 50′ H.B9.030

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 021
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 021

28 câu · 50′ H.B9.021

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 018
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 018

28 câu · 50′ H.B9.018

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 023
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 023

28 câu · 50′ H.B9.023

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 027
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 027

28 câu · 50′ H.B9.027

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 020
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 020

28 câu · 50′ H.B9.020

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 025
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 025

28 câu · 50′ H.B9.025

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 026
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 026

28 câu · 50′ H.B9.026

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 028
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 028

28 câu · 50′ H.B9.028

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 022
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 022

28 câu · 50′ H.B9.022

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 017
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 017

28 câu · 50′ H.B9.017

09/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 016
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 016

28 câu · 50′ H.B9.016

07/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 015
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 015

28 câu · 50′ H.B9.015

05/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 014
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 014

28 câu · 50′ H.B9.014

03/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 013
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 013

28 câu · 50′ H.B9.013

01/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 012
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 012

28 câu · 50′ H.B9.012

29/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 011
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 011

28 câu · 50′ H.B9.011

27/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 010
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 010

28 câu · 50′ H.B9.010

25/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 009
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 009

28 câu · 50′ H.B9.009

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 008
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 008

28 câu · 50′ H.B9.008

21/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 007
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 007

28 câu · 50′ H.B9.007

19/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 005
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 005

28 câu · 50′ H.B9.005

15/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 004
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 004

28 câu · 50′ H.B9.004

13/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 003
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 003

28 câu · 50′ H.B9.003

11/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 002
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 002

28 câu · 50′ H.B9.002

09/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 001
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 001

28 câu · 50′ H.B9.001

07/09/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - Làm bài online có đáp án →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 006

Đề số 006 có mất phí không?

Không. Đề số 006 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 006 trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 006 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo bộ đề bán riêng. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.