Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 012

Đề thi thử online Bộ đề bán riêng môn Hóa học: 28 câu, làm trong 50 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào đại cương về kim loại (5 câu), pin điện và điện phân (4 câu), sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất (4 câu) và 9 chương khác. Phân bố độ khó: 3 câu nhận biết, 6 câu thông hiểu, 11 câu vận dụng và 8 câu vận dụng cao. Làm bài trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
28
Thời gian
50′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 3 (10.7%)
  • Thông hiểu 6 (21.4%)
  • Vận dụng 11 (39.3%)
  • Vận dụng cao 8 (28.6%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Lớp 12 · Đại cương về kim loại 1 1 3 · 5 17.9%
Cấu tạo tinh thể kim loại 1 · · · 1 3.6%
Một số hợp kim quan trọng và ứng dụng · · 1 · 1 3.6%
Nguyên tắc tách kim loại khỏi hợp chất · · 1 · 1 3.6%
Trạng thái tự nhiên và quặng kim loại · · 1 · 1 3.6%
Tái chế kim loại, sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường · 1 · · 1 3.6%
Lớp 12 · Pin điện và điện phân · · 2 2 4 14.3%
Cấu tạo và nguyên tắc hoạt động của pin Galvani · · · 1 1 3.6%
Dãy điện hóa và dự đoán chiều phản ứng oxi hóa - khử · · · 1 1 3.6%
Thực hành lắp pin điện và điện phân dung dịch · · 1 · 1 3.6%
Điều chế kim loại bằng điện phân · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất 1 2 1 · 4 14.3%
Khái niệm phức chất, nguyên tử trung tâm và phối tử · 1 · · 1 3.6%
Số phối trí, công thức và cách gọi tên phức chất đơn giản 1 · · · 1 3.6%
Sự hình thành và biến đổi phức chất trong dung dịch · · 1 · 1 3.6%
Đặc điểm cấu tạo nguyên tử và ion kim loại chuyển tiếp · 1 · · 1 3.6%
Lớp 12 · Carbohydrate · · 3 · 3 10.7%
Cấu tạo dạng mạch hở, mạch vòng của glucose và fructose · · 1 · 1 3.6%
Cấu tạo và tính chất của saccharose, maltose · · 1 · 1 3.6%
Ứng dụng carbohydrate trong thực phẩm, vật liệu và đời sống · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA 1 1 · 1 3 10.7%
Sản xuất sodium carbonate theo phương pháp Solvay · · · 1 1 3.6%
Tính chất vật lí, tính khử và phản ứng đặc trưng của kim loại kiềm thổ 1 · · · 1 3.6%
Điều chế và ứng dụng kim loại kiềm · 1 · · 1 3.6%
Lớp 12 · Polymer · 2 1 · 3 10.7%
Khái niệm monomer, mắt xích và polymer · 1 · · 1 3.6%
Phân loại và danh pháp polymer · 1 · · 1 3.6%
Tơ thiên nhiên, tơ bán tổng hợp và tơ tổng hợp · · 1 · 1 3.6%
Lớp 10 · Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn · · · 1 1 3.6%
Dự đoán tính chất nguyên tố và hợp chất từ vị trí trong bảng tuần hoàn · · · 1 1 3.6%
Lớp 11 · Cân bằng hóa học · · · 1 1 3.6%
Hằng số cân bằng Kc và ý nghĩa · · · 1 1 3.6%
Lớp 11 · Hydrocarbon · · · 1 1 3.6%
Ứng dụng và quy tắc an toàn đối với benzene, arene · · · 1 1 3.6%
Lớp 11 · Nitrogen - Sulfur · · · 1 1 3.6%
Tổng hợp ammonia theo quá trình Haber · · · 1 1 3.6%
Lớp 12 · Ester - Lipid · · · 1 1 3.6%
Phản ứng hydrogen hóa và oxi hóa chất béo · · · 1 1 3.6%
Lớp 12 · Hợp chất chứa nitrogen · · 1 · 1 3.6%
Cấu tạo, tính chất vật lí và tính base của amine · · 1 · 1 3.6%

PHẦN I. Trắc nghiệm

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Điều chế và ứng dụng kim loại kiềm Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 1. Kim loại potassium (K\text{K}) được dùng để

Lớp 12 Pin điện và điện phân Cấu tạo và nguyên tắc hoạt động của pin Galvani Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 2. Một bàn thử có ba cốc mang mã AA, BB, CC. Mỗi cốc là một bán pin chuẩn: một lá kim loại nhúng trong dung dịch muối của chính nó, nồng độ mọi ion đều 1,01{,}0 mol/L ở 25 ∘C25\ ^\circ C. Ba cốc được lắp từ bốn bán pin có sẵn trong tủ, nên đúng một bán pin không được dùng. Nhãn dán trên cốc đã mất, và các lá kim loại đều được đánh bóng giống nhau nên nhìn bề ngoài không phân biệt được.
Cặp oxi hoá – khửNửa phản ứng khửE∘E^\circ (V)
Mg2+/MgMg^{2+}/MgMg2++2e−→MgMg^{2+} + 2e^- \to Mg−2,37-2{,}37
Au3+/AuAu^{3+}/AuAu3++3e−→AuAu^{3+} + 3e^- \to Au1,501{,}50
Cr3+/CrCr^{3+}/CrCr3++3e−→CrCr^{3+} + 3e^- \to Cr−0,74-0{,}74
Pb2+/PbPb^{2+}/PbPb2++2e−→PbPb^{2+} + 2e^- \to Pb−0,13-0{,}13

Một bộ chuyển mạch lần lượt đưa bàn thử qua ba trạng thái. Ở mỗi trạng thái, đúng một cặp cốc được nối với nhau qua một tải RR và chỉ cầu muối của cặp ấy được mở van; cốc thứ ba bị ngắt cả mạch điện lẫn đường ion. Ba cầu muối đều chứa KNO3KNO_3; đúng một trong ba van bị tắc, nên trạng thái dùng van ấy không có dòng bền và ampe kế chỉ 00.
Trạng tháiChiều mũi tên quy ướcTải RR (Ω\Omega)Số chỉ ampe kế (A)
SABS_{AB}A→BA \to B7,07{,}00,230{,}23
SBCS_{BC}B→CB \to C7,57{,}5−0,30-0{,}30
SCAS_{CA}C→AC \to A3,03{,}00,000{,}00

Quy ước dấu. Số chỉ dương nghĩa là dòng điện quy ước chạy qua tải theo đúng chiều mũi tên ghi trong bảng; số chỉ âm nghĩa là chạy ngược lại. Ampe kế chỉ đọc tới 0,010{,}01 A, nên mỗi số đọc chỉ khoanh được hiệu thế của nhánh vào một khoảng chứ không cho giá trị chính xác. Bỏ qua điện trở trong của các bán pin và của cầu muối còn tốt, bỏ qua phân cực và mọi phản ứng phụ trong thời gian đo.
Hỏi: ba cốc AA, BB, CC chứa những bán pin nào?

Lớp 12 Đại cương về kim loại Trạng thái tự nhiên và quặng kim loại Vận dụng 0,25 điểm

Câu 3. Phần trăm khối lượng thiếc trong SnO2\text{SnO}_2 (quặng cassiterite) là

Lớp 12 Đại cương về kim loại Một số hợp kim quan trọng và ứng dụng Vận dụng 0,25 điểm

Câu 4. Đưa 1919 tấn quặng chứa 70%70\% Fe2O3\text{Fe}_2\text{O}_3 vào lò cao, hiệu suất toàn quá trình đạt 95%95\%. Khối lượng sắt thu được là

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Cấu tạo, tính chất vật lí và tính base của amine Vận dụng 0,25 điểm

Câu 5. Cho 99 g dimethylamine (M=45M = 45) tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl\text{HCl} (M=36,5M = 36{,}5). Khối lượng muối thu được là

Lớp 12 Đại cương về kim loại Cấu tạo tinh thể kim loại Nhận biết 0,25 điểm

Câu 6. Với các quả cầu bằng nhau, độ đặc khít lớn nhất đạt được là

Lớp 12 Polymer Phân loại và danh pháp polymer Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 7. Xét theo nguồn gốc, cao su buna thuộc loại polymer

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Khái niệm phức chất, nguyên tử trung tâm và phối tử Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 8. Tiểu phân nào sau đây có thể làm phối tử trong phức chất?

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Đặc điểm cấu tạo nguyên tử và ion kim loại chuyển tiếp Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 9. Ion Ti2+\text{Ti}^{2+} có tính chất từ nào?

Lớp 12 Đại cương về kim loại Nguyên tắc tách kim loại khỏi hợp chất Vận dụng 0,25 điểm

Câu 10. Muốn khử hết 22 mol ion Ca2+\text{Ca}^{2+} thành kim loại thì cần bao nhiêu mol electron?

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Số phối trí, công thức và cách gọi tên phức chất đơn giản Nhận biết 0,25 điểm

Câu 11. Số phối trí phổ biến nhất của kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất là

Lớp 11 Nitrogen - Sulfur Tổng hợp ammonia theo quá trình Haber Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 12. Một dây chuyền Haber chạy theo vòng kín: fresh feed trộn với dòng recycle rồi vào reactor; khí ra khỏi reactor qua condenser tách hết NH3NH_3 làm sản phẩm; phần khí còn lại chia làm hai — một phần pp đem purge bỏ đi, phần còn lại quay về điểm trộn.
N2(g)+3H2(g)⇌2NH3(g)N_2(g) + 3H_2(g) \rightleftharpoons 2NH_3(g). Mỗi chu kì fresh feed có 116116 mol N2N_2, 348348 mol H2H_2 và 5,85{,}8 mol khí trơ.
Quy ước đã kiểm: khí trơ không phản ứng và không ngưng tụ; condenser tách 100%100\% NH3NH_3 và không tách N2N_2, H2H_2 hay khí trơ; dòng purge có cùng thành phần với dòng khí sau condenser; recycle không thất thoát; hệ đã đạt trạng thái ổn định. Tỉ lệ N2:H2N_2 : H_2 giữ đúng 1:31 : 3 ở mọi chỗ, nên chỉ cần theo dõi N2N_2 và khí trơ.
Bốn kế hoạch đang xét — xx là độ chuyển hoá trên dòng vào reactor, pp là phân số (không phải phần trăm):
Kế hoạchĐộ chuyển hoá một lượt xx của N2N_2Phần purge ppHệ số năng lượng ee (kJ trên mỗi mol khí vào reactor)
II0,200{,}200,270{,}2716,916{,}9
IIII0,240{,}240,080{,}088,78{,}7
IIIIII0,330{,}330,250{,}2513,413{,}4
IVIV0,210{,}210,250{,}2514,114{,}1

Năng lượng mỗi chu kì tính theo E=e⋅nvao+E0E = e \cdot n_{vao} + E_0 với E0=11500E_0 = 11500 kJ. Bốn chuẩn phải đạt đồng thời:
Chuẩn công nghệGiới hạn
Sản lượng NH3NH_3 mỗi chu kìkhông dưới 115,0115{,}0 mol
Phần mol khí trơ trong dòng vào reactorkhông quá 2,29%2{,}29\%
Tổng mol khí vào reactorkhông quá 15021502 mol
Năng lượng mỗi chu kìkhông quá 2896028960 kJ

Hỏi: kế hoạch nào đạt cả bốn chuẩn?

Lớp 10 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Dự đoán tính chất nguyên tố và hợp chất từ vị trí trong bảng tuần hoàn Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 13. Bốn lọ L1L_1, L2L_2, L3L_3, L4L_4 chứa bốn nguyên tố nhóm A khác nhau, cùng chu kì 33. Nhãn vị trí đã rơi mất. Bảng dưới đây liệt kê năm ứng viên: bốn trong số đó ứng với bốn lọ, mỗi ứng viên dùng nhiều nhất một lần, và một ứng viên thừa — không lọ nào chứa nó.
Ứng viênSố nhómOxide cao nhấtTính chất oxide
Na\text{Na}IAR2O\text{R}_2\text{O}base
Mg\text{Mg}IIARO\text{RO}base
Si\text{Si}IVARO2\text{RO}_{2}acid
P\text{P}VAR2O5\text{R}_2\text{O}_{5}acid
Cl\text{Cl}VIIAR2O7\text{R}_2\text{O}_{7}acid

Quy tắc dùng trong bài. Với các ứng viên trên, số oxi hoá cao nhất bằng số nhóm nn, nên một mol nguyên tử kết hợp n/2n/2 mol nguyên tử oxygen, tức tăng 8n8n gam khi tạo oxide cao nhất. Các ngoại lệ không nằm trong bảng.
Phòng phân tích lấy cùng 0,1250{,}125 mol mỗi lọ, trộn từng cặp rồi oxi hoá hoàn toàn thành oxide cao nhất và cân phần khối lượng tăng:
Phép cânCặp lọKhối lượng oxygen tăng (đã hiệu chỉnh)
M1M1L1L_1 và L2L_299 g
M2M2L2L_2 và L3L_377 g
M3M3L1L_1 và L4L_41111 g

Mỗi số cân chỉ xác định khối lượng thật trong một khoảng đóng rộng bằng độ phân giải của cân, 0,050{,}05 g: số đọc RR ứng với khối lượng thật nằm trong [R−0,025; R+0,025][R - 0{,}025;\ R + 0{,}025] g.
Phép thử thứ tư. Lấy oxide cao nhất của lọ L3L_3, chia hai phần: một phần cho tác dụng với dung dịch acid thử, một phần với dung dịch base thử. Kết quả: oxide ấy tan trong dung dịch acid thử, không tan trong dung dịch base thử.
Quy ước phân loại (chỉ dùng cho đúng bộ ứng viên trên): oxide base tan trong dung dịch acid thử; oxide acid tan trong dung dịch base thử; oxide lưỡng tính tan trong cả hai.
Hỏi: phương án nào nêu đúng cả cách gán bốn lọ vào bốn ứng viên và tính chất oxide cao nhất của lọ L2L_2?

Lớp 12 Đại cương về kim loại Tái chế kim loại, sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 14. Nguồn phế liệu dây điện và ống nước đã hỏng được thu gom để tái chế kim loại nào?

Lớp 12 Carbohydrate Ứng dụng carbohydrate trong thực phẩm, vật liệu và đời sống Vận dụng 0,25 điểm

Câu 15. Một khẩu phần ăn chứa 300300 g carbohydrate. Biết mỗi gam carbohydrate cho khoảng 44 kcal, năng lượng khẩu phần ấy cung cấp là

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Tính chất vật lí, tính khử và phản ứng đặc trưng của kim loại kiềm thổ Nhận biết 0,25 điểm

Câu 16. Tính khử của kim loại kiềm thổ biến đổi thế nào từ Be\text{Be} đến Ba\text{Ba}?

Lớp 12 Carbohydrate Cấu tạo và tính chất của saccharose, maltose Vận dụng 0,25 điểm

Câu 17. Cho 34,234{,}2 g maltose (M=342M = 342) tham gia phản ứng tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

Lớp 12 Polymer Khái niệm monomer, mắt xích và polymer Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 18. Trùng hợp ethylene (CH2=CH2\text{CH}_2=\text{CH}_2) thu được polymer nào?

PHẦN II. Đúng/Sai

Lớp 12 Ester - Lipid Phản ứng hydrogen hóa và oxi hóa chất béo Vận dụng cao 1 điểm

Câu 19. Một mẫu dầu gồm triglyceride TT, acid béo tự do FF và một phần chất trơ không phản ứng với KOHKOH, I2I_2 hay H2H_2. Acid béo tự do là acid đơn chức; mỗi liên kết C=CC=C cộng đúng 11 mol I2I_2 hoặc 11 mol H2H_2.
Đại lượngGiá trị
Khối lượng mẫu dầu100100 g
Chỉ số acid (mg KOHKOH trung hoà acid trong 11 g mẫu)24,324{,}3
Chỉ số iodine (g I2I_2 cộng vào C=CC=C của 100100 g mẫu)131,1131{,}1
Khối lượng mol của triglyceride TT880880 g/mol
Số liên kết C=CC=C trên mỗi phân tử TT55
Khối lượng mol của acid béo tự do FF278278 g/mol
Số liên kết C=CC=C trên mỗi phân tử FF33

Lấy MKOH=56M_{KOH} = 56, MI2=254M_{I_2} = 254, MH2=2M_{H_2} = 2 g/mol và thể tích mol khí ở điều kiện thí nghiệm là 24,7924{,}79 L/mol.
Bốn chương trình xúc tác được đề xuất. Mỗi chương trình ghi tỉ phần liên kết C=CC=C được hydrogen hoá ở TT và ở FF, cùng chi phí mỗi mẻ.
Chương trìnhTỉ phần C=CC=C của TT được hydrogen hoá (%)Tỉ phần C=CC=C của FF được hydrogen hoá (%)Chi phí (triệu đồng mỗi mẻ)
AA616150506161
BB565650504545
CC717155556666
DD676725255252

Yêu cầu của lô hàng. Chỉ số iodine của sản phẩm phải nằm trong đoạn [32,70; 56,92][32{,}70;\ 56{,}92], và thể tích H2H_2 tiêu thụ cho mẻ này không được vượt 8,08{,}0 L. Lưu ý: chỉ số iodine của sản phẩm tính trên 100100 g sản phẩm, mà sản phẩm nặng hơn mẫu ban đầu đúng bằng khối lượng H2H_2 đã cộng vào. Khi so với hai cận, hãy giữ đủ chữ số, chỉ làm tròn lúc trình bày.
Mệnh đềĐúngSai
a) Chương trình BB có chi phí thấp nhất nên nó là chương trình nên chọn.
b) Mẫu dầu chứa 103,2103{,}2 mmol triglyceride.
c) Khối lượng chất trơ trong mẫu là 32,0732{,}07 g.
d) Nếu bỏ qua khối lượng H2H_2 cộng vào, chỉ số iodine sản phẩm của DD tính được là 57,1557{,}15 và chương trình ấy sẽ bị loại oan.

Lớp 12 Pin điện và điện phân Dãy điện hóa và dự đoán chiều phản ứng oxi hóa - khử Vận dụng cao 1 điểm

Câu 20. Ba kim loại AA, BB, CC đều tạo ion M2+M^{2+}, nhưng thứ tự của chúng trong dãy điện hoá đã bị mất. Phòng thí nghiệm còn giữ một ma trận thử: nhúng lá kim loại vào dung dịch muối của kim loại kia và ghi lại có lớp kim loại mới bám hay không.
Nhúng vào →\todung dịch A2+A^{2+}dung dịch B2+B^{2+}dung dịch C2+C^{2+}
lá AA—có lớp kim loại mớicó lớp kim loại mới
lá BBkhông đổi—có lớp kim loại mới
lá CCkhông đổikhông đổi—

Quy tắc dùng cho bài: phản ứng M+N2+→M2++NM + N^{2+} \to M^{2+} + N tự xảy ra khi MM hoạt động mạnh hơn NN; mỗi phản ứng đổi một mol kim loại tan lấy một mol kim loại bám (cả hai ion đều +2+2).
Kim loạiAABBCC
Khối lượng mol (g/mol)6565112112207207

Dòng nước mô hình. 4,94{,}9 L nước chứa 0,350{,}35 mmol/L ion B2+B^{2+} và 0,370{,}37 mmol/L ion C2+C^{2+}, cho chảy lần lượt qua cartridge AA rồi cartridge BB (mỗi cartridge nhồi kim loại tương ứng).
Sau cartridge AA. Lấy 2020 mL dòng ra, định mức thành 150150 mL rồi đo ion A2+A^{2+}: được 4,684{,}68 mg/L, trong đó nền của phép đo là 0,400{,}40 mg/L và hiệu suất thu hồi của phép đo là 0,9760{,}976. Cân cartridge trước và sau: khối lượng thay đổi 0,25080{,}2508 g (đã trừ mẫu trắng của phép cân).
Sau cartridge BB. Cũng lấy 2020 mL, định mức 150150 mL rồi đo ion B2+B^{2+}: được 2,552{,}55 mg/L, nền 0,250{,}25 mg/L, hiệu suất thu hồi 0,9540{,}954.
Dòng sau hai cartridge được định mức thành 5,35{,}3 L. Bỏ qua mọi kết tủa, tạo phức và mọi phản ứng khác ngoài các phản ứng thế đã nêu.
Mệnh đềĐúngSai
a) Thứ tự hoạt động hoá học giảm dần là C>B>AC > B > A.
b) Ở cartridge thứ hai, BB chỉ đẩy được C2+C^{2+}, không đẩy được A2+A^{2+}.
c) Ở cartridge thứ nhất, 0,001070{,}00107 mol B2+B^{2+} và 0,001070{,}00107 mol C2+C^{2+} đã bị thế.
d) Sau hai cartridge, số mol ion B2+B^{2+} còn trong dòng là 0,000650{,}00065 mol.

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Sự hình thành và biến đổi phức chất trong dung dịch Vận dụng 1 điểm

Câu 21. Xét thí nghiệm thêm dung dịch HCl\text{HCl} đặc vào dung dịch CuSO4\text{CuSO}_4 loãng với 0,80{,}8 mol ion kim loại và dung dịch HCl\text{HCl} nồng độ 22 M.
Mệnh đềĐúngSai
a) Theo phương trình [Cu(H2O)6]2++4Cl−⇌[CuCl4]2−+6H2O[\text{Cu}(\text{H}_2\text{O})_6]^{2+} + 4\text{Cl}^- \rightleftharpoons [\text{CuCl}_4]^{2-} + 6\text{H}_2\text{O}, mỗi ion kim loại cần 55 phối tử.
b) Số mol HCl\text{HCl} cần dùng bằng 0,80{,}8 mol.
c) Thể tích dung dịch HCl\text{HCl} cần dùng bằng 3,23{,}2 lít.
d) Kết tủa AgCl\text{AgCl} tan trong dung dịch NH3\text{NH}_3 dư vì tạo thành phức [Ag(NH3)2]+[\text{Ag}(\text{NH}_3)_2]^+ tan được.

Lớp 12 Pin điện và điện phân Điều chế kim loại bằng điện phân Vận dụng 1 điểm

Câu 22. Điện phân điều chế Ca\text{Ca} (A=40A = 40, n=2n = 2) với cường độ 55 A trong 86858685 giây, hiệu suất 80%80\%; một nhà máy khác sản xuất 77 tấn nhôm. Xét thêm kim loại Ca\text{Ca}.
Mệnh đềĐúngSai
a) Kim loại Ca\text{Ca} được điều chế bằng điện phân dung dịch.
b) Phải điện phân để điều chế kim loại mạnh vì không có chất khử hoá học nào đủ mạnh.
c) Khối lượng Ca\text{Ca} thu được bằng 1111 g.
d) Nhà máy ấy cần khoảng 1414 nghìn kWh điện.

PHẦN III. Trả lời ngắn

Lớp 12 Pin điện và điện phân Thực hành lắp pin điện và điện phân dung dịch Vận dụng 0,25 điểm

Câu 23. Điện phân dung dịch CuSO4\text{CuSO}_4 với cường độ 55 A trong 67556755 giây. Tính khối lượng đồng bám vào cathode, theo gam.

Lớp 12 Carbohydrate Cấu tạo dạng mạch hở, mạch vòng của glucose và fructose Vận dụng 0,25 điểm

Câu 24. Đốt cháy hoàn toàn 1515 g ribose (M=150M = 150). Tính số mol CO2\text{CO}_2 sinh ra.

Lớp 11 Cân bằng hóa học Hằng số cân bằng Kc và ý nghĩa Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 25. Phản ứng pha khí A(g)+B(g)⇌2C(g)A(g) + B(g) \rightleftharpoons 2C(g) được chạy ba lần ở cùng một nhiệt độ, trong bình thể tích không đổi, không có phản ứng phụ. Mọi nồng độ tính theo mol/L.
Lần chạy[A]0[A]_0[B]0[B]_0[C]0[C]_0[C]eq[C]_{eq}
110,5580{,}5581,031{,}030,1520{,}1520,7040{,}704
221,1081{,}1080,6240{,}6240,0370{,}0370,7150{,}715
330,7790{,}7790,6550{,}6550,020{,}020,5550{,}555

Nhật kí phòng thí nghiệm ghi: đúng một giá trị [C]eq[C]_{eq} trong bảng đã bị chép sai. Nhật kí không nói hàng nào.
Quy tắc kiểm toán dùng trong bài. Tính KcK_c riêng cho từng lần chạy. Hai ước lượng được coi là nhất quán khi độ lệch tương đối d=∣Ki−Kj∣(Ki+Kj)/2d = \dfrac{|K_i - K_j|}{(K_i + K_j)/2} không vượt τ=20%\tau = 20\%. Đúng một cặp nhất quán; hàng còn lại là bản ghi hỏng. Lấy KrefK_{ref} bằng trung bình cộng hai KcK_c của cặp ấy.
Lần chạy thứ tư dùng cùng nhiệt độ và bình thể tích không đổi, với nồng độ ban đầu [A]0=0,636[A]_0 = 0{,}636, [B]0=1,037[B]_0 = 1{,}037, [C]0=0,082[C]_0 = 0{,}082 mol/L.
Hỏi: ở lần chạy thứ tư, bao nhiêu phần trăm lượng AA ban đầu đã chuyển hoá khi đạt cân bằng? Làm tròn đến hàng phần mười phần trăm.

Lớp 11 Hydrocarbon Ứng dụng và quy tắc an toàn đối với benzene, arene Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 26. Một cơ sở dùng dung môi arene theo mẻ và muốn chạy vòng kín: sau mỗi mẻ, phần dung môi thu hồi được quay lại mẻ sau, phần còn lại đi vào hệ hấp phụ; vật liệu hấp phụ giữ lại một phần, phần còn lại bay ra theo dòng thông gió.
Quy ước của đề. Với quy trình nạp mm kg mỗi mẻ, chạy NN mẻ, thu hồi phần rr: dung môi mới phải mua là m[1+(N−1)(1−r)]m\left[1 + (N-1)(1-r)\right]; phần không thu hồi của cả chiến dịch là N(1−r)mN(1-r)m, trong đó hệ hấp phụ giữ lại phần η\eta và phần (1−η)(1-\eta) bay ra ngoài. Nồng độ hơi trung bình bằng khối lượng hơi ấy chia tổng thể tích thông gió Q×N×tQ \times N \times t.
Quy trìnhNạp mỗi mẻ (kg)Số mẻThu hồi rrGiữ lại η\etaNhiệt độ vận hànhThời gian mỗi mẻThông gióChi phí năng lượng
A5050131396,0%96{,}0\%94%94\%16∘C16^\circ C4,64{,}6 h28002800 m³/h450450
B3030141490,0%90{,}0\%96%96\%18∘C18^\circ C3,33{,}3 h23002300 m³/h200200
C50508888,0%88{,}0\%82%82\%19∘C19^\circ C5,15{,}1 h19001900 m³/h500500
D2525141492,0%92{,}0\%92%92\%30∘C30^\circ C6,06{,}0 h39003900 m³/h550550
E3030111180,0%80{,}0\%87%87\%13∘C13^\circ C2,22{,}2 h37003700 m³/h550550

Dữ kiện chungGiá trị
Điểm chớp cháy của dung môi27∘C27^\circ C
Biên nhiệt an toàn bắt buộc5∘C5^\circ C
Trần nồng độ hơi trung bình1919 mg/m³
Sức chứa một module hấp phụ99 kg
Số giá đỡ module có sẵn55
Giá dung môi mới6161 đơn vị mỗi kg
Giá một module hấp phụ188188 đơn vị

Ba cổng phải qua hết thì quy trình mới được xét: nhiệt độ vận hành không vượt điểm chớp cháy trừ biên an toàn; nồng độ hơi trung bình không vượt trần; số module hấp phụ — làm tròn lên theo sức chứa — không vượt số giá đỡ. Mọi ngưỡng ở đây là dữ kiện của bài toán, không thay cho đánh giá an toàn thật.
Hỏi: tổng chi phí của quy trình được chọn bằng bao nhiêu đơn vị?

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Sản xuất sodium carbonate theo phương pháp Solvay Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 27. Một mẻ Solvay chạy ở trạng thái lặp lại. Ba phương trình của quy trình:
NaCl+NH3+CO2+H2O→NaHCO3↓+NH4ClNaCl + NH_3 + CO_2 + H_2O \rightarrow NaHCO_3\downarrow + NH_4Cl; 2NaHCO3→t∘Na2CO3+CO2+H2O2NaHCO_3 \xrightarrow{t^\circ} Na_2CO_3 + CO_2 + H_2O; 2NH4Cl+Ca(OH)2→2NH3+CaCl2+2H2O2NH_4Cl + Ca(OH)_2 \rightarrow 2NH_3 + CaCl_2 + 2H_2O.
Bốn đồng hồ ghi lại bốn dòng, đã quy về mol chất tinh khiết:
Đồng hồDòng đoSố đọc (mol)
(1)(1)NaHCO3NaHCO_3 kết tủa400,0400{,}0
(2)(2)NH4ClNH_4Cl trong nước cái375,2375{,}2
(3)(3)Na2CO3Na_2CO_3 tạo thành196,0196{,}0
(4)(4)CO2CO_2 thu hồi từ lò166,6166{,}6

Thông sốGiá trị
Độ chuyển hoá của khâu nung qq98%98\%
Hiệu suất thu hồi CO2CO_2 từ lò rCr_C85%85\%
Phần nước cái bị purge trước tái sinh pp10%10\%
Hiệu suất tái sinh NH3NH_3 từ NH4ClNH_4Cl rNr_N80%80\%

Đúng một đồng hồ bị sai; ba đồng hồ còn lại và mọi thông số ở trên đều đúng. Mẻ kế tiếp chạy với cùng mức carbonation, và NH3NH_3 không có nguồn nào khác ngoài phần tái sinh cộng phần bù tươi.
Hỏi: phải bù ít nhất bao nhiêu mol NH3NH_3 tươi cho mẻ kế tiếp?

Lớp 12 Polymer Tơ thiên nhiên, tơ bán tổng hợp và tơ tổng hợp Vận dụng 0,25 điểm

Câu 28. Một mẫu tơ visco có phân tử khối trung bình 13770001377000 và mắt xích M=162M = 162. Tính hệ số polymer hoá.

Cấu trúc Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 012

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
18 câu 0,25 đ/câu
II
Đúng/Sai 4 mệnh đề mỗi câu, tính theo số ý đúng
4 câu 1 đ/câu
III
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
6 câu 0,25 đ/câu

Đề khác cùng tốt nghiệp THPT môn Hóa học

Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 024
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 024

28 câu · 50′ H.B9.024

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 029
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 029

28 câu · 50′ H.B9.029

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 019
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 019

28 câu · 50′ H.B9.019

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 030
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 030

28 câu · 50′ H.B9.030

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 021
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 021

28 câu · 50′ H.B9.021

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 018
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 018

28 câu · 50′ H.B9.018

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 023
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 023

28 câu · 50′ H.B9.023

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 027
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 027

28 câu · 50′ H.B9.027

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 020
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 020

28 câu · 50′ H.B9.020

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 025
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 025

28 câu · 50′ H.B9.025

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 026
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 026

28 câu · 50′ H.B9.026

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 028
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 028

28 câu · 50′ H.B9.028

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 022
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 022

28 câu · 50′ H.B9.022

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 017
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 017

28 câu · 50′ H.B9.017

09/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 016
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 016

28 câu · 50′ H.B9.016

07/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 015
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 015

28 câu · 50′ H.B9.015

05/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 014
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 014

28 câu · 50′ H.B9.014

03/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 013
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 013

28 câu · 50′ H.B9.013

01/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 011
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 011

28 câu · 50′ H.B9.011

27/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 010
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 010

28 câu · 50′ H.B9.010

25/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 009
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 009

28 câu · 50′ H.B9.009

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 008
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 008

28 câu · 50′ H.B9.008

21/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 007
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 007

28 câu · 50′ H.B9.007

19/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 006
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 006

28 câu · 50′ H.B9.006

17/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 005
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 005

28 câu · 50′ H.B9.005

15/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 004
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 004

28 câu · 50′ H.B9.004

13/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 003
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 003

28 câu · 50′ H.B9.003

11/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 002
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 002

28 câu · 50′ H.B9.002

09/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 001
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 001

28 câu · 50′ H.B9.001

07/09/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - Làm bài online có đáp án →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 012

Đề số 012 có mất phí không?

Không. Đề số 012 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 012 trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 012 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo bộ đề bán riêng. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.