Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 021

Đề thi thử online Bộ đề bán riêng môn Hóa học: 28 câu, làm trong 50 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào hợp chất chứa nitrogen (7 câu), sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất (5 câu), đại cương về kim loại (4 câu) và 7 chương khác. Phân bố độ khó: 3 câu nhận biết, 6 câu thông hiểu, 11 câu vận dụng và 8 câu vận dụng cao. Làm bài trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
28
Thời gian
50′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 3 (10.7%)
  • Thông hiểu 6 (21.4%)
  • Vận dụng 11 (39.3%)
  • Vận dụng cao 8 (28.6%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Lớp 12 · Hợp chất chứa nitrogen 1 1 4 1 7 25%
Cấu tạo, tính chất vật lí và tính base của amine 1 · · · 1 3.6%
Dạng ion lưỡng cực và tính lưỡng tính của amino acid · 1 · · 1 3.6%
Enzyme và vai trò xúc tác sinh học · · · 1 1 3.6%
Khái niệm, cấu tạo và phân loại peptide · · 1 · 1 3.6%
Khái niệm, cấu tạo, danh pháp và tính chất vật lí của amino acid · · 1 · 1 3.6%
Khái niệm, phân loại, đồng phân và danh pháp amine · · 1 · 1 3.6%
Phản ứng thủy phân, đông tụ và biến tính protein · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất · 3 1 1 5 17.9%
Hình học của một số phức chất thông dụng · 1 · · 1 3.6%
Màu sắc, tính tan và phản ứng đặc trưng của phức chất · 1 · · 1 3.6%
Số oxi hóa biến đổi, màu sắc hợp chất và khả năng xúc tác · · · 1 1 3.6%
Sự hình thành và biến đổi phức chất trong dung dịch · 1 · · 1 3.6%
Đặc điểm cấu tạo nguyên tử và ion kim loại chuyển tiếp · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Đại cương về kim loại · · 3 1 4 14.3%
Khái niệm, cấu tạo và tính chất của hợp kim · · · 1 1 3.6%
Nguyên tắc tách kim loại khỏi hợp chất · · 1 · 1 3.6%
Phương pháp nhiệt luyện, thủy luyện và điện phân · · 1 · 1 3.6%
Tính khử và tính chất hóa học của kim loại · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Ester - Lipid 1 1 1 · 3 10.7%
Acid béo omega-3, omega-6 và vai trò dinh dưỡng · 1 · · 1 3.6%
Khái niệm lipid, chất béo và acid béo · · 1 · 1 3.6%
Khái niệm, cấu tạo và cơ chế giặt rửa của xà phòng 1 · · · 1 3.6%
Lớp 12 · Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA 1 · 2 · 3 10.7%
Khái niệm, phân loại và tác hại của nước cứng · · 1 · 1 3.6%
Tính chất và ứng dụng của hợp chất magnesium, calcium · · 1 · 1 3.6%
Tính chất vật lí, tính khử và phản ứng đặc trưng của kim loại kiềm 1 · · · 1 3.6%
Lớp 12 · Polymer · · · 2 2 7.1%
Phản ứng trùng hợp và phản ứng trùng ngưng · · · 1 1 3.6%
Tác động môi trường của chất thải polymer và giải pháp sử dụng bền vững · · · 1 1 3.6%
Lớp 11 · Hydrocarbon · · · 1 1 3.6%
Điều chế ethylene, acetylene và nhận biết liên kết bội · · · 1 1 3.6%
Lớp 11 · Nitrogen - Sulfur · · · 1 1 3.6%
An toàn khi sử dụng và xử lí sự cố sulfuric acid · · · 1 1 3.6%
Lớp 11 · Đại cương về hóa học hữu cơ · · · 1 1 3.6%
Xác định phân tử khối bằng phổ khối lượng · · · 1 1 3.6%
Lớp 12 · Carbohydrate · 1 · · 1 3.6%
Khái niệm và phân loại carbohydrate · 1 · · 1 3.6%

PHẦN I. Trắc nghiệm

Lớp 12 Đại cương về kim loại Tính khử và tính chất hóa học của kim loại Vận dụng 0,25 điểm

Câu 1. Hoà tan hết 10,810{,}8 gam nhôm (Al\text{Al}) bằng dung dịch HCl\text{HCl} loãng dư. Thể tích khí thoát ra ứng với số mol là

Lớp 12 Polymer Phản ứng trùng hợp và phản ứng trùng ngưng Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 2. Một xưởng phối hai polymer. PP làm bằng trùng hợp styrene; QQ là poly(ethylene terephthalate), làm bằng trùng ngưng terephthalic acid với ethylene glycol theo tỉ lệ mol 1:11 : 1. Mỗi ngày xưởng chạy một số mẻ nguyên xx của dây chuyền PP và yy của dây chuyền QQ, với 1≤x≤101 \le x \le 10 và 1≤y≤91 \le y \le 9 theo tồn kho.
Dây chuyềnNguyên liệu mỗi mẻĐộ chuyển hoáHiệu suất thu hồiGiá mỗi mẻ
PP — trùng hợp styrene (C6H5CH=CH2C_6H_5CH=CH_2, M=104M = 104)14,614{,}6 kmol95%95\%88%88\%3131
QQ — trùng ngưng terephthalic acid (M=166M = 166) với ethylene glycol (M=62M = 62)4,64{,}6 kmol mỗi chất90%90\%97%97\%66

Quy ước mô hình: mắt xích PP giữ nguyên khối lượng monomer đã chuyển hoá (phản ứng cộng, không tách phân tử nhỏ). Mỗi mắt xích QQ hình thành thì tách ra 22 phân tử H2OH_2O (M=18M = 18); bỏ qua ảnh hưởng của nhóm cuối mạch. Độ chuyển hoá tính theo chất giới hạn, hiệu suất thu hồi áp lên khối lượng polymer đã hình thành, còn nước thải tính trên lượng mắt xích đã hình thành — trước khâu thu hồi.
Bốn yêu cầu phải đạt đồng thời:
Yêu cầuGiới hạn
Tổng khối lượng polymer thu hồikhông dưới 53005300 kg
Phần khối lượng QQ trong blendtừ 31%31\% đến 41%41\%
Nước thải phải xử líkhông quá 823823 kg
Tổng số mẻ chạy trong ngàykhông quá 88 mẻ

Hỏi: chi phí nhỏ nhất của một kế hoạch hợp lệ bằng bao nhiêu?

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Khái niệm, cấu tạo và phân loại peptide Vận dụng 0,25 điểm

Câu 3. Phân tử khối của peptide Ser–Ala–Val bằng bao nhiêu? Cho Gly 7575, Ala 8989, Ser 105105, Val 117117, Leu 131131, Phe 165165.

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Khái niệm, phân loại, đồng phân và danh pháp amine Vận dụng 0,25 điểm

Câu 4. Số amine đồng phân của nhau ứng với công thức phân tử CH5N\text{C}\text{H}_{5}\text{N} là

Lớp 12 Đại cương về kim loại Nguyên tắc tách kim loại khỏi hợp chất Vận dụng 0,25 điểm

Câu 5. Mẻ tinh quặng có đúng 0,140{,}14 mol Fe₂O₃. Dùng CO dư theo Fe2O3+3CO→2Fe+3CO2Fe_2O_3+3CO\to2Fe+3CO_2, chỉ 89%89\% Fe₂O₃ ban đầu phản ứng. Toàn Fe tạo thành được thu hồi, không phản ứng khác; M(Fe)=56M(Fe)=56 g/mol. Khối lượng Fe thu được xấp xỉ bao nhiêu gam?

Lớp 12 Đại cương về kim loại Khái niệm, cấu tạo và tính chất của hợp kim Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 6. Một chi tiết đúc được giả thiết chỉ gồm AlAl, MgMg, CuCu và lỗ rỗng kín. Hai aliquot đồng nhất được cắt ra để hoà tan chọn lọc; lỗ rỗng kín không làm đổi thành phần của aliquot.
Trong NaOHNaOH dư, chỉ AlAl tan và sinh khí: 2Al+2NaOH+6H2O→2Na[Al(OH)4]+3H2↑2Al + 2NaOH + 6H_2O \to 2Na[Al(OH)_4] + 3H_2 \uparrow. Trong HClHCl dư, AlAl và MgMg đều tan: 2Al+6HCl→2AlCl3+3H2↑2Al + 6HCl \to 2AlCl_3 + 3H_2 \uparrow và Mg+2HCl→MgCl2+H2↑Mg + 2HCl \to MgCl_2 + H_2 \uparrow; CuCu không phản ứng và ở lại làm cặn.
Phép đoGiá trị
Khối lượng mẫu nguyên45,345{,}3 g
Thể tích khối của mẫu nguyên14,44714{,}447 cm3^3
Khối lượng aliquot AA3,403{,}40 g
Thể tích H2H_2 khi AA tác dụng NaOHNaOH dư2,5572{,}557 L
Khối lượng aliquot BB2,852{,}85 g
Thể tích H2H_2 khi BB tác dụng HClHCl dư2,5112{,}511 L
Khối lượng cặn CuCu cân được từ BB0,89450{,}8945 g
Hiệu suất thu hồi cặn0,9540{,}954

Hai thể tích khí đều đo ở cùng điều kiện, thể tích mol 24,7924{,}79 L/mol. Cặn CuCu cân được đã chịu hiệu suất thu hồi ghi trong bảng, nên nó là một phép kiểm độc lập với hai phép đo khí: khối lượng cặn dự báo phải khớp số cân trong phạm vi 0,0010{,}001 g của cân phân tích.
Kim loạiKhối lượng mol (g/mol)Khối lượng riêng (g/cm3^3)
AlAl27272,702{,}70
MgMg24241,741{,}74
CuCu64648,968{,}96

Mô hình lỗ rỗng. Thể tích phần đặc là tổng thể tích riêng của ba kim loại, Vran=mAlρAl+mMgρMg+mCuρCuV_{ran} = \dfrac{m_{Al}}{\rho_{Al}} + \dfrac{m_{Mg}}{\rho_{Mg}} + \dfrac{m_{Cu}}{\rho_{Cu}}, còn phần thiếu so với thể tích khối chính là lỗ rỗng: φ=100(1−VranVkhoi)\varphi = 100 \left(1 - \dfrac{V_{ran}}{V_{khoi}}\right) phần trăm.
Hỏi: lỗ rỗng kín chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích chi tiết?

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Dạng ion lưỡng cực và tính lưỡng tính của amino acid Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 7. Dung dịch phenylalanine (C6H5−CH2−CH(NH2)−COOH\text{C}_6\text{H}_5-\text{CH}_2-\text{CH}(\text{NH}_2)-\text{COOH}) có tác dụng thế nào với quỳ tím?

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Khái niệm, cấu tạo, danh pháp và tính chất vật lí của amino acid Vận dụng 0,25 điểm

Câu 8. Một amino acid no, mạch hở, có một nhóm −NH2-\text{NH}_2 và một nhóm −COOH-\text{COOH}, phân tử chứa 1616 nguyên tử carbon. Phân tử khối của nó bằng

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Hình học của một số phức chất thông dụng Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 9. Phức chất [CoCl4]2−[\text{CoCl}_4]^{2-} có dạng hình học nào?

Lớp 12 Ester - Lipid Khái niệm, cấu tạo và cơ chế giặt rửa của xà phòng Nhận biết 0,25 điểm

Câu 10. Trong phân tử xà phòng, phần đuôi kị nước là

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Màu sắc, tính tan và phản ứng đặc trưng của phức chất Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 11. Phức chất nào sau đây hoà tan kết tủa Zn(OH)2\text{Zn(OH)}_2 trong dung dịch kiềm dư?

Lớp 11 Đại cương về hóa học hữu cơ Xác định phân tử khối bằng phổ khối lượng Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 12. Một lát sắc kí chưa tách hết chứa chất hữu cơ XX lẫn nền đồng lưu. Phân tích nguyên tố độc lập cho biết mỗi phân tử XX có đúng một nguyên tử ClCl và một nguyên tử BrBr. Lấy gần đúng độ phổ biến 35Cl:37Cl=3:1^{35}Cl : ^{37}Cl = 3 : 1 và 79Br:81Br=1:1^{79}Br : ^{81}Br = 1 : 1; mọi ion xét đều mang điện tích +1+1, detector đáp ứng như nhau với các isotopologue, và bỏ qua hiệu ứng đồng vị khi phân mảnh.
Ở chế độ năng lượng cao, XX có một kênh trội mất mảnh trung hoà khối lượng danh định 4242 u (C3H6C_3H_6); mảnh mất không chứa ClCl hay BrBr nên ion con vẫn giữ cả hai halogen.
Hai lần ghi dùng cùng một trục m/zm/z bị lệch một số nguyên δ\delta: mthat=mdoc+δm_{that} = m_{doc} + \delta. Ngay trước khi chạy mẫu, máy được kiểm bằng một chất chuẩn chạy riêng: ion có m/zm/z thật 285285 thì máy đọc ở 283283. Trục không đổi giữa hai lần ghi.
Bảng 1 — ion hoá mềm. Cường độ đã chuẩn hoá theo peak cao nhất của bảng; sai số cường độ ±1%\pm 1\%.
m/zm/z đọc trên máy221221223223228228230230232232234234236236253253255255257257271271
Cường độ tương đối100%100\%100%100\%75%75\%100%100\%25%25\%100%100\%33%33\%75%75\%100%100\%25%25\%61%61\%

Bảng 2 — phân mảnh năng lượng cao. Cùng quy ước chuẩn hoá và cùng trục.
m/zm/z đọc trên máy197197199199211211212212213213214214215215230230232232234234236236
Cường độ tương đối100%100\%100%100\%75%75\%100%100\%100%100\%33%33\%25%25\%75%75\%100%100\%25%25\%57%57\%

Hỏi: phân tử khối danh định của isotopologue 35Cl^{35}Cl–79Br^{79}Br của XX — tức peak nhẹ nhất trong cụm ion phân tử — bằng bao nhiêu?

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Tính chất vật lí, tính khử và phản ứng đặc trưng của kim loại kiềm Nhận biết 0,25 điểm

Câu 13. Kim loại kiềm được bảo quản bằng cách

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Cấu tạo, tính chất vật lí và tính base của amine Nhận biết 0,25 điểm

Câu 14. Aniline có tính base yếu hơn ammonia vì

Lớp 12 Ester - Lipid Acid béo omega-3, omega-6 và vai trò dinh dưỡng Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 15. Acid béo EPA có nhiều trong nhóm thực phẩm nào?

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Sự hình thành và biến đổi phức chất trong dung dịch Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 16. Khi nhỏ từ từ dung dịch NaOH\text{NaOH} đến dư vào dung dịch ZnSO4\text{ZnSO}_4, hiện tượng quan sát được là

Lớp 12 Carbohydrate Khái niệm và phân loại carbohydrate Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 17. Ba carbohydrate tinh khiết X,Y,Z có các kết quả riêng: X công thức C6H12O6\text{C}_6\text{H}_{12}\text{O}_6; không thủy phân thành carbohydrate đơn giản hơn, cho phản ứng Tollens; Y không cho xanh tím iodine; thủy phân hoàn toàn cho nhiều glucose; Z thủy phân mỗi phân tử cho hai monosaccharide: hai phân tử glucose. Bộ phân loại lần lượt nào đúng?

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Phản ứng thủy phân, đông tụ và biến tính protein Vận dụng 0,25 điểm

Câu 18. Trong 150150 g đậu nành khô có 34%34\% khối lượng là protein. Khối lượng protein trong lượng thực phẩm ấy là

PHẦN II. Đúng/Sai

Lớp 12 Polymer Tác động môi trường của chất thải polymer và giải pháp sử dụng bền vững Vận dụng cao 1 điểm

Câu 19. Một căng tin phải cung cấp đúng 60006000 lượt phục vụ đồ uống cùng dung tích, và chọn một trong bốn hệ bao bì polymer. Hội đồng đã khoá phạm vi đánh giá từ sản xuất hạt nhựa tới thu gom cuối vòng đời; kết luận chỉ là phương án tốt nhất theo mô hình và biên đã công bố, không phải tuyên bố rằng một polymer luôn ưu việt trong mọi vòng đời.
Chiến lượcKhối lượng polymer mỗi bao bì (g)Số vòng dùng tối đaTỉ lệ hoàn trả — thuận lợiTỉ lệ hoàn trả — bất lợiTỉ lệ thu gomHiệu suất tái chếHệ số thay thế
AA1212110,880{,}880,790{,}790,400{,}400,900{,}900,660{,}66
BB515111110,820{,}820,790{,}790,460{,}460,660{,}660,910{,}91
CC494911110,850{,}850,740{,}740,900{,}900,700{,}700,840{,}84
DD303021210,920{,}920,850{,}850,510{,}510,700{,}700,780{,}78

Mô hình kế hoạch theo kì vọng. Coi xác suất một bao bì sống sót để quay lại ở mỗi vòng là rr, không đổi và độc lập giữa các vòng, cho tới tối đa LL vòng. Khi ấy số lượt phục vụ kì vọng trên một bao bì mới là U=1+r+⋯+rL−1U = 1 + r + \dots + r^{L-1} (lấy tới bốn chữ số thập phân). Số bao bì mới cần là Nmoi=⌈N/U⌉N_{moi} = \lceil N / U \rceil, số lượt tái sử dụng là Nrua=N−NmoiN_{rua} = N - N_{moi}, và khối lượng polymer đưa vào là Pvao=m⋅NmoiP_{vao} = m \cdot N_{moi}. Đây là con số kế hoạch, không phải cam kết rằng một mẻ vận hành ngẫu nhiên luôn đạt đúng từng ấy lượt.
Tín chỉ tái chế, tính đúng một lần. Ptin=α⋅c⋅y⋅PvaoP_{tin} = \alpha \cdot c \cdot y \cdot P_{vao} và polymer nguyên sinh ròng Prong=Pvao−PtinP_{rong} = P_{vao} - P_{tin}. Không được trừ tín chỉ lần thứ hai ở chỗ khác.
Biên năng lượng và phát thải đã công bố. E=esxPvao+eruaNrua+evcN+etc c PvaoE = e_{sx} P_{vao} + e_{rua} N_{rua} + e_{vc} N + e_{tc}\, c\, P_{vao} và C=fEE−ftinPtinC = f_E E - f_{tin} P_{tin}. Nước chỉ gồm W=wruaNruaW = w_{rua} N_{rua}.
Hệ số chung cho cả bốn chiến lượcGiá trị
Số lượt phục vụ cần cung cấp60006000 lượt
Nước mỗi lượt rửa0,60{,}6 L
Năng lượng sản xuất hạt nhựa8686 MJ/kg
Năng lượng mỗi lượt rửa0,0150{,}015 MJ
Năng lượng vận chuyển mỗi lượt phục vụ0,0160{,}016 MJ
Năng lượng tái chế1010 MJ/kg thu gom
Hệ số phát thải của năng lượng0,0830{,}083 kg CO2CO_2/MJ
Tín chỉ phát thải của polymer thay thế2,52{,}5 kg CO2CO_2/kg
Trần polymer nguyên sinh ròng6060 kg
Trần nước31903190 L

Quy tắc quyết định. Ở cả hai kịch bản phải đạt Prong≤PmaxP_{rong} \le P_{max} và W≤WmaxW \le W_{max}. Trong các chiến lược còn lại, chọn chiến lược có max⁡(Cthuan loi, Cbat loi)\max(C_{thuan\ loi},\ C_{bat\ loi}) nhỏ nhất; nếu hoà thì so ProngP_{rong} trường hợp xấu nhất, rồi tới mã chiến lược.
Mệnh đềĐúngSai
a) Ở kịch bản thuận lợi, chiến lược CC cần 10811081 bao bì mới.
b) Ở kịch bản thuận lợi, mỗi bao bì của chiến lược CC phục vụ được 11,000011{,}0000 lượt.
c) Chiến lược DD bị loại vì vượt trần nước, dù phát thải trường hợp xấu nhất của nó thấp nhất bảng.
d) Chiến lược nên chọn là DD.

Lớp 12 Đại cương về kim loại Phương pháp nhiệt luyện, thủy luyện và điện phân Vận dụng 1 điểm

Câu 20. Khử hoàn toàn 56,756{,}7 gam ZnO\text{ZnO} bằng khí CO\text{CO} dư ở nhiệt độ cao; xét thêm oxide PbO\text{PbO} và phương pháp điện phân nóng chảy.
Mệnh đềĐúngSai
a) Khử hết một phân tử PbO\text{PbO} cần 22 phân tử CO\text{CO}.
b) Chất rắn giảm đi 19,619{,}6 gam so với ban đầu.
c) Số mol CO\text{CO} đã phản ứng bằng 0,70{,}7 mol.
d) Điện phân nóng chảy NaCl\text{NaCl} thu được Cl2\text{Cl}_2 ở cathode và Na\text{Na} ở anode.

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Tính chất và ứng dụng của hợp chất magnesium, calcium Vận dụng 1 điểm

Câu 21. Nung 109,2109{,}2 gam MgCO3\text{MgCO}_3 đến khối lượng không đổi; xét thêm hợp chất CaCl2\text{CaCl}_2.
Mệnh đềĐúngSai
a) Độ tan của các hydroxide nhóm IIA tăng dần từ Mg(OH)2\text{Mg(OH)}_2 đến Ba(OH)2\text{Ba(OH)}_2.
b) Hợp chất CaCl2\text{CaCl}_2 muối tan tốt, dễ chảy rữa.
c) Khối lượng chất rắn giảm đi 5252 gam.
d) BaSO4\text{BaSO}_4 được dùng làm thuốc cản quang vì nó không tan nên không hấp thụ vào máu.

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Số oxi hóa biến đổi, màu sắc hợp chất và khả năng xúc tác Vận dụng cao 1 điểm

Câu 22. Một xúc tác kim loại chuyển tiếp tan trong dung dịch luân phiên giữa trạng thái oxi hoá cao — có màu, hấp thụ mạnh ở bước sóng theo dõi — và trạng thái oxi hoá thấp, gần như không hấp thụ ở bước sóng ấy. Lúc t=0t = 0 toàn bộ xúc tác ở trạng thái oxi hoá cao, và tổng lượng xúc tác không đổi suốt mẻ: độ hấp thụ đổi chỉ vì hai trạng thái phân bố lại cho nhau.
Cảm biến sản phẩm không phân biệt sản phẩm mong muốn DD với sản phẩm phụ QQ — nó chỉ đếm tổng số mol. Chuẩn độ chất oxi hoá thì cho tổng số mol electron đã chuyển. Theo sổ cái electron của mô hình: tạo 11 mol DD ứng với 22 mol electron, còn tạo 11 mol QQ chỉ ứng với 11 mol electron.
Phép đoGiá trị
Thể tích dung dịch phản ứng0,0400{,}040 L
Độ hấp thụ mẫu trắng AnenA_{nen}0,0200{,}020
Hệ số hiệu chuẩn KK14501450 đơn vị hấp thụ trên mỗi mol/L
Độ hấp thụ lúc t=0t = 00,2960{,}296
Độ hấp thụ giữa mẻ0,0610{,}061
Độ hấp thụ cuối mẻ0,2730{,}273
Tổng số mol sản phẩm cuối mẻ NfN_f (cả DD lẫn QQ)0,000680{,}00068 mol
Số mol electron chuẩn độ được EE0,001120{,}00112 mol

Quan hệ hiệu chuẩn. Nồng độ trạng thái oxi hoá cao là ccao=A−AnenKc_{cao} = \dfrac{A - A_{nen}}{K}, nên số mol của nó bằng V⋅ccaoV \cdot c_{cao}. Số vòng quay của xúc tác đối với sản phẩm mong muốn là TOND=nDnxt,0TON_D = \dfrac{n_D}{n_{xt,0}}, trong đó nxt,0n_{xt,0} là toàn bộ lượng xúc tác. Dùng số chưa làm tròn ở mọi bước trung gian, chỉ làm tròn TONDTON_D ở cuối.
Mệnh đềĐúngSai
a) Tổng lượng xúc tác trong mẻ là 7,617{,}61 μ\mumol.
b) Mẻ tạo được 0,4400{,}440 mmol sản phẩm DD.
c) Phần xúc tác đang ở trạng thái oxi hoá thấp phải trừ khỏi mẫu số của TONDTON_D, vì lúc ấy nó không mang màu.
d) Độ hấp thụ giữa mẻ tụt xuống 0,0610{,}061 rồi cuối mẻ lại lên 0,2730{,}273 — dấu hiệu của một chu trình, không phải của sự tiêu hao.

PHẦN III. Trả lời ngắn

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Enzyme và vai trò xúc tác sinh học Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 23. Một enzyme được dùng cho mẻ chuyển hoá thực phẩm. Nóng hơn thì hoạt tính ban đầu cao hơn, nhưng enzyme cũng mất hoạt tính nhanh hơn; pH cũng làm đổi hoạt tính. Hai bảng dưới cho hai hệ số ấy.
Nhiệt độ (∘C^\circ C)Hệ số hoạt tính fTf_TThời gian bán huỷ t1/2t_{1/2} (phút)
35350,590{,}598585
40400,730{,}736363
45450,900{,}904646
50500,980{,}983131
55551,141{,}142020
60601,221{,}221313

pH4,54{,}55,05{,}05,55{,}56,06{,}06,56{,}57,07{,}07,57{,}5
Hệ số hoạt tính fpHf_{pH}0,300{,}300,300{,}300,380{,}380,750{,}751,001{,}000,710{,}710,510{,}51

Mô hình. Hoạt tính riêng ban đầu là f0=k0fTfpHf_0 = k_0 f_T f_{pH} với k0=0,94k_0 = 0{,}94 g sản phẩm trên mỗi gam enzyme mỗi phút. Hoạt tính còn lại sau thời gian tt là f(t)=2−t/t1/2f(t) = 2^{-t/t_{1/2}} (tính theo phần của hoạt tính ban đầu). Tiến độ tích luỹ của cả mẻ là tích phân của hoạt tính đang suy giảm:
P=mEf0∫0t2−u/t1/2 du=mEf0t1/2ln⁡2(1−2−t/t1/2)P = m_E f_0 \displaystyle\int_0^{t} 2^{-u/t_{1/2}}\,du = m_E f_0 \dfrac{t_{1/2}}{\ln 2}\left(1 - 2^{-t/t_{1/2}}\right) gam sản phẩm.
Lấy 1ln⁡2=1,4427\dfrac{1}{\ln 2} = 1{,}4427. Bốn lịch được đề xuất; thời gian mỗi mẻ đều là một số nguyên lần thời gian bán huỷ ở nhiệt độ của lịch ấy.
LịchNhiệt độ (∘C^\circ C)pHThời gian mẻ (phút)Lượng enzyme (g)Năng lượng (kWh)
AA35357,07{,}034034015,515{,}531,331{,}3
BB40406,06{,}012612610,710{,}727,627{,}6
CC60606,56{,}5262615,115{,}111,811{,}8
DD50507,07{,}031318,88{,}812,512{,}5

Bốn cổng phải đạt đồng thời. Tiến độ P≥145P \ge 145 g; hoạt tính còn lại cuối mẻ f(t)≥0,15f(t) \ge 0{,}15 (để mẻ sau còn dùng lại được enzyme); và miền chất lượng của sản phẩm đòi nhiệt độ không quá 55 ∘C55\ ^\circ C cùng pH trong đoạn [6,0; 7,0][6{,}0;\ 7{,}0].
Quy tắc chọn. Trong các lịch qua đủ cổng, lấy lịch dùng ít enzyme nhất; nếu hoà thì lấy lịch tốn ít năng lượng hơn.
Hỏi: lịch được chọn cho tiến độ tích luỹ bao nhiêu gam sản phẩm? (làm tròn đến hàng đơn vị).

Lớp 11 Hydrocarbon Điều chế ethylene, acetylene và nhận biết liên kết bội Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 24. Một thiết bị kín ghép hai nhánh điều chế vào cùng một bình đệm: nhánh thứ nhất tách nước ethanol cho C2H4C_2H_4, nhánh thứ hai cho calcium carbide tác dụng với nước cho C2H2C_2H_2. Dòng khí đi qua bẫy làm khô và bẫy khử tạp acid, rồi vào buồng thu gom đo thể tích.
Toàn bộ dòng khí ấy — không chia nhỏ, không lấy aliquot — tiếp tục đi qua bình nước bromine dư, ở đó máy ghi một số đọc tỉ lệ với lượng Br2Br_2 đã phản ứng.
Quy ước của đề. Sau khi làm sạch, dòng khí chỉ còn C2H4C_2H_4 và C2H2C_2H_2. Khí đo ở điều kiện có thể tích mol 24,7924{,}79 L/mol, và nHC=Vread−VdeadVmn_{HC} = \dfrac{V_{read} - V_{dead}}{V_m}. Ở kênh bromine, nπ=kB(Bsample−Bblank)n_\pi = k_B\left(B_{sample} - B_{blank}\right); trong điều kiện bromine dư của đề, một mol C2H4C_2H_4 tiêu thụ một mol Br2Br_2, còn một mol C2H2C_2H_2 tiêu thụ hai mol Br2Br_2; không có phản ứng phụ.
Mỗi nhánh theo tỉ lượng 1:11 : 1 — một mol ethanol cho nhiều nhất một mol C2H4C_2H_4, một mol CaC2CaC_2 cho nhiều nhất một mol C2H2C_2H_2 — và hai nhánh dùng hai tiền chất riêng.
Đại lượngGiá trị
Số đọc thể tích ở buồng thu gom2016,22016{,}2 mL
Thể tích chết của buồng14,214{,}2 mL
Số đọc kênh Br2Br_2327,93327{,}93 đơn vị
Nền của kênh Br2Br_2 (mẫu trắng)13,2913{,}29 đơn vị
Hệ số kênh Br2Br_2 (kBk_B)0,0003360{,}000336 mol Br2Br_2 trên một đơn vị
Ethanol dùng cho nhánh ethylene0,0930{,}093 mol
Calcium carbide dùng cho nhánh acetylene0,0320{,}032 mol

Tiêu chí mẻ đạt (phải đúng cả hai): phần mol C2H2C_2H_2 nằm trong [28,4%; 33,4%]\left[28{,}4\%;\ 33{,}4\%\right], và cả hai hiệu suất nhánh không dưới 61,4%61{,}4\%.
Hỏi: phần mol C2H2C_2H_2 trong mẻ khí bằng bao nhiêu phần trăm?

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Khái niệm, phân loại và tác hại của nước cứng Vận dụng 0,25 điểm

Câu 25. Đun sôi 22 lít nước cứng chứa đồng thời 0,050{,}05 M Mg(HCO3)2\text{Mg(HCO}_3)_2 và 0,10{,}1 M Ca(HCO3)2\text{Ca(HCO}_3)_2. Tính tổng khối lượng kết tủa thu được.

Lớp 11 Nitrogen - Sulfur An toàn khi sử dụng và xử lí sự cố sulfuric acid Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 26. Phòng thực hành cần pha 400400 mL dung dịch H2SO4H_2SO_4 có phần khối lượng 26%26\%, khối lượng riêng 1,2261{,}226 g/mL. Dung dịch gốc có phần khối lượng 90%90\% và khối lượng riêng 1,7931{,}793 g/mL. Cho MH2SO4=98M_{H_2SO_4} = 98 g/mol.
Phiếu an toàn rút gọn (chỉ dùng đúng những gì ghi ở đây):
MãQuy tắc
S1Chuẩn bị sẵn nước trong bình trước; LUÔN thêm acid từ từ vào nước, không bao giờ làm ngược lại.
S2Pha theo nhiều mẻ. Mỗi mẻ phải thoả ĐỒNG THỜI trần nhiệt và trần thể tích của đúng cấu hình làm mát đang dùng.
S3Các mẻ được phép nhận lượng acid gốc khác nhau; mẻ cuối có thể nạp ít hơn sức chứa.
S4Trong điều kiện của bài, mỗi mol H2SO4H_2SO_4 hoà tan toả 89,689{,}6 kJ.

Hai cấu hình làm mát còn dùng được:
Cấu hìnhNhiệt toả tối đa mỗi mẻ (kJ)Thể tích acid gốc tối đa mỗi mẻ (mL)Số lượt còn dùng được
AA14,314{,}3535399
BB171,4171{,}4181833

Hỏi: cần ít nhất bao nhiêu mẻ để pha hết lượng dung dịch trên mà vẫn tuân phiếu an toàn?

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Đặc điểm cấu tạo nguyên tử và ion kim loại chuyển tiếp Vận dụng 0,25 điểm

Câu 27. Nguyên tử copper (Cu\text{Cu}) có bao nhiêu electron độc thân?

Lớp 12 Ester - Lipid Khái niệm lipid, chất béo và acid béo Vận dụng 0,25 điểm

Câu 28. Phân tử khối của acid béo arachidic acid (C19H39COOH\text{C}_{19}\text{H}_{39}\text{COOH}) bằng bao nhiêu?

Cấu trúc Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 021

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
18 câu 0,25 đ/câu
II
Đúng/Sai 4 mệnh đề mỗi câu, tính theo số ý đúng
4 câu 1 đ/câu
III
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
6 câu 0,25 đ/câu

Đề khác cùng tốt nghiệp THPT môn Hóa học

Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 024
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 024

28 câu · 50′ H.B9.024

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 029
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 029

28 câu · 50′ H.B9.029

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 019
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 019

28 câu · 50′ H.B9.019

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 030
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 030

28 câu · 50′ H.B9.030

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 018
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 018

28 câu · 50′ H.B9.018

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 023
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 023

28 câu · 50′ H.B9.023

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 027
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 027

28 câu · 50′ H.B9.027

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 020
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 020

28 câu · 50′ H.B9.020

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 025
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 025

28 câu · 50′ H.B9.025

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 026
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 026

28 câu · 50′ H.B9.026

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 028
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 028

28 câu · 50′ H.B9.028

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 022
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 022

28 câu · 50′ H.B9.022

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 017
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 017

28 câu · 50′ H.B9.017

09/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 016
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 016

28 câu · 50′ H.B9.016

07/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 015
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 015

28 câu · 50′ H.B9.015

05/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 014
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 014

28 câu · 50′ H.B9.014

03/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 013
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 013

28 câu · 50′ H.B9.013

01/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 012
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 012

28 câu · 50′ H.B9.012

29/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 011
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 011

28 câu · 50′ H.B9.011

27/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 010
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 010

28 câu · 50′ H.B9.010

25/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 009
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 009

28 câu · 50′ H.B9.009

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 008
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 008

28 câu · 50′ H.B9.008

21/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 007
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 007

28 câu · 50′ H.B9.007

19/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 006
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 006

28 câu · 50′ H.B9.006

17/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 005
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 005

28 câu · 50′ H.B9.005

15/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 004
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 004

28 câu · 50′ H.B9.004

13/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 003
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 003

28 câu · 50′ H.B9.003

11/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 002
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 002

28 câu · 50′ H.B9.002

09/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 001
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 001

28 câu · 50′ H.B9.001

07/09/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - Làm bài online có đáp án →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 021

Đề số 021 có mất phí không?

Không. Đề số 021 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 021 trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 021 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo bộ đề bán riêng. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.